a/ Gtb: GVgt - ghi baûng đề bài - HS nhaéc laïi b/ Luyện đọc: Hoạt động 1: Đọc mẫu - GV đọc mẫu toàn bài - HS theo doõi - GV phân biệt lời kể với lời các nhân vật: Giọng người kể: chậm r[r]
Trang 1TU 11
1: CHÀO
2:
3: !" !#
4,5: '( !)
BÀ CHÁU ( tiết 31, 32)
I MỤC TIÊU: - Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu ;bước đầu biết đọc bài văn với giọng kể
nhẹ nhàng
-Hiểu ND :Ca ngợi tình cảm bà cháu quý hơn vàng bạc, châu báu (TL được CH 1,2,3,5 ) -HS khá giỏi trả lời được câu 4
* GD BVMT (Khai thác trực tiếp) : GD tình cảm đẹp đẽ đối với ông bà.
* GD KNS: KN
II CHUẨN BỊ:Tranh minh họa, băng giấy ghi sẳn câu cần luyện đọc, SGK.
III CÁC PP/KTDHTC: Động não ; Trình bày ý kiến cá nhân ; …
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: “ Bưu thiếp”
- Yêu cầu HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- GV nhận xét ghi điểm
3 Bài mới: “Bà cháu”
a/ Gtb: GVgt - ghi bảng đề bài
b/ Luyện đọc:
Hoạt động 1: Đọc mẫu
- GV đọc mẫu toàn bài
- GV phân biệt lời kể với lời các nhân vật:
Giọng người kể: chậm rãi, tình cảm
Giọng cô tiên: dịu dàng
Giọng các cháu: kiên quyết
- GV yêu cầu 1 HS đọc lại
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp
giải nghĩa từ
* Đọc từng câu trước lớp
+ Hướng dẫn HS đọc đúng các từ ngữ khó:
- GV yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau từng câu cho
đến hết bài
* Đọc từng đoạn trước lớp và kết hợp giải nghĩa
- Hát
HS đọc bài, trả lời câu hỏi
- HS nxét
- HS nhắc lại
- HS theo dõi
- 1 HS đọc bài, lớp mở SGK, đọc thầm theo
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu kết hợp đọc từ ngữ khó
- HS đọc nối tiếp
Trang 2- Yêu 1 HS đọc đoạn 1
- Trong đoạn 1 có từ nào khó hiểu?
- Hỏi: em hiểu “đầm ấm” là gì?
- GV giải nghĩa từ “rau cháo nuôi nhau”:cuộc
sống rấtà khó khăn gạo chỉ đủ để nấu cháo chứ
không đủ dể nấu cơm
- Yêu cầu HS đọc đoạn 2, 3
- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 4
- Hỏi: thế nào là “màu nhiệm”?
- Hỏi: thế nào là” hiếu thảo”
+ Hướng dẫn HS luyện đọc câu dài:
- GV gắn câu dài, đọc mẫu
- Hướng dẫn đọc
- Gọi HS đọc lại các câu
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp nối tiếp
* HS đọc từng đoạn trong nhóm
* Tổ chức thi đọc tiếp sức theo đoạn
- Cô nhận xét, tuyên dương
* Cho cả lớp đọc đồng thanh đoạn 4
c/ Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Gọi HS khá đọc đoạn 1
- Trước khi gặp cô tiên ba bà cháu sống như thế
nào?
- Cô tiên cho hạt đào và nói gì?
- Sau khi bà mất hai anh em sống ra sao
- Thái độ của hai anh em thế nào sau khi trở nên
giàu có?
- Vì sao hai anh em đã giàu có mà không thấy
vui sướng?
- Câu chuyện kết thúc thế nào?
Hai anh em rất yêu bà Đối với họ thì vàng
bạc châu báu cũng không quí bằng tình cảm bà
cháu
d/ Luyện đọc lại
- 1 HS đọc
- Đầm ấm
- HS nêu: chú giải
- 1 HS đọc đoạn 2
- 1 HS đọc đoạn 3
- 1 HS đọc đoạn 4
- HS nêu: chú giải
- HS trả lời
- Luyện đọc các câu: “Bà cháu rau cháo nuôi nhau, / tuy vất vả/
nhưng cảnh nhà lúc nào cũng đầm ấm
- Hạt đào vừa gieo xuống đã nảy mầm,/ ra lá,/ đơm hoa,/ hết bao nhiêu là trái vàng trái bạc.”
- Bà hiện ra,/ móm mém,/ hiền từ,/ dang tay ôm hai đứa cháu hiếu thảo vào lòng.”
- HS luyện đọc trong nhóm
- HS thi đọc theo dãy, dại diện 2 dãy đọc
- HS nhận xét
nhân
- 1 HS đọc đoạn 1
- Ba bà cháu rau cháo nuôi nhau, tuy vất vả nhưng đầm ấm
- Gieo hạt đào bên mộ bà
- Giàu sang sung sướng
- Ngày càng buồn bã
- Vì nhớ bà
- Bà trở về với hai đứa cháu hiếu thảo
Trang 3- GV hướng dẫn HS đọc theo vai:
Lời người dẫn chuyện đọc thế nào?
Giọng cô tiên?
Giọng các cháu?
- Tổ chức HS đọc toàn bài theo phân vai
- Nhận xét, tuyên dương nhóm đọc hay nhất
4 Củng cố – Dặn dò Gọi 1 HS đọc toàn bài
diễn cảm
- GV liên hệ GD tình cảm đẹp đẽ đối với ông
bà.
- Nhận xét tiết học
- Đọc chậm rãi
- Đọc dịu dàng
- Đọc kiên quyết
- 4 HS phân vai đọc( 2 lượt)
HS trả lời
- 1 HS đọc
- HS nêu
- Nhận xét tiết học
Rút kinh nghiệm:……… ………
………
1: TỐN
LUYỆN TẬP( ti 9 51)
I MỤC TIÊU: - Thuộc bảng 11 trừ đi một số.
-Thực hiện được phép trư ødạng 51-15
-Biết tìm số hạng của một tổng
-Biết giải bài toán có một phép trư ødạng 31-5
-Bài tập cần làm ; Bài 1, Bài 2 ( cột 1,2 ) ,Bài 3 (a,b ) ,Bài 4
-Tính cẩn thận, chính xác, khoa học
II CHUẨN BỊ:- Bảng phụ, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “51 - 15”
- Ghi bảng
51 –13 62 - 14 53 – 14 37 - 18
- Nêu cách tính
- Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới: “Luyện tập”
* Bài 1/ 51: Tính nhẩm:
11 – 2 = … 11 – 4 = … 11 – 6 = …
11 – 3 = … 11 – 5 = … 11 – 7 = …
GV sửa bài và nhận xét
* Bài 2/ 51: ND ĐC cột 3 a,b
- Hát
- 4 HS lên bảng thực hiện, lớp làm vào bảng con
- HS nêu
- HS làm miệng
Trang 4- Nêu yêu cầu của bài 2
41- 25 51 – 35 71 –9 38 + 47
- GV sửa bài và nhận xét
* Bài 3/ 51: Tìm x
x + 18 = 61
23 + x = 71
x + 44 = 81
- GV sửa bài, nhận xét
* Bài 4 /51
- GV sửa bài
* Bài 5/ 51: ND ĐC
4 Củng cố - Dặn dò:
- GV tổng kết bài, gdhs.
- Xem lại bài
- Chuẩn bị “12 trừ đi một sốá: 12 – 8 ”
- Đặt tính rồi tính
- HS làm bảng con nêu cách đặt tính, cách tính
-KQ lần lượt là:16 ,16 ,62 ,75
- HS nxét, sửa
- HS nêu lại quy tắc tìm số hạng
- HS làm vở
- 2 HS đọc đề
- HS làm Bài giải Số kg táo còn lại là:
51 – 26 = 25(kg) Đáp số: 25 kg táo
- HS nghe
- Nxét tiết học
Rút kinh nghiệm:……… ………
………
2: , RST
BÀ CHÁU( ti 9 11)
I MỤC TIÊU: - Dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn câu chuyện Bà cháu.
- HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT2)
- Tỏ lòng kính yêu ông bà, yêu thích môn kể chuyện
II CHUẨN BỊ: Tranh minh họa câu chuyện.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “Sáng kiến của bé Hà”
- Kể lại từng đoạn câu chuyện
- Nội dung câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
- Nhận xét bài ghi điểm
3 Bài mới: “Bà cháu”
Cho HS hát bài “Cháu yêu bà”
Hát
- 3 HS kể lại từng đoạn câu chuyện
- Phải thương yêu, quan tâm đến ông bà
- Nhận xét bạn
Trang 5* Hoạt động 1: Kể theo tranh từng đoạn câu
chuyện
- GV treo tranh, hỏi nội dung từng tranh
+ Đoạn 1 – tranh 1: cuộc sống cơ hàn nhưng đầm
ấm của ba bà cháu và lời dặn của cô tiên
+ Đoạn 2 – tranh 2: bà mất, hai đứa trẻ trở nên
giàu có nhờ có cây đào tiên
+ Đoạn 3 – tranh 3: mặc dù giàu có nhưng hai
anh em càng buồn vì thương nhớ bà
+ Đoạn 4 – tranh 4: trở lại cuộc sống vất vả
nhưng hạnh phúc vì có bà bên cạnh
- Yêu cầu HS kể từng đoạn theo tranh:
+ Kể trong nhóm
+ Kể trước lớp
- GV nxét, ghi điểm
GV chốt ý: Tình bà cháu quý hơn vàng bạc,
quý hơn mọi của cải trên đời
* Hoạt động 2 Kể lại toàn bộ câu chuyện (HS
khá, giỏi)
4 Củng cố, dặn dò
- Nội dung câu chuyện khuyên ta điều gì?
Tình bà cháu quý hơn mọi thứ trên đời Chúng
ta phải biết vâng lời, làm vui lòng ông bà
- Về kể lại câu chuyện cho người thân nghe
- Chuẩn bị: “Sự tích cây vú sữa”
- Nhận xét tiết học
- HS nhắc lại
- HS quan sát tranh
- Trả lời nội dung tranh
- Kể trong nhóm
- Đại diện các nhóm thi kể trước lớp
- HS nxét, bình chọn
- HS nghe
- 1,2 HS kể toàn bộ câu chuyện
- Phải biết yêu quý, kính trọng và hiếu thảo với ông bà
- HS nghe
- Nhận xét tiết học
Rút kinh nghiệm:……… ………
………
3 : CHÍNH V
BÀ CHÁU( ti9 21)
I MỤC TIÊU: + Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn trích trong bài Bà cháu.
+ Làm được BT2 ; BT3 ; BT(4) a / b hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn
+ Giáo dục tính cẩn thận
II CHUẨN BỊ:-Bảng phụ ghi nội dung bài viết, giấy ghi nội dung bài 1 Vở, bảng con III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 62 Bài cũ: “Ông và cháu”
- GV nhận xét bài viết của HS
- Đọc cho HS viết: vật, hoan hô, khỏe, rạng sáng
3 Bài mới: “Bà cháu”
Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép
- GV đọc đoạn chính tả lần 1
- Yêu cầu HS đọc lại đoạn viết
- Hướng dẫn HS nhận xét:
+ Tìm lời nói của hai anh em trong bài chính tả
+ Lời nói ấy được viết với dấu câu nào?
+ Nêu những chữ viết hoa?
+ Vì sao lại được viết hoa?
+ Đầu đoạn phải viết như thế nào?
- Yêu cầu HS nêu từ khó viết
- GV gạch chân từ khó viết
- GV đọc từ khó và lưu ý chữ đầu vần dễ lẫn
- Hướng dẫn chép vào vở
+ Nêu tư thế viết
- GV nhắc lại cách trình bày
- Yêu cầu HS nhìn lên bảng chép nội dung bài
vào vở
* Chấm và nhận xét bài viết
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả
* Bài 2:
- GV tổ chức cho HS thi đua theo tổ:
- GV nhận xét
* Bài 3: GV nêu từng câu hỏi
GV nhận xét, chốt ý
* Bài 4: Điền vào chỗ trống(lựa chọn) s/x
- Y/ c HS làm bài
- GV sửa bài, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò
- Khen những em chép bài chính tả đúng, đẹp,
làm bài tập đúng nhanh
- Em nào chép chưa đạt về nhà chép lại
- Chuẩn bị: “Cây xoài của ông em”
- Nxét tiết học
- HS viết bảng con
- HS đọc lại
- Chúng cháu chỉ cần bà sống lại
- Lời nói ấy được đặt trong dấu ngoặc kép, viết sau dấu hai chấm
- Hai, Chúng, Cô, Lâu, Bà
- Vì chữ đầu câu, đầu đoạn, Sau dấu chấm phải được viết hoa
- Lùi vào 2 ô
- HS nêu: màu nhiệm, ruộng vườn, móm mém, dang tay
- HS viết bảng con
- HS nêu
- HS chép đoạn: “Hai anh em cùng nói … hiếu thảo vào lòng.”
- HS thảo luận theo tổ, sau đó ghi và trình bày
- HS nxét, sửa
HS trả lời
- Khi đứng trước e, ê, i
- HS đọc yêu cầu
- 2 HS làm bảng lớp, cả lớp làm bảng con
Nước sôi, ăn xôi, cây xoan, siêng
năng
- HS theo dõi
- Nxét tiết học
Rút kinh nghiệm:……… ………
Trang 74: ễN TOÁN
ễN XRST "+ 31 – 5, 51 – 15 A/ M ỤC TIấU:
- Củng cố thực hiện các dạng đã học: 31 – 5; 51 - 15
- Áp dụng phép cộng trên để giải các bài tập có liên quan
B CÁC " !Y+ "S ):
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bảng
2 H Oớng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: Đặt tính rồi tính
31 – 7 51 – 23
Bài 2: Tìm x
x + 32 = 51 31 + x = 31
Bài 3: <, > , =
31 + 9 31 + 5 51 – 8 51 – 2
31 – 9 31 – 5 51 – 15 31 + 5
Bài 4: (HS khá giỏi)
Một vờn cây có 51 cây dừa, số cây cam ít hơn số
cây dừa là 20 cây, số cây bưởi có ít hơn số cây
cam là 6 cây Hỏi vờn cây này có bao nhiêu cây
bưởi?
3 –
Về nhà học bài
GV nhận xét giờ học
Cả lớp làm vào vở 2 HS lên bảng chữa bài
HS nêu cách tính
Cả lớp làm vào vở 2HS lên bảng chữa bài Muốn tìm một số hạng ta làm thế nào?
1 em lên bảng trình bày bài giải
Cả lớp làm vào vở
Bài giải:
Số cây cam có là:
51 – 20 = 31 (cây)
Số cây bởi có là:
31 – 6 = 25 (cây)
Đáp số: 25 cây
1: TOÁN
12 TRệỉ ẹI MOÄT SOÁ: 12 – 8 (ti 9 52)
I.MUẽC TIEÂU:
- Bieỏt caựch thửùc hieọn pheựp trửứ daùng 12 – 8, laọp ủửụùc baỷng 12 trửứ ủi moọt soỏ
- Bieỏt giaỷi baứi toaựn coự 1 pheựp trửứ daùng 12 – 8
- BT caàn laứm : Bài1 (a) ; Bài 2 ; Bài 4
- Thớch thuự hoùc toaựn
II CHUAÅN Bề: -1 boự que tớnh vaứ 2 que tớnh rụứi Que tớnh, vụỷ baứi taọp
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
1 OÅn ủũnh:
2 Baứi cuừ: “Luyeọn taọp
- Haựt
Trang 8GV cho 2 HS làm bảng:
11 – 8 = … 81 – 48 = …
29 + 6 = … 38 + 5 = …
GV nhận xét, chấm điểm
3 Bài mới: “12 trừ đi một số: 12 - 8”
Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ : 12 - 8
+ Bước 1: Nêu vấn đề
- Có 12 que tính, bớt đi 8 que tính Hỏi còn lại
mấy que tính?
- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta làm
thế nào?
Viết bảng : 12 – 8
+ Bước 2: đi tìm kết quả
- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết quả
- Yêu cầu HS nêu cách bớt
- Vậy 12 que tính bớt đi 8 que tính còn lại mấy
que tính?
- Vậy 12 trừ 8 bằng bao nhiêu?
+ Bước 3: Đặt tính và thực hiện phép tính
- Yêu cầu HS lên bảng đặt phép tính và thực
hiện phép tính
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và thực hiện
phép tính
- Yêu cầu 1 vài HS nhắc lại
Hoạt động 2: Lập bảng công thức : 12 trừ đi một
số
- Cho HS sử dụng que tính tìm kết quả các phép
tính
- Yêu cầu HS thông báo kết quả
- GV ghi bảng 12- 3 = 9 12- 6 = 6
12- 4 = 8 12- 7 = 5
12- 5 = 7 12- 8 = 4
12- 9 = 3
- Xóa dần bảng công thức 12 trừ đi một số cho
HS học thuộc lòng
Hoạt động 3: Thực hành giải toán
* Bài 1 a:
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả
Gọi HS đọc sửa bài
* Bài 2:
- Yêu cầu HS tự làm bài
- 2 HS lên bảng làm Cả lớp làm bảng con
- HS nhắc lại
- Nghe và nhắc lại bài toán
- Thực hiện phép trừ: 12 – 8
- Thao tác trên que tính
12 que tính, bớt đi 8 que tính còn lại 4 que tính
- Đầu tiên bớt 2 que tính, sau đó tháo bó que tính và bớt đi 6 que tính nữa (vì 2 + 6 = 8)
- Còn lại 4 que tính
- 12 trừ 8 bằng 4
12
- 8 4
- HS nêu
- Vài HS nhắc lại
- Thao tác trên que tính, tìm kết quả
- HS nêu
- HS học thuộc lòng bảng công thức
- HS làm bài vào nháp
- Đọc sửa bài, cả lớp tự kiểm tra bài mình
Trang 9- GV nxét, sửa
* Bài 3: ND ĐC
* Bài 4:- Gọi HS đọc đề bài
- Hỏi: bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Mời HS lên bảng tóm tắt và giải toán
- GV nxét, sửa
- Yêu cầu HS đọc lại bảng công thức 12 trừ đi một số
- Về nhà học thuộc và làm vở bài tập
- HS tự làm bài bảng con
12 12 12 12
- 5 - 6 - 8 - 7
7 6 4 5
- HS đọc đề bài
+ Có 12 quyển vở, trong đó có 6 quyển vở bìa đo,û còn lại là vở bìa xanh
+ Tìm số quyển vở bìa xanh?
- 1 HS làm bảng, lớp làm vào vở Bài giải
Số quyển vở bìa xanh là:
12 – 6 = 6(quyển) Đáp số: 6 quyển vở
- HS đọc
- Nhận xét tiết học
Rút kinh nghiệm:……… ………
………
2: '( ]
CHỮ HOA: I ( tiết 11)
I MỤC TIÊU: - Viết đúng chữ hoa I (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng : Ích (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ích nước lợi nhà (3 lần).
- Giáo dục ý thức rèn chữ, giữ vở và biết làm những việc tốt đẹp cho đất nước, cho gia đình
II CHUẨN BỊ: Mẫu chữ I hoa cỡ vừa, ích cỡ vừa Câu Ích nước lợi nhà cỡ nhỏ.Vở
tập viết, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Chữ hoa: H
- Gọi 2 HS lên bảng viết chữ H hoa, Hai
- Hãy nêu câu ứng dụng?
- Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới : Chữ hoa : I
* Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chữ I
- GV treo mẫu chữ I.
_ Hát
_ 2 HS lên bảng viết, lớp viết vào bảng con
_ HS quan sát
Trang 10
+ Chữ I cao mấy li?
+ Có mấy nét?
- GV vừa viết vừa nhắc lại từng nét để HS theo
dõi :
+ Nét 1: Giống nét 1 chữ H Đặt bút trên đườøng
kẻ 5, viết nét cong trái rồi lượn ngang, dừng bút
trên đường kẻ 6
+ Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét 1, đổi chiều
bút, viết nét móc ngược trái, phần cuối uốn vào
trong như nét 1 của chữ B, dừng bút trên đường
kẻ 2
- GV yêu cầu HS viết bảng con
- GV theo dõi, uốn nắn
* Hoạt động 2: Hướng dẫn viết từ ứng dụng
Nêu cụm từ ứng dụng?
- Giúp HS hiểu nghĩa cụm từ ứng dụng: Đưa ra
lời khuyên nên làm những việc tốt cho đất nước,
cho gia đình
- Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét độ cao
của các con chữ :
+ Những con chữ nào cao 1 li?
+ Những con chữ nào cao 2,5li?
+ Khoảng cách giữa các chữ trong cùng 1 cụm
từ là 1 con chữ o
- Cần giữ khoảng cách vừa phải giữa chữ I và c
vì 2 chữ này không nối nét với nhau
- GV viết mẫu chữ Ích
- GV hướng dẫn HS viết chữ Ích
Nhận xét, tuyên dương
* Hoạt động 3: Thực hành
- GV yêu cầu HS nhắc lại cách cầm bút, để vở
và tư thế ngồi viết
- GV yêu cầu HS viết vào vở : 1dòng chữ I cỡ
vừa, 1 dòng chữ I cỡ nhỏ; 1 dòng Ích cỡ vừa, 1
dòng Ích cỡ nhỏ; 2 dòng cụm từ ứng dụng cỡ
_ Cao 5 li _ Có 3 nét
_ HS viết bảng con chữ I(cỡ vừa và nhỏ )
_ Ích nước lợi nhà
_ HS nêu
_ c, ư, ơ, i, a
_ I, l, h
- HS theo dõi
_ HS viết bảng con
_ HS nhắc tư thế ngồi viết và viết
- HS viết bài
Trang 11- GV theo doừi uoỏn naộn, giuựp ủụừ HS naứo vieỏt
yeỏu
4 Cuỷng coỏ - Daởn doứ :
- GV toồng keỏt baứi, gdhs
- Veà hoaứn thaứnh baứi vieỏt
- Chuaồn bũ : Chửừ hoa: K
- HS nghe
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Ruựt kinh nghieọm:……… ………
………
3: ÂM "
( GV bộ mụn dạy)
4: ễN + ]T
CH Ữ HOA : I.
I- M ỤC TIấU.
- HS viết QR chữ cái hoa I, viết QR câu ứng dụng theo cỡ nhỏ, biết viết cụm từ ứng dụng
- Rèn kĩ năng viết đúng cỡ mẫu chữ, đều nét và đẹp
- Giáo dục HS ý thức giữ gìn sách vở và viết chữ đẹp
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- GV : chữ mẫu
- HS : bảng con
1/ Kiểm tra
2/ Bài mới :
a/ Giới thiệu bài
b/ Bài giảng
+ HD viết chữ hoa I
- Trực quan chữ mẫu I
- Nhận xét, nêu cấu tạo chữ
+ 7Q. dẫn viết
- Viết mẫu cỡ vừa và cỡ nhỏ
+ HD viết cụm từ ứng dụng
- Trực quan cụm từ ứng dụng
- Giảng cụm từ
+ HD viết
(cỡ vừa và nhỏ)
+ Luyện viết
- HD viết vở, chấm điểm
3) Củng cố - dặn dò
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
* HS quan sát, nhận xét, nêu cấu tạo chữ
* Viết bảng
- Nhận xét, sửa sai
* Đọc cụm từ, nêu cấu tạo chữ và dấu thanh
- Viết bảng con
- Viết vào vở