Môc tiªu: - Kiểm tra lấy điểm đọc : đọc đúng,rành mạch đoạn văn,bài văn đã học tốc độ khoảng 60 chữ / phút.. Trả lời được 1 - 2 câu hỏi về nội dung bài đọc,thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở[r]
Trang 1Tuần 18 Thứ hai ngày 7 tháng 1 năm 2013
Toán
Chu vi hình chữ nhật
I Mục tiêu:Giúp HS:
- Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật và vận dụng để tính được chu vi hình chữ nhật(biết chiều dài,chiều rộng)
- Giải toán có nội dung liên quan đến tính chu vi hình chữ nhật
II Đồ dùng dạy học :
- Thước kẻ, phấn màu, hộp đồ dùng toán
III Các hđ dạy học
1 KTBC:3’ + Nêu đặc điểm hình vuông, hình chữ nhật?
+ Nêu 1 số đồ vật có dạng hình vuông, hình chữ nhật?- NX - Cho điểm
- HS - NX
2 Bài mới:35’
*HĐ1: Giới thiệu bài
*HĐ2: Xây dựng
công thức tính chu vi
hình chữ nhật
- Giới thiệu bài - ghi bảng
a) Ôn tập tính chu vi
các hình *GV vẽ hình tứ giác MNPQ có độ dài các cạnh lần lượt là : 6 cm, 7 cm, 8 cm, 9 cm
- Y/c HS tính chu vi của hình tứ giác
- HS tính và nêu cách tính lấy
6 + 7 + 8 + 9 = 30 cm
+ Vậy muốn tính chu vi của 1 hình ta làm
b) Tính chu vi hình
chữ nhật: * Vẽ lên bảng hình chữ nhật: ABCD có AC: 3cm, CD: 4cm
A B
3cm
C 4cm D
- Y/c HS tính chu vi của hình chữ nhật:
ABCD
- Y/c HS suy nghĩ tìm ra cách giải khác?
4 x 2 + 3 x 2 = 14 (3 + 4) x 2 = 14
- Quan sát
- HS tính, nêu cách tính
4 + 3 + 4 + 3 = 14
- HS suy nghĩ và nêu cách tính khác
+ Trong 3 cách tính cách nào nhanh nhất?
+ Chu vi của hình chữ nhật: ABCD gấp mấy lần tổng của 1 cạnh chiều dài và 1 cạnh chiều rộng?
- HSTL
+ Vậy muốn tính chu vi của hình chữ nhật:
ABCD ta có thể lấy chiều dài cộng với chiều rộng sau đó nhân với 2
- HS nêu lại
- Kết luận: -> Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm
Trang 2Lưu ý: số đo chiều dài và chiều rộng phải
cùng 1 đơn vị đo
*HĐ3: Luyện tập:
Bài 1:
a) Chu vi hình chữ
nhật là:
(10+5)x2=30(cm)
b) Đổi 2dm=20cm
Chu vi hình chữ nhật
là:
(20+13)x2=66(cm)
* Nêu y/c bài toán
- Y/c HS làm bài, đọc bài - NX đánh giá
- Y/c HS nhắc lại quy tắc tính chu vi hình chữ nhật?
-HS đọc
- HS lên bảng làm
- đọc bài-NX
Bài 2:
Chu vi mảnh đất là:
(35+20)x2=110(cm)
* Gọi HS đọc đề bài + Bài toán cho gì? hỏi gì?
- Chu vi mảnh đất chính là chu vi hình chữ
nhật
- Y/c HS làm bài - chữa bài-NX
- HS đọc
- HS làm bài
- đọc bài - NX
Bài 3:
c,Chu vi hình chữ
nhật ABCD bằng chu
vi hình chữ
nhậtMNPQ
* Gọi HS đọc y/c
- Y/c HS thảo luận nhóm đôi ghi kết quả của mình lựa chọn
+ Muốn biết đáp án nào đúng ta phải làm gì?
- Y/c các nhóm lựa chọn và giải thích cách làm
* Lưu ý: có 2 cách và chọn cách tính nhanh nhất
- HS đọc
- Thảo luận nhóm
đôi ,trình bày-NX
3 Củng cố - Dặn
dò:2’
- NX giờ học
Trang 3Tập đọc
ôn tập cuối kì I (Tiết 1)
I Mục tiêu:
- Kiểm tra lấy điểm đọc : đọc đúng,rành mạch đoạn văn,bài văn đã học (tốc
độ khoảng 60 chữ / phút) Trả lời được 1 - 2 câu hỏi về nội dung bài đọc,thuộc được
2 đoạn thơ đã học ở HKI
- Nghe ,viết đúng,trình bày sạch sẽ, đúng quy định bài "Rừng cây trong
nắng"(tốc độ viết khoảng 60 chữ / phút),không mắc quá 5 lỗi trong bài
-Đọc thêm bài tập đọc Quê hương tuần 10
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc + câu hỏi
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Giới thiệu
bài:2’
2 Bài mới:35’
*HĐ1Kiểm tra
tập đọc: (1/4 số
học sinh)
*HĐ2 Bài tập 2:
Viết chính tả:
"Rừng cây trong
nắng"
*HĐ3: Đọc thêm
bài Quê hương
- GV giới thiệu nội dung học tập của tuần 18
- Giới thiệu mục đích, yêu cầu của tiết học
* GV yêu cầu từng học sinh lên bốc thăm chọn bài tập đọc (sau khi bốc thăm được xem lại bài khoảng 1 đến 2 phút)
- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc
- GV NX ghi điểm
* GV đọc lại 1 lần đoạn văn: Rừng cây trong nắng
- GV giải nghĩa 1 số từ khó: Uy nghi(có dáng vẻ tôn nghiêm, gợi sự tôn kính) Tráng lệ (đẹp lộng lẫy)
+ Đoạn văn tả cảnh gì ?
+ Đoạn văn có mấy câu? Những chữ
nào được viết hoa? vì sao?
- GV yêu cầu HS tìm chữ khó viết?
- GV đọc: Uy nghi, tráng lệ, cây nến, hun nóng.
- GV đọc cho HS viết
- GV chấm 5 - 7 bài
*GV đọc mẫu-HD đọc
- HS đọc 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu + trả lời câu hỏi
- 2HS đọc lại
- Tả cảnh đẹp của rừng cây trong nắng: có nắng vàng óng, ….xanh thẳm
- HS nêu
- HS viết bảng-NX
- HS viết bài - Soát lỗi
-HS nghe
Trang 43 Củng cố dặn
dò:2’
-Cho HS đọc theo nhóm -Gọi HS đọc ,trả lời câu hỏi SGK
- GV nhận xét tiết học
-HS đọc theo nhóm -HS đọc-trả lời câu hỏi
Kể chuyện
Trang 5ôn tập cuối kì I (Tiết 2)
I Mục tiêu:
- Kiểm tra lấy điểm đọc : đọc đúng,rành mạch đoạn văn,bài văn đã học (tốc
độ khoảng 60 chữ / phút) Trả lời được 1 - 2 câu hỏi về nội dung bài đọc,thuộc được
2 đoạn thơ đã học ở HKI
- Tìm được những hình ảnh so sánh trong câu văn
-Đọc thêm bài tập đọc Chõ bánh khúc của dì tôi tuần 11
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc
- Bảng lớp chép sẵn 2 câu văn BT2, BT3
Nội dung
1 Giới thiệu bài:2’
2 Bài mới:35’
*HĐ1Kiểm tra tập
đọc: (1/4 số học sinh)
*HĐ2 Bài tập
Bài 2:
Những từ ngữ chỉ sự
vật được so sánh với
nhau:
+ Những thân cây
tràm - Những cây
nến
+ Đước - cây dù
Bài 3:
*HĐ3: Đọc thêm
bài Chõ bánh khúc
của dì tôi
HĐ của GV
- GV nêu yêu cầu của tiết học
* GV yêu cầu từng học sinh lên bốc thăm chọn bài tập đọc (sau khi bốc thăm
được xem lại bài khoảng 1 đến 2 phút)
- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc
- GV NX ghi điểm
*GV giải nghĩa từ:
+ nến (vật để thắp sáng, làm bằng mỡ hay sáp, ở giữa có bấc, có nơi gọi là sáp hay
đèn cầy) + dù: (vật như chiếc ô dùng để che nắng, mưa cho khách trên bãi biển)
- Gọi HS đọc bài,chữa-NX
- Nêu tác dụng của biện pháp so sánh trên
?
*Gọi HS đọc đề-thảo luận,trình bày-NX
- GV chốt lại lời giải đúng
Từ biển trong câu (từ trong biển lá xanh rờn …) không còn có nghĩa là vùng nước mặn mênh mông trên bề mặt Trái Đất mà chuyển thành nghĩa 1 tập hợp rất nhiều sự vật: lượng lá trong rừng tràm bạt ngàn trên
1 diện tích rộng lớn khiến ta tưởng như
đứng trước 1 biển lá
*GV đọc mẫu-HD đọc
-Cho HS đọc theo nhóm -Gọi HS đọc ,trả lời câu hỏi SGK
- GV nhận xét giờ học
HĐ của HS
- HS đọc 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu + trả lời câu hỏi
- 1HS đọc yêu cầu
- HS làm bài,phát biểu ý kiến-NX
- HS đọc yêu cầu
- HS phát biểu ý kiến
-HS nghe -HS đọc theo nhóm -HS đọc-trả lời câu hỏi
Trang 63 Củng cố dặn dò:2’
Toán
Chu vi hình vuông
I Mục tiêu:Giúp HS:
+ Nhớ quy tắc tính chu vi hình vuông(độ dài cạnh x4)
+ Vận dụng quy tắc để tính chu vi hình vuông và giải các bài tập có liên quan
đến chu vi hình vuông
II Đồ dùng dạy học:
- Thước ê ke, phấn màu
III Các HĐ dạy - học:
1 KTBC:3’ + Nêu quy tắc tính chu vi hình
chữ nhật?- NX, đánh giá - 2 - 3 HS nêu
2 Bài mới:35’
*HĐ1: Giới thiệu bài
*HĐ2: HD xây dựng công
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- GV vẽ 1 hình vuông có cạnh 3
Trang 7thức tính chu vi hình vuông dm
+ Hãy tính chu vi hình vuông:
ABCD?
+ Ai có cách tính khác?
+ Tại sao lại làm được như vậy?
- HS nêu cách tính
3 + 3 + 3 + 3 = 12dm
3 x 4 = 12 dm
- Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau
- Kết luận + Hãy nêu cách tính chu vi hình
vuông? - Lấy số đo 1 cạnh nhân với 4
*HĐ3: Luyện tập
Bài 1: Viết vào ô trống
Cạnh
hình
vuông
Chu vi hình
vuông
8 cm 8 x 4 = 32(cm)
12 cm 12x4=48(cm)
31 cm 31x4=124(cm)
15 cm 15x4=60(cm)
*Gọi HS đọc đề,đọc mẫu
- Yêu cầu HS làm bài, đọc bài
- NX - chữa bài + Nêu cách tính chu vi hình vuông?
-HS đọc
- 1 HS lên bảng,đọc bài
- NX
Bài 2:
Độ dài đoạn dâyđó là:
10x4=40(cm)
* Gọi HS đọc đề bài + Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
+ Muốn tính độ dài đoạn dây
đồng ta làm ntn?
- Y/c HS làm bài,chữa- NX
- HS đọc đề
- HS làm bài - đọc bài-NX
Bài 3:
Chiều dài hình chữ nhật là:
20x3=60(cm)
Chu vi hình chữ nhật là:
(60+20)x2=160(cm)
* Gọi HS đọc đề bài + Đầu bài cho gì? hỏi gì?
- Y/c HS làm bài,chữa- NX + Nêu cách tính chu vi hình chữ
nhật?
- HS đọc đề
- HS làm bài - đọc bài-NX
Bài 4:
Cạnh hình vuông MNPQ
là3cm
Chu vi hình vuôngMNPQ
là:
3x4=12(cm)
* Y/c HS đo hình vẽ (SGK) rồi tính chu vi hình vuông
+ Nêu cách tính chu vi hình vuông?
- HS thực hành đo rồi tính -HS đọc bài làm-NX
3 Củng cố - Dặn dò:2’ - Nhắc lại nội dung bài học
Thứ ba ngày 8 tháng 1 năm 2013
Chính tả
ôn tập cuối kì I (Tiết 3)
I Mục tiêu
- Kiểm tra lấy điểm đọc : đọc đúng,rành mạch đoạn văn,bài văn đã học (tốc
độ khoảng 60 chữ / phút) Trả lời được 1 - 2 câu hỏi về nội dung bài đọc,thuộc được
2 đoạn thơ đã học ở HKI
- Điền đúng nội dung vào giấy mời theo mẫu
-Đọc thêm bài tập đọc Luôn nghĩ đến Miền Nam tuần 12
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc + Câu hỏi
- Mẫu đơn từ
Trang 8III Hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Giới thiệu bài:2’
2.Bài mới :35’
*HĐ1Kiểm tra tập đọc:
*HĐ2 Bài tập
Bài 2:
*HĐ3: Đọc thêm bài
Luôn nghĩ đến Miền
Nam
3 Củng cố - Dặn dò:2’
- GV nêu yêu cầu của tiết học
* GV yêu cầu từng học sinh lên bốc thăm chọn bài tập đọc (sau khi bốc thăm được xem lại bài khoảng
1 đến 2 phút)
- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc
- GV NX ghi điểm
* Gọi HS đọc yêu cầu
- GV nhắc chú ý:
+ Mỗi em phải đóng vai lớp trưởng viết giấy mời cô (thầy) hiệu trưởng + Bài tập này giúp các em thực hành viết giấy mời đúng nghi thức Em phải điền vào giấy mời những lời lẽ trân trọng, ngắn gọn Nhớ ghi rõ ngày, giờ, địa điểm
- Yêu cầu HS tự viết, đọc bài
- GV nhận xét - Đánh giá
*GV đọc mẫu-HD đọc
-Cho HS đọc theo nhóm -Gọi HS đọc ,trả lời câu hỏi SGK
- NX giờ học
- HS đọc 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu + trả lời câu hỏi
- HS đọc yêu cầu của bài
và mẫu giấy mời
- 1HS điền miệng nội dung vào giấy mời
- HS viết giấy mời vào vở
- Đọc bài-NX -HS nghe -HS đọc theo nhóm -HS đọc-trả lời câu hỏi
Trang 9Thủ công
Cắt dán chữ "VUI Vẻ"
I Mục tiêu:
- Học sinh kẻ, cắt, dán chữ "VUI Vẻ" đúng quy trình kĩ thuật
- Học sinh yêu thích sản phẩm cắt, dán chữ
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ vui vẻ
- Giấy thủ công, kéo, hồ dán …
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Bài cũ:2’
2 Bài mới:35’
*HĐ1 Giới thiệu
bài
*HĐ2Thực hành
3 Củng cố - Dặn
dò:2’
- Kiểm tra đồ dùng của HS
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
*GV giới thiệu mẫu
- GV yêu cầu học sinh nêu các bước kẻ, cắt, dán chữ "vui vẻ"?
- GV nhận xét và nhắc lại các bước kẻ, cắt, dán chữ theo quy trình
+ B1: Kẻ, cắt các chữ cái của chữ vui vẻ và dấu hỏi + B2: Dán thành chữ vui vẻ
- Yêu cầu HS thực hành
- GV quan sát, uốn nắn, giúp đỡ những học sinh còn lúng túng để các em hoàn thành sản phẩm
GV nhắc học sinh dán các chữ cho cân đối, đều, phẳng, đẹp Muốn vậy, cần dán theo đường chuẩn, khoảng cách giữa các chữ cái phải đều Dấu hỏi dán sau cùng, cách đầu chữ E nửa ô
- Yêu cầu HS trưng bày sản phẩm theo nhóm 4
- NX - Đánh giá
- GV nhận xét giờ học
- Chuẩn bị đồ dùng giờ sau
-HS quan sát
- HS nêu
- HS nghe
- HS thực hành cắt, dán chữ
- Trưng bày sản phẩm
Trang 10Thủ công
Cắt dán chữ "VUI Vẻ"(Tiết 2)
I Mục tiêu:
- Học sinh biết kẻ, cắt, dán chữ "VUI Vẻ" đúng quy trình kĩ thuật,các nét chữ
tương đối thẳng và đều nhau,các chữ dán tương đối phẳng,cân đối
- Học sinh yêu thích sản phẩm cắt, dán chữ
II Đồ dùng dạy học:
- Giấy thủ công, kéo, hồ dán …
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Bài cũ:2’
2 Bài mới:35’
*HĐ1 Giới thiệu
bài
*HĐ2Thực hành
*HĐ3Trưng bày
sản phẩm
3 Củng cố - Dặn
dò:2’
- Kiểm tra đồ dùng của HS
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
*GV yêu cầu học sinh nêu các bước kẻ, cắt, dán chữ "vui vẻ"?
- GV nhận xét và nhắc lại các bước kẻ, cắt, dán chữ theo quy trình
+ B1: Kẻ, cắt các chữ cái của chữ vui vẻ và dấu hỏi
+ B2: Dán thành chữ vui vẻ
- Yêu cầu HS thực hành
- GV quan sát, uốn nắn, giúp đỡ những học sinh còn lúng túng để các em hoàn thành sản phẩm
GV nhắc học sinh dán các chữ cho cân đối, đều, phẳng, đẹp Muốn vậy, cần dán theo đường chuẩn, khoảng cách giữa các chữ cái phải đều
Dấu hỏi dán sau cùng, cách đầu chữ E nửa ô
* Tổ chức cho HS trưng bày sản phẩm Yêu cầu HS trưng bày sản phẩm theo nhóm 4
- NX - Đánh giá
- GV nhận xét giờ học
- Chuẩn bị đồ dùng giờ sau
- HS nêu
- HS nghe
- HS thực hành cắt, dán chữ
-Trưng bày sản phẩm-NX
Trang 11Tập viết
ôn tập cuối kì I (Tiết 4)
I Mục tiêu:
- Kiểm tra lấy điểm đọc : đọc đúng,rành mạch đoạn văn,bài văn đã học (tốc
độ khoảng 60 chữ / phút) Trả lời được 1 - 2 câu hỏi về nội dung bài đọc,thuộc được
2 đoạn thơ đã học ở HKI
- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào ô trống trong đoạn văn
-Đọc thêm bài tập đọc Vàm Cỏ Đông tuần 13
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc + câu hỏi
- Nội dung bài tập đọc vào bảng phụ
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Giới thiệu bài:2’
2.Bài mới:35’
*HĐ1 Kiểm tra tập
đọc:
*HĐ2 Ôn luyện về dấu
chấm, dấu phẩy:
Bài 2: Điền dấu chấm
hoặc dấu phẩy:
Cà Mau…đất xốp Mùa
nắng, đất nẻ chân chim,
nền nhà cũng rạn nứt
Trên cái
đất…thế,cây…nổi
Cây bình bát,cây
bần chòm,
thành rặng.Rễ phải
dài,phải…đất
*HĐ3: Đọc thêm bài
Vàm Cỏ Đông
- GV nêu mục đích y/cầu của bài
* GV yêu cầu từng học sinh lên bốc thăm chọn bài tập đọc (sau khi bốc thăm được xem lại bài khoảng 1 đến 2 phút)
- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc
- GV NX ghi điểm
* Gọi HS đọc y/c-HS đọc chú giải (SGK)
- Y/c HS tự làm bài
- GV nhắc HS chú ý viết hoa những chữ
đầu câu sau khi đã viết dấu chấm
+ Tại sao đặt dấu chấm sau chữ xốp?
+ Vì sao đặt dấu phẩy sau chữ nắng, chữ
chim ? + Dấu chấm đặt ở vị trí nào trong câu?
Thông báo điều gì? Chữ cái đầu câu viết ntn?
+ Dấu phẩy đặt ở vị trí nào trong câu?
*GV đọc mẫu-HD đọc
-Cho HS đọc theo nhóm -Gọi HS đọc ,trả lời câu hỏi SGK -NX giờ học
- HS đọc 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu + trả lời câu hỏi
- 1HS đọc yêu cầu
- 1HS đọc chú giải
- HS làm bài cá nhân,
1 HS lên bảng làm, nhận xét
- Câu đó đã thông báo 1 ý trọn vẹn
-HS nghe -HS đọc theo nhóm -HS đọc-trả lời câu hỏi
Trang 123 Cñng cè - DÆn dß:2’
Trang 13Luyện tập
I Mục tiêu:
- Củng cố cho HS về tính chu vi hình chữ nhật, chu vi hình vuông qua việc
giải các bài toán về nội dung hình học
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, phấn màu
III Các HĐ dạy- học:
1 KTBC:3’ + Nêu quy tắc tính chu vi hình
vuông, hình chữ nhật?
+ Tính chu vi hình vuông cạnh 8 cm?
- NX, đánh giá
- HS nêu
- 1 hs lên bảng làm
2.Bài mới:35’
*HĐ1: Giới thiệu bài - Giới thiệu bài - ghi bảng
*HĐ2: Luyện tập
* Ôn tính chu vi hình chữ nhật
Bài 1:a
a) Chu vi hình chữ nhật đó là:
(30+20)x2=100(m)
* Gọi HS đọc đề bài + Nêu cách tính chu vi hình chữ
nhật?
- Y/c HS làm bài,đọc bài - NX
- HS đọc
- HS nêu
- HS làm bài - đọc
- NX
Bài 2
Chu vi của khung tranh đó là:
50x4=200(cm)
Đổi 200cm=2m
* Gọi HS đọc đề + Bài toán cho gì? hỏi gì?
- Y/c HS làm bài,đọc bài- NX + Nêu cách tính chu vi hình vuông?
- HS đọc
- 1 HS lên bảng làm
- HS đọc bài - NX
Bài 3:
Cạnh hình vuông là:24 : 4 = 6
(cm)
* Y/c HS đọc đề + Muốn tính cạnh hình vuông ta làm ntn?
- Y/c HS làm bài - Chữa bài-NX
- HS đọc
- HS nêu
- 1 HS lên bảng làm,chữa - NX
Bài 4:
Chiều dài hình chữ nhật là:
60 - 20 = 40 (m)
* Gọi HS đọc đề - GV vẽ sơ đồ + Muốn biết chiều dài hình chữ
nhật ta làm ntn?
- Y/c HS làm bài - đọc
- NX - Đánh giá
- Đọc - vẽ
- HS làm bài, 1
HS lên bảng làm.- NX
3 Củng cố - Dặn dò:2’ - Nhắc lại nội dung bài học
-NX giờ học
Trang 14Thứ tư ngày 9 tháng 1 năm 2013
Tập đọc
ôn tập cuối kì I (Tiết 5)
I Mục tiêu:
- Kiểm tra lấy điểm đọc : đọc đúng,rành mạch đoạn văn,bài văn đã học (tốc
độ khoảng 60 chữ / phút) Trả lời được 1 - 2 câu hỏi về nội dung bài đọc,thuộc được
2 đoạn thơ đã học ở HKI
- Bước đầu viết được Đơn xin cấp lại thẻ đọc sách.
-Đọc thêm bài tập đọc Một trường tiểu học vùng cao;Nhà bố ở tuần 14,15
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc
- Phô tô đơn xin cấp lại thẻ đọc sách
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Giới thiệu
bài:2’
2.Bài mới:35’
*HĐ1 Kiểm tra
tập đọc:
1/3 số học sinh
*HĐ2 Ôn luyện
viết đơn từ:
Bài 2:
*HĐ3: Đọc thêm
bài Một trường tiểu
học vùng cao;Nhà
bố ở
3 Củng cố - Dặn
dò:2’
- GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học
* Từng học sinh lên bốc thăm chọn bài học thuộc lòng Sau k hi bốc thăm, xem lại bài đó 1 đến 2 phút
- HS đọc thuộc lòng cả bài hay khổ thơ, đoạn văn theo phiếu chỉ định
- GV NX - ghi điểm
*Gọi HS đọc y/c
GV nhắc học sinh: So với mẫu đơn, lá
đơn này thể hiện nội dung xin cấp lại thẻ đọc sách đã mất
- GV phát mẫu đơn cho HS điền
- Gọi HS đọc bài làm
- NX - Đánh giá
*GV đọc mẫu-HD đọc
-Cho HS đọc theo nhóm -Gọi HS đọc ,trả lời câu hỏi SGK -NX giờ học
- HS đọc 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu + trả lời câu hỏi
- 1HS đọc yêu cầu
- HS đọc mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách
- HS điền vào mẫu
- HS đọc đơn của mình-NX -HS nghe
-HS đọc theo nhóm -HS đọc-trả lời câu hỏi