III/Các hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.KTBC:KT đồ dùng học tập của học sinh 2.Bài mới:aGiới thiệu bài,ghi đề bài bHĐ1:QSNX -GV giới thiệu một số t[r]
Trang 1TUẦN 10
Thứ hai ngày 26 tháng 10 năm 2009
Tập đọc:
Sáng kiến của bé Hà
I/ MỤC TIÊU:
- Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ khó, biết ngắt nghỉ hơi đúng
- Đọc phân biệt lời các nhân vật
- Hiểu nghĩa các từ mới
- Hiểu được nội dung bài, cảm nhận được ý nghĩa của bài: Sáng kiến của bé Hà tổ chức ngày lễ của ông bà Thể hiện lòng kính yêu, sự quan tâm tới ông bà
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ SGK
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1/ Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét đánh giá bài kiểm tra
2/ Bài mới
a/ Giới thiệu bài - Ghi đầu bài
b/ Luyện đọc:
- GV đọc mẫu
* Luyện đọc câu
- Y/C đọc nối tiếp câu
-Từ khó
- Y/C đọc lần hai
* Luyện đọc đoạn:
- HD chia đoạn
* Đoạn 1:
BP: y/c đọc câu
? Giọng của ai? đọc ntn
* Đoạn 2:
* Đoạn 3:
- BP y/c đọc đúng:
? Có lời đối thoại của nhân vật nào Đọc ra sao
- YC đọc nối tiếp 3 đoạn
* Đọc trong nhóm
* Thi đọc
Nhận xét- Đánh giá
*Luyện đọc toàn bài
Tiết 2
- Nhắc lại
- Lắng nghe
- Mỗi học sinh đọc một câu
- ngày lễ, rét, sức khoẻ, suy nghĩ - HSCN - ĐT
- Đọc câu lần hai
- Bài chia 3 đoạn, HS nêu các đoạn
- 1 hs đọc đoạn 1 – Nhận xét + Hai bố con bàn nhau/ lấy ngày lập đông hằng năm/ làm “Ngày ông bà”/ vì khi trời rét,/ mọi người cần chăm lo sức khoẻ/ cho các cụ già.//
- Giọng người kể vui, giọng Hà hồn nhiên
- 1 h/s đọc đoạn 2
- 1 h/s đọc đoạn 3 - nhận xét
+ Món quà ông thích nhất hôm nay/ là chùm điểm mười/ của cháu đấy
- Bà phấn khởi; Hà hồn nhiên
- 3 hs đọc nối tiếp 3 đoạn
- Luyện đọc nhóm 3
- Các nhóm cử đại diện thi đọc đoạn 3
- 3 h/s đọc cả bài
- Lớp nhận xét bình chọn
- HS đọc ĐT
Trang 2c/ Tìm hiểu bài:
* CH1 Bé Hà có sáng kiến gì?
? Hà giải thích vì sao cần có ngày lễ cho ông
bà?
*CH2: Hai bố con Hà chọn ngày nào làm ngày
ông bà? Vì sao?
*CH3: Bé Hà còn băn khoăn điều gì?
