- Lần lượt viết bài * Chữa lỗi: - GV đọc cho HS soát lại bài của mình - Cầm viết mực soát lại bài - Nhìn bài trên bảng soát lại bài - Cầm viết chì soát lại bài * Chaám baøi: - GV thu một[r]
Trang 1TUẦN 33
Thứ hai, ngày 23 tháng 04 năm 2012.
TẬP ĐỌC Bài 25: Cây bàng
I Mục tiêu:
-Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít Bước đầu
biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
-Hiểu nội dung bài: Cây bàng thân thiết với các trường học Cây bàng mỗi mùa có đặc
điểm riêng
Trả lời câu hỏi 1(SGK)
* Kết hợp giáo dục BVMT.
II Đồ dùng dạy và học:
1 Giáo viên: Tranh minh họa bài đọc, luyện nói,
2 Học sinh: SGK,…
III.Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra:
Gọi HS đọc theo đoạn và trả lời câu hỏi, bài:
Sau cơn mưa, 1 – 2 em đọc cả bài.
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc
- HD - HS giọng đọc toàn bài, đọc mẫu
- Gạch chân các từ ngữ luyện đọc, kết hợp
giải nghĩa; sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi
chít.
- Đọc câu: Lần 1: 3 – 4 em đọc, sau cả lớp
đọc ĐT
Lần 2: Đọc tiếp nối cả lớp, mỗi
em một dòng thơ
- Đọc đoạn, bài: Hướng dẫn HS ngắt nghỉ
hơi từng câu, sau gọi HS đọc lại theo đoạn, cả
bài
- Gọi HS thi đọc cả bài
b) Hoạt động 2: Ôn vần oang, oac
* Gọi HS đọc yêu cầu 1 SGK ?
- Yêu cầu HS thực hiện theo yêu cầu,
Phân tích các tiếng đó?
* Gọi HS đọc yêu cầu 2
Cho các em thi tìm nhanh theo yêu cầu bài và
- Hát
- Thực hiện theo chỉ dẫn của GV
- Học sinh dò theo
- Học sinh luyện đọc từ khó, kết hợp phân tích, đọc cá nhân - lớp
- Luyện đọc từng dòng thơ
- 1 dòng 3 - 4 học sinh đọc, sau đọc ĐT
- Tiếp nối mỗi em một dòng thơ
- HS theo dõi và đọc thầm
- Đọc tiếp nối theo câu, đoạn
- HS lần lượt theo dõi và đọc
- HS lần lượt nêu và tìm theo yêu cầu
Trang 2đọc lại.
4 Củng cố – Dặn dò:
- Gọi 1 – 2 em đọc to cả bài
- Nhận xét
Tiết 2
1 Ổn định:
2 Kiểm tra:
- Gọi HS đọc lại bài trên bảng
3 Bài mới:
a) Hoạt động 1:Luyện đọc lại
- Gọi HS đọc theo đoạn, cả bài
- Lớp đọc ĐT
b)Hoạt động 2: Đọc SGK
- GV đọc mẫu – HD HS đọc bài
- Gọi HS đọc theo đoạn, cả bài
- Lớp đọc ĐT
c)Hoạt động 3: Tìm hiểu bài
- Gọi 1- 2 em đọc lại đoạn 1
- Gọi 1- 2 em đọc lại đoạn 2
H Vào mùa đông cây bàng thay đổi như thế
nào?
H Vào mùa xuân cây bàng thay đổi như thế
nào?
H Vào mùa hè cây bàng có đặc điểm gì?
H Vào mùa thu cây bàng có đặc điểm gì?
H Theo em cây bàng đẹp nhất vào mùa nào?
H Để có cây bàng đẹp vào mùa thu, nó phải
được nuôi dưỡng và bảo vệ ở những mùa nào ?
