Hoạt động của Học sinh - Nªu qui t¾c chia mét sè tù nhiªn cho mét sè thËp ph©n.. + NhËn xÐt bæ xung..[r]
Trang 1Thứ hai, ngày 22 tháng 11 năm 2010
TẬP ĐỌC:
CHUỔI NGỌC LAM
I Mục tiêu:
- Đọc diễn cảm bài văn; phân biệt lời kể và lời các nhân vật, thể hiện đ®ược tính cách nhân vật
Hiểu ý nghĩa: Ca ngợi những con người có tấm lòng nhân hậu, biết quan tâm và đem lại niềm vui cho người khác (Trả lời được c©u hỏi 1,2,3.)
II Chuẩn bị:
Tranh phĩng to Ghi đoạn văn luyện đọc
III Các hoạt động:
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
- Học sinh đọc từng đoạn
Giáo viên nhận xét
3 Giới thiệu bài mới:
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh đọc đúng
văn bản
- Giáo viên giới thiệu chủ điểm
Chia bài này mấy đoạn ? Đọc tiếp sức từng
đoạn
Giáo viên giúp học sinh giải nghĩa thêm từ
- Giáo viên đọc diễn cảm bài văn
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh tìm hiểu
bài
Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1
+ Câu hỏi 1: Cơ bé mua chuổi ngọc lam để tặng
ai?
+ Câu hỏi 2: Em cĩ tiền mua chuổi ngọc khơng?
HS đọc đoạn 2 trả lời câu hỏi:
+ Câu hỏi 3: Chị của cơ bé tìm gặp Pi-e để làm
gì?
+ Câu hỏi 4: Vì sao Pi-e nĩi rằng em bé đã trả
giá rất cao về chuổi ngọc lam?
Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh luyện đọc
diễn cảm
Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc diễn cảm
- Hướng dẫn học sinh đọc (bảng phụ)
- Giáo viên đọc mẫu
- Học sinh đọc
Hoạt động 4: Củng cố.
- Hát
HS trả lời câu hỏi theo từng đoạn
Hoạt động lớp.
- Lần lượt học sinh đọc từng đoạn
+ Đoạn 1: Từ đầu đến …yêu quý + Đoạn 2: cịn lại
Nhận xét từ, âm, bạn phát âm sai
Học sinh đọc phần chú giải
HS luyện đọc theo nhịm đơi
- Tặng chị nhân ngày nơen
- Đập cả heo đất mà khơng đủ tiền
- Hỏi về chuổi ngọc lam
- Cơ bé đã mua chuổi ngọc lam
bằng tất cả số tiền dành dụm được
và bằng tất cả tấm lịng của mình
- Nêu giọng đọc của bài: chậm rãi, nhẹ nhàng, trầm lắng
- Nêu giọng đoc của hai nhân
Trang 2- Thi đua theo bàn đọc diễn cảm.
