[r]
Trang 1GVHD: ThS.Tr n Th Thu Trà ầ ị
Trang 2C u t o h t thócấ ạ ạ
C u t o h t thócấ ạ ạ
1
Các thành ph n hóa h c c a h t thócầ ọ ủ ạ
2
Tính ch t v t lý và ho t đ ng sinh lý ấ ậ ạ ộ
c a thóc liên quan đ n b o qu nủ ế ả ả
3
NN bi n ch t và quá trình chuy n ế ấ ể
hóa c a protein và lipid trong thóc .ủ
4
Trang 3Cấu tạo của hạt thóc
G m các b ph n chính: mày thóc,v tr u,v h t,n i ồ ộ ậ ỏ ấ ỏ ạ ộ nhũ,phôi
Trang 41.Mày thóc: tùy lo i thóc mà có đ dài ạ ộ
khác nhau
2.V tr u: b o v h t thóc ch ng l i các ỏ ấ ả ệ ạ ố ạ
nh h ng x u c a đi u ki n môi tr ng
và s phá h i c a sinh v t h i.ự ạ ủ ậ ạ
3.V h t: l p v m ng bao b c n i nhũ ỏ ạ ớ ỏ ỏ ọ ộ
g m các l p: qu bì,ch ng bì và t ng ồ ớ ả ủ ầ
arl ron(c u t o ch y u là protein và ơ ấ ạ ủ ế
lipid)
Trang 54.N i nhũ:Là ph n chính c a h t ộ ầ ủ ạ thóc ch y u là glucid,chi m t i ủ ế ế ớ 90%
5.Phôi h t: n m dạ ằ ở ưới góc n i ộ nhũ,thu c lo i đ n di p t (ch có ộ ạ ơ ệ ử ỉ
1 di p t áp vào n i nhũ),là b ệ ử ộ ộ
ph n có nhi m v bi n các ch t ậ ệ ụ ế ấ
d tr trong n i nhũ thành ch t ự ữ ộ ấ dinh dưỡng nuôi m ng khi h t thóc ộ ạ
n y m m.Phôi ch a nhi u ả ầ ứ ề protein,lipid,vitamin(nh t là B1)ấ
Cấu tạo của hạt thóc
Trang 6 Thành ph n hóa h c c a thóc g m: nầ ọ ủ ồ ước, glucid,
protein, lipid, cellulose, ch t khoáng,vitamin.ấ
Dưới đây là hàm lượng trung bình(%) các ch t có trong ấ thóc :
+ Nước: 13%
+ Glucid: 64,03%
+ Protein: 6,69%
+ Lipid: 2,1%
+ Cellulose: 8,78%
+ Tro: 5,36%
+ Vitamin B1: 5,36mg%
Trang 7quan đến bảo quản
1.Các thành ph n c a kh i thócầ ủ ố
Ngoài thóc s ch còn có m t s h t ạ ộ ố ạ
c d i,h t lép,,c ng r m,r , ,(t p ỏ ạ ạ ọ ơ ạ ạ
ch t h u c );cát,s n, ,(t p ch t vô ấ ữ ơ ạ ạ ấ
c ),côn trùng và VSV s ng trong ơ ố
kh i h t và m t lố ạ ộ ượng không khí
nh t đ nh t n t i trong khe h gi a ấ ị ồ ạ ở ữ
các h t thóc.ạ
Trang 8nh t c a kh i h t nh : nh p thóc cùng lo i gi ng,có ấ ủ ố ạ ư ậ ạ ố kích thước,hình h t đ ng đ u,lo i b t p ch t,côn ạ ồ ề ạ ỏ ạ ấ trùng, trước khi nh p thóc.Ti n hành cào đ o, thông ậ ế ả gió t nhiên và cự ưỡng b c trong quá trình b o qu n,ứ ả ả
Trang 9quan đến bảo quản
2.Các đ c tính chung c a kh i thócặ ủ ố
a.Tính tan r iờ :
Khi đ thóc t trên cao xu ng,thóc t d ch chuy n ổ ừ ố ự ị ể
đ t o thành kh i thóc có hình chóp nón.Khi đó s t o ể ạ ố ẽ ạ thành góc nghiêng t nhiên ự α gi a đáy và sữ ườn kh i ố thóc
Đ tan r i ph thu c vào 3 y u t chính:ộ ờ ụ ộ ế ố
+ Kích thước và hình h tạ
+ Th y ph nủ ầ
+ T p ch tạ ấ
Trang 10b.Tính t chia lo iự ạ
Kh i h t không đ ng nh t trong quá trình di ố ạ ồ ấ chuy n t o nên nh ng vùng, khu v c khác nhau ể ạ ữ ự
v ch t lề ấ ượng(l p m t, l p gi a, l p đáy, vùng ớ ặ ớ ữ ớ ven tường ) – đó là tính t chia lo i c a kh i h tự ạ ủ ố ạ
Tính t chia lo i gây nh h ng x u đ n công ự ạ ả ưở ấ ế tác b o qu n nh ng khu v c t p trung nhi u ả ả ở ữ ự ậ ề
h t lép và t p ch t d hút m, có th y ph n cao, ạ ạ ấ ễ ẩ ủ ầ côn trùng và VSV d phát tri n ễ ể ph i tìm cách ả
h n ch , t o cho kh i h t có s đ ng đ u.ạ ế ạ ố ạ ự ồ ề