GV tóm ý câu trả lời và nói nội dung bài văn
d)HĐ 4: Kể tên những cây trồng ở sân trường
em
- GV nêu yêu cầu: Nhìn vào tranh, kể tên các
loại cây có trong tranh, sau cho các em kể các
loại cây được trồng ở trường em
- Treo tranh SGK
- Cho các em tiến hành kể
Giáo dục học sinh cần chăm sóc và bảo vệ cây
được trồng ở trường và nơi công cộng
4 Củng cố:
- 1 – 2 em đọc lại toàn bài
Về nhà đọc lại bài Chuẩn bị bài tiết sau
- Hát
- HS thực hiện theo chỉ dẫn của GV
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
- Lớp đọc ĐT
- Theo dõi
- Thi đọc đoạn, cả bài
- Đọc ĐT
- 3 – 4 em đọc -….cây bàng khẳng khiu trụi lá
- …… cành trên cành dưới chi chít lộc non
- …Tán lá xanh um che mát một khoảng sân
-…từng chùm quả chín vàng trong kẽ lá
- Lần lượt trả lời
- Thực hành theo chỉ dẫn của GV
- Đọc cả bài
Trang 3Thể dục
Bài 33: Đội hình đội ngũ – Trò chơi vận động
I.Mục tiêu:
-Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái;
(nhận đúng hướng và xoay người theo)
-Biết cách Tâng cầu
II ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN:
- Sân trường sạch sẽ Còi 2 hs 1 quả cầu và mỗi em 1 cái bảng cá nhân để
chuyền cầu
III.NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
LƯỢNG
PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC
PHẦN MỞ ĐẦU:
- GV nhận lớp và ôn
điểm số theo hàng dọc
- Đứng vỗ tay, hát
- Cho HS chạy nhẹ nhàng
thành một hàng dọc trên
địa hình tự nhiên
- Xoay các khớp: cổ tay,
cẳng tay, cánh tay, đầu gối,
hông
PHẦN CƠ BẢN:
- Oân bài thể dục phát triển
chung
- Tâng cầu cá nhân
PHẦN KẾT THÚC:
- Đi thường theo nhịp
- Tập động tác điều hoà
của bài thể dục
- Gv cùng HS hệ thống bài
học
- Nhận xét tiết học
(7’)
(25’)
(3’)
- Gv hướng dẫn lớp trưởng tập hợp lớp theo 4 hàng dọc rồi hô khẩu lệnh cho các bạn ôn lại điểm số, sau đó quay thành hàng ngang để phổ biến nội dung và yêu cầu bài học
- GV cho hs đứng theo đội hình tập thể dục rồi hướng dẫn các em xoay các khớp theo nhịp đếm chậm
- GV cho hs tập theo đội hình 4 hàng ngang Sau cho từng tổ thi xem tổ nào thuộc bài thể dục
- Cho HS tâng cầu cá nhân
- Đi 2 – 4 hàng dọc
- Tập động tác điều hoà
- GV hô “Giải tán”, hs hô “Khỏe”
Thứ ba, ngày 24 tháng 04 năm 2012
TẬP ĐỌC
Trang 4Bài 27 : Đi học
I Mục tiêu:
-Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: lên nương, tới lớp, hương rừng, nước suối Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
-Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ đã tự đến trường Đường từ nhà đến trường rất đẹp Ngôi rất đáng yêu và có cô giáo hát rất hay
Trả lời được câu hỏi 1(SGK)
* Kết hợp giáo dục BVMT.
II Đồ dùng dạy và học:
1.Giáo viên: Tranh minh họa bài đọc, luyện nói,
2.Học sinh: SGK,…
III.Hoạt động dạy và học:
1.Ổn định:
2 Kiểm tra:
- Gọi HS đọc đoạn, cả bài trong bài: Cây bàng,
và trả lời câu hỏi
3.Bài mới:
- Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc
- Hướng dẫn HS giọng đọc toàn bài
- Giáo viên đọc mẫu
- Gạch chân các từ ngữ luyện đọc, kết hợp giải
nghĩa: lên nương, tới lớp, hương rừng, nước suối.
- Đọc câu: Lần 1: 3 – 4 em đọc, sau cả lớp đọc
ĐT, từng dòng thơ
Lần 2: Đọc tiếp nối cả lớp, mỗi em
một dòng
- Đọc đoạn, bài: Hướng dẫn HS ngắt nghỉ hơi
từng khổ, sau gọi HS đọc lại theo khổ, cả bài
- Đọc ĐT
b) Hoạt động 2: Ôn các vần ăn, ăng.
* Gọi HS đọc yêu cầu 1 SGK
- Cho HS tìm, phân tích các tiếng đó?
* Gọi HS nêu yêu cầu 2, cho các em thi tìm nhanh
theo yêu cầu
4 Củng cố – Dặn dò:
- Gọi 1 – 2 em đọc to cả bài
- Nhận xét
- Hát
- HS đọc và trả lời
- Thực hiện theo chỉ dẫn của GV
- Theo dõi
- Học sinh luyện đọc từ khó, kết hợp phân tích
- 1 dòng 3 - 4 học sinh đọc, sau đọc ĐT
- Luyện đọc cả bài, mỗi em đọc một dòng
- HS đọc
- Lớp đọc ĐT
- Đọc yêu cầu
- HS lần lượt theo dõi và trả lời
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV
Tiết 2
Trang 5Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định:
2.Kiểm tra:
- Gọi HS đọc bài trên bảng
3 Bài mới:
a) Hoạt động 1:Luyện đọc lại
- Gọi HS đọc lại các từ khó, đọc theo khổ
thơ, cả bài
- Lớp đọc ĐT
b)Hoạt động 2: Đọc SGK – Tìm hiểu bài
- GV đọc mẫu – HD HS đọc bài
- Gọi HS đọc theo khổ, cả bài
- Lớp đọc ĐT
- Gọi1 - 2 em đọc khổ thơ 1
H Hôm nay em tới lớp cùng với ai?
