b.Nội dung: Hoạt động Giáo viên Học sinh Nhận xét chung + Ưu điểm: Đa số HS hiểu đề, viết đúng 10’ yêu cầu của đề bài là kể lại câu chuyện - Lắng nghe.. Nỗi dằn vặt của An- đrây –ca bằng[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG - Tuần 13
(Bắt đầu từ ngày 26/11 đến ngày 01/11/2012)
Thứ
61 Toán Giới thiệu nhân nhẩm số có hai
25 Thể dục Động tác điều hòa của bài thể dục
13 Âm nhạc Ôn tập bài hát: Cò lả Tập đọc nhac
Thứ hai
26.11
62 Toán Nhân với số có ba chữ số.
25 LTVC Mở rộng vốn từ:Ý chí –Nghị lực
Thứ ba
27.11
63 Toán Nhân với số có ba chữ số (tt)
26 Thể dục Ôn bài thể dục phát triển chung …
Thứ tư
28.11
26 LTVC Câu hỏi và dấu chấm hỏi
Thứ năm
29.11
65 Toán Luyện tập chung
Thứ sáu
30.11
13 HĐNGLL Tổng kết thi đua chủ điểm
Thứ bảy
01.12
Nghỉ
Trang 2Người soạn: Trần Thị Ngân – GVCN : Lớp 4B Trang 2
Thứ hai ngày 19 tháng 11 năm 2012
Tiết 1 Toán
§61:Nhân nhẩm số có hai chữ số với 11
I.Mục tiêu:
1.Giúp học sinh biết cách nhân nhẩm số có hai chữ số với 11
2.Thực hành nhân nhẩm số có hai chữ số với 11 và áp dụng giải toán
* KN: - Biết tính nhẩm nhanh, đúng
II.Hoạt động sư phạm:
1.Bài cũ: (4)’ - Gọi 2 HS làm tính: 387 x 16 , 1694 x 25 Lớp làm bảng con
- Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới: (1)’- Giới thiệu bài Ghi tên bài
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1:
- Đạt MT số 1
- HĐLC: Q.sát
- HTTC: Cả lớp
(12)’
Hoạt động 2: (8)’
- Đạt MT số 2
- HĐLC: T.hành
- HTTC: C.nhân
Hoạt động 3:
- Đạt MT số 2
- HĐLC: T.hành
- HTTC: C.Nhân
(10)’
- GV viết phép tính 27 × 11
- Yêu cầu HS đặt tính và thực hiện
- Em có nhận xét gì về hai tích riêng của phép nhân trên?
- Hãy nêu rõ bước thực hiện cộng hai tích riêng của 27 × 11
- GV: Như vậy, khi cộng …
- Em có nhận xét gì về kết quả của phép nhân 27 × 11 = 297 so với số
27, các chữ số giống nhau và khác
- Vậy ta có cách nhân nhẩm 27 với
11 như sau:…
- Yêu cầu HS nhân nhẩm 41 × 11,
48 × 11
- Kết luận về cách nhân nhẩm trường hợp hai số lớn hơn hoặc bằng 10
Bài 1: Tính nhẩm.
- Yêu cầu HS tự làm
- Gọi HS nêu KQ
- Nhận xét, chốt KQ đúng
Bài 3: Gọi HS đọc bài toán.
- Tóm tắt, hướng dẫn giải
- Yêu cầu HS làm vào vở
* Yêu cầu HS yếu làm:
11 x 17 ; 11 x 15 ; 187 + 165
- Cho HS làm bài, chữa bài
- Thu một số vở chấm
- Nhận xét, tuyên dương
- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm nháp
- Hai tích riêng đều bằng 27
- HS nêu
- Nghe
- Số 297 chính là số 27 sau khi viết thêm tổng hai chữ số của nó (2 + 7 = 9) vào giữa
- HS làm
- Vậy 48 × 11 = 528
- HS thực hiện
- HS lần lượt nêu trước lớp
- Nghe
- Nêu yêu cầu
- 2-3 HS lên bảng
- Lớp làm bảng con
- 2HS
- Nêu cách giải HS làm vào vở Bài giải:
Số HS của khối lớp 4 có là:
11 x 17 = 187 (HS)
Số HS của khối lớp 5 có là:
11 X 15 = 165 (HS)
Số HS của cả hai khối lớp có là:
187 + 165 = 352 (HS) Đ/S: 352 học sinh
Trang 3IV:Hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố: (3)’
- Nhắc lại cách nhân nhẩm với 11?
