- KN: Rèn kĩ năng kí hiệu đối với 1 dấu hiệu, giá trị của nó và tần số của 1 giá trị, kĩ năng lập các bảng ghi lại số liệu thu thập được qua điều tra.. - TĐ: HS được mối liên quan giữa t[r]
Trang 1Giáo án Đại số Năm học 2010 - 2011
Chu Thị Hoan GV Trường THCS Dương Đức
Ngày 6/ 01/2011
Tiết 42
LUYỆN TẬP
I Mục tiờu:
HS
- KT: cỏc khỏi $% & #' trong bài (+
- KN: Rốn " / kớ # $1 2+ 1 31 # $14 giỏ (5 6 nú và 8 6 1 giỏ (54 " / 9: cỏc
*; ghi 8 $1 thu #9: qua =1 tra
- > HS % liờn quan @6 toỏn #' 2+ #A B
- TT: Làm quen 2+ khỏi $% 8 6 1 giỏ (5 * E 9: cỏc *; F ; ghi cỏc 8 $1 thu
#9: trong quỏ trỡnh =1 tra
II Chuẩn bị:
1 GV
- J; 8 $1 # kờ 1, 2, 3
2 HS
- J; nhúm
III Tiến trỡnh dạy học.
1 L #M
- N% tra 8 8 1'
2 N% tra 5'
- GV ' 2 HS lờn *; làm bài 9: 1
- GV
+ R31 # $1 mà em quan tõm là gỡ?
+ Cú bao nhiờu F 25 =1 tra?
+ Cú bao nhiờu giỏ (5 6 31 # $1
3 Bài %+ 39’
HĐ1: Luyện tập:
Bài 9:KWXHY
GV: Treo *; :#Z ghi *; 5-6
GV Cho HS #) [ nhúm làm bài 9:KWX
SGK)
Nhúm 1+2 J; 5
Nhúm 3+4 J; 6
GV Treo *; nhúm #9 xột
a R31 # $1 #_ gian # 50 m 6 %` #' sinh
b J; 5
cỏc giỏ (5 20
cỏc giỏ (5 khỏc nhau 5 J; 6
cỏc giỏ (5 20
cỏc giỏ (5 khỏc nhau 4
c J; 5
cỏc giỏ (5 khỏc nhau là 8,3; 8,4;; 8,5; 8,7; 8,8;
8 6 chỳng là 2; 3; 8; 5; 2
J; 6
cỏc giỏ (5 khỏc nhau là 8,7; 9,0; 9,2; 9,3
Lop6.net
Trang 2Giáo án Đại số Năm học 2010 - 2011
Chu Thị Hoan GV Trường THCS Dương Đức
* GV # 31 # $14 8 6 cỏc giỏ (5
Bài 9: 4
- R31 # $1 tỡm # N1 là gỡ?
- cỏc giỏ (5 6 31 # $1 7T
- cỏc giỏ (5 khỏc nhau 6 31 # $1 là?
- Cỏc giỏ (5 khỏc nhau 6 31 # $1 và 8
6 chỳng
Bài 9: 1
- >N cú *; này theo Em _ =1 tra
làm gỡ?
- R31 # $1 là gỡ?
- Hóy nờu giỏ (5 khỏc nhau 6 31 # $14 tỡm
8 6 f giỏ (5
Bài 2(3-SBT)
GV
- Theo em * F :#; làm gỡ N cú *;
trờn?
- Cú bao nhiờu * tham gia (; _ T
- R31 # $1 là gỡ?
- Cú bao nhiờu %1 cỏc * nờu ra?
- * thớch 2+ %1T W 8Y
4 Củng cố
(Sau f bài)
5 HDVN 3'
- ễn #E nào là 31 # $14 giỏ (5 6 31
# $1 8 6 31 # $1
- Xem bài 9: 2f6 làm
- Làm bài 9: cũn SBT
8 6 chỳng là 3; 5; 7; 5
Bài 9: 4
a R31 # $1
# chố trong f #[:
cỏc giỏ (5 là 30
b 8 cỏc giỏ (5 khỏc nhau là 5
c Cỏc giỏ (5 khỏc nhau là 100; 101; 102; 98; 99
8 6 cỏc giỏ (5 trờn là 3; 4; 16; 4; 3
Bài 9: 1
Cú #N j: +: (k f +: N 3 8 $1
b R31 # $1 HS @ trong 1 +:
- Cỏc giỏ (5 khỏc nhau
14; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 24; 25; 28
8 F M
2; 1; 3; 3; 1; 4; 1; 1; 1
Bài 2(3-SBT)
a l f *
b Cú 30 * (; _
c R31 # $1 m1 8n 6 thớch #3 6 %` *
d 9 %1 >l4 vàng, #o4 tớm 8p%4 (n ,tớm
#4 xanh da (_ 4 xanh lỏ cõy, xanh + * N
e 8 là
6; 5; 3; 2; 4; 3; 3; 1; 1
- >' (+ *; “ 8r cỏc giỏ (5 6 31
# $1
Lop6.net