Muïc tieâu: - Kiểm tra việc nắm các kiến thức cơ bản ve àtập hợp, các phép toán trong tập số tự nhiên, tính chất chia hết, dấu hiệu chia hết, ƯC và BC, cộng, trừ số nguyên, quy tắc dấu n[r]
Trang 1Ngày soạn: 28/12/07
Ngày dạy: 2/1/08 (6A)
Tuần 16 Tiết: 48 Luyện Tập
I Mục tiêu
- HS *+,% củng cố tính chất của phép cộng các số nguyên
- 6+7% đầu hiểu *+,% và có ý thức vận dụng các tính chất cơ bản để tính nhanh
và hợp lí
- Biết tính đúng tổng của nhiều số nguyên
II Chuẩn bị
- GV: bảng phụ
- HS: 0+7% kẻ
IV Tiến trình dạy học:
1 ổn định lớp(1ph)
2 Kiểm tra bài cũ(8ph)
a, Câu hỏi:
- Vieỏt coõng thửực toồng quaựt cuỷa caực tớnh chaỏt cuỷa pheựp coọng trong Z
- Laứm BT 39
b, Đáp án, biểu điểm:
- Viết đúng các CT (4đ)
- BT 39: mỗi phần đúng cho 3 đ
a) 1 + (-3) + 5 + (-7) + 9 + (-11) = [1 + (-3)] + [5 + (-7)] + [9 + (-11)] = (-2) + (-2)
+ (-2) = -6
b) (-2) + 4 + (-6) + 8 + (-10) + 12 = [(-2) + 4] + [(-6) + 8] + [(-10) + 12] = 2 + 2 +
2 = 6
c, Dửù kieỏn HS kieồm tra:
6A: P Duừng ; 6B: Duyeõn
3 Bài mới:(33ph)
- Cho HS làm việc cá
nhận hoặc nhóm
- Gọi HS lên bảng
trình bày
- Yêu cầu HS nhận
xét
- Cho HS làm việc cá
nhận hoặc nhóm
- Gọi 2 HS lên bảng
trình bày
- Làm việc cá nhân vào nháp
- 1 HS làm bài trên bảng
- Nhận xét và hoàn thiện vào vở
- Làm việc cá nhận vào nháp
- HS làm trên bảng
Bài tập 41 SGK a) (-38) + 28 = (-10) b) 273 + (-123) = 155 c) 99 + (-100)+101 = 100
Bài tập 42 SGK a) 217 + 43 ( 217) ( 23)
= 217 ( 217) +43 ( 23)
Trang 2- Yêu cầu HS nhận
xét
- Cho HS làm việc cá
nhận hoặc nhóm
- Một HS lên bảng
trình bày
- Yêu cầu HS nhận
xét
- Cho HS tự trình bày
bài toán phù hợp với
điều kiện đầu bài
- Nhận xét và hoàn thiện vào vở
- Làm việc cá nhận vào nháp
- 1 HS làm bài trên bảng
- Nhận xét và hoàn thiện vào vở
- Trình bày trên nháp
và trả lời miệng
= 0 + 20
= 20 b) (-9) + (-8) + + (-1) + 0 + 1+ +
8 +9 =
( 9) 9 ( 8) 8 ( 1) 1 0
= 0 + 0 + + 0 + 0
= 0 Bài tập 43 SGK
a Vì vận tốc của hai ca nô lần @+, là
10 km/h và 7 km/h nên hai ca nô đi cùng chiều và khoảng cách giữa chúng sau 1h là:
(10 – 7).1 = 3 ( km)
b Vì vận tốc của hai ca nô là 10 km/h và 7 km/h nên hai ca nô đi
chúng sau 1h là:
(10 + 7).1 = 17 (km) Bài tập 44 SGK Moọt ngửụứi xuaỏt phaựt tửứ ủieồm C ủi veà hửụựng taõy 3km roài quay trụỷ laùi
ủi veà hửụựng ủoõng 5km Hoỷi ngửụứi ủoự caựch ủieồm xuaỏt phaựt C bao nhieõu km?
