- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu, thanh dễ viết sai : tr/ ch, thanh hỏi, thanh ngaõ -GD HS tính caån thaän kieân trì B/ Đồ dùng dạy học - Chép trước bài chính tả trên bản[r]
Trang 1
NỘI DUNG GIẢNG DẠY TRONG TUẦN
Thứ /
Thứ 2
5/3
1 2 3 4 5
HĐTT Tập đọc Tập đọc Toán Đạo đức
Chào cờ – sinh hoạt đầu tuần 25 Sơn Tinh, Thủy Tinh
Sơn Tinh, Thủy Tinh
Một phần năm
Thực hành giữa học kì II
Thứ 3
6/3
1 2 3 4
TN & XH
L T & câu Toán Chính tả
Một số loài cây sống trên cạn Từ ngữ về sông biển Đặt và trả lời câu hỏi vì sao ? Luyện tập
Tập chép : Sơn Tinh, Thủy Tinh
Thứ 4
7/3
1 2 3 4
Âm nhạc Toán
Mĩ thuật Tập đọc
Ôn tập hai bài hát vừa học
Luyện tập chung
Vẽ trang trí:Tập vẽ họa tiết dạng H vuông, H tròn Bé nhìn biển
Thứ 5
8/3
1 2 3 4 5
Thể dục Thể dục Toán Chính tả Tập viết
Ôn tập một số bài rèn luyện tư thế cơ bản
Một số bài RLTTCB Giờ , phút
Nghe viết : Voi nhà
Chữ hoa : V
Thứ 6
9/3
1 2 3 4
Toán Tập l văn Thủ công HĐTT
Thực hành xem đồng hồ Đáp lời đồng ý Quan sát tranh, trả lời câu hỏi.* Làm dây xúc xích trang trí
Sinh hoạt cuối tuần 25
Trang 2Thứ hai ngày 5 tháng 3 năm 2007
Tiết 1 : Hoạt động TT ( Chào cờ – Sinh hoạt đầu tuần 16 )
Tiết 2,3 : Tập đọc
Sơn Tinh, Thuỷ Tinh
A/Mục tiêu :
1) Kĩ năng :Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :Đọc trôi chảy toàn bài ,đọc đúng từ khó
-Ngắt nghỉ hơi đúng ,biết phân biệt lời kể với lời nhân vật
2 ) Kiến thức : Hiểu nghĩa từ :Lễ vật ,cầu hôn ,ván , nệp
-Nội dung : Truyện giải thích lũ lụt ở nước ta doThuỷ Tinh ghen tức Sơn Tinh gây ra đồng thời phản ánh việc nhân dân đắp đê chống lũ lụt
3) GDHS :Vận động mọi người phòng chống lũ lụt khi có lụt ,trẻ em không nên chơi
nơi có lũ
B/ Đồ dùng dạy học
GV : Tranh vẽ trong SGK
HS : SGK
C/Các hoạt động dạy học
I – Ổn định tổ chức : Hát –KT dụng cụ
học tập của HS
II – Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS đọc bài Voi nhà và TLCH
+Voi nhà đã giúp con người như thế nào?
- GV nhận xét và ghi điểm
III – Dạy bài mới : Tiết1
1) Giới thiệu bài:
- Cho HS xem tranh giới thiệu chủ điểm
sông biển và giới thiệu bài
Sơn Tinh,Thủy Tinh
2) HD Luyện đọc
- GV đọc mẫu toàn bài, nói rõ cách đọc
a) Luyện đọc từng câu
Luyện đọc tiếng khó
b) Luyện đọc từng đoạn trước lớp
1/
4/
1/
35/
- Hát TT
- 2 HS đọc bài Voi nhà vàTLCH +Voi nhà đã giúp con người kéo chiếc xe lên khỏi vũng lầy
-HS quan sát tranh -HS lắng nghe
-HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài
-HS đọc tiếng khó :Tuyệt trần ,cuồn cuộn ,đuối sức ,cơm nếp ,lễ vật -HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
Trang 3- Luyện đọc câu văn dài
- Gọi HS đọc chú giải : Cầu hôn , lễ vật
ván, nệp, nga,ø cựa, hồng mao
Giải nghĩa thêm : kén là lựa chọn kĩ
c) Đọc từng đoạn trong nhóm
d) Thi đọc giữa các nhóm
e) Đọc đồng thanh
Tiết 2 Kiểm tra :
- Gọi mỗi HS đọc 1 đoạn trong bài Sơn
Tinh ,Thuỷ Tinh
GV nhận xét cách đọc
3) Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Gọi 1 HS đọc đoạn 1
+ Những ai đến cầu hôn Mị Nương?