- Gọi1 - 2 em đọc khổ thơ 2
- Gọi1 - 2 em đọc khổ thơ 3
H Đường đến trường có những cảnh gì đẹp?
GV gd các em về các cảnh thiên nhiên và con
đường đến trường của bạn nhỏ
- Giáo viên nhận xét, kết luận và tóm ý nội
dung của bài thơ
c)Hoạt động 4: Luyện nói
- Gọi HS đọc câu hỏi 2
- Treo tranh SGK
- Cho các em thảo luận nhóm đôi, trao
đổi, qua 4 tranh trong SGK tìm câu thơ trong
bài ứng với nội dung mỗi tranh
- Gọi HS trình bày trước lớp
4.Củng cố:
-1 – 2 em đọc lại cả bài
5.Dặn dò:
Về nhà đọc lại bài Chuẩn bị bài tiết sau
- Hát
- HS thực hiện theo chỉ dẫn của GV
- Học sinh đọc và dò theo
- Lớp đọc ĐT
- Dò theo
- Đọc tiếp nối
- Lớp đọc ĐT
- 2 học sinh đọc
- … hôm nay em tới lớp một mình
- 2 - 3 em đọc
- ….có hương thơm của hoa rừng, có nước suối…….che nắng
- Quan sát và nêu
- Thực hiện theo chỉ dẫn của GV
- Lên chỉ từng tranh và đọc lại
- Đọc trước lớp
-TOÁN
Ôn tập: Các số đến 10
I MỤC TIÊU :
-Biết cộng trong phạm vi 10, tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ dựa vào bảng cộng, trừ; biết nối các điểm để có hình vuông, hình tam giác
-Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ GV: Nội dung các bài tập,
Trang 6+ HS: sgk, vở,…
III HOẠT ĐỘNG DẠY :
1.Ổn định :
2.Kiểm tra :
3.Bài mới :
Thực hành
- Bài1 : Gọi HS đọc yêu cầu
- GV nhấn mạnh yêu cầu bài và cho HS
làm
- GV nhận xét, sửa bài chung cả lớp, sau
cho các em đọc lại
- Bài 2 : Gọi HS nêu yêu cầu, HD cách tính
nhẩm
Cho các em làm SGK, bảng lớp
Giáo viên nhận xét, sửa sai chung cho các
em nhận xét về đặc điểm của cá phép cộng
- Bài 3 : Gọi HS đọc yêu cầu bài
HD các em nhớ lại bảng cộng để làm
-Giáo viên kiểm tra, nhận xét chung, cho
các em đọc lại bài
- Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu bài
Cho HS làm bài SGK, 2 em làm bảng nối
và giải thích
- Lần lượt làm SGKû và 6 em làm bảng lớp
- Lần lượt làm SGK, 3 em làm bảng
- Làm SGK, 3 em lên bảng làm
- HS lần lượt thực hiện theo chỉ dẫn của GV
4.Củng cố dặn dò :
- Giáo viên nhận xét tiết học Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
- Chuẩn bị bài cho tiết học hôm sau : Ôn tập :Các số đến 10
MÔN: THỦ CÔNG
CẮT, DÁN VÀ TRANG TRÍ NGÔI NHÀ
I.Mục tiêu:
-Biết vận dụng các kiến thức đã học để cắt, dán và trang trí ngôi nhà
-Cắt, dán trang trí được ngôi nhà yêu thích Có thể dùng bút màu để vẽ trang trí ngôi nhà Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng
-Với HS khéo tay: Cắt, dán được ngôi nhà Đường cắt thẳng Hình dán phẳng Ngôi nhà cân đối, trang trí đẹp
II.Đồ dùng dạy học:
1 GV chuẩn bị mẫu ngôi nhà
2 HS chuẩn giấy, hồ, kéo
III.Các hoạt động- dạy học:
1.Ổn định: TIẾT 2
Trang 7Hoạt động dạy Hoạt động học
2 Kiểm tra bài củ:
- Để làm được ngôi nhà chúng ta chuẩn bị những
hình nào?
