1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 6 - Môn Toán Phần Số học - Tuần 16

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 230,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muïc tieâu: - Kiểm tra việc nắm các kiến thức cơ bản ve àtập hợp, các phép toán trong tập số tự nhiên, tính chất chia hết, dấu hiệu chia hết, ƯC và BC, cộng, trừ số nguyên, quy tắc dấu n[r]

Trang 1

Ngày soạn: 28/12/07

Ngày dạy: 2/1/08 (6A)

Tuần 16 Tiết: 48 Luyện Tập

I Mục tiêu

- HS *+,% củng cố tính chất của phép cộng các số nguyên

- 6+7% đầu hiểu *+,% và có ý thức vận dụng các tính chất cơ bản để tính nhanh

và hợp lí

- Biết tính đúng tổng của nhiều số nguyên

II Chuẩn bị

- GV: bảng phụ

- HS: 0+7% kẻ

IV Tiến trình dạy học:

1 ổn định lớp(1ph)

2 Kiểm tra bài cũ(8ph)

a, Câu hỏi:

- Vieỏt coõng thửực toồng quaựt cuỷa caực tớnh chaỏt cuỷa pheựp coọng trong Z

- Laứm BT 39

b, Đáp án, biểu điểm:

- Viết đúng các CT (4đ)

- BT 39: mỗi phần đúng cho 3 đ

a) 1 + (-3) + 5 + (-7) + 9 + (-11) = [1 + (-3)] + [5 + (-7)] + [9 + (-11)] = (-2) + (-2)

+ (-2) = -6

b) (-2) + 4 + (-6) + 8 + (-10) + 12 = [(-2) + 4] + [(-6) + 8] + [(-10) + 12] = 2 + 2 +

2 = 6

c, Dửù kieỏn HS kieồm tra:

6A: P Duừng ; 6B: Duyeõn

3 Bài mới:(33ph)

- Cho HS làm việc cá

nhận hoặc nhóm

- Gọi HS lên bảng

trình bày

- Yêu cầu HS nhận

xét

- Cho HS làm việc cá

nhận hoặc nhóm

- Gọi 2 HS lên bảng

trình bày

- Làm việc cá nhân vào nháp

- 1 HS làm bài trên bảng

- Nhận xét và hoàn thiện vào vở

- Làm việc cá nhận vào nháp

- HS làm trên bảng

Bài tập 41 SGK a) (-38) + 28 = (-10) b) 273 + (-123) = 155 c) 99 + (-100)+101 = 100

Bài tập 42 SGK a) 217 + 43 ( 217) ( 23)    

= 217 ( 217)  +43 ( 23)  

Trang 2

- Yêu cầu HS nhận

xét

- Cho HS làm việc cá

nhận hoặc nhóm

- Một HS lên bảng

trình bày

- Yêu cầu HS nhận

xét

- Cho HS tự trình bày

bài toán phù hợp với

điều kiện đầu bài

- Nhận xét và hoàn thiện vào vở

- Làm việc cá nhận vào nháp

- 1 HS làm bài trên bảng

- Nhận xét và hoàn thiện vào vở

- Trình bày trên nháp

và trả lời miệng

= 0 + 20

= 20 b) (-9) + (-8) + + (-1) + 0 + 1+ +

8 +9 =

( 9) 9      ( 8) 8    ( 1) 1 0

= 0 + 0 + + 0 + 0

= 0 Bài tập 43 SGK

a Vì vận tốc của hai ca nô lần @+, là

10 km/h và 7 km/h nên hai ca nô đi cùng chiều và khoảng cách giữa chúng sau 1h là:

(10 – 7).1 = 3 ( km)

b Vì vận tốc của hai ca nô là 10 km/h và 7 km/h nên hai ca nô đi

chúng sau 1h là:

(10 + 7).1 = 17 (km) Bài tập 44 SGK Moọt ngửụứi xuaỏt phaựt tửứ ủieồm C ủi veà hửụựng taõy 3km roài quay trụỷ laùi

ủi veà hửụựng ủoõng 5km Hoỷi ngửụứi ủoự caựch ủieồm xuaỏt phaựt C bao nhieõu km?

