1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 1 - Tuần 13,14 - Năm học 2009-2010 - Nguyễn Thị Thanh Mai

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 246,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh đọc câu ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp - Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh - Giáo viên đọc mẫu - Gọi 2 - 3 học sinh đọc lại *Hoạt động 2: Luyện viết - Học sinh viết ti[r]

Trang 1

TUẦN 13

Ngày soạn: 27/11/ 2009 Ngày giảng: Thứ hai 30/11/ 2009

A YÊU CẦU:

- Biết được tên nước, nhận biết được Quốc kỳ, Quốc ca của Tổ quốc Việt Nam

- Nêu được: Khi chào cờ cần phải bỏ mũ, nón, đứng nghiêm mắt nhìn Quốc kì

- Thực hiện nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần

- Tôn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt Nam

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- 01 lá cờ Việt Nam , Bài hát “Lá cờ Việt Nam”

- Bút màu, giấy vẽ

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Khi chào cần phải như thế nào?

- Vì sao phải nghiêm trang khi chào cờ?

2 Dạy - học bài mới.

* Khởi động Cả lớp hát bài “Lá cờ Việt Nam”

* Hoạt động 1: Học sinh tập chào cờ.

- Giáo viên làm mẫu

- Đại diện mỗi tổ 1 em lên chào cờ trước lớp

- Cả lớp và giáo viên theo dõi, nhận xét

- Cả lớp đứng chào cờ theo hiệu lệnh của giáo viên

* Hoạt động 2: Thi chào cờ giữa các tổ.

- Giáo viên phổ biến yêu cầu cuộc thi

- Từng tổ đứng chào cờ theo hiệu lệnh của tổ trưởng

- Cả lớp và giáo viên theo dõi, bình chọn

* Hoạt động 3: Vẽ và tô màu quốc kì.

- Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập

- Học sinh vẽ và tô màu lá quốc kì

- Học sinh giới thiệu tranh vẽ của mình

- Nhận xét, tuyên dương

- Học sinh đọc đồng thanh 2 câu thơ theo hướng dẫn của giáo viên

* Kết luận chung

* Hoạt động 4: Dặn dò:

- Học thuộc bài và thực hiện tốt bài học

_

A YÊU CẦU:

- Đọc và viết một cách chắc chắn các vần kết thúc bằng n, các từ ngữ, câu

ứng dụng từ bài 44 đến bài 51

- Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 44 đến bài 51

Trang 2

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chia phần

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng ôn tập trong sách giáo khoa

- Tranh minh họa đoạn thơ ứng dụng

- Tranh minh họa truyện kể: ''Chia phần''

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh viết bảng con: T1: cuộn dây, T2: ý muốn, T3: con lươn.

- 1 HS lên bảng viết: vườn nhãn.

- 1 học sinh đọc câu ứng dụng: Mùa thu, bầu trời như cao hơn Trên giàn

thiên lí, lũ chuồn chuồn ngẩn ngơ bay lượn.

2 Dạy - học bài mới:

TIẾT 1

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài

- Giáo viên hỏi:

+ Tuần qua chúng ta đã được học những vần gì mới ?

- Học sinh trả lời, giáo viên ghi bảng

- Các học sinh khác bổ sung

- Giáo viên treo bảng ôn lên bảng, học sinh kiểm tra bổ sung

*Hoạt động 2: Ôn tập

a Ôn các vần vừa học

- Học sinh lên bảng, chỉ các chữ vừa học trong tuần

- Giáo viên đọc vần, học sinh chỉ chữ

- Học sinh tự chỉ chữ và đọc vần

- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh

b Ghép chữ và vần thành tiếng

- Học sinh đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang

của bảng ôn

- Học sinh đọc bảng ôn theo: nhóm, cá nhân, cả lớp

- Giáo viên chỉnh sửa cách đọc cho học sinh

c Đọc từ ngữ ứng dụng

- GV gắn các từ ngữ ứng dụng lên bảng: cuồn cuộn, con vượn, thôn bản.

