1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo trình Hán ngữ - ĐH Ngôn ngữ văn hóa Bắc Kinh - Quyển 2

213 1,2K 4
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo trình Hán ngữ - ĐH Ngôn ngữ văn hóa Bắc Kinh - Quyển 2
Trường học ĐH Ngôn ngữ và Văn hóa Bắc Kinh
Chuyên ngành Hán ngữ
Thể loại Giáo trình
Thành phố Bắc Kinh
Định dạng
Số trang 213
Dung lượng 12,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là bộ sách khá hay, cơ bản dành cho các bạn mới bắt đầu học tiếng Trung, do trường Đại học Ngôn ngữ Văn hóa Bắc Kinh biên soạn.Bộ giáo trình gồm 3 tập, mỗi tập chia làm 2 quyển. Tập 1 - quyển 1 chú trọng giảng dạy ngữ âm; Tập 1 - quyển 2 và tập 2 chú trọng giảng dạy ngữ pháp. Tập 3 chú trọng nâng cao từ vựng. Mặc dù chia thành 3 giai đoạn riêng, nhưng việc rèn luyện các mặt ngữ âm, từ vựng và ngữ pháp luôn được kết hợp xuyên suốt toàn bộ giáo trình.

Trang 1

ĐẠI HỌC NGÔN NGỮ VĂN HÓA BẮC KINH

Trang 2

Ban biên dịch:

TRẤN THỊ THANH LIÊM (Chủ biên)

ĐINH ĐỨC ĐẠM

TRAN ĐỨC LÂM - VŨ THỊ HỒNG LIÊN

ĐINH THỊ THANH NGA - NGÔ PHƯƠNG

TRAN DUC THANG - TRUONG LỆ THI

HOANG TRA - HOANG VAN TUAN

GIAO TRINH HÁN NGỮ

Mw Rk 8

S§—MW CP) TAP I- QUYEN HA

O

NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

Trang 3

GIAO TRINH HAN NGU

Được biên dịch và soạn bổ sung từ bộ

HÁN NGỮ GIÁO TRÌNH

do Dương Ký Châu chủ biên,

Nhà xuất bản Đại học Ngôn ngữ Văn hóa Bắc Kinh

ấn hành năm 2002

Trang 4

LOI NOI DAU

Dap ứng nhu cầu của đông đảo học viên, sinh viên học tiếng Hán, Nhà xuất bản Đại học Sư phạm trân trọng giới thiệu bộ GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ hiện đại do nhà nghiên cứu, nhà giáo, Thạc sĩ Trần Thị

Thanh Liêm cùng các cộng sự của bà biên dịch

Đây là bộ giáo trình giảng dạy tổng hợp, thông qua việc giảng dạy trên lớp, giúp học viên nắm vững toàn bộ kiến thức về ngữ âm, ngữ pháp

và từ vựng, nâng cao kỹ năng nghe, nói, đọc, viết và khả năng giao tiếp

cở bản của học viên

Hy vọng GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ hiện đại sẽ là tài liệu học tập thiết

thực, hữu ích không những đối với sinh viên học tiếng Hán ở các trường chuyên ngữ mà còn là bộ sách giáo khoa hữu ích đối với các bạn trẻ đang

tự học, tìm hiểu và nghiên cứu tiếng phổ thông Trung Quốc

NXB DAI HOC SU PHAM

Trang 5

LOI GIGI THIEU

1 Bộ GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ này được biên dịch và soạn bổ sung dựa trên cơ sở

của bộ giáo khoa HÁN NGỮ GIÁO TRÌNH do Dương Ký Châu chủ biên và các chuyên gia của trường Đại học Ngôn ngữ, Văn hóa Bác Kinh biên soạn

3 Giáo trinh gồm ba tập (sáu cuốn)

Từ bài 1 đến bài 10 là giai đoạn dạy ngữ âm tập trung tiến hành giảng dạy và tập ngữ âm cơ bản của tiếng Hán, Từ bài 11 đến bài 60 thông qua những bài hội

ai thông dụng, tiến hành giảng dạy kết cấu ngữ pháp ngữ nghĩa và ngữ dụng Từ bài 61 đến bài 100 là giai đoạn giảng dạy ngữ đoạn, thông qua sự hiểu biết sâu hơn về ngữ pháp và vận dụng từ ngữ, để nâng cao hơn nữa khá nắng biểu đạt thành đoạn văn của học viên

Mục dích chính của việc biên soạn giáo tAinh nay là lấy các yếu tế ngôn ngữ như ngữ âm ngữ pháp từ ngữ, chữ Hắn v.v làm ed sở, thông qua việc giảng dạy trên láp luyện tập các kỹ năng nghe nói, doc viết cho học viên, bổi dưỡng khả năng dùng tiếng Hán trong giao tiếp của học viên Mỗi bài của giáo trình này gềm bài đọc, từ mới, chú thích ngữ pháp ngữ âm bài tập và tập viết chữ Hán

GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ có 3300 từ mới Phần bài đọc hoặc nội dung đàm thoại

có quan hệ chủ điểm đồng nhất với bài luyện đọc trong phản bài tập trên cơ sở của bảng từ mới của từng bài Chủ điểm bài đọc bao gồm nhiều mặt trong đồi sống hàng ngày, đồng thời giới thiệu những kiến thức về đất nước và con người Trung Quốc nhằnt tảng cường sự hiểu biết thông thường đối với đất nước Trung Hoa

3 Giáo trình biên soạn theo hướng mẫu câu để trực tiếp đi vào thực hành giao

tiếp nhưng cùng giới thiệu khái quát cấu trúc ngũ pháp của tiếng Han hiện đại Các phần chú thích trong bài nói rõ những kiến thức về ngôn ngữ và hối cảnh vận hoa Trung Hoa

+4 Phần bài tập của giáo trình nà

phóng và bồi dưỡng trí nhớ cho sinh viên

6 Hoàn thành khóa trình này cần khoảng 600 tiết học Học viên có thể tiến hành

hội thoại thông thường và dựa vào từ điển, có thể đọc hiểu những bài văn thông thường

6 Để giúp học viên tiếp xúc với âm điệu ngữ điệu chuẩn gắc, âm sắc đẹp cua

tiếng Trung Quốc hiện đại bên cạnh giáo trình còn có một bộ bằng ghỉ âm do các

chuyên gia nổi tiếng, giàu kinh nghiệm thực tiễn của Trung Quốc đọc chuẩn xác diễn cam các phần luyện tập bài đọc và dẫn đọc các từ mới

7 Do thời gian biên dịch quá gấp, việc biên địch và bổ sung không tránh khỏi eúó những sai sót, rất mong được đồng nghiệp và học viên, sinh viên góp ý bổ sung để bộ GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ hiện đại này có thể đáp ứng dược như cầu của người học

chú ý rên luyện các kỹ năng giao tiếp, mỏ

Hà Nội 20-8-2003 T/M nhóm biên dịch Thạc sĩ TRẤN THỊ THANH LIÊM Giang viên chính Đại học Ngoại ngữ Hà Nội

Trang 6

H 8%

MỤC LỤC

S2 Lesonl6 f#Rf9#£.BiSEEIHED nen aM

BAI16 Xe cua ban mdi hay ci

#TOUNẾ Lesson 17 PRATIAS ADT DIA õ né hÍ (2)

BÀI1?7 Công ty của ông có bao nhiêu nhân viên?

eR (—) AFA

(=) BE (=) AUREL FS Bb”

(HB) + eZ Lee

AA

FS-AGR Lesson 18 J4 -s- ôn nnnnnhnrtth (26)

BÀI 18 Bài ôn tập (3)

— AX RARE

=a

=.#1

VI

Trang 7

#RJUỲ Lesson 19 #ẾZSRIBURBNB - nhe

BAI19 Ban cé thường xuyên đến thư viện không?

PB (AT ER

(lL) BR RE”

Lie HES

AR

BSAA Leseon 20 4BERMUCŒZBE chen nnnrrrrrrrrrre

BAI 20 Ban ay dang làm gi thé?

(=) MRA) (=) WTA MAK ES + shi (V) RBS

RRA

BSR Lesson 21 #286RW@ chen nhe

BAL 21 Téi dén buu dién giti buu pham

BSAA Lesson 22 WÖkKẨ nh hhhhnhhhnnnrrreh

BAI 22 Tôi xem áo khoác da một chút

— (-)REREKK

VII

Trang 8

(—)#ifg

(=)“—)JL#!“8 — AL”

()Wg#g (—=)ãn

Lesson 23 ƒ#£f9#tHJ#JLHJLUS -

BÀI23 Sinh nhật của bạn vào ngày tháng nào?

(—)#4É—£+#t2vyy (—)#9%ñ#JLH/L8

(—)Ñ#M, (=)?

Lesson 24 SES esseeeeeseececesssssssessesecstsnseasesenscesseee

BAI 24 Bai 6n tap (4) RED A

Lesson 25 RAT — UE

BAL25 Chúng tôi 7 giờ 1Š phút xuất phát

(—)8®#—x (—)#fitã—#lHi#

(=)R#n

I AR

Trang 9

Bote Lesson 26 #8‡TWW#WI#LXU - (14)

BÀI26 Tôi định mời giáo viên dạy kinh kịch

SACU Lesson 27 “#EÈBHLUHEHBR -ss ì.à (27)

BAI 27 Trong trường học có bưu điện

(A) SPT BE” Bt

ee

BH

#—+^#£ Lesson 28 REFERS Bene eee ó4 Hi Nó im K0 09060814 nề (144)

BÀI 28 Tôi muốn học thái cực quyền

‡#—+}i# Lesson 29 RPE PR GLEF cece eee eceeetteeceeeeeeeteeerereseeenes (159)

BAL 29 Cô ấy học rất giỏi

— *x (—)Ùt*481

(=) its Kab

—.#ñ

IX

Trang 12

3.838) Shéngci New Words Từ mới

CF (4.81) gõngzuò — work (công tác) làm việc, việc làm TÑ (—) ŒH) yðu(V)diếm a le, a bh [hữu @nhấo — cóchúte,

BIL diémnhi] hi, chit it

(4) chẽ vehicle(bicycle,(xa) xe

car,etc.)

8 aT + (4) aixingché bicycle (tu hanh xa) xe dap

% + (4) qichẽ car, bus (khí xa) xe hơi, ô tô

BR QG£) hónhi or (hoan thi) vẫn cứ haylà

x 2 +? (f() zšnmeyùng how (chẩm ma dang) thế nào?, làm sao?

- x iE (4%) zuijin recentness (tối cận) gần đây

RJ (Hil) gang just (cương) mới, vừa, vừa mới

Trang 13

8 7T ẤP — kõi xuế school opens, (khai học) khai giảng

term begins

FF (3H) koi eginopen (chai) ma, khai

9 BR é (4%) yansé colour (nhan sắc)màu sắc, màu

10, 8 (#) lón blue (lam) xanh đa trời, xanh lam

11, ‡#g (Ñ) lòng (a quantifer)Qdượng) chiếc, cỗ (chỉ xe cộ)

+h3¢ iq BUchong shéngc! Supplementary New Words

Từ mới bổ sung

1 RGB) a green (uc) màu xanh lá cây, xanh lục

› & GB) hư grey (khôi) màu xám

3 BỊ GB) kon sleepy (khốn) _ khốn đốn, buền ngủ mệt mỏi

4 48 CB) e hungry (nga) đói

5 (@#) lăng cold (lãnh) rét, lanh

6 J3 () kẽ thirsty (hat) — khat nude

; GB) ei tired (uy) mệt mỏi, mệt

SERB Zhushi Notes Chú thích

(YF (—) RAILHE a little (to0) busy

“Fi ) IL” , 287i FS OB A (SFR BE BH)

