-Chữ hoa: E, Ê, G đặt trong khung chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết -Các vần và các từ ngữ đặt trong khung chữ III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : Hoạt động GV Hoạt động HS 1.KTBC: Kiểm tra bài[r]
Trang 1TUẦN 27
Ngày soạn: 14/3/ 2013
Thứ hai, ngày 18 tháng 3 năm 2013 Tiết 2+ 3:
TẬP ĐỌC
HOA NGỌC LAN
I.MỤC TIÊU:
-Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát, khắp vườn, Bước đầu biết nghỉ ngơi hơi chỗ có dấu câu
-Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu nếm cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK
-Bộ chữ của GV và học sinh
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.KTBC : Hỏi bài trước.
Gọi 2 học sinh đọc bài và trả lời các câu
hỏi trong bài
Hỏi thêm: Em bé trong truyện đáng cười
ở điểm nào?
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và
ghi bảng
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận
rãi, nhẹ nhàng) Tóm tắt nội dung bài:
+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh
hơn lần 1
*Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ
khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân
các từ ngữ các nhóm đã nêu
+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp
giải nghĩa từ
Học sinh nêu tên bài trước
2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi: Ngốc ngếch, tưởng rằng bà chưa thấy con ngựa bao giờ nên không nhận ra con ngựa bé vẽ trong tranh Nào ngờ bé vẽ không ra hình con ngựa
Lắng nghe
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung
HS đọc các từ khó trên bảng
Lấp ló: Ló ra rồi khuất đi, khi ẩn khi hiện
Ngan ngát: Mùi thơm dể chịu, loan tỏa ra xa
Trang 2+ Caực em hieồu nhử theỏ naứo laứ laỏp loự
Ngan ngaựt?
*Luyeọn ủoùc caõu:
Baứi naứy coự maỏy caõu? goùi neõu caõu
Khi ủoùc heỏt caõu ta phaỷi laứm gỡ?
Goùi hoùc sinh ủoùc trụn caõu theo caựch: moói
em tửù ủoùc nhaồm tửứng chửừ ụỷ caõu thửự nhaỏt,
tieỏp tuùc vụựi caực caõu sau Sau ủoự giaựo
vieõn goùi 1 hoùc sinh ủaàu baứn ủoùc caõu 1,
caực em khaực tửù ủửựng leõn ủoùc noỏi tieỏp caực
caõu coứn laùi
*Luyeọn ủoùc ủoaùn: (coự 3 ủoaùn)
Cho hoùc sinh ủoùc tửứng ủoaùn noỏi tieỏp
nhau, moói laàn xuoỏng doứng laứ moọt ủoaùn
ẹoùc caỷ baứi
Luyeọn taọp:
OÂn caực vaàn aờm, aờp
Giaựo vieõn treo baỷng yeõu caàu:
Baứi taọp 1: Tỡm tieỏng trong baứi coự vaàn aờp?
Baứi taọp 2:Noựi caõu coự chửựa tieỏng mang
vaàn aờm, aờp:
Giaựo vieõn nhaộc hoùc sinh noựi cho troùn caõu
ủeồ ngửụứi khaực hieồu, traựnh noựi caõu toỏi
nghúa
Goùi hoùc sinh ủoùc laùi baứi, gv nhaọn xeựt
-Cuỷng coỏ tieỏt 1:
Tieỏt 2 3.Tỡm hieồu baứi vaứ luyeọn ủoùc:
Hoỷi baứi mụựi hoùc
Goùi 2 hoùc sinh ủoùc baứi, caỷ lụựp ủoùc thaàm
vaứ traỷ lụứi caực caõu hoỷi:
1 Nuù hoa lan maứu gỡ? (choùn yự ủuựng)
2 Hửụng hoa lan nhử theỏ naứo?
Nhaọn xeựt hoùc sinh traỷ lụứi
Goùi hoùc sinh thi ủoùc dieón caỷm toaứn baứi
vaờn
Luyeọn noựi:
Goùi teõn caực loaùi hoa trong aỷnh
Coự 8 caõu
Nghổ hụi
Hoùc sinh laàn lửụùt ủoùc caực caõu theo yeõu caàu cuỷa giaựo vieõn
Caực hoùc sinh khaực theo doừi vaứ nhaọn xeựt baùn ủoùc
ẹoùc noỏi tieỏp , thi ủoùc ủoaùn giửừa caực nhoựm
CN, lụựp ủoàng thanh
Khaộp
ẹoùc maóu tửứ trong baứi (vaọn ủoọng vieõn ủang ngaộm baộn, baùn hoùc sinh raỏt ngaờn naộp)
Caực em chụi troứ chụi thi noựi caõu chửựa tieỏng tieỏp sửực:
Aấm: Beự chaờm hoùc Em ủeỏn thaờm oõng baứ Meù baờm thũt …
Aấp: Baộp ngoõ nửụựng raỏt thụm Coõ giaựo saộp ủeỏn Em ủaọy naộp loù mửùc
HS đọc bài
Hoa ngoùc lan
2 em
Choùn yự a: traộng ngaàn
Hửụng lan ngan ngaựt toaỷ khaộp nhaứ, khaộp vửụứn
Hoùc sinh reứn ủoùc dieón caỷm
Trang 3Giaựo vieõn neõu yeõu caàu cuỷa baứi taọp.
