Trường tiểu học Nà Quang _Cho HS đọc câu ứng dụng: +Tìm tiếng mang vần vừa học +Đánh vần tiếng +Đọc câu _ Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS _GV đọc mẫu b Luyện viết: _ Cho HS tập viết vào vở [r]
Trang 1
TUẦN 14 Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2010
HỌC VẦN:
Bài 55: eng- iêng
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
_ Đọc được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng Đọc được từ và câu ứng dụng
-Viết được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng
_ Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Ao, hồ, giếng.
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_ Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TIẾT 1
* Kiểm tra bài cũ:
_ Đọc
_
Viết
1.Giới thiệu bài:
_ GV đưa tranh và nói:
+ Tranh vẽ gì?
_ Hôm nay, chúng ta học vần eng, iêng
GV viết lên bảng eng -iêng
_ Đọc mẫu: eng- iêng
2.Dạy vần:
eng
a) Nhận diện vần:
_Phân tích vần eng?
b) Đánh vần:
* Vần:
_ Cho HS đánh vần
* Tiếng khoá, từ khoá:
_Phân tích tiếng xẻng?
_Cho HS đánh vần tiếng: xẻng
_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
_Cho HS đọc:
+Vần: e-ng-eng
+2-4 HS đọc các từ: ung, ưng, bông
súng, sừng hươu, cây sung, trung thu,
củ gừng, vui mừng
+Đọc câu ứng dụng:
-bông súng ,sừng hươu _ Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi
_ Đọc theo GV
_e và ng
_Đánh vần: e-ng-eng _Đánh vần: sờ-eng-xeng-hỏi-xẻng _Đọc: lưỡi xẻng
_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
Trang 2+Tiếng khóa: xờ-eng-xeng-hỏi-xẻng
+Từ khoá: bông súng
c) Viết:
* Vần đứng riêng:
_GV viết mẫu: eng
_GV lưu ý nét nối giữa e và ng
*Tiếng và từ ngữ:
_Cho HS viết vào bảng con: xẻng _GV
nhận xét và chữa lỗi cho HS
iêng
a) Nhận diện vần:
_Phân tích vần iêng?
b) Đánh vần:
* Vần:
_ Cho HS đánh vần
* Tiếng khoá, từ khoá:
_Cho HS đánh vần tiếng: chiêng
_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
_Cho HS đọc:
+Vần: I-ê-ng-iêng
+Tiếng khóa: chờ-iêng-chiêng
+Từ khoá: trống chiêng
c) Viết:
*Vần đứng riêng:
_So sánh eng và iêng
_GV viết mẫu: iêng
_GV lưu ý nét nối giữa iê và ng
*Tiếng và từ ngữ:
_Cho HS viết vào bảng con: chiêng
_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
d) Đọc từ ngữ ứng dụng:
_Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đánh vần tiếng
+Đọc từ
_ GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật
mẫu) cho HS dễ hình dung
_GV đọc mẫu
TIẾT 2
_
Viết bảng con: eng
_ Viết vào bảng: xẻng
_
iê và ng _Đánh vần: I-ê-ng-iêng
_Đánh vần: chờ-iêng-chiêng _Đọc: trống chiêng
_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
_HS thảo luận và trả lời
+Giống: kết thúc bằng ng +Khác: iêng bắt đầu bằng iê _Viết bảng con: iêng
_Viết vào bảng: chiêng
_2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng
Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp
_ Lần lượt phát âm: ung, ưng, bông súng,
Trang 33 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Luyện đọc các âm ở tiết 1
* Đọc câu ứng dụng:
_ Cho HS xem tranh
_ GV nêu nhận xét chung
_Cho HS đọc câu ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đánh vần tiếng
+Đọc câu
_ Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
_GV đọc mẫu
b) Luyện viết:
_ Cho HS tập viết vào vở
_ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng
thẳng, cầm bút đúng tư thế
c) Luyện nói:
_ Chủ đề: Ao, hồ, giếng
_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:
+Trong tranh vẽ những gì?
+Chỉ đâu là giếng?
+Những tranh này thường nói về cái gì?
+Làng em (nơi em ở) có ao, hồ, giếng
không?
+Ao, hồ, giếng có gì giống và khác
nhau?
+Nơi em ở thường lấy thức ăn từ đâu?
Theo em lấy ăn nước ở đâu thì vệ sinh?
+Để giữ vệ sinh cho thức ăn, em và các
bạn em phải làm gì?
