1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Thiết kế bài học khối lớp 1 - Tuần 14

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 244,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS bước đầu thưc hiện dược đứng đưa một chân ra sau mũi bàn chân chậm đất, hai tay giơ cao thẳng hướng.. - HS làm quen với tư thế đứng đưa một chân sang ngang,hai tay chống hông.[r]

Trang 1

Tuần 14

Thứ hai ngày 22 tháng 11 năm 2010

Chào cờ:

- Toàn khu tập chung dới cờ

- Lớp trực ban nhận xét tuần 13

- Nêu phương hướng tuần 14

Toán

phép trừ trong phạm vi 8 A/ Mục tiêu.

- Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 8

- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

- Thực hành làm bài tập

- HS KT: Kiên, Minh biết làm tính cộng và trừ đơn giản

- HS yêu thích môn học

B/ Đồ dùng:

+ GV: Phiếu bài tập

+ HS: Bảng con

C / Hoạt động dạy và học

I- Kiểm tra:4'

- Đọc bảng cộng trong phạm vi 8

II- Dạy bài mới: 30p

1, Giới thiệu bài

2, Hoạt động 1: Giới thiệu bảng

trừ trong phạm vi 8

a Bước 1: Lập phép trừ 8 - 1 = 7,8 -

7 = 1

- GV gắn tranh lên bảng

- Yêu cầu học sinh quan sát nêu bài

toán tương ứng

- Còn lại bao nhiêu ngôi sao?

- Nêu phép tính tương ứng?

b Bước 2: Phép trừ 8 - 2 = 6 , 8 - 6

= 2,

8 - 3 = 5, 8 - 5 = 3( GV hướng dẫn

tương tự phép trừ 8 - 1 = 7)

- 2HS

- Hs quan sát

“ Có 8 ngôi sao, bớt đi 1 ngôi sao Hỏi còn lại bao nhiêu ngôi sao? hoặc có 8 ngôi sao, bớt đi 7 ngôi sao Hỏi còn lại bao nhiêu ngôi sao?”

- 7 ngôi sao ( 1 ngôi sao)

8 - 1 = 7 , 8 - 7 = 1

- Học sinh nhắc lại cá nhân, đồng thanh

8 - 2 = 6 8 - 6 = 2 8 - 3 = 5

8 - 5 = 3 8 - 4 = 4

Trang 2

3, Hoạt động 2: Ghi nhớ bảng trừ

8

4, Hoạt động 3: Thực hành

*Bài 1: Tính ( Trang 73)

- Bảng con , bảng lớp

* Bài 2: Tính ( Trang 73)

- Tính miệng

*Bài 3: Tính.Cột 1 ( Trang 74)

- Bảng con, bảng lớp

*Bài 4: ( Trang 74)

- Bảng con, bảng lớp

III, Củng cố - dặn dò: 4'

- Đọc lại bảng trừ

- Nhận xét giờ học, chuẩn bị bài sau

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

8 8 8 8 8 8

- 1 - 2 - 3 - 4 - 5 - 6

7 6 5 5 3 2

1 + 7 = 8 2 + 6 = 8 4 + 4 = 8

8 - 7 = 1 8 - 2 = 6 8 - 4 = 4

8 - 1 = 7 8 - 6 = 2 8 - 8 = 0

8 - 4 = 4 8 - 1 - 3 = 4 8 - 2 - 2 = 4

* Học sinh giỏi

8 - 5 = 3 8 - 2 - 3 = 3 8 - 1 - 4 = 3

8 - 8 = 0 8 - 0 = 8 8 + 0 = 8

* Viết phép tính thích hợp

Mĩ thuật:

- GV bộ môn soạn dạy.

Tiếng việt

Bài 55: eng - êng

A/ Mục tiêu

- Đọc được: eng, êng, lưỡi xẻng, trống, chiêng, đọc được từ và câu ứng dụng

- Viết được: eng, êng, lưỡi xẻng, trống, chiêng

- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề : Ao, hồ, giếng

- HS KT( Minh, Kiên) biết đọc vần eng, iêng

- GD: HS yêu thích môn học

B/ Đồ dùng dạy học

+ GV : Tranh minh hoạ, các vật mẫu

+ HS : Bộ chữ, bảng con

Trang 3

C/ Các hoạt động dạy - học.

Tiết 1 I- Bài cũ: 5'

II- Bài mới: 30P

1, Dạy: eng

a Giới thiệu trực tiếp

- GV đọc mẫu

- Nêu cấu tạo vần eng

- Ghép vần: Lấy e, ng ghép => eng

+ Hướng dẫn đánh vần

b Ghép tiếng

- Có eng lấy thêm x và dấu hỏi ghép

để tạo tiếng mới

- GV chốt lại ghi bảng

- Trong tiếng mới có vần nào mới học ?

