Hoạt động 4: Bài tập 6: GV giải thích yêu cầu bài tập - HS làm bài tập - HS trình bày bài - Lớp đọc đồng thanh 2 câu đóng khung trong vở bài tập.. Kết luận: Cần nói cảm ơn khi được người[r]
Trang 1Tuần 27
Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2011
Tập đọc
Hoa ngọc lan
I Mục tiêu :
1 Kiến thức:
- HS đọc trơn cả bài, phát âm đúng các từ ngữ: hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát, khắp
- Luyện đọc ngắt, nghỉ hơi sau: dấu phẩy, dấu chấm
- Hiểu các từ ngữ : lấp ló, ngan ngát
- Nhắc lại được các chi tiết tả nụ hoa ngọc lan, hương lan Hiểu được tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của em bé
- Gọi đúng tên các loài hoa trong ảnh ( theo yêu cầu luyện nói)
2 Kĩ năng:
- Ôn các tiếng có vần: ăm , ăp:
- Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ăm, ăp
3 Thái độ: Rèn khả năng tư duy cho HS
II Đồ dùng dạy học:
GV: - Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK
HS: - SGK, VBT
III.Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV yêu cầu HS đọc: Cái Bống và nêu câu
hỏi:
+ Bống làm gì giúp mẹ nấu cơm ?
+ Bống làm gì khi mẹ đi chợ về ?
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
- GV cho HS quan sát tranh
- GV giới thiệu bài, ghi đầu bài lên bảng
3.2 Hướng dẫn HS luyện đọc:
a GV đọc mẫu lần 1:( giọng tả chậm rãi,
nhẹ nhàng.)
b Luyện đọc:
* Luyện đọc tiếng, từ:
- GV định hướng cho HS tìm và luyện đọc
tiếng, từ
- Hát , báo cáo sĩ số
- 3 HS đọc và trả lời câu hỏi
- HS quan sát , nhận xét
- HS nghe, xác định câu (8 câu)
Tổ 1: Tìm tiếng có âm: l (1, 4)
Tổ 2: Tìm tiếng có vần: at: thanh hỏi (7)
Trang 2- GV kết hợp giải nghĩa từ:
+ lấp ló: ló ra rồi khuất đi, khi ẩn, khi hiện
* Luyện đọc câu:
- GV chỉ bảng cho HS đọc
* Luyện đọc đoạn, bài:
- GV chia đoạn: 3 đoạn: mỗi lần xuống
dòng là 1 đoạn
Đoạn 1: 3 câu đầu
Đoạn 2: 4 câu tiếp theo
Đoạn 3: Còn lại
3.3 Ôn các vần an, at
a, Tìm tiếng trong bài có vần ăp
- Y/c HS tìm tiếng trong bài có vần ăp
- Y/c HS đọc và phân tích tiếng có vần đó
b, Nói câu chứa tiếng có vần ăm, ăp
- GV cho HS quan sát tranh trong SGK, gọi
HS đọc mẫu câu
- GV tổ chức trò chơi: thi nói câu chứa tiếng
có vần: ăm, ăp
- GV tính điểm thi đua
- GV củng cố bài tiết 1, chỉ bảng cho HS
đọc đảo trật tự câu
Tiết 2
- Cho HS mở SGK đọc: câu, đoạn ,cả bài
- GV theo dõi chỉnh sửa phát âm
3.4 Tìm hiểu bài đọc và Luyện nói
a Tìm hiểu bài đọc:
+ Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em
mình ?
- GV đọc diễn cảm câu văn diễn tả tình cảm
của Bình đối với đôi bàn tay mẹ
b Luyện nói trả lời câu hỏi theo tranh:
- GV cho HS quan sát tranh trong SGK hỏi
đáp treo mẫu
- GV theo dõi các nhóm làm việc
- GV cùng cả lớp nhận xét
4 Củng cố:
- HS luyện đọc tiếng, từ: cá nhân, dãy cả lớp đọc đồng thanh
- HS đọc tiếp nối 2 em đọc 1 câu lần lượt đến hết bài
- HS tiếp nối mỗi em đọc 1 câu
- HS tiếp nối 2 em đọc một đoạn
- HS tiếp nối đọc mõi em một đoạn
- 4 HS đọc cả bài
- Lớp đọc đồng thanh
- HS thi đua tìm nhanh tiếng trong bài có vần: ăp: khắp
- HS đọc, phân tích các tiếng, từ có vần:
ăp
- 2 HS quan sát tranh nêu nhận xét, đọc
mẫu: Vận động viên đang ngắm bắn Bạn học sinh rất ngăn nắp.