- Nhận xét, cho điểm
3 Bài mới:
a).Giới thiệu bài:
- Hôm nay chúng ta thực hành cắt dán ngôi nhà và
trang trí cho đẹp nhé
- Cho hs quan sát mẫu ngôi nhà
b) Hướng dẫn HS thực hành.
* Hướng dẫn Kẻ cắt hàng rào, hoa, lá, mặt trời…
- HS vẽ hàng rào bằng các nan giấy đã học ở bài
vừa qua
- Cho hs phát huy sáng tạo của mình
- Cho hs thực hành cắt dán trang trí ngôi nhà
- Hướng dẫn hs dán
- Tổ chức cho hs trưng bày sản phẩm
- Cho hs dán vào vở thủ công
4 Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét tinh thần học tập của hs
- Về nhà chuẩn bị tiết sau “Kiểm tra chương III- Kĩ
thuật cắt, dán giấy”
- Trả lời
-
- Quan sát
- HS quan sát kẻ cắt ngay
- HS vẽ theo ý thích trang trí cho đẹp
- HS thực hành + Dán thân nhà trước, dán mái nhà sau
+ Dán cửa ra vào,cửa sổ
+ Dán hàng rào, cây, hoa, lá…
+ Dán hình tam giác nhỏ làm núi, mây,mặt trời…
Thứ tư , ngày 25 tháng 04 năm 2012
Chính tả
Bài 15: Cây bàng
I Mục tiêu:
-Nhìn bảng chép lại cho đúng đoạn “Xuân sang…đến hết”: 36 chữ trong khoảng 15-17 phút
-Điền đúng vần: oang, oac; chữ g, gh vào chỗ trống.
Bài tập 2,3(SGK)
II Đồ dùng dạy và học:
- GV: Bài viết mẫu trên bảng,
- HS: Bảng con, phấn,vở chính tả,
Trang 8III Hoạt động dạy và học:
1 Oån định :
2 Kiểm tra:
- KTĐDHT của HS
- Gọi 2 em lên bảng viết hai từ của bài trước mà các em viết sai, lớp viết
bảng con
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu
cầu của tiết học
a) Hoạt động1: Hướng dẫn HS tập
chép
Giáo viên đọc mẫu
2 – 3 nhìn bảng đọc lại
- Bài viết hôm nay có mấy câu? Cuối
mỗi câu có dấu gì ?
- Những chữ nào trong bài được viết
hoa?
- Luyện viết từ ngữ khó
+ GV gạch chân các từ HS nhầm lẫn,
cho các em đọc, viết bảng con
b) Hoạt động 2: Viết bài
- Gọi HS nhắc lại tư thế viết
- GV đọc mẫu lần 2
- Yêu cầu HS nhìn viết
* Chữa lỗi:
- GV đọc cho HS soát lại bài của mình
- Nhìn bài trên bảng soát lại bài
* Chấm bài:
- GV thu một số vở chấm
c) Hoạt động 3: Luyện tập:
- Gọi HS nêu yêu cầu lần lượt từng bài
- GV hướng dẫn HS làm qua quan sát
tranh và HS tự làm bài vào SGK
- Nhận xét, sửa chữa
- Đọc lại bài đã sửa
4 Củng cố – Dặn dò:
- Nhận xét bài viết
- Chữa lỗi phổ biến
Nhận xét tiết học
- Theo dõi
- Đọc cá nhân
- HS thực hiện theo hướng dẫn của GV
- Đọc cá nhân – cả lớp
- Lần lượt viết bảng con
- Nêu tư thế viết, cầm bút, để vở,…
- Theo dõi
- Lần lượt viết bài
- Cầm viết mực soát lại bài
- Cầm viết chì soát lại bài
- Đọc yêu cầu bài
- Làm bài SGK, trên bảng
- Theo dõi
Trang 9-Tập viết TÔ CHỮ HOA: U, Ư, V
I Mục tiêu:
-Tô được các chữ hoa: U,Ư,V
-Viết đúng các vần : oang, oac, ăn, ăng; các từ ngữ : khoảng trời, áo khoác, khăn đỏ,
măng non kiểu chữ viết thường , cỡ chữ theo quy định trong VTV ½ (Mỗi từ viết được ít
nhất 1 lần)
-HS khá giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định
trong VTV ½
II.Chuẩn bị:
Giáo viên: Chữ hoa U, Ư, V vần và từ mẫu ươm, oang, oac, ăn, ăng ; các từ ngữ : khoảng trời, áo khoác, khăn đỏ, măng non
Học sinh: Vở tập viết, bảng con,…
III.Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Kiểm tra:
Gọi HS viết các chữ S, T
Vào bảng con, bảng lớp
3 Bài mới:
-Giới thiệu: Tô chữ hoa và tập viết
các vần, các từ ngữ ứng dụng
a) Hoạt động 1: Tô chữ hoa
- Chữ U hoa gồm những nét nào?
