CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh - Haùt HÑ 1: caù nhaân - HS đọc bài và TLCH - HS đọc bài và TLCH: - Nhaän xeùt GTB; “Con choù nhaø haøng xoùm” Hoạt [r]
Trang 1Tuần 16:
Thứ hai ngày 06 tháng 12 năm 2010
Buổi sáng:
Tiết 1:
Hoạt động tập thể chào cờ
************************************************
Tiết 2:3:
TAÄP ẹOẽC
CON CHOÙ NHAỉ HAỉNG XOÙM (2 tieỏt)
I MUẽC TIEÂU:
1 Sau bài học, HS cần đạt:
- Biết ủoùc ngắt nghỉ hơi ủuựng chỗ; bước đủầu biết đủọc roừừ lời nhaõn vật trong baứi
- Hiểu ND: Sự gần gũi , ủaựng yeõu cuỷa con vaọt nuoõi đủối với đủời sống tỡnh cảm của bạn nhỏ (laứm ủửụùc caực baứi taọp trong SGK )
-Giaựo duùc HS bieỏt yeõu thửụng loaứi vaọt
2.Kĩ năng sống:
-Kiểm soỏt cảm xỳc;Thể hiện sự cảm thụng; Trỡnh bày suy nghĩ; Tư duy sỏng tạo; phản hồi,lắng nghe tớch cực, chia sẻ
II.Cỏc phương phỏp/kĩ thuật:
-Động nóo,Thảo luận nhúm, Trỡnh bày cỏ nhõn.
II CHUAÅN Bề:
-Tranh minh hoùa, baờng giaỏy ghi saỳn caõu caàn luyeọn ủoùc,SGK.
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
Hẹ 1: caự nhaõn
- HS ủoùc baứi vaứ TLCH:
- Nhaọn xeựt
GTB; “Con choự nhaứ haứng xoựm”
Hoaùt ủoọng 2: Caự nhaõn , nhoựm , lụựp -GQMT1
ẹoùc maóu
- GV ủoùc maóu toaứn baứi
- GV phaõn bieọt lụứi keồ vụựi lụứi caực nhaõn vaọt:
Hoaùt ủoọng 2: Hửụựng daón HS luyeọn ủoùc, keỏt hụùp
giaỷi nghúa tửứ
* ẹoùc tửứng caõu:
- GV yeõu caàu HS ủoùc noỏi tieỏp nhau tửứng caõu
cho ủeỏn heỏt baứi
- Tỡm tửứ ngửừ khoự ủoùc trong baứiYeõu caàu HS
ủoùc laùi
- Haựt
- HS ủoùc baứi vaứ TLCH
- HS theo doừi
- HS ủoùc noỏi tieỏp tửứng caõu
- HS ủoùc caực tửứ khoự
- HS neõu
Trang 2* Đọc từng đoạn trước lớp
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn nối tiếp nhau
- Hướng dẫn HS cách ngắt nghỉ hơi và nhấn
giọng ở một số câu dài
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Tổ chức thi đọc giữa các nhóm
- GV nxét, ghi điểm
* Cho cả lớp đọc đồng thanh đoạn 4
Hoạt động 3: GQMT2
Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Gọi HS đọc đoạn 1
- Cho HS quan sát tranh
+ Bạn của Bé ở nhà là ai?
- Gọi HS đọc đoạn 2
+ Vì sao Bé bị thương?
+ Khi Bé bị thương Cún đã giúp Bé như thế nào?
+ Vết thương của bé ra sao?
- Gọi HS đọc đoạn 3
+ Những ai đã đến thăm Bé? Vì sao Bé buồn?
- Gọi HS đọc đoạn 4
+ Cún đã làm Bé vui trong những ngày Bé bó
bột thế nào?
- Gọi HS đọc đoạn 5
+ Bác sĩ nghĩ rằng Bé mau lành bệnh là vì ai?