+ Em hiểu chúa miền non cao là thần gì ?
Vua vùng nước thẳm là thần gì ?
- Gọi 1 HS đọc đoạn 2
Câu 2 : Vua Hùng phân xử việc hai vị
thần cùng cầu hôn như thế nào ?
+ Lễ vật gồm những gì ?
- Gọi 1 HS đọc đoạn 3
Câu 3 : Kể lại việc chiến đấu của hai vị
thần ?
GV gợi ý :Thuỷ Tinh đánh Sơn tinh bằng
cách nào?
+ Sơn Tinh chống lại Thuỷ Tinh bằng
3/
20/
trong bài
HS đọc ngắt hơi đúng chỗ
*Một người là Sơn Tinh /chúa miền non cao /còn người kia là Thuỷ Tinh,vua miền nước thẳm //
*Hãy đem đủ một trăm ván cơm nếp /hai trăm nệp bánh chưng /voi chín ngà ,gà chín cựa,/ngựa chín hồng mao.//
- HS đọc chú giải
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- HS đọc đồng thanh
-Vài HS đọc bài
- 1 HS đọc đoạn 1 + (HSTBY) Sơn Tinh :chúa miền non cao
Thuỷ Tinh :vua vùng nước thẳm + (HSKG) chúa miền non cao là thần núi
Vua vùng nước thẳm là thần nước
- 1 HS đọc đoạn 2 + (HSTB)Vua giao hẹn ai mang đủ lễ vật tới trước thì được lấy Mị Nương
+ (HSTB)Một trăm ván cơm nếp ,hai trăm nệp bánh chưng ,voi chín ngà, gà chín cựa , ngựa chín hồng mao
- 1 HS đọc đoạn 3 -HS thảo luận nhóm TLCH
+ Thần hô mưa gọi gió dâng nước lên cuồn cuộn khiến cho nước ngập cả nhà cửa ruộng đồng
+ Thần bốc từng quả đồi dời từng
Trang 4cách nào ?
+ Cuối cùng ai thắng?, người thua sẽ làm
gì ?
-Câu 4 : Câu chuyện này nói lên điều gì
có thật
a) Mị Nương rất xinh đẹp
b) Sơn Tinh rất tài giỏi
c) Nhân dân ta chống lũ lụt rất kiên
cường
4) Luyện đọc lại
- Gọi 3 HS đọc lại truyện
GV nhận xét
IV – Củng cố ,dặn dò
- Nêu nội dung câu chuyện
- GV vận động HS chống lũ lụt
- GV nhận xét tiết học
-Về nhà học bài
12/
3/
dãy núi chặn dòng nước lũ, nâng đồi núi lên cao
+ Sơn Tinh thắng Thuỷ Tinh hằng năm dâng nước lên để đánh Sơn Tinh gây lũ lụt ở khắp nơi
- HS thảo luận theo bàn& chọn ý đúng
Ý c: nhân dân ta chống lũ lụt rất kiên cường
- 3 HS đọc lại truyện
* Truyện giải thích nạn lũ lụt ở nước
ta là do Thuỷ Tinh ghen tức SơnTinh gây ra đồng thời phản ánh nhân dân
ta đắp đê chống lụt
Rút kinh nghiệm ,bổ sung:
………
………
………
Tiết 4:Toán
Một phần năm
A/ Mục tiêu:
- Giúp HS hiểu được một phần năm
- Nhận biết , viết, đọc 1
5
- GD HS ham học toán
B/ Đồ dùng dạy học:
GV : Các mảnh bìa hình vuông, hình ngôi sao, hình chữ nhật
HS : Vở bài tập ,bảng con
C/ Các hoạt động dạy học:
I ) Kiểm tra bài cũ
Gọi 3 HS đọc bảng chia 5
1 HS lên bảng giải
Có 30 HS xếp thành 5 hàng Hỏi mỗi
4/
3 HS đọc thuộc lòng
1 HS lên bảng giải Cả lớp ghi phép tính vào bảng con
Trang 5hàng có mấy HS ?
