1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Giáo án môn học Đại số 7 - Tiết 34 đến tiết 38

14 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 148,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MUÏC TIEÂU  HS biết cách sử dụng máy tính bỏ túi CASIO để thực hiện các phép tính với các số trên taäp Q..  HS có kỹ năng sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi để giải bài tập.[r]

Trang 1

Bài dạy: LUYỆN TẬP

Tuần 16, tiết 34

Ngày soạn: 07/12 /2009

Ngày dạy: 10/12 /2009

I MỤC TIÊU

 Củng cố khái niệm của hàm số, đồ thị của hàm số y = ax (a 0).

 Rèn kĩ năng vẽ đồ thị của hàm số y = ax (a 0), biết kiểm tra điểm thuộc đồ thị, điểm  không thuộc đồ thị hàm số Biết cách xách định hệ số a khi biết đồ thị hàm số

 Thấy được ứng dụng của đồ thị trong thực tiễn

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

 GV: Bài tập, Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu Bảng phụ có kẻ ô vuông

 HS: - Giấy có kẻ ô vuông

- Thước thẳng

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1:KIỂM TRA 12’

HS1: Đồ thị của hàm số y = f() là gì? HS!: Nêu định nghĩa đồ thị hàm số y=f(x) Vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ Oõxy đồ thị

các hàm số: y=2x, y=4x

Vẽ đồ thị

Hai đồ thị này nằm trong các góc phần tư nào?

HS2: Đồ thị của hàm số y = ax (a0) là đường

Vẽ đồ thị hàm số: y=-0,5x và y=-2x trên cùng

một hệ trục

Hỏi đồ thị các hàm số này nằm trong các góc

phần tư nào?

Vẽ đồ thị y=-0,5x: M(2;-1) y=-2x:N(1;-2)

Hoạt động 2:LUYỆN TẬP 30’

Bài 41 trang 72 SGK

GV: Điểm M(x0,y0) thuộc đồ thị hàm số y=f(x)

3 2 1

4 5

| |

| |

y

A

B

) 2

; 1 ( :

y

) 4

; 1 ( :

y

3

 2

 1

| |

| |

1 2 3

y

M

1

 1

N

Trang 2

xét điểm A 

 1;

3 1

ta thay x=- vào y = -3x

3

1

 y=(-3).(- )=1

3

1

 điểm y thuộc đồ thị hàm số y=-3x

tương tự như vật hãy xét điểm B và C

HS làm bài vào vở, hai HS lên bảng, mỗi HS xét một điểm

kết quả: B khôgn thuộc đồthị hàm số y = -3x

C thuộc đồ thị hàm số y = -3x GV: Vẽ hệ trục toạ độ Oxy, xác định các điểm

A,B,C và vẽ đồ thị hàm số y = -3x để minh

hoạ kết luận trên

Bài 42 trang 72 SGK

a) Xác định hệ số a

- GV: đọc toạ độ điểm A, nêu cách tính hệ số

a

a) A(2;1) Thay x=2; y = 1 vào công thức

y = ax

1 = a.2  a=

2 1 b) Đánh dấu điểm trên đồ thị có hoành độ

bằng

2

 4

1

; 2 1

c) Đánh dấu điểm trên đồ thị có tung độ bằng

(-1)

c) điểm C(-2;-1)

Bài làm

3

2

1

| |

| |

1 2 3

y

M

1

1

A C B

x

y

1 2

1 2 0

1

 2

A B

C

2 1

1

 2

Trang 3

GV quan sát, hướng dẫn và kiểm tra các

nhóm làm việc

a)f(2) = -1 ; f(-2) = 1 ; f(4) = -2 ; f(0) = 0 b)y = -1  x = 2

y = 0  x = 0

y = 2,5  x = -5 c)y dương  x âm

y âm  x dương Đại diện một nhóm lên bảng trình bày bài

GV nhấn mạnh cách sử dụng đồ thị để tìm x,

tìm y và ngược lại

GV nên cho điểm một vài nhóm làm tốt

Bài 43 trang 72 SGK

Kiểm tra bài của vài nhóm khác

HS đọc đồ thị:

a)Thời gian chuyển động của người đi bộ là 4(h)

Thời gian chuyển động của người đi xe đạp là 2(h)

b)Quãng đường đi được của người đi bộ là 20(km)

Quãng đường đi được của người đi xe đạp là 30(km)

c)HS tính : Vận tốc của người đi bộ là :

20 : 4 = 5(km/h) Vận tốc của người đi xe đạp là :

30 : 2 = 15 (km/h)

GV yêu cầu HS nhắc lại :

-Đồ thị hàm số y = ax (a  0) là đường như thế

nào ?