Cho hoùc sinh thaỷo luaọn theo caởp trao ủoồi
nhanh veà teõn caực loaùi hoa trong aỷnh
Cho hoùc sinh thi keồ teõn ủuựng caực loaùi
hoa
4.Cuỷng coỏ:
Hoỷi teõn baứi, goùi ủoùc baứi, neõu laùi noọi dung
baứi ủaừ hoùc
5.Nhaọn xeựt daởn doứ: Giaựo duùc caực em
yeõu quyự caực loaùi hoa, khoõng beỷ caứnh haựi
hoa, giaóm ủaùp leõn hoa …
Veà nhaứ ủoùc laùi baứi nhieàu laàn, xem baứi
mụựi
Laộng nghe
Hoùc sinh trao ủoồi vaứ neõu teõn caực loaùi hoa trong aỷnh (hoa hoàng, hoa ủoàng tieàn, hoa raõm buùt, hoa ủaứo, hoa sen)
Nhaộc teõn baứi vaứ noọi dung baứi hoùc
1 hoùc sinh ủoùc laùi baứi
Thửùc haứnh ụỷ nhaứ, ụỷ trửụứng, troàng hoa, baỷo veọ, chaờm soực hoa
-Tiết 5: LUYỆN Tiếng Việt
Ôn Tập
I.MUẽC TIEÂU:
- GV giúp HS ôn lại bài tập đọc Hoa ngọc lan
- Giúp HS làm bài tập trong vở bài tập
II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
- SGK, vở bài tập Tiếng Việt
III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :
1 GV giúp HS ôn lại bài tập đọc Bàn tay mẹ
- GV cho HS dọc bài bằng các hình thức khác nhau: cá nhân, nhóm, lớp
- GV chỉnh sửa sai, sửa ngọng cho HS - Nhận xét
2 HD làm trong vở bài tập
Bài 1 Viết tiếng trong bài có vần ăp………
Bài 2 Viết tiếng ngoài bài
- Có vần ăm………
- Có vần ăp………
Bài 3.Khoanh tròn chữ cái trước từ ngữ trả lời đúng
- Nụ hoa lan màu gì?
+ Bạc trắng
+ Xanh thẫm
+ Trắng ngần
- Hương hoa ngọc lan thơm như thế nào?
+ ngan ngát
+ thoang thoảng
+ sực nức
Trang 4Thứ ba, ngày 19 tháng 3 năm 2013 Tiết 1:
TỐN ( Tiết 105)
LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU :
- Biết đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số; biết tìm số liền sau của một số; biết
phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
- Bài tập cần làm:Bài 1, 2(a,b), 3(a,b), 4
*HS khá giỏi:Bài 2(c,d), 3(c),
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bộ đồ dùng toán 1
-Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.KTBC:
Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập 3 và
4
Lớp làm bảng con: So sánh : 87 và 78
55 và 55
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi mơc bµi
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.
Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con
các số theo yêu cầu của bài tập
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Gọi học sinh đọc mẫu:
Mẫu: Số liền sau số 80 là 81
Gọi học sinh nhắc lại cách tìm số liền sau
của một số (trong phạm vi các số đã học)
Cho học sinh làm VBT rồi chữa bài
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh làm VBT và nêu kết quả
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Gọi học sinh đọc và bài mẫu:
87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; ta viết:
87 = 80 + 7 Học sinh thực hiện ở VBT rồi kết quả
2 học sinh làm bài tập 3 và 4 trên bảng
87 > 78
55 = 55
Học sinh nhắc mơc bµi Học sinh viết số:
Ba mươi (30); mười ba (13); mười hai (12); hai mươi (20); bảy mươi bảy (77);
Học sinh đọc mẫu
Tìm số liền sau của một số ta thêm
1 vào số đó Ví dụ: 80 thêm 1 là 81 Học sinh đọc bài làm của mình, cả lớp nhận xét
Làm VBT và nêu kết quả
Học sinh đọc và phân tích
87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; ta viết:
87 = 80 + 7 Làm VBT và chữa bài trên bảng
Trang 5Hoạt động nối tiếp: Hướng dẫn các em tập
đếm từ 1 đến 99 ở trên lớp và khi tự học ở
nhà
3.Củng cố: Hỏi tên bài.