GV nhận xét
II) Dạy bài mới
1) Giới thiệu bài : Hôm nay các em
học bài một phần năm
2) Giới thiệu một phần năm
- GV treo hình chữ nhật lên bảng
1
5
1 5
1 5
1 5
1 5
GV chia hình chữ nhật thành 5 phần
bằng nhau, GV tô màu 1 phần .Như vậy
cô đã tô màu hình chữ nhật.1
5
GV viết lên bảng 1
5
GV kết luận :Chia hình chữ nhật làm 5
phần bằng nhau lấy đi một phần ,được 1
5
hình chữ nhật
-GV HD quan sát hình ngôi sao 5 cánh
Cắt 1 cánh ta được 1/5 hình ngôi sao
3) Bài tập thực hành
5
- Cho HS quan sát hình vẽ trên bảng
Bài 2 : Hình nào đã tô màu số ô 1
5
vuông ?
Hình B ,D đã tô màu một phần mấy ?
5
-Hình B khoanh một phần mấy số con
vịt?
III – Củng cố dặn dò :
-Gọi 1 số HS đọc số 1
5
1/
12/
18’
3/
Số HS mỗi hàng:
30 : 5 = 6 ( HS ) Đáp số : 6 HS
-HS theo dõi
- 1 HS lên bảng viết 1
5
+ Đọc Một phần năm
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu -HS quan sát hình vẽ trả lời đã tô màu hình A ,C
1 5
- 1 HS đọc yêu cầu -HS quan sát hình vẽ trả lời:Hình A ,C
- Hình B tô Hình D tô 1 / 4 1
3
-HSQS hình vẽ TL :Hình A khoanh 1
5
số con vịt -Hình B khoanh số con vịt 1
2
-1 số HS đọc
- HS chơi trò chơi
Trang 6-GV tổ chức HS trò chơi tìm số hình có 1
5
trên bảng
- GV nhận xét tiết học ,chuẩn bị tiết sau
Luyện tập
- HS nghe
Rút kinh nghiệm ,bổ sung:
………
………
………
Tiết 5: Đạo Đức
Thực hành giữa học kì II
A/ Mục tiêu
- Hướng dẫn HS ôn tập các bài đạo đức Trả lại của rơi ,Biết nói lời yêu cầu đề nghị, lịch sự khi nhận và gọi điện thoại
- Rèn kĩ năng thực hành các hành vi đạo đức đã học
- GD HS nhận biết hành vi đúng thì thực hành , những hành vi sai không làm Biết trả lại của rơi và biết nói lời yêu cầu đề nghị lịch sự
B/ Đồ dùng dạy học
- Chuẩn bị một số câu hỏi ôn tập và 2 cái điện thoại bằng đồ chơi để HS đóng vai
- Học thuộc bài
C/ Các hoạt động dạy và học
I) Ổn định tổ chức :
II) Kiểm tra bài cũ :
-Khi nhận điện thoại em phải nói năng
như thế nào ?
- GV nhận xét
III) Dạy bài mới :
1) Giới thiệu bài :Các em đã học các bài
đạo đức nào ?
