1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Thiết kế bài dạy lớp 1 - Tuần 32 - Năm học 2012 - 2013

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 366,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc: + Đọc mẫu bài văn giọng chậm đều, tươi vui + Tóm tắt nội dung bài: + Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc trong bài,[r]

Trang 1

- Giáo án lớp 1B – Năm học 2012 -

2013 -TUẦN 32

Thứ hai ngày 22 tháng 4 năm 2013

I.Mục tiêu

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Khổng lồ, long lanh, lấp ló Xum xuê; Bước đầu biết nhỉ hơi ở chỗ có dấu câu

- Hiểu nội dung bài: Hồ Gươm là một cảnh đẹp của thủ đô Hà nội

- Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK )

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK (Hồ Gươm là một cảnh đẹp của thủ đô Hà nội )

-Bộ chữ của GV và học sinh

III.Các hoạt động dạy học

em” và trả lời các câu hỏi trong SGK

Nhận xét KTBC

2.Bài mới:

bài ghi bảng

ngắt nghỉ rõ sau dấu chấm, dấu phẩy) Tóm tắt

nội dung bài:

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc

trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các

nhóm đã nêu: khổng lồ, long lanh, lấp ló, xum

xuê

từ

+ Luyện đọc câu:

Gọi học sinh đọc trơn câu thơ theo cách đọc nối

tiếp, học sinh ngồi đầu bàn đọc câu thứ nhất, các

em khác tự đứng lên đọc nối tiếp các câu còn lại

cho đến hết bài thơ

+ Luyện đọc đoạn và bài: (theo 2 đoạn)

Luyện tập:

Giáo viên nêu yêu cầu bài tập1:

Tìm tiếng trong bài có vần ươm?

Bài tập 2:

?

3 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi trong SGK

Nhắc tựa

Lắng nghe

nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung

5, 6 em đọc các từ khó trên bảng

Học sinh lần lượt đọc các câu theo yêu cầu của giáo viên

Các học sinh khác theo dõi và nhận xét bạn đọc

Đọc nối tiếp 3 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm

Theo dõi

Gươm

Học sinh đọc câu mẫu SGK

Trang 2

- Giáo án lớp 1B – Năm học 2012 -

2013 -Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét

Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện nói:

Hỏi bài mới học

Gọi 1 học sinh đọc đoạn 1, cả lớp đọc thầm và

trả lời các câu hỏi:

thế nào ?

Gọi học sinh đọc đoạn 2

Gọi học sinh đọc cả bài văn

Nhìn ảnh tìm câu văn tả cảnh

Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập

Cho học sinh quan sát tranh minh hoạ: Qua

tranh giáo viên gợi ý các câu hỏi giúp học sinh

tìm câu văn tả cảnh (bức tranh 1, bức tranh 2,

bức tranh 3)

Nhận xét chung phần tìm câu văn tả cảnh của

học sinh của học sinh

5.Củng cố:

Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài đã

học

Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới

Các nhóm thi đua tìm và ghi vào giấy các câu chứa tiếng có vần ươm, vần ươp, trong thời gian 2 phút, nhóm nào tìm và ghi đúng được nhiều câu nhóm đó thắng

2 em đọc

chiếc gương hình bầu dục, khổng lồ, sáng long lanh

Học sinh quan sát tranh SGK

2 em đọc cả bài

Học sinh tím câu văn theo hướng dẫn của giáo viên

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

-Toán: LUYỆN TẬP CHUNG I.Mục tiêu :.

đo độ dài, đọc giờ đúng

- Bài tập 1, 2, 3, 4

II.Đồ dùng dạy học:

-Bộ đồ dùng toán 1 Phiếu BT 4

-Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK

III.Các hoạt động dạy học

1.KTBC:

Gọi học sinh lên bảng làm bài tập 3

Nhận xét KTBC

2.Bài mới

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

Giải:

+ 3 học sinh lên nối các câu chỉ hoạt động ứng với số giờ ghi trên đồng hồ

+ Em ngũ dậy lúc 6 giờ sáng – đồng hồ chỉ 6 giờ sáng

+ Em đi học lúc 7 giờ – đồng hồ chỉ 7 giờ, …

(các câu khác tương tự) Học sinh nhắc tựa

Trang 3

- Giáo án lớp 1B – Năm học 2012 -

2013 -Hướng dẫn học sinh luyện tập:

Giáo viên cho học sinh tự làm rồi chữa bài

Hỏi để học sinh nói về cách đặt tính

các em nêu cách cộng trừ nhẩm các số tròn chục

và số có hai chữ số với số có một chữ số

Cho học sinh thực hiện đo độ dài và tính độ dài

của các đoạn thẳng, nêu kết quả đo được

Học sinh thi đua theo 2 nhóm (tiếp sức)

4.Củng cố, dặn dò:Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò:Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau

Học sinh nêu cách đặt tính và tính trên bảng con

Học sinh nêu cách cộng, trừ nhẩm và chưa bài trên bảng lớp

23

Cách 1: Đo rồi cộng các số đo độ dài các đoạn thẳng AB và BC:

6 cm + 3 cm = 9 cm

AC = 9 cm Học sinh nối các câu chỉ hoạt động ứng với số giờ ghi trên đồng hồ (hoạt động 2 nhóm) thi đua tiếp sức

hồ chỉ 6 giờ sáng

hồ chỉ 5 giờ chiều

hồ chỉ 8 giờ sáng

Tuyên dương nhóm thắng cuộc

Nhắc tên bài

Thực hành ở nhà

-Thứ ba ngày 23 tháng 4 năm 2013

Toán : LUYỆN TẬP CHUNG I.Mục tiêu

- Thực hiện được cộng trừ ( không nhớ ) số có 2 chữ số, so sánh hai số, làm tính với số đo độ dài,

giải toán có 1 phép tính

- Bài tập 1, 2, 3

II.Đồ dùng dạy học:

-Bộ đồ dùng toán 1

-Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK

III.Các hoạt động dạy học

1.KTBC:

Gọi học sinh lên bảng làm bài tập 4

Nhận xét KTBC

Giải:

+ 3 học sinh lên nối các câu chỉ hoạt động ứng với số giờ ghi trên đồng hồ

hồ chỉ 6 giờ sáng

Trang 4

- Giáo án lớp 1B – Năm học 2012 -

2013 -2.Bài mới

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

Hướng dẫn học sinh luyện tập:

Gọi học sinh nêu cách thực hiện

Giáo viên cho học sinh tự làm rồi chữa bài

Cho học sinh đọc đề, giáo viên hướng dẫn tóm

tắt và giải

Qua hình vẽ (coi như TT bài toán) Gọi học sinh

phát biểu và đọc đề bài toán

Bài toán hỏi gì?

Thao tác nào phải thực hiện?

Phép tính tương ứng là gì?

Sau đó cho học sinh trình bày bài giải

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau

hồ chỉ 5 giờ chiều

hồ chỉ 8 giờ sáng

Học sinh nhắc tựa

Tính kết quả của vế trái, vế phải rồi dùng dấu để so sánh

Giải:

Thanh gỗ còn lại dài là:

97 – 2 = 95 (cm)

Đáp số: 95 cm

Cả hai giỏ cam có tất cả bao nhiêu quả?

Gộp số cam của cả hai giỏ lại

Phép cộng

Giải:

Số quả cam tất cả là:

48 + 31 = 79 (quả) Đáp số: 79 quả cam Tuyên dương nhóm thắng cuộc

Nhắc tên bài

Thực hành ở nhà

-Chính tả (tập chép) HỒ GƯƠM I.Mục tiêu:

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn “ Cầu Thê Húc màu son… cổ kính” 20 chữ trong

khoảng 8 – 10 phút

- Bài tập 2, 3 ( SGK )

II.Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung bài thơ cần chép và các bài tập 2, 3

- Học sinh cần có VBT

III.Các hoạt động dạy học

1.KTBC

Chấm vở những học sinh giáo viên cho về nhà

chép lại bài lần trước

Gọi 2 học sinh lên bảng viết:

Hay chăng dây điện

Là con nhện con.

Nhận xét chung về bài cũ của học sinh

2.Bài mới:

Chấm vở những học sinh yếu hay viết sai

đã cho về nhà viết lại bài

2 học sinh làm bảng

Hay chăng dây điện

Là con nhện con.

Học sinh nhắc lại

Trang 5

- Giáo án lớp 1B – Năm học 2012 -

2013 -GV giới thiệu bài ghi tựa bài

3.Hướng dẫn học sinh tập chép:

Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần chép

(giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)

những tiếng các em thường viết sai như: lấp ló,

xum xuê, cổ kính, … viết vào bảng con

Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con của

học sinh

Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách cầm

bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết chữ đầu

của đoạn văn thụt vào 2 ô, phải viết hoa chữ cái

bắt đầu mỗi câu

để viết

 Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để sữa

lỗi chính tả:

+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ

trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng dẫn

các em gạch chân những chữ viết sai, viết vào

bên lề vở

hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía trên bài

viết

4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT Tiếng

Việt

Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài tập

giống nhau của các bài tập

giữa các nhóm

Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc

5 Dặn dò:

- Dặn về làm b/tập Chuẩn bị bài tiết sau Tập

chép bài: Luỹ tre

- Nhận xét tiết dạy Tuyên dương những em viết

đẹp, đúng

2 học sinh đọc, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng từ

Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết sai: tuỳ theo học sinh nêu nhưng giáo viên cần chốt những từ học sinh sai phổ biến trong lớp

Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay viết sai: lấp ló, xum xuê, cổ kính, …

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên để chép bài chính tả vào vở chính tả

Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở

Học sinh soát lỗi tại vở của mình và đổi

vở sữa lỗi cho nhau

Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên

Điền vần ươm hoặc ươp

Điền chữ k hoặc c

Học sinh làm VBT

Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 4 học sinh

Giải

Cướp cờ, lượm lúa, qua cầu, gõ kẻng

-Tập viết: TÔ CHỮ HOA S, T

I.Mục tiêu:

- Tô được các chữ cái S,T

yểng kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo theo vở Tập viết 1,tập hai ( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất

1 lần )

Trang 6

- Giáo án lớp 1B – Năm học 2012 -

2013 -* HS khá, giỏi viết đều nét, dản đúng qui cách và viết đủđủ số dòng, số chữ qui định trong vở tập viết 1, tập 2

II.Đồ dùng dạy học:

-Chữ hoa S,T đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)

-Các vần và các từ ngữ (đặt trong khung chữ)

III.Các hoạt động dạy học

1.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh,

chấm điểm 2 bàn học sinh

Gọi 2 em lên bảng viết, cả lớp viết bảng con các

từ: dòng nước ,xanh mướt

Nhận xét bài cũ

2.Bài mới

Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài

GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập viết Nêu

nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ, tập viết các vần

và từ ngữ ứng dụng đã học trong các bài tập đọc

Hướng dẫn tô chữ hoa:

Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:

Nhận xét về số lượng và kiểu nét.Chữ S có mấy

trình viết cho học sinh, vừa nói vừa tô chữ trong

khung chữ

Tương tự với chữ T

Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:

Giáo viên nêu nhiệm vụvụ để học sinh thực hiện

(đọc, quan sát, viết bảng con)

Giáo viên viết mẫu

3.Thực hành

Cho HS viết bài vàovở

GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết

chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại lớp

4.Củng cố

Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy trình tô

chữ S,T

Thu vở chấm một số em

Nhận xét tuyên dương

Học sinh mang vở tập viết để trên bàn cho giáo viên kiểm tra

2 học sinh viết trên bảng, lớp viết bảng con các từ: dòng nước, xanh mướt

Học sinh nhắc tựa bài

Học sinh nêu lại nhiệm vụvụ của tiết học

Học sinh quan sát chữ hoa Strên bảng phụ

và trong vở tập viết

Chữ Sgồm một nét: nét cong thắt nhỏ trên đầu chữ S cao năm li

Quan sát Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng

Viết bảng con

Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên vào vở tập viết

Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa, viết các vần và từ ngữ

I.MỤC TIÊU:

- HS đọc trơn toàn bài

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Trang 7

- Giáo án lớp 1B – Năm học 2012 -

2013 -A Ổn định tổ chức:

- Cho học sinh hát

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Gọi 1 em đọc lại toàn bộ bài

- 1 em khá đọc toàn bài trong SGK - Lắng nghe – nhận xét

- GV sửa sai cho học sinh

- GV cho HS luyện đọc tiếng, từ khó: Gương, Thê Húc, xum xuê, rêu

- HS luyện đọc – HS khác nhận xét

b) Luyện đọc câu

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- GV theo dõi sửa sai cho học sinh

c) Luyện đọc toàn bài

- GV gọi một vài học sinh lại toàn bài

- HS đọc lại toàn bài tập đọc

- Cho HS thi tìm tiếng, nói câu chứa tiếng có vần: ươm, ươp

- HS thi tìm tiếng, nói lại câu có chứa vần ươm, ươp

- GV nêu lại nội dung bài: Hồ Gươm là một cảnh đẹp của thủ đô Hà Nội

C Củng cố - dặn dò:

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Về nhà đọc lại bài

-Giáo án chiều

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: khổng lồ, long lanh, lấp ló, xum xuê Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có đấu câu

- Hiểu nội dung bài: Hồ Gươm là một cảnh đẹp của Thủ đô Hà Nội

2 Kỹ năng: Rèn cho HS kỹ năng nghe, đọc, nói, viết

3 Thái độ: Giáo dục HS yêu quý thiên nhiên

II Hoạt động dạy và học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc SGK

- Nhận xét, đánh giá

* Giới thiệu bài:

2 Ôn tập

a - Ôn: Hồ Gươm

b Hoạt động 1: Luyện đọc:

- Luyện đọc câu, đoạn, cả bài( đọc tiếp nối).

(chú ý những HS đọc yếu cho đọc nhiều lần)

Hồ Gươm là cảnh đẹp ở đâu?

- Gọi HS trả lời

- Nhận xét

c Hoạt động 2: làm bài tập tiếng việt

- HS đọc SGK

-Nhận xét

- HS đọc bài

- HS trả lời

- Nhận xét,bổ sung

Trang 8

- Giáo án lớp 1B – Năm học 2012 -

2013 -Bài 1(451):

- Nêu yêu cầu: Viết tiếng trong bài có vần

ươm:

+ Cho HS đọc thầm bài và làm vào VBT

- 1 HS làm bảng lớp, nhận xét

Bài 2(52):

- GV nêu yêu cầu: Viết câu chứa tiếng:

+ Có vần ươm:

+ Có vần ươp:

+ Làm VBT

+1 HS nêu miệng kết quả

+ Chữa bài, nhận xét

Bài 3(52):

- Nêu yêu cầu: Hồ Gươm là cảnh đẹp ở đâu?

Ghi dấu x vào ô trống trước ý trả lời đúng:

- Lớp làm vào VBT

- GV theo dõi, gợi ý những em còn lúng túng

Bài 4(52):

- Nêu yêu cầu: Ghi dấu nhân vào ô trống trước

ý trả lời em tán thành:

- HS làm bài vào VBT, GV chấm bài,1 HS

trình bày miệng

- Nhận xét

3 Kết luận

- HS nói câu chứa tiếng có vần ươm?

- Đọc lai bài SGK

- Cả lớp làm vở bài tập, 1HS làm bảng lớp + Viết tiếng có vần ươm: Gươm

- Nhận xét

- HS làm vở bài tập, 1 HS nêu miệng kết quả

- Có vần ươm: Đàn bướm bay quanh vườn hoa

- Có vần ươp: Giàn mướp sai trĩu quả

- HS làm bài vào VBT, 1 HS chữa bài

ở TP Hồ Chí Minh

ở Hà Nội ở Đà Lạt

- HS làm vở, 1 HS trình bày miệng

Từ trên cao nhìn xuống, mặt Hồ Gươm như: Một bức tranh phong cảnh tuyệt đẹp

x Một chiếc gương bầu dục khổng

lồ, sáng long lanh

Một mặt nước phẳng lì

- HS nói câu chứa tiếng có vần ươm

-Toán 2 ÔN TẬP

I - Mục tiêu:

II- Hoạt động dạy - học:

Bài 1: Đặt tính rồi tính: 27 +21 87 - 53

65 -5 4 + 63

- Lớp nhận xét

Bài 2:Tính: Ba dãy làm ba cột

23 + 2 +1 = 40 + 20 + 1 = 90- 60 - 20 =

30 + 36 +2= 8080 - 60 - 10 = 65 - 5-1 0 =

Bài 3 :HS đọc đầu bài

Bài 4:Giải bài toán theo tóm tắt sau:

Lan có: 25 nhãn vở - Học sinh đọc thành bài toán

Cho bạn 5 nhãn vở - Giải bài toán vào vở

x

Trang 9

- Giáo án lớp 1B – Năm học 2012 -

2013 -Lan còn nhãn vở ?

IV- Củng cố - Dặn dò:

Chấm bài - Chữa bài - Nhận xét

-Thứ tư ngày 24 tháng 4 năm 2013

Tập đọc: LUỸ TRE (2 Tiết) I.Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Luỹ tre, rì rào, gọng vó, bóng râm Bước đầu biết nghỉ hơi

ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK )

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

-Bộ chữ của GV và học sinh

III.Các hoạt động dạy học

Gọi 2 học sinh đọc bài: “Hồ Gươm” và trả lời

câu hỏi 1 và 2 trong SGK

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút tựa

bài ghi bảng

Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài thơ (nhấn giọng các từ ngữ:

sớm mai, rì rào, cong, kéo, trưa, nắng, nằm,

nhai, bần thần, đầy) Tóm tắt nội dung bài

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc

trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các

nhóm đã nêu: Luỹ tre, rì rào, gọng vó, bóng

râm

Học sinh luyện đọc các từ ngữ trên:

Luyện đọc câu:

Gọi em đầu bàn đọc hai dòng thơ (dòng thứ

nhất và dòng thứ hai) Các em sau tự đứng dậy

đọc các dòng thơ nối tiếp (mỗi em 2 dòng thơ

cho trọn 1 ý)

+ Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:

Đọc nối tiếp từng khổ thơ (mỗi em đọc 4 dòng

thơ)

Thi đọc cả bài thơ

Giáo viên đọc diễn cảm lại bài thơ

Đọc đồng thanh cả bài

Luyện tập:

Ôn vần iêng:

Giáo viên yêu cầu Bài tập 1:

Học sinh nêu tên bài trước

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

Nhắc tựa

Lắng nghe

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung

Vài em đọc các từ trên bảng

ngồi đầu bàn dãy bàn bên trái

Đọc nối tiếp 2 em

Mỗi nhóm cử đại diện 1 học sinh đọc thi đua giữa các nhóm

2 em đọc, lớp đồng thanh

Tiếng

Các nhóm thi tìm tiếng và ghi vào bảng con,

Trang 10

- Giáo án lớp 1B – Năm học 2012 -

2013 -Tìm tiếng trong bài có vần iêng ?

Bài tập 2:

Tìm tiếng ngoài bài có vần iêng ?

Bài tập 3: Điền vần iêng hoặc yêng ?

Gọi học sinh đọc 2 câu chưa hoàn thành trong

bài

Cho học sinh thi tìm và điền vào chỗ trống vần

iêng hoặc yêng để thành các câu hoàn chỉnh

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét

Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện nói:

Hỏi bài mới học

Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

Những câu thơ nào tả luỹ tre buổi sớm?

Đọc những câu thơ tả luỹ tre buổi trưa?

Thực hành luyện nói:

Đề tài:Hỏi đáp về các loại cây

Giáo viên cho học sinh quan sát tranh minh hoạ

và nêu các câu hỏi gợi ý để học sinh hỏi đáp về

các loại cây mà vẽ trong SGK

Nhận xét luyện nói và uốn nắn, sửa sai

5.Củng cố:

Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài đã

học

Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới

thi đua giữa các nhóm

Iêng: bay liệng, của riêng, chiêng trống,

Các từ cần điền: chiêng (cồng chiêng), yểng (chim yểng)

2 em đọc lại bài thơ

Luỹ tre xanh rì rào Ngọn tre cong gọng vó Tre bần thần nhớ gió Chợt về đầy tiếng chim

Hỏi:

Học sinh luyện nói theo hướng dẫn của giáo viên

Học sinh nêu tên bài và đọc lại bài 2 em Chuẩn bị bài : Sau cơn mưa

Thực hành ở nhà

-Toán: KIỂM TRA

I.Mục tiêu

- Tập trung vào đánh giá

Cộng, trừ các số trong phạm vi 100 ( không nhớ ) xem giờ đúng giải và trình bày bài giải bài toán có lời văn có phép tính trừ

II Lên lớp:

Đề ra:

Bài 1:Đặt tính rồi tính

Bài 2:Điền dấu <,>,=

Bài3:Viết các số từ 59 đến 69

Từ 70 đến 80

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w