1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án lớp 5 Tuần 1 - Đỗ Hoàng Tùng

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 256,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: - Củng cố về mối quan hệ của các đơn vị đo độ dài dưới dạng số thập phân 4 bài tập:+ Đổi từ đơn vị lớn ra đơn vị bé.. + Đổi từ số phức thành số đơn.[r]

Trang 1

Nếu thấy phù hợp thì tải mà dùng! (Tuần 1-9)

Ngày soạn: Thứ bảy ngày 11 tháng 8 năm 2012 Ngày dạy : Thứ hai ngày 13 tháng 8 năm 2012 ( Chuyển day: Thư tư, ngày 15 /8/2012)

Tuần1: Tiết1: Toỏn (Lớp 5B)

Bài : Ôn tập: Khái niệm về phân số (Tăng cường)

I Mục tiêu:(Khảo sát đối tượng trong lớp về kiến thức chung)

- Biết đọc ,viết phân số biết biểu diễn một phép chia số tự nhiên khác 0 và viết một số tự nhiên dưới dạng phân số

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Bài tập

- HS: Bảng con, nhỏp và vở ghi

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Ổn định tổ chức:Kiểm tra sĩ số.

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV kiểm tra tỡnh hỡnh sách, vở, đồ dùng của HS ;

- Khảo sát đối tượng trong lớp về kiến thức và nhận xét chung.

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài: GV giới thiệu cỏch học tiết ụn tăng ( ghi đầu bài )

b Củng cố kiến thức:

* Ôn tập khái niệm ban đầu về phân

số:

- GV lần lượt gắn các tấm bìa lên

bảng

- Yêu cầu HS nêu tên gọi phân số

- GV nhận xét, kết luận

c Thực hành:

Bài 1: Đọc các phân số

1000

85

; 17

60

;

38

91

;

100

25

;

7

5

- Nêu TS & MS của các phân số trên?

Bài 2: Viết các thương sau dưới dạng

phân số

3:5; 75:100; 9:17

Bài 3: Viết các STN sau dưới dạng

- Quan sát

- Cá nhân lần lượt nêu tên gọi các phân số

100

40

; 4

3

; 10

5

; 3 2

- Lớp tự viết các phân số ra nháp

Đọc phân số

- Cá nhân lên bảng viết, đọc phân số

- HS nêu yêu cầu BT1

- Cá nhân lần lượt đọc các phân số ; nêu TS & MS của từng phân số

- HS nêu yêu cầu BT2

- Cá nhân lên bảng, lớp bảng con

3 : 5 = ; 75 :100 =

5

3

; 100 75

9 :17 =

17 9

Trang 2

phân số có MS là 1.

32; 105; 1000

Bài 4: viết số thích hợp vào ô trống

1 = 0 = 6

5

- HS nêu yêu cầu BT3

- Cá nhân lên bảng, lớp viết nháp

32 = ; 105 =

1

32

; 1 105

1000 =

1 1000

- HS nêu yêu cầu BT 4

- HS nêu miệng số cần điền

1 = ; 0 =

6

6

5 0

4 Củng cố - Dặn dò :

- Nêu cách đọc, viết phõn số (2HS)

- GV Đánh giá tiết học , biểu dương các em nào có cố gắng

Tuần 1: Tiết2 : Toỏn (Lớp 5A)

Bài : Ôn tính chất cơ bản của phân số.(Tăng cường)

I Mục tiêu:

- Biết vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn phân số, quy đồng mẫu số các phân sô

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Bài tập Bảng phụ ghi tính chất cơ bản của phân số

- HS: Bảng con, nhỏp và vở ghi

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS nêu lại 4 chú ý ở bài trước - GV nhận xét, đánh giá

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài: GV giới thiệu nội dung ôn ( ghi đầu bài )

b Củng cố kiến thức:

* Ôn tập tính chất cơ bản của phân số:

- GV nêu VD:

6

5

GV nêu VD:

:

18

:

15

18

- GV treo bảng phụ ghi tính chất cơ

bản của phân số

c Luyện tập:

* Bài tập 1: Rút gọn phân số

64

36

; 27

18

; 25

15

- GV chia 3 dãy làm 3 cột

- 2 - 3 em nêu miệng

- Cá nhân lên bảng điền, lớp làm nháp

18

15 3 6

3 5 6

5

- HS nêu nhận xét

- Cá nhân lên bảng, lớp làm nháp

6

5 3 : 18

3 : 15 18

- HS nêu nhận xét

- Cá nhân tiếp nối đọc

Trang 3

- GV cùng lớp nhận xét, chữa một số

PBT Chốt lời giải đúng

+ Chú ý: Có nhiều cách rút gọn phân

số, cách nhanh nhất là chọn được số

lớn nhất mà TS & MS của phân số đã

cho đều chia hết cho số đó

b) Quy đồng MS các phân số:

+VD 1: Quy đồng MS của:

7

4

&

5 2

- GV nhận xét, chữa

+VD 2: Quy đồng MS của:

10

9

&

5 3

- Em có nhận xét gì về MS của hai

phân số trên?

- GV nhận xét, chữa

* Bài tập 2: Quy đồng MS các phân

số

8

3

&

6

5

; 12

7

&

4

1

;

8

5

&

3

2

- GV nhận xét, chữa bài

* Bài tập 3(6): Tìm các phân số bằng

nhau

100

40

; 35

20

; 21

12

;

30

12

;

7

4

;

5

2

- GV nhận xét, kết luận

- Cá nhân nêu yêu cầu BT

- Các dãy thảo luận nhóm 3 vào PBT

5

3 5 : 25

5 : 15 25

15

3

2 9 : 27

9 : 18 27

16

9 4 : 64

4 : 36 64

36

- 2 – 3 em nêu lại cách quy đồng MS

- Cá nhân lên bảng, lớp làm nháp

;

35

14 7 5

7 2 5

35

20 5 7

5 4 7

- 10 : 5 = 2, chọn 10 là MS chung

- Lớp làm nháp Cá nhân lên bảng chữa

&

10

6 2 5

2 3 5

10 9

- Cá nhân nêu yêu cầu BT

- 3 tổ làm 3 cột, làm bài cá nhân

- 3 em lên bảng chữa bài

+

24

15 3 8

3 5 8

5

; 24

16 8 3

8 2 3

12

3 3 4

3 1 4

1

12 7

+

48

18 6 8

6 3 8

3

; 48

40 8 6

8 5 6

- Thảo luận nhóm 4(3’)

- Đại diện các nhóm nêu ý kiến, giải thích Các nhóm khác nhận xét

30

12 5

2 

30

12 6 5

6

35

20 7

4 

35

20 5 7

5

4 Củng cố - Dặn dò :

- Nhắc lại các tính chất cơ bản của phân số (2HS)

- Về nhà học bài, ôn kiến thức và chuẩn bị bài 3

- GV Đánh giá tiết học , biểu dương các em nào có cố gắng

Tuần2: Tiết 3: Toỏn (Lớp 5B)

Bài : ôn Luyện (Tăng cường)

I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:

- Viết các phân số thập phân trên một đoạn của tia số

Trang 4

- Chuyển một số phân số thành phân số thập phân.

- Giải bài toán về tìm giá trị của một phân số của số cho trước

* HSKT (Dự) : Chỉ yêu cầu làm bài 1

II Đồ dùng dạy học:

- GV : 1 số bài tập ,kẻ sẵn tia số BT 1

- HS : phấn, bảng con, nháp

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Ôn định tổ chức: Hát đầu giờ Kiểm tra sĩ số.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Những phân số thế nào là phân số thập phân? Cho VD.? - Lớp + GV nhận xét

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài: ( ghi đầu bài )

b Hướng dẫn dẫn ôn luỵện :

* Bài 1 Viết phân số thập phân

thích hợp vào chỗ chấm dưới

mỗi vạch của tia số

- Nhận xét, chữa

* Bài 2: Viết các phân số sau

thành phân số thập phân

- GV nhận xét, chữa

- Nêu cách chuyển một phân số

thành phân số thập phân?