“#i(—) AJL” means “a little” (usually used to refer to something unpleasant)

“4i(—) AJL” biéu đạt ý nghĩa chút ít, một tí (thường dùng chỉ những sự việc không vừa ý) *

RMILA(—) BILE, I have been a little(too) busy recently

ABT A(—) BILK, This box is a little (too) big

(=) TERBIURR Ah, there it is!

RR HP ARE RAKE ETA RRO RAT “ae THRE AM MET,

The meaning of the interjection“ 9” (“ah” ) varies with the change of its tones When

pronounced in the 4th tone it means “I see "or" Now I understand.” For example , “04 , 31

if T "(“Ah, I see!”)

3

Trang 14

Thanh điệu của thán từ “MÉ”không giống nhau thì ý nghĩa biểu đạt khác nhau Khi đọc thanh bốn có ý nghĩa "rõ ràng rồi", "hiểu rồi" Thí dụ:

“wi, 3Ä T ¿” (À, hiểu rồi.)

TÄ ^x BỊ I8“ Đề” Hì £ BẸ xÈ ?] 49 7k RANA,

The modal particle “Đ#”is used at the very end of an indicative sentence to indicate

confirmation

W) ERA YUfG Grammar New phap

(—) ERATE 4) (1) The sentence with a subject-predicate phrase as its predicate (1)

1 Câu vị ngữ chủ vị (1)

ERMA RARKSERMOF USER we,

When a subject-predicate phrase functions as the predicate of a sentence and ex- plains or describes the subject, this sentence is called a sentence with a subject-predicate phrase as its predicate ,e.g

(2) 78 Za TAY 4) 2 aS FR IAD fy) Co BBE

Interrogation: Alternative questions with“++-or-*+

2 Hỏi như thế nào (4): Câu hỏi lựa chọn ( soo OE { 2)

ATE AS RA DBP LA be 4S TE Bt BE Ua] BE IE] Ms

If there are two or more possibilities about the answer, we use alternative questions, e.g

Trang 16

C])BG IAS) : Be Ag (7)

Interrogation: Elliptical questions with* -Nổ?”

3 Hỏi như thế nào (ð): Câu hỏi tỉnh luge (re tu?)

8 Me 15) 2) PH A: Cau héi tinh lược có hai cách dùng

The usage of elliptical questions:

1 ARAL RMR MB en :

Without a specific context it refers to the whereabouts of someone or something, e.g Nếu trong trường hợp không có câu văn trước và sau thì đó là câu hồi địa điểm Thí dụ:

(1) BE? (= Oo HARI?)

(2) 86 8 4? (= RO A 4H BIL)

2 AEP XA MRL ERASE, fA an

If there is a context, the reference is dependent on the context e.g

Nếu trong trường hợp có câu văn trước và sau thì ngữ nghĩa được quyết định dựa trên câu văn trước và sau đó Thí dụ:

(—) GFR AHISIA The tones of alternative questions

1 Ngữ điệu trong câu hỏi lựa chọn

PA) ee POR RR, ee oR

MEA “BE SERA Hn

The pitch for alternative

questions is relatively high, and

the speed slow The parts for al-

ternation are stressed The con-

junction“ i #£” is unstressed The

rising tone is used before “if

d&"; the falling is used after it,e g

Ngữ điệu trong câu hỏi lựa chọn

tương đối cao, tốc độ chạm, đọc nhấn

mạnh thành phần được cung cấp để

lựa chọn, Hên từ “HRB” đọcnhẹ,

thành phần trước 3%” lên giọng,

thành phần sau “7 xuống giọng Thí dụ:

6

Trang 17

4: th ‡ Ä ðf t6 1£ Ä H9? Ý

MARAEBRARE? Ý

(C)#WKH-IHÌBÌÑ The tones of elliptical questions

2 Ngữ điệu trong câu tỉnh lược

FA“ OR” A mA WE" RS MERE ORES Hi:

In elliptical questions with“ 98” , all monosyllabic words are stressed before“ YB” The falling tone is used at the end of the sentence, e.g

Trong câu hỏi tỉnh lược sử dụng “#” từ đơn âm tiết đứng trước“ ÉÉ” phải đọc nhấn mạnh, cuối câu xuống giọng Thí dụ:

2%?

Rw A 1k %7

(—)i#% Phonetics Ngữ âm

1 $$33 #89 Pronunciation and tones Phân biệt âm, thanh diéu

gôngzuò dòngzuò qìchẽ qi chẽ

2, $HWEB Multisyllabic liaison Đọc nhiều âm tiết

zixingché chizGché

pũchẽ mótuöchẽ

3 BUTE Read out the following phrases Doc ré rang

ee MAR HLA HLR HRS

4 HHờj&k BeH BER wae

Trang 18

(=) BHAT Ask questions Đặt câu hỏi

FASE" HEN Dang “HR” dat cau hoi

Trang 19

CH) R43) Rephrase the sentences afier the model

Làm bài tập theo các thí dụ sau:

øị.1š É & t9 l ƒ¿ c>it + T Xà 9c

1.iÈ£—†tit4.ˆˆ —>

2.iš# + # ft >

3 ‡#—+j+11# >

Trang 20

4, RMR, —>

5 AB IRAE,

6 lšZ2 —7K T† B2, —>

ŒN)SBf#2Ìf_ Communication Hội thoại giao tiếp -

1, [54% Greetings Hỏi thăm (chào hổi)

(ai Reading Doc hiéu

HERHATERS, DHPRERRAACHM ATE

Trang 22

lesson 17 | CONG TY CUA ONG CO BAO NHIÊU

Ni jia ydu jf kdu rén?

: & RA ROA, SE BIB, FF se

W6 ji@ you wi kdu rén: baba, mama, gége jidjie

Trang 23

Ÿ#J: Ä OW RAK, EER LF, KR BE

WS mama shi ddifu, zai yiyuan gongzud, wo baba

xz- KRY H BB,

shi yi ji@ gdngst de fingl’

Be: ROB AME LH, CER PF

WS mama zai shangdian géngzud, baba shi lish

(=) RNAAASDRA

(ESMPMABBEREB)

LEM: HM B-PHA BA?

Nimen shi yi ge shénme gõngsĩ?

Trang 24

(23 BY) méiyÖU nothave, there is not;(một hữu)

have not or did not

zhang (a quantifier for

paper , photo ,etc.)

zhi only Zuo do yiyuan hospital shangdian shop

fingit manager lùshr lawyer

gõngsr company waimdo foreign trade xido small

zhlyuén employee dògời about,

approximately dud more, over, odd waiguo foreign( country )

Từ mới

nhìn, xem, thấy tất cả, hoàn toàn

bức ảnh, tấm hình

chị gái, chị ruột không có, chưa bức, tấm

chỉ có, chỉ làm bệnh viện, nhà thương (thương điếm) của hàng, hiệu buôn

nh ly) (luật sư)

(công ty)

(ngoại mậu)

(tiểu)

(chức viên) (đại khái) (đa) (ngoại quốc)

giám đốc luật sư công ty ngoại thương nhỏ, bé nhân viên nét lớn, có lẽ, chung chung nhiều, hơn,ngoài 1": Je ngoài