2.Dặn dị: (2)’
- Nhận xét tiết học
- BTVN: Bài 2
V: Chuẩn bị ĐDDH: Bảng con
Tiết 2 Thể dục
(GV dạy chuyên)
Tiết 3 Tập đọc
§25: Người tìm đường lên các vì sao
I.Mục tiêu:
- Giúp HS yếu đánh vần, đọc trơn một đoạn ngắn của bài
- Giúp HS khá, TB đọc to, rõ ràng, diễn cảm tồn bài
- Đọc đúng các tên riêng nứơc ngồi : Xi- ơn- cốp- xki Biết đọc phân biệtlời nhân vật
và lời dẫn chuyện
- Hiểu ND: Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại Xi- ơn- cốp- xki nhờ khổ cơng nghiên cứu kiên trì, bền bỉ suốt 40 năm, đã thực hiện thàng cơng mơ ước tìm đường lên các vì sao.( Trả lời các câu hỏi SGK)
* KN: - Đọc to, rõ ràng, đọc đúng, diễn cảm tồn bài
* GDKNS: Xác định giá trị, tự nhận thức bản thân, đặt mục tiêu, quản lí thời gian
II Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ viết đoạn luyện đọc.
III.Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ: (3)’ - Gọi 2 HS đọc bài “ Vẽ trứng” SGKvà trả lời câu hỏi
- Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới:(2)’a.Giới thiệu bài Cho HS quan sát tranh minh họa
- Ghi tên bài Nhắc lại tên bài
b.Nội dung:
HĐ1:Luyện
đọc
(15)’
HĐ2:Tìm
hiểu bài
(8)’
- Gọi 1 HS đọc bài Chia đoạn
- Luyện đọc nối tiếp
- Kết hợp sửa lỗi, rút từ luyện đọc, giải nghĩa từ sgk.Giải nghĩa thêm từ: Khí cầu:
- Luyện đọc theo cặp
- Luyện đọc cá nhân cả bài
- GV đọc diễn cảm cả bài
- Yêu cầu HS đọc và trả lời câu hỏi
1 Xi- ơn- cốp- xki mơ ước điều gì?
2.Ơng kiên trì thực hiện mơ ước của mình như thế nào?
3.Nguyên nhân chính giúp Xi- ơn- cốp- xki thành cơng ?
4.Em hãy đặt tên khác cho truyện
- 1 HS khá đọc
- 4 HS nối tiếp nhau đọc 2- 3 lần
- 3- 4 HS đọc từ khĩ
- HS luyện đọc, thi đọc theo cặp
- 1- 2 HS đọc cả bài
- Lắng nghe
- Đoc thầm
- mơ ước được bay lên trời
- Ơng rất kham khổ để dành dụm tiền phương …
- Vì ơng cĩ ước mơ đẹp + HS thảo luận và đặt tên
Trang 4Người soạn: Trần Thị Ngân – GVCN : Lớp 4B Trang 4
HĐ3:Luyện
đọc diễn
cảm
(7)’
- Hướng dẫn nêu nội dung bài
- GV chốt ND bài
- Đọc lại bài
- Hướng dẫn giọng đọc tồn bài
- Treo bảng phụ, HD luyện đọc đoạn 2
- Yêu cầu HS luyện đọc trong 3’
- Gọi các cặp thi đọc
- Nhận xét, tuyên dương
* GDKNS: Xác định giá trị, tự nhận…
- 2- 3 HS nêu
- HS nhắc lại
- 4 HS đọc tồn bài
- Cả lớp tìm giọng đọc
- Từng cặp HS luyện đọc
- Một vài học sinh thi đọc diễn cảm
- Nghe
IV.Củng cố: (3)’
- Nhắc lại nội dung bài.