Nhận xét tiết học, tuyên dương
4 Dặn dò:
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết
sau
Nhiều học sinh đếm:
1, 2, 3, 4 , ……… 99
Nhắc lại tên bài học
Đọc lại các số từ 1 đến 99
-Tiết 2:
TẬP VIẾT
TÔ CHỮ HOA E – Ê - G
I.MỤC TIÊU:
- Tô được các chữ hoa: E, Ê, G
- Viết đúng các vần: ăm, ăp, ươn, ương; các từ ngữ: chăm học, khứp vườn, vườn hoa, ngát hương kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập Viết 1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
*HS khá giỏi: Viết đều nét dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng số chữ quy định trong vở tập viết 1, tập hai
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết học
-Chữ hoa: E, Ê, G đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)
-Các vần và các từ ngữ (đặt trong khung chữ)
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của học
sinh, chấm điểm 2 bàn học sinh
Gọi 2 em lên bảng viết các từ trong nội
dung bài viết tiết trước
Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tên bài
GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập
viết Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô
chữ, tập viết các vần và từ ngữ ứng dụng
đã học trong các bài tập đọc
* Hướng dẫn tô chữ hoa:
Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:
Học sinh mang vở tập viết để trên bàn cho giáo viên kiểm tra
2 học sinh viết trên bảng các từ: gánh đỡ, sạch sẽ
Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học
Học sinh quan sát chữ hoa E, Ê trên
Trang 6Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó
nêu quy trình viết cho học sinh, vừa nói
vừa tô chữ trong khung chữ
Cho học sinh so sánh cách viết chữ E và
Ê, có gì giống và khác nhau
* Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:
Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực
hiện (đọc, quan sát, viết)
3.Thực hành: Cho HS viết bài vào tập.
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số
em viết chậm, giúp các em hoàn thành bài
viết tại lớp
4.Củng cố :
Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy
trình tô chữ E, Ê, G
Thu vở chấm một số em
Nhận xét tuyên dương
5.Dặn dò: Viết bài ở nhà phần B, xem bài
mới
bảng phụ và trong vở tập viết
Học sinh quan sát giáo viên tô trên khung chữ mẫu
Chữ Ê viết như chữ E có thêm nét mũ
Viết bảng con
Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết
Viết bảng con Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên và vở tập viết
Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa, viết các vần và từ ngữ
Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt
-Tiết 3:
CHÍNH TẢ
I.MỤC TIÊU:
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng bài Nhà bà ngoại: 27 chữ trong khoảng
10-15 phút
- Điền đúng vần ăm, ăp: chữ c, k vào chỗ trống
- Bài tập 2, 3 (SGK)
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép và các bài tập 2, 3 -Học sinh cần có VBT
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.KTBC :
Chấm vở những học sinh giáo viên cho về
nhà chép lại bài lần trước
Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2
và 3 tuần trước đã làm
Chấm vở 3 học sinh yếu hay viết sai đã cho về nhà viết lại bài
2 học sinh làm bảng
Học sinh khác nhận xét bài bạn làm
Trang 7Nhận xét chung về bài cũ của học sinh.
2.Bài mới: GV giới thiệu bài ghi bài.
3.Hướng dẫn học sinh tập chép:
Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần
chép (giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)
Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những
tiếng các em thường viết sai: ngoại, rộng
rai, loà xoà, hiên, khắp vườn
Giáo viên nhận xét chung về viết bảng
con của học sinh
Thực hành bài viết (chép chính tả)
Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách
cầm bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách
viết chữ đầu của đoạn văn thụt vào 2 ô,
sau dấu chấm phải viết hoa
Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ hoặc
SGK để viết
Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để
sữa lỗi chính tả:
+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng
chữ trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi,
hướng dẫn các em gạch chân những chữ
viết sai, viết vào bên lề vở
+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi
phổ biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề
vở phía trên bài viết
Thu bài chấm 1 số em
4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT
Tiếng Việt
Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2
bài tập giống nhau của các bài tập
Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức
thi đua giữa các nhóm
Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
5.Nhận xét, dặn dò:
Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan
văn cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài
tập
trên bảng
Học sinh nhắc lại
2 học sinh đọc, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng từ
Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết sai
Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay viết sai
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên
Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở
Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau
Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên
Điền vần ăm hoặc ăp
Điền chữ c hoặc k Học sinh làm VBT
Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 5 học sinh
Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau
Trang 8Tiết 4:
LUYỆN Toán
Ôn tập
I.MUẽC TIEÂU
- Giúp HS ôn lại cách so sánh các số có 2 chữ số
- HD HS làm bài tập trong vở BT Trang 35
II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
-Vở bài tập toán
III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :
-GV hướng dẫn HS lần lượt làm các bt
Bài 1 Điền dấu >, <, =
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài
- GV chữa bài, và nhận xét
Bài 2 Khoanh vào số lớn nhất
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở
-HS đọc kết quả
Bài 3 Khoanh vào số bé nhất
- HS nêu yêu cầu
-HS làm bài
-HS đọc kết quả bài làm - GV nhận xét
Bài 4 Viết số theo yêu cầu
- HS làm bài- Đọc số vừa viết
- GV chữa bài và nhận xét
Bài 5 Đúng ghi đ, sai ghi s
- HS làm bài - đọc kết quả
- GV chữa bài, nhận xét
-Tiết 3:
LUYỆN tiếng việt Ôn tập đọc
I.MUẽC TIEÂU
- Giúp HS làm bài tập trong vở bài tập
II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
- SGK, vở bài tập Tiếng Việt
III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :
+ GV HD làm các bài tập
Bài 1 Điền vần ăm, ăp
N… nay, Thắm đã là HS lớp một Thắm ch… học, biết tự t.'… cho mình, biết s.'… xếp bàn học ngăn n.'…
Trang 9Bµi 2 §iỊn c hay k?
