1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án Luyện từ và câu tiết 34: Từ trái nghĩa – Từ chỉ nghề nghiệp

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 59,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bµi míi: Giíi thiÖu bµi: H«m nay chóng ta sÏ tiÕp tôc «n vÒ tõ tr¸i nghÜa vµ tõ chØ nghÒ nghiÖp.. Phương pháp, hình thức tổ chức dạy học tương ứng *Kiểm tra- đánh giá - 2 häc sinh lªn b¶[r]

Trang 1

Môn : Luyện từ và câu

Tên bài dạy:

Tiết : 34 Tuần :34 Từ trái nghĩa – Từ chỉ nghề nghiệp

I Mục tiêu:

- Mở rộng vốn từ về từ trái nghĩa

- Củng cố hiểu biết về từ chỉ nghề nghiệp

II Đồ dùng dạy học :

- 4 tờ giấy to viết nội dung bài tập 1

- Vở bài tập tiếng Việt

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

Thời

gian

Nội dung các hoạt động dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức

dạy học tương ứng

Ghi chú

5’

1’

27’

I Kiểm tra bài cũ:

- Tìm từ trái nghĩa

- Tìm từ chỉ nghề nghiệp và đặt câu

với từ vừa tìm 156

II Bài mới:

Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta sẽ

tiếp tục ôn về từ trái nghĩa và từ chỉ

nghề nghiệp

II Bài mới:

Bài 1: Dựa vào nội dung bài Đàn bê

của anh Hồ Giáo, tìm từ ngữ trái

nghĩa điền vào chỗ trống.

Những con bê cái

Những con bê đực

+ 5 những bé gái

+ rụt rè

+ ăn nhỏ nhẹ, từ tốn

+ 5 những bé trai

+ nghịch ngợm, bạo dạn, táo tợn

táo bạo,

+ ăn vội vàng, ngấu nghiến, hùng

hục

Bài 2: Hãy giải thích mỗi từ dưới

đây bằng từ trái nghĩa với nó:

+ Trẻ con ><

+Cuối cùng >< Đầu tiên, bắt đầu,

khởi đầu…

*Kiểm tra- đánh giá

- 2 học sinh lên bảng trả lời mịêng

- 2 học sinh đặt câu với từ chỉ ngề nghiệp

- GV nhận xét đánh giá

*Trực tiếp

- G.V nêu mục đích yêu cầu tiết học

- GV ghi tên bài lên bảng

* Luyện tập thực hành

- Học sinh đọc yêu cầu của bài 1

- HS suy nghĩ yêu cầu của bài: Đọc lại bài tập đọc: Đàn bê của anh Hồ Giáo Tìm từ chỉ đặc điểm ở trong bài hoặc do mình từ nghĩ ra cho phù hợp với nội dung trong bài

- 2 HS lên bảng phụ làm bài

- Cả lớp so sánh đáp án vơí bài làm của các bạn

- GV chữa bài và nhận xét

- 1 HS đọc yêu cầu bài 2

- HS suy nghĩ rồi làm việc cá nhân

- GV khuyến khích HS tìm nhiều từ khác cùng trái nghĩa với từ đó

- HS đọc bài chữa của mình

- GV cho các bạn bổ sung đáp án

Lop2.net

Trang 2

+Xuất hiện >< biến mất, mất tăm,

mất tích, mất tiêu…

+Bình tĩnh >< cuống quýt, luống

cuống, hốt hoảng, vội vàng…

Bài 3: Chọn từ thích hợp ở cột B

cho các từ ngữ ở cột A

Nghề nghiệp

Công việc

Công nhân

a Cấy lúa, trồng khoai, nuôi

lợn(heo), thả cá

Nông dân

b Chỉ

phố

Bác sỹ

c Bán sách, bút, vải, gạo, bánh kẹo,

đồ chơi, ô tô, máy cày…

Công an

d Làm giấy viết, vải mặc, giày dép,

bánh kẹo, thuốc chữa bệnh, ô tô,

máy cày…

e Khám và chữa bệnh

* Trò chơi: Hiểu ý

+

học = giáo viên, giảng viên

+

- 1 HS đọc đề bài

- Cả lớp suy nghĩ rồi làm bài

- Chữa bài: 1 hs đọc từ ở cột B, HS còn lại phải nêu 156 từ chỉ nghề nghiệp

- GV hỏi thêm:

+ Công nhân làm việc ở đâu? ( làm việc trong nhà máy, cơ quan,

xí nghiệp, + Sản phẩm lao động của nông dân là gì?

phẩm, rau hoa quả, chè, dầu thực vật…)

+ Bạn nào có trong các nghề nói trên?

+ Lớn lên con thích làm nghề gì

trong số các nghề nói trên?

- HS trả lời theo ý kiến riêng của mình

- Từng cặp học sinh lên bảng 1 HS nói công việc bất kỳ HS còn lại phải đoán xem từ chỉ nghề nghiệp giành

2’ III Củng cố - dặn dò - GV nhận xét tiết học

- Dặn học sinh về nhà tìm thêm từ chỉ nghề nghiệp

* Rút kinh nghiệm sau tiết học:

Lop2.net

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w