1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Giáo án Lớp 1 - Tuần 30 - Năm học 2009-2010 (2 cột)

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 308,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HĐ3: Bài 3Tr49VBT Lắng nghe giáo viên hướng dẫn Hướng dẫn học sinh làm bài tập trong Cả lớp cùng thực hiện làm bài vào vở bài tập vở bài tập Theo dõi, giúp đỡ học sinh HĐ4: Bài 4Tr49 VBT[r]

Trang 1

Ngày soạn:19.4.2010 Ngày giảng:20.4.2010

Tập đọc Chuyện ở lớp

I/ Mục đích yêu cầu:

-   cả bài ọc đúng các từ ngữ: ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc

B ước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dũng thơ, khổ thơ.

- Hiểu nội dung bài:

ngoan "  # nào?

- '( )* "+ cõu -* 1,2 SGK

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: - Tranh SGK.

- Học sinh: - Sách giáo khoa.

III/ Các hoạt động Dạy học.

1- ổn định tổ chức:

2- Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra đồ dùng học tập của H Sinh

- GV: Nhận xét

3- Bài mới

a- Giới thiệu bài:

- Hôm nay ta học đọc bài Chuyện ở lớp

- GV ghi tên bài học

b-

- GV đọc mẫu 1 lần

- Gọi học sinh đọc bài

- Luyện đọc tiếng, từ, câu:

* Đọc tiếng:

- Cho học sinh đọc tiếng: ở, vậy, trêu,

bẩn, vuốt Đọc tiếng DE tự với các

tiếng còn lại.

* Đọc từ:

- Đọc nhẩm từ: vuốt tóc

- GV ghạch chân từ cần đọc

- Cho học sinh đọc từ

- Đọc từ DE tự với các từ còn lại: ở

lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc

* Đọc đoạn, bài

- Cho học sinh luyện đọc từng đoạn

Học sinh lắng nghe

Nghe, đọc

Âm v đứng D vần uôt đứng sau, dấu

sắc trên ô tạo thành tiếng vuốt

CN + tổ

Đọc nhẩm

CN + tổ

CN + tổ CN Học sinh quan sát

Tuần 30

Trang 2

? Đây là bài văn hay bài thơ.

? Em hãy nêu cách đọc

Cho cả lớp đọc bài

c- Ôn vần: uôt - uôc

? Tìm tiếng chứa vần uôt - uôc

- Tìm tiếng ngoài bài có vần uôt - uôc

- Cho học sinh quan sát tranh

- Đọc từ mẫu

- Cho học sinh đọc câu mẫu

- Thi nói câu chứa vần uôt – uôc

Đọc từng đoạn

Đọc ngắt hơi cuối dòng và nghỉ hơi ở cuối câu

tìm tiếng

Vuốt, tuốt Quan sát tranh

Quốc, guốc

Đọc

Tiết 2:

- Tìm đọc bài và luyện nói:

* Tìm hiểu bài : SGK

- GV đọc bài.

- Cho HS đọc nối tiếp bài.

- Đọc khổ thơ 1,2:

? Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những

chuyện gì.

- Đọc khổ thơ 3:

? Mẹ nói gì với bạn nhỏ.

* Luyện đọc cả bài

? Nêu cách đọc

- GV nhận xét.

* Luyện nói.

? Hãy kể với cha mẹ : Hôm nay ở lớp

em đã ngoan ngoãn ,D thế nào.

Học sinh đọc thầm

Đọc bài:

ĐT - CN nối tiếp

- Bạn Hoa không thuộc bài, bạn Hùng trêu con, bạn Mai tay đầy mực.

- Mẹ không nhớ chuyện bạn nhỏ kể

Mẹ muốn nghe bạn kể chuyện của mình và là chuyện ngoan ngoãn.

Học sinh đọc cả bài theo câu hỏi gợi ý của giáo viên.

Học sinh thảo luận và thi kể chuyện của mình.

3 Củng cố, dặn dò

- Cho học sinh đọc lại toàn bài.