4.Củng cố – dặn dò:
_Củng cố:
+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)
+ Cho HS tìm chữ vừa học
_Nhận xét tiết học:
sừng hươu _Đọc các từ (tiếng) ứng dụng: nhóm, cá
nhân, cả lớp
_Thảo luận nhóm về tranh minh họa của câu đọc ứng dụng
_ HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp _2-3 HS đọc
_Tập viết: eng, iêng, cái xẻng, trống
chiêng
_ Đọc tên bài luyện nói _HS quan sát vàtrả lời
+Nước
+Giống: chứa nước Khác: kích thước, địa điểm, những thứ cây,…
+Nước mưa, nước máy, nước ao, nước hồ, nước giếng, nước sông, …
+HS theo dõi và đọc theo
+HS tìm chữ có vần vừa học trong SGK, báo, hay bất kì văn bản nào, …
_ Học lại bài, tự tìm chữ có vần vừa học ở
nhà
_ Xem trước bài 56
Trang 4TỐN PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8
I.MỤC TIÊU:
-Thuộc bảng trừ ,biết làm tính trừ trong phạm vi 8: viết được phép tính thích hợp vào
hình vẽ
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1
-Mơ hình trong sách GK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Thành lập và ghi nhớ bảng trừ
trong phạm vi 8
a) Hướng dẫn HS thành lập công thức
8 – 1 = 7, 8 – 7 = 1
Bước1:
_Hướng dẫn HS xem tranh (quan sát
bảng lớp), tự nêu bài toán GV gợi ý:
+Có tất cả mấy ngôi sao?
+Có mấy ngôi sao ở bên phải?
+Có mấy ngôi sao ở bên trái?
Bước 2:
_Cho HS đếm số ngôi sao ở cả hai
nhóm và trả lời câu hỏi của bài toán
_Cho HS nêu
_GV hỏi: Tám trừ một bằng mấy?
GV viết bảng: 8 – 1 = 7
Bước 3:
_Cho HS quan sát hình vẽ (bảng lớp)
và nêu kết quả của phép tính:
8 - 7
_GV ghi bảng: 8 – 7 = 1
_Cho HS đọc lại cả 2 công thức
b) Hướng dẫn HS lập các công thức
8 – 6 = 2 ; 8– 2 = 6
_Cho thực hiện theo GV
_HS nêu lại bài toán Tất cả có 8 ngôi sao, bớt đi 1 ngôi sao Hỏi còn lại mấy ngôi sao?
_8 ngôi sao bớt 1 ngôi sao còn 7 ngôi sao
_8 bớt 1 còn 7
_HS đọc: Tám trừ một bằng bảy
_ 8 – 7 = 1 _HS đọc: 8 trừ 7 bằng 1
_Mỗi HS lấy ra 8 hình vuông
Trang 5_Cho HS trả lời câu hỏi:
8 trừ 6 bằng mấy?
8 trừ 2 bằng mấy?
c) Hướng dẫn HS học phép trừ:
8 – 5 = 3 ; 8 – 3 = 5 ; 8 – 4 = 4
Tiến hành tương tự phần b)
d) Hướng dẫn HS ghi nhớ bảng trừ
trong phạm vi 8
_Đọc lại bảng trừ
_Tiến hành xóa dần bảng nhằm giúp
HS ghi nhớ
đ) Viết bảng con:
_GV đọc phép tính cho HS làm vào
bảng con
2 Hướng dẫn HS thực hành:
Bài 1: Tính
_Cho HS nêu yêu cầu bài toán
* Nhắc HS viết các số phải thật thẳng
cột
Bài 2: Tính
_Cho HS nêu cách làm bài
_Hướng dẫn HS: Làm theo từng cột
Bài 3: Tính
_Cho HS nêu cách làm bài
_Cho HS làm bài
_Cho HS nhận xét về kết quả làm bài ở
cột nào đó
Bài 4:
_Cho HS quan sát tranh rồi nêu bài
toán
8 – 6 = 2
8 – 2 = 6
_HS đọc:
8 – 1 = 7 8 – 5 = 3
8 – 7 = 1 8 – 3 = 5
8 – 2 = 6 8 – 4 = 4
8 – 6 = 2
8 - 1 8 - 3 8 - 5
8 8 8
6
_Tính _HS làm bài và chữa bài
_Tính rồi viết kết quả vào chỗ chấm _HS làm bài và chữa bài
_Tính rồi viết kết quả vào chỗ chấm
_Có 8 quả lê, đã ăn heat 4 quả Hỏi còn lại mấy quả lê?