- Ôn tập tính chất của phép cộng các số nguyên

- Làm các bài tập 45, 46 SGK/80

HD: Sử dụng máy tính casio để tính toán với số nguyên âm

dùng phím (-) để nhập số nguyên âm

- Ôn tập cách cộng hai số nguyên khác dấu, cùng dấu

V Rút kinh nghiệm:

Trang 3

Ngày soạn: 29/12/07 Tiết 49

Ngày giảng: 2/1/08 (6B); 4/1/08 (6A)

PHÉP TRỪ HAI SỐ NGUYÊN I.- Mục tiêu :

- Học xong bài này học sinh cần phải :

- Hiểu phép trừ trong Z

- Biết tính đúng hiệu của hai số nguyên

- Bước đầu hình thành dự đoán trên cơ sở nhìn thấy qui luật thay đổi của một

loạt hiện tượng (toán học) liên tiếp và phép tương tự

II.- Chuẩn bị :

- GV: bảng phụ

- HS: ôn tập kiến thức

III - Phương pháp:

- Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề

IV Tiến trình dạy học :

1 Ổn định : (1ph)

2 Kiểm tra bài cũ:(10ph)

Câu hỏi:

- Phát biểu qui tắc cộng

hai số nguyên cùng dấu,

quy tắc cộng hai số

nguyên khác dấu

- Làm bài 65/SBT/61

Đáp án, biểu điểm:

- phát biểu đúng 2 quy tắc (4đ)

- Làm BT 65: đúng mỗi phép tính 2đ (-57) + 47 = -10 ; 469 + (-219) = 250

195 + (-200) + 205 = 400 + (-200) = 200

Dự kiến

HS kiểm tra:

6A: Đức 6B:Thúy

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Hiệu của hai số nguyên (17ph)

- GV : Từ bài tập ?1 cho

biết muốn trừ hai số

nguyên ta làm thế nào

- GV giới thiệu quy tắc

- GV yêu cầu HS áp dụng

làm BT 47 (SGK)

- GV giới thiệu nhận xét

SGK

- làm bài tập ?1

3 – 1 = 3 + (-1) = 2

3 – 2 = 3 + (-2) = 1

3 – 3 = 3 + (-3) = 0

3 – 4 = 3 + (-4) = -1

3 – 5 = 3 + (-5) = -2

- HS phát biểu quy tắc

- 1HS làm trên bảng, cả lớp làm vào vở và nhận xét

I - Hiệu của hai số nguyên :

3 – 1 = 3 + (-1) = 2

3 – 2 = 3 + (-2) = 1

3 – 3 = 3 + (-3) = 0

3 – 4 = 3 + (-4) = -1

3 – 5 = 3 + (-5) = -2

* Quy tắc: SGK/81

BT 47 (SGK/82)

2 - 7 = 2 + (-7) = -5

1 - (-2) = 1 + 2 = 3 (-3) - 4 = (-3) + (-4) = -7

- 3 - (-4) = -3 + 4 = 1

Trang 4

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoaùt ủoọng 2: Vớ duù (12ph)

- GV neõu VD ụỷ SGK

- Pheựp trửứ trong N thửùc

hieọn ủửụùc khi naứo ? Coứn

trong taọp hụùp caực soỏ

nguyeõn Z ?

- GV yeõu caàu HS laứm BT

48 (SGK/82)

- GV cho HS phaựt bieồu laùi

quy taộc trửứ hai soỏ nguyeõn

vaứ coõng thửực toồng quaựt

-Pheựp trửứ trong N chổ thửùc hieọn ủửụùc khi soỏ

bũ trửứ lụựn hụn soỏ trửứ .Coứn pheựp trửứ trong Z luoõng thửùc hieọn ủửụùc

- Hoùc sinh thửùc hieọn

- HS nhaộc laùi kieỏn thửực

II.- Vớ duù : Nhieọt ủoọ ụỷ SaPa hoõm qua laứ 3oC ,hoõm nay nhieọt ủoọ giaỷm 4oC Hoỷi nhieọt ủoọ hoõm nay ụỷ SaPa laứ bao nhieõu ủoọ

C ? Giaỷi

Do nhieọt ủoọ giaỷm 4oC, neõn ta coự :