- HS thi nói câu theo nhóm
+ ăm: Bạn Lan chăm học ,
+ ăp: Con đường thẳng tắp ,
- 4 HS đọc
- Lớp đọc đồng thanh
- HS nối tiếp nhau đọc bài: cá nhân, nhóm, cả lớp
- Lớp đọc đồng thanh
- 2 HS đọc bài trả lời:
+ Mẹ đi chợ, nấu cơm, tắm cho em bé , giặt một chậu tã lót đầy
- 3 HS thi đọc diễn cảm đoạn văn
- 2 HS hỏi đáp theo mẫu
- HS hỏi đáp trong nhóm
- Đại diện 3 nhóm nói trước lớp
Trang 3- GV gọi HS đọc toàn bài
- GV nhận xét tiết học, khen những HS học
tốt,
5 Dặn dò:
-Về đọc bài, xem trước bài: Ai dậy sớm
- HS đọc toàn bài
- HS nghe, nhận nhiệm vụ
Toán
Luyện tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Bước đầu biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
2 Kĩ năng:
- Củng cố về đọc viết, so sánh các số có hai chữ số; về tìm số liền sau của số có hai chữ số
3 Thái độ: GD học sinh yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học:
GV: - Bảng phụ viết bài 2
HS: - VBT, Bảng con
III Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
- GV cho lớp làm bảng con, 2 HS lên
bảng
2.Bài mới:
2.1: Giới thiệu bài:
2.2: Luyện tập
- GV đọc cho HS viết bảng con
- GV gắn bảng phụ, Hướng dẫn HS
làm bài, nối tiếp nhau đọc kết quả
- GV cho HS làm bài vào SGK, 3 HS
lên bảng, cả lớp nhận xét chữa bài
34 < 45 55 > 54 34 = 34 85 < 95
Bài 1(144) Viết số:
a, 30, 13, 12, 20
b, 17, 44, 96, 69
c, 81, 10, 99, 48
Bài 2(144) Viết ( theo mẫu):Mẫu: Số liền sau của 80 là 81
a,Số liền sau của 23 là 24; Số liền sau của 70 là 71 b,Số liền sau của 84 là 85; Số liền sau của 98 là 99 c,Số liền sau của 54 là 55; Số liền sau của 69 là 70 d,Số liền sau của 39 là 40; Số liền sau của 40 là 41
- HS nêu yêu cầu bài tập và thực hiện
Trang 4- GV gọi HS đọc yêu cầu, cho HS làm
bài vào vở, chấm bài
3 Củng cố:
- GV hệ thống bài, nhận xét tiết học
4.Dặn dò:
- Về nhà làm bài tập
Bài 3(144):
a, 34 < 50 b, 47 > 45 c, 55 < 66 > 78 > 69 81 < 82 44 > 33 < 72 < 81 95 > 90 77 < 99 = 62 = 62 61 < 63 88 > 22
Bài 4(144) Viết ( theo mẫu):
a, 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị: ta viết: 87 = 80 + 7
b, 59 gồm 5 chục và 9 đơn vị: ta viết: 59 = 50 + 9
c, 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị: ta viết: 20 = 20 + 0
d, 99 gồm 9 chục và 9 đơn vị: ta viết: 99 = 90 + 9
Đạo đức
Cảm ơn và xin lỗi ( Tiết 2)
I Mục tiêu :
1 Kiến thức:
- Học sinh hiểu: Khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi
- Vì sao cần nói lời cảm ơn, xin lỗi
- Trẻ em có quyền được tôn trọng, được đối xử bình đẳng
2 Kĩ năng:
- HS biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hằng ngày
- Học sinh biết tôn trọng chân thành khi giao tiếp
3 Thái độ: Quý trọng những người biết nói lời cảm ơn, xin lỗi
II Đồ dùng dạy học :
GV: Một số mẩu chuyện vui về Cảm ơn và xin lỗi
HS: - Vở bài tập Đạo đức 1
III.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
+ Cần nói cảm ơn khi nào ?
+ Cần nói xin lỗi khi nào ?