- GV nhận xét giờ học

Về đọc bài

-Toán

(Trừ không nhớ)

Trang 3

I Mục tiêu:

- Biết đặt tính và làm tính trừ(không nhớ) số có 2 chữ số dạng 65-30; 36-4

II CHuẩn bị:

- Giáo viên: - Sách giáo khoa, bảng phụ bài tập 3 (cột 1, 3)

- Học sinh: - Sách giáo khoa.

III Các hoạt động dạy học:

1- Kiểm tra bài cũ

- Gọi học sinh làm bài tập

- GV nhận xét, ghi điểm

2- Bài mới

a- Giới thiệu bài:

Hôm nay chúng ta học bài Phép trừ

trong phạm vi 100

b- Bài mới:

- Giới thiệu cách làm tính trừ (trừ

không nhớ)

- GV ,D dẫn thao tác trên que

tính

- Lấy 65 que tính rời ( 6 bó, 5 que

tính rời), xếp 6 bó ở bên trái, các que

tính rời bên phải, các bó que tính rời

xếp D

- Viết bảng: 6 ở hàng chục, 5 ở hàng

đơn vị

- Tách ra 3 bó và 0 que tính rời DE

tự

- Viết bảng: 3 ở hàng chục, 0 ở hàng

đơn vị

? Tách ra DE ứng với phép tình gì

? Số còn lại là bao nhiêu

- Để làm tính trừ dạng 65 - 30 ta đặt

tính

- 65 30 35

C, Thực hành

Bài tập 1: Nêu yêu cầu bài tập

- Cho học sinh tự làm bài

Học sinh thực hiện

Học sinh lắng nghe

Phép tính trừ

Số còn lại là: 35

6 trừ 3 bằng 3 viết 3

5 trừ 0 bằng 5 viết 5

Tính:

Trang 4

- GV nhËn xÐt, ch÷a bµi.

Bµi tËp 2: (SGK/159)

- Nªu yªu cÇu bµi tËp

- Cho häc sinh lªn b¶ng lµm bµi

- GV nhËn xÐt, ch÷a bµi

Bµi tËp 3:

- Nªu yªu cÇu bµi tËp

- Cho häc sinh tù lµm bµi.vµo vë

- GV nhËn xÐt, ch÷a bµi

- 82

50

-75

40

-48

20

-69

50

-98 30

b,§Æt tÝnh råi tÝnh

- 68

4

-37

2

-88

7

-33

3

-79 0

2 HS lên (  làm bài

a, 66-60=

78-50=

72-70=

43-20=

B, 58-4=

58-8=

99-1=

99-9=

4- Cñng cè, dÆn dß

- GV nhÊn m¹nh néi dung bµi häc

- GV nhËn xÐt giê häc

VÒ nhµ häc bµi xem D bµi häc sau

Ngµy so¹n:20.4.2010 Ngµy gi¶ng:21.4.2010

Toán LuyÖn tËp

I Môc tiªu:

Trang 5

- 5*# 6 tớnh, làm tính trừ, tính nhẩm các số trong phạm vi 100 (trừ không nhớ).

II CHuẩn bị:

- Giáo viên: - Sách giáo khoa,bảng phụ

- Học sinh: - Sách giáo khoa.

III Các hoạt động dạy học:

1- ổn định tổ chức:

2- Kiểm tra bài cũ

- Gọi học sinh làm bài tập

- GV nhận xét, ghi điểm

3- Bài mới

a- Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học bài

Luyện tập

b- Luyện tập

Bài tập 1:

- Nêu yêu cầu bài tập

- Cho học sinh tự làm bài

- GV nhận xét, chữa bài

Bài tập 2:

- Nêu yêu cầu bài tập

- Cho học sinh lên bảng làm bài

- GV nhận xét, chữa bài

Bài tập 3:

- Nêu yêu cầu bài tập

Lớp em có 35 bạn trong đó có 20 bạn nữ

Hỏi cả lớp có tất cả bao nhiêu bạn nam

- Cho học sinh tự làm bài.vào vở

- GV nhận xét, chữa bài

Bài tập 4:

- Nêu yêu cầu bài tập

- Cho học sinh tự làm bài.vào vở

- GV nhận xét, chữa bài

Học sinh thực hiện

Học sinh lắng nghe

Đặt tính rồi tính

- 47

-56

35

-87

-58 31

Tính nhẩm: 38 - 6 = 32

40 - 5 = 35

69 - 19 = 50

85 - 3 = 82 Tóm tắt cả lớp: 35 bạn Bạn nữ: 20 bạn Bạn nam: ? bạn Bài giải:

Số bạn nam trong lớp là:

35 - 20 = 15 (bạn) Đáp số: 15 (bạn)

Vẽ đoạn thẳng:

8 cm

5 cm

4- Củng cố, dặn dò

- GV nhấn mạnh nội dung bài học

- GV nhận xét giờ học

Về nhà học bài xem D bài học sau

Trang 6

Tập viết

Tô chữ hoa : O, Ô, ơ, p

I.Mục tiêu:

- Tô "+ các chữ hoa : O, Ô, Ơ, p

- Viết đúng các vần : uôt, uôc, " "; Các từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài, con 8

 " *  9 :*#  ")  ;  9 theo : < :*# 1 '< 2 =>* 8 9 :*# "+

ớt ? 1 @ AB

II Đồ dùng dạy - học:

- Gv: Bảng phụ.

- HS : vở tập viết, bảng con.

III Các hoạt động dạy - học:

1Bài cũ :

- Đọc từ

2 Bài mới:

aGiới thiệu bài: Ghi đầu bài

b Hướng dẫn tô chữ hoa :

* Chữ O:

- CD+ chữ mẫu

- Yc nhận xét

- 'D dẫn tô

* Chữ Ô, Ơ

c Hướng dẫn viết vần, từ :

- Yc nêu cách viết vần, từ ?

- Yc viết b/c

dHướng dẫn viết vở :

- Yc viết vào vở

- Quan sát, ,D dẫn hs

e Củng cố, dặn dò:

- Chấm một số bài

- Nhận xét giờ học

- B/c : 2 hs lên bảng hoen gỉ vải vóc

- Nhắc lại đầu bài

* Chữ O:

- Quan sát chữ O trên bảng

- Chữ O gồm một nét

- Lấy que tính tô chữ O trong vở

* *DE tự

* Vần, từ :

- Nêu cách viết vần và từ ứng dụng

- B/c : 2 hs lên bảng

* Vở tập viết :

- Lần D] viết từng dòng :

O Ô Ơ p uôt chải chuốt uôc thuộc bài

- Nộp bài

- GV soát lỗi, GV đọc thong thả đối

với chữ khó

- Soát, gạch chân lỗi

- GV thu chấm một số vở - 5  7 bài

- Chấm bài, nhận xét

Trang 7

3 'D dẫn làm bài tập chính tả

* Bài tập 2: Điền vần uôc,uôt.

Gọi 2 HS lên bảng làm

- HS nêu yêu cầu

- 2 HS lên bảng làm,lớp làm vào vở.

- Lời giải:Buộc tóc chuột đồng

* Bài tập 3: Điền chữ c hoặck

Gọi 2 HS lên bảng làm.

- HS nêu yêu cầu

- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm bài vào vở BT

- Chữa bài: Túi kẹo quả cam

Gv nhận xét –ghi điểm

3 Củng cố, dặn dò

- Hôm nay học bài gì? - Tập chép khổ thơ 3 bài: Chuyện ở

lớp

- Nhắc HS về chép bài, làm bài vào

vở bài tập

- Nhận xét tiết học

Lắng nghe

-Chính tả

I/ Mục đích yêu cầu:

- Nhỡn sỏch G (  chộp H* và trỡnh bày I   J   * bài KL   MN

20  9 trong  (  10 phỳt

- Biết điền đúng vần uôt - uôc, chữ c hay k vào chỗ  B

- Bài < 2,3 SGK.

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: - Bảng phụ viờt sẵn bài viết

- Học sinh: - Sách giáo khoa,

III/ Các hoạt động Dạy học.