-Muốn vẽ đồ thị hàm số y = ax ta tiến hành

như thế nào ?

HS: trả lời câu hỏi

-Những điểm có toạ độ như thế nào thì thuộc

đồ thị y = f(x) -Những điểm có toạ độ thoả mãn công thức của hàm số y = f(x) thì thuộc đồ thị hàm số y =

f(x)

Hoạt động 3 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 3’

Bài tập 45, 47 trang 73, 74 SGK

Đọc “Bài đọc thêm” Đồ thị của hàm số y = (a  0) trang 74, 75, 76 SGK

x a

Tiết sau Ôn tập chương II (Ôn trong 2 tiết)

Làm vào vỡ Ôn tập 4 câu hỏi ôn tập chương

x

y

-5 -4 -3 -2 -1

3 5 2 1

2

0 1

 2

 3

3

2

1

4

5

| |

| |

S (10km)

A B

Trang 4

Bài tập số 48, 49, 50 trang 76, 77 SGK.

Bài dạy: ÔN TẬP CHƯƠNG II (TIẾT 1)

Tuần 17, tiết 35

Ngày soạn: 12/12 /2009

Ngày dạy: 15/12 /2009

I.MỤC TIÊU

 Hệ thống hoá kiến thức của chương về hai đại lượng tỷ lệ thuận, hai đại lượng tỷ lệ nghịch (định nghĩa, tính chất)

 Rèn luyện kĩ năng giải toán về đại lượng tỷ lệ thuận, tỷ lệ nghịch Chia một số thành một phần tỷ lệ thuận, tỷ lệ nghịch với các số đã cho

 Thấy rõ ý nghĩa thực tế của toán học với đời sống

II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

 GV :-Bảng tổng hợp về đại lượng tỷ lệ thuận đại lượng tỷ lệ nghịch (định nghĩa, tính chất) -Thước thẳng, máy tính

 HS : -Làm các câu hỏi và bài tập ôn tập chương II

- Bảng nhóm phụ

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG TỶ LỆ THUẬN

ĐẠI LƯỢNG TỶ LỆ NGHỊCH 16’

GV đặt câu hỏi để cùng HS hoàn thành bảng tổng kết

Định

nghĩa Đại lượng tỷ lệ thuận Đại lượng tỷ lệ nghịch

Nếu đại lượng y lên hệ với đại lượng x

theo công thức y = kx (với k là hằng số

khác 0) thì ta nói y tỷ lệ thuận với x theo

hệ số tỷ lệ k

Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức y = hay xy = a (a là

x a

một hằng số khác 0) thì ta nói y tỷ lệ nghịch với x theo hệ số tỷ lệ a

Chú ý Khi y tỷ lệ thuận với x theo hệ số tỷ lệ k

( 0) thì x tỷ lệ thuận với y theo hệ số tỷ

lệ

k

1

Khi y tỷ lệ nghịch với x theo hệ số tỷ lệ a ( 0) thì x tỷ lệ nghịch với y theo hệ số tỷ lệ a

Ví dụ Chu vi y của tam giác đều tỷ lệ thuận với

độ dài cạnh x của tam giác đề y = 3x Diện tích của một hình chữ nhật là a Độdài hai cạnh x và y của hình chũ nhật

tỷ lệ nghịch với nhau

xy = a Tính

chất XY x1y1 X2Y2 x3y3 ….….