Tiết học hôm nay tiết sẽ ôn tập thực
hành kĩ năng
2) Hoạt động
a) Hoạt động 1: trò chơi hái hoa dân
chủ
- GV ghi một số câu hỏi gắn vào cây
hoa , yêu cầu HS đại diện các nhóm lên
bốc thăm trả lời
+ Khi nhặt được của rơi em phải làm gì ?
+ Trả lại của rơi là đem lại điều gì cho
1/
3/
1/
15/
-Nói ngắn gọn rõ ràng ,lịch sự
-Trả lại của rơi ,Biết nói lời yêu cầu đề nghị ,lịch sự khi nhận và gọi điện thoại
-HS đại diện các nhóm lên bốc thăm trả lời
+ Trả lại cho người bị mất + Đem lại niềm vui cho người mất và niềm vui cho chính mình
+ Thể hiện sự ø tự trọng mình và tôn trọng người khác
Trang 7người mất
+ Trẻ em biết nói lời yêu cầu đề nghị là
thể hiện điều gì ?
+ Khi nhận điện thoại em phải nói năng
như thế nào ?
b) Hoạt động 2 : Thực hành
- GV đưa ra 2 điện thoại bằng đồ chơi
yêu cầu HS thực hành nói chuyện theo
tình huống :Hẹn bạn đi chơi , gọi đến
nhà bạn gặp bố mẹ bạn em chào hỏi như
thế nào ?
- Nếu người khác gọi nhầm số máy em
phải nói như thế nào ?
IV – Củng cố dặn dò
GV nhận xét tiết học ,chuẩn bị bài sau
Lịch sự khi đến nhà người khác
12/
3/
+ Nói năng lễ phép , nói ngắn gọn rõ ràng
-HS thực hành gọi điện thoại
- HS nghe và về chuẩn bị bài tiép theo
Rút kinh nghiệm ,bổ sung:
………
………
………
Thứ ba ngày 6 tháng 3 năm 2007 Tiết 1: Tự nhiên và xã hội:
Một số loài cây sống trên cạn
A/ Mục tiêu :
- Sau bài học HS biết
- Nói tên và nêu ích lợi của một số cây sống trên cạn
- Hình thành kĩ năng quan sát ,nhận xét mô tả
- GD HS ý thức trồng cây và bảo vệ cây
B/ Đồ dùng dạy học
- Hình vẽ trong SGK , các cây ở sân trưỡng vườn trường
C/ Các hoạt động dạy và học
I – Khởi động
1 Kiểm tra bài cũ :Gọi 2 HS trả lời
Cây sống ở đâu ?
2 -HS chơi trò chơi :Thi nhau kể tên các
loài cây sống trên cạn mà em biết
- GV tuyên dương nhóm kể nhiều cây
- Giới thiệu bài : Hôm nay các em biết
nêu tên và ích lợi của một số cây sống
5/
2 HS trả lời
- Thi nhau kể tên các loài cây sống trên cạn
Trang 8trên cạn
Hoạt động 1 : Quan sát cây cối ở sân
trường vườn trường và xunh quanh trường
Mục tiêu : Hình thành kĩ năng quan sát
nhận xét , mô ta
Cách thực hiện:
Bước 1 :Làm việc theo nhóm nhỏ
- GV phân công khu vực HS quan sát ,yêu
cầu HS quan sát đặc điểm của cây như tên
cây ,thân ,cành lá ,rễ …,ích lợi của cây
Bước 2 :Làm việc cả lớp
-Yêu cầu đại diện các nhóm báo cáo kết
quả
- GV khen những nhóm quan sát tốt
Hoạt động 2 : Làm việc với SGK
Mục tiêu : Nhận biết một số cây trên cạn
và nêu ích lợi của nó
Cách tiến hành :
Bước 1 :Làm việc theo cặp
-Yêu cầu HS quan sát tranh SGKnói tên
và nêu ích lợi của những cây trong hình
- GV đi đến các nhóm giúp đỡ
Bước 2: Làm việc cả lớp
-GV gọi một số HS chỉ và nói tên từng cây
trong hình
-Trong số các cây được giới thiệu trong
SGK ,cây nào là cây ăn quả ,cây nào là
cây cho bóng mát cây nào là cây lương
thực ,thực phẩm,cây nào làm thuốc và làm
gia vị ?