- Giỏo viờn nhận xột, tuyờn dương
5 Tổng kết - dặn dũ:
- Về nhà tập đọc diễn cảm
- Chuẩn bị: “Hạt gạo làng ta”
- Nhận xột tiết học
vật: xỳc động – nghẹn ngào
- Học sinh lần lượt đọc
- Tổ chức học sinh đúng vai nhõn vật đọc đỳng giọng bài văn
- Lớp nhận xột
- Cỏc nhúm thi đua đọc
TOÁN:
CHIA SỐ TỰ NHIấN CHO SỐ TỰ NHIấN, THƯƠNG TèM ĐƯỢC LÀ SỐ THẬP PHÂN
I Mục tiờu:
Biết chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập
phân và vận dụng trong giải toán có lời văn
Bài tập cần làm : Bài 1a Bài 2
II Chuẩn bị:
Phấn màu
III Cỏc hoạt động:
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
- Học sinh sửa bài 1, 2, 3, 4
- Giỏo viờn nhận xột và cho điểm
3 Giới thiệu bài mới:
4 Phỏt triển cỏc hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh củng
cố phộp cộng, trừ, nhõn số thập phõn
Vớ dụ 1
27 : 4 = ? m Giỏo viờn chốt lại
Vớ dụ 2
82 : 5 14 : 58
• Giỏo viờn chốt lại: Theo ghi nhớ
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh bước
đầu thực hiện phộp chia những số tự nhiờn
cụ thể
Bài 1:
- Học sinh làm vở nhỏp
Bài 2:
- Hỏt
- Lớp nhận xột
Hoạt động cỏ nhõn, lớp
Tổ chức cho học sinh làm bài
- Lần lượt học sinh trỡnh bày
- Cả lớp nhận xột
27 : 4 = 6 m dư 3 m
HS nờu cỏch làm
HS thực hiện VD2 :
0 20 16,6
5 82
32
• Thử lại: 16,6 5 = 82 Học sinh dựa vào vớ dụ, nờu ghi nhớ
Hoạt động cỏ nhõn, lớp
Học sinh đọc đề , làm bài, sửa bài
- Học sinh đọc đề – Túm tắt:
4 giờ : 183 km
Trang 3GV yờu cầu học sinh đọc đề, cho 1 bạn làm
nhanh lờn sửa bài
Bài 3: (Giảm)
Giỏo viờn nhấn mạnh lấy tử số chia mẫu
số
Bài 4:(Giảm)
5 Tổng kết - dặn dũ:
- Giỏo viờn dặn học sinh chuẩn bị bài nhà
- Chuẩn bị: “Luyện tập”
- Nhận xột tiết học
6 giờ : ? km
- Học sinh đọc đề 3 – Túm tắt:
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Học sinh đọc đề
- Nờu túm tắt – Vẽ sơ đồ
HS giải – 1 em giỏi lờn bảng
Lần lượt HS nờu từng bước giải
So sỏnh trờn bảng lớp và bài làm ở vở
âm nhạc giáo viên chuyên môn
-Thứ ba ngày 21 tháng 11 năm 2010
TOÁN:
LUYỆN TẬP
I Mục tiờu:
Biết chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phân và vận dụng trong giải toán có lời văn
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan
- Học sinh: sách, vở, bảng con
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ
2/ Bài mới
a)Giới thiệu bài
b)Bài mới
* HD HS thực hiện phép chia một số tự
nhiên cho một số thập phân
a/ Tính rồi so sánh kết quả tính
- Cho cả lớp tính giá trị của các biểu thức
rồi so sánh kết quả tính
b/ Ví dụ 1:
- Gọi HS đọc ví dụ
c/ Ví dụ 2 (tương tự)
* HD rút ra quy tắc
- Thực hiện bảng con :75 : 12 ; 882 :36
- Lắng nghe
* HS thực hiện, nêu nhận xét: giá trị của hai biểu thức là như nhau
- Rút ra kết luận sgk
* Lớp theo dõi, nêu phép tính
57 : 9,5 = ?
- HS chuyển thành phép chia 2 số tự nhiên rồi thực hiện
- 2, 3 em nêu kết quả, em khác nhận xét bổ sung
* Làm bảng ví dụ 2 (sgk)
+ Chữa, nhận xét
* Quy tắc: (sgk)
Trang 4c) Luyện tập thực hành.