1- ổn định tổ chức:

Trang 8

2- Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra bài viết ở nhà của H Sinh

- GV: Nhận xét

3- Bài mới

a- Giới thiệu bài:

- Chúng ta học chép bài Chuyện ở lớp

- GV ghi tên bài học

b-

- Treo bảng phụ

- Gọi học sinh đọc bài

? Nêu các chữ viết khó

- GV đọc tiếng khó

- Nhận xét, sửa sai

- Cho học sinh chép bài vào vở

- GV đọc lại bài

- Thu một số bài chấm

3-

Bài tập 2:

- Nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu học sinh làm bài

- Nhận xét

Bài tập 3:

- Nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu học sinh làm bài

- Nhận xét

Học sinh lắng nghe

- đứng dậy, Hùng, vuốt, ngoan

- Chép bài

- Soát bài

- Nộp bài

Điền uôt hay uôc Học sinh đọc và điền lên bảng

Em học th… bài s… cả ngày em rất ngoan ngoãn.

Điền c hay k Học sinh quan sát tranh và đọc

Túi ….ẹo quả … am

4 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét bài viết.

- GV nhận xét giờ học

Về chép lại bài nhiều lần.

Buổi chiều:

Đạo đức

I/ Mục tiêu:

- 2 "+ Q vài lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với đời sống của con

- Nờu "+ Q vài :* @ làm  bảo vệ cây và hoa nơi công cộng

- Yờu thiờn nhiờn thớch @ S* :* thiờn nhiờn

- 5*# ( : cõy và hoa  ")   ")  làng, ngừ xúm và 9  * cụng Q  khac; 5*# Y  H bố cựng  \ * B

II/ Tài liệu và phương tiện.

- Giáo viên: - Tranh ảnh minh hoạ SGK.

- Học sinh: - SGK

III/ Các hoạt động Dạy học.

Trang 9

1- ổn định tổ chức:

2- Kiểm tra bài cũ

? Khi gặp thầy cô giáo và những D_ lớn

tuổi chúng ta phải làm gì

- GV nhận xét, ghi điểm

3- Bài mới

a- Giới thiệu bài Hôm nay cô giới thiệu với

cả lớp bài: Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng

- GV ghi đầu bài lên bảng

b-Bài giảng

* HĐ 1: Quan sát tranh

- Cho học sinh quan sát hoa và cây trong

? CD] ra chơi ở #D_ hoa em có thích

không

? Để #D_ hoa của D_ luôn đẹp, luôn

mát chúng ta phải làm gì

- Cho học sinh thảo luận và trả lời câu hỏi

KL: Cây và hoa làm cho cuộc sống thêm

đẹp, không khí trong lành mát mẻ Chúng ta

cần phải chăm sóc và bảo vệ cây, hoa

* HĐ2: Làm bài tập 1:

- Cho học sinh quan sát tranh trong SGK và

thảo luận

? Trong tranh các bạn nhỏ đang làm gì

? Việc làm của các bạn có tác dụng gì

- Gọi các nhóm lên bảng trình bày

KL: Các con đã biết: *D cây, rào #D_

nhổ cỏ, bắt sâu Đó là những việc làm để

bảo vệ và chăm sóc cây, hoa nơi công cộng,

làm cho quang cảnh DE đẹp, không khí

trong lành.* HĐ3: Bài tập 2

? Các bạn trong tranh đang làm gì

? Em có đồng ý với việc làm của các bạn

không, vì sao

- Cho học sinh tô mầu vào quần áo bạn có

hành động đúng trong tranh

GV KL: Biết nhắc nhở, khuyên ngăn bạn

không phá hoại cây là một hành động đúng

Học sinh hát

Học sinh trả lời câu hỏi

Học sinh quan sát nội dung tranh và thảo luận nội dung từng tranh các nhóm lên bảng trình bày tranh

Học sinh trả lời:

Lớp nhận xét bổ sung

Học sinh Quan sát tranh

- Các bạn đang D cây, nhổ cỏ, bắt sâu …

- Việc làm của các bạn có tác dụng làm cho cây, hoa phát triển tốt, tăng vẻ đẹp của #D_ hoa, làm cho không khi D] trong lành

Quan sát tranh và thảo luận

- Bạn thì trèo cây hái lá, bạn thì đu cành cây

- Bạn khuyên ngăn

- Nhận xét

4- Củng cố, dặn dò.

- Nhấn mạnh nội dung bài học

- GV nhận xét giờ học

Trang 10

- Về học bài đọc D bài sau.

Luyện đọc CHUYỆN Ở LỚP

I/ MụC TIêU:

- 3 sinh  trơn "+ bài KL    ”

- Học sinh đọc trơn những từ dễ sai trong bài.

II CHUẩN Bị

Sgk

III/ Các hoạt động Dạy học.

1- Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra đồ dùng học tập của H Sinh

- GV: Nhận xét

2- Bài mới

a- Giới thiệu bài:

- Hôm nay chúng ta sẽ đọc lại học bài

“ L    ”

- GV ghi tên bài học

b-

- GV đọc mẫu 1 lần

- Gọi học sinh đọc bài

- Luyện đọc tiếng, từ, câu:

* Đọc tiếng HS dễ nhầm

* Đọc từ:

- GV ghạch chân từ cần đọc

- Cho học sinh đọc từ

* Đọc câu:

- Cho học sinh luyện đọc từng câu

- Cho học sinh đọc nối tiếp câu

- GV chia đoạn bài đọc và gọi học sinh đọc

nối tiếp nhau

? Đây là bài văn hay bài thơ

? Em hãy nêu cách đọc

Cho cả lớp đọc bài

- Đọc mẫu

Học sinh lắng nghe

Nghe, đọc

CN + nhóm

Đọc nhẩm

CN + nhóm

CN + nhóm CN

Học sinh quan sát

đọc nối tiếp

3.Củng cố dặn dũ:

-Nhận xột giờ học

-Hướng dẫn bài đọc ở nhà

Trang 11

Ngày soạn:21.4.2010 Ngày dạy: 22.4.2010

Tập đọc Mèo con đi học I/ Mục đích yêu cầu:

- ọc tr cả bài ọc đúng D] các từ ngữ: buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu.5"

- Hiểu nội dung “Mốo con

E+  (* * MB

- '( )* "+ cõu -* 1, 2 SGK

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: -Tranh SGK

- Học sinh: - Sách giáo khoa.

III/ Các hoạt động Dạy học.

1- ổn định tổ chức:

2- Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra đồ dùng học tập của H Sinh

- GV: Nhận xét

3- Bài mới

a- Giới thiệu bài:

- Hôm nay ta học đọc bài Mèo con đi học

- GV ghi tên bài học

b-

- GV đọc mẫu 1 lần

- Gọi học sinh đọc bài

- Luyện đọc tiếng, từ, câu:

* Đọc tiếng:

- Cho học sinh đọc tiếng: buồn bực,

cừu, kiếm cớ, đuôi Đọc tiếng DE tự

với các tiếng còn lại.

* Đọc từ:

- Đọc nhẩm từ: con cừu

- GV ghạch chân từ cần đọc

- Cho học sinh đọc từ

- Đọc từ DE tự với các từ còn lại: buồn

bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu

* Đọc đoạn, bài

- Cho học sinh luyện đọc từng đoạn

? Đây là bài văn hay bài thơ

? Em hãy nêu cách đọc

Học sinh lắng nghe

Nghe, đọc

Âm c đứng D vần D đứng sau, dấu

huyền trên D tạo thành tiếng cừu

CN + tổ

Đọc nhẩm

CN + tổ

CN + tổ CN Học sinh quan sát

Đọc từng đoạn

Đọc ngắt hơi cuối dòng và nghỉ hơi ở cuối

Trang 12

Cho cả lớp đọc bài.

c- Ôn vần: #! - #K!

? Tìm tiếng chứa vần D - DE

- Tìm tiếng ngoài bài có vần D - DE

- Cho học sinh quan sát tranh

- Đọc từ mẫu

- Cho học sinh đọc câu mẫu

- Thi nói câu chứa vần D - DE

câu

tìm tiếng

#! mang, cứu mạng

"#K! đầu, "#! cổ

Quan sát tranh

Đọc

Tiết 2:

d- Tìm đọc bài và luyện nói:

* Tìm hiểu bài : SGK

- GV đọc bài.

- Cho HS đọc nối tiếp bài.

- Đọc 4 dòng thơ đầu:

? Mèo kiếm cớ gì để chốn học.

- Đọc 6 dòng thơ cuối:

? Cừu nói gì với mèo, khiến mèo vội

xin đi học ngay.

* Luyện đọc cả bài

? Nêu cách đọc

- GV nhận xét.

* Luyện nói.

- Cho quan sát tranh và thảo luận nhóm

? Vì sao bạn Hà thích đi học

Học sinh đọc thầm

Đọc bài:

ĐT - CN nối tiếp

- Mèo kêu đuôi ốm xin nghỉ học

- Muốn nghỉ học thì hãy cắt đuôi mèo.

Học sinh đọc cả bài theo câu hỏi gợi ý của giáo viên.

Học sinh thảo luận và trả lời.

- Vì ở D_ có nhiều bạn.

4 Củng cố, dặn dò

- Cho học sinh đọc lại toàn bài.

- GV nhận xét giờ học

Về đọc bài

-Toỏn

Các ngày trong tuần lễ

I Mục tiêu:

- Biết một tuần có 7 ngày Biết tên các ngày trong tuần Biết đọc thứ, ngày, tháng trên tờ lịch bóc ra hàng ngày

II CHuẩn bị:

- Giáo viên: - Sách giáo khoa, cỏc tờ lịch trong tuần

- Học sinh: - Sách giáo khoa.

III Các hoạt động dạy học:

1- ổn định tổ chức:

Trang 13

2- Kiểm tra bài cũ

- Gọi học sinh làm bài tập

- GV nhận xét, ghi điểm

3- Bài mới

a- Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học bài

Các ngày trong tuần lễ

b- Bài giảng:

- Cho học sinh xem tranh vẽ trong SGK

- Giới thiệu các ngày

- Chỉ vào tờ lịch và hỏi

? Hôm nay là ngày bao nhiêu

? Hôm nay là thứ mấy

- gọi từng học sinh trả lời

c- Thực hành:

Bài tập 1:

- Nêu yêu cầu bài tập

? Em đi học các ngày nào

? Em D] nghỉ học ngày nào

- GV nhận xét, chữa bài

Bài tập 2:

- Nêu yêu cầu bài tập

- Cho học sinh lên bảng đọc bài

- GV nhận xét, chữa bài

Bài tập 3:

- Nêu yêu cầu bài tập

- Cho học sinh tự làm bài.vào vở

- GV nhận xét, chữa bài

Học sinh thực hiện

Học sinh lắng nghe

Hôm nay là ngày 18

Hôm nay là ngày thứ 4

Em đi học các ngày:

Thứ 2, thứ 3, thứ 4 ,thứ 5, thứ 6

Em D] nghỉ các ngày:

Thứ 7, chủ nhật

Hôm nay là ngày thứ 4, ngày 18 tháng 2 Ngày mai là ngày thứ 5, ngày 19 tháng 2

Học sinh đọc thời khoá biểu của lớp và chép thời khoá biểu vào vở bài tập

4- Củng cố, dặn dò

- GV nhấn mạnh nội dung bài học

- GV nhận xét giờ học

Về nhà học bài xem D bài học sau

LUYỆN TOÁN

I Mục tiêu:

- 5*# 6 tớnh và làm tớnh 8 tớnh _ cỏc E trong  H vi 100

II/ Đồ dùng dạy học.

- Bảng phụ

III/ Các hoạt động dạy học

... 6 6-6 0=

7 8-5 0=

7 2-7 0=

4 3-2 0=

B, 5 8-4 =

5 8-8 =

99 -1 =

9 9-9 =

4- Củng cố, dặn dò

- GV nhấn mạnh nội dung học

-. .. bị:

- Giáo viên: - Sách giáo khoa, cỏc tờ lịch tuần

- Học sinh: - Sách giáo khoa.

III Các hoạt động dạy học:

1- ổn định tổ chức:... (cột 1, 3)

- Học sinh: - Sách giáo khoa.

III Các hoạt động dạy học:

1- Kiểm tra cũ

- Gọi học sinh làm tập

- GV nhận

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w