- Hướng dẫn đánh vần

c Đọc từ

- Quan sát tranh cái xẻng, giảng nội

dung rút ra từ khoá, ghi bảng

- Đọc từ trên xuống

2, Dạy vần: iêng ( tương tự )

3, So sánh: eng # iêng

* Trò chơi

4, Đọc từ ứng dụng

Ghi bảng

- Đọc, viết: ung, ưng, bông súng, sừng hươu

- Đọc sgk: câu ứng dụng

eng

- Hs đọc theo

2 âm ghép lại âm e đứng trước âm ng đứng sau hai âm ghép sát vào nhau tạo thành eng

- Hs ghép, đọc

e - ng => eng hs đọc cá nhân đồng thanh

- Hs ghép, đọc, nêu cấu tạo

xẻng

eng

- xờ - eng - xeng - ? - xẻng

- Hs đọc cá nhân, đồng thanh

lưỡi xẻng

- Hs đọc trơn iêng - chiêng - trống, chiêng

- Hs so sánh

e ng iê

cái kẻng củ riềng

xà beng bay liệng

Trang 4

- Giải nghĩa từ

- Tìm vần mới trong tiếng từ trên ?

*Hs khá giỏi: Tìm tiếng từ ngoài bài có

mang vần học ?

- Đọc lại toàn bài

5, Tập viết

- Gv viết mẫu, hướng dẫn cách viết

* Củng cố tiết 1

- 2 em đọc trơn

- Hs gạch chân, nêu cấu tạo

- Luyện đọc tiếng từ

- Hs tìm và nêu miệng: leng keng, đòn khiêng,

Bảng con:

Tiết 2 Luyện tập( 40P)

1, Luyện đọc

a Đọc bài trên bảng lớp

b Đọc câu ứng dụng

- Quan sát tranh, giảng nội dung , rút ra

câu ứng dụng

- Tìm tiếng chứa vần mới học ?

- Nêu cách đọc câu ?

- Đọc lại toàn bài

c Đọc sgk

- GV đọc mẫu

* Trò chơi

2, Luyện viết vở

- Hướng dẫn hs viết bài trong vở tập viết

( viết được 1/2 số dòng quy định trong

vở tập viết )

3, Luyện nói:

- Chủ đề luyện nói

- Tranh vẽ cảnh vật thường thấy ở đâu?

- Ao hồ giếng đem đến cho con người

- Hs đọc cá nhân, đồng thanh

Dù ai nói ngả nói nghiêng Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.

- 2 em đọc trơn

- Hs gạch chân và nêu cấu tạo

- Nghỉ hơi dấu chấm

- Luyện đọc câu

- Hs cầm sách đọc bài

- Hs mở vở viết bài: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng

* hs khá giỏi viết đủ số dòng quy định

Ao, hồ, giếng.

- Quan sát tranh và hỏi đáp trong nhóm đôi

Trang 5

những lợi ích gì?

- Ao, hồ, giếng có gì giống và khác

nhau?

* Liên hệ

- ở nơi em ở có ao, hồ, giếng không?

Hãy kể về ao, hồ hoặc giếngmà em biết?

- Em cần giữ gìn ao, hồ, giếng thế nào để

có nguồn nước sạch, hợp vệ sinh?

- Gv nhận xét tuyên dương

III Củng cố - dặn dò: 5'

- Đọc lại toàn bài

- Nhận xét tiết học, chuẩn bị bài sau

- Hs hoạt động nhóm đôi

- Đại diện các nhóm lên trình bày

Thủ công.

Gấp các đoạn thẳng cách đều

I Mục tiêu.

- Giúp HS biết cách gấp các đoạn thẳng cách đều

- Gấp được các đoạn thẳng cách đều

- GD: HS sự khéo léo trong cuộc sống

II Chuẩn bị

Mẫu vẽ các nếp cách đều có kích thước lớn

Quy trình các nếp gấp

HS có giấy mầu kẻ ô

Vở thủ công

III, Các hoạt động dạy - học.

-1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận

xét ( 7')

Giáo viên cho HS quan sát các đoạn thẳng

cách đều

Các nếp gấp này như thế nào ?

HS quan sát Chúng cách đều nhau có thể chồng khít lên nhau khi xếp chúng lại

Trang 6

2 Hướng dẫn cách gấp ( 10')

+ gấp nếp thứ nhất

Giáo viên ghim tờ giấy mầu lên bảng, mặt

mầu áp sát vào mặt bảng

Giáo viên gấp mép giấy vào 1 ô theo đường

dấu

+ Gấp mép thứ 2

Ghim lại tờ giấy mầu mắt màu ở phía ngoài

gấp giống nếp gấp thứ nhất

+ Nếp gấp thứ 3

Giáo viên lập tờ giấy và ghim lại gấp 1 ô

như 2 nếp gấp trước

+ các nếp gấp khác tương tự

3 Thực hành ( 13')

HS nhắc lại cách gấp theo quy trình mẫu

Giáo viên giúp đỡ những em yếu

4 Nhận xét - dặn dò(3')

Nhận xét tinh thần học tập

Chuẩn bị bài sau : giấy mầu, hồ, chỉ để gấp

cái quạt

HS quan sát

HS làm nháp theo giáo viên

HS thực hành mỗi lần gấp đều lật mặt giấy gấp vào 1 ô

HS thực hành gấp các nếp gấp từng nếp, gấp thành thạo trên giấy nháp, sau đoc gấp trên giấy mầu

Dán sản phẩm vào vở thủ công

Thứ ba ngày 23 tháng 11 năm 2010

Tiếng việt Bài 56: uông - ương

A/ Mục tiêu

- Đọc được uông, ương, quả chuông, con đường; từ và các câu ứng dụng

Trang 7

- Viết được: uông, ương, quả chuông, con đường.

- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Đồng ruộng

- HS KT( Minh, Kiên) biết đọc vần uông, ương

- GD: HS yêu thích môn học

B/ Đồ dùng dạy - học.

+ GV: Tranh minh hoạ SGK

+ HS: Bảng con, bộ đồ dùng học vần

+ Hình thức tổ chức, cá nhân , tổ , nhóm ,trò chơi, hoạt động nhóm…

C/ Các hoạt động dạy - học.

Tiết 1 I- Bài cũ: 5'

II- Bài mới: 30'

1,Dạy: uông

a Giới thiệu trực tiếp

- GV đọc mẫu

- Nêu cấu tạo vần uông

- Ghép vần: Lấy uô, ng ghép => uông

+ Hướng dẫn đánh vần

b Ghép tiếng

- Có uông lấy thêm ch ghép để tạo

tiếng mới

- GV chốt lại ghi bảng

- Trong tiếng mới có vần nào mới học ?

- Hướng dẫn đánh vần

c Đọc từ

- Quan sát tranh quả chuông, giảng nội

dung rút ra từ khoá, ghi bảng

- Đọc từ trên xuống

- Đọc, viết: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng

- Đọc sgk: câu ứng dụng

uông

- Hs đọc theo

2 âm ghép lại âm đôi uô đứng trước âm ng

đứng sau hai âm ghép sát vào nhau tạo thành uông

- Hs ghép, đọc uô - ng => uông hs đọc cá nhân đồng thanh

- Hs ghép, đọc, nêu cấu tạo

chuông

uông

- chờ - uông - chuông

- Hs đọc cá nhân, đồng thanh

quả chuông

- Hs đọc trơn

Trang 8

2, Dạy vần: ương ( tương tự uông )

3, So sánh: uông # ương

* Trò chơi

4, Đọc từ ứng dụng

Ghi bảng

- Giải nghĩa từ

- Tìm vần mới trong tiếng từ trên ?

*Hs khá giỏi: Tìm tiếng từ ngoài bài có

mang vần học ?

- Đọc lại toàn bài

5, Tập viết

- Gv viết mẫu, hướng dẫn cách viết

* Củng cố tiết 1

ương - đường - con đường

- Hs so sánh uô

ng ươ

rau muống nhà trường luống cày nương rẫy

- 2 em đọc trơn

- Hs gạch chân, nêu cấu tạo

- Luyện đọc tiếng từ

- Hs tìm và nêu miệng: chuồng lợn, thuông luồng, bạn dương, cuống lá, sương mù,

Bảng con:

uông ương quả chuông

Tiết 2 Luyện tập( 35- 40P)

1, Luyện đọc

a Đọc bài trên bảng lớp

b Đọc câu ứng dụng

- Quan sát tranh, giảng nội dung , rút ra

câu ứng dụng

- Tìm tiếng chứa vần mới học ?

- Nêu cách đọc câu ?

- Đọc lại toàn bài

c Đọc sgk

- GV đọc mẫu

- Hs đọc cá nhân, đồng thanh

Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng Trai gái bản mường cùng vui vào hội.