Bài 1: Hướng dẫn làm bảng
- Lưu ý cách đặt tính
Bài 2: Hướng dẫn làm bài cá nhân
- Gọi HS chữa bảng
Bài 3: Hướng dẫn làm vở
-Chấm chữa bài
d)Củng cố - dặn dò
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
* Đọc yêu cầu
- Làm bảng, chữa (nêu bằng lời kết hợp với viết bảng)
+ Nhận xét bổ xung
* Đọc yêu cầu của bài
- HS làm bài, báo cáo kết quả
- Chữa, nhận xét
* Đọc yêu cầu bài toán
- Làm vở, chữa bảng
Bài giải:
Đáp số: 3,6 kg
- HS nêu cách chia
-CHÍNH TẢ: (Nghe- Viết)
CHUỔI NGỌC LAM
I Mục tiờu:
-Nghe vieỏt ủuựng baứi Ct, trỡnh baứy ủuựng hỡnh thửực đoạn văn xuoõi
Tỡm được tieỏng thớch hụùp ủeồ hoaứn chổnh maồu tin theo yeõu caàu (BT3);
-Laứm được (BT2) a/b
II Chuẩn bị:
Bảng phụ, từ điển
III Cỏc hoạt động:
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
- Giỏo viờn nhận xột, cho điểm
3 Giới thiệu bài mới:
4 Phỏt triển cỏc hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh viết
chớnh tả
- Giỏo viờn đọc một lượt bài chớnh tả
- Đọc cho học sinh viết
- Đọc lại học sinh soỏt lỗi
- Giỏo viờn chấm 1 số bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm
bài
Bài 2: Yờu cầu đọc bài 2
• Giỏo viờn nhận xột
- Hỏt
- Học sinh ghi: sướng quỏ, xương xướng, sương mự, việc làm, Việt Bắc, lần lượt, lũ lượt
Hoạt động cỏ nhõn.
- Học sinh nghe
- 1 học sinh nờu nội dung
- Học sinh viết bài
- Học sinh tự soỏt bài, sửa lỗi
Hoạt động nhúm, cỏ nhõn.
1 học sinh đọc yờu cầu bài 2a
- Nhúm: tỡm những tiếng cú phụ õm đầu tr – ch
- Ghi vào giấy, đại nhiện dấn lờn bảng – đọc kết quả của nhúm mỡnh
- Cả lớp nhận xột
Trang 5Bài 3:
- Giáo viên cho học sinh nêu yêu cầu
bài tập
• Giáo viên nhận xét
Hoạt động 3: Củng cố.
Phương pháp: Thi đua.
- Giáo viên nhận xét
5 Tổng kết - dặn dị:
- Học sinh làm bài vào vở
- Chuẩn bị: Phân biệt âm đầu r/d/gi
- Nhận xét tiết học
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài
- Cả lớp đọc thầm
- Điền vào chỗ trống hồn chỉnh mẫu tin
- Học sinh sửa bài nhanh đúng
- Học sinh đọc lại mẫu tin
Hoạt động nhĩm đơi.
- Thi tìm từ láy cĩ âm đầu ch/tr
-LUYỆN TỪ VÀ CÂU:
ƠN TẬP VỀ TỪ LOẠI
I Mục tiêu:
Nhận biết đ®ược danh từ chung, danh từ riêng trong đ®oạn văn ở (BT1);
Nêu ®ược quy tắc viết hoa danh từ riêng đã học (BT2);
Tìm ®ược đại từ xưng hô theo yêu cầu (BT3);
Thực hiện được yêu cầu của BT4(a,b,c)
II Chuẩn bị:
Giấy khổ to phơ tơ nội dung bảng từ loại
III Các hoạt động:
1 Khởi động:
2 Bài cũ.
- Học sinh đặt câu cĩ quan hệ từ: vì …
nên, nếu … thì, tuy … nhưng, chẳng những
… mà cịn
- Cà lớp nhận xét
• Giáo viên nhận xét
3 Giới thiệu bài mới:
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh hệ
thống hĩa kiến thức đã học về các từ loại:
danh từ, đại từ
Bài 1, 2:
- Lưu ý bài 2 cĩ nhiều danh từ chung:
tìm được 3 danh từ là đạt yêu cầu
• Giáo viên nhận xét – chốt lại
+ Yêu cầu học sinh viết các từ sau: Tiểu
học Nguyễn Thượng Hiền Nhà giáo Ưu tú
– Huân chương Lao động
Bài 3:
- Hát
2HS lên bảng trình bày
Hoạt động cá nhân, lớp.