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- 4 HS trả lời
>
<
=
Trang 5Hoạt động 2: Thảo luận nhóm bài tập 3:
GV cho HS mở vở bài tập và nêu câu hỏi
Kết luận: Tình huống 1: Cách ứng xử (c) là phù
hợp Tình huống 2: Cách ứng xử (b) là phù hợp
Hoạt động 3: Bài tập 5:
- GV nêu yêu cầu
- GV nhận xét và chốt lại các tình huống cần
nói cảm ơn, xin lỗi
Hoạt động 4: Bài tập 6:
GV giải thích yêu cầu bài tập
Kết luận: Cần nói cảm ơn khi được người khác
quan tâm, giúp đỡ việc gì, dù nhỏ
Cần nói lời xin lỗi khi làm phiền người khác
Biết cảm ơn , xin lỗi là thể hiện tự trọng mình
và tôn trọng người khác
3 Củng cố:
- GV nhận xét tiết học
4.Dặn dò:
- Hằng ngày thực hiện nói lời cảm ơn, xin lỗi
- HS quan sát tranh bài 3 và thảo luận nhóm
- Đại diện từng nhóm báo cáo
- Cả lớp nhận xét bổ sung
- HS lắng nghe
- HS làm việc theo nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- Cả lớp nhận xét
- HS làm bài tập
- HS trình bày bài
- Lớp đọc đồng thanh 2 câu đóng khung trong vở bài tập
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe và nhận nhiệm vụ
Thứ ba ngày 15 tháng 3 năm 2011
Chính tả
Nhà bà ngoại
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn văn Nhà bà ngoại Tốc độ viết: tối thiểu 2 chữ/phút
- Đếm đúng số dấu chấm trong bài chính tả Hiểu dấu chấm dùng để kết thúc câu
2 Kĩ năng:
- Điền đúng vần: ăm hoặc ăp, chữ c hay k vào chỗ trống ?
Trang 63 Thái độ: Rèn cho HS thường xuyên luyện viết.
II.Đồ dùng dạy học:
GV: - Bảng phụ
HS: - VBT, Bảng con
III.Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
GV cho 2 HS làm bài tập
-Nnhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
GV nói mục đích yêu cầu của bài học
3.2 Hướng dẫn HS tập chép:
- GV gắn bảng phụ, yêu cầu HS đọc đọan
văn cần chép
+ Tìm tiếng dễ viết sai
- Yêu cầu HS phân tích tiếng khó, viết bảng
con
- Cho HS chép bài vào vở
- GV quan sát uốn nắn cách ngồi viết, cầm
bút, đặt vở,
Lưu ý: nhắc HS cách viết tên bài giữa trang
vở, viết lùi vào 1 ô chữ đầu câu của đoạn
văn Nhắc HS sau dấu chấm phải viết hoa
- GV yêu cầu HS đổi vở để chữa bài
- GV đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trên
bảng để HS soát lại GV dừng lại ở những
chữ khó viếtđánh vần lại tiếng đó Sau mỗi
câu hỏi xem HS có viết sai chữ nào không
Hd các em gạch chân chữ viết sai, sửa bên
lề vở
- GV chữa trên bảng những lỗi phổ biến
- GV chấm một số vở, mang số còn lại về
nhà chấm
3.3 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Hát ,báo cáo sĩ số
- Lớp viết bảng con chữ cần điền
Bài tập 2: Điền vần an, hay at ? kéo đàn tát nước
Bài tập 3: Điền chữ g hay gh ? nhà ga cái ghế
- HS lắng nghe
- 2 - 3 HS nhìn bảng đọc thành tiếng đoạn văn
- HS tìm: ngoại, rộng rãi, lòa xòa, hiên, khắp vườn…
- HS viết bảng con
- HS tập chép vào vở
- HS cầm bút chì trên tay chuẩn bị chữa bài HS đổi vở, chữa lỗi cho nhau
Bài tập 2: Điền vần ăm hoặc ăp ?
Trang 7- Cho HS quan sát 2 bức tranh và làm bài
- Lớp làm bài vào vở, 2 HS lên bảng
- Gọi HS đọc yêu cầu, cho HS làm bài vào
vở, 2 HS lên bảng
4 Củng cố:
- GV nhận xét tiết học khen những HS chép
bài chính tả đúng, đẹp
5.Dặn dò:
- Về nhà chép lại đọan văn cho đúng, sạch,
đẹp, làm BT
Năm nay, Thắm đã là học sinh lớp Một Thắm chăm học, biết từ tắm cho mình, biết sắp xếp sách vở ngăn nắp.
Bài tập 3: Điền chữ c hoặc k ? hát đồng ca chơi kéo co
Toán
Bảng các số từ 1 đến 100
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nhận biết 100 là số liền sau của 99
- Tự lập được bảng các số từ 1 đến 100
2 Kĩ năng:
- Nhận biết một số đặc điểm của các số trong bảng các số từ 1 đến 100
3 Thái độ: GD học sinh yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học:
GV: - Bảng phụ viết bài 2
HS: - Bảng con, VBT
III Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
- GV cho lớp làm bảng con, 2 HS lên
bảng
2.Bài mới:
2.1: Giới thiệu bước đầu về số 100:
2.2 Hướng dẫn qua thực hành:
- Hướng dẫn HS làm bài tập 1, Hướng
dẫn cách đọc, viết số 100( số 100 có 3
chữ số )
2.3: Giới thiệu bảng các số từ 1 đến
100:
- GV gắn bảng phụ, Hướng dẫn HS
34 < 50 78 > 69 62 = 62 55 < 66
Bài 1(145):
Số liền sau của 97 là 98; Số liền sau của 98 là 99
Số liền sau của 99 là 100; 100 đọc là 100
Bài 2(145) Viết số còn thiếu vào ô trống trong bảng các số từ 1 đến 100:
Trang 8làm bài, 1HS làm bài trên phiếu.
- HS thi đua đọc nhanh bảng các số từ
1 đến 100
- HS dựa vào bảng nêu số liền sau, số
liền trước
2.4: Giới thiệu một vài đặc điểm của
bảng các số từ 1 đến 100:
- GV cho HS làm bài vào SGK, HS
nối tiếp nhau đọc kết quả, cả lớp nhận
xét chữa bài
3 Củng cố:
- GV hệ thống bài, nhận xét tiết học
4.Dặn dò:
- Về nhà làm bài tập
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
61 62 63 64 65 66 67 68 69 70
71 72 73 74 75 76 77 78 79 80
81 82 83 84 85 86 87 88 89 90
91 92 93 94 95 96 97 98 99 100
Bài 3(145) Trong bảng các số từ 1 đến 100:
a, Các số có một chữ số là: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
b, Các số tròn chục là: 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70,
80, 90
c, Số bé nhất có hai chữ số là: 10
d, Số lớn nhất có hai chữ số là: 99
đ, Các số có hai chữ số giống nhau là: 11, 22, 33,
44, 55, 66, 77, 88, 99
- HS nghe và nhận nhiệm vụ
Tập viết
Tô chữ hoa: E, Ê, G
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS tô được chữ hoa: E, Ê, G
- HS viết đúng các vần: ăm, ăp, ươn, ương; các từ ngữ: chăm học, khắp vườn, vườn hoa, ngát hương
2 Kĩ năng:
- Viết theo chữ thường, cỡ vừa đều nét, viết đúng khoảng cách
3 Thái độ: Rèn cho các em có thói quen luyện viết
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết mẫu
- HS: bảng con, phấn, vở tập viết
III Hoạt động dạy học:
Trang 9Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV đọccho HS viết từ: gánh đỡ, sạch sẽ
- GV nhận xét
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài :
GV gắn bảng phụ, nêu nhiệm vụ của giờ
học
2.2: Hướng dẫn tô chữ hoa:
- GVgắn bảng chữ hoa E, Ê, G
- GV nhận xét về số lượng và kiếu nét, nêu
quy trình viết và tô lại chữ
- Yêu cầu viết bảng con
- GV theo dõi nhận xét
2.3: Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:
- GV gắn bảng phụ, yêu cầu HS đọc
- GV theo dõi nhận xét
3: Hướng dẫn HS tập tô, tập viết:
- GV hướng dẫn viết bài vào vở
- GV nhắc tư thế ngồi, để vở, cầm bút viết
- GV theo dõi, uốn nắn cho HS yêu viết
- Thu vở và chấm 6 bài
4 Củng cố:
- GV nhận xét, tuyên dương HS viết đẹp,
tiến bộ chữ viết
5 Dặn dò:
- Về nhà viết lại bài.
- HS viết bảng con
- HS lắng nghe
- HS xem mẫu chữ và nhận xét về : độ cao,
độ rộng, các nét
- HS viết bảng con
- HS đọc các vần: ăm, ăp, ươn, ương; các từ ngữ: chăm học, khắp vườn, vườn hoa, ngát hương
- Cả lớp đọc đồng thanh
- HS lắng nghe
- HS viết bài vào vở
Thể dục
Bài thể dục PTC - Trò chơi: Tâng cầu
I.Mục tiêu:
- Tiếp tục ôn bài thể dục Yêu cầu hoàn thiện bài
- Ôn trò chơi “ Tâng cầu “ Yêu cầu tham gia vào trò chơi một cách chủ động
II Địa điểm, phương tiện:
- Địa điểm: - Trên sân trường dọn vệ sinh nơi tập
- Phương tiện: còi, cầu
Trang 10III Hoạt động dạy – học:
1 Phần mở đầu:
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu bài
học
- GV cho HS chơi trò chơi
2 Phần cơ bản:
* Ôn bài thể dục
Lần 1 - 2: GV đếm nhịp cho HS tập
Lần 2 – 3: GV cho HS từng tổ lên kiểm tra
thử
GV nhận xét đánh giá, góp ý động viên HS tự
ôn tập ở nhà để chuẩn kiểm tra
* Ôn tổng hợp: Tập hợp hàng dọc, dóng
hàng, điểm số, đứng nghiêm, đứng nghỉ,
quay phải, quay trái
* Tâng cầu:
- GV cho HS dàn hàng, cho HS tập cá nhân,
theo tổ
3 Phần kết thúc:
- GV cùng HS hệ thống bài
- GV nhận xét giờ học và giao bài tập về nhà:
- Ôn lại bài thể dục vào buổi sáng
- Chạy nhẹ nhàng thành hàng dọc trên sân trường
- Đi thường theo vòng và hít thở sâu
* Xoay các khớp cổ tay, cẳng tay, cánh tay, đầu gối hông
* Trò chơi: “ Bắn tên “
- HS ôn tập, mỗi động tác 2 X 8 nhịp
- HS thực hiện
- HS tập 2 lần
- Chơi theo tổ
- HS thực hiện tâng cầu cá nhân
- HS tâng cầu theo tổ
- Đi thường theo hàng dọc và hát
* Tập động tác điều hòa của bài thể dục
Trang 11Thứ tư ngày 16 tháng 3 năm 20101
Tập đọc
Ai dậy sớm
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS đọc trơn cả bài, phát âm đúng các từ ngữ: dậy sớm , ra vườn, lên đồi, đất trời, chờ đón
- Hiểu các từ ngữ : vừng đông, đất trời
- Hiểu nội dung cảnh đẹp buổi sáng rất đẹp Ai dậy sớm mới thấy được cảnh đẹp ấy
- Biết hỏi – đáp tự nhiên, hồn nhiên về cảnh đẹp buổi sáng
2 Kĩ năng:
- Ôn các tiếng có vần: ương, ươn:
- Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần trên
- Đạt tốc độ đọc tối thiểu 25 đến 30 tiếng / phút
- Học thuộc lòng bài thơ
3 Thái độ: Rèn khả năng tư duy cho HS
II Đồ dùng dạy học:
GV: - Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK
HS: - VBT, SGK
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV yêu cầu HS đọc: Hoa ngọc lan và nêu
câu hỏi:
+ Nụ hoa lan màu gì ?
+ Hương hoa lan thơm như thế nào ?
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
- GV cho HS quan sát tranh
- GV giới thiệu bài, ghi đầu bài lên bảng
3.2 Hướng dẫn HS luyện đọc:
a GV đọc mẫu lần 1:( giọng nhẹ nhàng, vui
tươi.)
b Luyện đọc:
* Luyện đọc tiếng, từ:
- GV định hướng cho HS tìm và luyện đọc
tiếng, từ
- Hát , báo cáo sĩ số
- 3 HS đọc và trả lời câu hỏi
- HS quan sát , nhận xét
- HS nghe, xác định số khổ thơ (3 khổ thơ)
Tổ 1: Tìm tiếng có âm: l, ch, tr (3)
Tổ 2: Tìm tiếng có vần: ơm, ươm (1)