1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng môn học Hình học lớp 7 - Tuần 22 - Tiết 39: Luyện tập

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 95,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.Môc tiªu: - Học sinh nắm được các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông, biết vận dụng định lí Py-ta-go để chứng minh trường hợp bằng nhau cạnh huyền - cạnh gãc vu«ng cña hai tam gi¸[r]

Trang 1

Nguyễn Thái Hoàn

luyện tập I.Mục tiêu:

- Ôn luyện định lí Py-ta-go và định lí đảo của nó

- Rèn luyện kĩ năng tính toán

- Liên hệ với thực tế

II-Chuẩn bị:

-GV: Bảng phụ, eke ,thước đo độ

-HS: Eke ,thước đo độ

III-Tiến trình dạy học:

1-ổn định lớp.

2-Kiểm tra bài cũ.

- Học sinh 1: Phát biểu định lí Py-ta-go, MHI vuông ở I   hệ thức Py-ta-go

- Học sinh 2: Phát biểu định lí đảo của định lí Py-ta-go, GHE có 

tam giác này vuông ở đâu

3-Bài mới:

Bài tập 59(SGK)

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 59

- Học sinh đọc kĩ đầu bìa

? Cách tính độ dài đường chéo AC

- Dựa vào ADC và định lí Py-ta-go.

- Yêu cầu 1 học sinh lên trình bày lời giải

- Học sinh dùng máy tính để kết quả được

chính xác và nhanh chóng

xét ADC có  ADCA  90 0

 AC2 AD2 DC2 Thay số: AC2  48 2 36 2

2 2304 1296 3600

2600 60

Vậy AC = 60 cm

Bài tập 60 (tr133-SGK)

- Yêu cầu học sinh đọc đầu bài, vẽ hình

ghi GT, KL

- 1 học sinh vẽ hình ghi GT, KL của bài

? Nêu cách tính BC

- Học sinh : BC = BH + HC, HC = 16 cm

? Nêu cách tính BH

- HS: Dựa vào AHB và định lí Py-ta-go.

- 1 học sinh lên trình bày lời giải

2 1

16

12 13

A

H

GT ABC, AH BC, AB = 13 cm

AH = 12 cm, HC = 16 cm

KL AC = ?; BC = ?

Trang 2

Nguyễn Thái Hoàn

? Nêu cách tính AC

- HS: Dựa vào AHC và định lí Py-ta-go.

Giải AHB có  A 0

1 90

13 12

169 144 25 5

BH





BH = 5 cm BC = 5+ 16= 21 cm

Xét AHC có  A 0

2 90

2 2 2 2

12 16 144 256

AC







Bài tập 61 (tr133-SGK)

- Giáo viên treo bảng phụ hình 135

- Học sinh quan sát hình 135

? Tính AB, AC, BC ta dựa vào điều gì

- Học sinh trả lời

- Yêu cầu 3 học sinh lên bảng trình bày

Theo hình vẽ ta có:

4 3 16 9 25 5

5

AC AC





2 2 2 5 3 25 9 34

34

BC BC





2 2 2

5

AB AB





Vậy ABC có AB =  5, BC = 34,

AC = 5

4-Củng cố

- Định lí thuận, đảo của định lí Py-ta-go

5-Hướng dẫn về nhà

- Làm bài tập 62 (133)

HD: Tính OC  36 64 10

9 36 45

9 64 73

16 9 5

OB OD OA







Vậy con cún chỉ tới được A, B, D

Trang 3

Nguyễn Thái Hoàn

Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông I.Mục tiêu:

- Học sinh nắm được các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông, biết vận dụng định lí Py-ta-go để chứng minh trường hợp bằng nhau cạnh huyền - cạnh góc vuông của hai tam giác vuông

- Biết vận dụng trường hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh 1 đoạn thẳng bằng nhau

- Rèn luyện kĩ năng phân tích, tìm lời giải

II-Chuẩn bị:

-GV: Thước thẳng, êke vuông

-HS: Thước thẳng, êke vuông

III-Tiến trình dạy học:

1-ổn định lớp.

2-Kiểm tra bài cũ.

3-Bài mới:

1 Các trường hợp bằng nhau cả tam giác vuông

? Phát biểu các trường hợp bằng nhau của

tam giác vuông mà ta đã học

(Giáo viên treo bảng phụ gợi ý các phát

biểu)

- Học sinh có thể phát biểu dựa vào hình

vẽ trên bảng phụ

- Yêu cầu học sinh làm ?1

- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm, chia

lớp thành 9 nhóm, 3 nhóm làm 1 hình

- TH 1: c.g.c

- TH 2: g.c.g

- TH 3: cạnh huyền - góc nhọn

?1 H143: ABH = ACH Vì BH = HC, AHBA  AAHC, AH chung H144: EDK = FDK

EDKA FDKA , DK chung, DKEA DKFA

H145: MIO = NIO Vì MOI NOIA  A , OI huyền chung

2 Trường hợp bằng nhau cạnh huyền và cạnh góc vuông

- BT: ABC, DEF có A DA A 90 0

BC = EF; AC = DF, Chứng minh ABC = 

DEF

- Học sinh vẽ hình vào vở theo hướng dẫn

của học sinh

? Nêu thêm điều kiện để hai tam giác bằng

nhau

- Học sinh: AB = DE, hoặc C FA  A , hoặc

a) Bài toán:

F D

Trang 4

Nguyễn Thái Hoàn

A A

B E

- Cách 1 là hợp lí, giáo viên nêu cách đặt

- Giáo viên dẫn dắt học sinh phân tích lời

giải sau đó yêu cầu học sinh tự chứng

minh

AB = DE

2 2

2 2 , 2 2

 

GT GT

GT ABC, DEF,  A DA A 90 0

BC = EF; AC = DF

KL ABC = DEF Chứng minh:

Đặt BC = EF = a

AC = DF = b ABC có:AB2 a2 b2, DEF có:

2 2 2

ABC và DEF có 

AB = DE (CMT)

BC = è (GT)

AC = DF (GT) ABC = DEF

b) Định lí: (SGK-tr135)

4-Củng cố

- Làm ?2

ABH, ACH có

  AHBA AHCA 90 0

AB = AC (GT)

AH chung ABH = ACH (Cạnh huyền - cạnh góc vuông)

- Phát biểu lại định lí

- Tổng kết các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

5-Hướng dẫn về nhà

- Về nhà làm bài tập 63  64 SGK tr137

HD 63 a) ta cm tam giác ABH = ACH để suy ra đpcm 

HD 64 C1: C FA  A ; C2: BC = EF; C3: AB = DE

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w