a) = = =…= k

1

1

x

y

2

2

x

y

3

3

x y

b) = ; = ; …

2

1

x

x

2

1

y

y

3

1

x

x

3

1

y y

a)y1x1 = y2x2 = y3x3 = … = a

b) = ; = ; … 2

1

x

x

1

2

y

y

3

1

x

x

1

3

y y

Khi GV cùng HS xây dựng bản tổng kết, GV có thể

ghi tóm tắt phần định nghĩa lên bảng

HS phát biểu phần định nghĩa theo câu hỏi của GV

Trang 5

Phần tính chất nên yêu cầu HS lên viết HS viết tỷ lệ thức hoặc dãy tỷ số bằng

nhau để thể hiện tính chất

Khi lấy ví dụ về đại lượng tỷ lệ nghịch có thể giải

bài tập số 3 trang 76 SGK

HS trả lời:

Gọi diện tích đáy hình hộp chữ nhật là y (m2)

Chiều cao hình hộp là x(m)

Ta có : y.x = 36  y =

x

36

 y và x tỷ lệ nghịch với nhau Sau đó GV đưa Bảng tổng kết như trên nhấn mạnh

lại với HS

Hoạt động 2 : GIẢI BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỶ LỆ THUẬN

ĐẠI LƯỢNG TỶ LỆ NGHỊCH 27’

Bài toán 1 :

Cho x và y là đại lượng tỷ lệ thuận

Điền vào các ô trống trong bảng sau

-GV : tính hệ số tỷ lệ k ?

Điền vào ô trống

Sau khi tính hệ số tỷ lệ của bài toán 1 và 2 thì gọi hai Hs lên bảng để điền vào các ô trống:

HS : k = = = -2

x

y

1

2

 Sau đó hoàn thành bảng

Bài toán 2 :

Cho x và y là hai đại lượng tỷ lệ nghịch Điền

vào các ô trống trong bảng sau

Bài toán 3:

Chia số 156 thành 3 phần :

a)tỷ lệ thuận với 3 ; 4 ; 6 HS làm bài vào vở, hai HS lên bảnga)Gọi 3 số lần lượt là a ; b ; c

Có :

3

a

4

b

6

c

6 4

3 

b c a

13 156

 a = 3 12 = 36

b = 4 12 = 48

c = 6 12 = 72 b)tỷ lệ nghịch với 3 ; 4 ; 6 b)Gọi 3 số lần lượt là x, y, z Chia 156 thành 3

phần tỷ lệ nghịch với 3, 4, 6, ta phảim chia 156 thành 3 phần tỷ lệ thuận với ; ;

3

1 4

1 6 1

3 1

x

4 1

y

6 1

z

6

1 4

1 3

1

y z x

4 3 156

x = 208 = 69 3

1

3 1

Trang 6

y = 208 = 52 4

1

z = 208 = 34 6

1

3 2

GV nhấn mạnh : phải chuyển việc chia tỷ lệ

nghịch với các số đã cho thành chia tỷ lệ thuận

với các nghịch đảo của các số đó

Bài 48 trang 76 SGK

Yêu cầu HS tóm tắt đề bài

(đổi ra cùng đơn vị : gam)

-GV hướng dẫn HS áp dụng tính chất của đại

lượng tỷ lệ thuận :

=

2

1

x

x

2

1

y

y

HS tóm tắt đề bài

1 000 000g nước biển có 25 000g muối 250g ước biển có x(g) muối

250

1000000

x

25000

1000000

25000 250

Bài 15 trang 44 SBT

Tam giác ABC có số đo các góc A, B, C tỷ lệ

với 3 ; 5 ; 7

Tính số đo các góc của tam giác ABC

HS làm bài Một HS lên bảng trình bày bài giải

Gọi số đo độ các góc A, B, C lần lượt là a, b, c

ta có :

3

a

5

b

7

c

7 5

3 

b c a

15 180

= 12 (độ)

a = 3 12 = 36 (độ)

b = 5.12 = 60 (độ)

c = 7 12 = 84 (độ) Bài 49 trang 76 SGK

GV hướng dẫn HS tóm tắt đề

Tóm tắt đề :

Thể tích

Khối lượng riêng

Khối lượng

Hai thanh sắt và chì có khối lượng bằng nhau

(m1 = m2) vậy thể tích và khối lượng riêng của

chúng là hai đại lượng quan hệ thế nào ?

