Muïc tieâu baøi hoïc - Học sinh hiểu được khi nào thì kết quả của phép trừ, phép chia là một số tự nhieân - Nắm được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ và phép chia hết, chia có dư -[r]
Trang 1Chương I
ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN
TUẦN 1 Ngày soạn: 16/08/2010 Tiết 1 Ngày dạy: 18/08/2010
TẬP HỢP, PHÂN TỬ CỦA TẬP HỢP I.Mục tiêu bài học:
-Giúp học sinh nắm được các khái niệm về tập hợp, phần tử của tập hợp Biết cách viết tập hợp, cho tập hợp
-Sử dụng kí hiệu , ,xác định được phần tử hay tập hợp
-Xây dựng tính đoàn kết, tinh thân hợp tác trong học tập Phát triển tư duy tìm tòi, trực quan
II Phương tiện dạy học:
-GV :Thước, bảng phụ
-HS :Xem trước bài học, bảng nhóm
III Tiến trình:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Một số VD về tập
hợp
-GV lấy một số VD về tập hợp:
tập hợp học sinh lớp 6a, ; tập
hợp các số tự nhiên;…
-GV cho học sinh lấy một số
VD tại chỗ
VD tập hợp các số tự nhiên nhỏ
hơn 5 gồm những số nào?
-GV Để tiện cho việc viết, thể
hiện, tính toán người ta thường
kí hiệu tập hợp bởi các chữ cái
in hoa: A,B,C…
Hoạt động 2: Cách viết, kí
hiệu, khái niệm
-GV lấy VD và minh hoạ cách
ghi một tập hợp các khái
niệm
0,1,2,3,4
Phần tử củatập hợp B
1.Các ví dụ
(Sgk/4)
2 Các viết , các kí hiệu
VD: Tập hợp A các số tự nhiê nhỏ hơn 5:
Ta viết: A = 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 Hay : A = 1 ; 0 ; 3 ; 4 ; 2;… VD: Tập hợp B các chữ cái a,b,c
Ta viết:
B = a,b,chayBc,a.b…
- Các số 0,1,2,3,4 gọi là
Trang 2Tương tự : các chữ cái a,b,c gọi
là gì của tập hợp B?
Kí hiệu đọc là “ thuộc
đọc là không thuộc
1 A ?
5 A ? vì sao?
GV : Chú ý cho học sinh cách
ghi một tập hợp, ghi các phần
tử trong khi ghi tập hợp
-Nếu ghi : A = 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 2 ; 4 được
không? Vì sao?
Như vậỳ khi ghi tập hợp mỗi
phần tử được ghi như thế nào?
( mấy lần)
- A = 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 có thể ghi bằng
cách nào khác?
-Ở đây x =?
-Thuộc -Không thuộc vì : Tập hợp A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5
-Không vì hai phần tử
2 trùng nhau -Một lần
A = xN |x 4
x bằng 0,1,2,3,4
các
phần tử của tập hợp A;
cá chữ cái a,b,c gọi là
các phần tử của tập hợp
B
Kí hiệu: 1 A đọc là 1
thuộc A hay 1 là phần tử của A
5 a đọc là 5 không
thuộc A hay 5 không là phần tử của A
Chú ý:
(Sgk/5)
Khi đó cách ghi : A = 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4
ta gọi là liệt kê các phần tử của
tập hợp
Khi ghi : A = xN|x 4 ta gọi
là cách ghi : Chỉ ra tính chất đặc
trưng cho các phần tử là x và
x<5
Muốn ghi ( viết ) một tập
hợp ta có thể ghi như thế nào?
GV minh hoạ bằng hình vẽ:
A
°1
°0 °2 °3 B
° 4
° a
°b °c
-Liệt kê các phần tử của tập hợp
- Chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử
Tóm lại:
Để ghi một tập hợp, thường có hai cách ghi: -Liệt kê các phần tử của tập hợp
-Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó
Trang 3
?1, ?2 GV cho học sinh thảo
luận nhóm(5’) sau đó yêu cầu
nhận xét dựa trên các bảng
thảo luận nhóm trên bảng
Hoạt động 3: Củng cố
Cho 3 học sinh lện làm trên
bảng bài 1,2,3/6/Sgk
1) 12 A 16 A
2) T =
T,O,A,N,H,C 3) x A ; y B ; b
A; b B
?1 D = 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6
2 D; 10 D
?2 A = N,H,T,R,A,G
3 Luyện tập
1) 12 A 16 A
2) T = T,O,A,N,H,C 3) x A ; y B ; b A;
b B
Hoạt động 4: Dặn dò:
-Về nhà tự lấy một số VD về tập hợp và xác định vài phần tử thuộc và không thuôïc tập hợp
-Xem kĩ lại lí thuyết
-Xem trước bài 2 tiết sau học
? Tập hợp N* là tập hợp như thế nào?
? Tập N* và tập N có gì khác nhau?
?Nếu a<b trên tia số a như thê nào với b về vị trí?
??Số liền trước của a, số liền sau của a như thế nào với a?
?Tập hợp số tự nhiên có bao nhiêu phần tư
============***============
TUẦN 1 Ngày soạn: 16/08/2010 Tiết 2 Ngày dạy: 18/08/2010
TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
I Mục tiêu bài học
-Học sinh biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được các quy ước về thứ tự trong tập hợp sô tự nhiên, biết biểu diễn số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm biểu diễn số nhỏ hơn nằm bên trái số lớn hơn trên tia số
Trang 4- Học sinh phân biệt được tập N và tập N* , biết sử dụng kí hiệu ≤, ≥, biết viết số liền trước, số liền sau, số tự nhiên liền trứơc của một số tự nhiên
-Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng kí hiệu, kĩ năng biểu diễn,so sánh
II Phương tiện dạy học
-GV :Thước, bảng phụ
-HS :Bảng nhóm, thước
III Tiến trình:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Bài cũ
?1)Có mấy cách viết một tập
hợp?
Là những cách nào?
?2) Làm bài tập 4/6/Sgk?
Hoạt động 2:Phân biệt sự
khác nhau giữa tập N và tập
N *
-Các số tự nhiên gồm những
số nào ?
-Lúc này ta kí hiệu tập hợp
các số tự nhiên là N
Tập hợp N ghi như thế nào?
Tập hợp N gọi là tập hợp
gì?
-Các số 0,1,2,3,4,5,… gọi là gì?
-GV Minh hoạ biểu diển các
số tự nhiên trên tia số
-Vậy tập hợp 1;2;3;4;5;6;… có
phải là tập hợp các số tự nhiên?
GV Tập hợp N*
Ta thấy mỗi số tự nhiên được
biểu diễn bởi mấy điểm trên
Có hai cách đó là:
-Liệt kê các phaần tử của tập hợp
-Chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử
A = 15 ; 26 ; B= 1 ,a, b
M = bút ; H = sách, bút, vở
0,1,2,3,4,5,6…
N = 0;1;2;3;4;…… Tập hợp các số tự nhiên
Các phần tử của tập hợp N
1 Tập hợp N và tập hợp
N *
*Tập hợp các số tự nhiên kí hiệu là N và
N = 0;1;2;3;4;5;… Các số 0,1,2,3,4,5,… gọi là các phần tử của tập hợp N
*Biểu diễn các số tự nhiên trên tia số:
{ { { { { {
0 1 2 3 4 5 -Mỗi số tự nhiên được biểu diễn bởi một điểm
Trang 5tia số ?
Hoạt động 3:Thứ tự trong N
-Nhìn trên tia số Giữa hai số tự
nhiên khác nhau ta luôn có kết
luận gì? Và có kết luận gì về
vị trí của chúng trên tia số?
- Khi viết a ≤ b hay ≥ tb hiểu
như thế nào?
- Nếu có a < ; b < c Kl gì?
VD?
-Tìm số tự nhiên nhỏ hơn 5?
Số liền trước
-Tìm số tự nhiên lớn hơn 5?
Số liền sau
-Số nhỏ nhất của tập hợp N?
Tập hợp N có bao nhiêu phần
tử?
Với số tự nhiên a liền
trứơc của a là?
Liền sau của a là?
-Tìm số liền trước của số 0?
Hoạt động 4 : Củng cố
? Gv ghi đề trên bảng phụ
cho học sinh tìm tại chỗ
1a/7/Sgk
GV:Yêu cầu học sinh làm tại
chỗ
7a/8/Sgk : cho học sinh làm
tại chỗ
Bởi một điểm
“<” hoặc “ > “ Số nhỏ hơn nằm bên trái số lớn hơn trên tia số
a < b hoặc a = b; a> b hoặc a= b
a < c
là số 4 là số 6
Là số 0 Vô số phần tử
Là a – 1 Là a + 1
29, 30
99, 100, 101
trên tia số
-Điểm biểu diễn số tự nhiên a gọi là điểm a
2 Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
*Với a, b, c N
- Nếu a khác b, thì a<b hoặc a>b
-Nếu a< b thì trên tia số điểm a nằm bên trái điểm b (từ trái sang phải) -Nếu a<b, b< c thì a<c
* Số liền trước, số liền sau:
(Sgk/7)
*Số 0 là số tự niên nhỏ nhất
*Tập hợp các số tự nhiên có vô số phần tử
* Số 0 không có số liền trước
3.Luyện tập
Bt 6a/7/Sgk:
-Số liền sau của số 17 là 18
-Số liền truước của số 35 là 34
7a/8/Sgk
A = 13; 14; 15
Trang 6Hoạt động 5: Dặn dò
– Về nhà xem lại cách biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, vàchú ý các
khoảng chia tia sớ phải bằng nhau
BTVN:6 b,c; 7b,c; 8;9;10/7,8/Sgk Chuẩn bị trước bài 3 tiết sau học: ?Ta thường
dùng bao nhiêu chữ số để ghi một số tự nhiên? Lớp , hàng …
============***============
TUẦN 1 Ngày soạn: 18/08/2010 Tiết 3 Ngày dạy: 20/08/2010
GHI SỐ TỰ NHIÊN
I Mục tiêu bài học
- Học sinh hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt được số và chữ số trong hệ thập phân Hiểu rõ trong hệ thập phân, giá trị mỗi chữ số thay đổi theo vị trí
- Biết đọc và viết số La Mã không quá 30, thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong viẹc ghi số và tính toán
- Xây dựng ý thức học tập, tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập
II Phương tiện dạy học
- GV : Bảng phụ, thước
- HS : Bnảg nhóm, thước
III.Tiến trình
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1 : Bài cũ
Bài 7c SGK/8
Ở các lớp cấp I chúng ta đã
biết dùng các chữ số để ghi
một số bất kì
Hoạt động 2: Số và chữ số
Vậy để viết một số tự nhiên
bất kì ta thường dùng bao
nhiêu chữ số ? đó là các chữ
số nào ?
VD ?
Khi ta viết các số tự nhiên có
từ 5 chữ số trở lên ta thường
ghi tách ra như thế nào ? Từ
B = { 13; 14; 15 }
Ta dùng muời chữ số:
0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
Số 123, 2587, 123456,
……
Tách thành từng nhóm
1 Số và chữ số
- Ta thường dùng muời chữ số để ghi bất kì một số tự nhiên nào
VD Số 123, 2587, 123456,
……
Trang 7đâu qua đâu ?
VD: Cho số 3452
Số trăm ?
Chữ số hàng trăm?
Số chục?
Chữ số hàng chục
Các chữ số ?
( Để tìm số tram, số chục,……
ta tính từ chữ số hàng tương
ứng sang bên trái)
Hoạt động 3: Hệ thập phân
Hệ thập phân là hệ ghi số
như thế nào ?
Mỗi chữ số ở một vị trí khác
nhau thì giá trị của nó như
thế nào ?
? Cho học sinh trả lời tại chỗ
Ngoài các ghi số như trên ta
còn có cách ghi số nào khác
không ?
Hoạt động 4: Số La Mã
GV : Giới thiệu sơ lược về số
La Mã và các kí hiệu ghi số
La mã
- Sử dụng bảng phụ và giới
thiệu cho học sinh các thêm
số để có các số La Mã từ 11
đế 30
- Các chữ số I, X có thể được
viết mấy lần một lúc ?
ba chữ số từ phải sang trái
34 4 345 5
3, 4, 5, 2
- Cũng khác nhau
a 999
b 987
Cách ghi số La Mã
Chú ý: < Sgk/ 9 >
2 Hệ thập phân
* Trong hệ thập phân cứ muời dơn vị ở một hàng làm thành một đơn vị ở hàng liền trước nó.
VD : 333 = 300 + 30 + 3 = a 10 + bab
abc = a 100 + b 10 + c
Chú ý : Kí hiệu chỉ số ab
tự nhiên có hai chữ số
Kí hiệu : abc chỉ số tự nhiên có ba chữ số
?
3 Chú ý:
Trong thực tế ta còn sử dụng số La Mã để ghi số Bảng giá trị mười số La Mã đầu tiên
I IIIIIIV VVIVIIVIIIIX X
Trang 8Ta thấy cách ghi số theo hệ
La Mã như thế nào ?
Cho học sinh đọc phần “ Có
thể em chưa biết”
Hoạt động 5: Củng cố
-GV treo bảng phụ bài 11 cho
học sinh lên điền
-Cho học sinh thực hiện bài
13 Sgk/10
Ba lần Không thuận tiện
a 14, 4, 142, 2
b 23, 3, 230, 0
a 1000
b 1023
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
- Đối với các chữ số : I, X không được viết quá ba lần VD: 28 = XXVIII
Hoạt động 6: Dăïn dò
- Về học kĩ lí thuyết, xem lại cách ghi số, phân biệt được số và chữ số
- Chuẩn bị trước bài 4 tiết sau học
? Số phần tử của một tập hợp là gì
? Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử
? Tập hợp con của một tập hợp là một tập hợp là một tập hợp như thế nào BTVN : 12, 14, 15
============***============
TUẦN 2 Ngày soạn: 23/08/2010
Tiết 4 Ngày dạy: 25/08/2010
SỐ PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP TẬP HỢP CON
I Mục tiêu bài học
- Học sinh hiểu được một tập hợp có thể có một , hai, nhiều, có vô số hoặc
không có phần tử nào Hiểu được khái niệm tập hợp con và khái niệm hai rập hợp bằng nhau
- Biết tìm số phần tử , biết các xác định một tập hợp có phải là một tập hợp con của một tập hợp đã cho
- Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập
II Phương tiện dạy học
- GV : Thước, bảng phụ
Trang 9- HS : Bảng nhóm
III.Tiến trình
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1 : Bài cũ
* Viết tập hợp A các số tự
nhiên nhỏ hơn 5 ?
-Tập hợp A có bao nhiêu
phần tử?
VD: B = { a } Có mấy phần
tử ?
VD: Tập hợp C các số tự
nhiên nhỏ hơn 0 có bao
nhiêu phần tử ?
=> Số phần tử của một tập
hợp là gì ?
Vậy Tập hợp N có mấy
phần tử ?
=> Kết luận gì về số phần
tử của tập hợp ?
Hoạt động 2 : Số phần tử
?1 Cho học trả lời tại chỗ
?2 Cho một số học sinh trả
lời tại chỗ
=> Tập hợp rỗng
=> Kí hiệu
Vậy tập hợp rỗng là một
tập hợp như thế nào ?
VD : B = { 0; 1; 2; 3; 4 }
A = { 0; 1; 2; 3; 4 }
Có 5 phần tử Có một phần tử Không có phần tử nào
Là số phần tử có trong tập hợp đó
Có vô số phần tử
Học sinh thực hiện tại chỗ
Không có số tự nhiên nào để x+ 5 = 2
Là tập hợp không có phần tử nào
1.Số phần tử của một tập hợp
Nhận xét: Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử hoặc không có phần tử nào.
?1 D = { 0 } có một phần tử
E = {Bút, thước} có hai phần tử
H = { x N | x 10 }
Chú ý :
Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng
Kí hiệu là :
Trang 10A = { 0; 1; 2 }
Có nhận xét gì về các phần
tử của tập hợp A với tập
hợp B ?
=> Tập hợp con
Hoạt động 3: Thế nào là
tập hợp con?
GV minh họa bằng hình vẽ
• • A
• • • B
Vậy tập hợp con của một
tập hợp là một tập hợp như
thế nào ?
VD Tập hợp HS nữ lớp 6C
là tập hợp con của tập hợp
nào ?
?3 Học sinh thảo luận
nhóm
Ta thấy tập hợp A và tập
hợp B có số phần tử và các
phần tử như thế nào ?
=> Hai tập hợp bằng nhau
Hoạt động 4: Củng cố
Bài 16 : Cho 4 học sinh lên
thực hiện
Các phần tử của A đều có trong tập hợp B
Là một tập hợp mà các phần tử đều thuộc tập hợp kia
- Tập hợp con của tập hợp học sinh ớp 6C
có số phần tử bằng nhau, các phần tử giống nhau
Học sinh thục hiện
2 Tập hợp con
VD:
B = { 0; 1; 2; 3; 4 }
A = { 0; 1; 2 } Khi đó A gọi là tập hợp con của B
Kí hiệu là: A B Đọc là
A là tập hợp con của tập hợp B hoặc A chứa trong B hoặc B chứa A
?3 M A , M B , A B, B
A
Chú ý: Hai tập hợp có các phần tử của tập hợp này đề thuộc tập hợp kia và ngược lại các phần tử của tập hợp kia đề thuộc tập hợp này gọi là hai tập hợp bằng nhau.
3 Bài tập
a A = { 20 } có một phần tử
b B = { 0 } có một phần tử
c C = N có vô số phần tử
D = không có phần tử nào
Trang 11Hoạt động 5 : Dặn dò
- Chú ý : Kí hiệu { } là tập hợp ; 15 Là phần tử
- Chuẩn bị bài tập, coi lại lý thuyết tiết sau luyện tập
- BTVN : Bài 17 – 23 Sgk/13, 14
============***============
TUẦN 2 Ngày soạn: 23/08/2010
Tiết 5 Ngày dạy: 25/08/2010
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu bài học
- Học sinh biết vận dụng các kiến thức về tập hợp tập, hợp con, số phần tử của tập hợp, tập hợp bằng nhau và vận dụng vào bài tập
- Rèn luyện kĩ năng sử dụng các kí hiệu ,,, nhận dạng, xác định
- Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực
II Phương tiện dạy học.
- GV : Bảng phụ, thước
- HS : Bảng nhóm
III Tiến trình
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1 : Bài cũ
Cho hai học sinh làm bài
17, 19 /13 Sgk
Bài 18 Sgk/13 Cho tập
hợp
A = { 0} ta có thể viết
hoặc nói A = ?
Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài 20 GV ghi trong bảng
phụ cho học sinh lên thực
hiện
Không vì A có một phần tử là 0
Học sinh thực hiện
Bài 17 Sgk/13
A = { x N | x 20 }
B =
Bài 19 Sgk/13
A= { 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}
B = 0; 1; 2; 3; 4 }
Ta có B A
a 15 A; b { 15}
A
b c { 15, 24 } A
Trang 12Bài 21 Yêu cầu học sinh
thực hiện và ghi công thức
tổng quát
Bài 22 GV ghi bảng phụ
cho học sinh trả lời tại chỗ
Bài 23 cho học sinh thảo
luận nhóm
Bài 24 Theo bài ra ta có
kết luận gì về quan hệ
giữa các tập hợp này với
tập hợp N ?
Hoạt động 3 : Củng cố :
Kết hợp trong luyện tập
Bài 25 Sgk/14 Cho học
sinh nghiên cức SGK Và
trả lời
- Bốn nước nào có diện
tích lớn nhất ?
- Ba nước nào có diện tích
nhỏ nhất ?
C = { 0, 2, 4, 6, 8 }
L ={11; 13; 15; 17;19 }
A = { 18; 20; 22 }
B = { 25; 27; 29; 31 }
Đều là tập con của N
- Indônêxia, Mianma, Thái lan, Việt nam
- Xigapo, Bru-nây, Camphuchia
Bài 21 Sgk/13
B = {10; 11; 99} có 99 – 10 + 1 = 89 phần tử
{a, ,b } có b - a + 1 Phần tử
Bài 23 Sgk/14
D = { 21; 23; 99 } có
( 99 – 21 ) : 2 = 40 phần tử
E = { 32; 34; ,96 } có
(96 – 32 ) : 2 = 33 Phần tử
Bài 24 Sgk / 14
Ta có
A = { 0; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 }
B = { 0; 2; 4; 6; 8; } N* = {1;2;3;4;5; 6; }
A N
B N
N* N
Hoạt động 4 : Dặn dò
- Về xem kĩ lý thuyết đa· học và các bài tập đã làm