- Ôn tập tính chất của phép cộng các số nguyên
- Làm các bài tập 45, 46 SGK/80
HD: Sử dụng máy tính casio để tính toán với số nguyên âm
dùng phím (-) để nhập số nguyên âm
- Ôn tập cách cộng hai số nguyên khác dấu, cùng dấu
V Rút kinh nghiệm:
Trang 3Ngày soạn: 29/12/07 Tiết 49
Ngày giảng: 2/1/08 (6B); 4/1/08 (6A)
PHÉP TRỪ HAI SỐ NGUYÊN I.- Mục tiêu :
- Học xong bài này học sinh cần phải :
- Hiểu phép trừ trong Z
- Biết tính đúng hiệu của hai số nguyên
- Bước đầu hình thành dự đoán trên cơ sở nhìn thấy qui luật thay đổi của một
loạt hiện tượng (toán học) liên tiếp và phép tương tự
II.- Chuẩn bị :
- GV: bảng phụ
- HS: ôn tập kiến thức
III - Phương pháp:
- Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình dạy học :
1 Ổn định : (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ:(10ph)
Câu hỏi:
- Phát biểu qui tắc cộng
hai số nguyên cùng dấu,
quy tắc cộng hai số
nguyên khác dấu
- Làm bài 65/SBT/61
Đáp án, biểu điểm:
- phát biểu đúng 2 quy tắc (4đ)
- Làm BT 65: đúng mỗi phép tính 2đ (-57) + 47 = -10 ; 469 + (-219) = 250
195 + (-200) + 205 = 400 + (-200) = 200
Dự kiến
HS kiểm tra:
6A: Đức 6B:Thúy
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Hiệu của hai số nguyên (17ph)
- GV : Từ bài tập ?1 cho
biết muốn trừ hai số
nguyên ta làm thế nào
- GV giới thiệu quy tắc
- GV yêu cầu HS áp dụng
làm BT 47 (SGK)
- GV giới thiệu nhận xét
SGK
- làm bài tập ?1
3 – 1 = 3 + (-1) = 2
3 – 2 = 3 + (-2) = 1
3 – 3 = 3 + (-3) = 0
3 – 4 = 3 + (-4) = -1
3 – 5 = 3 + (-5) = -2
- HS phát biểu quy tắc
- 1HS làm trên bảng, cả lớp làm vào vở và nhận xét
I - Hiệu của hai số nguyên :
3 – 1 = 3 + (-1) = 2
3 – 2 = 3 + (-2) = 1
3 – 3 = 3 + (-3) = 0
3 – 4 = 3 + (-4) = -1
3 – 5 = 3 + (-5) = -2
* Quy tắc: SGK/81
BT 47 (SGK/82)
2 - 7 = 2 + (-7) = -5
1 - (-2) = 1 + 2 = 3 (-3) - 4 = (-3) + (-4) = -7
- 3 - (-4) = -3 + 4 = 1
Trang 4Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoaùt ủoọng 2: Vớ duù (12ph)
- GV neõu VD ụỷ SGK
- Pheựp trửứ trong N thửùc
hieọn ủửụùc khi naứo ? Coứn
trong taọp hụùp caực soỏ
nguyeõn Z ?