* GD HS qua bài học Kết hợp GDKNS
V.Dặn dị: (2)’
- Nhận xét tiết học
Tiết 4 Âm nhạc
(GV dạy chuyên)
Tiết 5 Đạo đức
§13: Hiếu thảo với ơng bà, cha mẹ (tiết 2)
I.Mục tiêu:
- Biết được: con cháu phải hiếu thảo với ơng bà, cha mẹ để đền đáp cơng lao ơng bà,
cha mẹ đã sinh thành, nuơi dạy mình
- Biết thể hiện lịng hiếu thảo với ơng bà cha mẹ bằng một số việc làm cụ thể trong
cuộc sống hằng ngày ở gia đình
* TĐ: - Biết hiếu thảo với ơng bà, cha mẹ
* GDKNS: Kĩ năng xác định giá trị tình cảm của ơng bà, cha mẹ dành cho con cháu
Kĩ năng lắng nghe lời dạy dạy bảo của ơng bà, cha mẹ Kĩ năng thể hiện tình cảm yêu
thương của mình với ơng bà, cha mẹ
II.Đồ dùng dạy – học: Phiếu học tập của HS.
III.Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ: (4)’- Vì sao phải hiếu thảo với ơng bà, cha mẹ? 2 HS lên trả lời
- Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới: (1)’a.Giới thiệu bài Ghi tên bài
b.Nội dung:
Hoạt động 1:
Đĩng vai
(15)’
- Yêu cầu HS quan sát tranh thảo luận
- GV kết luận: Con cháu cần phải quan tâm, chăm sĩc ơng bà, cha mẹ, nhất là khi ơng bà già yếu, ốm đau
- Yêu cầu HS làm việc theo nhĩm 4
+ Yêu cầu HS lần lượt ghi lại các việc em đã làm và sẽ làm để thể hiện lịng hiếu thảo với ơng bà, cha mẹ
- HS thảo luận nhĩm 2 trong 3 phút
- Các nhĩm báo cáo,bổ sung
- Thảo luận
- Các nhĩm báo cáo
- Các HS khác phỏng vấn HS đĩng vai cháu về cách ứng xử,
Trang 5Hoạt động Giáo viên Học sinh
Hoạt động 2:
Thảo luận cặp
đôi
(15)’
+Kết luận: Cô mong các em sẽ làm được những điều dự định và làm một người con hiếu thảo
- Kể chuyện tấm gương hiếu thảo
- Kết luận: Ông bà, cha mẹ đã có công lao sinh thành, nuôi dạy chúng
ta nên người Con cháu phải có bổn phận hiếu thảo với ông bà, cha mẹ
* GDKNS: Kĩ năng xác định giá
HS đóng vai ông bà về cảm xúc khi nhận được sự quan tâm, chăm sóc của cháu
- Nhận xét về cách ứng xử + Kể cho các bạn trong nhóm các câu truyện, thơ, bài hát, …
* Về công lao cha mẹ:
- Chỗ ướt mẹ nằm, chỗ ráo…
- Ơn cha nặng lắm ai ơi
* Về lòng hiếu thảo:
- Mẹ cha ở chốn lều tranh
- Nghe
IV.Củng cố: (3)’
- Nhắc lại nội dung ghi nhớ
* GDHS phải biết hiếu thảo với ông bà, cha mẹ
V.Dặn dò: (2)’
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về học bài và chuẩn bị bài sau
- Dặn dò HS về luyện đọc và chuẩn bị trước bài: Văn hay chữ tốt
Thứ ba ngày 22 tháng 11 năm 2011
Tiết 1 Toán
I Mục tiêu:
1.Biết cách nhân với số có ba chữ số
2.Tính được giá trị của biểu thức
II: Hoạt động sư phạm:
1.Bài cũ:(4)’ - Gọi 2 HS làm bài 2/71 Chấm vở BT
- Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới:(1)’ a.Giới thiệu bài Ghi tên bài.
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1:
- Đạt MT số 1
- HĐLC: Qsát
- HTTC: cả lớp
(12)’
Hoạt động 2:
- Đạt MT số 1.2
- HĐLC: T.hành
- HTTC: Cá
- Giới thiệu phép nhân 164 x 123 tương tự như phép nhân với số có hai chữ số
- GV chốt lại cách nhân với số có
ba chữ số
- Yêu cầu HS vận dụng làm tính:
265 x 314 ; 987 x 546
- Nhận xét chốt KQ đúng
Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài
- Thu một số vở chấm
- Nhận xét, chốt KQ đúng
- Nêu cách nhân
- HS thực hiện tính nhân vào bảng con 2 HS làm bảng
- Làm bảng con
- 2 HS
- HS làm bài vào vở
- 3 HS chữa bài
Trang 6Người soạn: Trần Thị Ngân – GVCN : Lớp 4B Trang 6
nhân, nhóm 4
(20)’ Bài 3: - Gọi HS đọc đề.- Hướng dẫn phân tích đề, tóm tắt
- Hướng dẫn cách giải
- Yêu cầu HS làm nhóm 4
* HS yếu làm phép tính vào phiếu: 125 x 125 = ?