-Lập tỷ lệ thức ?

(theo tính chất của hai đại lượng tỷ lệ nghịch)

-HS : m1 = m2

 V1 D1 = V2 D2

Vậy thể tích và khối lượng riêng của chúng là hai đại lượng tỷ lệ nghịch

2

1

V

V

1

2

D

D

8 , 7

3 , 11

Vậy thể tích của thanh sắt lớn hơn và lớn hơn khoảng 1,45 lần thể tích của thanh chì

Hoạt động 3 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 2’

Ôn tập theo bảng tổng kết “Đại lượng tỷ lệ thuận, đại lượng tỷ lệ nghịch” và các dạng tập Tiết sau ôn tiếp về : Hàm số, đồ thị cua hàm số y = f(x) ; y = ax (a  0)

Xác toạ độ của một điểm cho trước và ngược lại xác định điểm khi biết toạ độ của nó

Bài tập về nhà số : 51, 52, 53, 54, 55 trang 77 SGK

Số :63, 65 trang 57 SBT

Trang 7

Bài dạy: ÔN TẬP CHƯƠNG II (TIẾT 2)

Tuần 17, tiết 36

Ngày soạn: 12/12 /2009

Ngày dạy: 15/12 /2009

I.MỤC TIÊU

 Hệ thống hoá và ôn tập các kiến thức về hàm số, đồ thị của hàm số y = f(x), đồ thị hàm số

y = ax (a  0)

 Rèn luyện kĩ năng xác định toạ độ của một điểm cho trước, xác định điểm theo toạ độ cho trước, vẽ đồ thị hàm số y = ax, xác định điểm thuộc hay không thuộc đồ thị của một hàm số

 Thấy được mối quan hệ giữa hình học và đại số thông qua phương pháp toạ độ

II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

 GV : - Bài tập Hình 33 trang 78 SGK phóng to

-Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu

 HS : -Ôn tập các kiến thức của chương về hàm số và đồ thị của hàm số

-Thước thẳng, giấy trong có kẻ ô vuông

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1 : KIỂM TRA 7’

HS1 : -Khi nào đại lượng y tỷ lệ thuận với đại

lượng x ?

HS1 : -Nêu định nghĩa hai đại lượng tỷ lệ thuận

Chữa bài tập 63 (trang 57 SBT) -Chữa bài tập 63 SBT

100 000g nước biển chứa 2 500g muối 300g nước biển chứa x g muối

=  x = 300

10000

x

2500

100000

2500 300

x = 7,5 (g) Trong 300g nước biển chứa 7,5g muối

HS2 : -Khi nào đại lượng tỷ lệ nghịch với đại

lượng x

HS2 : -Nêu định nghĩa đại lượng tỷ lệ nghịch

-Chia số 124 thành 3 phần tỷ lệ nghịch

với 2; 3 ; 5

-Bài tập : Gọi 3 số cần tìm là x ; y ; z Đáp số: x = 60 ; y = 40 ; z =24

GV nhận xét, cho điểm HS HS nhận xét bài làm của bạn

Hoạt động 2: ÔN TẬP KHÁI NIỆM HÀM SỐ

VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ 15’

1)Hàm số là gì ? HS : Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng

thay đổi x ta luôn xác định được chỉ một gía trị tương ứng của y thì y được gọi là hàm số của x và x được gọi là biến số

Cho ví dụ

2) Đồ thị của hàm số y = f(x) là gì ?

HS : Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng (x , y ) trên mặt phẳng toạ độ

- Đồ thị của hàm số y = ax (a  0) là một đường thẳng đi qua gốc toạ độ

Trang 8

Hoạt động 3 : LUYỆN TẬP 22’

A (-2 ; 2) ; B (-4 ; 0) ; C (1 ; 0) ; D (2 ; 4)

E (3 ; -2) ; F (0 ; -2) ; G (-3 ; -2) Bài 52 trang 77 SGK

Trong mặt phẳng toạ độ vẽ tam giác ABC với

các đỉnh A(3 ; 5) ; B(3; -1) ; C(-5 ; -1) Tam

giác ABC là tam giác gì?