- GV yeõu caàu HS laứm BT
48 (SGK/82)
- GV cho HS phaựt bieồu laùi
quy taộc trửứ hai soỏ nguyeõn
vaứ coõng thửực toồng quaựt
-Pheựp trửứ trong N chổ thửùc hieọn ủửụùc khi soỏ
bũ trửứ lụựn hụn soỏ trửứ .Coứn pheựp trửứ trong Z luoõng thửùc hieọn ủửụùc
- Hoùc sinh thửùc hieọn
- HS nhaộc laùi kieỏn thửực
II.- Vớ duù : Nhieọt ủoọ ụỷ SaPa hoõm qua laứ 3oC ,hoõm nay nhieọt ủoọ giaỷm 4oC Hoỷi nhieọt ủoọ hoõm nay ụỷ SaPa laứ bao nhieõu ủoọ
C ? Giaỷi
Do nhieọt ủoọ giaỷm 4oC, neõn ta coự :
3 – 4 = 3 + (-4) = -1 Vaọy nhieọt ủoọ ụỷ SaPa hoõm nay laứ : -1oC
Nhaọn xeựt : SGK/81
BT 48 (SGK/82)
0 - 7 = 0 + (-7) = -7
7 - 0 = 7 + 0 = 7
a - 0 = a + 0 = a
0 - a = 0 + (-a) = -a
4 Hửụựng daón veà nhaứ(5ph)
- Hoùc quy taộc trửứ hai soỏ nguyeõn
- laứm caực baứi taọp 49 vaứ 50 SGK trang 82
HD: BT 49 aựp duùng tỡm soỏ ủoỏi cuỷa soỏ nguyeõn a
- Chuaồn bũ BT phaàn luyeọn taọp: BT 51, 52, 53, 54 (SGK/82)
HD: aựp duùng quy taộc trửứ hai soỏ nguyeõn
V Ruựt kinh nghieọm:
Trang 5
Ngày giảng: 5/1/08 (6A); 7/1/08 (6B)
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
- Củng cố các quy tắc phép trừ, phép cộng các số nguyên
- Rèn luyện kỹ năng trừ số nguyên: biến trừ thành cộng, thực hiện phép cộng, kỹ
năng tìm số hạng chưa biết của một tổng; thu gọn biểu thức
- Giáo dục tính chính xác , cẩn thận khi làm bài
II Chuẩn bị :
- GV: bảng phụ, MTBT
- HS: ôn tập kiến thức, MTBT
III Phương pháp:
- Luyện tập, hoạt động nhóm
IV: Tiến trình dạy học:
1 Oån định(1ph)
2 Kiểm tra bài cũ(7ph)
Câu hỏi:
- Phát biểu qui tắc phép
trừ số nguyên Viết công
thức tổng quát Thế nào là
2 số đối nhau
Làm BT 49 (SGK/82)
Đáp án, biểu điểm:
- Phát biểu đúng quy tắc và viết được công thức TQ (4đ)
- Nêu ĐN 2 số đối nhau (2 đ)
- Trả lời đúng các số ở BT 49 (4đ)
Dự kiến
HS kiểm tra:
6A:Bính 6B:Hiếu
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Luyện tập (27ph)
- Cho HS làm BT 81
SBT/64
- Yêu cầu HS nêu thứ tự
thực hiện phép tính, áp
dụng các quy tắc
- Cho HS làm BT 51
SGK/82
Hướng dẫn: làm tương tự
BT 81
- GV cho HS làm BT 52
(SGK/82)
- 2 HS lên bảng làm BT Cả lớp làm vào vở và nhận xét
- 2 HS lên bảng làm,
HS khác nhận xét, bổ sung
- HS đọc đề bài và trả lời miệng
BT 81 (SBT/64)
a, 8 - (3 - 7) = 8 - (-4) = 8 + 4 = 12
b, (-5) - (9 - 12) = (-5) - (-3) = -2
c, 7 - (-9) - 3 = 16 - 3 = 13
d, (-3)+ 8 - 1 = 5 - 1 = 4 + Bài tập 51 / 82 :
a, 5 – (7 – 9) = 5 – [(7 + (-9)]
= 5 – (-2) = 5 + 2 = 7 b) (-3) – (4 – 6)
= (-3) – [4 + (-6)]
= (-3) – (-2)
= (-3) + 2 = -1 + Bài tập 52 / 82 (-212) – (-287)
Trang 6- GV cho HS làm BT 53
(SGK/82)
(bảng phụ)
- Cho HS làm BT 54
(SGK/82)
Gợi ý: x đóng vai trò gì
trong phép toán? Từ đó
nêu cách tìm x?
- Cho HS làm BT 55
(SGK/82) theo nhóm
- Kiểm tra bài làm của 2
nhóm và nhận xét
- HS chuẩn bị, sau đó 2
em lên bảng điền vào ô trống, cả lớp nhận xét
x là số hạng chưa biết, muốn tìm số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
- HS hoạt động nhóm, ghi đúng, sai vào các câu nói và cho ví dụ
= (-212) + 287 =
75 + Bài tập 53 / 82
+ Bài tập 54 / 82
2 + x = 3
x = 3 – 2
x = 3 + (-2) = 1
x + 6 = 0
x = 0 – 6
x = -6 + Bài tập 55 / 82 Đồng ý với ý kiến của Lan Ví dụ như :
(-5) – (-8) = 3
Hoạt động 2: Củng cố (5ph) Muốn trừ số nguyên a
cho số nguyên b ta làm
thế nào?