- Học sinh đọc các từ ngữ: nhóm, cá nhân, cả lớp

- Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh

- Giáo viên giải thích và đọc mẫu

- Gọi 2 - 3 học sinh đọc lại

d Tập viết các từ ngữ ứng dụng

- Học sinh viết trong vở tập viết từ: cuồn cuộn theo mẫu

- Giáo viên quan sát, uốn nắn cho học sinh

- Giáo viên chấm, nhận xét

Trang 3

TIẾT 2

*Hoạt động 1: Luyện đọc

Luyện đọc

- Học sinh lần lượt đọc các tiếng trong bảng ôn

- Học sinh đọc các từ ngữ ứng dụng theo: nhóm, bàn, cá nhân, cả lớp

- Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh

Đọc đoạn thơ ứng dụng

- Giáo viên giới thiệu tranh minh hoạ cho HS quan sát và hỏi:

+ Tranh vẽ cảnh gì?

- Học sinh đọc câu ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp

- Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh

- Giáo viên đọc mẫu

- Gọi 2 - 3 học sinh đọc lại

*Hoạt động 2: Luyện viết

- Học sinh viết tiếp các từ còn lại theo mẫu trong vở tập viết

- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng

- Giáo viên chấm, nhận xét

*Hoạt động 3: Kể chuyện ''Chia phần''

- Học sinh đọc tên câu chuyện, giáo viên dẫn dắt vào câu chuyện

- Giáo viên kể lại câu chuyện có kèm theo tranh minh họa

- Học sinh thảo luận nhóm và cử đại diện lên thi tài

- HS đại diện các nhóm lên thi kể, các nhóm khác nhận xét và bổ sung

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương

3 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên chỉ bảng ôn , học sinh theo dõi đọc theo

- Học sinh tìm vần vừa học

- Về nhà ôn lại bài, xem trước bài 52

- Nhận xét giờ học.

Ngày soạn: 29/11/ 2009 Ngày giảng: Thứ tư 02/12/ 2009

A YÊU CẦU:

- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 7; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bộ đồ dùng dạy toán của giáo viên và học sinh

- Các hình vẽ trong sách giáo khoa

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- 3 học sinh lên bảng 4 + 3 = 5 + 2 = 6 + 1 =

- Cả lớp làm bảng con: 2 + 5 = 7 + 0 =

2 Dạy - học bài mới:

Trang 4

*Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 7

a Hướng dẫn học sinh học phép cộng: 7 - 1 = 6và 7 - 6 = 1

- Hướng dẫn học sinh quan sát hình vẽ 1 trong sách giáo khoa và nêu: + Có 7 hình tam giác, bớt1 hình tam giác Hỏi còn lại bao nhiêu hình tam giác

+ Gọi vài học sinh nhắc lại bài toán

- Gọi học sinh nêu câu trả lời: "7 hình tam giác bớt 1 hình tam giác còn 6 hình tam giác''

- Gọi vài học sinh nêu lại câu trả lời trên

- Giáo viên: 7 bớt 1 còn mấy ?

- Học sinh: 6  gọi học sinh nhắc lại

- GV: Ta có thể làm phép tính gì? (trừ )

- HS nêu phép tính, GV viết bảng: 7 - 1 = 6

- GV cho HS đọc ''Bảy trừ một bằng sáu ''

Tương tự như trên với phép tính: 7 - 6 = 1

b Hướng dẫn học sinh học phép tính: 7 - 2 = 5, 7 - 5 = 2, 7 - 3 = 4,

7 - 4 = 73(Tương tự như trên)

c Giáo viên cho HS học thuộc:

7 - 1 = 6 7 - 6 = 1

7 - 2 = 5 7 - 5 = 2

7 - 3 = 4 7 - 4 = 3

- Gọi học sinh đọc lại các phép tính trên theo: nhóm, bàn, cá nhân, cả lớp

*Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: ( Hoạt động cá nhân )

- Học sinh nêu yêu cầu của bài toán

- Học sinh làm bài, giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng

- Gọi học sinh chữa bài, đọc kết quả của từng phép tính

Bài 2: ( Hoạt động nhóm )

