Bài:13:Giữ sạch môi trưòng xung quanh nhà ở I.Muïc tieâu: Giuùp HS: sau baøi hoùcH coù theû -Kể tên những công viêc cầc làm để giữ sạch sân,vườn khu vệ sinh và chuồng gia suùc -Nêu ích l[r]
Trang 1Thứ hai ngày 15 tháng 11 năm 2010
TẬP ĐỌC: Bông hoa niềm vui (2 tiết)
I.Mục đích
- Đọc đúng các từ khó trong bài
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng; đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Cảm nhận được tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn học sinh trong câu chuỵện
II.Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra.
-Nêu ý nghĩa của bài Sự tích cây vú sữa?
B Bài mới.(tiết 1)
1 Giới thiệu bài (1p)
2 Luyện đọc ( 35 p ) (các bước tiến hành tương tự các tiết trước)
a) Đọc câu
+ Từ khó: lộng lẫy, dạy dỗ, kẹt mỡ (phương ngữ)
khóm hoa, đại đoá
b) Đọc đoạn:
+ Hiểu từ mới ở phần chú giải (SGK)
+ Câu dài:
- Những bông hoa màu xanh/ buổi sáng/ø/
- Một bông hoa cho mẹ/ và mẹ/ hiếu thảo.//
3 Tìm hiểu bài.(25 p) (Tiết 2)
- Y/C HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi1 SGK
Kết hợp ghi bảng và giảng: để bố dịu cơn đau( tình
cảm của Chi dành chi bố)
- Y/CHS đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu hỏ2 SGK
KL: Nội quy của nhà trường là không ai được ngắt hoa
trong vườn
- Y/C HS đọc thầm đoạn 3 và trả lời câu hỏi 3 SGK
H? Câu nói đó cho thấy thái độ của cô giáo như thế
nào?
KL: Cô giáo cảm động trước tấm lòng hiếu rhảo của
Chi và rất khen ngợi em
- Y/CHS đọc thầm cả bài và trả lời câu hỏi 4 SGK
- HS(Y,TB): Luyện phát âm
- HS: Giải nghĩa cùng GV
- HS(TB,K): Luyện đọc
- HS(TB):Trả lời
- HS:(Y, TB): Trả lời
- HS(TB): Trả lời
- HS(K,G): Trả lời
- Nhiều HS trả lời
Trang 2- GV và HS nhận xét, chốt nội dung câu chuyện Tấm
lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn học sinh trong câu
chuỵện
4 Luyện đọc lại.(12 phút)
+ HD đọc
-Lời người kể thong thả, lời Chi cầu khẩn, lời cô giáo
dịu dàng trìu mến
- T/C HS thi nhau đọc cả bài trước lớp
- GV và HS nhận xét, bình chọn bạn hay nhất
C Củng cố, dặn dò.(3 phút)
-Y/C HS nhận xét về các nhân vật trong chuyện
- Nhận xét tiết học giao bài tập vềnhà
- Lắng nghe và thực hiện -Cá nhân:Thực hiện Một số HS (K,G) thi đọc trước lớp
- Cá nhân: Nhận xét
- Thực hiện ở nhà
TOÁN 14 trừ đi một số: 14 - 8á
I:Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 14 – 8, lập được bảng 14 trừ một số
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 14 -8
II Đồ dùng.
- Que tính
II:Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra.(1p)
- Y/C HS đọc bảng 11, 12 trừ đi một số
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài.(1p)
2 Giới thiệu cách thực hiện phép trừ 13 -5 và lập bảng trừ 13 trừ đi một số ( 15 p)
*Ghi bảng 14 – 8 = ?
- T/C HS thao tác với que tính:
+ Y/C HS lấy 1 thẻ que tính và 4 que tính rời đặt
lên bàn
H? Có bao nhiêu que tính?
- Y/C HS thảo luận tìm cách lấy đi 8 que tính
GV nhận xét chốt cách tính nhanh nhất: Thay 1 thẻ
bằng 10 que tính rời
H? Để biết được còn lại bao nhiêu que tính ta làm
phép tính gì?
- Cá nhân: Thực hiện
- HS(Y,TB): Trả lời
-N2: Thực hiện Một số N nêu kết quả
- HS(Y,TB): Trả lới
Trang 3H? vậy 14 - 8 =?
-Y/C HS vận dụng phép trừ 11 – 5 , 12 – 8 , 13 – 5
và kết quả thao tác trên que tính tự đặt tính và làm
tính: 14 - 8
GV và HS nhận xét, lưu ý cách thực hiện phép trừ
.- T/C HS lập bảng 134 trừ đi một số
- Y/C HS sử dụng que tính (14 que đã lấy và cách
thao tác tìm kết quả của phép trư ø14 – 8 để lập các
phép tính còn lại
- GV nhận xét ghi bảng hoàn thiện bảng trừ
- T/C HS đọc thuộc bảng trừ
GV nhận xét lưu ý cách nhẩn cách ghi nhớ
3 Thực hành.(20p)
Bài 1a,b Tính nhẩm.
-T/C HS nhẩm và nối tiếp nêu miệng kết quả
-Y/C HS nhận xét kết quả của từng cặp phép tính
tự rút ra cách nhẩm
Bài 2 Tính.
-T/C HS làm bài vào bảng con
- GV và HS nhận xét củng cố cách thực hiện phép
trừ dạng 14 -8
Bài 3.Đặt tính rồi tính hiệu.
(tiến hành tương tự BT2)
* Lưu ý: Củng cố thêm cách đặt tính
Bài 4 Gọi HS đọc và tìm hiểu bài toán.
GV kết hợp tóm tắt bài toán
Có: 14 quạt điện
bán: 6 quạt điện
Còn: quạt điện?
-T/C HS giải vào vở
GV và HS nhận xét, củng cố giải toán một phép
trừ
C Củng cố, dặn dò.(1p)
Nhận xét tiết học, giao BT vềnhà
- HS(Y,TB): Trả lời
- Cá nhân: Thực hiện vào bảng con
- Cá nhân: Thi đua thực hiện Nối tiếp nêu miệng kết quả
- Đồng thanh, cánhân nhẩm -> thi đọc trước lớp
- Cá nhân: Thi đua thực hiện
- HS(K,G): Nêu
- Cá nhân: Thực hiện
- Cá nhân: Thực hiện
- Cá nhân: Thực hiện Một
HS lên bảng chữa bài
- Thực hiện ở nhà
Thø ba ngµy 16 th¸ng 11 n¨m 2010
TOÁN: 34 - 8
Trang 4I.Mục tiêu.
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 34 – 8
- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng, tìm số bị trừ
- Biết giải bài toán về ít hơn
II Đồ dùng.
- Que tính, bảng con
III.Các hoạt động dạy – học.
A Kiểm tra.(1 p)
- Y/C HS đọc bảng 14 trừ đi một số
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài.(1p)
2 Giới thiệu cách thực hiện phép trừ 34 -8 (15 p)
*Ghi bảng 34 – 8 = ?
- T/C HS thao tác với que tính:
+ Y/C HS lấy 3 thẻ que tính và 4 que tính rời đặt
lên bàn
H? Có bao nhiêu que tính?
- Y/C HS thảo luận tìm cách lấy đi 8 que tính
GV nhận xét chốt cách tính nhanh nhất: Thay 1 thẻ
bằng 10 que tính rời
H? Để biết được còn lại bao nhiêu que tính ta làm
phép tính gì?
H? vậy 34 - 8 =?
-Y/C HS vận dụng cách thực hiện phép trừ dạng
14 - 8 và bảng 14 trừ một số làm tính: 34 -8
GV và HS nhận xét, lưu ý cách thực hiện phép trừ
dạng 34 -8
-Lấy thêm ví dụ y/c HS thực hiện
3 Thực hành.(20p)
Bài 1 Tính.
-T/C HS làm bài vào bảng con
* Lưu ý HS: Dựa vào KTvừa học và bảng 14 trừ đi
một số để làm
- GV và HS nhận xét củng cố cách thực hiện phép
trừ dạng 34 – 8
Bài 2.(a) Đặt tính rồi tính hiệu.
- Cá nhân: Thực hiện
- HS(Y,TB): Trả lời
-N2: Thực hiện Một số N nêu kết quả
- HS(Y,TB): Trả lới
- HS(Y,TB): Trả lời
- Cá nhân: Thực hiện vào bảng con
- Cá nhân: Thực hiện
- Cá nhân: Thực hiện
- Cá nhân: Thực hiện
Trang 5(tiến hành tương tự bài tập 1)
* Lưu ý: Củng cố thêm cách đặt tính
Bài 3 – Y/C HS đọc và tìm hiểu bài toán.
kết hợp tóm tắt bài toán bằng sơ đồ đoạn thẳng
Nhà Hà:
Nhà Li:
-T/C HS làm bài vào vở
- GV và HS nhận xét, củng cố cách giải bài toán ít
hơn
Bài 4 Tìm X
-Y/C HS xác định thành phần chưa biết trong mỗi
phép tính
- T/C HS làm bài vào vở
- Nhận xét,củng cố về cách tìm số hạng chưa biết
và số bị trừ
C.Củng cố, dặn dò.(2P)
Nhận xét tiết học, giao BT vềnhà
- Cá nhân: Thực hiện.Một học sinh lên bảng chữa bài
- HS(Y,TB)
- Cá nhân: Thực hiện.2 HS lên bảng chữa bài
- Thực hiện ở nhà
Kể Chuyện: Bông hoa niềm vui
I.Mục tiêu:
- Biết kể đoạn mở đầu của câu chuyện theo 2 cách: Theo trình tư và thay đổi trình tự câu chuyện
- Dựa theo tranh kể lại được nội dung đoạn 2 –3
- Kể được đoạn cuối câu chuyện
II Các hoạt động dạy – học.
A Kiểm tra.(1p)
- Nêu ý nghĩa câu chuyện Sự tích cây vú sữa
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài.
2 Kể chuyện (35 p)
a) Kể đoạn mở đầu theo hai cách
+HD HS tập kể theo cách 1 (Kể đún g trình tự câu
chuyện)
* Lưu ý HS: Không nhất thiết kể đúng từng câu chữ
- Chú ý theo dõi
Trang 6trong saựch, chổ caàn keồ ủuỷ yự, ủuựng trỡnh tửù caực chi tieỏt.
- T/C HS keồ
- GV vaứ HS khen nhửừng baùn keồ toỏt, coự tieỏn boọ
+ HD HS keồ theo caựch 2:
(Keồ ủaỷo vũ trớ caực yự cuỷa ủoaùn 1: yự cuoỏi ủoaùn keồ trửụực,
yự ụỷ ủaàu ủoaùn keồ sau)
*Lửu yự HS: ẹeồ caực yự noỏi tieỏp vụựi nhau caàn theõm tửứ
ngửừ hay caõu chuyeồn yự
- T/C HS keồ nhử caựch 1
b) Dửùa vaứo tranh keồ laùi ủoaùn 2,3 theo
- Y/C HS quan saựt tranh, neõu yự chớnh ủửụùc dieón taỷ
trong moói tranh
-T/C HS keồ trong nhoựm, thi keồ trửụực lụựp
* Lửu yự HS: keồ baống lụứi cuỷa mỡnh
- GV vaứ HS nhaọn xeựt, goựp yự veà caựch duứng tửứ, dieón
ủaùt, caựch bieồu caỷm khi keồ
c) Keồ laùi ủoaùn cuoỏi tửụỷng tửụùng theõm lụứi caỷm ụn cuỷa
boỏ Chi
- T/C HS noựi tieỏp nhau keồ
- GV vaứ HS nhaọn xeựt, khen nhửừng HS keồ saựng taùo,
bỡnh choùn ngửụứi keồ theo trớ tửụỷng tửụùng hay nhaõt
C cuỷng coỏ, daởn doứ.(1 p).
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, giao BTveà nha
- Caự nhaõn:(G,K,TB,Y) noỏi tieỏp keồ trửụực lụựp
- Quan saựt nhaọn xeựt
-N2: Thửùc hieọn ẹaùi dieọn moọt soỏ N thi keồ trửụực lụựp
- HS(K,G): Thửùc hieọn(3 em)
-Veà nhaứ taọp keồ laùi caõu chueọn
đạo đức: Quan tâm giúp đỡ bạn – tiết 2
I.MụC TIÊU:
(Nhử tieỏt1)
II đồ dùng dạy học
Baứi haựt: Tỡm baùn thaõn
Boọ tranh nhoỷ goàm 7 chieỏc vaứ 1 tranh khoồ lụựn
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC :
A Kieồm tra.(2p)
Vỡ sao caàn quan taõm, giuựp ủụừ baùn?
B Baứi mụựi.
1 Giụựi thieọu baứi.(1p)
2 Thửùc haứnh (37p)
Trang 7Hoạt động dạy Hoạt động học
Hoaùt ủoọng 1: ẹoaựn xem ủieàu gỡ seừ xaỷy ra?.
* Muùc tieõu: Giuựp hs bieỏt caựch ửựng xửỷ trong 1
TH cuù theồ coự lieõn quan ủeỏn vieọc quan taõm giuựp
ủụừ baùn beứ
* Caựch tieỏn haứnh:
Gv cho hs quan saựt tranh < nd tranh/ sgv >
Gv choỏt laùi 3 caựch ửựng xửỷ chớnh/ sgv
* Keỏt luaọn: Quan taõm giuựp ủụừ baùn phaỷi ủuựng
luực, ủuựng choó vaứ khoõng vi phaùm noọi quy cuỷa
nhaứ trửụứng
Hoaùt ủoọng 2: Tửù lieõn heọ
* Muùc tieõu: ẹũnh hửụựng cho hs bieỏt quan taõm,
giuựp ủụừ baùn trong cuoọc soỏng haống ngaứy
* Caựch tieỏn haứnh:
Gv neõu yeõu caàu/ sgv
Gv mụứi 1 soỏ hs traỷ lụứi, caực hs khaực nhaọn
xeựt: ẹoàng yự hay khoõng ủoàng yự? Vỡ sao?
Gv mụứi ủaùi dieọn 1 soỏ toồ trỡnh baứy
* Keỏt luaọn: Caàn quan taõm, giuựp ủụừ baùn beứ, ủaởc
bieọt laứ nhửừng baùn coự hoaứn caỷnh khoự khaờn
Hoaùt ủoọng 3: Troứ chụi haựi hoa daõn chuỷ.
* Muùc tieõu: Giuựp hs cuỷng coỏ caực KT, KN ủaừ
hoùc
* Caựch tieỏn haứnh:
Hs haựi hoa vaứ traỷ lụứi caực caõu hoỷi < caõu hoỷi
gụùi yự/ sgv >
* Keỏt luaọn: Caàn phaỷi cử xửỷ toỏt vụựi baùn beứ,
khoõng neõn phaõn bieọt ủoỏi xửỷ vụựi caực baùn ngheứo,
baùn khuyeỏt taọt ẹoự chớnh laứ thửùc hieọn quyeàn
khoõng bũ phaõn bieọt ủoỏi xửỷ cuỷa treỷ em
4 Hoaùt ủoọng cuoỏi: Cuỷng coỏ – daởn doứ
Hs chuaồn bũ baứi: Giửừ gỡn trửụứng lụựp saùch ủeùp
Hs ủoaựn caực caựch ửựng xửỷ cuỷa baùn Nam
N2: Thaỷo luaọn veà 3 caựch ửựng xửỷ theo caõu hoỷi/ sgv
Caực nhoựm theồ hieọn qua ủoựng vai, caực nhoựm khaực nhaọn xeựt
Caực toồ laọp keỏ hoaùch giuựp ủụừ caực baùn gaởp khoự khaờn
* Cá nhân: Thực hiện
- Thực hiện ở nhà
Trang 8Thứ tư ngày 17 tháng 11 năm 2010
TOÁN: 54 - 18
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép từ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 54 – 18.
- Biết giải bài toán về ít hơn với các số có kém đơn vị đo dm.
- Biết vẽ hình tam giác cho sẵn 3 đỉnh.
II Các hoạt động dạy - học.
A.Kiểm tra.
- Y/CHS đọc thuộc bảng 14 trừ đi một số
- Đặt tính và làm làm bảng con: 54 – 8
B.Bài mới.
1 Giới thiệu bài.(1p)
2 HD HS thực hiện phép trừ 54- 18(17 p)
*Ghi bảng 54 – 18 = ?
-Y/C HS nhận xét sự giống và khác nhau của hai
phép tính : 54 – 8 và 54 – 18
KL: Giống nhau ở số bị trừ
Khác nhau: Ở phép trừ 54 – 18 có số trừ là số có
hai chữ số, nhưng chữ số ở hàng đơn vị là 8
-HD HS tính, chỉ khác ở bước trừ thứ 2 (trừ ở hàng
chục)
- HD HS tương tự các phép trừ đã học như: 51 –
15; 52 – 18; 53 – 28 để tự đặt tính và làm tính
-GV và HS nhận xét, lưu ý cách thực hiện phép
trừ dạng 54-18
-Lấy thêm ví dụ Y/C HS thực hiện
3 Thực hành.(20p)
Bài 1 Tính
-T/C HS làm bài vào bảng con
- GV và HS nhận xét củng cố cách thực hiện phép
trừ dạng 54-18
Bài 2 Đặt tính rồi tính hiệu
(tiến hành tương tự bài tập 1)
* Lưu ý thêm cách đặt tính
-HS(K,G): Nhận xét
- Cá nhân: Thực hiện vào bảng con
- Cá nhân: Thực hiện
- Cá nhân: Thực hiện
Trang 9Bài 3 Y/C HS đọc và tìm hiểu bài toán.
Kết hợp tóm tắt bài toán bằng sơ đồ đoạn thẳng
Vải xanh:
Vải tím :
- T/C HS làm bài vào vở
- Nhận xét, củng cố giải toán dạng ít hơn
Bài 4 Vẽ hình theo mẫu.
-T/C HS làm bài vào vở in
- Gv bao quát hướng dẫn những học sinh còn lúng
túng, củng cố cách vẽ và đặc điểm của hình tam
giác
C Củng cố, dặn dò.
Nhận xét tiết học, giao BT vềnhà
- Cá nhân: Thực hiện
- Cá nhân: Thực hiện 1 HS lên bảng chữa bài
- Cá nhân: Thực hiện
- Thực hiện ở nhà
TẬP ĐỌC: Quà của bố
I.Mục đích:
- Đọc đúng các từ: niềng niễng, quẫy, con muỗm (phương ngữ), nhộm nhạo, mốc thếch, ngó ngoáy
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở những câu văn có nhiều dấu câu
- Hiểu ND : Tình cảm yêu thương của người bố qua những món quà đơn sơ dàn cho con
II Các hoạt động dạy - học
A Kiểm tra.(1p)
- Nêu nội dung của bài Bông hoa niềm vui ?
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài (1p)
2 Luyện đọc.( 15 p)(các bước tiến hành tương tự các tiết trước)
a) Đọc câu
+ Từ khó luyện đọc: niềng niễng, quẫy, con muỗm
(phương ngữ), nhộm nhạo, mốc thếch, ngó ngoáy
b) Đọc đoạn: Chia 2 đoạn
+ Hiểu từ mới ở phần chú giải
- Giảng thêm: thơm lừng( hương thơm toả mạnh, ai
- HS(Y,TB):Luyện phát âm
- HS: Giải nghĩa cuỳng GV
Trang 10cũng nhận ra) Mắt thao láo(mắt mở to, tròn xoe)
+ Câu dài:
Mở thúng câu ra,/ dưới nước:// cà cuống,/niềng
niễng đực, niềng niễng cái/ bò nhộn nhạo.//
Mở hòm dụng cụ ra/ mặt đất:// con xập xành,/ con
muỗm to xù,/ mốc thếch,/ ngó ngoáy.//
3 Tìm hiểu bài.(1 2 p)
- Y/C HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi1 SGK
H? Vì sao có thể gọi đó là “một thế giới dưới nước”?
KL: Quà của bố khi đi câu về
- Y/CHS đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu hỏi 2 SGK
H? Vì sao có thể gọi đó là“ một thế giới trên mặt đất”?
H? Vì sao quà của bố giản dị, đơn sơ mà các con lại
cảm thấy “giàu qua”?ù
KL: Quà của bố khi đi cắt tóc về
Những món quà đó đều chứa đựng tình yêu thương của
bố
- Y/C HS đọc thầm toàn bài và trả lời câu hỏi
H? Qua những món quà đơn sơ người bố dành cho các
con ta thấy bố là người như thế nào?
GV KL ND bài: Tình cảm yêu thương của người bố
qua những món quà đơn sơ dàn cho con
4 Luyện đọc lại.(10 phút)
+ HD đọc
-Toàn bài đọc giọng đọc nhẹ nhàng, vui, hồn nhiên
Nhấn giọng những từ ngữ gợi tả, gợi cảm
C Củng cố, dặn dò.(2 phút)
- Nhận xét tiết học giao bài tập vềnhà
- HS(K,G): Đọc
- HS:(TB, Y): Trả lời
- HS(K,G): Trả lời
- 1-2 HS: Nhắc lại
- HS(TB): Trả lời
- HS(K,G):Trả lời
- HS(K,G):Trả lời
- 1-2 HS: Nhắc lại
- HS(K,G): Trả lời
- 1-2 HS: Nhắc lại
- Thực hiện ở nhà
LUYỆN TỪ VÀ CÂU: Từ ngữ về công việc gia đình.
Kiểu câu: Ai làm gì ?
I Mục đích.
- Nêu được một số từ chỉ công việc gia đình
- Tìm được các bộ phận câu trả lời cho từng câu hỏi Ai, làm gì Biết chọn các từ cho sẵn để sắp xếp thành kiểu câu Ai làm gì?
II Các hoạt động dạy – học
Trang 11A Kiểm tra.
- Nêu các từ ngữ chỉ đồ dùng trong gia đình
- Nêu cấu tạo kiểu câu Ai là gì?
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài.
2 Bài tập.(37 p)
Bài 1 Kể tên những việc em đã làm ở nhà giúp cha mẹ
-T/C HS làm miệng
- GV nhận xét ghi bảng
KL: Đó là những từ ngữ về công việc gia đình
*Lưu ý: Khuyến khích HS làm những công việc giúp
đỡ gia đình nhưng phải vừa sức và phù hợp với khả
năng của mình
Bài 2 Tìm các bộ phận câu trả lời cho từng câu hỏi Ai?
lamø gì
- HD HS làm mẫu
* Lưu ý HS: + Tương tự kiểu câu Ai là gì? Để tìm bộ
phận câu trả lời cho từng câu hỏi Ai? Làm gì?
+ Ai là từ chỉ sự vật và thường là bộ phận thứ nhất
trong câu
- T/C HS làm vào VBT
- Những câu ở BT2 thuôc kiểu câu Ai làm gì?
H? Kiểu câu Ai làm gì? Gồm có mấy bộ phận? Bộ
phận thứ nhất trả lời câu hỏi nào? Bộ phận thứ hai trả
lời câu hỏi nào?
- Nhận xét, KL cấu tạo kiểu câu Ai làm gì?
Bài 3 Chọn và sắp xếp các từ ở 3 nhóm thành kiẻu câu
Ai làm gì?
- HD HS từ các từ đã cho trong 3 nhóm có thể tạo thành
nhiều câu khác nhau
- T/C HS thi đua ghép nhanh, đúng
- GV và HS nhận xét khen những HS ghép được nhiều
câu đúng
H? Những câu vừa ghép thuộc kiểu câu nào?
- Y/C HS so sánh kiểu câu AI là gì ? và kiểu câu Ai
- Cá nhân: Thi đua nhau kể tên những việc đã làm ở nhà giúp cha mẹ
- Một số em nhắc lại
- Cùng làm mẫu với giáo viên
- Cá nhân: Thực hiện, nêu miệng kết quả
-HS(K,G): Trả lời
- Cá nhân: thực hiện
-HS(TB,K): Trả lời
-HS(K,G): Trả lời