- Trong Z, khi nào phép
trừ không thực hiện
được?
- Khi nào hiệu nhỏ hơn
số bị trừ, bằng số bị trừ,
lớn hơn số bị trừ Ví dụ?
- Ta lấy a cộng với số đối của b
Trong Z, phép trừ bao giờ cũng thực hiện được
- Hiệu nhỏ hơn số bị trừ nếu số trừ dương
4 Hướng dẫn về nhà:(5ph)
- Ôn tập các quy tắc cộng, trừ số nguyên
- Làm BT 83, 84, 85, 86 (SBT/64, 65)
HD: BT 83 làm tương tự BT 53 (SGK)
BT 86: Thay giá trị x vào biểu thức, rồi thực hiện phép tính
- Tìm hiểu kiến thức: quy tắc dấu ngoặc
V Rút kinh nghiệm:
Trang 7
Ngày giảng: 5/1/08 (6A); 7/1/08 (6B)
QUY TẮC DẤU NGOẶC
I Mục tiêu:
- HS hiểu và biết vận dụng quy tắc dấu ngoặc (bỏ dấu ngoặc và cho số hạng vào
trong dấu ngoặc)
- HS biết khái niệm tổng đại số, viết gọn và các phép biến đổi trong tổng đại số
- Rèn luyện kỹ năng tính toán
- HS có ý thức cẩn thận, linh hoạt trong tính toán
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, thước kẻ
- HS: thước kẻ
III Phương pháp:
- Vấn đáp gợi mở, luyện tập
IV Tiến trình dạy học:
1 Ổn định : (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: (7ph)
Câu hỏi:
Phát biểu quy tắc
cộng hai số nguyên
cùng dấu, cộng 2 số
nguyên khác dấu,
trừ hai số nguyên
Tính (-8) + 25;
(-7) - (-17)
Đáp án, biểu điểm:
- Phát biểu đúng các quy tắc (6đ) Tính đúng phép tính (4đ) (-8) + 25 = 17
(-7) - (-17) = 10
Dự kiến HS kiểm tra:
6A: K Dũng 6B: Duyên
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Quy tắc dấu ngoặc (14ph)
- Cho HS làm ?1
- Nêu nhận xét qua BT
trên
- Tương tự hãy so sánh số
đối của tổng (-3+5+4) với
- Làm trên bảng
- Nhận xét: số đối của một tổng bằng tổng các số đối của các số hạng
1 Quy tắc dấu ngoặc:
SGk/84 VD: SGK
?3
Trang 8tổng các số đối của các số
hạng
- Qua VD hãy nhận xét:
khi bỏ dấu ngoặc có dấu
trừ đằng trước ta làm thế
nào?
- Yêu cầu HS làm ?2
- hãy nhận xét: khi bỏ dấu
ngoặc có dấu cộng đằng
trước ta làm thế nào?
- Giới thiệu quy tắc dấu
ngoặc
- Cho HS làm ?3 theo
nhóm
- khi bỏ dấu ngoặc có dấu trừ đằng trước ta phải đổi dấu các số hạng trong ngoặc
- Làm ?2
- Dấu của các số hạng trong ngoặc không thay đổi
- Phát biểu lại quy tắc
- Làm ?3 rồi đại diện 1 nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét
a, (768 - 39) - 768 = 768 - 39 - 768 = 39
b, (-1579) - (12 - 1579) = -1579 - 12 + 1579 = -12
Hoạt động 2: Tổng đại số (8ph)
- Giới thiệu tổng đại số
và các phép biến đổi
trong tổng đại số
- Giới thiệu nội dung chú
ý (SGK/85)
- Thực hiện phép viết gọn tổng đại số
- Thực hiện các VD ở SGK/85
2 Tổng đại số:
là một dãy các phép tính cộng trừ các số nguyên
- KL: SGK/84
- Chú ý: SGK
Hoạt động 3: Củng cố (10ph)
- Yêu cầu HS phát biểu
quy tắc dấu ngoặc
- Cách viết gọn tổng đại
số
- Cho HS làm Bt 57, 59
(SGK/85)
BT "đúng, sai" về dấu
ngoặc
- HS yếu kém đọc lại quy tắc ở SGK
- HS khác phát biểu lại quy tắc
- Làm BT và giải thích
BT 57:
a, (-17) + 5 + 8 + 17
= (-17) + 17 + (5 + 8)
= 13
b, 30 + 12 + (-20) + (-12)
= 30 + (-20) + 12 + (-12)
= 10
4 Hướng dẫn về nhà:(5ph)
- Học thuộc quy tắc dấu ngoặc, tổng đại số và KL
- Làm BT 58, 60 (SGK/85)
HD: Vận dụng quy tắc dấu ngoặc để bỏ dấu ngoặc, rồi dùng tính chất kết hợp để
tính toán
- Chuẩn bị các BT luyện tập
V Rút kinh nghiệm:
Trang 9
Ngày giảng: 7/1/08 (6A); 8/1/08 (6B)
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- HS hiểu và nắm vững quy tắc dấu ngoặc, tính chất của tổng đại số
- Vận dụng làm đúng và nhanh các BT tính toán với các tổng
- HS có ý thức cẩn thận, linh hoạt trong phối hợp các số để tính toán hợp lí
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, thước kẻ
- HS: thước kẻ
III Phương pháp:
- Vấn đáp gợi mở, luyện tập
IV Tiến trình dạy học:
1 Ổn định : (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ:(8ph)
Câu hỏi:
Phát biểu quy tắc
dấu ngoặc
Làm BT 60
Đáp án, biểu điểm:
- Phát biểu đúng quy tắc (4đ)
- BT 60:
a, 27 + 65 + 346 - 27 -65 = 346 (3đ)
b, 42 - 69 + 17 - 42 - 17 = -69 (3đ)
Dự kiến HS kiểm tra:
6A: Hiếu 6B: Đỗ Hằng
3 Bài mới:(30ph)
- Cho HS làm BT 89
(SBT/65)
Gợi ý : nhóm các số hạng
một cách hợp lí để tính
nhanh
- Yêu cầu HS giải thích lí
do nhóm các số
- 3 HS lên bảng làm 3 phần
Cả lớp làm vào vở và nhận xét
BT 89 (SBT/65)
a, (-24) + 6 + 10 + 24
= 16
b, 15 + 23 + (-25) + (-23)
= -10
c, (-9) + (-11) + 21 + (-1)
= (-21) + 21
= 0
Trang 10- Cho HS làm Bt 91 (SBT)
Chú ý HS vận dụng đúng
quy tắc dấu ngoặc
- Gọi 2 HS lên bảng làm
BT 92 (SBT)
Yêu cầu: Bỏ dấu ngoặc,
rồi nhóm các số hạng hợp
lí
- Cho HS làm Bt 93 (SBT)
theo nhóm
- GV nhận xét hoạt động
của các nhóm, và kết quả
BT
- 2 HS lên bảng làm 2 phần BT 91
HS khác nhận xét, chú ý thực hiện bỏ dấu ngoặc đúng
- 1HS nêu cách làm
2 HS lên bảng làm 2 phần, cả lớp làm vào vở, nhận xét, sửa chữa
- HS hoạt động nhóm làm
BT 93
Đại diện 1 nhóm trình bày kết quả trên bảng, các nhóm khác nhận xét
BT 91 (SBT/65)
a, (5674 - 97) - 5674
= 5674 - 97 - 5674
= -97
b, (-1075) - (29 - 1075)
= -1075 - 29 + 1075
= -29
BT 92 (SBT/65)
a, (18 + 29)+(158 - 18 -29)