3 – 4 = 3 + (-4) = -1 Vaọy nhieọt ủoọ ụỷ SaPa hoõm nay laứ : -1oC

Nhaọn xeựt : SGK/81

BT 48 (SGK/82)

0 - 7 = 0 + (-7) = -7

7 - 0 = 7 + 0 = 7

a - 0 = a + 0 = a

0 - a = 0 + (-a) = -a

4 Hửụựng daón veà nhaứ(5ph)

- Hoùc quy taộc trửứ hai soỏ nguyeõn

- laứm caực baứi taọp 49 vaứ 50 SGK trang 82

HD: BT 49 aựp duùng tỡm soỏ ủoỏi cuỷa soỏ nguyeõn a

- Chuaồn bũ BT phaàn luyeọn taọp: BT 51, 52, 53, 54 (SGK/82)

HD: aựp duùng quy taộc trửứ hai soỏ nguyeõn

V Ruựt kinh nghieọm:

Trang 5

Ngày giảng: 5/1/08 (6A); 7/1/08 (6B)

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

- Củng cố các quy tắc phép trừ, phép cộng các số nguyên

- Rèn luyện kỹ năng trừ số nguyên: biến trừ thành cộng, thực hiện phép cộng, kỹ

năng tìm số hạng chưa biết của một tổng; thu gọn biểu thức

- Giáo dục tính chính xác , cẩn thận khi làm bài

II Chuẩn bị :

- GV: bảng phụ, MTBT

- HS: ôn tập kiến thức, MTBT

III Phương pháp:

- Luyện tập, hoạt động nhóm

IV: Tiến trình dạy học:

1 Oån định(1ph)

2 Kiểm tra bài cũ(7ph)

Câu hỏi:

- Phát biểu qui tắc phép

trừ số nguyên Viết công

thức tổng quát Thế nào là

2 số đối nhau

Làm BT 49 (SGK/82)

Đáp án, biểu điểm:

- Phát biểu đúng quy tắc và viết được công thức TQ (4đ)

- Nêu ĐN 2 số đối nhau (2 đ)

- Trả lời đúng các số ở BT 49 (4đ)

Dự kiến

HS kiểm tra:

6A:Bính 6B:Hiếu

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Luyện tập (27ph)

- Cho HS làm BT 81

SBT/64

- Yêu cầu HS nêu thứ tự

thực hiện phép tính, áp

dụng các quy tắc

- Cho HS làm BT 51

SGK/82

Hướng dẫn: làm tương tự

BT 81

- GV cho HS làm BT 52

(SGK/82)

- 2 HS lên bảng làm BT Cả lớp làm vào vở và nhận xét

- 2 HS lên bảng làm,

HS khác nhận xét, bổ sung

- HS đọc đề bài và trả lời miệng

BT 81 (SBT/64)

a, 8 - (3 - 7) = 8 - (-4) = 8 + 4 = 12

b, (-5) - (9 - 12) = (-5) - (-3) = -2

c, 7 - (-9) - 3 = 16 - 3 = 13

d, (-3)+ 8 - 1 = 5 - 1 = 4 + Bài tập 51 / 82 :

a, 5 – (7 – 9) = 5 – [(7 + (-9)]

= 5 – (-2) = 5 + 2 = 7 b) (-3) – (4 – 6)

= (-3) – [4 + (-6)]

= (-3) – (-2)

= (-3) + 2 = -1 + Bài tập 52 / 82 (-212) – (-287)

Trang 6

- GV cho HS làm BT 53

(SGK/82)

(bảng phụ)

- Cho HS làm BT 54

(SGK/82)

Gợi ý: x đóng vai trò gì

trong phép toán? Từ đó

nêu cách tìm x?

- Cho HS làm BT 55

(SGK/82) theo nhóm

- Kiểm tra bài làm của 2

nhóm và nhận xét

- HS chuẩn bị, sau đó 2

em lên bảng điền vào ô trống, cả lớp nhận xét

x là số hạng chưa biết, muốn tìm số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

- HS hoạt động nhóm, ghi đúng, sai vào các câu nói và cho ví dụ

= (-212) + 287 =

75 + Bài tập 53 / 82

+ Bài tập 54 / 82

2 + x = 3

x = 3 – 2

x = 3 + (-2) = 1

x + 6 = 0

x = 0 – 6

x = -6 + Bài tập 55 / 82 Đồng ý với ý kiến của Lan Ví dụ như :

(-5) – (-8) = 3

Hoạt động 2: Củng cố (5ph) Muốn trừ số nguyên a

cho số nguyên b ta làm

thế nào?