Trang 6_Sau đó cho HS nêu phép tính tương
ứng với bài toán
* Với mỗi tranh, HS có thể viết phép
tính khác nhau (mỗi phép tính tương ứng
với một bài toán
-HSKT:
3.Nhận xét –dặn dò:
_ Nhận xét tiết học
_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 49: Luyện tập
_Phép tính: 8 – 4 = 4
-Viết số o, 1
THỂ DỤC : THỂ DỤC RLTT CƠ BẢN - TRỊ CHƠI VẬN ĐỘNG I/ Mục tiêu
- Ơn các động tác thể dục RLTTCB đã học.
- Học đứng đưa một chân sang ngang
- Tiếp tục ơn trị chơi : “ Chuyển bĩng tiếp sức “
- HS bước đầu thưc hiện dược đứng đưa một chân ra sau (mũi bàn chân chậm đất),
hai tay giơ cao thẳng hướng
- HS làm quen với tư thế đứng đưa một chân sang ngang,hai tay chống hơng
- HS biết cách chơi trị chơi và chơi đúng theo luật của trị chơi(cĩ thể cịn chậm)
II/ Địa điểm, phương tiện :
- Trên sân trường vệ sinh an tồn nơi tập.
- Một cịi giáo viên, 2-4 bĩng da hoặc cao su để chơi trị chơi
III/ Nội dung và phương pháp lên lớp :
1/ Phần mở đầu :
- GV nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu
bài học
- Chạy nhẹ nhàng thành 1 hàng dọc trên địa
hình tự nhiên ở sân trường 40-50m, sau đĩ đi
thường và hít thở sâu theo vịng trịn
- Trị chơi : “ Diệt các con vật cĩ hại “ hoặc
trị chơi cho GV và HS chọn
x x x x
Gv
Trang 72/ Phần cơ bản :
- Đứng đưa một chân ra sau, hai tay giơ
cao thẳng hướng :
- Đứng đưa một chân sang ngang, hai tay
chống hông :
+ Chuẩn bị : TTĐCB.
+ Động tác : đưa chân trái sang ngang
chếch mũi bàn chân xuống đất ( cách mặt đất
khoảng 1 gang tay ), đầu gối và mũi bàn
chân duỗi thẳng, hai tay chống hông, trọng
tâm dồn vào chân phải, thân người thẳng,
nhìn theo mũi chân trái lần tập tiếp theo Khi
nâng chân, nhìn vào mũi chân
+ Nhịp 1 : đưa chân trái sang ngang hai tay
chống hông
+ Nhịp 2 : về TTĐCB.
+ Nhịp 3 : đưa chân phải sang ngang hai
tay chống hông
+ Nhịp 4 : về TTĐCB.
- Trò chơi : “ Chuyển bóng tiếp sức “
22 p
-25 p
x x x x
x x x x
Gv
x x x x
x x x x
Gv
3/ Phần kết thúc :
- Đi thường theo nhịp 2-4 hàng dọc trên địa
hình tự nhiên và hát Sau đó về đứng lại,
quay mặt thàng hàng ngang
- Giáo viên cùng HS hệ thống bài
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Sau đó GV giao bài tập về nhà
3 p -5 p
x x x x
x x x x
Gv
-o0o -Thứ ba ngày 30 tháng 11 năm 2010
HỌC VẦN:
BÀI 56: uông- ương
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
Trang 8- HS đọc được: uông, ương, quả chuông, con đường;từ và các câu ứng dụng
- Viết được : uông , ương, quả chông , con đường
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Đồng ruộng
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_ Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Kiểm tra bài cũ:
_ Đọc
_Viết:
1.Giới thiệu bài:
_ GV đưa tranh và nói:
+ Tranh vẽ gì?
_ Hôm nay, chúng ta học vần uông,
ương GV viết lên bảng uông -ương
_ Đọc mẫu: uông- ương
2.Dạy vần:
uông
a) Nhận diện vần:
_Phân tích vần uông?
b) Đánh vần:
* Vần:
_ Cho HS đánh vần
* Tiếng khoá, từ khoá:
_Phân tích tiếng chuông?
_Cho HS đánh vần tiếng: chuông
_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
_Cho HS đọc:
+Vần: u-ô-ng-uông
+Tiếng khóa: chờ-uông-chuông
+Từ khoá: quả chuông
c) Viết:
* Vần đứng riêng:
_GV viết mẫu: uông
_GV lưu ý nét nối giữa uô và ng
+2-4 HS đọc các từ: eng, iêng, cái
xẻng, trống chiêng, cái kẻng, xà bẻng, củ riềng, bay liệng
_Viết: eng, iêng, cái xẻng, trống chiêng
_ Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi
_ Đọc theo GV
_uô và ng
_Đánh vần: u-ô-ng-uông
_Đánh vần: chờ-uông-chuông _Đọc: quả chuông
_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
_ Viết bảng con: uông
_Viết vào bảng: chuông
Trang 9*Tiếng và từ ngữ:
_Cho HS viết vào bảng con: chuông
_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
ương
a) Nhận diện vần:
_Phân tích vần ương?
b) Đánh vần:
* Vần:
_ Cho HS đánh vần
* Tiếng khoá, từ khoá:
_Cho HS đánh vần tiếng: đường
_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
_Cho HS đọc:
+Vần: ư-ơ-ng-ương
+Tiếng khóa:
đờ-ương-đương-huyền-đường
+Từ khoá: con đường
c) Viết:
GV viết mẫu: ương
_GV lưu ý nét nối giữa ươ và ng
_Cho HS viết vào bảng con: đường
_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
d) Đọc từ ngữ ứng dụng:
_Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đánh vần tiếng
+Đọc từ
_ GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật
mẫu) cho HS dễ hình dung
_GV đọc mẫu
TIẾT 2
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Luyện đọc các âm ở tiết 1
* Đọc câu ứng dụng:
_ Cho HS xem tranh
_ GV nêu nhận xét chung
_ươ và ng
_Đánh vần: ư-ơ-ng-ương _Đánh vần: đờ-ương-đương-huyền-đường
_Đọc: con đường
_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
_HS thảo luận và trả lời
+Giống: kết thúc bằng ng +Khác: ương bắt đầu bằng ươ _Viết bảng con: ương
_Viết vào bảng: đường
_2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng
_ Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp
_ Lần lượt phát âm: uông, ương, quả chuông, con đường
_Đọc các từ (tiếng) ứng dụng: nhóm,
cá nhân, cả lớp
Trang 10_Cho HS đọc câu ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đánh vần tiếng
+Đọc câu
_ Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
_GV đọc mẫu
b) Luyện viết:
_ Cho HS tập viết vào vở
_ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học:
lưng thẳng, cầm bút đúng tư thế
_HSKT:
c) Luyện nĩi:
_ Chủ đề: Đồng ruộng
_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:
+Trong tranh vẽ những gì?
+Lúa, ngơ, khoai, sắn được trồng ở
đâu?
+Ai trồng lúa, ngơ, khoai, sắn?
+Trên đồng ruộng, các bác nơng dân
đang làm gì?
+Ngồi những việc như bức tranh đã
vẽ, em cịn biết bác nơng dân cĩ những
việc gì khác?
+Em ở nơng thơn hay thành phố? Em
được thấy các bác nơng dân làm việc
trên cánh đồng bao giờ chưa?
4.Củng cố – dặn dị:
_Củng cố:
+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)
+ Cho HS tìm chữ vừa học
-Nhận xét tiết học
_Thảo luận nhĩm về tranh minh họa của câu đọc ứng dụng
_ HS đọc theo: nhĩm, cá nhân, cả lớp
_2-3 HS đọc
_Tập viết: uơng, ương, quả chuơng, con đường
-Viết o, ơ
_ Đọc tên bài luyện nĩi _HS quan sát vàtrả lời
+HS theo dõi và đọc theo
+HS tìm chữ cĩ vần vừa học trong SGK, báo, hay bất kì văn bản nào, … _ Học lại bài, tự tìm chữ cĩ vần vừa
học ở nhà
_ Xem trước bài 57
-o0o -Tốn LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu:
-Thực hiện được phép tính cộng trừ trong phạm vi 8
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
II/ Chuẩn bị:
Trang 11- Giáo viên: Bìa ghi con số, phép tính và dấu để tổ chức trò chơi.
- Học sinh: Sách
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
8 – 4 = 4 8 – 7 = 1 8 - 1 – 2 = 5
8 – 3 = 5 8 – 1 = 7 8 – 2 – 3 = 3
3/ Dạy hoc bài mới:
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Luyện
tập
*Hoạt động 2: Làm bài trong SGK.