- 2 em đọc trơn

- Hs gạch chân và nêu cấu tạo

- Nghỉ hơi dấu chấm

- Luyện đọc câu

Trang 9

* Trò chơi

2, Luyện viết vở

- Hướng dẫn hs viết bài trong vở tập viết

( viết được 1/2 số dòng quy định trong vở

tập viết )

3, Luyện nói:

Chủ đề luyện nói:

- Quan sát tranh vẽ gì?

- Lúa, ngô, khoai, sắn được trồng ở đâu ?

- Ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn?

- Trên đồng ruộng bác nông dân đàng làm

gì?

- Em ở nông thôn hay thành phố, em đã

được nhìn thấy các bác nông dân làm việc

trên cánh đồng bao giờ chưa?

- Nếu các bác nông dân không làm ra lúa,

ngô, khoai…chúng ta có cái gì để ăn

không?

- Gv nhận xét tuyên dương

III- Củng cố - dặn dò: 3'

- Đọc lại toàn bài

- Nhận xét tiết học, chuẩn bị bài sau

- Hs cầm sách đọc bài

- Hs mở vở viết bài: uông, ương, quả chuông, con đường

* hs khá giỏi viết đủ số dòng quy định

Đồng ruộng

- Quan sát tranh và hỏi đáp trong nhóm

đôi, theo câu hỏi gợi ý của gv

- Đại diện các nhóm lên trình bày

Toán Luyện tập

A/ Mục tiêu:

- Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 8

- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

- Vận dụng làm bài tập

- HS KT: Kiên, Minh biết làm tính cộng và trừ đơn giản

- HS yêu thích môn học

B/ Đồ dùng dạy và học:

Trang 10

GV + HS: Bộ đồ dùng học Toán.

C / Hoạt động dạy và học

I- Kiểm tra( 3')

- Bảng con, bảng lớp

II- Bài mới (3o')

1, Giới thiệu bài

2, Luyện tập

*Bài 1: Tính ( Trang 75)

- Tính miệng

*Bài 2: Số?( Trang 62)

- Bảng con, bảng lớp

- Nhận xét, chữa bài

*Bài 3: Tính ( Trang 75)

- Phiếu bài tập

- Nhận xét, chữa bài

*Bài 4: ( Trang 75)

- Bảng con, bảng lớp

- Nhận xét, chữa bài

*Bài 5: ( Trang 75)

- Phiếu bài tập

- Nhận xét, chữa bài

III- Củng cố- dặn dò( 2')

6 + 2 = 8 - 4 = 8 - 2 =

7 + 1 = 8 6 + 2 = 8

1 + 7 = 8 2 + 6 = 8

8 - 7 = 1 8 - 2 = 6

8 - 1 = 7 8 - 6 = 2

* Học sinh khá giỏi

5 + 3 = 8 4 + 4 = 8 3 + 5 = 8 8 - 4 = 4 8 - 5 = 3 8 - 8 = 0 8 - 3 = 5 8 - 0 = 8 + 3

- 4 - 5

- Học sinh khá giỏi

- 2 + 4

4 + 3 +1 = 8 5 + 1 + 2 = 8

8 - 4 - 2 = 2 8 - 6 + 3 = 5

* HS khá giỏi 2 +6 - 5 = 3 7 - 3 + 4 = 8 8 + 0 - 5 = 3 * Viết phép tính thích hợp

Trang 11

- Gi¸o viªn nhËn xÐt tiÕt häc.

- ChuÈn bÞ bµi sau häc

THỂ DỤC : THỂ DỤC RLTT CƠ BẢN - TRÒ CHƠI I/ Mục tiêu

- Ôn các động tác thể dục RLTTCB đã học

- Học đứng đưa một chân sang ngang

- Tiếp tục ôn trò chơi : “ Chuyển bóng tiếp sức “

- HS bước đầu thưc hiện dược đứng đưa một chân ra sau (mũi bàn chân chậm đất), hai tay giơ cao thẳng hướng

- HS làm quen với tư thế đứng đưa một chân sang ngang,hai tay chống hông

- HS biết cách chơi trò chơi và chơi đúng theo luật của trò chơi(có thể còn chậm)

II/ Địa điểm, phương tiện :

- Trên sân trường vệ sinh an toàn nơi tập

- Một còi giáo viên, 2-4 bóng da hoặc cao su để chơi trò chơi

III/ Nội dung và phương pháp lên lớp :

1/ Phần mở đầu :

- GV nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu

bài học

- Chạy nhẹ nhàng thành 1 hàng dọc trên địa

hình tự nhiên ở sân trường 40-50m, sau đó đi

thường và hít thở sâu theo vòng tròn

- Trò chơi : “ Diệt các con vật có hại “ hoặc

trò chơi cho GV và HS chọn

xxxxxxxxxxxxx xxxxxxxxxxxxx xxxxxxxxxxxxx

Gv

2/ Phần cơ bản :

- Đứng đưa một chân ra sau, hai tay giơ

cao thẳng hướng :

- Đứng đưa một chân sang ngang, hai tay

chống hông :

22 p

-25 p

.

x x x x x x x x x x

x x x x x x x x x x

Trang 12

+ Chuẩn bị : TTĐCB.

+ Động tỏc : đưa chõn trỏi sang ngang

chếch mũi bàn chõn xuống đất ( cỏch mặt đất

khoảng 1 gang tay ), đầu gối và mũi bàn

chõn duỗi thẳng, hai tay chống hụng, trọng

tõm dồn vào chõn phải, thõn người thẳng,

nhỡn theo mũi chõn trỏi lần tập tiếp theo Khi

nõng chõn, nhỡn vào mũi chõn

+ Nhịp 1 : đưa chõn trỏi sang ngang hai tay

chống hụng

+ Nhịp 2 : về TTĐCB.

+ Nhịp 3 : đưa chõn phải sang ngang hai

tay chống hụng

+ Nhịp 4 : về TTĐCB.

- Trũ chơi : “ Chuyển búng tiếp sức “

x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x Gv x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x Gv 3/ Phần kết thỳc : - Đi thường theo nhịp 2-4 hàng dọc trờn địa hỡnh tự nhiờn và hỏt Sau đú về đứng lại, quay mặt thàng hàng ngang - Giỏo viờn cựng HS hệ thống bài - Giỏo viờn nhận xột giờ học - Sau đú GV giao bài tập về nhà 3 p -5 p xxxxxxxxxxxxx xxxxxxxxxxxxx xxxxxxxxxxxxx xxxxxxxxxxxxx Gv

………

Thứ tư ngày 24 tháng 11 năm 2010

Toán phép cộng trong phạm vi 9 A/ Mục tiêu.

- Thuộc bảng cộng , biết làm tính cộng trong phạm vi 9

- Viết được phép thích hợp với hình vẽ

- Thực hành làm bài tập

- HS KT: Kiên, Minh biết làm tính cộng và trừ đơn giản

Trang 13

- HS yêu thích môn học

B/ Đồ dùng:

+ GV: Phiếu bài tập

+ HS: Bảng con

C / Hoạt động dạy và học

I- Kiểm tra:3'

- Đọc bảng cộng trong phạm vi 8

II- Dạy bài mới: 30P

1, Giới thiệu bài.

2, Hoạt động 1: Giới thiệu bảng cộng

trong phạm vi 8

a Bước 1: Giới thiệu phép trừ 8 + 1 = 9, 1

+ 8 = 9

- GV gắn tranh lên bảng

- Yêu cầu học sinh quan sát nêu bài toán

tương ứng

- Có tất cả bao nhiêu cái mũ?

- Nêu phép tính tương ứng

b Bước 2: Phép cộng 7 +2 = 9, 2+ 7 = 9,

6 + 3 = 9, 3 + 6 = 9, 5 + 4 = 9 ( GV hướng

dẫn tương tự phép cộng 1 + 8 = 9)

3, Hoạt động 2: Ghi nhớ bảng cộng

trong phạm vi 9

4, Hoạt động 3: Thực hành

*Bài 1: Tính ( Trang 76)

- Bảng con, bảng lớp

- Nhận xét chữa bài

*Bài 2: Tính Cột 1,2,4) ( Trang 76)

- Nêu miệng

*Bài 3: Tính Cột 1 ( Trang 76)

- 2HS

- Hs quan sát

“ Có 8 cái mũ, thêm 1 cái mũ Hỏi tất cả có bao nhiêu cái mũ? Hoặc có 1 cái mũ, thêm

8 cái mũ Hỏi tất cả có bao nhiêu cái mũ”

- 9 cái mũ

8 + 1 = 9 1 + 8 = 9

- Học sinh nhắc lại cá nhân, đồng thanh

9 +2 = 7 2+ 7 = 9 6 + 3 = 9

3 + 6 = 9 5 + 4 = 9 4 + 5 = 9

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

- Đọc thuộc trước lớp

1 3 4 7 6 + 8 + 5 + 5 + 2 + 3

9 8 9 9 9

2 + 7 = 9 4 + 5 = 9 8 + 1 = 9

0 + 9 = 9 4 + 3 = 7 5 + 2 = 7

8 - 5 = 3 7 - 3 = 4 6 - 1 = 5

* Học sinh khá giỏi

3 + 6 = 9 1 + 7 = 8 7 - 4 = 3

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:54

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w