LUYỆN TỪ VÀ CÂU TỪ ĐỒNG ÂM I.MỤC TIÊU: - Hiểu thế nào là từ đồng âmND ghi nhớ - Nhận biết từ đồng âm, phân biệt nghĩa của các từ đồng âm.BT1, mục III đặt câu để phân biệt các từ đồng âm2[r]
Trang 1TUẦN 5
Thứ ngày tháng năm
CÓ CHÍ THÌ NÊN I.MỤC TIÊU:
- Biết được một số biểu hiện cơ bản của người sống có ý chí
-Biết được :người có ý chí có thể vượt qua được khó khăn trong cuộc sống
KNS: HS có kĩ năng tư duy phê phán, biết đặt mục tiêu vượt khó khăn vươn lên trong cuộc sống và
trong học tập và biết trình bày suy nghĩ, ý tưởng.
II ĐDDH:
-Thẻ màu, phiếu học tập
III HĐDH
1.Tìm hiểu:
H: Trần Bảo Đồng đã gặp những khó
khăn nào?
H: Trần Bảo Đồng đã vượt qua khó khăn
như thế nào?
H: Em học tập được gì từ tấm gương đó?
2.Tình huống
-Phát phiếu học tập
-Hướng dẫn
-Kết luận
3.Bài tập:
Bài 1:Trường hợp nào biểu hiện người có
ý chí?
-Đọc từng trường hợp:
-Kết luận:
+Có ý chí: a,b,d
+Thiếu ý chí: c
Bài 2:Nhận xét gì về từng ý kiến?
-Đọc từng ý kiến:
-Kết luận
4.Củng cố-Dặn dò:
-Sưu tầm các chuyện về “Có chí thì nên”
-Nhận xét tiết học
-2HS đọc thông tin
-Nhà nghèo, đông anh em, cha hay đau ốm
-Đi bán bánh mì, chia thời gian hợp lí, có phương pháp học tập
-Ý chí vượt qua khó khăn
-Nhận phiếu, đọc các tình huống:
+Khôi học lớp 5, bị tai nạn mất đôi chân
+Nhà Thiên nghèo, cơn lũ cuốn trôi ngôi nhà
-Thảo luận nhóm 4
-Trình bày:
+Tình huống 1: Khôi bỏ học, Khôi đi học bằng xe lăn, Khôi nhờ bạn cõng đi,…
Nhận xét +Tình huống 2: Thiên bỏ học, Thiên nhờ người thân giúp đỡ,…
Nhận xét -Thảo luận nhóm 2
-Dùng thẻ màu
-Thảo luận nhóm 2
-Nêu ý kiến về từng trường hợp
-Nhận xét -3-4 HS đọc “ghi nhớ”
-Lắng nghe
Trang 2Thứ ngày tháng năm
TẬP ĐỌC
MỘT CHUYÊN GIA MÁY XÚC
I.MỤC TIÊU:
- Đọc rành mạch, trôi chảy lưu loát bài văn Đọc diễn cảm bài văn thể hiện được cảm xúc về tình bạn, tình hữu nghị của người kể chuyệnvới chuyên gia nước bạn
- Hiểu nd :Tình hữu nghị của chuyên gia nước bạn với công nhân Việt Nam.(Trả lời các câu hỏi 1,2,3 )
- GDHS yêu hoà bình, tình đoàn kết hữu nghị
II ĐDDH:
-Tranh SGK, tranh ảnh tư liệu các công trình quốc gia
III HĐDH:
1.Bài cũ
H: Chúng ta phải làm gì để giữ bình
yên cho trái đất?
- Nh ận x ét ghi đi ểm
2.Bài mới:
a.Giới thiệu:
-Treo tranh
H: Tranh vẽ gì?
b.Luyện đọc:
-Chia đoạn: 4 đoạn
Đ1: Đó là êm dịu
Đ2: Chiếc máy xúc thân mật
Đ3: Đoàn xe máy xúc
Đ4: Còn lại
-Sửa cách đọc,cách phát âm:
-Giải nghĩa từ:
H: “Chuyên gia” là ai?
-Đọc mẫu
c.Tìm hiểu:
H: Anh Thủy gặp anh A-lếch-xây ở
đâu?
H: Dáng vẻ A-lếch-xây có gì đặc biệt
khiến anh Thủy chú ý?
H: Cuộc gặp gỡ giữa 2 người bạn
đồng nghiệp diễn ra ?
H: B ài v ăn th ể hi ện đi ều g ì?
d Đọc diễn cảm:
-Treo bảng phụ:
“Thế là lắc mạnh và nói”
H: Ngắt hơi ở đâu?
-Đọc mẫu
3.Củng cố-Dặn dò
-Nhận xét tiết học.Chuẩn bị bài “Ê…
-3 HS đọc và trả lời câu hỏi
-Phải chống chiến tranh, chống các loại bom để trái đất trẻ mãi
-Nhận xét
-Quan sát -Cảnh công trường và các công nhân
-1HS giỏi đọc cả bài
-1HS đọc chú giải
-4HS đọc nối tiếp
-Nhận xét cách đọc
-4HS đọc nối tiếp: 3 lượt -Nhận xét
-Chuyên gia: Cán bộ nước ngoài sang giúp nước ta
-Đọc theo cặp
-1HS đọc cả bài
-Lắng nghe
-Đọc thầm đoạn1
-2 người gặp nhau ở 1 công trường xây dựng
-Vóc người cao lớn, tóc vàng óng, thân hình chắc khỏe, chất phác,
-Họ hỏi thăm về nhau
- V ài HS tr ả l ời -4 HS đọc nối tiếp
-Quan sát, lắng nghe
-Lần lượt đọc.-Đọc theo cặp
-Thi đọc diễn cảm
Trang 3Thứ ngày tháng năm
TOÁN
ÔN TẬP: BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DỘ DÀI (TR22) I.MỤC TIÊU:
- Biết tên gọi, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo độ dài thông dụng
- Biết chuyển đổi các số đo độ dài và giải các bài toán với số đo độ dài
- HS làm được bài 1,2 (a,c),3
II ĐDDH:
-Bảng phụ: Bảng đơn vị đo độ dài
III HĐDH:
1.Bài cũ:
Bài 4:
-Ghi điểm
2.Bài mới:
a.Giới thiệu: Ôn tập đo độ dài
b.Ôn tập:
-Treo bảng phụ:
> mét Mét < mét
1m
=10dm
= dm
10 1
H: 2đơn vị đo liền nhau hơn(kém)
nhau mấy lần?
c.Thựchành:
Bài 1:
Bài 2:
H: Yêu cầu của đề?
H: Khi nào thì điền phân số?
-Ghi điểm
Bài 3:Viết số thích hợp vào chỗ :
H: Cách đổi 2đơn vị ra 1đơn vị?
-Chấm bài
3.Củng cố- dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-1HS lên bảng 300bao→ 50kg ?bao→ 75kg
Số kg xe chở: 300x50=15000kg Loại 75kg cần: 15000:75=200kg -Nhận xét
-Lần lượt lên điền ở bảng
-Nhận xét
-2đơn vị đo liền nhau hơn(kém) nhau
10 lần
-Lần lượt đọc
-hs làm miệng -2HS đọc đề
-Điền phân số khi đổi hàng nhỏ ra hàng lớn
-Lớp làm vở, lần lượt lên bảng:
a, 135m=1350dm c,1mm= cm
10 1
b, 8300m=830dam -1HS đọc đề
-Đổi từng hàng rồi cộng -4HS lên bảng:
4km37m=4037m 354dm=35m4dm -Nhận xét
Trang 4-Chuẩn bị: Đơn vị đo khối lượng.
Thứ ngày tháng năm
KHOA HỌC
BÀI 9: THỰC HÀNH : NÓI “KHÔNG!”
ĐỐI VỚI CÁC CHẤT GÂY NGHIỆN I.MỤC TIÊU:
- Nêu được một số tác hại của ma túy ,thuốc lá,rượu bia
- T hực hiện kĩ năng từ chối sử dụng cá chất gây nghiện
- Hiểu tác hại các chất gây nghiện
KNS: HS có kĩ năng phân tích và xử lí thong tin một cách hệ thống Biết tổng hợp, tư duy hệ thống
thong tin về tác hại của chất gây nghiện Giao tiếp, ứng xử và kiên định từ chối sử dụng các chất gây nghiện KN tìm kiếm sự giúp đỡ khi rơi vào hoàn cảnh bị đe dọa phải sử dụng các chất gây nghiện.
II ĐDDH:-Tranh SGK, tranh ảnh và thông tin về các chất gây nghiện.-Phiếu học tập, bảng nhóm III HĐDH:
Hoạt động 1: Thực hành xử lí thông
tin B1: Làm việctheo nhóm:
-Phát bảng nhóm
Tác hại
của
thuốclá
Tác hại của rượu,bia
Tác hại của
ma túy Người
sử
dụng
Người
xung
quanh
B2:-Kết luận: Rượu, bia thuốc lá là
những chất gây nghiện Riêng ma túy
là chất gây nghiện bị nhà nước cấm Sử
dụng, buôn bán, vận chuyển ma túy là
những việc làm vi phạm pháp luật
Hoạt động 2: Trò chơi “Bốc thăm trả
lời câu hỏi”
B1: Tổ chức và hướng dẫn:
-3hộp đựng câu hỏi liên quan 3 loại:
Thuốc lá; rượu-bia; ma túy
-1nhóm cử 1 bạn làm giám
khảo.3nhóm 18 người lần lượt bốc
thăm, giám khảo cho điểm Cộng điểm
cả nhóm
B2: Tiến hành chơi:
-Tuyên dương nhóm thắng
Hoạt động 3 : Củng cố dặn dò
Về nhà học thuộc bài, chuẩn bị bài sau
-Làm việc nhóm 4:
Tác hại của thuốclá
Tác hại của rượu,bia
Tác hại của ma túy Người
sử dụng
Ung thư phổi,
Hại thần kinh,
Hại tim mạch,
Người xung quanh
Hít phải khí
Mất an ninh,
Hại kinh tế,
-Trình bày
-Nhận xét
-Lắng nghe
-6 người/ nhóm Đại diện từng nhóm bốc thăm và trả lời câu hỏi:
H: Khói thuốc lá có thể gây ra bệnh nào?
H: Hút thuốc lá ảnh hưởng gì đến người xung quanh?
H: Rượu, bia có thể gây ra bệnh gì?
H: Em làm gì để giúp bố không nghiện?
-Giám khảo công bố điểm
-Nhận xét
Trang 5Thứ ngày tháng năm
CHÍNH TẢ (NGHE -VIẾT)
MỘT CHUYÊN GIA MÁY XÚC I.MỤC TIÊU:
- Vi ết đ úng b ài ch ính t ả, bi ết tr ình b ày đ úng đo ạn v ăn
- Tìm được các tiếng có chứa uô, ua trong bài văn và nắm được cách đánh dấu thanh: trong các tiếng
có uô, ua ( BT2); tìm được tiếng thích hợp có chứa uô, ua để điền vào 2 trong số 4 câu thành ngữ ở BT3
-Tình cảm của công dân với chuyên gia nước ngoài.
II ĐDDH:
-Bảng phụ: đoạn văn, bài tập
III HĐDH:
1.Bài cũ
H: Chép các tiếng theo mô hình: tiến, biển,
bìa, mía?
H: Cách đánh dấu thanh của từng tiếng?
-Ghi điểm
2.Bài mới:
a.Giới thiệu:
-Đọc mẫu đoạn: “…Qua khung cửa…
thân mật”
H: Dáng vẻ của A-lếch-xây có gì đặc biệt
khiến anh Thủy chú ý?
b.Luyện từ khó:
A- l ếch- x ây, bu ồng m áy, ch ất ph át
c.Viết bài:
-Đọc chậm cụm từ
-Đọc mẫu lại
-Chấm mẫu 7-10 bài
-Nhận xét bài viết
d.Luyện tập:
-Treo bảng phụ: Bài viết
-Hướng dẫn cách viết chữ dễ sai
Bài 1: Treo bảng phụ
H: Yêu cầu của đề?
H: Tiếng nào có uô-ua?
H: Cách ghi dấu thanh của các tiếng đó?
-kết luận
Bài 3: Treo bảng phụ
3.Củng cố-Dặn dò
- 2HS lên bảng: chép vào mô hình
- Có âm cuối: đánh trên âm ê
- Không có âm cuối: đánh trên âm i
- Nhận xét
- Cao lớn, mái tóc vàng, bộ quần áo xanh, thân hình chắc khỏe, khuôn mặt to chất phác, giản dị, thân mật
- Viết bảng con
- Viết vở
- Dò bài
- Đổi vở để chấm lỗi
- Lắng nghe
- quan sát
- Sửa lỗi viết sai
- 1HS đọc đề
- Tìm tiếng có chứa uô-ua, cách ghi dấu thanh các tiếng đó
- Lớp làm vở, nêu kết quả:
- Nhận xét
- 1HS đọc đề
- Tìm tiếng có uô-ua thích hợp điền vào thành ngữ
- Thảo luận theo cặp
-Trình bày:
Trang 6Thứ ngày tháng năm
TOÁN
ÔN TẬP: BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG(tr23) I.MỤC TIÊU:
-Biết tên gọi kí hiệu và quan hệ các đơn vị đo khối lượng thông dụng
-Biết chuyển đổi các số đo độ dài và giải các bài toán với các số đo khói lượng
-HS làm được bài 1,2,4
II ĐDDH:
-Bảng phụ: Bảng đơn vị đo khối lượng
III HĐDH:
1.Bài cũ
Bài 3:
-Ghi điểm
2.Bài mới:
Giới thiệu:
Ôn tập đo kh ối l ư ợng
b.Ôn tập:
-Treo bảng phụ:
H: 2đơn vị đo liền nhau hơn(kém) nhau
mấy lần?
c.Thựchành
Bài 1: lần lượt gọi hs trả lời
Bài 2:Viết vào chỗ chấm:
H:Cách đổi 2đơn vị ra 1đơnvị?
Bài 4: 300kg
Ngày1: /— — —/
Ngày2: /— — —/— — —/ 1
Ngày3: /—/ tấn
H: 1tấn= kg?
H: Muốn tính ngày thứ hai, ta làm thế
nào?
-Ghi điểm
3.Củng cố- dặn dò
-Nhận xét tiết học
-4HS lên bảng:
4km37m=4037m; 8m12cm=812cm 354dm=35m4dm; 3040m=3km40m -Nhận xét
-Lần lượt lên điền vào bảng
-2đơn vị đo liền nhau hơn(kém) nhau 10 lần
-Lần lượt đọc
-HS miệng -1HS đọc đề
-Đổi từng hàng rồi cộng
-Làm vở, lần lượt nêu kết quả:
a, 18yến=180kg b, 430kg=43yến 35tấn=35000kg 2500kg=25tạ
c, 2kg326g=2326g
d, 9050kg=9tấn50kg -Nhận xét
-2HS đọc đề
-Ngày thứ hai = ngày thứ nhất x 2
-Lớp làm vở, 1HS lên bảng:
Ngày thứ hai: 300x2= 600(kg)
Cả hai ngày đầu: 300+600=900(kg) Ngày thứ ba: 1000-900=100(kg)
Trang 7
Thứ ngày thỏng năm LUYEÄN Tệỉ VAỉ CAÂU MễÛ ROÄNG VOÁN Tệỉ HOAỉ BèNH
I Mục đích, yêu cầu:
- Hiểu nghĩa của từ hoà bình (BT1), tìm được từ đồng nghĩa với từ hoà bình (BT2)
- Viết được đoạn văn miêu tả cảnh thanh bình của một miền quê hoặc thành phố (BT3)
II Đồ dùng dạy học
- Từ điển học sinh
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 3 HS lên bảng đặt câu với một cặp
từ trái nghĩa mà em biết - 3 HS lên bảng đặt câu.- HS dưới lớp đọc thuộc lòng các câu
thành ngữ, tục ngữ ở tiết LTVC trước
- Nhận xét, ghi điểm
2 Dạy học bài mới:
a) Giới thiệu bài: GV giới thiệu, ghi bảng - HS lắng nghe.
b) Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1:
- Yêu cầu HS đọc đề bài và nội dung của
bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài (Gợi ý HS dùng
bút chì khoanh tròn vào chữ cái dặt trước
dòng nêu đúng nghĩa của từ hoà bình)
- Gọi HS phát biểu ý kiến
+ Tai sao em chọn ý b) mà không phải là
ý a) hoặc c) ?
- 1 HS đọc thành tiếng trước lớp
- Tự làm bài
- HS nêu ý mình chọn:
ý b) ( Trạng thái không có chiến tranh).
+ Vì: Trạng thái bình thản là thư thái thoải
mái không biểu lộ bối rối Đây là từ chỉ trạng thái tinh thần của con người Trạng thái hiền hoà, yên ả là trạng thái của cảnh
vật hoặc tính nết của con người
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của bài
tập
- Yêu cầu HS làm bài theo cặp (Gợi ý HS
dùng từ điển tìm hiểu nghĩa từng từ, sau
đó tìm những từ đồng nghĩa với từ hoà
bình)
- Gọi HS phát biểu ý kiến
- 1 HS đọc thành tiếng trước lớp
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận cùng làm bài
- 1 HS nêu ý kiến, HS khác bổ sung, cả lớp thống nhất: Những từ đồng nghĩa với từ
hoà bình: bình yên, thanh bình, thái bình
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS đọc đoạn văn GV cùng HS nhận
xét, sửa chữa
- 1 HS đọc thành tiếng trước lớp
- 3 đến 5 HS đọc đoạn văn của mình
3 Củng cố - Dặn dò:
Trang 8- NhËn xÐt tiÕt häc.
- DÆn dß HS vÒ nhµ
Thứ ngày tháng năm
BÀI 5: PHAN BỘI CHÂU VÀ PHONG TRÀO ĐÔNG DU I.MỤC TIÊU:
-Biết Phan Bội Châu là một trong những nhà yêu nước tiêu biểu đầu thế kỉ xx( Giới thiệu đôi nét về cuộc đời hoạt động của Phan Bội Châu )
- Phan Bội Châu sinh 1867 trong một gia đình nhà do nghèo thuộc tỉnh Nghệ An, Phan Bội Châu lớn lên khi đất nước bị thực dân pháp đô hộ Ông day dứt lo tìm con đường giải phóng dân tộc
- Từ năm 1905-1908 Ông động viên thanh niên Việt Nam sang Nhật học để trở về đánh Pháp cứu nước Đây là phong trào Đông Du
-HS khá giỏi biết được vì sao phong trào Đông Du thất bại :do sự cấu kết của thực dân Pháp với chính phủ Nhật
II ĐDDH:
-Ảnh Phan Bội Châu
-Bản đồ châu Á
III HĐDH:
H: Khi Pháp xâm lược,V Nam đã xuất
hiện ngành kinh tế?
H: Kinh tế thay đổi đã tạo ra những
tầng lớp nào?
-Ghi điểm
2.Bài mới:
Phan Bội Châu và phong trào Đông du
HĐ1
-Giới thiệu:Các phong trào đấu tranh
chống Pháp đều bị thất bại Đầu thế kỉ
xx, xuất hiện 2 nhà yêu nước tiêu biểu
là Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh
HĐ2:
-Treo ảnh Phan Bội Châu và
giới thiệu ti ểu s ử về ông
HĐ3: Thảo luận nhóm
-Phát phiếu học tập
-Giao nhiệm vụ
-Kết luận: kết hợp ghi bảng:
+ Nhằm mục đích chống thực dân Pháp
+ Tổ chức đưa cho thanh niên Việt Nam
sang học ở Nhật Bản
-2HS lên bảng TLCH
-Nhận xét
-Lắng nghe
-Làm việc cả lớp
-Lắng nghe
-Quan sát, lắng nghe
-Làm việc nhóm4:viết vào bảngnhóm
-1HS đọc chú thích
-Lần lượt các nhóm đọc câu hỏi:
-Các nhóm lần lượt trình bày:
+Nhằm mục đích chống thực dân Pháp
+ Tổ chức đưa cho thanh niên Việt Nam sang học ở Nhật Bản
-Quan sát +Phong trào Đông du đã làm cho thực dân Pháp lo sợ
-Nhận xét
Trang 93.Củng cố- Dặn dũ: -Nhận xột tiết học.
-Chuẩn bị: Phan Bội Chõu
-Làm việc cả lớp
-Lắng nghe
Thứ ngày thỏng năm
TẬP ĐỌC
I.MỤC TIấU:
- Đọc trụi chảy, lưu loỏt toàn bài Đọc đúng tên nớc ngoài trong bài; đọc diễn cảm đợc bài thơ
- Hiểu ý nghĩa: Ca ngợi hành động dũng cảm của một công dân Mĩ tự thiêu để phản đối cuộc chiến tranh xâm lợc Việt Nam (Trả lời đợc các câu hỏi 1, 2, 3, 4; thuộc 1 khổ thơ trong bài)
- HS khỏ giỏi thuộc được khổ 3,4 ;biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng xỳc động ,trầm lắng.
-II ĐDDH:
-Tranh SGK, tranh ảnh tư liệu về chiến tranh Việt Nam
III HĐDH:
1.Bài cũ
H: Dỏng vẻ A-lếch-xõy cú gỡ đặc
biệt khiến anh Thủy chỳ ý?
2.Bài mới
a.Giới thiệu: -Treo tranh
H: Tranh vẽ gỡ?
b.Luyện đọc:
H: Bài thơ cú mấy khổ?
-Sửa cỏch đọc,cỏch phỏt õm:
-Giải nghĩa từ:
-Đọc mẫu
c.Tỡm hiểu:
H: Vỡ sao chỳ Mo-ri-xơn lờn ỏn
cuộc chiến tranh xõm lược của
chớnh quyền Mĩ?
-Tranh ảnh tư liệu
H: Chỳ Mo-ri-xơn núi với con
điều gỡ khi từ biệt?
H: Em cú suy nghĩ gỡ về hành
động của chỳ Mo-ri-xơn?
H: B ài thơ ca ngợi đi ều g ỡ?
-Ca ngợi hành động dũng cảm của
chỳ Mo-ri-xon, tự thiờu để phản
đối cuộc chiến tranh xõm lược của
Mĩ
d Đọc diễn cảm:
-Treo bảng phụ: khổ thơ 3
-Đọc mẫu
đ Hướng dẫn học thuộc lũng
3.Củng cố-Dặn dũ
-3 HS đọc và trả lời cõu hỏi
-Vúc người cao lớn, túc vàng úng, thõn hỡnh chắc khỏe, chất phỏc,
-Nhận xột
-Quan sỏt -Người cha bồng đứa con
-1HS giỏi đọc cả bài
-1HS đọc chỳ giải
-Cú 4 khổ
-4HS đọc nối tiếp 3 lư ợt -Nhận xột cỏch đọc
-Đọc theo cặp.-1HS đọc cả bài
-Lắng nghe
-Vỡ đú là cuộc chiến tranh phi nghĩa và vụ nhõn đạo
-Quan sỏt
-Trời sắp tối,dặn con ụm hụn mẹ và núi với mẹ: “Cha đi vui, buồn”
-Em rất cảm phục và xỳc động trước hành động cao cả đú
-Ca ngợi hành động dũng cảm của chỳ Mo-ri-xon, tự thiờu để phản đối cuộc chiến tranh xõm lược của Mĩ
-4 HS đọc nối tiếp
-Quan sỏt, lắng nghe
-Đọc theo cặp
*Thi đọc diễn cảm
-Học thuộc lũng khổ 3 và 4
-Thi đọc thuộc
Trang 10-Nhận xét tiết học.
-Chuẩn bị bài “Sự sụp đổ của chế
độ a-pac-thai”
* HS k há giỏi đọc thu ộc cả bài thơ
Thứ ngày tháng năm
TOÁN
LUYÊN TẬP (tr24) I.MỤC TIÊU:
- Biết tính diện tích một hình quy về tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông
- Biết giải bài toán với các đơn vị độ dài khối lượng HS làm được bài 1,3
- Hs say mê giải toán
II ĐDDH:
-Bảng nhóm
III HĐDH:
1.Bài cũ: Bài 2:
-Ghi điểm
2.Bài mới:
a.Giới thiệu: Luyện tập
b.Thực hành
Bài 1: 1tấn300kg
H.Bình: /— — —/
2tấn700kg
H.Diệu: /— — —/— — —/
2tấn → 50000cuốn
tấn → ? cuốn
H:Cả hai trường thu được tấn?
-Chấm bài
Bài 3: B 6m C 7m E
14m
N M
A D
H: Gồm những hình nào?
H: Cách tính diện tích Hình vuông?
H:Cách tính diện tích hình chữ nhật?
3.Củng cố- dặn dò
-Nhận xét tiết học
-4HS lên bảng:
a, 18yến=180kg b, 430kg=43yến 35tấn=35000kg 2500kg=25tạ
c, 2kg326g=2326g
d, 9050kg=9tấn50kg -Nhận xét
-3HS đọc đề
-Lớp làm vở, 1HS lên bảng:
2trường thu được:
1tấn300kg+2tấn700kg=3tấn 1000kg 3tấn1000kg=4tấn
Số vở tất cả: 4:2 x 50000=10000cuốn -Nhận xét
-Gồm 1hình vuông và 1hình chữ nhật -Diện tích hình vuông: cạnh x cạnh -Diện tích hình chữ nhật: dài x rộng -Lớp làm vở, 1HS lên bảng:
Diện tích hình vuông: 7x7=49m2
Diện tích hình chữ nhật:14x6=84m2
Diện tích mảnh đất: 49+84=133m2
Đáp số: 133m2