Supplementary New Words

Từ mới bổ sung

(hoạ báo) (thế giới) (trác tử)

họa báo thế giới cái bàn

(chiếu tướng cơ) máy chụp ảnh

(inh) woollen sweater(mao y)

số0

áo len

Trang 25

SEH Zhishi Notes Chu thich (—)RAAAT BH I only have two brothers

1 Tôi chỉ có hai em trai

“APR” AB BAR“ 2” AB FAK A fd

Both “—” and “PA” mean “2” , but they are used differently

an =” va “PR” déu la số " 2 " nhưng cách dùng khác nhau

(2)~-BH44 More than one hundred

2 Hon mét trăm người

#rRä Vim_L"# ”, #75 te A Me Te AR AH When “Bis added

after a numeral, it indicates the number is rather more than the stated number

Nếu thêm “#” vào sau số từ thì số từ biểu thị lớn hơn con số đứng trước “#?

(=) ABE SPER Not all (of them) are foreign employees

3 Không phải đều là người nước ngoài

“RRA RRBA SE TM RKA RROBSE, Pan,

“AR BFE" expresses partial negation ; “#8 7 42” expresses total negation,e.g

“##” biểu thị phủ định bộ phận, còn “#§4##” biểu thị phủ định toàn bộ

Thí (54®HAÁ +99+*B1A.)<© j4] £ #8 É BỊA

(£+ HA + 94+? BA )<41i14£ 7£ # š BA

(—)“#”*##J_ The “§” sentence

1 Câu chữ “‡$ƒ”

“Al” FA) BT UA BK SUA “AL” sentences can express possession

“APRA A+ A+B: BEAR + A+B, Blin:

The affirmative form of the “#4” sentence: A+ 4 +B;

The negative form: A + 3 + 4 +B,e.g

Câu chữ “#® ”có thể biểu đạt sở hữu Hình thức khẳng định của câu chữ

Trang 26

(]) RC “JL ANS b"" Enquiries about an amount: “JL” and“ #0”

3 Hỏi số lượng “JL” va “Sb”

Mã fù†IPl8ùX li 1 ~ 10 2 BỊB{, H“JL”;41†# 10 _E 3# DL4š

THs”, Ølản:

When the amount is estimated to be within 1—10, “JL” is used;

When it is more than 10, or cannot be estimated, “4% />"is used

Người hỏi ước lượng số được hỏi nằm trong khoảng 1 - 10 thì dang “JL” khi

ước lượng trên 10 hoặc khó ước lượng thì dùng “#7”

Trang 27

(Vd) Bec AL: “e+ it + 4%” Numeral-quantifier compounds: “Numeral+ Quantiier+Noun”

Trong tiếng Hán, số lượng từ làm định ngữ của danh từ biểu đạt số lượng của

sự vật Mỗi loại sự vật có đơn vị đo lường (lượng từ) tương ứng Thí dụ:

ge Yuyin Phonetics Ngữ âm

Personal pronouns, when used as attributes, are not stressed The centre-words are stressed,e.g

1 Đại từ chỉ người khi làm định ngũ thông thường không đọc nhấn mạnh, trung

tâm ngữ đọc nhấn mạnh Thí dụ:

LRKEE,

AR Ä th Š #o (= RCRA TEs Ot BAAR Th) Be, IR i:

When a numeral-quantifier compound is used as an attribute, the numeral is stressed (with the exception of “—"), and the quantifier unstressed, e.g

2 Số lượng từ làm định ngũ, số tix ( ngoai trit«_» ra) déu phải đọc nhấn mạnh, lượng từ đọc nhẹ Thí dụ:

BA ASHIK

A

17

Trang 28

34<=+*?