- Trong Z, khi nào phép

trừ không thực hiện

được?

- Khi nào hiệu nhỏ hơn

số bị trừ, bằng số bị trừ,

lớn hơn số bị trừ Ví dụ?

- Ta lấy a cộng với số đối của b

Trong Z, phép trừ bao giờ cũng thực hiện được

- Hiệu nhỏ hơn số bị trừ nếu số trừ dương

4 Hướng dẫn về nhà:(5ph)

- Ôn tập các quy tắc cộng, trừ số nguyên

- Làm BT 83, 84, 85, 86 (SBT/64, 65)

HD: BT 83 làm tương tự BT 53 (SGK)

BT 86: Thay giá trị x vào biểu thức, rồi thực hiện phép tính

- Tìm hiểu kiến thức: quy tắc dấu ngoặc

V Rút kinh nghiệm:

Trang 7

Ngày giảng: 5/1/08 (6A); 7/1/08 (6B)

QUY TẮC DẤU NGOẶC

I Mục tiêu:

- HS hiểu và biết vận dụng quy tắc dấu ngoặc (bỏ dấu ngoặc và cho số hạng vào

trong dấu ngoặc)

- HS biết khái niệm tổng đại số, viết gọn và các phép biến đổi trong tổng đại số

- Rèn luyện kỹ năng tính toán

- HS có ý thức cẩn thận, linh hoạt trong tính toán

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ, thước kẻ

- HS: thước kẻ

III Phương pháp:

- Vấn đáp gợi mở, luyện tập

IV Tiến trình dạy học:

1 Ổn định : (1ph)

2 Kiểm tra bài cũ: (7ph)

Câu hỏi:

Phát biểu quy tắc

cộng hai số nguyên

cùng dấu, cộng 2 số

nguyên khác dấu,

trừ hai số nguyên

Tính (-8) + 25;

(-7) - (-17)

Đáp án, biểu điểm:

- Phát biểu đúng các quy tắc (6đ) Tính đúng phép tính (4đ) (-8) + 25 = 17

(-7) - (-17) = 10

Dự kiến HS kiểm tra:

6A: K Dũng 6B: Duyên

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Quy tắc dấu ngoặc (14ph)

- Cho HS làm ?1

- Nêu nhận xét qua BT

trên

- Tương tự hãy so sánh số

đối của tổng (-3+5+4) với

- Làm trên bảng

- Nhận xét: số đối của một tổng bằng tổng các số đối của các số hạng

1 Quy tắc dấu ngoặc:

SGk/84 VD: SGK

?3

Trang 8

tổng các số đối của các số

hạng

- Qua VD hãy nhận xét:

khi bỏ dấu ngoặc có dấu

trừ đằng trước ta làm thế

nào?

- Yêu cầu HS làm ?2

- hãy nhận xét: khi bỏ dấu

ngoặc có dấu cộng đằng

trước ta làm thế nào?

- Giới thiệu quy tắc dấu

ngoặc

- Cho HS làm ?3 theo

nhóm

- khi bỏ dấu ngoặc có dấu trừ đằng trước ta phải đổi dấu các số hạng trong ngoặc

- Làm ?2

- Dấu của các số hạng trong ngoặc không thay đổi

- Phát biểu lại quy tắc

- Làm ?3 rồi đại diện 1 nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét

a, (768 - 39) - 768 = 768 - 39 - 768 = 39

b, (-1579) - (12 - 1579) = -1579 - 12 + 1579 = -12

Hoạt động 2: Tổng đại số (8ph)

- Giới thiệu tổng đại số

và các phép biến đổi

trong tổng đại số

- Giới thiệu nội dung chú

ý (SGK/85)

- Thực hiện phép viết gọn tổng đại số

- Thực hiện các VD ở SGK/85

2 Tổng đại số:

là một dãy các phép tính cộng trừ các số nguyên

- KL: SGK/84

- Chú ý: SGK

Hoạt động 3: Củng cố (10ph)