Hoạt đôïng 3: Trò chơi tìm đúng các loại
cây
-GV nêu một số đặc điểm hoặc câu hỏi về
vài cây nào đó
+ Loài hoa tượng trưng cho mùa thu ?
+ Họ hàng nhà cam?
+ Quả gì có màu đỏ dùng để thổi ( nấu )
xôi?
+ Quả gì có nhiều gai?
+ Cây gì có lá hình lum ?
+ Quả gì bà hay ăn trầu?
10/
10/
7/
- HS quan sát đặc điểm của cây như tên cây ,thân ,cành lá ,rễ …,ích lợi của cây
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
-HS quan sát tranh SGKnói tên và nêu ích lợi của những cây trong hình
- Cây ăn quả :Cây mít ,đu đủ ,thăng long
-Cây lương thực: ngô, lạc
- Hoa cúc
- Quýt
- Quả gấc
- Quả mít
- Cây thông
- Quả cau
- Hoa phượng
Trang 9+ Loài hoa thường nở vào mùa hè?
II – Củng cố dặn dò
-GV nhận xét tiết học
-Về nhà quan sát những cây sống trên cạn
và những cây sống dưới nước
3/
- HS lắng nghe và về chuẩn bị bài TT
Rút kinh nghiệm ,bổ sung:
………
………
………
Tiết 2: Luyện từ và câu:
Từ ngữ về sông biển -Đặt và trả lời câu hỏi vì sao
A/ MuÏc tiêu
- Mở rộng vốn từ về sông biển
- Bước đàu biết đặt và trả lời câu hỏi Vì sao ?
- GD HS yêu thích biển ,ham thích học tiếng việt
B/ Đồ dùng dạy học
- Thẻ từ ,SGK bảng phụ
- SGK ,vở bài tập
C/Các hoạt động dạy và học
I –Ổn định tổ chức :
II –Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS làm bài tập 2
+ Tìm thành ngữ nói về con vật ?
- GV nhận xét và ghi điểm
III – Dạy bài mới :
1) Giới thiệu bài :
-Hôm nay các em học bài Từ ngữ về sông
biển ,đặt và trả lời câu hỏi vì sao?
2) Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1 : Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài
+ Từ tàu biển và biển cả có mấy tiếng ?
+ Tìm từ có tiếng biển ?
-Yêu cầu HS làm bài vào giấy nháp ,2 HS
lên bảng
1/
4/
1/
10/
8/
- Lớp hát TT
- 2 HS làm bài tập 2 + Khoẻ như trâu; cao như sếu nhát như thỏ …
+ 2 tiếng
- HS làm bài vào giấy nháp ,2 HS lên bảng
+ tàu biển ,sóng biển ,nước biển ,bãi biển ,bờ biển ,biển cả ,biển xanh , biển khơi ,biển lớn
Trang 10Bài 2 : Gọi 2 HS đọc yêu cầu
-Yêu cầu HS trao đổi cặp đôi và trả lời
miệng
+ Dòng nước chảy tương đối lớn trên đó
thuyền bè đi lại được
+ Dòng nước chảy tự nhiên ở đồi núi
+ Nơi đâùt trũng chứa nước tương đối rộng
và sâu
Bài 3 : Gọi 1 HS đọc đề
Hướng dẫn :Đọc phần in đậm ,bỏ phần in
đậm thay vào từ để hỏi cho phù hợp
Bài 4 : (viết ) Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Gọi HS trả lời
+ Vì sao Sơn Tinh lấy được Mị Nương ?
+ Vì sao Thuỷ Tinh dâng nước đánh Sơn
Tinh ?