“—”⁄\RIHI†ESEiBEL#flif ØÙÚ:

“—"and the quantifier are unstressed when used as an attribute, e.g

Khi +” kết hợp với lượng từ làm định ngữ thì không đọc nhấn mạnh

lùshr lisht gongs! = gdngshi

2 SB WEB Multisyllabic liaison Đọc lién nhiều âm tiết

zhaoxidngjt jisuanjr shèxiòngjï

lùxiùngj shduyinit diénshijt

3 #44 Read out the following phrases Luyén doc cum tii

ALBAR HE AR ATE AMA RAH RAAR RADE AMAR RRL AKFSD ARTA AREER

BY (NA $Y (Kh) +, EỊ BV (A)

Trang 29

^+ BPA

atk RF

tite HF

tAA WR ATGAREF

Trang 30

© 2)34FZI#H3†H0L222tHX Read and write oụt the following numerals in Chinese Đọc và viết ra chữ Hán các con số sau

(41) 4K ER PADRE] Ask questions after the models

Đặt câu hỏi theo ví dụ sau day:

Trang 32

Hội thoại giao tiếp

1.ẨEE Talking about one`s family Nói về gia đình

Trang 33

(+) BIR Reading Đọc hiểu

RYLA, REHGVA: CE BB MMPR, ECE

*—#ERll + X,1T1Eikitu 14397 + fE, k ft 2o

‡t48 £ k3‡!+,#%k # #9 ki 8 61t £i£ š X41 X * 8 SFL, FAIRE, 1H4H7 — RMA WMH AMAR

S RRGX RRABMA LA RARE MA AAR

K LAH BMA

23

Trang 36

RBA RR KRAFT BMT BA SHR fe —- ARH, RARSR APL LA RAF EA-HKKLGRPRLHA, RRAPR

MT LAR RS RH RMA, REAM ERY RH LERES WMD 1š À 6 6, Ä &

Trang 37

S838) Shẽngcí New Words Từ mới

` +3 + (#) sùshè domilry (túc xá) ký túc xá, nhà ở tập thể

2 Fel (4%) tangjian room (phòng gian)căn phòng, gian phòng

3 ya (4) chuống bed (sàng) giường

4, SF (&) huấn desk (rác tử) — cái bàn

s JŸ-Ÿ (4#) vai chair G tả) cái ghế, ghế tựa

6 đỒỔỶ (4) shữjlờ bookshelf (thu gid) giá sách

7 RAB (4%) yigui vamnbe (yquỹ) - tháo

8 4S (4) qiang — wail (tường) tường, vách ngăn

9 (#) shòng on (thượng) - trên, bên trên

l0 }EÑ (4) ata mp (địa đổ) — bản đổ

1 HER ¢ #) shijié — word (thé gidi) thế giới

12 ST dulle ohyes — (đổiiễu) đúng rồi

13 84K (4) huabdo pictorial - (hoạbáo) hoạ báo

14 RA (3) kèbền textbook (khóa bản) sách giáo khoa, sách học

15 3 AD GB) non hard-working (nd nic) chăm chỉ, nỗ lực cố gắng

16 #ŸỀŒ (4) pén — (lower) pot (bén) — bổn chậu

17, 4 (4) huổ - flower (hoa) — họa

18 #ŸÖẤŸ Q2) höokèn beaniial (hảo khán) đẹp, xinh, tươi tắn

19 74 GB) ganjing clean (can tịnh) sạch sẽ

20 KH GE) anjing — quiet (an tĩnh) yên tĩnh, yên lặng

2 BOIL (st) wanr play (ngoạn nhi) chơi, chơi đùa, đùa

S833) Liònxí Exercises Bai tập

(—)iB Phoncics Ngữ âm

1 ĐEN Pronunciatioa and tones Phân biệt âm, thanh điệu

héiban héban chăng jùchăng

jdòn jdiễn fangjian fõxiòn

w

Trang 38

-2 BBW Multisyllabic liaison Doc liên nhiều âm tiết Chuan qian ming yué gudng,

(PU) PR Correct the sentences

Chữa câu sai

Trang 40

ŒN)E2IB]- Ask questions

Hội thoại giao tiếp

1./ã45E Omdernng dishes Gọi món ăn

Ngày đăng: 15/11/2013, 13:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w