Bµi 3.HS chÐp l¹i bµi Nhµ bµ ngo¹i
………
………
-Thứ tư ngày 20 tháng 3 năm 2013 Tiết 2+ 3:
TẬP ĐỌC
AI DẬY SỚM
I.MỤC TIÊU:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: dậy sớm, ra vườn, lên đồi, đất trời, chờ
đón Bước đầu biết nghỉ ngơi hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Ai dậy sớm mới thấy hết cảnh đẹp của đất trời Trả lời được câu hỏi tìm hiểu bài (SGK) Học thuộc lòng ít nhất 1 khổ thơ
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK
-Bộ chữ của GV và học sinh
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.KTBC : Hỏi bài trước.
Gọi 2 học sinh đọc bài Hoa ngọc lan và trả
lời câu hỏi 1 và 2 trong bài
Gọi 2 học sinh viết bảng lớp, cả lớp viết
bảng con: xanh thẫm, lấp ló, trắng ngần,
ngan ngát
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và
ghi bảng
Hôm nay chúng ta học bài thơ: Ai
dậy sớm Bài thơ này sẽ cho các em biết
người nào dậy sớm sẽ được hưởng những
niềm hạnh phúc như thế nào.
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng nhẹ
nhàng vui tươi) Tóm tắt nội dung bài:
Học sinh nêu tên bài trước
2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
Học sinh viết bảng con và bảng lớp
Lắng nghe
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
Trang 10+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh
hơn lần 1
*Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó
đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ
ngữ các nhóm đã nêu
+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải
nghĩa từ
Các em hiểu như thế nào là vừng đông?
Đất trời?
*Luyện đọc câu:
Gọi em đầu bàn đọc câu thứ nhất Các em
sau tự đứng dậy đọc câu nối tiếp
*Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:
Đọc nối tiếp từng khổ thơ
Thi đọc cả bài thơ
Đọc đồng thanh cả bài
Luyện tập:
* Ôn vần ươn, ương:
Giáo viên treo bảng yêu cầu:
Bài tập 1: Tìm tiếng trong bài có vần ươn,
ương ?
Bài tập 2:Nói câu chứa tiếng có mang vần
ươn, ương
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận
xét
- Củng cố tiết 1:
Tiết 2 3.Tìm hiểu bài và luyện đọc:
Hỏi bài mới học
Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
1 Khi dậy sớm điều gì chờ đón em?
Ở ngoài vườn?
Trên cánh đồng?
Trên đồi?
Nhận xét học sinh trả lời
Giáo viên đọc lại bài thơ và gọi 2 học sinh
đọc lại
*Rèn học thuộc lòng bài thơ:
Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung
Vài em đọc các từ trên bảng
Vừng đông: Mặt trời mới mọc Đất trời: Mặt đâùt và bầu trời
Học sinh nhắc lại
Đọc nối tiếp theo yêu cầu giáo viên
Đọc nối tiếp 2 em
2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọc bài thơ
2 em, lớp đồng thanh
Vườn, hương
Đọc câu mẫu trong bài (Cánh diều bay lượn Vườn hoa ngát hương thơm)
Đại diện 2 nhóm thi tìm câu có tiếng mang vần ươn, ương
2 em
Ai dậy sớm
Hoa ngát hương chờ đón em
Vừng đông đang chờ đón em
Cả đất trời đang chờ đón em
Học sinh rèn đọc theo hướng dẫn của giáo viên