Bài 1: Tính: (cột 1, 2 )
Yêu cầu HS tự làm theo mẫu
7 + 1 = 8 1 + 7 = 8 8 – 7 = 1
8 – 1 = 7
Đặt câu hỏi để học sinh nhận ra mối
quan hệ giữa phép cộng và trừ
Bài 2: Điền số:
-Cho học sinh nhận xét
Bài 3: Tính: (cột 1,2 )
4 + 3 + 1 = 8 Làm phép tính
lần lượt từ trái -> phải
Bài 4: Viết phép tính thích hợp:
Bài 5:( Dành cho hs khá, giỏi) Nối ô
vuông với số thích hợp
Cá nhân, lớp
HS tự làm phần còn lại/ SGK Nêu yêu cầu, làm bài
Trao đổi, sửa bài
Nêu yêu cầu
Lấy các chữ số trong vòng tròn để thực hiện phép tính ở trên mũi tên Sau đó điền kết quả vào ô vuông
Học sinh lên bảng làm, cả lớp làm
Cả lớp làm bài, sửa bài
Nêu đề toán và giải:
8 – 2 = 6 Gọi học sinh lên nối trên bảng
Học sinh làm bài vào vở
4 + 3 + 1 = 8; 8 – 4 – 2 = 2;
5 + 1 + 2 = 8; … 8 – 6 + 3 = 5
8 - 2 = 6
7
Trang 12> 5 + 2
< 8 -0
8 + 0 -HSKT:
-Viết số 1, 2
4/ Củng cố:
- Chơi trò chơi: Sắp xếp phép tính đúng (Chia 2 đội)
- Học sinh đọc lại bảng trừ trong phạm vi 8
5/ Dặn dò: Dặn học sinh học thuộc bài.
-o0o -Âm nhạc ( GV chuyên dạy)
-o0o -Thứ tư ngày 01 tháng12 năm 2010
HỌC VẦN:
BÀI 57: ANG - ANH
I/ Mục tiêu:
- Đọc được ang – anh, cây bàng, cành chanh.từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: ang, anh, cây bang, cành chanh
- Luyện nĩi từ 2-4 câu Theo chủ đề: Buổi sáng
II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên: Tranh
- Học sinh: Bộ ghép chữ
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh đọc, viết bài: uông – ương
- Đọc bài SGK
3/ Dạy học bài mới:
Trang 13Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Tiết 1:
*Hoạt động 1:Giới thiệu bài
*Hoạt động 2: Dạy vần
*Viết bảng: ang.
Hỏi : Đây là vần gì?
-Phát âm: ang.
-Hướng dẫn Học sinh gắn vần ang
-Hướng dẫn Học sinh phân tích vần ang
-Hướng dẫn Học sinh đánh vần vần ang
-Đọc: ang.
-Hươáng dẫn học sinh gắn: bàng
-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng bàng
- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng
bàng
-Đọc: bàng.
-Treo tranh giới thiệu: cây bàng
-Đọc mẫu, hướng dẫn Học sinh đọc
-Đọc phần 1
*Viết bảng: anh.
-Hỏi: Đây là vần gì?
-Phát âm: anh.
-Hướng dẫn Học sinh gắn vần anh
-Hướng dẫn Học sinh phân tích vần anh
-So sánh:
+Giống: a trước
+Khác: ng – nh sau
-Hướng dẫn Học sinh đánh vần vần anh
-Đọc: anh.
-Hướng dẫn Học sinh gắn tiếng chanh
-Hướng dẫn Học sinh phân tích tiếng
chanh
-Hướng dẫn Học sinh đánh vần tiếng
Vần ang Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Vần ang có âm a đứng trước, âm
ng đứng sau: Cá nhân
A – ngờ – ang: cá nhân, nhóm,
lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Tiếng bàng có âm ch đứng trước vần ang đứng sau, dấu huyền đánh trên âm a.
Bờ – ang – bang – huyền - bàng:
cá nhân
Cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm
Vần anh
Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Vần anh có âm a đứng trước, âm
nh đứng sau: cá nhân.
So sánh
a – nhờ – anh: cá nhân, lớp.
Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Tiếng chanh có âm ch đứng trước, vần anh đứng sau
Chờ – anh – chanh: cá nhân, lớp.
Cá nhân, nhóm, lớp
Học sinh viết bảng con