- GV nêu quy trình tô
- Viết mẫu và nêu quy trình viết
* Hướng dẫn viết chữ Ư, V (Tương
tự chữ U)
H Ba chữ U, Ư, V có những nét
nào giống nhau?
- Cho HS viết bảng con
b) Hoạt động 2: HD Viết vần, từ
ngữ ứng dụng
- Cho HS đọc, quan sát các vần và
từ nhữ ứng dụng
- GV hướng dẫn nhận xét độ cao
của các chữ cái, khoảng cách giữa
- Hát
- Học sinh viết bảng con, bảng lớp
- … HS lần lượt trả lời
- HS nêu
- Học sinh viết bảng con U, Ư, V
- HS nêu
Trang 10các chữ ( Tiếng), cách đặt dấu thanh
ở các chữ, cách nối nét giữa các chữ
cái…
- HD các em viết bảng con
c) Hoạt động 3: Viết vở
- Nhắc tư thế viết
- Cho HS xem vở viết mẫu
- Giáo viên viết mẫu từng dòng
- Thu chấm.Nhận xét
4 Củng cố:
-Trò chơi: Ai nhanh hơn?
-Thi đua mỗi tổ tìm 1 tiếng có các
vần vừa học viết vào bảng con
5 Dặn dò:
-Về nhà viết vở tập viết phần B
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh viết bảng con
- Thực hiện theo HD của GV
- Lần lượt viết vở
- HS các tổ thi đua Tổ nào có nhiều bạn ghi đúng và đẹp nhất sẽ thắng
-TOÁN Ôn tập: Các số đến 10
.I.MỤC TIÊU :
-Biết cấu tạo các số trong phạm vi 10, cộng, trừ các số trong phạm vi 10; biết vẽ đoạn thẳng, giải bài toán có lời văn
-Bài tập cần làm:Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Nội dung các bài tập,…
+ SGK, vở,…
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn Định :
2.Kiểm tra:
3 Bài mới :
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu
Cho các em tự làm bài và chữa bài, khắc sâu
cho các em nhớ lại bảng cộng GV nêu một số
câu hỏi
H Ba bằng hai cộng mấy ?
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu bài
Lần lượt cho các em tự làm
HS – GV nhận xét
Bài 3: Gọi 2 – 3 em đọc bài toán, GV lần lượt
- Làm SGK, 3 em làm bảng
- Lần lượt trả lời theo yêu cầu của GV
- Tự làm bài vào SGK và giải bảng lớp
- Tự giải vở, 1 em giải bảng
Tóm tắt Có : 10 cái thuyền
Trang 11nêu câu hỏi để HD các em giải.
Bài 4: GV nêu yêu cầu của đề bài, sau HD
cách vẽ
Lần lượt cho các em tự vẽ theo yêu cầu
bài
Cho em : 4 cái thuyền Còn lại : … cái thuyền ? Bài giải
Số thuyền của Lan còn lại là:
10 – 4 = 6 ( cái thuyền) Đáp số: 6 cái thuyền
- Thực hành làm vào SGK, 1 em lên làm bảng
4.Củng cố dặn dò :
- Giáo viên nhận xét tiết học Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
- Chuẩn bị cho bài tiết sau : Ôn tập : Các số đến 10
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
Bài 33: Trời nóng, trời rét
I MỤC TIÊU:
-Nhận biết và mô tả ở mức độ đơn giản của hiện tượng thời tiết : nóng, rét
-Biết cách ăn mặc và giữ gìn sức khỏe trong ngày nóng, rét
-HS khá giỏi kể về mức độ nóng, rét của địa phương nơi em sống
* GDBVMT: Có ý thức giữ gìn sức khỏe khi thời tiết thay đổi.
*GDKNS:kĩ năng ra quyết định :nên hay khơng nên làm gì khi trời nĩng , trời
rét.
Kĩ năng tự bảo vệ :Bảo vệ sức khỏe cho bản thân (ăn mặc phù hợp với trời nĩng
và rét)
Phát triển kĩ năng giao tiếp thơng qua tham gia các hoạt động học tập.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Tranh minh hoạ
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra:
3 Bài mới:
Giới thiệu bài mới
HĐ1: Làm việc với SGK.
Mục tiêu: Phân biệt được trời nóng, trời rét.
Cách tiến hành: