1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo trình Hán ngữ - ĐH Ngôn ngữ văn hóa Bắc Kinh - Quyển 3

255 2,3K 2
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Trình Hán Ngữ - Đh Ngôn Ngữ Văn Hóa Bắc Kinh - Quyển 3
Trường học Đại Học Ngôn Ngữ Văn Hóa Bắc Kinh
Thể loại Giáo Trình
Thành phố Bắc Kinh
Định dạng
Số trang 255
Dung lượng 11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là bộ sách khá hay, cơ bản dành cho các bạn mới bắt đầu học tiếng Trung, do trường Đại học Ngôn ngữ Văn hóa Bắc Kinh biên soạn.Bộ giáo trình gồm 3 tập, mỗi tập chia làm 2 quyển. Tập 1 - quyển 1 chú trọng giảng dạy ngữ âm; Tập 1 - quyển 2 và tập 2 chú trọng giảng dạy ngữ pháp. Tập 3 chú trọng nâng cao từ vựng. Mặc dù chia thành 3 giai đoạn riêng, nhưng việc rèn luyện các mặt ngữ âm, từ vựng và ngữ pháp luôn được kết hợp xuyên suốt toàn bộ giáo trình.

Trang 1

DAI HOC NGON NGU VAN HOA BAC KINH GIAO TRINH Rẩì ¡1

Trang 2

Ban bién dich:

TRAN TH] THANH LIEM (Cha bién)

DINH DUC DAM

TRAN DUC LAM - VU THI HONG LIEN

DINH THI THANH NGA - NGO PHUONG

Trang 3

Được biên dịch và soạn bổ sung từ bộ

HÁN NGỮ GIÁO TRÌNH

do Dương Ký Châu chủ biên,

Nhà xuất bản Đại học Ngôn ngữ Văn hóa Bắc Kinh

ấn hành năm 2002

Trang 4

LOI NOI PAU

Đáp ứng nhu cầu của đông đảo học viên, sinh viên học tiếng Hán, Nhà xuất bản Đại học Sư phạm trân trọng giới thiệu bộ GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ hiện đại do nhà nghiên cứu, nhà giáo, Thạc sĩ Trần Thi

Thanh Liêm cùng các cộng sự của bà biên địch

Đây là bộ giáo trình giảng dạy tổng hợp, thông qua việc giảng dạy

trên lớp, giúp học viên nắm vững toàn bộ kiến thức về ngữ âm, ngữ pháp

và từ vựng, nâng cao kỹ năng nghe, nói, đọc viết và khả năng giao tiếp

cơ bản của học viên

Hy vọng GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ hiện đại sẽ là tài liệu học tập thiết

thực, hữu ích không những đối với sinh viên học tiếng Hán ở các trường

chuyên ngữ mà còn là bộ sách giáo khoa hữu ích đối với các bạn trẻ đang

tự học, tìm hiểu và nghiên cứu tiếng phổ thông Trung Quốc

NXB DAI HOC SU PHAM

Trang 5

LOI GI6I THIỆU

1 Bộ GIAO TRINH HAN NGU nay được biên dịch và soạn bổ sung dựa trên cơ sở

của hộ giáo khoa HÁN NGỮ GIÁO TRÌNH do Dương Ký Châu chủ biên và các chuyên

gia của trưởng Đại học Ngôn ngữ,Xăn hóa Bắc Kinh biên soạn

9 Giáo trình gồm ba tập (sầu cuốn)

Từ bài 1 đến bài 10 là giai đoạn dạy ngữ âm, tập trung tiến hành giảng đạy vị luyện tập ngữ âm cơ bản của tiếng Hán Từ bài 11 đến bài 60 thông qua những bài hội thoại thông dụng tiến hành giảng dạy kết cấu ngữ pháp, ngữ nghĩa và ngữ dụng Từ bài 61 đến bài 100 là giai đoạn giảng dạy ngữ đoạn, thông qua sự hiểu biết s su hơn về ngữ pháp và vận dụng từ ngữ, để nâng cao hơn nữa khả năng biểu đạt thành đoạn văn của học viên

Mục đích chính của việc biên soạn giáo trình này là lấy các yếu tố ngôn ngữ như ngữ âm, ngữ pháp, từ ngữ, chữ Hán vv làm cơ sở, thi qua việc giảng dạy trên lớp luyện tập các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết cho học viên, bổi đưỡng khả năng dùng

tiếng Hán trong giao tiếp của học viên Mỗi bài của giáo trình này gồm bài đọc, từ mới

chú thích ngữ pháp, ngữ âm, bài tập và tập viết chữ Hán,

có quan hệ chủ điểm đồng nhất với bài luyện đọc trong phần bài tập, trên cơ sở của bang từ mới của từng bài Chủ điểm bài đọc bao gầm nhiều mặt trong đời sống hang

ngày đồng thời giới thiệu những kiến thức về đất nước và con người Trung Quốc nhằm tăng cường sự hiểu biết thông thường đối với đất nước Trung Hoa

3 Giáo trình biên soạn theo hướng mẫu câu để trực tiếp di vào thực hành giao tiếp, nhưng cũng giới thiệu khái quát cấu trúc ngữ pháp của tiếng Hán hiện đại Cúc phần chú thích trong bài nói rõ những kiến thức về ngôn ngữ và bối cảnh văn hóa

Trung Hoa

4 Phần bài tập của giáo trình này chú ý rèn luyện các kỹ năng giao tiếp, mô

phỏng và bồi dưỡng trí nhớ cho sinh viên

5 Hoàn thành khóa trình này cần khoảng 600 tiết học Học viên có thể tiến hành hội thoại thông thường, và dựa vào từ điển, có thể đọc hiểu những bài văn thông

thường

6 Để giúp học viên tiếp xúc với âm điệu, ngữ điệu chuẩn xác, âm sắc đẹp của

tiếng Trung Quốc hiện đại, bên cạnh giáo trình còn có một bộ băng ghỉ âm do các

chuyên gia nổi tiếng, giàu kinh nghiệm thực tiễn của Trung Quốc đọc chuẩn xác điễn cảm các phần luyện tập, bài đọc và đẫn đọc các từ mới

7 Do thời gian biên dịch quá gấp, việc biên địch và bổ sung không tránh khỏi có

những sai sót, rất mong được đổng nghiệp và học viên, sinh viên góp ý bổ sung để bộ

GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ hiện đại này có thể đáp ứng được nhu cầu của người học

Hà Nội, 20-9-2003 T/M nhóm biên dịch

Thạc sĩ TRẤN THỊ THANH I,IÊM

Giảng viên chính Đại học Ngoại ngữ Hà Nội

Trang 8

(Ba) oft T (BEE AE

Trang 9

POOR Leson42 BS crcvcrcrccteccreee ene eererecnnseeceeeseerrerearecseeeenseees

(4 RASA

WB (—) eae Re aD

(=)#ñIKE (Z)—#t—*#

Trang 11

mR:

BH: MRI!

KA: Hw! Lia FRAH A # nọ

BS: RAM AR MARRS | Ag st s2 BAZTRA?

1 RL) wei hello (uy) ald

2.7 (BH) le (a modal particle) (liễu) réi

3# (A) a kick, play (football) (dich) đá

4 X#È (4) zúaqjú football (túc cầu) — bóng đá

5s H4 (4) ayi aunt (adi) cô, thím, di, mg

6 ?# (4) Zhöngxué middle school (trung hoc) trung học,

trường trung học

7 tị chủ guó go abroad

(xuất quốc) xuất ngoại,

đi nước ngoài

8 X (BI) you again (hựu)

lại, tiếp tục

9.4L (HH) jie get, receive (tiếp)

nhấc máy, nhận

10, 9 (31) ho page (someone) (hô)

hô, kêu, gọi

*#ÿU (4) hũ pager, beeper (hô cơ) cồi

:

11 (£) eGoching playground (thao trường)bãi tập, sân vận động

12 #3 (4) zhèngfă politics and law (chính pháp) chính trị và pháp luật

13 # (đ) sho lose (a game) (thâu)

thua, chịu thua

14 (4%) du team (đội) đôi, đội ngũ, hàng ngũ

15 (3) yíng win (doanh) thắng, được

16 2Ä (Øl) zhùhè congratulate (chúcha) chúc mừng

XS l*kÁ11K 7,

Trang 12

17.3% (MM) ai (an interjection) (ai) 6, 6kia, 6,8

program, etc.)

19 ‡#63§ (4i) tuổi TOEFL (thác phúc) TOELL

21 ## kõi chẽ drive (khai xa) lái xe, xe nổ máy

23 # 3X (Si) kŠðoshl test (khảo thí) thì

25 Ÿ Gì ko — tem (khảo) — thí

26 FE (8) péi accompany (bai) cùng, giúp vào, dẫn

F#&Tđl Supplementary New Words

2 BIR (4) vwănbòo evening paper (vãnbáo) báo chiều

3 4T 4Š (#) tfyùgquỗn gymnasium, gym (thể dục quán)cung thé thao

4 f8 (5.4) yubao forecast (dự báo) dự báo, báo trước

= SEF Znùsh Noes

(=) tht AK 7 yÉ? You paged me, didn’t you? Ban da goi cho minh a?

“If” means to call for someone through a pager or beeper The modal particle“I2” here expresses an interrogative tone

Nghĩa của“fỆ” là dùng máy nhắn tìn để nhấn gọi cho ai đó Trợ từ ngữ khí

“BI ”đặt cuối câu biểu thị ngữ khí nghi vấn

Co phai bạn muốn học lớp TOEFL phải không?

“RB fbr OBR, RAE, FEROS

“OR fe -++++-0) 2” is a rhetorical question This sentence pattern emphasizes an affir- mative tone, therefore no reply is required

phải trả lời

(Z)#*x%

WE Ai:

In an affirmative-negative question, “ J 7 #&” can be used before the predicate It

can also be used at the beginning or end of the sentence, e.g

Khi trong cAu hoi lva chon c6 stt dung “HARE”, “BAH” cd thé dat trude

vị ngữ, cũng có thể đặt ở đầu câu hoặc cuối câu Thí dụ:

Trang 13

Trợ từ ngữ khi “7” (1)

BAA“ TT" AOR ; 3⁄78 — ## Mị tờ l2 Zã HR #]fEH tí SH ứ — se

mative tone and completes the sentence, and indicates an act has already taken place or a state of affair has already emerged Compare the following two groups of sentences ;

Trợ từ ngữ khí “7” đặt cuối câu, biểu thị ngữ khí khẳng định Có vai trò

hoàn chỉnh câu, Nói rõ một hành động đã xảy ra hoặc một sự việc nào đó đã xuất hiện trong một thời gian nhất định Hãy so sánh hai nhóm câu sau:

Trang 14

(Q)A: HEDA CORR TRA?

B:iX (4# &24X 60848.)

“RCA DE” de as BE (4 BE IR OP RR eR, BF 8G a ER HEB an,

“TR CA ) +++ WE” suggests an act has not begun or completed but is about to be-

gin or (be) complete(ed), e.g

“RC oe oR” biểu thị sự việc bây giờ vẫn chưa bắt đầu hoặc chưa hoàn thành, có ý nghĩa sắp bắt đầu hoặc sắp hoàn thành Thí dụ:

CIA: MTR TH?

B: HERABREK,

(2)A: MATRA?

of the sentence, e.g

Khi sử dụng “#ŒÑ)” trước động từ để biểu thị ý nghĩa phủ định, cuối

câu không ding“ J” Thi du:

When a sentence expresses a regular act,“ [ "is not used, e.g

Khi biểu thị một động tác xảy ra thường xuyên, cuối câu không được sử

dụng “” Thí dụ

(LER FEMME AME,

Bik * ERP LMWHENKBST

(2) def RR ERIS

Rik: RH RRR RBILT o

lì“ E1” #!^ 4” §Rj #t 3Ì ïRl Š 3 fE 3Ä lã 3k 2t 2) ÍE R tí Út #9 # 4 2 BỊ #9

Rie oe ØIšH:

The adverbs“ #}” and“ X” are both used before verbs, as adverbials, to indicate the

repeated while“ % ” normally refers to an act that has already been repeated, e.g

Pho tir “Ff” va“Q” déu dat truéc dong tt lam trang ngit biéu thị sự lặp lại động tác hoặc sự việc Sự khác biệt giữa chúng là: “Ef” dùng để biểu thị động tác hoặc sự việc chưa lặp lại; “#” thông thường dùng để biểu thị động tác hoặc sự việc đã lặp lại Thí dụ:

(2)OE SRT, FERABR.

Trang 15

3) PR RAAT SRA

(A) ER RRERAFARAR,

(—)i## Phonetics Nei am

1 3843 3898 Pronunciation and tones Phan biét âm, thanh điệu

cũochăng căochăng bisai bisé

zhùhè chùsuð vĩmng yliing

tudfa tuofu blyé pixié

dỡ lóngiú dỗ pớiqiú dă wăngdiú

3 BALE Read out the following phrases Đọc rõ răng

BRIRA +Ñ ST LRT EA Ree TRA

Trang 16

2.A: KMIRKT RA? AISA AER

ob RAR 4# #4 3

4.A: T#14#1t2^ T? EERE KEAR

(2) 714) Make sentences after the models

Đặt câu theo mẫu

Trang 17

B: HAH HL-ALARB ES,

A: AAT & BAR AER OP BỊ?

Dùng “#X#(®) - WE” trả lời câu hỏi

1A: BEBRT RA?

Trang 18

(A) 34 Choose the right words to fill in the blanks

(+)#ʇZ Complete the dialogues

Hoàn thành bài hội thoại

Trang 19

(A) 44 Correct the sentences

Sửa câu sai

(ARE EMSHR Choose the right answer

Chon câu trả lời đăng

1 te UL?

A: REMHBT, B: REBHE,

10

Trang 20

Hội thoại giao tiếp

Trang 21

TRH GEL, MOET US KIL, EER BLA, 2 Be PREKH MEAL T XE — + #6 2# 1Ä RPHREK

3È,4e 8 t3 †E183†, tỆ T R22 93+ 7t R7 SAPARD,

BAKE SARE HH RF (jitngxuéiin, scholarship) „ BAN AB 3k,

KBR,

CHEHRARKY BREGRE, ATHORSRAE EU

37T,1*.*⁄*2#| & #| 199 n1&, E] #11344 6 #| 7 „

PRA RAIN, EL SE T3 2E 7, Ý , TH, Ất và 6 & *fÊ

%3 3X, 14 /## ?R lì lo & 11 MM (yùzhùÙ, wish) x eR wh

(chénggong, succeed) #44 — #4 + „ RW, -RESREM, ‡p

FUL, —R, RM AL He RT RET,

BRB L AB AME EM AL” 22 AHR RR ZR

EE HEM: Doc xong trả lời câu hỏi:

Trang 23

KK: RAT RHR, KARR, REMMI, KS tk IE

14

Trang 24

người bệnh test (hóa nghiệm)xét nghiệm

examine, check up (kiểm tra) kiểm tra khám

diarrhoea (ly tật) kiết ly, bệnh ly

prescribe (khai) kê (đơn)

illness, feel unwell (bệnh) bệnh, ốm

lonely (tich mich) cô đơn, vắng vẻ,

hiu quanh

15

Trang 25

20 «3H (4%) xinging mood, frame of mind (tam tinh)

21.5] CI) bié don’t, had beter not — (biệt)

23 H3 CEE) yinwai because (nhân vi}

24 t2 (#) suðy therefore, so ( sở đ)

26 $2 (&) wũhul bai ( vũ hội)

WHA Supplementary New Words

tầm tình, tâm trạng đừng, chớ

nhưng, nhưng mà,

song

vì, bởi vì cho nên hội trường, lễ đường

vũ hội

khiêu vũ

buổi hoà nhạc, hội âm nhạc

răng, ngà (vơi) họng, giọng Xây ra

4 CĐ) chủ have(atraffic accident) (xuat) 4

5 #48 (4) chéhud watfic accident (xa hoa)

7 BE (4H) wan bowl (uyển)

(—)& 4 T ? What”s wrong? Sao thé? làm sao thế?

}ỊHIE 2š + #9 Tế tt 4 H1 84, BÚ ,38 th BỊ R “6Á Ï 79 BI:

“4 2Á TT †”is used to inguire about the process

has happened, e.g

B: RAAT, (=) 8kt 7 —## #22} HQ „ Í only ate some fish and beef

Chỉ ăn một ít cá và thịt bò

“OBL” Hi # Z3 NHÍ, Š:7R 3l E3 5 th ER >

+ cause and reason of something that

dùng để hỏi sự việc đã xảy ra và tình hình, quá trình, nguyên

o Bilin:

Trang 26

“Wk” is used before a verb-object phrase to indicate that the scope or quantity an act involves is limited, e.g

“#” đặt trước cạm từ động tan biểu thị phạm vi nhỏ hoặc số lượng ít có Hiên quan tới động tác Thí dụ:

(DART r1

(2) 84 ##—+ Mi

“By TATOOS ARESRHA WM:

“si +7 "is used in the spoken language to console or persuade someone, e.g

Bee eee 'T” dùng trong khẩu ngữ biểu thị an ủi, khuyên răn Thí dụ:

(1)##T‹

Homi BRE RE“ ABA”, Hin:

The reduplicated form for clutch verbs is “AAB”, e.g

Hình thức lặp lại của động từ li hgp 1a: “AAB" Thi du:

When a verb is followed by“ I”, it indicates an act is completed, e.g

hi thêm trợ từ déng thai “J” vào sau động từ là để biểu thị sự hoàn

Trang 27

“Ve VERE RGUEARRARKMAB KEE, Bln

If “verb+ 7” takes an object, a numeral-quantifier compound or other word is re- quired before the object as its attribute, e.g

Khi "V+ Ƒ” mang tân ngữ thì trước tân ngữ phải có số lượng từ hoặc các

từ ngữ khác làm định ngữ Thí dụ:

(1)4£#T7—k%,

(2)46% 7 —#e #2

(3) Mb T 2 & fot

SNR Se A CM TA aR SE Ae AB, ROH “To ee

AF ODM REAR USL BE Bilin

Hf the object does not have a numeral-quantifier compound or other attributes before

it, the modal particle“ 7 "must be added at the end of the sentence to make the sentence complete The function of such a sentence is to transmit certain information and draw the attention of the listener to a fact, e.g

Néu trong trường hợp trước tân ngữ không có số lượng từ hoặc định ngữ khác

thì cuối câu phải thêm trợ từ ngữ khí “TƑ” thì mới có thể thành câu hoàn chỉnh

Vai trò của câu là truyển đạt một thông tin nào đó để thu hút sự chú ý Thí dụ:

()&£7 #7 (Á#%T /t#x&#42Ä4 #7.)

(2QRMETRRAT, (RET, HR 4Ä 1144 ï )

(3)&*§T7 8T (£'T /tktsve )

SRR R AR eH, ARAB ANT Ba

TR A, RRO DE RBG Re, fA dO:

If the object has neither a numeral-quantifier compound nor other attributes before

it, nor is there a “J "at the end, another verb or a clause must be added to indicate that the second act follows immediately the first one, e.g

Nếu trong trường hợp trước tân ngữ vừa không có số lượng từ hoặc định ngữ khác, đẳng thời cuối câu cũng không có trợ từ ngữ khí “'Y ”thì phải thêm một động

từ hoặc một phân câu, biểu thị động tác thứ hai xây ra ngay sau động tác thứ nhất,

Trang 28

ER RAY BAU PRAT” AM:

Note:In a sentence with verb constructions in series,“ f” cannot be added to the arst verb, e.g

Chú ý: Trong câu liên động, không được thêm“ Ÿ ” vào sau động từ thứ nhất

Thí dụ:

The affirmative-negative question form is“ +++ - TA?" or “Verb + #(®) +

ter the verb, e.g

Hình thức phủ định là thêm “Ì#CÑ)” vào trước động từ, sau động từ không

“Aree: ARMA "ER TAR, RASH RAMA He:

“Pe BT LL ee "links a cause-effect complex sentence and explains the cause and effect of something, e.g

“BA ” dùng để liên kết câu phức nhân quả, biểu thị nguyên

nhân và kết quả của sự vật Thí dụ:

CL) A ART HARARE,

(QeEHALE PRI HAP AIRB

(2) A AME IRE A AFAR,

19

Trang 29

xiñohuà xiờohug gỗndào kàùndào dansh! dangshi 'Wủhul wùhul

2 WHE Multisyllabic liaison Đọc liền nhiều âm tiết

jũnchó le huờyàn le duờnliòn le

ji@ncha le ji@ncha huaydn te hudyan

duànliờn le duànliàn yónjiD le yanjia

3 BAI Read out the following phrases Doc rõ ràng

Trang 30

2.A: HEH AT?

Trang 31

(12) #534) Make sentences after the models

Đặt câu theo mầu

3 FABKAMS FABRE ES,

FA BRE ABIL ARIE , A A AR for it AB IL a HO,

Trang 32

Ding “#%” hoan thanh céu

(+)####†ã Complete the dialogues

Hoàn thành bài hội thoại

23

Trang 33

Br RECRBAR)T

Aro?

B: RETA,

(/\) 40 Correct the sentences

Sửa câu sai

Trả lời câu hỏi theo thực tế

Trang 34

2 BRA Seeing a doctor Khám bệnh

Trang 35

(+—) 383% Reading

Doc hiéu

Rw T

RT KARR ARFRLR FALAS LRA

* EFREMMALRT R-SALBSE MHRA, RE

TREDRR, RREARS AEH MM BH-ABB, AE

#9 BỊ 4, &L 111 — đe IL, RE RALEFILRBG REM

RF RA

RA KAEAR, PR VÀ 4À 4` £ Áo 1 1K t8 #€ Ï k4 KT k&

SREST—FIL, HARE T, SRT H+ ZHI ARB, 3%,“ T l ㇆ T

8, £KT RHA, LT HE, FELETRS FBR, oh THTERARBT,

FF, RAFRAT CHEST AA E-mail #3838 %X J —43t

lễ, AGL, RAIL ATE ARE, RARE, BHR šP EỊ Fy,

SF ARAL, Fo te A — a2, RR SIR HR

REAM:

2 tH Z BB BH 2 5 HERB ht T 2

3 SRM AG RAG? HAT 6 FF MITA 7?

(+=) SRF Learn to write Viết chữ Hán

Byte a lala ae

sử

36

Trang 37

% tou liön RF bizi

head face hose

8# yến #4 šduo W zui

eye ear mouth

BH jöo shou 48 shduzht

foot hand finger

chân - tay ngón tay

Trang 38

BE: GARE EAZH?

DR: RLATA BRP ERTY UARSHLAM AAI,

BRAK BIL?

KE: A MAME R ALAM MRK, GBIN-RLARHU,

th: ERI, —PARB VAR?

BE: -SABPRLZFHE,

DR: ARI RAD MMAR REBAR,

BE: BBE TARR Eo ‡* # L6 9 H BARAT ti 8 &

Trang 39

xi bGn come or go off work (ha ban) (4) fangzi house, building ( phòng tử) (HE) tao set, suite (sáo) (4) kating (khách sảnh)

Tự

BF

BF

.EF# (&) wòshì bedroom

6 3 iJ C5 ) wêishõngjiôn bathroom ( vệ sinh gian)

+#4 (Ã ,) wèisheng sanitation, hygiene (vé sinh)

10 #J4t (4%) biéchd — elsewhere (biệt xứ)

12 542 7 (4#)lúngzũ rent, rental (phỏng tô)

talk over 14.4401) (4) mingpian(r) name card

15 23 (#6) yaoshi if (yếu thị)

17 BR GE) suiran although {tuy nhiên)

18 # (Bl) jit only, just (tựu)

20 #£3, (4) huGnjing — environment (hoàn cảnh)

21 & (&) tido(a quantifier for rivers sete.) (diéu)

30

TD R—AIRK

RR, MEM + > Bb aH BI + W#o 1k ï 2š

tan ca làm việc căn hộ, căn phòng

căn (hộ)

nhà khách, phòng khách

phòng ngủ

phòng vệ sinh

vệ sinh, sạch sẽ

bếp, nhà bếp, gian bếp đối điện, trước mặt,

phía trước tiển thuê

nơi khác, chỗ khác quyết định

tiển thuê nhà (thương lượng) thương lượng,

bàn bạc, trao đối

[danh phiến (nhi)]danh thiếp

nếu vừa mới, mới mặc dù, tuy rằng, dù rằng liển, ngay

xung quanh, chu vị

hoàn cảnh, môi trường con (sông)

sông

Trang 40

23 #iễ (4) jõolÕng transportaion (giaothông) giao thông

24 231# = JB) fangbian convenient (phương tiện) thuận tiện, tiện lợi

27 $35 (#%) chézhan station, bus stop (xa tram) bén xe, ga

29 ie (Ã) tùjn nearby (phụ cận) ở gần, lân cận

30 #3 để (4) tyùguồn gymnasium (thể dục quán)cung thể thao, nhà

thi đấu thể thao

4b3E4E45] Supplementary New Words

1 (Ø) dỡng understand (déng) hiểu, biết

2.‡u1 (#) jchăng airport (cdtruéng) s4n bay

4.8É4z£ Of) nuänhuO warm (noãn hòa) - ấm áp, sưởi ấm

5 (ah) chang taste (thường) nếm

1 ®& (3) nian read (niệm) đọc

8 %& (ai) xt wash (tay) rua, giat

10 & (#8) pian (a quantifier (thiên) phần, bài tờ, tang

for articles)

il RRB (C3) lùxiòng video (lục tượng) - video

= JER Zhushi Notes

(—) RF F BE T « 1 knocked off very early (today) Anh tan ca lau réi

“BRR HRA ER RROPERERE

“FA” and “HL” are often used together to suggest earliness of an act

“fi” va “@R” thuéng dung cing nhau, làm trạng ngữ Biểu thị động tác

xay ra sớm

(~)3#£4 1T ¿2À TỦ #

REAR EE: The rent could be discussed

Ý nghĩa là: tiền thuê phòng vẫn có thể trao đổi lại

I looked around The living-room and the bedroom are all right, but the kitchen and

31

Ngày đăng: 15/11/2013, 13:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w