? Ai đã gỡ bí cho Hà
? Hà tặng ông bà món quà gì
? Bé Hà trong câu chuyện là cô bé ntn
? Vì sao Hà có sáng kiến tổ chức “ngày ông
bà”
? Qua câu chuyện này giúp em hiểu điều gì
*Luyện đọc lại
- Đọc phân vai
3/ Củng cố - Dặn dò:
- Hiện nay người ta lấy ngày 1/ 10 là ngày QT
cho người cao tuổi
- Nhận xét tiết học
* HS đọc thầm để TLCH:
- Tổ chức ngày lễ cho ông bà
- Vì Hà có ngày tết thiếu nhi 1/6 Bố có ngày 1/5 Mẹ có ngày 8/3 Còn ông bà thì chưa có
- Chọn ngày lập đông làm ngày lễ của ông bà
- Vì ngày đó là ngày bắt đầu trở rét, mọi người cần chú ý chăm lo sức khoẻ cho các cụ già
- Chưa biết nên chuẩn bị quà gì biếu ông bà
- Bố thì thầm vào tai bé Hà mách nước, bé hứa sẽ làm theo lời bố
- Chùm điểm mười của bé Hà là món quà ông bà thích nhất
- Bé Hà là một cô bé ngoan nhiều sáng kiến và rất kính yêu ông bà
- Vì Hà rất yêu ông bà, rất quan tâm đến ông bà
- 3 nhóm thi đọc phân vai
- Nhận xét – bình chọn
-Toán:
Luyện tập I/ MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
- Củng cố cách tìm một số hạng trong một tổng
- Ôn lại phép trừ đã học và giải toán đơn về phép trừ
- Rèn luyện kĩ năng làm tính, giải toán
II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1/ Kiểm tra bài cũ
- Nhận xét - ghi điểm
2/ Luyện tập
Bài 1: Gọi HS nêu y/c
- Yêu cầu HS nêu cách tìm x
- Cho HS làm bài rồi sửa
- GV nhận xét, củng cố cách tính và trình bày
Bài 2: Gọi HS nêu y/c
- GV giúp HS hiểu mqh giữa phép cộng và phép
trừ
- 2 HS giải bảng, lớp giải bảng con
- Nhận xét
- 1 HS nêu: Tìm :x
- HS nêu: x là SH chưa biết = T - SH kia
- 2 HS giải bảng, lớp giải theo nhóm
- Nhận xét
* HS nêu: Tính nhẩm:
- HS tự nhẩm và làm bài theo nhóm
- HS nhận xét
Trang 3Bài 3: Gọi HS nêu y/cầu
- Yêu cầu HS tính và nêu cách tính
Bài 4: Gọi HS đọc đề toàn
- HD học sinh hiểu đề toán rồi tóm tắt và giải
- Nhận xét, cho điểm HS
Bài 5: Gọi HS nêu y/c
- HD HS chọn đáp án đúng
- GV nhận xét
3/ Củng cố - Dặn dò
- Nhận xét tiết học
* HS nêu: Tính
- HS lên bảng làm bài, lớp làm theo nhóm
- Nhận xét
* 1HS đọc đề toán
- 1 HS giải bảng, lớp giải vở
Bài giải Số quả quýt có là:
45 – 25 = 20 (quả) Đáp số: 20 quả quýt
- HS nêu: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng
- HS chọn và khoanh đáp án:
C = 0x
-M# $%$& $'() tài tranh chân dung
-./0 tiêu:
-HS
-Làm quen ; cách vx chân dung
& 6< !=$ >? tranh theo ý thích
.BC >D
/=$ 3E $'4F chân dung khác nhau
/=$ 3E bài ;& chân dung G' hs H! $,
III/Các
$ 6= G' giáo viên
1.KTBC:KT
2.Bài ! 'O $ bài,ghi 6) bài
>O(JP1QR
-GV $ !=$ 3E tranh chân dung
-GV
,
khơng ?
T& tranh chân dung,ngồi khuơn !7$4Y ;& gì
Z'T
?Em hãy $F khuơn !7$ G' ơng,bà cha !]4; >
bè
O( cách ;& chân dung
-GV $ ;& chân dung:
_& khuơn !7$ cho ;`' a bI dã C >D
_& c4;'
-HS quan sát và % $bI 6<
+Tranh chân dung ;& khuơn !7$ là G
+Tranh chân dung
6< ;&, -Hình khuơn !7$ hS trái xoan,vuơng
Z 6 )WO
QZ hình chính trên khuơn
!7$h!U$4!V 4! W -Cĩ !U$ $4!U$ iWj! =4!
]W -Cĩ -HSTL -HS chú ý theo dõi
Trang 4_& tĩc 4!U$4!V 4! 4$' và các chi $ e$
_& màu
+Om hành:
-GV
-GV hd hs cách ;&
_& phác khuơn !7$4c4;'
_& chi $ e$$X4!U$4!V 4! 4W3' cho rõ 67
_& xong M ;& màu
O(Q% xét 6 giá:
-GV
o,7 dị
-Màu tĩc,màu da,màu áo,màu )W
& chân dung > trai hay > gái…
-HS $m hành ;& theo ý thích G' mình
-HS trình bày bài ;& G' mình
Thứ ba ngày 27 tháng 10 năm 2009
Toán Số tròn chục trừ đi một số I/ MỤC TIÊU: Giúp HS
- Biết thực hiện phép từ có số bị trừ là số tròn chục, số trừ là số có một hoặc hai chữ số
(có nhớ); vận dụng khai giải toán có lời văn
- Củng cố cách tìm một số hạng chưa biết khi biết tổng và số hạng kia
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - 4 bó mỗi bó 10 que tính
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
1/ Kiểm tra bài cũ
- Nhận xét
2/ Bài mới: Giới thiệu bài
a/ GT cách thực hiện phép trừ 40 - 8
- GV thao tác gắn các bó qt lên bảng
- GV HD cách viết 40 và 8
- GV nêu vấn đề giúp học sinh tự tìm ra cách
bớt 8 từ 40
? Có 4 chục que tính bớt đi 8 que tính em làm
thế nào để biết còn bao nhiêu que tính?
? Có 40 que tính bớt đi 8 qt còn b/n qt ?
- HD cách thực hiện phép trừ
- Cho HS nhắc lại cách thực hiện
b/ Hướng dẫn cách trừ 40 – 18
- GV thao tác như phép trừ 40 – 8
? Có 40 qt bớt đi 18 qt ta phải làm thế nào?
- 2 HS giải bảng, lớp giải bài 2
- Nhận xét
- HS lấy ra 4 bó q.tính, mỗi bó 1 chục que tính
- HS theo dõi: Viết 4 vào cột chục, 0 vào cột đơn
vị, viết 8 vào cột đơn vị thẳng với số 0
- Lấy 1 bó chục qt bớt 8 qt còn 2 qt gộp với 3 bó
qt còn lại là 32 que tính
- Còn 32 que tính
* 0 không trừ được 8, lấy 10 trừ 8
bằng 2, viết 2
* 4 trừ 1 bằng 3, viết 3
- HS lấy 4 bó 1 chục qt và nhận ra có 40 qt
- Ta làm phép trừ: 40 - 18
40 8 32
Trang 5GV tổ chức cho HS thực hiện phép tính
- Giúp HS đặt tính rồi tính từ phải sang trái
c/ Thực hành
Bài 1: Gọi HS nêu y/c
- Gv hướng dẫn hs làm bài
- Y/c hs nêu cách làm
- Gv nhận xét
Bài 2: Gọi HS nêu y/c
- HD cách tìm : Lấy tổng - số hạng kiax
- GV nhận xét
Bài 3: Gọi HS đọc bài toán
- HD h/s hiểu đề toán và giải
- GV nhận xét, ghi điểm
3/ Củng cố – Dặn dò
- Nhận xét tiết học
* 0 không trừ được 8, lấy 10 trừ 8 bằng 2, viết 2
*1 thêm 1 bằng 2, 4 trừ 2 = 2, viết 2
- Vài HS nhắc lại cách tính
* HS nêu: Tính
* HS nêu: Tìm x
- HS lên bảng làm, lớp làm VBT
- HS nhận xét
* 1 HS đọc – cả lớp đọc thầm
Bài giải 2chục = 20 đơn vị Số que tính còn lại là:
20 – 5 = 15 (que tính) Đáp số: 15 que tính
Kể chuyện : Sáng kiến của bé Hà I/ Mục đích, yêu cầu:
- Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ, kể được từng đoạn của câu chuyện “ Sáng kiến của bé Hà” Biết dựng lại câu chuyện theo vai
- HS có kỹ năng tập trung theo dõi bạn kể chuyện, biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn Kể tiếp lời kể của bạn
II/ Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ trong sgk
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ:
2/ Bài mới: a/ GT bài – Ghi đầu bài:
b/ HD Kể chuyện:
* Dựa vào tranh vẽ, kể lại từng đoạn
của câu chuyện
- Treo tranh
? Bé Hà vốn là một cô bé ntn
? Bé Hà có sáng kiến gì
? Bé Hà giải thích vì sao phải có
ngày lễ của ông bà
- Gọi các nhóm kể
- Quan sát tranh, đọc lời nhân vật trong tranh để nhớ nội dung từng đoạn câu chuyện
+ Chọn ngày lễ
+ Bí mật của hai bố con
+ Niềm vui của ông bà
- HS nêu
- 1 h/s kể mẫu theo gợi ý của GV
- Nhận xét – bổ sung
- h/s nối tiếp nhau kể trong nhóm
- Đại diện các nhóm thi kể trước lớp
40 18 22
-
60 9 51
5 45
2 88
Trang 6-* Kể lại toàn bộ câu chuyện.
- Nhận xét- đánh giá
3/ Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Nhận xét- Bình chọn nhóm kể hay nhất
- 1 h/s kể toàn bộ câu chuyện
- 2 nhóm thi kể phân vai
-Chính tả Tập chép: Ngày lễ I/ Mục đích, yêu cầu:
- H/S chép lại chính xác, trình bày đúng bài Ngày lễ
- Viết đúng chữ khó, trình bày đẹp Làm đúng các bài tập chính tả; Phân biệt c/k, l/n
- GD h/s có ý thức rèn chữ, giữ vở đẹp, yêu thích môn học
II/ Đồ dùng dạy học: - BP: Viết sẵn đoạn viết, các bài tập 2, 3
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1/ Kiểm tra bài cũ:
- Đọc các từ:
- Nhận xét
2/ Bài mới: GT bài - Ghi đầu bài
* Hướng dẫn tập chép
- GV đọc mẫu
? Đoạn viết có những chữ nào được viết
hoa
? Trường hợp nào viết hoa
* HD viết từ khó:
- Ghi từ khó:
- Nhận xét – sửa sai
*HD viết bài:
- YC chép bài
- GV quan sát, uốn nắn cách viết
- HS đọc lại bài, đọc chậm
* Thu 7- 8 bài chấm điểm
c/ HD làm bài tập:
* Bài 2: Gọi HS nêu y/c
- YC thảo luận nhóm đôi
* Bài 3: Gọi HS nêu y/c
- YC làm bài- chữa bài
- Nhận xét - đánh giá
3/ Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- 2 HS lên bảng viết – cả lớp viết b/c Trượt ngã, đằng trước, rửa mặt
- HS nhắc lại
- HS Nghe – 2 h/s đọc lại
- Chữ đầu của mỗi bộ phận tên riêng
- phụ nữ, lao động, thiếu nhi, người cao tuổi
- HS viết bảng con
- Nhìn bảng đọc từng câu, từng cụm từ viết bài
- HS soát lỗi dùng bút chì gạch chân chữ sai
* HS nêu: Điền vào chỗ trống: nghỉ/ nghĩ?
- nghỉ học, lo nghĩ, nghỉ ngơi, ngẫm nghĩ.
- Nhận xét
* Điền vào chỗ trống:
a/ c hay k?
- Con cá, con kiến, cây cầu.
b/ n hay l?
- hoa lan, thuyền nan.
Trang 7Thứ tư ngày 28 tháng 10 năm 2009
Thể dục Bài 19: Ơn bài
I/ /rB TIÊU:
II/ (w (-x/ yzQ -{Q: Sân $ và 1 cịi
III/ N|I DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP:
-Tập đọc Bưu thiếp I/ MỤC TIÊU
- Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ khó
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu
- Đọc bài với giọng t/c nhẹ nhàng, đọc phong bì rõ ràng
- Hiểu nghĩa các từ mới
- Hiểu được nd của bài: T/dụng của bưu thiếp, cách viết bưu thiếp, cách ghi một phong bì thư
- GD h/s có t/c đối với người thân
1/ PHẦN / (t
GV
HS 6? $ ;c tay và hát
Trị v (? M theo d
Q% xét
2/ PHẦN Bz LQ
a/ Ơn bài
/ 6= tác $m 2x8 D
da 1:Giáo viên + HS dI $%
Q% xét
*Các $c $c ? dI $%
Giáo viên theo dõi gĩp ý - Q% xét
*Các
Giáo viên và
Q% xét - Tuyên +v
b/ Trị v Q' lên > v
Giáo viên + và $c ? HS v
Q% xét
3/ PHẦN K THÚC:
HS 6? $ ; tay và hát
4phút
26 phút
18 phút
8 phút
5 phút
(= Hình
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
* * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * * *
GV
(= Hình 5E d
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
Trang 8II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : - Mỗi h/s một bưu thiếp, một phong bì thư
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1/ Kiểm tra bài cũ:
- Đọc và TLCH bài: Sáng kiến của bé Hà
- Nhận xét đánh giá
2/ Bài mới
a/ Giới thiệu bài - Ghi đầu bài
b/ Luyện đọc:
- GV đọc mẫu
- HD luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
* Luyện đọc câu
- Y/C đọc nối tiếp câu
-Từ khó
- Y/C đọc lần hai
* Luyện đọc đoạn:
+ Bưu thiếp 1
? Thế nào là bưu thiếp
+ Bưu thiếp 2
? Khi đọc bưu thiếp phải đọc ntn
- YC đọc
+ Phong bì thư
- HD HS đọc và cách ngắt nghỉ
? Đọc với giọng ntn
* Đọc trong nhóm
* Thi đọc
Nhận xét- Đánh giá
c/ Tìm hiểu bài:
? Bưu thiếp 1 là của ai gửi cho ai
? Gửi để làm gì
? Bưu thiếp 2 là của ai gửi cho ai Gửi để
làm gì
? Bưu thiếp dùng để làm gì
? Hãy viết một bưu thiếp (y/c viết ngắn
gọn) và ghi rõ địa chỉ
- YC đọc bưu thiếp
3/ Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- 3 hs đọc kết hợp trả lời câu hỏi
- HS nhắc lại
- HS lắng nghe
- Mỗi học sinh đọc một câu Bưu thiếp, Vĩnh Long HSCN - ĐT
- Đọc câu lần hai
- 1 h/s đọc – nhận xét
- Tấm giấy cứng, khổ nhỏ dùng để viết thư ngắn, báo tin, chúc mừng, gửi quà…
- 1 h/s đọc lại
- 1 h/s đọc – nhận xét
- Giọng nhẹ nhàng, t/c
- 1 h/s thể hiện giọng đọc
- 1 h/s đọc – nhận xét
+ Người nhận:// Tràn Hoàng Ngân// 18// đường Võ Thị Sáu// thị xã Vĩnh Long//Tỉnh Vĩnh Long.//
- Cần đọc giọng rõ ràng, mạch lạc
- HS đọc theo nhóm 3 lần lượt đọc từng bưu thiếp
- 3 nhóm cùng thi đọc bưu thiếp 2
- Nhận xét – bình chọn
* HS đọc thầm từng bưu thiếp và TLCH:
- Của cháu gửi cho ông bà
- Để chúc mừng ông bà nhân dịp năm mới
- Của ông bà gửi cho cháu để báo tin ông bà đã nhận được bưu thiếp của cháu và chúc tết cháu
- Để chúc mừng, thăm hỏi, thông báo vắn tắt tin tức
- Viết bưu thiếp cho ông bà
- Vài h/s đọc bưu thiếp
Trang 9
-Luyện từ và câu Từ ngữ về họ hàng Dấu chấm, dấu chấm hỏi I/ MỤC ĐÍCH,YÊU CẦU:
- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ chỉ người trong gia đình
- Rèn kỹ năng sử dụng dấu chấm và dấu chấm hỏi
- Biết cách sử dụng từ trong gia đình
- GD cho hs ý thức tự giác, luyện tập, yêu thích môn học
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1/ Kiểm tra bài cũ:
- Tìm những từ chỉ hoạt động
của vật, người trong bài: Làm
việc thật là vui?
- Nhận xét, đánh giá
2/ Bài mới:
a/ GT bài: Ghi đầu bài
b/ HD làm bài tập:
* Bài 1:
- Y/C làm bài
- Gọi h/s nêu
- Nhận xét - đánh giá
*Bài 2: GoÏi HS nêu y/c
- y/c thảo luận nhóm
- YC các nhóm trình bày
- Nhận xét - đánh giá
*Bài 3: - Gọi h/s nêu y/c
- Chơi tiếp sức Phát cho các
nhóm giấy, bút
- Nhận xét - đánh giá
* Bài 4: Gọi h/s nêu y/c
- HD làm bài
- YC các nhóm trình bày
- Nêu: đồng hồ tích tắc, tu hú kêu, bé học bài…
- Nhận xét
- Nhắc lại
* Tìm những từ ngữ chỉ người trong gia đình, họ hàng ở câu chuyện: Sáng kiến của bé Hà
- HS nêu: Bố, ông, bà, con, mẹ, cô, chú, con cháu, cháu
- Nhận xét
* Kể thêm các từ chỉ người trong gđ, họ hàng mà em biết?
- Thảo luận nhóm đôi
- Đại diện nhóm trình bày:
- Cha mẹ, ông bà, cô chú, cậu dì, dượng, con dâu, con rể, cháu, chắt, …
- Nhận xét - bổ sung
* Xếp vào mỗi nhóm sau một từ chỉ người trong gia đình, họ hàng mà em biết?
- Thảo luận nhóm
- Họ nội là những người họ về đằng bố
- Họ ngoại là những người họ về đằng mẹ
- Các nhóm thi tiếp sức:
+ Họ nội: cụ nội, ông bà nội, bác, cô, chú
+ Họ ngoại: Cụ ngoại, ông bà ngoại, bác, gì, cậu
- Nhận xét, bổ sung
* Em chọn dấu chấm hay dấu hỏi để điền vào chỗ trống?
- Thảo luận nhóm
- Các nhóm trình bày
Nam nhờ chị viết thư cho ông bà vì em vừa mới vào lớp 1, chưa biết viết Viết song thư chị hỏi:
- Em còn muốn nhắn gì nữa không
?
Trang 10*Cuối mỗi câu ghi dấu chấm,
cuối câu hỏi ghi dấu chấm hỏi
3/ Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét giờ học
Cậu bé đáp:
- Dạ có Chị viết hộ em vào cuối thư: “Xin lỗi ông bà vì chữ cháu xấu và sai nhiều lỗi chính tả.”
- Nhận xét
-Toán:
11 trừ đi một số: 11 - 5 I/ MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Tự lập được bảng trừ có nhớ dạng 11 - 5 và bước đầu học thuộc bảng trừ
- Biết vận dụng bảng trừ đã học để làm tính, giải toán
- Củng cố tên gọi, thành phần, kết quả của phép trừ
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bộ que tính, Bảng đa dụng
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1/ Kiểm tra bài cũ
- GV nhận xét, cho điểm HS
2/ Bài mới: Giới thiệu bài
a/ HD h/s t/hiện p/trừ dạng: 11-5, lập bảng trừ
- Có 11 qt lấy đi 5 qt còn bao nhiêu qt?
- 11qt bớt 5 qt = 6qt biểu thị bằng p/tính nào?
- GV nhận xét nhắc lại cách thực hiện
* Tương tự: 11 - 6; 11 - 7; 11 - 8; 11 - 9; 11- 4
- GV ghi kết quả đúng
- Xoá bảng cho HS luyện đọc bảng trừ
b/ Thực hành
Bài 1: Nêu yêu cầu ?
- GV nhận xét
Bài 2: Gọi HS nêu y/c
- Yêu cầu h/s nêu cách làm
Bài 3: Nêu yêu cầu
- HD h/s làm bài
- GV nhận xét và củng cố thành phần của p
trừ
Bài 4: Gọi HS đọc đề toán
- HD h/s tóm tắt rồi giải
- Gọi 1HS lên bảng làm – lớp làm VBT
- GV nhận xét chữa bài
3/ Củng cố – Dặn dò
- 2HS lên bảng làm bài tập
- HS nhận xét
- HS lấy 11 qt, nêu cách lấy
- Lấy 1 qt rồi lấy tiếp 4 qt còn 6qt
- Biểu thị phép tính: 11 - 5 = 6
- HS thao tác qt theo nhóm,
- Báo cáo kết quả
- Nhận xét
- HS đọc cá nhân, đọc đồng thanh
* HS nêu: Tính nhẩm
- 2 HS lên bảng, lớp làm theo nhóm
- Nhận xét
* HS nêu: Tính
- HS tự làm rồi sửa
* Nêu: Đặt tính rồi tính hiệu, biết SBT và ST
* 1 HS đọc đề
Bài giải Số quả bóng Bình còn lại là:
11 – 4 = 7 (quả) Đáp số: 7 quả bóng
a/ 11 7 4
9 2
3 8
... làm- Gọi h/s nêu
- Nhận xét - đánh giá
*Bài 2: GoÏi HS nêu y/c
- y/c thảo luận nhóm
- YC nhóm trình bày
- Nhận xét - đánh giá
*Bài 3: - Gọi h/s... nêu y/c
- Gv hướng dẫn hs làm
- Y/c hs nêu cách làm
- Gv nhận xét
Bài 2: Gọi HS nêu y/c
- HD cách tìm : Lấy tổng - số hạng kiax
- GV nhận xét
Bài... toán
- HD h/s hiểu đề toán giải
- GV nhận xét, ghi điểm
3/ Củng cố – Dặn dị
- Nhận xét tiết học
* khơng trừ 8, lấy 10 trừ 2, viết
*1 thêm 2, trừ = 2,