1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo trình Hán ngữ - ĐH Ngôn ngữ văn hóa Bắc Kinh - Quyển 4

237 1,5K 3
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Trình Hán Ngữ - ĐH Ngôn Ngữ Văn Hóa Bắc Kinh - Quyển 4
Trường học Đại Học Ngôn Ngữ Văn Hóa Bắc Kinh
Chuyên ngành Chinese Language
Thể loại Giáo Trình
Thành phố Bắc Kinh
Định dạng
Số trang 237
Dung lượng 12,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là bộ sách khá hay, cơ bản dành cho các bạn mới bắt đầu học tiếng Trung, do trường Đại học Ngôn ngữ Văn hóa Bắc Kinh biên soạn.Bộ giáo trình gồm 3 tập, mỗi tập chia làm 2 quyển. Tập 1 - quyển 1 chú trọng giảng dạy ngữ âm; Tập 1 - quyển 2 và tập 2 chú trọng giảng dạy ngữ pháp. Tập 3 chú trọng nâng cao từ vựng. Mặc dù chia thành 3 giai đoạn riêng, nhưng việc rèn luyện các mặt ngữ âm, từ vựng và ngữ pháp luôn được kết hợp xuyên suốt toàn bộ giáo trình.

Trang 1

ĐẠI HỌC NGÔN NGỮ VĂN HÓA BẮC KIN

Mis Bez

#—M

Trang 2

Ban bién dich:

TRAN THI THANH LIÊM (Chủ biên)

ĐINH ĐỨC ĐẠM

TRAN ĐỨC LÂN - VŨ THỊ HỒNG LIÊN

ĐINH THỊ THANH NGA - NGÔ PHƯƠNG

TRAN DUC THANG - TRƯƠNG LỆ THỊ

HOANG TRA - HOANG VAN TUAN

GIAO TRINH HAN NGU

St CP)

TẬP H - QUYỂN HẠ

Q

Trang 3

(FR) BEEP 157 5

PAZERA (CIP) Bee

DUBE 722M CF) /MSNIR: ĐINH

~ Aba: ICRA AEH hth, 2002 BE

‡t hk: ACER AER 1S SABLA 100083

Fash: http; //www bleup com

http; //www, bleu edu cn/cbs/index htm

Trang 4

LOI NOI DAU

Đáp ứng nhu cầu của đông đảo học viên, sinh viên học tiếng Hán, Nhà xuất bản Đại học Sư phạm trân trọng giới thiệu bộ GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ hiện đại do nhà nghiên cứu nhà giáo, Thạc sĩ Trần Thị

Thanh Liêm cùng các cộng sự của bà biên dịch

Đây là bộ giáo trình giảng dạy tổng hợp, thông qua việc giảng dạy trên lớp, giúp học viên nắm vững toàn bộ kiến thức về ngữ âm, ngữ pháp

và từ vựng, nâng cao kỹ năng nghe nói, đọc, viết và khả năng giao tiếp

cơ bản của học viên

Hy vọng GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ hiện đại sẽ là tài liệu học tập thiết

thực hữu ích không những đối với sinh viên học tiếng Hán ở các trường chuyên ngữ mà còn là bộ sách giáo khoa hữu ích đối với các bạn trẻ đang

tự học, tìm hiểu và nghiên cứu tiếng phổ thông Trung Quốc

NHÀ XUẤT BẢN

Trang 5

LOI GIGI THIEU

1 Bộ GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ này được biên địch và soạn bổ sung dua trên cơ sở của bộ giáo khoa HÁN NGỮ GIÁO TRÌNH do Dương Ký Châu chủ biên và các chuyên gia của trường Đại học Ngôn ngữ Văn hóa Bác Kinh biên

soạm

39 Giáo trình gồm ba tập (sáu cuốn)

Từ bài 1 đến bài 10 là giai đoạn dạy ngữ âm tập trung tiến hành giảng đạy và luyện tập ngữ âm cơ bản của tiếng Hán Từ bài 11 đến bài 60 thông qua những bài hội thoại thông dụng tiến hành giảng dạy kết cấu ngữ pháp ngữ nghĩa và ngữ dụng Từ bài 61 đến bài 100 là giai doạn giảng dạy ngữ đoạn thông qua sự hiểu biết sâu hơn về ngữ pháp và An dung từ ngữ, để nâng cao hơn nữa khả năng biểu đạt thành đoạn văn của học viên

Mục đích chính của việc biên soạn giáo trình này là lấ

ngữ như ngữ âm ngữ pháp, từ ngữ chữ Hán v.v làm cơ

giảng dạy trên lớp luyện tập các kỹ năng nghe nói đọc viết cho hị

các yếu tố ngôn , thông qua việc

Tên

bôi dưỡng khả nàng dùng tiếng Hán trong giao tiếp của học viên Mỗi bài của

giáo trình này gồm bài đọc từ mới chú thích ngữ pháp ngữ âm bài tập và tập viết chữ Hán

GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ có 3300 từ mới Phần bài đọc hoặc nội dung

đàm thoại có quan hệ chủ điểm đồng nhất với bài luyện đọc trong phần bài tập trên cđ sở của bang từ mới của từng bài Chủ điểm bài đọc bao gồm nhiều mặt trong đời sống hàng ngày đồng thời giới thiệu những kiến thức về đất nước và con người Trung Quốc nhằm tăng cường sự hiểu biết thông thường đối với đất nước Trung Hoa

3 Giáo trình biên soạn theo hướng mẫu câu để trực tiếp đi vào thực hành giao tiếp nhưng cũng giới thiệu khái quát cấu trúc ngữ pháp của tiếng Hắn hiện đại Các phần chú thích trong bài nói rõ những kiến thức về ngôn ngữ và bối cảnh văn hóa Trung Hoa

4 Phần bài tập của giáo trình này chú ý rèn luyện các kỹ năng giao tiếp

mồ phỏng và bồi dưỡng trí nhớ cho sinh viên,

Vv

Trang 6

5 Hoàn thành khóa trình này cần khoảng 600 tiết học Học viên có thể

tiến hành hội thoại thông thường, và dựa vào từ điển có thể đọc hiểu những bài văn thông thường

6 Để giúp học viên tiếp xúc với âm điệu ngữ điệu chuẩn xác âm sắc đẹp của tiếng Trung Quốc hiện đại bên cạnh giáo trình còn có một bộ bảng ghỉ

âm do các chuyên gia nổi tiếng giàu kinh nghiệm thực tiễn của Trung Quốc đọc chuẩn xác, điển cảm các phần luyện tập bài đọc và dẫn đọc các từ mới

- 7 C6 dude bộ sách GIAO TRINH HAN NGỮ và đáp án tham khảo này

để biên địch là nhờ hai vị Võ Anh Hùng và Vũ Thị Ngọc Dung cung cấp Nhân địp này chúng tôi xin chân thành cảm ơn

8, Do thời gian biên dịch quá gấp việc biên dịch và bổ sung không tránh khỏi có những sai sốt rất mong được đồng nghiệp và học viên sinh viên góp

ý bố sung để bộ GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ hiện đại này có thể đáp ứng dược

nhụ cầu của người học

Trang 7

B R

MUC LUC SG+AR Lesson 46 #Í1& R#t (1)

—.‹x (—) RINE F Bee

„+

(=) CAT t HAAN AEWA RA,

xa (SY BB ACS BES x.s x6 n Bee?

HET Leson50 ?#‡#9?*P40Đ2LE4@31 (45)

— RX (—-) HEP RAURAR

(=) FRAR FE RABBLE HK (=)#>T##

Trang 8

(—)it#t‡em,

(—) "HE" Fg (2) (=) 4s

#Ẫ7T-TIE Leson52 #)WEEB/T#IRSIST (72)

(—) RMF WHA A, (=) BRE, ALT

(—=)xX SB+=R Lesson 53 SEBIEMRRR C85)

(—) AREF i18&H3kH

(=i Ae eH (=) RRA

(=) Seka we (=)RAANE (2)

BARR

Trang 9

HD+BIR Lesson 55 FBLA ABRUPT oe cece (105)

(=) SVE REG FE Bù BA + BB 4 T (iGo)

SEPA Lesson 56 tHiXZ⁄4?,Bf8EaklB (122)

(=) FTE RN 5 RANE (5) RE ge 1.3

H-+-L+ÌR: Leson 57 #q3XT ., (135)

RK (—) RR T

(=) RATA FE

= asia

SEF (—) BARNA RTA,

(=) BRITA BL Ab oh cae ea,

Trang 10

(ZMt24i£

(=) DL UST 4 TARR BRHF T (0)%—%,†#/

CEB ASI”

GRE (—) RA)

(=) SB XH FE BE AB (2) BE KS

Trang 11

mara#l JÈfJZE BK Fn

Lesson 46

—.ÈX* Texts

CREE SLR HE HE EAA Ee)

A: AF, BARRAKT? FEA Re Bk Hap OR ee BIE B xt 9

Fm: RAGA T JLIKRE H , 7T A9 É T„ 16k # J t9

AK: EESAMEARAY,

FB: RIL ESA—KE oY HRM bbe,

EE: FRI ha SEAKEGHART?

LF: HAF? (PARAS HOLA!

SE: GAH?

ULF: AMT! REMFRRLAL, WB AEUAAEERR

KART»

Trang 12

3, aBsk (4) yóuzhèng postal service (bưu chính) bưu chính

4, #71 (£) biũnmă postcode, coding (biênmã) số: mã hóa

5 iổ &ø (đ 4) tôngzhÏ inform, notice (thông trì) thông báo

6 # (4%) dân note (don) giấy: đơn 7.NŠ Gh) tiẽ stick, glue (thiếp) — dán

8 RE chao zhong —_— overweight (siéu trong) qué nang

cực nặng

#8 (3) chéo exceed, surpass (siêu) quá, vượt quá

9.2 () qian owe (khiếm) — thiếu

10, 2h (A) bi supply, make up for (bd) thém, bé sung

11 48 (84) (3) bang(zhu) help [(bang (trợ) giúp

13 #fà C#) yóutðng mailbox (bưu đồng) thùng thư

thang máy

15 ##t4Ö% Dbðikẽ quánshu encyclopaedia (bách khoa bách khoa

toàn thư) toàn thư

17, AS (4%) neirong content (nội dung) nội dung

18 + GB) fengtu rích, abundant ( phong phú) phong phú

Trang 13

9 Bd (3h) baokue include (bao quat)

bao gầm

0 #8 (4) dị geography (địa lý)

địa lý

1 Ñ (4ƒ) ziran nature, natual (tự nhiên )

tự nhiên, thiên nhiên

2 GRR (4) míngshèng scenic spots (danh thang) cảnh đẹp nổi tiếng

3 FE (4) gũi historical sites (cổ tích) di tích lâu đời, cổ tích

1⁄4 †S° (4) kẽxué science (khoa học)

khoa học

15 44Ÿ (4) jshù technology (kỹ thuật) kỹ thuật

‘6 SR GE) yésheng wild (đã sinh)

(sống ) hoang đại

7 5l? (4i) dòngwÙ — snimal (động vật) động vật,

thực vật

9 BARA ying yOu have eventhing one(ưng hữu tận hữu) cần có đều có:

jin ydu could wish for đầy đủ tất cả

0 BF (%) hezi box, case (hap ti)

hộp, cái hộp

2.5ñ#E (#4) xidnglian necklace (hạng luyện) đây chuyển

3 KR (#) dời put on, wear (đái, đới) đội: đeo, mang

HRA Supplementary New Words

2, HE (3) ban carry, move (ban)

bung, bé, khuân, dọn

3, HR (%) chuốnzhẽn fax ( truyền chân) fax

4 PG (đi) shẽnqïng apply for (than thinh)

mời, xin, để nghị

néu ra, dua ra

5, đến (3h) shi pick up (from ground) (thap) nhat, thu don 7B (&) gianbao purse, wallet (tién bao)

Trang 14

Numerous Chinese words have abbreviations A Chinese abbreviation is formed by abstracting a few main elements from the complete name, e.g

Indicating the direction of an act: the compound complement of direction

Biểu đạt phương hướng của động tác: Bổ ngữ xu hướng phức hợp

3kiñ,ml# 214035, &2&3IfE6fafRl KAMRAN PR:

When a verb denoting direction such as FF ,£, th, fal „1 and #2 is followed by

“3K” or “2” and placed after another verb to function as an adverbial, it is a compound complement of direction Such a complement indicates the direction of an act Some com- mon ones are listed below:

Các động từ xu hướng “E.LT,#t, HE, ä‡, #8” thêm “3K” hoặc *#&” khi đặt sau một động từ khác làm bổ ngữ, gọi là bổ ngữ xu hướng phức hợp biểu thị

xu hướng của động tác Bảng dưới đây là những bổ ngữ xu hướng phức hợp thường dùng :

Trang 15

SHILA RMS SOARS IR RAL TAY, BAER RA Say, Gln:

If the verb takes an object that denotes a place, the object must be placed before

“HR on “E", evg ,

Khi động từ có tân ngữ, nếu tân ngữ biểu thị nơi chốn, nhất định phải đặt trước “3” hoặc “&” Thí dụ:

(1034311 Ä 414418 1š lĩ Ý hve,

Trang 16

xik3i1š &#@1ti&it 1š lã #!€

(2) — RARER T 6

x WIN & tị kết # To (JALAL MAT

*AARLALT

“ESB AMM:

If the object denotes things, it can be placed either before“ 3” or 3:” or after them,

oe Nếu tân ngữ biểu thị sự vật thì có thé dat sau“ 3%” hoae“ #&”, cing cd thé đặt trước “3K” hoặc “&” Thí dụ:

If the verb does not take an object, “T” can be placed either after the verb and be-

fore the complement or at the end of the sentence, e.g

Nếu động từ không mang tân ngữ, “TT” có thể đặt sau động từ trước bổ ngữ cũng có thể đặt ở cuối câu Thí dụ:

(1)8—T?£, 8 #11ä386 Ÿ to

Al — FAR, Fl PANS AIA eT

(2) LEV RIMES , K KAGE T RAR

#8 k tt, 1k #3t3b4 & T 0

If the verb takes an object that denotes a place, “ f” is placed at the end of the

Trang 17

xi@nglian xiðnglión tôngzhr †óngzhì

diantl tiãnữ mdanyi mangyt

têngfù fénfu dìĩ dili

míngshèng mingshéng gủjì guj

2 BH WIE Multisyllabic liaison

zu shangqu tido xidlai pdo chũqu Zu jinlai

ban chiqu băn chiiai song huíqu mdi huilai

dă guòqu da gudlai tf qflai znan qi lai

3 BABE Read out the following phrases

Trang 18

2.A: MEART HA? Sak He

B: #1 +7 —-KAB FaK ILIKRH

2 # x‡u#‡+^Äft? —~++#,—†+x»#w T

3 PAM EMS, He A BA,

4 1£11i4JLw9 #228 £ SY?

Trang 19

5 RAT MILA RER, MSMR —T#

Trang 20

(B) ES BAA IS 4098 AB 4HhiB Fill in the blanks with appropriate com-

pound complements of direction

4, ART RADIA, KEP,

5 RA MAA RA, BA MME BBREA

&?

6 1tñ\ F & 7ï ROR 6

KR BERS EZ BORER BES 6”

8 “Re! AAG xt# TV R2 #, t4 tk BỘ

FER OT AT eK AR

BT BT 2

(7X)đEL Đã ÀJ#@fJL Locate the speaker in the following sentences

i): RARARRERPAT WibAAL FU,

Trang 21

5 SEMAF ES LL—ROWH,

6 ROARK RRP BER,

7 MAH CHEER EELERT,

(J\)4$ HIE Describe the pictures

1, EAR HAE, PASE T ARR, EER RE TR,

2 OMB, theo AP a eb A AME TOR PR ALi He SEHR

3 REBAE—-PMA, ALES HH,

4 MERRIE, FERRARA CK, UT REHRS HO BERR 08 H ứ G — +16 4v 4 2167

11

Trang 22

(+—)& SiS Fill in the blanks

EMRR AL-RARRPRER T AER BANTER CRI MBAR KR, BATH —+# lút — 33#l #344k, 0R# S6 &IHA\—+^® 8 k&“ — ,*&#3X-+#& #*#—xX#% ^#&#

RE RZRRE EEE HEP Rb it, AB HRA

,t#t AST, RRR AMEE, BER PE

Kh RNS T-BAR LP ROH aE TG ot, ARAP AR

vỆ, i, BAY RAB THR, RHR

K A, MARS BEAADR DE, AREES

# o a 21K, 3 ewe, Tees “ee

AS AR” a RET OR, RB-P-PMR °

##l#£-#$—k&È,& 7 #*X34 +wẽ# & 1k

Trang 23

A, AR ARLE ATE RES To

(+=) FUE Reading

1 Ei#fš

¥ Wk

LAA Re RE, READEET AR, FRAAPE

ABR ARAALLAAH RRAR, SRMNASAM— FFB

BROOK MBAR TARR AZERT FE RAMBLE

KFRT PRRZRWEAMIL MUA, BMILAG BBR

—*x1r*%

SAMIMFREKRE FREEZER, A-K,M

13

Trang 24

ER RAR, LAWILF—FEARRLAT FR MMT,

(+=) SiRF Learn to write

:

Trang 27

LiL AKA RA, AES

Ch) tù pair (phó) chiếc

(24) shòngshẽn the upper pan of the body (thượng thân) nửa (người) trên (38) chuân wear (xuyén) mặc (áo quần)

mang (giây dép)

xifú suit (tay phuc) — Au phue, com-lé

17

Trang 28

10 # (4h) tiớứo (aqnanbBerforskins) (điểu) chiếc

12 BRE diGnshitai television station (dién tử đài) đài truyền hình

13 *4k'f (ð) xiăohUðzi lad (tiểu hóa tử) trẻ con bọn trẻ

14 ‡ˆ (#1) kang carry (onthe shoulder), (giang) vác, gánh

shoulder

15 4A shéxiangji video camera (nhiép tudngcd) máy quay phim

máy ảnh

16 #* #,# (#) màikèfeng microphone (mạch khắc phong) mi-cd-rô-phôn

17 ĐÈ?ế jing hua talk (giang thoai) nói, nói chuyện

18, 4 (8i) gua hang (quai) treo

19 #%4T = (4%) edid&ng colored light (thai dang) đèn mầu

21 & (3%) shudng iwo, twin, both; pair (song ) đôi, cap

lễ cưới

25 42 (8) bởi put, place (bai) bay, xép dat

26 #f4R (4%) xinnidng bride (tan nương) cô dâu

21.ŠfÊK (4) xinlóng — bridegroom (tân lang) chú rể

23 & (3H) xiao smile, laugh (tiếu) cười

29 2H = B) raging warm (nhiét tinh) nhiét tinh

30 BA () kèren guest (khách nhân) — khách khách khứa

31 # (4) tang candy (đường) kẹo, đường

32 ®‡# (Rl) bùtng incessantly (bất đình) không ngừng,

không ngới

33 “LÔ (#) qiiền atmosphere khí phần) không khí

3*2xt#i3 Supplementary New Words

2 EAT (Cđi) jnxng go on, progress (tiến hành) tiến hành

4.3% (4%) an earphone (nhi eo) tai nghe

3 #ff3#3 (4) niúzðikù - jeans (ngưu tử khố) quần bò

6 BI (4) cðní colored flags (thái kỳ) cờ màu

1 4487 da diinr — doze off (đã độn nhị) ngủ gà ngủ gật

Trang 29

8 ar (8) lingdai necktie (ãnh đổi) ca vát

9 #4 (C4) chénshan shirt (sén sim) áo sơ mi

10 #8 | (KH) méaozi cap, hat (mao tt) mũ

SBE Grammar

2 ft BOR AS TREE TLV) + FF

Indicating the continuation of an act or a slate: Verb + #

Sự tiếp tục của động tác hoặc trạng thái: động từ (V) + #

BO Tal a a Hn os SB ied AP”, Reon SHE OR 9 19& 9n:

When a verb is followed by the aspect particle “##", it indicates that the act or the state is still continuing, e.g

Sau động từ thêm trợ từ động thái “#f”, biểu thị sự tiếp điễn của động tác hoặc trạng thái, Thí dụ:

The affirmative-negative question form: Verb + @ -+- RA?

Câu phan vấn chính phản: Động tit (V)+ #0 RA?

19

Trang 30

“gil + BR MEE” OE” Ee" “Oe SAE, wlan:

“Verb + 4%” is often used together with “IEZE”,“iE” ,“#E" “WE” ,etc., e.g

"Dong ty + 4%" thudng ding véi cdc ti “IEE” “IE” “FE” “9B” Thi du: ()#i#7#t#â1%

(2) tì, & £ # $à X Ã 1%

PO aR] Exercises (—)iã# Phonetics

1, #f E98 Pronunciation and tones Phan biét 4m, thanh điệu

hũntí snunii rồngo ršnăo

dating dating buting buting

qifen qifén xitang xitang

2 SE WHE Multisyllabic liaison

zhan zhe shang kè zud zhe ting ké

xiờo zhe d& zhdohu tang zhe kan sha

gaoxing de shud renzhén de ting

3 BAI Read out the following phrases

Ba Blk BR Bln

ae Be He ĐÁ AR KH BA TA

Trang 31

Se —+ "Hhỳu

Trang 32

S.A: BF BRSHA4? ñ1-+ Me PREF

Trang 33

«A A Sb FUNK F “RK BY ERA IGIR” th Sei

IAN FHA ERY?

Trang 34

BEM §E RLS, GRANGE AE IB, -

Trang 35

2 [URS Asking the way Hỏi đường đi

A: HA, EREPS EZR

Bi: AKRNL-AAGK DPF REEAL,

BAS LARGLELRALRT, FORMER T, A

mT

2X T#, 3# ml? š lần? th £ + 8t

-RULME LGLELREMEARL, MLR SLR 1t #7? LiEf T 4+1, 1Ý li š T— kĐE{P 1LÉC3 ly #š

Trang 36

“BF, Rit, RAAT WGRILGARK WAS.”

“BAAS, ZLEGKKAMBE MT REE.”

FARMER FF RRAAT LSAT BRAM, AEA, BE BG RAR”

KEAT RATER RIA T ARR Bre ee

FARE RAT BE RR ot, de Fp a ae dH AT

Trang 38

ELEHK BOARKT POH, HEBEE AR, MAR

RBRT Kil, RARAM REM LAMBS T BARS

Vi fo BỊ 3#È111884R#†„ KREBMAS, BA Bà, BỊ 28/18 — RA

TRER-ARAAKRP HBR, THRAALEAS LA, i

WFREEMTHA BART, WHR T — ®*,1£, 1ã Ä #8 — # MEAT SR He IL ấn,

BAIS 2, RRR EAT AER REI 4h

KORN LEH REGFH-4LER, FHF RAB BT, ko

S—#Ê751M,†P #22 X— k4 + &&, lh— Á Đán &E HT 2”

PEAS A tO EAE HL BATE ok pp ok re,”

BALA T ee, ARF oT HAAR ME WO, s “ak RANT,”

PER PLA RET S Kay 2”

RBS REAR TS”

Trang 39

“CB NET a?”

“PR DET 0”

RAMEN SPAR, BARE

9Š 3,dn HE, 4h, X tê đổ — + 6,, 01 ÄL 18 15 tạ @L 60v Ä 4T 7E Ấ

*.#i7 4 #°E t ® dâu Ê Ê tù ä &, 14T § É th 4L 3 t9 1š th Ä 3# H-keRK, #5 X k & & 1u, Ä É n8 A RUÍI,

2 A (1) tuônjé unite, rally (đoàn kết) đoàn kết

3 BS fang xin at ease, feel relieved (phongtém) yén tam

5.428 (a) tingliu stay for a time (đình lưu) — lưu lại dừng lại

6 #8 (31) kăcchú inspect, investigate (khảosát) khảo sát

7, WOME TE (4) köfÍẽiguön coffee bar (ca phi quán) quán cà phê

s TH (Z) tixushan — T-shirt CT tuất sam) 40?

back shoulder (bối) cõng; đeo

10 ¥& (4) bẽibão knapsack (bốibao) — balô

11 (Bl) zhihäo have to (chi hao) danh

12 48 (3h) zH point at, point to (chi) chi

13 3% (#1) duan carry or hold something (doan) bung

14 (3) wẽiiùo — smile (vi tiếu) mỉm cười; cười

l5 #2? GB) gingia cordial, kind (thân thiết) thân thiết

16 £42 (all) gèng| — more, even more (cảnh gia) — càng, càng thêm

17 4 i) xiGngnian miss (tưởng niệm) nhớ

(—)i8 @ Phonetics

1 WfŒ #Efi Pronunciation and tones

guõn xin guõnxì fang xin fanxin

kaocha hao cha fian miền janmian

29

Trang 40

2 SHWE Multisyllabie liaison Đọc liền nhiều âm tiết

(—)EHi#+BIBH Answer the questions according to the text

Ngày đăng: 15/11/2013, 13:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w