HS hoạt động cá nhân làm bài tập vào vở Hãy ước lượng kết quả các phép tính sau: HS: Ta làm tròn các số đến hàng đơn vị a, 495.. HS hoạt động cá nhân làm bài vào vở - GV gäi HS lªn b¶ng [r]
Trang 1Đại số 7: Tuần 8 tiết 15 Thứ 4 ngày 17 tháng 10 năm 2008
làm tròn số
I Mục tiêu
- HS hiểu khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn
- Nắm vững và biết vận dụng các quy B làm tròn số
II Chuẩn bị
GV: SGK, bài soạn, mãy tính bỏ túi
HS: Máy tính bỏ túi
III Tiến trình tiết học
1 ổn định tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Nêu điều kiện để một phân số tối giản có mẫu >R viết KS >B dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn Viết các số sau >B dạng số thập phân
5 8 3 20 4 11
(0,625 ; -0,15 ; 0,(36) )
3 Bài học
GV lấy ví dụ về làm tròn số: Theo thống
kê của UBDSGĐ& TE, hiện cả B có
khoảng26.000 trẻ em lang thang (riêng Hà
Nội còn khoảng 6000 trẻ) (Theo báo
CAND số ra ngày 31/5/2003 )
- Các số liệu đã dẫn: 26000, 6000 là
những số liệu đã KS làm tròn số
- GV yêu cầu đọc ví dụ 1 trong SGK
? Hãy áp dụng và làm ? 1
Điền số thích hợp vào dẫu (…) sau khi đã
làm tròn số đến hàng đơn vị
a, 5,4 ……
b, 5,8 …
c, 4,5 ……
- GV gọi HS lên bảng làm
- GV gọi HS nhận xét
- GV yêu cầu HS đọc ví dụ 2 và ví dụ 3
trong SGK_T35
? Qua các ví dụ trên ta có thể rút ra KS
- GV gọi HS nhận xét rồi chốt lại quy B
làm tròn số
I Ví dụ
HS hoạt động cá nhân đọc ví dụ 1 trong SGK và áp dụng làm ?1 vào vở
HS: ?1
a, 5,4 5
b, 5,8 6
c, 4,5 5
HS hoạt động cá nhân đọc ví dụ 2 và 3 trong SGK
II Quy ước làm tròn số
HS hoạt động cá nhân trả lời miệng
* Quy ước.
- Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị
bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta
Trang 2- GV cho HS áp dụng quy B vào làm ? 2
- GV gọi HS lên bảng làm ? 2
a, Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập
phân thứ ba
b, Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập
phân thứ hai
c, Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập
phân thứ nhất
- GV gọi HS nhận xét
- GV gọi HS đọc đề bài
Làm tròn các số sau đến chữ số thập phân
thứ hai
7,923 ; 17,418 ; 79,1364 ; 50,401 ; 0,155 ;
60,996
- GV gọi HS lên bảng làm
- GV gọi HS nhận xét
- GV K6 ra đề bài
Hệ số 1: 7; 8; 6; 10
Hệ số 2: 7; 6; 5; 9
Hệ số 3: 8
Hãy tính điểm trùn bình môn Toán học kì
thập phân thứ nhất)
- GV yêu cầu HS làm vào vở
- GV gọi HS lên bảng trình bày lời giải
- GV gọi HS nhận xét
thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
- Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị
bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
HS hoạt động cá nhân làm ? 2 vào vở
HS: làm ?2
a, 79,3826 79,383
b, 79,3826 79,38
c, 79,3826 79,4
III Bài tập
1 Bài 73 (SGK_T36)
HS hoạt động cá nhân làm vào vở HS:
7,923 7,92 17,418 17,42 79,1364 79,14 50,401 50,40 0,155 0,16 60,996 61
2 Bài 74 (SGK_T36)
HS hoạt động cá nhân làm vào vở HS:
Ta có điểm trung bình môn Toán hoạ kì I
7 8 6 10 7 6 5 9 2 8.3
15
31 54 24 109
7, 3
4 Củng cố
- Gv hệ thống bài
5 Hướng dẫn về nhà
- Làm các bài tập: 75, 76, 77, 78, 79 (SGK_T38); BT: 93 94, 95, (SBT_T17)
-Đại số 7: Tuần 8 tiết 16 Thứ 7, ngày 20 tháng 10 năm 2008
Luyện Tập
I Mục tiêu
- Củng cố và vận dụng thành thạo các quy B làm tròn số, sử dụng đúng các thuật ngữ trong bài
Trang 3- Vận dụng các quy B làm tròn số vào các bài toán thực tế, vào việc tính giá trị của biểu thức, vào đời sống hàng ngày
II Chuẩn bị
GV: SGK, bài soạn, máy tính bỏ túi, bảng phụ
HS: Máy tính bỏ túi
III Tiến trình tiết học
1 ổn định tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ.
HS1: - Phát biểu hai quy B làm tròn số
- Làm tròn số 76.324.753 và 3695 đến hàng chục, hàng trăm, hàng ngìn
3 Bài học
- GV yêu cầu HS đọc đề bài và đọc kĩ
Hãy B S kết quả các phép tính sau:
a, 495 52
b, 82,36 5,1
c, 6730: 48
- GV gọi HS đọc đề bài
Thực hiẹn phép tính rồi làm tròn kết quả
đến chữ số thập phân thứ hai:
a, 5,3013 + 1,49 + 2,364 + 0,154
b, (2,635 + 18,3)-(6,002 + 0,16)
c, 96,3 3,007
d, 4,508: 0,19
- GV cho HS sử dụng máy tính hoàn thành
bài tập
- GV gọi HS lên bảng trình bày lời giải
- GV gọi HS nhận xét
- GV gọi HS đọc đề bài
Viết các hỗn số sau đây >B dạng số thập
phân gần đúng chính xác đến hai chữ số
thập phân
2
,1
3
1
, 5
7
3
, 4
11
a
b
c
- GV gọi HS dùng máy tính lên bảng trình
bày lời giải
- GV gọi HS nhận xét
? Để B S KS kết quả các phép tính
- GV gọi HS lên bảng trình bày lời giải
1 Bài 77 (SGK_T37)
HS hoạt động cá nhân làm bài tập vào vở HS: Ta làm tròn các số đến hàng đơn vị
#B khi tính HS:
a, 495 52 500 50 = 25000
b, 82,36 5,1 80 5 = 400
c, 6730: 48 7000: 50 = 140
2 bài 100 (SBT_T16)
HS hoạt động cá nhân HS:
a, 5,3013 + 1,49 + 2,364 + 0,154
= 9,3093 9,31
b, (2,635 + 18,3)-(6,002 + 0,16)
= 14,773 14,77
c, 96,3 3,007 = 289,5741 289,57
d, 4,508: 0,19 = 23,7263… 23,73
3 Bài 99 (SBT_T16)
HS hoạt động cá nhân làm vào vở HS:
2 5 ,1 1, 666 1, 67
3 3
1 36 , 5 5,14185 5,14
7 7
3 47 , 4 4, 2727 4, 27
11 11
a
b
c
4 Bài 81 (SGK_T38)
HS hoạt động cá nhân làm bài vào vở
Trang 4- GV gọi HS nhận xét
- GV gọi HS đọc đề bài
Tính giá trị của biểu thức ( Làm tròn đến
hàng đơn vị) bằng hai cách
Cách1: Làm tròn các số trước rồi mới
tính giá trị của biểu thức.
Cách 2: Thực hiện phép tính trước rồi làm
tròn kết quả.
a, 14,61 – 7,15 + 3,2
b, 7,56 5,173
c, 73,95: 14,2
d, 21, 73.0,815
7, 3
- GV gọi 4 HS lên bảng làm
- GV gọi HS nhận xét
HS1:
Cách 1: a, 14,61 – 7,15 + 3,2 15 – 7 + 3
= 11 Cách 2: a, 14,61 – 7,15 + 3,2 = 10,66
11 HS2:
Cách 1: b, 7,56 5,173 8 5 = 40 Cách 2: b, 7,56 5,173 = 39,10788 39 HS3:
Cách 1: c, 73,95: 14,2 74: 14 = 5 Cách 2: c, 73,95: 14,2 = 5,2077 5 HS4:
Cách 1: d, 21, 73.0,815
7, 3
21.1 3
7 Cách 2:
d, 21, 73.0,815 =
7, 3
17, 70995
2, 42604 2
4 Củng cố
- Gv hệ thống bài
5 Hướng dẫn về nhà
- Làm các bài tập còn lại
- Đọc bài “ Số vô tỉ khái niệm về căn bậc hai”