+ Vì sao nước ta có nạn lụt?
- Yêu cầu HS viết bài vào vở
- GV nhận xét
IV – Củng cố dặn dò :
- GV nhận xét tiết học ,dặn HS chuẩn bị
bài sau
6/
8/
2/
-Tìm từ trong ngoặc đơn hợp với nghĩa sau
- sông
- suối
- hồ
- Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm
-HS nêu câu hỏi -Vì sao không được bơi ở đoạn sông này ?
* Dựa theo sự giải thích trong truyện Sơn Tinh và Thuỷ Tinh trả lời câu hỏi
+ Sơn tinh đã đem lễ vật tới trước + Vì ghen tức muốn cướp lại Mỵ Nương
+ Vì năm nào Thuỷ Tinh cũng dâng nước đánh Sơn Tinh
- HS nghe
Rút kinh nghiệm ,bổ sung:
………
………
………
Tiết 3: Toán
Luyện tập
A/ Mục tiêu
- Giúp HS học thuộc bảng chia 5 và rèn kĩ năng vận dụng nhận biết 1/5
- GD HS tính tự giác ham học
B/ Đồ dùng dạy học
- SGK , vở bài tập , bảng con
C/ Các hoạt động dạy và học
I/ Ổn định tổ chức
II/ Kiểm tra bài cũ
1/
4/
Trang 11- Gọi 2 HS lên bảng lên bảng đọc thuộc
bảng chia 5
- Gọi 1 HS lên bảng viết số một phần 5
- GV nhận xét ghi điểm
III/ Dạy bài mới :
1) Giới thiệu bài : Hôm nay các em học
toán luyện tập
2) Bài tập ở lớp
Bài 1 : Tính nhẩm
-GV ghi phép tính lên bảng, yêu cầu HS tự
nêu kết quả
-GV nhận xét sửa chữa
-Cho vài HS đọc lại kết quả nhẩm
Bài 2 : Tính nhẩm
- GV ghi phép tính lên bảng, yêu cầu HS
tự nêu kết quả nhẩm
- GV nhận xét sữa chữa
Bài 3: Tóm Tắt:
5 bạn : 35 quyển
1 bạn : … quyển ?
GV nhận xét sữa chữa
Bài 4: Tóm Tắt
5 quả : 1đĩa
25quả : …đĩa ?
-Hướng dẫn tương tự như bài 3
Bài 5: Hình nào đã khoanh 1/5 số con voi ?
- yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong SGK
trả lời
- Hình B khoanh một phần mấy ?
IV –Củng cố, dặn dò
- Gọi 2 HS đọc thuộc bảng chia 5
-GV nhận xét tiết học ,chuẩn bị bài sau
Luyện tập chung
1/
26/
3/
- 2 HS lên bảng lên bảng đọc thuộc bảng chia 5
- Gọi 1 HS lên bảng viết số một phần 5
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Từng HS nêu kết quả nhẩm
- Cả lớp nhận xét
- HS đọc lại kết quả nhẩm
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài
5 x 2 =10 5 x 3 =15 5 x 4 = 20
10 : 2=5 15:3 = 5 20 : 5 = 4
10 :5 =2 15:5 = 3 20 : 4 = 5
- Lớp nhận xét Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài -1HS lên giải,lớp giải vào vở
Bài giải
Số quyển vở mỗi bạn có là
35 : 5 = 7 ( quyển vở )
Đáp số : 7 : quyển vở
- HS đọc đề, nêu tóm tắt &giải
Bài giải
Số đĩa xếp được là
25 : 5 = 5 ( đĩa )
Đáp số : 5 đĩa
- HS đổi vở kiểm tra
- 1 HS đọc đề -HS quan sát hình vẽ trong SGK trả lời: hình A đã khoanh 1/5số con voi
- Hình B khoanh 1/3số con voi
- HS đọc bảng chia 5
Rút kinh nghiệm ,bổ sung:
………