HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : 1 Tổ chức lớp : Kiểm tra sĩ số 1’ 2 Kieåm tra baøi cuõ : khoâng kieåm tra 3 Bài mới : Giới thiệu bài : GV Đặc vấn đề : Ta đã được học về phương trình một ẩn, hôm nay [r]
Trang 1Giáo viên soạn : Trần Thanh Quang
Tuần : 29 Ngày soạn :22/03/08
Tiết : 61 BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN
I MỤC TIÊU :
Kiến thức : HS được giới thiệu về bất phương trình một ẩn Hiểu khái niệm bất phương trình tương
đương
Kĩ năng : HS Biết kiểm tra một số có phải là nghiệm của bất phương trình một ẩn hay không ? biết
viết dưới dạng kí hiệu và biểu diển trên trục số tập nghiệm các bất phương trình dạng x < a, x > a, x
a, x a
Thái độ : Rèn tính cẩn thận, Chính xác, suy luận của HS
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :
Chuẩn bị của GV : Bảng phụ, bảng tổng hợp “Tập nghiệm và biểu diển tập nghiệm của bất phương
trình “ tr52 SGK Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu, bút dạ
Chuẩn bị của HS : Thước kẻ Bảng nhóm, bút dạ.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1) Tổ chức lớp : Kiểm tra sĩ số (1’)
2) Kiểm tra bài cũ : (không kiểm tra)
3) Bài mới :
Giới thiệu bài :
GV (Đặc vấn đề) : Ta đã được học về phương trình một ẩn, hôm nay chúng ta tiếp tục nghiên cứu về bất
phương trình một ẩn
Tiến trình bài dạy :
GV yêu cầu HS đọc đề bài
toan tr47 SGK rrồi tóm tắc
bài toán
GV : Chọn ẩn số ?
- Vậy số tiền Nam phải trả
để mua một cái bút và x
quyển vở là bao nhiêu ?
- Nam có 25000 đồng, hãy
lập hệ thức liên hệ giữa số
tiền Nam phải trả và số tiền
Nam có ?
GV giới thiệu hệ thức 2200.x
+ 4000 25000 là một bất
phương trình một ẩn
- Hãy cho biết vế trái, vế
phải của bất phương trình
này ?
- Theo em , trong bài toán
này x có thể là bao nhiêu ?
- Tại sao x có thể bằng 9,
bằng 8, bằng 7 … ?
Hoạt động 1
HS đọc đề bài, một HS đọc to
HS : Gọi số vở Nam có thể mua được là x (quyển) Số tiền Nam phải trả là : 2200x + 4000 (đồng)
Hệ thức : 2200x + 4000 25000
HS : Vế trái là 2200x +
4000, vế phải là 25000
HS : x có thể là 9 hoặc 8 hoặc 7 …
HS : x có thể bằng 9 vì với
x = 9 thì số tiền Nam phải trả là 2200.9 + 4000 =
1/ Mở đầu
Trang 2Giáo viên soạn : Trần Thanh Quang
17’
- Nếu lấy x = 5 có được
không ?
GV : Khi thay x = 9 hoặc x =
5 vào bất phương trình ta
được một khẳng định đúng,
ta nói x = 9 hoặc x = 5 là
nghiệm của bất phương trình
GV : x = 10 có là nghiệm
của bất phương trình này
không ? tại sao ?
GV yêu cầu HS làm ? 1
(Đề bài đưa lên bảng phụ)
GV lần lược gọi HS kiểm tra
GV chú ý HS cách kiểm tra
một số là nghiệm của bất
phương trình :
Thay số đó vào bất phương
trình, kiểm tra kết quả là một
khẳng dịnh đúng hay sai rồi
kêt luận
Hoạt động 2
GV giới thiệu : Tập hợp tất
cả các nghiệm của một bất
phương trình gọi là tập
nghiệm của bất phương trình
Giải bất phương trình là tìm
tập nghiệm cảu bất phương
trình đó
GV đưa ví dụ 1 lên bảng
Cho bất phương trình x > 3
- Hãy chỉ ra một vài nghiệm
của bất phương trình và giải
thích
GV : Khẳng định : tất cả các
số lớn hơn 3 đều là nghiệm
cảu bất phương trình
GV giới thiệu kí hiệu tập
23800 (đồng) vẩn còn thừa
1200 (đồng)
HS : x = 5 đựơc vì : 2200.5 + 4000 = 15000 <
25000
HS : x = 10 không phải là nghiệm của bất phương trình vì khi thay x = 10 vào bất phương trình ta được 2200.10 + 4000 < 25000 là khẳng định sai
HS trả lời miệng
HS khác nhận xét
Hoạt động 2
HS : x = 3,5; x = 5 … là các nghiệm của bất phương trình
? 1
a) Vế trái là x2, vế phải là 6x – 5 b) + Thay x = 3 vào bất phương trình
ta được 32 6.3 – 5 là khẳng định đúng
x = 3 là nghiệm của bất phương trình
Tương tự x = 4, x = 5 là nghiệm của bất phương trình
+ Thay x = 6 vào bất phương trình ta có 62 6.6 – 5 là một khẳng định sai Vậy x = 6 không phải là nghiệm của bất phương trình
2/ Tập nghiệm của bất phương trình.
Ví dụ 1 Cho bất phương trình
x > 3
- Tập nghiệm của bất phương trình là {x x > 3}
- Biểu diển tập nghiệm này trên trục số
///////////////////(
0 3
Trang 3Giáo viên soạn : Trần Thanh Quang
5’
nghiệm của bất phương trình
đó là {x x > 3}
GV hướng dẩn HS vế hình
biểu diển tập hợp đó trên
trục số để minh hoạ
GV : Lưu ý : Để biểu thị
điểm 3 không thuộc tập hợp
nghiệm cả bất phương trình
phải dùng dấu ngoặc đơn “(“
hoặc “)”
GV : Yêu cầu HS làm ? 2
Gọi một HS đứng tại chổ trả
lời
GV trình bày ví dụ 2 tr42
SGK
GV : Yêu cầu HS hoạt đọng
nhóm làm ? 3 và ? 4 SGK
GV kiểm tra bài làm của vài
nhóm Sau đó giới thiệu
bảng tổng hợp tr52 SGK
Hoạt động 3
GV thế nào là hai phương
trình tương đương ?
GV tương tự như vậy, hai bất
HS nghe GV trình bày
HS vẽ hình vào vở dưới sự hướng dẩn của GV
HS trả lời miệng
+ Bất phương trình x > 3 có Vế trái là x, vế phải là 3, tập nghiệm là {x x > 3}
+ Bất phương trình 3 < x có vế trái là 3, vế phải là x, tập nghiệm là {x x > 3}
Phương trình x = 3 có vế trái là x , vế phải là 3, tập nghiệm của phương trình {
3 }
Nữa lớp làm ? 3 Nữa lớp làm ? 4
Hoạt động 3
HS : hai phương trình tương đương là hai phương trình có cùng một tập nghiệm
Ví dụ 2 Cho bất phương trình
x 7
- Tập nghiệm của bất phương trình là {x x 7}
- Biểu diển tập nghiệm này trên trục số
]////////////
0 7
? 3 Bất phương trình x 2
- Tập nghiệm : {x x 2}
- Biểu diển trên trục số /////////[
–2 0
? 4 Bất phươg trình x < 4
- Tập nghiệm : {x x < 4}
- Biểu diển trên trục số
0 4 )////////
3/ Bất phương trình tương đương.
Hai bất phương trình tương đương là hai bất phương trình có cùng một tập
Trang 4Giáo viên soạn : Trần Thanh Quang
6’
phương trình tương đương là
hai bất phương trình có cùng
một tập nghiệm
GV đưa ví dụ : Bất phương
trình x > 3 và 3 < x là hai bất
phương trình tương đương
Kí hiệu : x > 3 3 < x
Hoạt động 4
GV yêu cầu HS hoạt động
nhóm bài 17 tr43 SGK
GV cho HS nhận xét
GV đưa đề bài 18 tr 43 SGK
lên bảng phụ
GV : Chọn ẩn là gì ?
Hãy biểu thị thời gian của
ôtô đi ?
Ô tô khởi hành lúc 7 giờ,
phải đến B trước 9 giờ, vậy
ta có bất phương trình nào ?
HS nghe GV trình bày
HS nhắc lại khái niệm hai bất phương trình tương đương
CỦNG CỐ
Hs hoạt động nhóm Nữa lớp làm câu a Nữa lớp làm câu b Kết quả
a) x 6 b) x > 2 c) x 5 d) x < 1
Hs đọc đề bài 43 SGK
HS : Gọi x (km/h) là vận tốc của ôtô
Thời gian đi của ôtô là 50
x
(h)
Ta có bất phương trình : < 2
50 x
nghiệm.
4) Dặn dò HS :2’
ÔN tập các tính chất của bất đẳng thức : Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, liện hệ giữa thứ tự và phép nhân, hai qui tắc biến đổi phương trình
Bài tập về nhà 15, 16 tr43 SGK bài 31, 32, 33, 34, 35 tr44 SBT
Đọc trước bài “ Bất phương trình bậc nhất một ẩn”
IV RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG :