KiÕn thøc: HS nhận biết và bước đầu vận dụngquy tắc tìm một số khi biết giá trị phân sè cña nã 2.. KÜ n¨ng: Có kĩ năng vận dụng quy tắc đó để tìm một số khi biết giá trị phân số của nã.[r]
Trang 1Ngày soạn: 8/04/10 Ngày dạy: 17/04/10
Tiết 97:
Tìm một số biết giá trị một phân số của nó
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
HS nhận biết và đầu vận dụngquy tắc tìm một số khi biết giá trị phân
số của nó
2 Kĩ năng:
Có kĩ năng vận dụng quy tắc đó để tìm một số khi biết giá trị phân số của nó
3 Thái độ:
Có ý thức áp dụng quy tắc này để giải một số bài toán thực tiễn
II Phương pháp:
Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp, gợi mở và hoạt động nhóm
III Chuẩn bị:
IV Tổ chức giờ học:
*, Khởi động – Mở bài (5’)
- MT: HS tìm A giá trị của một phân số của một số cho + và đặt ra tình
huống có vấn đề hứng thú tìm hiểu bài mới
- Cách tiến hành:
*, Giới thiệu bài
- Tìm của 30?3
5
- Vậy nếu biết của một 3
5
số bằng 20 thì số đó bằng
bao nhiêu? Muốn tìm số
Bài hôm nay chúng ta sẽ
tìm hiểu
HĐ cá nhân tính:
30 =3
5
30.3 6.3
18
Hoạt động 1: Tìm hiểu ví dụ và rút ra quy tắc (15’)
- MT: HS thông qua ví dụ đầu biết cách tìm một số biết giá trị một phân số
của nó, rút ra quy tắc
- Cách tiến hành:
B1:
- Yêu cầu HS đọc ví dụ
SGK
- Nếu gọi x là số HS
lớp 6A cần tìm thì theo
đề ta có quan hệ gì
giữa các số?
nào?
HS đọc VD
- Số HS lớp 6A chính
là
- Muốn tìm số HS ta
có thế tìm x sao cho
1 Ví dụ:
Nếu gọi số HS cần tìm là x, thì theo đề bài ta phải tìm x sao cho
Trang 2- Vậy số HS lớp 6A là
bao nhiêu bạn?
- Tìm x=?
B2:
- Muốn tìm một số x
biết giá trị phân số m
n của nó bằng a ta phải
làm thế nào?
của x bằng 27
3 5
- Tìm thừa số khi biết tích và một thừa số
- Muốn tìm một số biết m bằng a ta tính:
n
a : m n
của x bằng 27
3 5
Ta có :
x = 273
5
x= 27 : 3
5
x= 45 Vậy số HS lớp 6A là 45 bạn
2 Quy tắc:
Muốn tìm một số biết m của nó
n bằng a, ta tính: a : m ( m, n
N*)
Hoạt động 2: Vận dụng (20’)
- MT: HS vận dụng quy tắc làm một số bài tập liên quan
- Cách tiến hành:
B1:
- Yêu cầu HS làm ?1
(5’)
- Yêu cầu các nhóm
trao đổi chéo bảng
nhận xét, một nhóm
treo bảng phụ
- Yêu cầu HS giải ý b
B2:
- Tìm hiểu và giải ?2
đã dùng chiếm mấy
phần bể?
thế nào?
B3:
- Yêu cầu HS thực hiện
giải bài 126
+ Vận dụng quy tắc
vừa học để giải
áp dụng kĩ thuật khăn trải bàn thực hiện ?1
HS nhận xét chéo
HĐ cá nhân, 1 HS lên bảng giải
HĐ cá nhân phần bằng nhau
áp dụng quy tắc tìm một số biết giá trị phân số của nó
HĐ cá nhân, 2 HS lên bảng giải
?1
a) Số đó là : 14 : = 492
7
b) Số đó là : 2 : =
3
2 3 5
10
51
?2
bể bằng 350 lít
20 20 Vậy thể tích của bể là :
350 : 7 = 10000 (lít)
20
Bài 126 (Sgk/54): Tìm một số
biết
Trang 3- Yêu cầu HS khác
nhận xét
- GV nhận xét chốt lại
HS nhận xét bài làm trên bảng
a,
18.3 54
10,8
, ( 5) :1 ( 5) :
( 5).7 ( 1).7 7
*, Tổng kết giờ học - Hướng dẫn học ở nhà (5’)
- Học bài theo SGK
- Xem lại các bài tập đã làm
- Làm các bài tập 127, 128, 129, 131 (SGK/55)
Bài 128:
1,2:24%=12: 24 12.100 5 ( )
10 100 10.24 kg
Bài 129:
45
18 : 4, 5% 18 : 400 ( )