* Bài 3:

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Gọi HS làm bài, chữa bài

- GV nhận xét, chữa bài

* Bài 4:

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Cho HS làm bảng con

- GV nhận xét, chốt kết quả

đúng

- HS đọc yêu cầu của BT 1

- Lớp làm bài vào vở 1 HS lên bảng chữa bài, lớp nhận xét

0 1

10

9 10

8 10

7 10

6 10

5 10

4 10

3 10

2 10 1

- 2, 3 HS đọc các phân số thập phân

- HS nêu yêu cầu của BT 2

- Lớp làm vào nháp 3 HS lên bảng chữa

10

62 2 5

2 31 5 31

100

375 25

4

25 15 4

15

; 10

55 5 2

5 11 2 11

- Ta lấy cả tử và mẫu nhân với một số nào

đó sao cho được phân số mới có mẫu số

là 10, 100, 1000,

- 1 HS đọc yêu cầu

- Lớp làm vào vở, 1 HS làm bảng nhóm, chữa bài

100

9 2 : 200

2 : 18 200 18

100

50 10 : 1000

10 : 500 1000

500

; 100

24 4 25

4 6 25 6

- HS đọc đầu bài

- HS làm bảng con

100

29 10

8

; 100

50 10 5

100

87 100

92

; 10

9 10 7

(Dự) : Chỉ yêu cầu làm bài 1 Vào vở và

đọc số trên tia số

(Dự) : Chỉ yêu cầu làm

Trang 5

* Bài 5:

- Gọi HS đọc đầu bài, hướng dẫn

HS phân tích bài toán

- Hướng dẫn cách giải

- Cho HS làm bài vào vở

- GV chấm bài, nhận xét

- HS đọc bài toán

- HS nêu tóm tắt và hướng giải bài toán

- HS làm bài vào vở:

Bài giải

Số HS giỏi Toán của lớp đó là:

10

3

Số HS giỏi Tiếng việt của lớp đó là:

10

2

Đáp số: 9 HS giỏi Toán

6 HS giỏi Tiếng việt

bài 1 Vào vở và

đọc số trên tia số

4 Củng cố - Dặn dò:

- GV Đánh giá tiết học , biểu dương các em nào có cố gắng

- Hướng dẫn về nhà & chuẩn bị bài sau:

Ôn tập phép cộng, phép trừ hai phân số

Tuần 2: Tiết 4 : Toỏn (Lớp 5A)

Bài : Ôn tập: Phép cộng và phép trừ hai phân số.(Tăng cường)

I Mục tiêu:

- Củng cố cách thực hiện phép cộng, phép trừ hai phân số

- Rèn kĩ năng thực hiện thành thạo cộng, trừ hai phân số

- Bồi dưỡng lòng say mê học toán

* HSKT (Yến) : Chỉ yêu cầu làm bài 1

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng nhóm

- HS: Nháp

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Ôn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

- 1 HS H chữa bài tập 4 GV nhận xét

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài ( ghi đầu bài )

b Hướng dẫn Bài tập:

* Ôn tập về phép cộng, phép trừ

hai phân số:

GV nêu VD:

15

3 15

10

; 7

5 7

3

- GV nhận xét, chữa

+ Nêu cách thực hiện phép

cộng, phép trừ hai phân số có

cùng mẫu số?

* GV nêu VD:

9

7 7

8

; 10

3 9

- Yêu cầu HS thực hiện

- GV nhận xét, chữa bài

- Lớp làm vào nháp 2 HS lên bảng chữa

15

7 15

3 15

10

; 7

8 7

5 7

- HS nêu: Ta cộng (trừ) hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số

- 2 HS lên bảng chữa bài, lớp làm nháp, nhận xét

63

23 63

49 63

72 9

7 7 8

90

97 90

27 90

70 10

3 9 7

- HS nêu: Ta quy đồng mẫu số rồi cộng

HS Yến

Làm bài

1

Trang 6

+ Nêu cách thực hiện phép

cộng (trừ) hai phân số khác

mẫu số?

c Thực hành:

* Bài 1 Tính:

a) b)

8

5

7

6 

8

3 5

3 

c)

6

5

4

1  d)

6

1 9

4 

- GV nhận xét, chữa bài

* Bài 2: Tính

a) b) c)

5

2

3 

7

5

4 





 

3

1

5

2

1

- GV nhận xét, chốt lời giải

đúng

* Bài 3:

- Gọi HS đọc đầu bài

- GV gọi HS phân tích đề bài

toán

- Hướng dẫn cách giải bài toán

- Chia nhóm, cho HS làm bảng

nhóm

+ Chú ý: là phân số chỉ số

6

6

bóng cả hộp

- GV nhận xét, chốt lời giải

đúng

(trừ) hai phân số đã quy đồng

- HS đọc yêu cầu

- Lớp làm bài vào nháp 4 HS lên bảng chữa bài, lớp nhận xét

a

56

83 56

35 56

48 8

5 7

b

40

9 40

15 40

24 8

3 5

3

c

24

26 24

20 24

6 6

5 4

d

54

15 54

9 54

24 6

1 9

4

- Lớp tự làm bài rồi chữa bài

a

5

17 5

2 15 5

2

b

7

23 7

5 28 7

5

c

15

4 15

11 15 15

11 1 15

5 6 1 3

1 5

2

1            

- HS đọc bài toán và phân tích đề

- HS thảo luận nhóm 4, làm bài vào bảng nhóm, trình bày bài:

Bài giải Phân số chỉ số bóng màu đỏ và số bóng màu xanh là:

(số bóng trong hộp)

6

5 3

1 2

Phân số chỉ số bóng màu vàng là:

(số bóng trong hộp)

6

1 6

5 6

Đáp số: số bóng trong hộp

6 1

4 Củng cố - Dặn dò:

- Nhắc lại cách cộng, trừ hai phân số? - 2 HS nhắc lại bài

- GV Đánh giá tiết học , biểu dương các em nào có cố gắng

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau: Ôn tập phép nhân và phép chia hai phân số

Tuần 3 : Tiết 5: Toỏn (Lớp 5B) Bài : ễn luyện

I Mục tiêu:

- Củng cố cách chuyển hỗn số thành phân số

- Củng cố kĩ năng thực hiện các phép tính với các hỗn số, so sánh các hỗn số (Bằng cách chuyển về thực hiện phép tính với phân số, so sánh các phân số)

- Giáo dục HS tínhchăm chỉ học tập

* HSKT (Dự) : Chỉ yêu cầu làm bài 1

II Đồ dùng dạy học:

Trang 7

- GV:

- HS : Phấn , bảng con

III Các hoạt động dạy học:

1 Ôn định tổ chức: Hát đầu giờ Kiểm tra sĩ số.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Thực hiện phép tính:

10

7 4 10

3 10

;

3

2

4

2

1

- Nêu cách chuyển hỗn số thành phân

số?

- GV nhận xét, chữa.Ghi điểm

- 2 HS lên bảng tính- lớp làm nháp

6

49 6

28 6

21 3

14 2

7 3

2 4 2

1

10

56 10

47 10

103 10

7 4 10

3

- 1, 2 em dưới lớp trả lời miệng

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài: ( ghi đầu bài )

b Hướng dẫn hoạt động ôn tập :

Bài 1: Chuyển các hỗn số

sau thành phân số

- Nêu cách chuyển hỗn số

49 6

28 6

21 3

14 2

7 3

2 4 2

1

10

56 10

47 10

103 10

7 4 10

3

- 1, 2 em dưới lớp trả lời miệng

- HS nghe

- HS nêu yêu cầu BT 1

- HS làm bài vào bảng con :

10

127 10

7 12

; 8

75 8

3 9

; 9

49 9

4 5

; 5

13 5

3

- 1, 2 em nhắc lại

Bài 2: So sánh các hỗn số - HS nêu yêu cầu BT 2

- Lớp làm vào vở 4 HS lên chữa

10

9 2 10

9

10

29 10

39 

10

9 3 10

4

10

39

10 34 

- GV chấm 1 số bài, nhận

9 2 10

1

10

29

10 51 

5

2 3 10

4

5

17

10 34 

- HS nêu yêu cầu BT 3

Bài 3: Chuyển các hỗn số

sau thành phân số rồi thực

hiện phép tính - Lớp làm bài vào vở, 4 HS lên bảng chữa bài Lớp theo dõi, nhận xét :

a

6

17 6

8 6

9 3

4 2

3 3

1 1 2

1

(Dự) : Chỉ yêu cầu làm bài 1 Vào vở và

đọc

Trang 8

b

21

23 21

33 21

56 7

11 3

8 7

4 1 3

2

c

12

168 4

21 3

8 4

1 5 3

2

d

18

28 9

4 2

7 4

9 : 2

7 4

1 2 : 2

1

- GV nhận xét, chữa bài

4 Củng cố - Dặn dò:

- Nêu cách chuyển hỗn số thành phân số ? Cách so sánh, thực hiện phép tính với hỗn số ?

- Nhận xét giờ học Hướng dẫn về nhà học bài, chuẩn bị bài sau: Luyện tập

chung

Tuần 3: Tiết 6: Toỏn (Lớp 5A) Bài: ễn luyện

I Mục tiêu:

- Củng cố về chuyển một phân số thành phân số thập phân Chuyển hỗn số

thành phân số, chuyển số đo từ đơn vị bé ra đơn vị lớn, số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo có một tên đơn vị đo (Tức là số đo viết dưới dạng hỗn số kèm theo

một tên đơn vị đo)

- HS thực hiện thành thạo các dạng bài tập trên

- Giáo dục HS tính khoa học trong làm bài

* HSKT (Yến) : Chỉ yêu cầu làm bài 1

II Đồ dùng dạy học:

- GV : Bảng nhóm

- HS : phấn , bảng con

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Ôn định tổ chức: Hát đầu giờ báo cáo sĩ số.

2 Kiểm tra bài cũ:

- - Nêu cách so sánh , cách thực hiện phép tính với hỗn số ? Lớp + GV nhận xét

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài: ( ghi đầu bài )

b Hướng dẫn luyện tập:

* Bài tập 1 Chuyển các phân số

sau thành phân số thập phân

- GV nhận xét, chữa

* Bài tập 2: Chuyển các hỗn số sau

thành phân số

- Cho HS làm bảng con

- GV nhận xét, chữa

- Lớp tự làm bài, chữa bài

1000

46 2 500

2 23 500

23

; 100

25 3 : 300

3 : 75 300 75

100

44 4 25

4 11 25

11

; 10

2 7 : 70

7 : 14 70 14

- HS nhắc lại cách chuyển phân số thành phân số thập phân

- HS nêu yêu cầu BT 2

- HS làm bài vào bảng con :

7

31 7

3 4

; 4

23 4

3 5

; 5

42 5

2

- HS nhắc lại cách chuyển hỗn số thành

* HSKT (Yến) : Chỉ yêu cầu làm bài 1

Trang 9

* Bài 3: Viết phân số thích hợp vào

chỗ chấm

- Hướng dẫn: 10 dm = 1 m

10

1

10

3

Bài 4: Viết các số đo độ dài (theo

mẫu):

10

7

10 7

- Giáo viên cho học sinh nhận xét

để nhận ra: Có thể viết số đo độ dài

có 2 tên đơn vị đo dưới dạng hỗn

số với 1 tên đơn vị đo

phân số

- HS nêu yêu cầu của bài

- Lớp thảo luận nhóm làm bài vào bảng nhóm, trình bày bài :

10

1

1000 1

3 dm = m 8g = kg

10

3

1000 8

9dm = m 25g = kg

10

9

1000 25

c 1 phút = giờ

60 1

6 phút = giờ = giờ

60

6

10 1

12phút = giờ = giờ

60

12

5 1

- HS nêu yêu cầu Lớp làm bài tập vào vở - chữa bài

10

3

10 3

100

37

100 37

100 53

4 Củng cố - Dặn dò:

- GV Đánh giá tiết học , biểu dương các em nào có cố gắng

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Tuần 4 : Tiết 7: Toỏn (Lớp 5B) Bài: Ôn tập về giải toán.( Tăng cường)

I Mục tiêu:

- HS làm quen với dạng quan hệ tỷ lệ và biết cách giải bài toán lên quan đến quan

hệ tỷ lệ đó

- Rèn kĩ năng giải toán liên quan đến tỉ lệ bằng một trong hai cách: Rút về đơn vị hoặc Tìm tỉ số

* HSKT (Dự) : Chỉ yêu cầu làm bài 1

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng nhóm

- HS : Bảng con, vở

III Các hoạt động dạy học :

1 Ôn định tổ chức: Hát đầu giờ Kiểm tra sĩ số.

2 Kiểm tra bài cũ:

- HS nhắc lại cách giải bài tập tìm 2 số biết tổng (hiệu) và tỉ số của 2 số đó

- Kiểm tra vở bài tập của HS - GV nhận xét, chữa.Ghi điểm

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài: ( ghi đầu bài )

Trang 10

b Hướng dẫn hoạt động ôn tập:

Bài 1 : Gọi HS đọc đầu bài

- GV: Gợi ý giải bằng cách “rút về

đơn vị”

5 m : 80 000 đồng

7 m : đồng?

- Cho HS làm bài, chữa bài

Bài 2: Gọi HS đọc đầu bài

- GV: Gợi ý 2 cách giải rút về đơn vị,

tìm tỷ số

3 ngày : 1200 cây

12 ngày: cây?

- Cho HS làm bài vào vở, 2 HS làm

bảng nhóm, mỗi em giải 1 cách

Bài 3:

- GV: Hỏi phân tích bài tập, hướng

dẫn tính toán:

(a) 1 000 người: tăng 21 người

4 000 người: tăng người?

(b) 1 000 người: tăng 15 người

4 000 người: tăng người?

- 2 HS lên bảng làm, dưới lớp làm

bài, nhận xét

- HS đọc đầu bài

- Lớp tự giải và chữa bài

Bài giải Mua 1 m vải hết số tiền là:

80 000 : 5 = 16 000 (đồng) Mua 7 m vải hết số tiền là:

16 000  7 = 112 000 (đồng)

Đáp số: 112 000

đồng

- Nửa lớp giải cách 1, nửa còn lại giải bằng cách 2, 2 HS làm bảng nhóm, chữa bài

Bài giải Trong 1 ngày đội trồng cây trồng

được số cây là:

1200 : 3 = 400 (cây) Trong 12 ngày đội trồng rừng trồng được số cây là:

400  12 = 4800 (cây)

Đáp số: 4800 cây

Bài giải

12 ngày gấp 3 ngày số lần là:

12 : 3 = 4 (lần) Trong 12 ngày đội trồng rừng trồng được số cây là:

1200  4 = 4800 (cây)

- HS đọc bài tập

- HS thảo luận nhóm, giải bài tập theo phương pháp: “tìm tỉ số”

Bài giải

a 4 000 người gấp 1 000 người số lần là:4 000 : 1 000 = 4 (lần) Sau 1 năm số dân xã đó tăng thêm:

21  4 = 84 (người)

Đáp số: 84 người

Bài giải

b 4 000 người gấp 1 000 người số lần là:4 000 : 1 000 = 4 (lần) Sau 1 năm số dân xã đó tăng thêm:

15  4 = 60 (người)

Đáp số: 60 người

*

GV

HD

HS (Dự): làm bài 1

4 Củng cố - Dặn dò:

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w