Bài 53 trang 77 SGK

-Gọi thời gian đi của vận động viên là x(h);

ĐK x  0

Lập công thức tính quãng đường y của chuyển

động theo thời gian x

Quãng đường dài 140 km, vậy thời gian đi của

vận động viên la bao nhiêu ?

-GV hướng dẫn HS vẽ đồ thị của chuyển động

với quy ước : Trên trục hoành 1 đơn vị ứng với

1h trên trục tung 1 đơn vị ứng với 20 km

-Dùng đồ thị cho biết nếu x = 2(h) thì y bằng

bao nhiêu km ?

HS : y = 35x

y = 140(km)  x = 4(h)

Bài 54 trang 77 SGK

Vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ, đồ thị các

hàm số:

HS lên bảng vẽ đồ thị

a) y = -x

b) y = x

2

1

c) y = x

2

1

GV yêu cầu HS nhắc lại cách vẽ đồ thị y = ax

(a  0) rồi gọi lần lượt 3 HS lên vẽ đồ thị

a) y = -x : A(2 ; -2) b) y = x : B(2 ; 1)

2 1

c) y = x : C(2 ; -1)

2

1

| | |

1 2 3

3 2 1

4 5

2

 1 3

 4

 5

1

 2

A

B C

x y

3 2 1

4 5

| |

| |

0

6

)

(h

t

7

|

S ( 20km)

x

y

12

1 2 0

1

 2

B

C

1

 2

A

2 1

x y

2 1

x

y 

Trang 9

Hoạt động 4 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 1’

Ôn tập kiến thức trong các bảng tổng kết và các dạng bài tập trong chương

Tiết sau kiểm tra một tiết

Bài 69 trang 58 SBT

Vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ đồ thị các

hàm số

a)y = x

b)y = 2x

c)y = -2x

HS cả lớp vẽ đồ thị vào vở

Ba HS lần lượt lên bảng vẽ đồ thị

a)y = x b)y = 2x c)y = -2x

Cách tiến hành tương tự như bài 54 Trang 77

SGK

Bài 55 Tr 77 SGK

GV : muốn xét xem điểm A có thuộc đồ thị

hàm số y = 3x –1 hay không, ta làm thế nào ? HS : điểm A  ; 0 , ta thay

3

1

x = vào công thức 3

1

y = 3x – 1

y = 3 [ - } – 1

3 1

y = -2 -2  0  điểm A không thuộc đồ thị hàm số y

= 3x –1

Sau đó, 3HS xét tiếp các điểm B, C, D

Kết quả :

B { ; 0} thuộc đồ thị hàm số 3

1

C (0 ; 1) không thuộc đồ thị hàm số

D (0 ; -1) thuộc đồ thị hàm số

x

y

-2 -1

3

1

2

1 2 3 4 0

1

 2

 3

 4

4

M N

Trang 10

TIẾT 38 SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚI CASIO

A MỤC TIÊU

 HS biết cách sử dụng máy tính bỏ túi CASIO để thực hiện các phép tính với các số trên tập Q

 HS có kỹ năng sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi để giải bài tập

 HS thấy được tác dụng của việc sử dụng máy tính bỏ túi Casio

B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

 GV: Máy tính bỏ túi Casio fx – 220 hoặc f(x) – 500A

 HS: Máy tính bỏ túi Casio fx – 220 hoặc f(x) – 500A

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1

GV GIỚI THIỆU CÁC PHÉP TÍNH TRÊN TẬP SỐ HỮU TỈ Q

GV: chúng ta đã biết mọi số hữu tỉ đều có thể

biểu diễn dưới dạng (a,b , b ) Vậy

b

a

Z

các phép tính với số hữu tỉ có thể đưa về thực

hiện như các phép tính đối với phân số

Hoạt động 2 1.RÚT GỌN Số HỮU TỈ

GV đưa ví dụ

Rút gọn các số sau:

= 72

6

 126 26

72

6

 72 6

GV hướg dẫn HS rút gọn các số đa cho:

Aán phím 6 ab/c 72 = HS làm theo lời hướng dẫn của GV

Kết quả

12

1

GV: còn cách làm khác như sau sử dụng thêm

phím +/–

HS thao tác theo hướng dẫn của GV Aán phím 6 +/– ab/c 72 +/– = HS thao tác theo hướng dẫn của GV

Kết quả

12

1

Hoặc ấn phím:

6 +/– ab/c 72 +/– SHIFT d/c

Kết quả

12

1

GV: Như vậy trong cách làm trên em đã sử

dụng thêm phím nào? HS trả lời SHIFT d/c

GV tương tự em hãy thực hành rút gọn số

bằng máy tính bỏ túi

125

25

HS: Cách 1 Aán phím 25 +/– ab/c 125 =

Trang 11

Kết quả:

5 1

Cách 2 Aán phím

25 +/– ab/c 125 SHIFT d/c Kết quả:

5

1

GV có thể cho học sinh kiểm tra lại kết quả

bằng cách rút gọn thông thường

GV: Tóm lại, muốn rút gọn số hữu tỉ viết dưới

dạng phân số ta dùng phím

= hoặc phím kép SHIFT d/c

Hoạt động 3 CÁC PHÉP TÍNH VỀ SỐ HỮU TỈ

GV đưa ví dụ lên bảng

Ví dụ 1: Tính + +

15

7 5

2

7

3

GV: Em hãy thực hiện tính bằng máy?

GV: Ta có thể viết tổng trên dưới dạng sau:

15

7

5

2

7 3

15

7 5

2 7 3 GV: Hãy thực hiện tính trên máy:

– –

15

7

5

2

7

3

HS: Ấn phím

7 ab/c 15 - 2 +/– ab/c 5 - 3 ab/c 7 = Kết quả:

105

38

GV: Chốt lại cho học sinh khi nào dùng phím

+/– khi nào dùng phím + hoặc phím –

Ví dụ 2: Tính

5 3

+ +

2

1 3

2 4 3

Ta còn có thể viết biểu thức dưới dạng như thế

5

3





4

3 3

2 2 1

GV tổ chức cho học sinh làm việc theo nhóm Kết quả hoạt động nhóm

Ấn phím

3 ab/c 5 [(…1 a b/c 2 + 2ab/c 3 + 3 ab/c 4 = Kết quả

115 36

GV cùng HS nhận xét bài làm của các nhóm

và nhấn mạnh sử dụng thêm phím

[(… để thực hiện bài toán trên, lưu ý dấu

Trang 12

đóng ngoặc cuối cùng không cần ấn.

Ví dụ 3: Tính –2 +

2

1 2

1 1

1

GV yêu cầu HS viết lại phép tính trên thành

dòng hàng ngang:

HS:

 

2

1 2 : 1 1

Em hãy thực hiện phép tính trên máy

Đó chính là cách 1 để tính

HS: Aán phím

2 +/– + 1  [(… 1 + 1  [(… 2 + 1 ab/c = Kết quả

7

2 1

 Cách 2:GV giới thiệu cho học sinhsử dụng

phép tính lưu hằng số chia tính ngược từ dưới

lên

Ấn phím

1 ab/c 2 + 2 =   1 = + 1

=  1 = + 2 +/– =

Kết quả

7

2

1

Hoạt động 4 PHÉP KHAI PHƯƠNG

GV cho HS ôn lại định nghĩa căn bậc hai của

một số không âm và cho ví dụ minh hoạ

HS: a) Định nghĩa Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a

Ví dụ: 2 = 22 = 2

9 = 3 2 = 3 GV: ở đây dấu “ ” gọi là dấu căn bậc hai,

các số 4, 9 là các số lấy căn

Vì để tính căn bậc hai dương của các số không

âm ta sử dụng phím trên máy

Ví dụ tính 36; 225; 2025

156,25;

9 4

GV hướng dẫn HS tính 36 HS làm theo hướng dẫn của GV

Ấn 36 màn hình hiện 6

Vậy 36 =6

Tương tự em hãy tính các câu còn lại? Ấn 225 màn hình hiện 15.

Vậy 225 = 15 Ấn 2025 màn hình hiện 45

Vậy 2025 =45

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm