1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Lớp 4 - Tuần 33 - Năm học 2008-2009 (Chuẩn kiến thức cơ bản 2 cột)

20 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 201,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hs thùc hµnh viÕt hoµn chØnh mét bµi v¨n miªu t¶ con vËt sau giai ®o¹n học về văn miêu tả con vật- bài viết đúng với yêu cầu đề bài, có đủ 3 phần, diễn đạt thành câu, lời văn sinh động[r]

Trang 1

Tuần 33

Ngày soạn: 3 5 2009 Ngày dạy: Thứ hai ngày 4.5 2009.

Tập đọc

Tiết 65: Vương quốc vắng nụ cười (tiếp theo )

I Mục đích, yêu cầu.

- Đọc  u loát bài văn, đọc diễn cảm giọng vui, bất ngờ, hào hứng Đọc

phân biệt lời nhân vật (nhà vua, cậu bé)

- Hiểu nghĩa các từ trong bài

- Hiểu nội dung phần tiếp và ý nghĩa toàn truyện: Tiếng    một phép

mầu nhiệm làm cho cuộc sống của  7 quốc u buồn thay đổi, thoát khỏi

nguy cơ tàn lụi Câu chuyện noí lên sự cần thiết của tiếng   với cuộc

sống của chúng ta

II Đồ dùng dạy học.

- Tranh minh hoạ bài đọc sgk/143( nếu có)

III Hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ.

? Đọc TL bài : Ngắm trăng - Không

đề và trả lời câu hỏi nội dung? - 2 hs đọc bài và trả lời câu hỏi, lớp nx

- Gv nx chung, ghi điểm

B, Bài mới.

1 Giới thiệu bài.

2 Luyện đọc và tìm hiểu bài.

a Luyện đọc.

- Đọc toàn bài:

- 1 Hs khá đọc

+Đ2: Tiếp .đứt giải rút ạ + Đ3: Phần còn lại

- Đọc nối tiếp : 2lần - 3Hs đọc/ 1lần

+ Đọc nối tiếp lần 1: Kết hợp sửa

+ Đọc nối tiếp lần 2 kết hợp giải

nghĩa từ

- 3 Hs khác đọc

- Gv nx đọc đúng và đọc mẫu: - Hs nghe

b Tìm hiểu bài.

- Đọc thầm toàn bài, trao đổi trả lời: - Hs trao đổi theo cặp:

Cậu bé phát hiện ra những chuyện

buồn   ở đâu? - ở xung quanh cậu: nhà vua quên lau miệng, bên mép vẫn dính 1 hạt

cơm Quả táo cắn dở đang căng

Trang 2

phồng trong túi áo của quan coi

  ngự uyển Cậu bé đứng lom khom vì bị đứt dải rút quần

? Tiếng   làm thay đổi cuộc sống

ở  7 quốc u buồn ntn? - Tiếng    có phép mầu làm

tỉnh, hoa nở, chim hót, những tia nắng mắt trời nhảy múa, sỏi đá reo vang  B những bánh xe

? Tìm nội dung chính của đoạn 1,2? - ý 1: Tiếng   có ở xung quanh ta

? Nội dung chính đoạn 3? - ý 2: Tiếng   làm thay đổi cuộc

sống u buồn

? Phần cuối truyện cho ta biết điều

gì?

- Phần cuối truyện nói lên tiếng  

 một phép mầu làm cho cuộc sống ở  7 quốc u buồn thay đổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi

? Toàn truyện cho ta thấy điều gì? - Tiếng   rất cần thiết cho cuộc

sống của chúng ta

c Đọc diễn cảm:

- Đọc truyện theo phân vai: - 4 vai: dẫn truyện, nhà vua, thị vệ

? Nêu cách đọc bài? - Toàn bài đọc vui, háo hức, bất ngờ

Thay đổi giọng phù hợp với nội dung Cậu bé: hồn nhiên Nhà vua :

dỗ dành

trái đào, ngọt ngào, chuyện buồn

giật mình, bụm miệng, quả táo cắn

dở, căng phồng, lom khom, đứt dải

- Luyện đọc diễn cảm đoạn 3:

+ Gv đọc mẫu: - Hs nêu cách đọc đoạn 3.- Hs luyện đọc : N2

- Gv cùng hs nx, khen hs đọc tốt

3 Củng cố, dặn dò:

- Nx tiết học, vn đọc bài và chuẩn bị bài 66

Toán Tiết 161: Ôn tập về các phép tính với phân số (Tiếp theo)

I Mục tiêu:

Giúp học sinh ôn tập, củng cố kĩ năng thực hiện phép nhân và phép chia phân số

II Các hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ:

? Nêu cách cộng, trừ hai

Trang 3

phân số cùng mẫu, khác

mẫu số và nêu ví dụ? - 2 hs nêu, lớp nx, lấy ví dụ minh hoạ

- Gv nx bài đúng, ghi điểm

B, Bài mới.

1 Giới thiệu bài.

2 Bài tập.

Bài 1(168) Tính. - Hs đọc yêu cầu bài.

- Làm bảng con: - Một số hs lên bảng làm bài

- Gv cùng hs nx, trao đổi

cách làm

ra 2 phép chia

a

7

4 2

3 21

8 3

2 : 21

8

; 21

8 7 3

4 2 7

4 3

2

Bài 2 Tìm x - Hs làm bài vào nháp, đổi chéo nháp chấm

bài bạn, 3 Hs lên bảng chữa bài

- Gv cùng hs nx, chữa bài,

trao đổi cách làm bài

3 7

; 7

2 : 3 2

; 3

2 7

2

X X X

; 5 6

; 3

1 : 5 2

; 3

1 :

5 2

X X X

- Hs tự làm bài rồi rút gọn

11

1 11 3 2 3

3 3 1 2 11 6 3

9 1 2 11

9 6

1 3

2

- Gv cùng hs trao đổi cách

làm bài

- Hs làm bài vào vở, 1 Hs lên bảng chữa bài Bài giải

- Gv chấm một số bài a Chu vi tờ giấy hình vuông là:

(m)

5

8 4 5

2   Diện tích tờ giấy hình vuông là:

(m2)

25

4 5

2 5

2

 b.Diện tích 1 ô vuông là:

(m2)

625

4 25

2 25

2

Số ô vuông cắt  W là:

25(ô vuông)

625

4 : 25

4

c Chiều rộng tờ giấy hình chữ nhật đó là: ( )

5

1 5

4 : 25

4

m

Đáp số: a Chu vi: m;diện tích: m2

5

8

25 4

b.25 ô vuông

Trang 4

c m.

5 1

3 Củng cố, dặn dò:

- Nx tiết học, vn làm bài tập VBT Tiết 161

-Chính tả (Nhớ ã viết) Tiết 33: Ngắm trăng - không đề

I.Mục đích, yêu cầu.

- Nhớ – viết lại chính xác , trình bày đúng, đẹp bài thơ: Ngắm trăng

-không đề

- Làm đúng các bài tập phân biệt tr / ch

II Đồ dùng dạy học.

- Bảng phụ và phiếu học tập

III Các hoạt động dạy học.

A.Kiểm tra bài cũ:

? Viết: vì sao, năm sau, xứ sở, 4 7

mù, gắng sức, xin lỗi, sự, - 2 Hs lên bảng viết, lớp viết nháp

- Gv cùng hs nx, ghi điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài Nêu MĐ, YC.

2 Bớng dẫn viết chính tả.

- Đọc yêu cầu bài tập 1 - 1 Hs đọc

- Đọc thuộc lòng bài thơ cần nhớ viết: - 2 Hs đọc

? Qua hai bài thơ em biết  W điều gì ở

Bác? - Bác là   sống giản dị, luôn lạc quan yêu đời, yêu cuộc sống cho dù gặp

bất kì hoàn cảnh khó khăn nào

? Tìm và luyện viết từ khó, dễ lẫn khi

viết chính tả? - Hs tự tìm và đọc, cả lớp luyện viết:

cửa sổ,   non, xách  7

- Nhớ – viết chính tả: - Cả lớp viết bài

- Gv thu một số bài chấm - Hs đổi chéo vở soát lỗi

- Gv cùng hs nx chung

3 Bài tập.

- Gv kẻ lên bảng: - Hs làm bài vào nháp theo N3

- Trình bày: - Đại diện 3 nhóm lên bảng thi, lớp trình

bày miệng

- Gv cùng hs nx, chốt bài đúng

tr Trà, trả lời,

tra lúa, tra Rừng tràm, quả trám, khám khe Tràn đầy, tràn lan, tràn ngập, Trang vở, trang nam nhi, trang bị, trang

Trang 5

hỏi, trà mi, trí trá, dối trá,

hở, xử trảm, trạm xá điểm, trang nghiêm, trang phục, trang trí,

ch Cha mẹ, cha

xứ, chà đạp, giò chả, chả

trách, chung chạ,

áo chàm, bệnh chàm, chạm cốc, chạm nọc, chạm trán, chạm trổ,

Chan canh, chan hoà, chán chê, chán ghét, chán ngán, chạn bát,

Chàng trai,

- Tổ chức hs thi tiếp sức theo tổ: - Các tổ trao đổi, cử đại diện 3 em lên thi

- Gv cùng hs nx chốt ý đúng: - Tr: trắng trẻo, trơ trẽn, tròn trịa, tráo

- ch: Chông chênh, chênh chếch, chống chếnh, chói chang, chong chóng,

4.Củng cố, dặn dò.

- Nx tiết học, ghi nhớ các từ để viết đúng

-Đạo đức Tiết 33: Dành cho địa phương

Bảo vệ môi trường

(Thăm quan quang cảnh xung quanh trường.)

I Mục tiêu:

II Các hoạt động dạy học.

2 Tiến hành thăm quan:

- Gv tổ chức hs thăm quan theo

viên trong nhóm thăm quan và ghi

chép:

- Các nhóm thực hiện

- Nội dung: - Quan sát và trao đổi đánh giá

của em:

- Đã xanh, sạch, đẹp  %I Tại sao?

- Tổng số cây cho bóng mát, Tổng

số cây non?

- Cần chăm sóc bảo vệ cây ntn?

Trang 6

lớp em luôn sạch - đẹp?

- Báo cáo kết quả:

- Gv nx, kết luận chung và tuyên

 7 nhóm hoạt động tích cực khiển cử đại diện báo cáo kết quả, lớp trao đổi nx, bổ sung

3 Củng cố, dặn dò.

Ngày soạn 4.5.2009 Ngày dạy :Thứ ba ngày 5.5.2009

Luyện từ và câu Tiết 65: Mở rộng vốn từ : Lạc quan - yêu đời

I Mục đích, yêu cầu

- Mở rộng hệ thống hoá về tinh thần lạc quan, yêu đời, trong các từ

đó có từ Hán Việt

- Biết thêm một số tục ngữ khuyên con   luôn lạc quan, bền gan, không nản chí trong những hoàn cảnh khó khăn

II Các hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ:

và đặt câu trạng ngữ chỉ nguyên

nhân?

- 2 Học sinh nêu, lấy ví dụ

- Gv cùng hs nx chung, ghi điểm

B, Bài mới.

1 Giới thiệu bài Nêu Mđ, Yc.

2 Bài mới.

- Học sinh làm bài cá nhân, dùng bút

nối nghĩa với câu: - Học sinh nối ở vở.

- Gv cùng học sinh nx chốt ý đúng: - Câu 1: nghĩa có triển vọng tốt đẹp

- Tổ chức học sinh trao đổi baì theo

- Trình bày: - Đại diện 2 nhóm lên bảng, lớp nêu

miệng:

- Gv cùng h/s nx, chốt bài đúng: - Những từ trong đó lạc có nghĩa là

“vui, mừng”:lạc quan, lạc thú

Những từ trong đó lạc có nghĩa là

“rớt lại”:lạc hậu, lạc điệu, lạc đề

Trang 7

- Trao đổi theo N3.

+ quan có nghĩa là “quan lại”: quan quân

+ quan có nghĩa là: nhìn, xem: lạc

tối đen, ảm đạm

+quan có nghĩa là liên hệ, gắn bó: quan hệ, quan tâm

bài vào vở

- Gv thu chấm một số bài,

- Gv cùng h/s nx, trao đổi, bổ sung

- Nhiều h/s nêu miệng bài : + Câu a: Khuyên gặp khó khăn là

phiền, nản chí

+ Câu b: Khuyên nhiều cái nhỏ dồn góp lại sẽ thành lớn, kiên trì và nhẫn lại ắt thành công

3 Củng cố, dăn dò.

- Nx tiết học, vn học thuộc bài 4 Chuẩn bị bài 66

Toán Tiết 162: Ôn tập về các phép tính với phân số (Tiếp theo)

I Mục tiêu:

Giúp học sinh ôn tập, củng cố kĩ năng phối hợp 4 phép tính với phân

số để tính giá trị biểu thức và giải toán có lời văn

II Các hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ:

? Nêu cách nhân, chia hai

phân số và nêu ví dụ? - 2 hs nêu, lớp nx, lấy ví dụ minh hoạ

- Gv nx chốt bài đúng, ghi

điểm

B, Bài mới.

1 Giới thiệu bài.

2 Bài tập.

Bài 1(169) Tính.

(Giảm tải giảm tính bằng 2

cách)

- Hs đọc yêu cầu bài

- Hs làm bài vào nháp, 4 hs lên bảng chữa bài, lớp đổi nháp kiểm tra bài bạn

7

3 7

3 11

11 7

3 ) 11

5 11

6

- Hs tự làm đổi chéo nháp chấm nháp

Trang 8

b 2 ;

1

2 1

5 5

4 4

3 3

2 5

1 : 5

4 4

3 3

2

- Gv cùng hs trao đổi cách

làm bài - Hs làm bài vào vở, 1 Hs lên bảng chữa bài

- Gv thu vở chấm một số bài:

- Gv cùng hs nx, chữa bài,

trao đổi cách làm bài

Bài giải

Số vải đã may quần áo là:

20 :5 x 4 = 16(m)

Số vải còn lại là:

20 - 16 = 4 (m)

Số túi đã may  W là:

4 : = 6 (cái túi)

3 2

Đáp số: 6 cái túi

- Cử 1 Hs lên cho lớp trao đổi

bài; - Lớp nêu cách làm bài và trả lời khoanh vào câu nào:

- Gv cùng hs nx chốt ý đúng: - Khoanh vào D

3 Củng cố, dặn dò:

- Nx tiết học, vn làm bài tập VBT Tiết 162

Kể chuyện Tiết 33: Kể chuyện đã nghe, đã đọc.

I.Mục đích, yêu cầu:

- Rèn kĩ năng nói: Biết kể tự nhiên, bằng lời của mình một câu chuyện, đoạn truyện đã nghe, đã đọc về tinh thần lạc quan, yêu

đời

- Hiểu cốt truyện, trao đổi  W với các bạn về nội dung ý nghĩa câu chuyện

- Rèn kĩ năng nghe: Nghe bạn kể, nhận xét lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy học.

Phiếu viết dàn ý bài kể chuyện; tiêu chuẩn đánh giá

II Các hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ:

? Kể câu chuyện Khát vọng sống? Nêu ý

nghĩa chuyện? - 2,3 Hs kể nối tiếp, nêu ý nghĩa

- Gv cùng hs nx, ghi điểm

B Bài mới.

1 Giới thiệu bài:

2 Bớng dẫn học sinh kể:

a HB& dẫn hs tìm hiểu yêu cầu bài.

Trang 9

- Gv viết đề bài lên bảng: - 1 Hs đọc đề bài.

- Gv hỏi để học sinh gạch chân những từ

quan trọng :

*Đề bài: Kể lại một câu chuyện em đã  ợc nghe đ W đọc về tinh thần lạc

quan, yêu đời

- Gv gợi ý hs tìm kể câu chuyện ngoài sgk

đ W cộng thêm điểm:

? Giới thiệu tên câu chuyện định kể?

+ Giới thiệu tên câu chuyện, nhân vật; Mở

đầu, diễn biến, kết thúc câu chuyện; trao

đổi với các bạn nội dung, ý nghĩa câu

chuyện

b Hs kể và trao đổi nội dung câu

chuyện:

- Từng cặp hs kể cho nhau nghe câu chuyện của mình

- GV dán tiêu chuẩn đánh giá bài kể

chuyện: Nội dung, cách kể, cách dùng từ: - Hs đọc tiêu chuẩn đánh giá.

- Gv cùng hs nx, dựa vào tiêu chí đánh

giá Khen, ghi điểm hs kể tốt

3.Củng cố, dặn dò.

- Nx tiết học, vn kể lại cho ng  thân nghe câu chuyện em đã kể

Thể dục

Tiết 65: Môn thể thao tự chọn

Trò chơi dẫn bóng

I Mục tiêu:

chân sau

2 KN: Biết thực hiện cơ bản đúng động tác và nâng cao thành tích.

3 TĐ: Hs yêu thích môn học.

II Địa điểm, phBK tiện.

- U ơng tiện: 1 Hs /1 dây,

III Nội dung và phBK pháp lên lớp.

- Lớp tr T tập trung báo sĩ số

- Gv nhận lớp phổ biến nội dung

- Khởi động xoay các khớp

+Ôn bài TDPTC

G + + + + + + + +

18-22 p

Trang 10

a Đá cầu:

- Ôn tâng cầu bằng đùi

- Ném bóng:

- Ôn cách cầm bóng và t thế

chuẩn bị, ngắm đích, ném đích

- Thi ném bóng trúng đích:

b Nhẩy dây.

- ĐHTL:

- Cán sự điều khiển

- Chia tổ tập luyện

- ĐHTL: N2

- K ời tâng, ng  đỡ và

ng W lại

- Gv chia tổ hs tập2 hàng dọc

- Thi mỗi tổ 1 số hs thi

- Tập cá nhân và thi đồng loạt theo vòng tròn ai v B chân thì dừng lại

- Gv cùng hs hệ thống bài

- Hs đi đều hát vỗ tay

- Gv nx, đánh giá kết quả giờ học

- ĐHTT:

-Khoa học Tiết 65: Quan hệ thức ăn trong tự nhiên

I Mục tiêu:

Sau bài học, hs có thể:

- Kể ra mối quan hệ giữa yếu tố vô sinh và hữu sinh trong tự nhiên

- Vẽ và trình bày sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia

II Đồ dùng dạy học.

- Giấy, bút màu để vẽ

III Các hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ.

? Trình bày sơ đồ trao đổi chất ở

- Gv nx chung, ghi điểm

B, Bài mới.

1 Giới thiệu bài.

2 Hoạt động 1: Mối quan hệ của thực vật đối với các yếu tố vô sinh.

* Mục tiêu: Xác định mối quan hệ giữa yếu tố vô sinh và hữu sinh trong tự nhiên thông qua quá trình trao đổi chất ở thực vật

* Cách tiến hành:

- Tổ chức hs quan sát hình vẽ sgk: - Cả lớp quan sát

? Kể tên những gì  W vẽ trong

hình? - Cây ngô, mặt trời,  B các chất khoáng có mũi tên đi vào rễ cây ngô

Khí các-bon - nic chiều mũi tên đi

Trang 11

vào lá ngô.

? ý nghĩa của các chiều mũi tên có

trong sơ đồ? - Mũi tên xuất phát từ khí các - bon - níc và chỉ vào lá của cây ngô cho

biết khí các- bon- níc  W cây ngô hấp thụ qua lá

- Mũi tên xuất phát tự  B các chất khoáng và chỉ vào rễ của cây ngô cho biết  B các chất khoáng  W cây ngô hấp thụ qua rễ

? Thức ăn của cây ngô là gì? - ánh sáng mặt trời, khí các - bon -

níc, các chất khoáng hoà tan,  B

? Từ những thức ăn đó cây ngô có

thể chế tạo ra những chất dinh  `

nào để nuôi cây? - tạo ra chất bột   chất đạm để nuôi cây

* Kết luận: Chỉ có thực vật mới trực tiếp hấp thụ năng  W ánh sáng mặt trời và lấy các chất vô sinh   B khí các-bon-níc để tạo thành chất dinh  ` nuôi chính thực vật và các sinh vật khác

3 Hoạt động 2: Thực hành vẽ sơ đồ mối quan hệ thức ăn giữa các sinh vật.

* Mục tiêu: Vẽ và trình bày sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia

* Cách tiến hành:

- Tổ chức hs quan sát hình sgk / 131: - Cả lớp quan sát

? Thứa ăn của châu chấu là gì? - Lá ngô

? Giữa cây ngô và châu chấu có mối

quan hệ gì? - Cây ngô là thức ăn của châu chấu

? Thức ăn của ếch là gì? - Châu chấu

? Giữa châu chấu và ếch có quan hệ

- Vẽ sơ đồ sinh vật này là thức ăn

của sinh vật kia bằng chữ: - Hs vẽ theo N3

- Gv cùng hs nx, trao đổi, chốt ý

đúng, bình nhóm thắng cuộc Cây ngô châu chấu ếch

* Kết luận: Sơ đồ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia

4 Củng cố, dặn dò:

- Nx tiết học, vn học bài và chuẩn bị bài 66

Trang 12

-Ngày soạn :5.5.2009 Ngày dạy: Thứ tư ngày 6.5.2009

Tập đọc Tiết 66: Con chim chiền chiện

I Mục đích, yêu cầu.

- Hiểu ý nghĩa bài thơ: Hình ảnh con chim chiền chiện tự do bay

 W hát ca giữa không gian cao rộng, trong khung cảnh thiên nhiên thanh bình là hình ảnh của cuộc sống ấm no hạnh phúc, gieo trong lòng   đọc cảm giác thêm yêu cuộc sống

- HTL bài thơ

II Đồ dùng dạy học.

- Tranh minh hoạ bài đọc

III Hoạt động dạy học.

A, Kiểm tra bài cũ.

? Đọc phần 2: Truyện  7 quốc

vắng nụ  I Trả lời câu hỏi nội

dung?

- 3 Hs đọc nối tiếp, trả lời câu hỏi

- Gv cùng hs nx chung, ghi điểm

B, Bài mới.

1 Giới thiệu bài.

2 Luyện đọc và tìm hiểu bài.

a Luyện đọc.

- Đọc toàn bài thơ: - 1 Hs đọc toàn bài.

- Đọc nối tiếp: 2 lần - 6 hs đọc 6 đoạn

+ Lần 1: Đọc kết hợp sửa lỗi phát

+ Lần 2: Đọc kết hợp giải nghĩa từ - 6 Hs khác đọc

- Luyện đọc theo cặp: - Từng cặp luyện đọc

- Gv nx đọc đúng, đọc mẫu toàn bài

b Tìm hiểu bài:

- Đọc thầm bài thơ trao đổi, trả lời: - Cặp trao đổi

? Con chim chiền chiện bay  W

giữa khung cảnh thiên nhiên ntn? - Con chim chiền chiện bay  W trên cánh đồng lúa, giữa một không

gian rất cao, rất rộng

? Những từ ngữ và chi tiết nào vẽ lên

hnh ảnh con chim chiền chiện tự do

bay  W giữa không gian cao rộng?

bay vut, bay cao, cao hoài, cao vợi, chim bay, chim sà, lúa tròn bụng sữa, cánh đập, trời xanh, chim biến mất rồi, chỉ còn tiếng hót, làm xanh

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w