- Học sinh nêu yêu cầu của bài

- Giáo viên giới thiệu phép tính theo cột dọc, HS làm bài

- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng

- HS đổi chéo bài kiểm tra lẫn nhau

- Gọi học sinh chữa bài, nêu kết quả của từng phép tính

- Học sinh và giáo viên nhận xét

Bài 3: Trò chơi "Tiếp sức"

- Cho 2 nhóm, mỗi nhóm 4 HS lên chơi

- Giáo viên nêu yêu cầu của trò chơi

- HS các nhóm lên thực hiện trò chơi, HS còn lại cổ vũ cho bạn mình

- HS và GV nhận xét tính điểm thi đua

- GV nhận xét, tuyên dương

Bài 4: ( Hoạt động nhóm )

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài

- HS thảo luận nhóm 2, đọc bài toán và viết phép tính vào ô trống

Trang 5

- Gọi đại diện các nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung.

- 2 HS lên bảng viết phép tính

- GV nhận xét, HS chữa bài ( nếu sai )

3 Củng cố, dặn dò:

- Gọi học sinh đọc lại các con tính vừa học

- Về nhà ôn lại bài, học thuộc các con tính, làm bài tập trong vở bài tập

- Nhận xét giờ học

TIẾNG VIỆT: BÀI 53: ĂNG - ÂNG

A YÊU CẦU:

- Đọc được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng; từ và các câu ứng dụng

- Viết được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng.

- Luyện nói từ 2 - 4 theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ.

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng, tranh minh họa phần luyện nói

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh viết bảng con: T1: con ong, T2: vòng tròn, T3: cây thông.

- 1 HS lên bảng viết từ: công viên

- 1 học sinh đọc câu ứng dụng:

Sóng nối sóng Mãi không thôi Sóng sóng sóng Đến chân trời

- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi cho HS và ghi điểm

2 Dạy - học bài mới:

TIẾT 1

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài

- Giáo viên: Hôm nay, chúng ta học vần mới: ăng, âng

- Giáo viên viết lên bảng: ăng - âng.

- Học sinh đọc theo giáo viên: ăng, âng.

*Hoạt động 2: Dạy vần

 ăng

a Nhận diện vần:

- Học sinh ghép vần ăng trên đồ dùng và trả lời câu hỏi:

+ Vần ăng có mấy âm, đó là những âm nào ?

- So sánh ăng với ăn

+Giống: đều bắt đầu bằng ă.

+ Khác: ăng kết thúc bằng ng, ăn bắt đầu bằng n.

b Đánh vần:

 Vần

Trang 6

- Giáo viên phát âm mẫu: ăng

- Học sinh nhìn bảng phát âm, giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh

- Hướng dẫn học sinh đánh vần á - ngờ - ăng.

- Học sinh đánh vần: nhóm, cá nhân, cả lớp

- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh

Tiếng khóa, từ ngữ khóa:

- Giáo viên viết bảng măng và đọc măng

- Học sinh đọc măng và trả lời câu hỏi

+ Vị trí các chữ và vần trong tiếng măng viết như thế nào ?

- Học sinh tự đánh vần tiếng và đọc trơn từ ngữ khóa:

ă - ngờ - ăng

mờ - ăng - măng măng tre

- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa cách đọc cho học sinh

c Viết:

 Vần đứng riêng

- Giáo viên viết mẫu: ăng, vừa viết vừa nêu qui trình viết

- Học sinh viết bảng con: ăng.

- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh viết chậm

 Viết tiếng và từ ngữ

- Giáo viên viết mẫu: măng và nêu qui trình viết

- Học sinh viết bảng con: măng

- Giáo viên quan sát, uốn nắn cho học sinh

- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa sai cho học sinh

 âng (Dạy tương tự như ăng)

- Giáo viên: vần âng được tạo nên từ â và ng

- Học sinh thảo luận: So sánh âng với ăng.

+ Giống: kết thúc bằng ng

+ Khác: âng bắt đầu bằng â, ăng bắt đầu bằng ă.