Học sinh đọc yêu cầu bài 1 – Cả lớp đọc thầm
- Học sinh đọc yêu cầu bài 2
- Học sinh làm bài
- HS nêu các danh từ tìm được
- Nêu lại quy tắc viết hoa danh từ riêng
- HS sửa bài, HS lần lượt viết
- Cả lớp nhận xét
Học sinh đọc bài – Cả lớp đọc thầm
Trang 6+ Đại từ ngụi 1 : tụi, chỳng tụi.
+ Đại từ ngụi 2: chị, cậu
+ Đại từ ngụi 3: ba
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh nõng
cao kỹ năng sử dụng danh từ, đại từ
Bài 4:
GV mời 4 em lờn bảng
→ GV nhận xột + chốt
Danh từ hoặc đại từ làm chủ ngữ
Yờu cầu học sinh đặt cõu kiểu:
+ Ai – thế nào?
+ Ai – làm gỡ?
Hoạt động 3: Củng cố.
Đặt cõu cú danh từ, đại từ làm chủ ngữ
5 Tổng kết - dặn dũ:
- Về nhà hoàn chỉnh bảng từ đồng
nghĩa, trỏi nghĩa
- Chuẩn bị: “Tổng kết từ loại (tt)”
- Nhận xột tiết học
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
Hoạt động cỏ nhõn.
Học sinh đọc yờu cầu bài 4
- Cả lớp đọc thầm
- Học sinh làm bài viết ra danh từ – đại từ
- Học sinh sửa bài
+ Nguyờn quay sang tụi nghẹn ngào … + Tụi nhỡn em cười …
+ Nguyờn (danh từ) cười rồi đưa tay lờn quyệt mỏ
+ Tụi (đại từ) chẳng buồn lau mặt
+ Chỳng tụi (đại từ) đứng như vậy Thi đua theo tổ đặt cõu
-Thể dục.
Động tác điều hoà - Trò chơi: Thăng bằng.
I/ Mục tiêu.
- Học động tác điều hoà của bài thể dục phát triển chung Yêu cầu thực hiện tương đối
đúng động tác
-Biết cách thực hiện các động tác của bài thể dục phát triển chung
-Nắm được cách chơi, nội quy chơi, hứng thú trong khi chơi
- Giáo dục lòng ham thích thể dục thể thao.
II/ Địa điểm, phương tiện.
- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn
- Phương tiện: còi
III/ Nội dung và phương pháp lên lớp.
1/ Phần mở đầu
- Phổ biến nhiệm vụ, yêu cầu giờ học
2/ Phần cơ bản
a/ Học động tác điều hoà
- GVnêu tên động tác, phân tích kĩ thuật kết
hợp làm mẫu
* Tập hợp, điểm số, báo cáo sĩ số
- Khởi động các khớp
- Chạy tại chỗ
- Chơi trò chơi khởi động
* HS quan sát, tập theo
Trang 7- GV hô chậm cho HS tập.
- GV quan sát, uốn nắn, sửa động tác cho HS
* Ôn 8 động tác
b/ Trò chơi: “ Thăng bằng ”
- Nêu tên trò chơi, HD luật chơi
- Động viên nhắc nhở các đội chơi
3/ Phần kết thúc
- HD học sinh hệ thống bài
- Nhận xét, đánh giá giờ học
- HS tập luyện
- HS chia nhóm tập luyện
* Lớp tập 8 động tác
+ Chia nhóm tập luyện
- Các nhóm báo cáo kết quả
*Nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi
- Chơi thử 1-2 lần
- Các đội chơi chính thức (có hình thức phạt các đội thua)
* Thả lỏng, hồi tĩnh
- Nêu lại nội dung giờ học
Thứ tư ngày 24 thang11 năm 2010
Tập đọc
Hạt gạo làng ta.
I/ Mục tiêu.