- Nhận xét, tuyên dương
- 2 HS đọc đề
- HS tóm tắt đề
- HS làm nhóm 4 trong 5 phút
- Em: Linh, Trương…
IV: Hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố: (2)’
- Nhắc lại cách nhân với số có ba chữ số?
2.Dặn dò: (1)’
- Nhận xét tiết học
- BTVN: Bài 2
V: Chuẩn bị ĐDDH: Bảng con, bảng phụ.
Tiết 2 Kể chuyện
§12: Ôn tập
I.Mục tiêu :
- Dựa vào gợi ý, biết chọn và kể lại được câu chuyện đã nghe, đã đọc nói về một người
có nghị lực, có ý chí vươn lên trong cuộc sống
- Hiểu câu chuyện và nêu được nội dung chính của truyện
- HS chăm chú nghe bạn kể, nhận xét được lời kể của bạn
* KN: Kể to, rõ ràng, rành mạch câu chuyện
II Đồ dùng dạy học: Bảng lớp viết đề bài
III Hoạt động dạy học:
1.Bài cũ: (3)’- Gọi 2 học sinh kể lại câu chuyện mà mình đã nghe, đã học
- Nhận xét cho điểm
2.Bài mới: (2)’ a) Giới thiệu bài Lớp nhắc lại đề bài.
b) Nội dung
HĐ1: Thực
hành kể
chuyện.
(30)’
- GV hướng dẫn yêu cầu HS thực hành kể chuyện
- Em cần giới thiệu tên truyện, tên nhân vật mình định kể
- HS tập kể cho nhau nghe
- Yêu cầu HS thảo luận tập kể trong bàn
- GV theo dõi giúp đỡ HS
- HS yếu kể được 2 – 3 câu.
- Nhận xét, tuyên dương
- Lần lượt HS giới thiệu truyện:
- Hai học sinh đọc thành tiếng
- 2 HS ngồi cùng bàn kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa truyện với nhau
- 4 – 5 HS thi kể và trao đổi
về ý nghĩa truyện
- Em: Lanh, Linh…
- Nhận xét, bình chọn bạn có câu chuyện hay nhất, bạn kể hấp dẫn nhất
IV Củng cố: (3)’
- Nhắc lại trình tự kể câu chuyện
- Nhận xét tiết học
Trang 7V Dặn dò:(2)’
- Dăn học sinh về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe
- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau.
Tiết 3 Luyện từ và câu
§25: Mở rộng vốn từ: Ý chí - Nghị lực
I.Mục tiêu:
- Biết thêm một số từ ngữ nói về ý chí, nghị lực của con người Bước đầu biết tìm từ, đặt câu, viết đoạn văn ngắn có sử dụng các từ ngữ hướng vào chủ điểm đang học
* KN: - Tìm từ, đặt câu, và viết được đoạn văn ngắn về vốn từ ý chí – nghị lực
* GDHS: Phải có ý chí vươn lên trong học tập cũng như trong cuộc sống
II.Đồ dùng dạy – học: Phiếu học tập của HS.
III Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ: (4)’
- H: Hãy nêu một số cách thể hiện mức độ của đặc điểm, tính chất?
- Gọi HS lên bảng tìm những từ ngữ miêu tả mức độ khác nhau của các đặc điểm sau: xanh, thấp, sướng
- GV nhận xét , ghi điểm
2.Bài mới: (1)’ a.Giới thiệu bài Ghi tên bài
b.Nội dung:
Hướng dẫn HS
làm bài tập
(30)’
Bài 1:- Gọi HS đọc yêu cầu.
- Cho HS làm bài, chữa bài
- Nhận xét kết luận các từ đúng
a.Các từ nói lên ý chí, nghị lực của con người: quyết chí, quyết tâm, bền gan, bền chí, bền lòng, kiên nhẫn, kiên trì,
b Các từ nói lên những thử thách đối với ý chí, nghị lực của con người: khó khăn, …
Bài 2:- Gọi HS nêu yêu cầu.
- Gọi HS đọc câu đã đặt
* Giúp đỡ HS yếu đặt câu.
- Nhận xét ,tuyên dương
Bài 3: - Gọi HS nêu yêu cầu.
+ Đoạn văn yêu cầu viết về nội dung gì?
- Theo dõi giúp đở HS viết.
- Gọi HS đọc bài mình viết
- Cho điểm những bài văn hay
- Nhận xét, tuyên dương
- 1 HS đọc yêu cầu , cả lớp đọc thầm
- HS thảo luận nhóm 4 ,tìm từ
- Nhận xét ,bổ sung
- Đọc lại các từ vừa tìm được
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS đặt câu.HS chọn trong số
từ đã tìm được thuộc nhóm a,b
- Em: Trương, Lanh…
- 1 HS đọc yêu cầu + Viết về một người do có ý chí, nghị lực nên đã vượt qua nhiều thử thách, đạt được thành công
- HS viết bài vào vở
- Lắng nghe
Trang 8Người soạn: Trần Thị Ngân – GVCN : Lớp 4B Trang 8
IV.Củng cố: (3)’
- Nhắc lại nội dung bài
* GDHS: Phải có ý chí vươn lên trong học tập cũng như trong cuộc sống
V.Dặn dò: (2)’
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về học bài và chuẩn bị bài sau
Tiết 4 Tin học
(GV dạy chuyên)
Thứ tư ngày 23 tháng 11 năm 2011
Tiết 1: Tập đọc
§26: Văn hay chữ tốt
I.Mục tiêu:
- Giúp HS yếu đánh vần, đọc trơn một đoạn ngắn của bài
- Giúp HS khá, TB đọc to, rõ ràng, diễn cảm toàn bài
- Biết đọc bài văn với giọng kể chậm rãi, bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn
- Hiểu ND: Ca ngợi tính kiên trì, quyết tâm sửa chữ viết xấu để trở thành người viết chữ đẹp của Cao Bá Quát.(Trả lời các câu hỏi SGK)
* KN: - Đọc to, rõ ràng, đọc đúng, diễn cảm toàn bài
* GDKNS: Xác định giá trị, tự nhận thức bản thân, đặt mục tiêu, kiên định
II.Đồ dùng dạy học:- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn hướng dẫn HS luyện đọc.
III Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ: (3)’ - Gọi 2 HS đọc bài: Người tìm đường lên các vì sao, trả lời câu hỏi về nội dung bài
- Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới: (2)’ a.Giới thiệu bài Ghi tên bài
b.Nội dung:
Luyện đọc
(15)’
Tìm hiểu bài
(8)’
- Gọi HS đọc mẫu.Chia đoạn
- Luyện đọc nối tiếp Theo dõi HS đọc và sửa lỗi phát âm Rút từ luyện đọc Giải nghĩa từ: Ân hận:
- Luyện đọc nối tiếp
- Đọc theo cặp
- GV đọc diễn cảm cả bài
1.Vìsao Cao Bá Quát thường bị điểm kém?
2.Thái độ của Cao Bá Quát như thế nào khi nhận lời giúp bà cụ hàng xóm viết đơn?
3.Sự việc gì xảy ra làm Cao Bá Quát phải ân hận?
4.Cao Bá Quát quyết chí luyện chữ viết như thế nào?
- 1HS khá đọc bài
- 3HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn, đọc 2- 3 lượt
- An năn, day dứt, trách mình vì việc không hay
- HS luyện đọc, thi đọc
- 2-3 cặp thi đọc
- Nghe
+ …vì chữ viết rất xấu dù bài văn của ông viết rất hay
+ Cao Bá Quát vui vẻ nhận lời
+ Lá đơn của Cao Bá Quát vì chữ quá xấu, …
+ Sáng sáng, …luyện viết liên tục suốt mấy năm trời
Trang 9Hoạt động Giáo viên Học sinh
Luyện đọc diễn
cảm
(7)’
5.Tìm đoạn mở bài, thân bài, kết luận
?
- Chốt nội dung bài
- Đọc lại bài
- Hướng dẫn tìm giọng đọc
- Yêu cầu HS luyện đọc đoạn 1
- Cho HS thi đọc
- Nhận xét, tuyên dương
+ Mở bài : 2 dòng đầu
+ Thân bài: Từ một hôm đến nhiều kiểu chữ khác nhau
+ Kết luận : Đoạn còn lại
- 1- 3 HS đọc
- HS đọc
- 3 HS đọc toàn bài theo cách phân vai (người dẫn chuyện, bà
cụ, Cao Bá Quát)
IV.Củng cố: (3)’
- Câu chuyện khuyên các em điều gì?
* GD học sinh học tập tấm gương Cao Bá Quát
V.Dặn dò: (2)’
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về học bài và chuẩn bị bài : Chú Đất Nung
Tiết 2 Toán
§63: Nhân với số có ba chữ số (tiếp theo)
I.Mục tiêu:
1.Biết cách nhân với số có ba chữ số mà chữ số hàng chục là 0
* KN: Tính nhanh, đúng, chính xác
II Hoạt động sư phạm:
1.Bài cũ: (4)’ - Gọi 2 HS làm bài: 216 x 325; 748 x 125 Lớp làm bảng con
- Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới: (1)’ a.Giới thiệu bài Ghi tên bài
III.Hoạt động dạy học :
Hoạt động 1:
- Đạt MT số 1
- HĐLC:Qsát
- HTTC:Cả lớp
(12)’
Hoạt động 2:
- Đạt MT số 1
- HĐLC:T.hành
- GV viết phép nhân 258 × 203 và yêu cầu HS đặt tính để tính
- Em có nhận xét gì về tích riêng thứ hai của phép nhân 258 × 203?
- Vậy nó có ảnh hưởng đến việc cộng các tích riêng không?
- GV kết luận
- Lưu ý khi viết tích riêng thứ ba
516 phải lùi sang trái hai cột so với tích riêng thứ nhất
- Yêu cầu HS thực hiện đặt tính và tính lại phép nhân 258 × 203 theo cách viết gọn
Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bảng con
* Theo dõi giúp đỡ HS.
- 1HS lên bảng, cả lớp làm nháp
- Tích riêng thứ hai toàn chữ số 0
- Không ảnh hưởng vì bất
cứ số nào cộng với 0 cũng bằng chính số đó
- HS thực hiện
- Đặt tính rồi tính
- Lớp làm bảng con
Trang 10Người soạn: Trần Thị Ngân – GVCN : Lớp 4B Trang 10
- HTTC: Cá
nhân, nhĩm
(18)’
- Gọi HS lên bảng làm
- GV chữa bài, tuyên dương
Bài 2: - Gọi HS đọc yêu cầu
- Hướng dẫn cách làm
- Yêu cầu HS làm vào vở
* Theo dõi giúp đỡ HS yếu.
- Thu chấm một số vở
- Nhận xét Đ,S
- 3 HS lên bảng làm
- Đúng ghi Đ, sai ghi S
- 3 HS lên bảng làm bài
- Lớp làm bài vào vở
- Em: Lanh, Kì…
- Lắng nghe
IV: Hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố: (3)’
- Nhắc lại cách nhân với số cĩ 3 chữ số ?
2.Dặn dị: (2)’
- Nhận xét tiết học
- BTVN: Bài 1
V: Chuẩn bị ĐDDH: Bảng con
Tiết 3 Thể dục
(GV dạy chuyên)
Tiết 4 Tập làm văn
§25: Trả bài văn kể chuyện
I Mục tiêu :
- Biết rút kinh nghiệm về bài tập làm văn kể chuyện ( đúng ý, bố cục rõ, dùng từ, đặt
câu và viết đúng chính tả,…); tự sửa được các lỗi đã mắc trong bài viết theo sự hướng
dẫn của giáo viên
- Cĩ tinh thần học hỏi những câu văn, đoạn văn hay của bạn
II.Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ ghi trước một số lỗi điển hình về chính tả, dùng từ, đặt câu cần chữa
trước lớp
III Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ: (3)’
- Cho học sinh đọc lại các đề bài, phát biểu yêu cầu của đề bài
2.Bài mới: (2)’ a.Giới thiệu bài Ghi tên bài
b.Nội dung:
Nhận xét chung
(10)’ + Ưu điểm: Đa số HS hiểu đề, viết đúng yêu cầu của đề bài là kể lại câu chuyện
Nỗi dằn vặt của An- đrây –ca bằng lời của cậu bé An- đrây- ca
- Dùng từ xưng hơ đúng
- Diễn đạt đủ ý
- Một số bài trình bày sạch sẽ, viết đúng chính tả: Lệ, Lí, Vir…
+ Khuyết điểm: Các bài chưa cĩ sự sáng tạo,hầu hết viết như sgk
- Lắng nghe
- Theo dõi