- Đánh vần:

â - ngờ - âng

tờ -âng -tâng - huyền - tầng nhà tầng.

d Đọc từ ngữ ứng dụng:

- Gọi 2 - 3 học sinh đọc các từ ứng dụng :

rặng dừa vầng trăng

phẳng lặng nâng niu

- Giáo viên giải thích các từ ngữ trên

Trang 7

- Giáo viên đọc mẫu các từ ứng dụng và gọi 2 - 3 học sinh đọc lại

TIẾT 2

*Hoạt động 1: Luyện đọc

Luyện đọc lại các âm ở tiết 1

- Học sinh lần lượt phát âm: ăng, măng, măng tre và âng, tầng, nhà tầng

- Học sinh đọc các các từ ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp

- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh

Đọc câu ứng dụng:

- Học sinh nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng

- Giáo viên cho học sinh đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp

- Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho học sinh

- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng

- Gọi 2 - 3 học sinh đọc lại câu ứng dụng

*Hoạt động 2: Luyện viết

- Học sinh lần lượt viết vào vở: ăng, âng, măng tre, nhà tầng.

- Giáo viên viết mẫu từng dòng, học sinh viết vào vở tập viết

- Giáo viên quan sát, uốn nắn cho học sinh viết chậm

- Giáo viên chấm, nhận xét

*Hoạt động 3: Luyện nói

- Học sinh đọc tên bài luyện nói: Vâng lời cha mẹ

- Học sinh quan sát tranh và nói theo gợi ý sau:

+ Trong tranh vẽ gì, vẽ những ai?

+ Em bé trong tranhđang làm gì?

+ Bố mẹ em thường khuyên em những điều gì?

+ Những lời khuyên ấy có tác dụng như thế nào đối với trẻ con?

+ Em có làm theo những lời khuyên của bố mẹ không?

+ Khi làm đúng theo lời khuyên của bố me, em cảm thấy thế nào

+ Muốn trở thành con ngoan thì em phải làm gì?

Trò chơi

3 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên chỉ bảng, học sinh đọc theo

- Học sinh tìm vần vừa học

- Về nhà ôn lại bài, xem trước bài 54

- Nhận xét giờ học

_

A YÊU CẦU:

- Kể được một số công việc thường làm ở nhà của mỗi người trong gia đình

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Các hình trong bài 13 SGK

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ:

Trang 8

- Vì sao phải yêu quý ngôi nhà và các đồ dùng trong nhà mình?

- Nhận xét

2 Dạy - học bài mới.

* Hoạt động 1: Quan sát hình

- Mục tiêu: Kể tên một số công việc ở nhà của những người trong gia đình.

- Cách tiến hành.

Bước 1: HS làm việc theo cặp, quan sát các hình ở trang 28, nói về nội dung từng hình

Bước 2:

- Đại diện các nhóm trả lời

- Giáo viên kết luận

* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm

- Mục tiêu: HS biết kể tên một số công việc ở nhà của những người trong

gia đình mình

- Cách tiến hành.

Bước 1: HS làm việc theo cặp: yêu cầu các em tập nêu câu hỏi và trả lời các câu hỏi ở trang 28 SGK

- HS làm việc theo nhóm 2 em: Kể cho nhau nghe về công việc thường ngày của những người trong gia đình và của bản thân mình cho bạn nghe

Bước 2: một vài học sinh nói trước lớp

- Em cảm thấy thế nào khi đã làm được những việc có ích cho gia đình?

- Giáo viên kết luận

* Hoạt động 3: Quan sát hình

- Mục tiêu: HS hiểu điều gì sẽ xảy ra khi trong nhà không có ai quan tâm,

dọn dẹp

- Cách tiến hành.

Bước 1:

- HS quan sát trang 29 SGK và trả lời câu hỏi

- Hãy tìm ra những điểm giống và khác nhau của 2 hình ở trang 29 SGK

- Nói xem em thích căn phòng nào ? Tại sao?

- Để có được nhà cửa gọn gàng sạch sẽ, em phải làm gì giúp bố mẹ?

- Học sinh làm việc theo cặp

Bước 2:

- Đại diện các nhóm trình bày

- Giáo viên kết luận

* Hoạt động 4:Dặn dò:

- Thực hiện tốt bài vừa học

- Nhận xét tiết học

_

THỦ CÔNG: CÁC QUY ƯỚC VỀ GẤP GIẤY

VÀ GẤP HÌNH

A YÊU CẦU:

- Biết ký hiệu, quy ước về gấp giấy

Trang 9

- Bước đầu gấp được giấy theo ký hiệu, quy ước

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Giáo viên chuẩn bị hình mẫu và các ký hiệu

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ký hiệu đường giữa hình:

- Ký hiệu đường kẻ ngang - Đường kẻ dọc

2 Ký hiệu đường gấp giữa: ( -)

3 ký hiệu đường dấu gấp vào:

- Cho hs quan sát hình vẽ

4 Ký hiệu dấu gấp ngược ra sau:

- Học sinh nhìn vào tranh và đọc lại các ký hiệu

- Đọc được tên đường gấp khúc

- Giáo viên nhận xét - tuyên dương

* Dặn dò:

- Về nhà chuẩn bị giấy để hôm sau gấp các đoạn thẳng

_

Ngày soạn: 30/11/ 2009 Ngày giảng: Thứ năm 03/12/ 2009

thÓ dôc: THÓ DôC RÌN LUYÖN TTCB - TRß CH¥I

VËN §éNG

A YÊU CẦU:

- Biết cách thực hiện tư thế đứng đưa một chân ra sau (mũi bàn chân chạm

mặt đất), hai tay giơ cao thẳng hướng

- Làm quen với tư thế đứng đưa một chân sang ngang, hai tay chống hông

- Biết cách chơi trò chơi và chơi đúng theo luật của trò chơi

B ĐỊA ĐIỂM:

- Sân trường.

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Phần mở đầu:

- Tập họp lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu

- Đứng tại chỗ, vỗ tay và hát

- Chẹy nhẹ nhành thành vòng tròn

2 Phần cơ bản.

- Đứng kiễng gót, 2 tay chống hông, 1-2 lần

+ Đứng đưa hai tay ra trước, 2 tay chống hông

+ Đứng đưa một chân ra sau, 2 tay giơ cao thẳng hướng 3-5 lần

+ Học sinh luyện tập theo nhóm, tổ

- Các tổ lên thực hiện.- Cả lớp và giáo viên nhận xét bình chọn

- Trò chơi “Chuyền bóng tiếp sức”

3 Phần kết thúc.

Trang 10

- Học sinh đi thường theo nhịp 2 hàng dọc và hát.

- Học sinh chơi trò chơi hồi tỉnh “Trời ơi, đất ta”

- Nhận xét giờ học

A YÊU CẦU:

- Đọc được: ung, ưng, bông súng, sừng hươu; các từ và câu ứng dụng

- Viết được: ung, ưng, bông súng, sừng hươu.

- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Rừng, thung lũng, suối, đèo.

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng, tranh minh họa phần luyện nói

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh viết bảng con: T1: rặng dừa, T2: phẳng lặng, T3: vầng trăng.

- 1 HS lên bảng viết: nâng niu.

- 1 học sinh đọc câu ứng dụng: Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối

bãi Sóng vỗ bờ rì rào, rì rào.

- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi cho HS và ghi điểm

2 Dạy - học bài mới:

TIẾT 1

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài

- Giáo viên: Hôm nay, chúng ta học vần mới: ung, ưng

- Giáo viên viết lên bảng: ung - ưng.

- Học sinh đọc theo giáo viên: ung, ưng.

*Hoạt động 2: Dạy vần

 ung

a Nhận diện vần:

- Học sinh ghép vần ung trên đồ dùng và trả lời câu hỏi:

+ Vần ung có mấy âm, đó là những âm nào ?

- So sánh ung với ong:

+ Giống: đều kết thúc đầu bằng ng.

+ Khác: ung bắt đầu bằng u, ong bắt đầu bằng o.

b Đánh vần:

 Vần

- Giáo viên phát âm mẫu: ung

- Học sinh nhìn bảng phát âm, giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh

- Hướng dẫn học sinh đánh vần: u - ngờ - ung

- Học sinh đánh vần: nhóm, cá nhân, cả lớp

- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh

Tiếng khóa, từ ngữ khóa:

- Giáo viên viết bảng súng và đọc súng

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w