= 18 - 18 + 29 - 29 + 158
= 158
b, (13 - 135 +49)-(13 + 49)
= 13 - 13 + 49 - 49 - 135
= -135
BT 93 (SBT/65)
a, x + b + c = (-3) + (-4) + 2
= -5
b, x + b + c
= 0 + 7 + (-8)
= -1
4 Hướng dẫn về nhà:(6ph)
- Ôn tập quy tắc dấu ngoặc, các phép biến đổi trong tổng đại số
- Làm BT 90, 94 (SBT/65)
HD: BT 90 làm tương tự BT 58 ở SGK/85
- Trả lời các câu hỏi:
+ Nêu các cách viết một tập hợp? Cho VD
+ Biểu diễn các tập hợp N, N*, Z Nêu mối quan hệ giữa các tập hợp đó
+ Vẽ trục số Biểu diễn các số nguyên trên trục số
+ Nêu thứ tự trong N, trong Z Xác định số liền trước, số liền sau
V Rút kinh nghiệm:
Trang 11
Ngày giảng: 8/1/08 (6AB)
ÔN TẬP HỌC KỲ I (tiết 1)
I Mục tiêu:
- HS được ôn tập các kiến thức cơ bản về tập hợp, mối quan hệ giữa tập hợp số tự
nhiên và tập hợp số nguyên, các phép toán cộng, trừ số nguyên, quy tắc dấu ngoặc
- Rèn kỹ năng so sánh các số nguyên, biểu diễn các số trên trục số, thực hiện phép
tính, tính nhanh
- Thái độ: có kế hoạch trong công việc
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, thước kẻ
- HS: thước kẻ
III Phương pháp:
- Vấn đáp gợi mở, luyện tập
IV Tiến trình dạy học:
1 Ổn định : (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ: trong ôn tập
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Ôn tập chung về tập hợp (16ph)
- Để viết 1 tập hợp ta có
những cách nào?
- Cho VD?
- GV bổ sung, sửa chữa
những sai sót
- Chú ý: mỗi phần tử của
tập hợp được liệt kê một
lần, thứ tự tùy ý
- Một tập hợp có thể có
bao nhiêu phần tử VD?
(cho HS yếu kém)
- Khi nào A là tập con của
B? Cho VD
- Thế nào là hai tập hợp
bằng nhau?
- Trả lời các câu hỏi của
GV (nhắc lại kiến thức) và cho VD
- Giao của 2 tập hợp là
1 Ôn tập chung về tập hợp:
BT:
Biểu diễn các số 3; 0; 3; -2; 1 trên trục số
Sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần:
-15;-1; 0; 3; 5 ;8
Sắp xếp các số theo thứ tự giảm dần:
100; 10; 4; 0; -9; -97
Trang 12gì? Cho VD
- Nêu mối quan hệ giữa
tập N và tập Z?
- Đưa BT trên bảng phụ
phần tử chung của 2 tập hợp đó
- Đọc đề và làm BT
Hoạt động 2:Ôn tập các phép toán cộng, trừ số nguyên.(23ph)
- GTTĐ của số nguyên a
là gì? (GV vẽ trục số minh
họa)
- Nêu quy tắc tìm GTTĐ
của số 0, số nguyên
dương, số nguyên âm?
- Nêu quy tắc cộng hai số
nguyên , trừ a - b?
- Phát biểu quy tắc dấu
ngoặc
- GV đưa BT trên bảng
phụ
- Nhắc lại kiến thức bằng cách trả lời các câu hỏi Cho VD minh họa
- Làm BT
2 Ôn tập các phép toán cộng, trừ số nguyên:
BT 1: Thực hiện phép tính:
a, 80 - (4.52 - 3.23)
= 80 - (100 - 24)
= 80 - 76 = 4
b, (-219) - (-229) + 12.5
= -219 + 229 + 60
= 10 + 60 = 70 BT2: Liệt kê và tính tổng các số nguyên x thỏa mãn: -4 < x < 5
x-3; -2; ; 3; 4
Tổng = 4
4 Hướng dẫn về nhà:(5ph)
- Ôn tập các kiến thức về tập hợp, tập N, Z; các phép toán cộng, trừ số nguyên
- Làm BT 11, 13, 15, 27, 32,104, 163 (SBT)
BT thêm: tìm số nguyên a biết:
- Ôn tập các dấu hiệu chia hết, tính chất chia hết của một tổng, số nguyên tố, hợp
số, ước chung và bội chung
V Rút kinh nghiệm:
Ngày giảng: 8/1/08 (6B); 9/1/08 (6A)
ÔN TẬP HỌC KỲ I (tiết 2)