1- Đọc trôi chảy, lưu loát, biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng, tình cảm, thiết tha
2- Hiểu nội dung và ý nghĩa : Hạt gạo được làm nên từ mồ hôi công sức của bao người
là tấm lòng của hậu phương với tiền tuyến trong những năm chiến tranh
3- Giáo dục ý thức tự giác học tập
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan, bảng phụ
- Học sinh: sách, vở
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
A/ Kiểm tra bài cũ
B/ Bài mới
1) Giới thiệu bài (Trực tiếp)
2) HD học sinh luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc
- HD học sinh luyện đọc theo từng khổ
thơ
- Luyện đọc từ khó
-Hướng dẫn cách ngắt nhịp và cách vắt
dòng
- Đọc diễn cảm toàn bài
b) Tìm hiểu bài
Đọc bài cũ:Chuỗi ngọc lam -Quan sát ảnh (sgk)
- Học sinh khá, giỏi đọc toàn bài
- Đọc nối tiếp theo khổ thơ( mỗi em đọc một khổ thơ ) kết hợp tìm từ khó đọc
- Đọc từ khó đọc cá nhân
- Luyện đọc câu ,tìm hiểu cách vắt dòng thơ
- Đọc nối tiếp lần 2 , kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc theo cặp (mỗi em một khổ thơ)
- Lắng nghe
* Đọc thầm khổ thơ 1 và trả lời câu hỏi 1
* Đọc thầm khổ thơ 2 và trả lời câu hỏi 2
Trang 8* Cho học sinh đọc thầm đoạn 1, GV nêu
câu hỏi 1
* Cho học sinh đọc thầm đoạn 2, GV nêu
câu hỏi 2
* Cho học sinh đọc thầm đoạn 3, GV nêu
câu hỏi 3
- Liên hệ : cần biết quí hạt gạo
* Gợi ý rút ra nội dung, ý nghĩa bài đọc
c) Hướng dẫn đọc diễn cảm
- Theo dõi, uốn nắn sửa sai
3) Củng cố - dặn dò
-Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
* Đọc thầm khổ thơ 3, 4 và trả lời câu hỏi 3:
* Đọc thầm khổ thơ 5, trả lời câu hỏi 4
* Nội dung, ý nghĩa: Mục I
- HS tự liên hệ
- Đọc nối tiếp,nêu cách đọc
- Luyện đọc nhóm đọc thuộc lòng bài thơ
- 2-3 em thi đọc diễn cảm và đọc thuộc lòng trước lớp
+ Nhận xét
- Nêu lại ý nghĩa của bài thơ
-Toán.
Chia một số tự nhiên cho một số thập phân.
I/ Mục tiêu.
Giúp HS: - Biết cách thực hiện phép chia một số tự nhiên cho một số thập phân
- Vận dụng giải toán có lời văn
- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan
- Học sinh: sách, vở, bảng con
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ
2/ Bài mới
a)Giới thiệu bài
b)Bài mới
* HD HS thực hiện phép chia một số tự
nhiên cho một số thập phân
a/ Tính rồi so sánh kết quả tính
- Cho cả lớp tính giá trị của các biểu thức
rồi so sánh kết quả tính
b/ Ví dụ 1:
- Gọi HS đọc ví dụ
- Thực hiện bảng con :75 : 12 ; 882 :36
- Lắng nghe
* HS thực hiện, nêu nhận xét: giá trị của hai biểu thức là như nhau
- Rút ra kết luận sgk
* Lớp theo dõi, nêu phép tính
57 : 9,5 = ?
- HS chuyển thành phép chia 2 số tự nhiên rồi thực hiện
- 2, 3 em nêu kết quả, em khác nhận xét bổ sung
Trang 9c/ Ví dụ 2 (tương tự).
* HD rút ra quy tắc.
c) Luyện tập thực hành
Bài 1: Hướng dẫn làm bảng
- Lưu ý cách đặt tính
Bài 2: Hướng dẫn làm bài cá nhân
- Gọi HS chữa bảng
Bài 3: Hướng dẫn làm vở
-Chấm chữa bài
d)Củng cố - dặn dò
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
* Làm bảng ví dụ 2 (sgk)
+ Chữa, nhận xét
* Quy tắc: (sgk)
* Đọc yêu cầu
- Làm bảng, chữa (nêu bằng lời kết hợp với viết bảng)
+ Nhận xét bổ xung
* Đọc yêu cầu của bài.
- HS làm bài, báo cáo kết quả.
- Chữa, nhận xét.
* Đọc yêu cầu bài toán.
- Làm vở, chữa bảng
Bài giải:
Đáp số: 3,6 kg
- HS nêu cách chia
_
Khoa học.
Xi- măng.
I/ Mục tiêu.
Sau khi học bài này, học sinh biết:
- Nhận biết được một số tính chất của xi măng
- Nêu được một số cách bảo quản được xi măng
- Quan sát nhận biết xi măng
- GD các em ý thức yêu các sản phẩm của nghành công nghiệp
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan, phiếu bài tập
- Học sinh: sách, vở, bút màu
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1/ Khởi động
2/ Bài mới
Hoạt động 1: Thảo luận tìm hiểu về
công dụng của xi măng
* Mục tiêu: HS kể tên được một số nhà
máy xi – măng ở nước ta
* Cách tiến hành
- GV cho HS thảo luận các câu hỏi:
ở địa phương em, xi- măng dùng để
làm gì ?
Kể tên một số nhà máy xi- măng
- Cả lớp hát bài hát yêu thích
-Lắng nghe câu hỏi
- HS phát biểu theo hiểu biết của mình
- Quan sát tranh ảnh về một số nhà máy xi măng
Trang 10Hoạt động 2: Thực hành xử lí thông
tin
Tìm hiểu về tính chất của xi măng và
công dụng của bê tông
* Mục tiêu: HS kể được các vật liệu
dùng để sản xuất xi- măng, tính chất,
công dụng của xi- măng
* Cách tiến hành
+ Bước 1: Làm việc theo nhóm
+ Bước 2: Làm việc cả lớp
- GV chốt lại câu trả lời đúng
3/ Hoạt động nối tiếp
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
* Các nhóm nhận phiếu, đọc thông tin
- Thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi
+ Đại diện các nhóm báo cáo
+ Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
-Liên hệ tại địa phương
_
Kể chuyện.
Pa- x tơ và em bé.
I/ Mục tiêu.
1- Rèn kĩ năng nói:
- Dựa vào lời kể của thầy cô, kể lại được từng đoạn câu chuyện theo tranh minh hoạ và gợi ý dưới tranh, kể lại được cả câu chuyện bằng lời kể của mình
- Biết trao đổi về ý nghĩa của câu chuyện: Tài năng và tấm lòng nhân hậu, yêu thương
con người hết mực của bác sĩ pa- xtơ đã khiến ông cống hiến được cho loài người một
phát minh khoa học rất lớn
2- Rèn kĩ năng nghe:
- Tập trung nghe thầy giáo kể và nhớ chuyện
- Theo dõi bạn kể , nhận xét đánh giá đúng lời kể của bạn, kể tiếp lời của bạn
3- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, tranh minh hoạ.
- Học sinh: sách, vở
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh. A/ Kiểm tra bài cũ
- Lắng nghe –ghi điểm
B/ Bài mới
1) Giới thiệu bài
2) Giáo viên kể chuyện( 2 hoặc 3 lần)
* Kể lần 1
- HD học sinh giải nghĩa từ khó
* Kể lần 2, vừa kể vừa chỉ vào từng tranh minh hoạ
phóng to trên bảng
* Kể lần 3 (nếu cần)
- Kể lại một câu chuyện về một việc làm tốt của em về bảo vệ môi trường?
- Hỏi HS có ai đã biết về Pa –xtơ
- Học sinh lắng nghe
+ Quan sát tranh minh hoạ