- Yêu cầu HS phát biểu

quy tắc dấu ngoặc

- Cách viết gọn tổng đại

số

- Cho HS làm Bt 57, 59

(SGK/85)

BT "đúng, sai" về dấu

ngoặc

- HS yếu kém đọc lại quy tắc ở SGK

- HS khác phát biểu lại quy tắc

- Làm BT và giải thích

BT 57:

a, (-17) + 5 + 8 + 17

= (-17) + 17 + (5 + 8)

= 13

b, 30 + 12 + (-20) + (-12)

= 30 + (-20) + 12 + (-12)

= 10

4 Hướng dẫn về nhà:(5ph)

- Học thuộc quy tắc dấu ngoặc, tổng đại số và KL

- Làm BT 58, 60 (SGK/85)

HD: Vận dụng quy tắc dấu ngoặc để bỏ dấu ngoặc, rồi dùng tính chất kết hợp để

tính toán

- Chuẩn bị các BT luyện tập

V Rút kinh nghiệm:

Trang 9

Ngày giảng: 7/1/08 (6A); 8/1/08 (6B)

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- HS hiểu và nắm vững quy tắc dấu ngoặc, tính chất của tổng đại số

- Vận dụng làm đúng và nhanh các BT tính toán với các tổng

- HS có ý thức cẩn thận, linh hoạt trong phối hợp các số để tính toán hợp lí

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ, thước kẻ

- HS: thước kẻ

III Phương pháp:

- Vấn đáp gợi mở, luyện tập

IV Tiến trình dạy học:

1 Ổn định : (1ph)

2 Kiểm tra bài cũ:(8ph)

Câu hỏi:

Phát biểu quy tắc

dấu ngoặc

Làm BT 60

Đáp án, biểu điểm:

- Phát biểu đúng quy tắc (4đ)

- BT 60:

a, 27 + 65 + 346 - 27 -65 = 346 (3đ)

b, 42 - 69 + 17 - 42 - 17 = -69 (3đ)

Dự kiến HS kiểm tra:

6A: Hiếu 6B: Đỗ Hằng

3 Bài mới:(30ph)

- Cho HS làm BT 89

(SBT/65)

Gợi ý : nhóm các số hạng

một cách hợp lí để tính

nhanh

- Yêu cầu HS giải thích lí

do nhóm các số

- 3 HS lên bảng làm 3 phần

Cả lớp làm vào vở và nhận xét

BT 89 (SBT/65)

a, (-24) + 6 + 10 + 24

= 16

b, 15 + 23 + (-25) + (-23)

= -10

c, (-9) + (-11) + 21 + (-1)

= (-21) + 21

= 0

Trang 10

- Cho HS làm Bt 91 (SBT)

Chú ý HS vận dụng đúng

quy tắc dấu ngoặc

- Gọi 2 HS lên bảng làm

BT 92 (SBT)

Yêu cầu: Bỏ dấu ngoặc,

rồi nhóm các số hạng hợp

- Cho HS làm Bt 93 (SBT)

theo nhóm

- GV nhận xét hoạt động

của các nhóm, và kết quả

BT

- 2 HS lên bảng làm 2 phần BT 91

HS khác nhận xét, chú ý thực hiện bỏ dấu ngoặc đúng

- 1HS nêu cách làm

2 HS lên bảng làm 2 phần, cả lớp làm vào vở, nhận xét, sửa chữa

- HS hoạt động nhóm làm

BT 93

Đại diện 1 nhóm trình bày kết quả trên bảng, các nhóm khác nhận xét

BT 91 (SBT/65)

a, (5674 - 97) - 5674

= 5674 - 97 - 5674

= -97

b, (-1075) - (29 - 1075)

= -1075 - 29 + 1075

= -29

BT 92 (SBT/65)

a, (18 + 29)+(158 - 18 -29)

= 18 - 18 + 29 - 29 + 158

= 158

b, (13 - 135 +49)-(13 + 49)

= 13 - 13 + 49 - 49 - 135

= -135

BT 93 (SBT/65)

a, x + b + c = (-3) + (-4) + 2

= -5

b, x + b + c

= 0 + 7 + (-8)

= -1

4 Hướng dẫn về nhà:(6ph)

- Ôn tập quy tắc dấu ngoặc, các phép biến đổi trong tổng đại số

- Làm BT 90, 94 (SBT/65)

HD: BT 90 làm tương tự BT 58 ở SGK/85

- Trả lời các câu hỏi:

+ Nêu các cách viết một tập hợp? Cho VD

+ Biểu diễn các tập hợp N, N*, Z Nêu mối quan hệ giữa các tập hợp đó

+ Vẽ trục số Biểu diễn các số nguyên trên trục số

+ Nêu thứ tự trong N, trong Z Xác định số liền trước, số liền sau

V Rút kinh nghiệm:

Trang 11

Ngày giảng: 8/1/08 (6AB)

ÔN TẬP HỌC KỲ I (tiết 1)

I Mục tiêu:

- HS được ôn tập các kiến thức cơ bản về tập hợp, mối quan hệ giữa tập hợp số tự

nhiên và tập hợp số nguyên, các phép toán cộng, trừ số nguyên, quy tắc dấu ngoặc

- Rèn kỹ năng so sánh các số nguyên, biểu diễn các số trên trục số, thực hiện phép

tính, tính nhanh

- Thái độ: có kế hoạch trong công việc

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ, thước kẻ

- HS: thước kẻ

III Phương pháp:

- Vấn đáp gợi mở, luyện tập

IV Tiến trình dạy học:

1 Ổn định : (1ph)

2 Kiểm tra bài cũ: trong ôn tập

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Ôn tập chung về tập hợp (16ph)

- Để viết 1 tập hợp ta có

những cách nào?

- Cho VD?

- GV bổ sung, sửa chữa

những sai sót

- Chú ý: mỗi phần tử của

tập hợp được liệt kê một

lần, thứ tự tùy ý

- Một tập hợp có thể có

bao nhiêu phần tử VD?

(cho HS yếu kém)

- Khi nào A là tập con của

B? Cho VD

- Thế nào là hai tập hợp

bằng nhau?

- Trả lời các câu hỏi của

GV (nhắc lại kiến thức) và cho VD

- Giao của 2 tập hợp là

1 Ôn tập chung về tập hợp:

BT:

Biểu diễn các số 3; 0; 3; -2; 1 trên trục số

Sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần:

-15;-1; 0; 3; 5 ;8

Sắp xếp các số theo thứ tự giảm dần:

100; 10; 4; 0; -9; -97

Trang 12

gì? Cho VD

- Nêu mối quan hệ giữa

tập N và tập Z?

- Đưa BT trên bảng phụ

phần tử chung của 2 tập hợp đó

- Đọc đề và làm BT

Hoạt động 2:Ôn tập các phép toán cộng, trừ số nguyên.(23ph)

- GTTĐ của số nguyên a

là gì? (GV vẽ trục số minh

họa)

- Nêu quy tắc tìm GTTĐ

của số 0, số nguyên

dương, số nguyên âm?

- Nêu quy tắc cộng hai số

nguyên , trừ a - b?

- Phát biểu quy tắc dấu

ngoặc

- GV đưa BT trên bảng

phụ

- Nhắc lại kiến thức bằng cách trả lời các câu hỏi Cho VD minh họa

- Làm BT

2 Ôn tập các phép toán cộng, trừ số nguyên:

BT 1: Thực hiện phép tính:

a, 80 - (4.52 - 3.23)

= 80 - (100 - 24)

= 80 - 76 = 4

b, (-219) - (-229) + 12.5

= -219 + 229 + 60

= 10 + 60 = 70 BT2: Liệt kê và tính tổng các số nguyên x thỏa mãn: -4 < x < 5

x-3; -2; ; 3; 4

Tổng = 4

4 Hướng dẫn về nhà:(5ph)

- Ôn tập các kiến thức về tập hợp, tập N, Z; các phép toán cộng, trừ số nguyên

- Làm BT 11, 13, 15, 27, 32,104, 163 (SBT)

BT thêm: tìm số nguyên a biết:

- Ôn tập các dấu hiệu chia hết, tính chất chia hết của một tổng, số nguyên tố, hợp

số, ước chung và bội chung

V Rút kinh nghiệm:

Ngày giảng: 8/1/08 (6B); 9/1/08 (6A)

ÔN TẬP HỌC KỲ I (tiết 2)

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w