- GV liên hệ, giáo dục
Hoạt động 4: Luyện đọc lại
- GV mời đại diện lên bốc thăm thi đọc
- Nhận xét và tuyên dương nhóm đọc hay
nhất
HĐ nối tiếp 4’
- GV giáo dục
- Nhận xét tiết học
- HS đọc (4, 5 lượt)
-Bé rất thích chó / nhưng nhà bé không nuôi con nào.//
- Cún mang cho Bé/ khi thì tờ báo hay cái bút chì,/ khi thì con búp bê…/
- Nhìn Bé vuốt ve Cún,/ bác sĩ hiểu/ chính Cún đã giúp Bé mau lành//
- HS Thảo luận nhĩm
- HS thi đọc
- HS nhận xét
- Cả lớp đọc
- HS đọc Trình bày cá nhân.
- HS quan sát
- Động não
- Bạn của Bé ở nhà là Cún Bông
- HS đọc, lớp đọc thầm
- Bé vấp phải khúc gỗ
- Cún nhìn Bé rối chạy đi tìm người giúp
- Vết thương khá nặng nên Bé phải bó bột
- HS đọc
- Bạn bè thay nhau đến thăm Bé buồn vì nhớ Cún
- HS đọc
- HS nêu
- HS đọc
- HS nêu
- Đại diện nhóm lên bốc thăm và thi đọc
- Nhận xét
- HS nghe
Nhận xét tiết học
TiÕt 4:
Trang 3TOÁN NGÀY, GIỜ
I MỤC TIÊU:
1-Nhận biết 1 ngày có 24 giờ, 24 giờ trong một ngày được tính từ 12 giờ đêm hôm trước đến
12 giờ đêm hôm sau
-Biết các buổi và tên gọi các giờ tương ứng trong một ngày
-Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, giờ
- Biết xem giờ đúng trên đồng hồ
- Nhận biết thời điểm, khoảng thời các buổi sáng, trưa, chiều, tối, đêm
2.1 Hs biết 1 ngày có 24 giờ, 24 giờ trong một ngày được tính từ 12 giờ đêm hôm trước đến
12 giờ đêm hôm sau
2.2- Thực hiện các buổi và tên gọi các giờ tương ứng trong một ngày
2.3- Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, giờ
2.4- Thực hiện xem giờ đúng trên đồng hồ
2.5- Thực hiện biết thời điểm, khoảng thời các buổi sáng, trưa, chiều, tối, đêm
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 3
- HS KG làm cac bai tập con lại
II CHUẨN BỊ:
Mặt đồng hồ có kim ngắn dài Đồng hồ để bàn, đồng hồ điện tử
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định: 1’
2 Bài cũ: 4.
3 Luyện tập chung
- Yêu cầu 3 HS sửa bài 3
Nhận xét, tuyên dương
4 Bài mới: 30’ Ngày giờ
Hoạt động 1: GQMT1
- GV gắn băng giấy lên bảng: Một ngày có 24
giờ
- GV nói: 24 giờ trong 1 ngày được tính từ 12
giờ đêm hôm trước đến 12 giờ đêm hôm sau
- GV gắn tiếp lên bảng:
+ Giờ của buổi sáng là từ 1 giờ sáng đến
10 giờ sáng
+ Giờ của buổi trưa là từ 11 giờ trưa đấn
12 giờ trưa
+ Giờ của buổi chiều là từ 1 giờ (13 giờ)
đến 6 giờ (18 giờ)
- Hát
- 3 HS lên bảng thực hiện
- Lớp làm bảng con
HS nhận xét
- HS quan sát
- HS nghe
Trang 4+ Giờ buổi tối là từ 7 giờ tối (19 giờ) đến
9 giờ (21 giờ)
+ Giờ đêm từ 10 giờ (22 giờ) đến 12 giờ
đêm (24 giờ)
- Lúc 5 giờ sáng em làm gì?
- Lúc 11 giờ trưa em đang làm gì?
- Lúc 7 giờ tối em làm gì?
- Yêu cầu HS đọc bảng phân chia thời gian
trong ngày Và gọi đúng tên các giờ trong ngày
- GV tổ chức thi đua đố :
+ 2 giờ chiều còn gọi là mấy giờ?
+ 9 giờ tối còn gọi là mấy giờ?
Chốt: 1 ngày có 24 giờ
Hoạt động 2: Thực hành GQMT 2.1…25
* Bài 1
Mục tiêu cho HS nói đúng và chính xác số giờ?
- GV đính hình lên bảng
- GV nxét, sửa
* Bài 2ND ĐC
* Bài 3
- GV giới thiệu vài loại đồng hồ và cách xem
giờ trên đồng hồ điện tử
- GV nxét
- HSKG làm các bài tập còn lại GQMT*
4 HĐ nối tiếp 4’
- Xem lại bảng ngày giờ
- Chuẩn bị: Thực hành xem đồng hồ
Nxét tiết học
- Đang ngủ
- Đi học về
- Xem ti vi
- HS đọc
- 14 giờ
- 21 giờ
- HS nêu tên gọi và công dụng
20 giờ hay 8 giờ tối
- HS nxét
- HS nghe
- Nxét tiết học
Thø ba ngµy 07 th¸ng 12 n¨m 2010
TiÕt 1:
TOÁN THỰC HÀNH XEM ĐỒNG HỒ
I MỤC TIÊU:
1- Biết xem đồng hồ ở thời điểm sáng, chiều, tối
- Nhận biết số chỉ giờ lớn hơn 12 giờ: 17 giờ, 23 giờ, …
- Nhận biết các hoạt động sinh hoạt, học tập thường ngày liên quan đến thời gian 2.1THực hành xem đồng hồ ở thời điểm sáng, chiều, tối
2.2- THực hành nhận biết số chỉ giờ lớn hơn 12 giờ: 17 giờ, 23 giờ, …
Trang 52.3- THực hành nhận biết các hoạt động sinh hoạt, học tập thường ngày liên quan đến thời gian
*HSKG làm các bài tập còn lại
- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2
3-Có ý thứ trong việc học tập, vui chơi đúng giờ giấc
II CHUẨN BỊ:
Mô hình đồng hồ Bảng con, mô hình đồng hồ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “Ngày, giờ ”
- 1 ngày có mấy giờ?
- 24 giờ của 1 ngày được tính như thế nào?
- Hãy kể những giờ: sáng, trưa chiều, tối?
- GV nhận xét bài cũ
3 Bài mới: “Thực hành xem đồng hồ”
* Bài 1: GQMT2.1
- GV yêu cầu HS nhìn tranh SGK thảo
luận nhóm: Đồng hồ nào chỉ thời gian thích
hợp với giờ ghi trong tranh
- GV nhận xét
* Bài 2: GQM T2,2 2.3
Yêu cầu HS thảo luận tương tự: Câu nào đúng
câu nào sai
- GV nhận xét
* Bài 3: ND ĐC GQMT*
4 HĐ nối tiếp
- Tập xem đồng hồ
- Chuẩn bị bài: Ngày, tháng
- Nhận xét tiết học
- Hát
- 24 giờ
- Từ 12 giờ của đêm hôm trước đến 12 giờ của đêm hôm sau
- 3, 4 HS kể
- HS đọc yêu cầu
- Thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày Hình 1 – B
Hình 2 – A Hình 3 – D Hình 4 – C
- HS đọc yêu cầu
- Đai diện nhóm nêu Hình 1 – b
Hình 2 – d Hình 3 – e
- Nhận xét tiết học
- - Rĩt kinh
nghiƯm -
-
-*****************************************************
Trang 6TiÕt 2:
KỂ CHUYỆN
CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM
I MỤC TIÊU:
- 1 Dựa theo tranh, kể lại được đủ ý từng đoạn của câu chuyện
-2 HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT2)
-3 Giáo dục HS biết yêu thương loài vật
II CHUẨN BỊ:
Tranh, SGK Đọc kỹ câu chuyện, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “Hai anh em ” GV yêu cầu HS kể lại
từng đoạn câu chuyện
- Qua câu chuyện em rút ra điều,gì?
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: “Con chó nhà hàng xóm”
* Câu 1:Kể lại từng đoạn câu chuyện theo tranh
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu
- GV nêu yêu cầu: GV yêu cầu đại diện các
nhóm kể
- GV nhận xét tính điểm thi đua
Câu 2: Kể lại toàn bộ câu chuỵên (HS khá, giỏi)
Gv theo dõi nhận xét
4 HĐ nối tiếp
- Qua câu chuyện này giúp em hiểu điều gì?
- Nhận xét, tuyên dương nhóm
- Giáo dục: Câu chuyện ca ngợi tình bạn thắm
thiết giữa Bé và Cún bông Các vật nuôi trong
nhà là bạn của các em Vì vậy các em cần phải
thương yêu chăm sóc chúng
- Về kể lại câu chuyện cho người thân nghe
- Chuẩn bị: “Tìm ngọc ”
- Nhận xét tiết học
- Hát
- 3 HS kể
- Anh em phải đoàn kết thương yêu đùm bọc lẫn nhau
-1 HS đọc yêu cầu bài
- HS kể trong nhóm, mỗi nhóm kể 1 tranh lần lượt đến tranh
- Các nhóm kể trước lớp
- Bình bầu nhóm kể hay nhất Tình bạn giữa Bé và Cún Bông đã giúp bé mau lành bệnh
-HS khá, giỏi kể theo yêu cầu
Hs nhận xét
- HS nghe
- Nhận xét tiết học
***************************************************
TiÕt 3:
Trang 7CHÍNH TẢ(tập chép) CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM
I MỤC TIÊU:
1 - Chép chính xác bài CT, trình bày đúng bài văn văn xuơi
2- Làm đúng BT2; BT(3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
3-Giáo dục tính cẩn thận
II CHUẨN BỊ:
Bảng phụ ghi nội dung bài viết Vở, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định: 1.
2 Bài cũ: 4’
“Bé Hoa
- GV đọc cho HS viết từ dễ sai: giấc mơ, mật
ngọt, nhấc lên, lất phất
- GV nhận xét 5 bài làm của HS
- GV nhận xét bài cũ
3 Bài mới: 29’
“Con chó nhà hàng xóm”
Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép GQMT2
* GV đọc đoạn chép trên bảng phụ
- Củng cố nội dung:
- Hướng dẫn HS viết từ khó: Cún Bông, bị
thương, quấn quýt,mau lành
- GV nhận xét, sửa chữa
* GV đọc lần 2 hướng dẫn chép bài vào vở
- Yêu cầu chép nội dung bài vào vở
* Đọc cho HS dò lỗi
- Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra
- Chấm, nhận xét
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả
* Bài 2: GQMT2.
- Yêu cầu HS tìm 3 tiếng có ui, 3 tiếng có
vần uy
- GV tổ chức trò chơi
- Nhóm nào tìm nhanh thì gắn lên bảng
- GV nhận xét
* Bài (3):
- Yêu cầu HS tìm những từ chỉ đồ dùng trong
- Hát
- 2 HS viết bảng, lớp viết bảng con
- HS nhận xét bạn
- HS lắng nghe
- HS nêu từ khó
- Viết bảng con
- HS chép nội dung bài vào vở
- HS dò lỗi
- Đổi vở kiểm tra
- HS đọc yêu cầu bài
- 2 dãy thi đua
múi, mùi, núi, vui, … thủy, huy, khuy, suy, luỹ, …
- HS nhận xét
- HS đọc yêu cầu
- HS thi đua Chổi, chăn, chiếu
- HS nhận xét
Trang 8nhà bắt đầu bằng ch
- GV sửa, nhận xét
4/ HĐ nối tiếp 4’
- bài chính tả đúng, đẹp, làm bài tập đúng
nhanh
- Chuẩn bị: “Trâu ơi”
- Nxét tiết học
- HS nghe
- Nxét tiết học
*************************************************
TiÕt 4:
THỦ CÔNG GẤP, CẮT, DÁN BIỂN BÁO GIAO THÔNG
CẤM XE ĐI NGƯỢC CHIỀU (Tiết 2)
I MỤC TIÊU:
1- HS biết cách gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm xe đi ngược chiều.
2.1- Gấp, cắt, dán được biển báo giao thông cấm xe đi ngược chiều Đường cắt có thể mấp mô Biển báo tương đối cân đối Có thể làm biển báo giao thông có kích thước to hoặc bé hơn kích thước GV hướng dẫn
2.2- Với HS khéo tay : Gấp, cắt, dán được biển báo giao thông cấm xe đi ngược chiều Đường cắt ít mấp mô Biển báo cân đối
3-HS hứng thú, yêu thích giờ học thủ công
NX 4(CC 1, 2, 3) TTCC: CẢ LỚP
*GDTKNL:(Liên hệ) giảm thiểu các chi phí về năng lượng cho các hđ biển báo khơng hiệu quả gây lãng phí tài sản đất nước.
II CHUẨN BỊ:
Biển báo cấm xe đi ngược chi Qui trình gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm xe đi ngược c Giấy thủ công, kéo, hồ dán, bút chì, thước
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định:: Hát1’
2 Kiểm tra bài cũ: 4’
3 “Gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm xe đi
ngược chiều” (T1)”
- GV kiểm tra dụng cụ:
- GV nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới: 28’
* Hoạt động 1: GQMT1
Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét
- Cho HS xem mẫu
- Hình dáng biển báo như thế nào?
- HS để dụng cụ lên bàn
HS quan sát
- Có hình tròn
Trang 9- Kích thước ra sao?
- Màu sắc như thế nào?
Mỗi biển báo có 2 phần: mặt và chân biển báo
Hướng dẫn mẫu
* Bước 1: Gấp, cắt
- GV lần lượt gấp, cắt hình tròn màu đỏ từ hình
vuông có cạnh là 6 ô
- Cắt hình chữ nhật có màu trắng có chiều dài 4
ô, chiều rộng 1 ô
- Cắt hình chữ nhật có màu khác có chiều dài 10
ô, chiều rộng 1 ô làm chân biển báo
* Bước 2: Dán
- Dán chân biển báo vào tờ giấy trắng
- Dán hình tròn màu đỏ chồm lên chân biển báo
khoảng ½ ô
- Dán hình chữ nhật màu trắng vào giữa hình
tròn
Hoạt động 3: Thực hành
- GV cho HS thực hành
- GV theo dõi uốn nắn
- GV chọn ra sản phẩm đẹp của 1 số cá nhân,
nhóm để tuyên dương trước lớp
4 HĐ nối tiếp 4’
GDTKNL:(Liên hệ) giảm thiểu các chi phí về
năng lượng cho các hđ biển báo khơng hiệu quả
gây lãng phí tài sản đất nước.
- Chuẩn bị: “Gấp, cắt, dán biển báo giao thông
chỉ lối đi thuận chiều ( Tiết 2)
- Về nhà: Tập làm lại cho thành thạo
- Nhận xét tiết học
- Vừa phải
- Màu đỏ, màu trắng và mầu sậm
- HS lắng nghe
HS thự c hành
- HS nghe
- Nhận xét tiết học
********************************************************
Thø t ngµy 08 th¸ng 12 n¨m 2010
Buỉi s¸ng:
TiÕt 1:
TẬP ĐỌC
THỜI GIAN BIỂU
I MỤC TIÊU:
1 - Biết đọc chậm, rõ ràng các số chỉ giờ; ngắt nghỉ hơi sau đúng dấu câu, giữa cột, dịng
2.1- Hiểu được tác dụng của thời gian biểu (trả lời được CH 1,2)
- HS khá, giỏi trả lời được CH 3
Trang 102.2-Biết làm việc và nghĩ ngơi đúng giờ giấc theo thời gian biểu.
II CHUẨN BỊ:
-Bảng phụ viết một vài câu cần hướng dẫn.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định: 1’
2 Bài cũ: 3’
“Con chó nhà hàng xóm” Gọi HS đọc và trả
lời câu hỏi
- Nhận xét, cho điểm
3 Bài mới: 29’
4 “Thời gian biểu”
Hoạt động 1: Luyện đọc GQMT2.1
- GV đọc mẫu toàn bài
* Hướng dẫn HS đọc từng câu:
+ GV uốn nắn cách đọc cho từng em
* Đọc từng đoạn: 4 đoạn
- Tìm hiểu nghĩa từ mới: thời gian biểu, vệ
sinh cá nhân
- Luyện đọc câu khó
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm (đọc từng đoạn, cả
bài)
- Đại diện các nhóm thi đọc tiếp nối với
nhau (1 HS đọc 1 đoạn)
* Đọc toàn bài
- GV nhận xét, đánh giá
Hoạt động2: Tìm hiểu bài GQMT 2.2
- Cho HS đọc và TLCH:
+ Đây là lịch làm việc của ai?
+ Em hãy kể các việc bạn Phương Thảo
làm hàng ngày?
+ Phương Thảo ghi các việc cần làm vào
thời gian biểu để làm gì?
+ Thời gian biểu ngày nghỉ của Thảo có
gì khác ngày thường?
- Y/ c HS đọc lại toàn bài
- GV nhận xét, ghi điểm
- Hát
- Vài HS đọc và TLCH
- HS nhận xét
- Lớp theo dõi
- HS đọc nối tiếp (2, 3 lượt)
- HS đọc nối tiếp
- HS chia đoạn
- HS nêu chú giải SGK
- HS đọc câu khó
- HS đọc từng đoạn
- Đại diện nhóm thi đọc
- 2,3 HS đọc toàn bài
- Lớp nhận xét, đánh giá
- HS đọc toàn bài
- Của bạn Phương Thảo
- Ngủ dậy, TTD, vệ sinh cá nhân, ăn sáng,
đi học
- Để nhớ và chia tg làm việc cho phù hợp + Thứ bảy: học vẽ, chủ nhật: đến bà
- HS đọc
- HS nxét
- HS nghe, nhắc lại
- HS nghe
- HS nhận xét tiết học
Trang 114 HĐ nối tiếp4’
- Yêu cầu HS ghi nhớ nội dung
- Chuẩn bị bài tập đọc tiết tới “Tìm ngọc”
- GV nhận xét tiết học
- - Rĩt kinh
nghiƯm -
-
-*******************************************
TiÕt 2:
TOÁN NGÀY, THÁNG
I MỤC TIÊU:
1- Biết đọc tên các ngày trong tháng
- Biết xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định một ngày nào đó là thứ mấy trong tuần lễ
- Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, tháng (biết tháng 11 có 30 ngày, tháng 12 có 31 ngày); ngày, tuần lễ
2.1 Thực hành xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định một ngày nào đó là thứ mấy trong tuần lễ
2.2- Thực hành nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, tháng (biết tháng 11 có 30 ngày, tháng
12 có 31 ngày); ngày, tuần lễ
- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2
* HSKG làm các bài tập còn lại
3-Có ý thức học tập, tính chính xác
II CHUẨN BỊ:
1 quyển lịch tháng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định: 1’
2 Bài cũ:3’
- Gọi HS lên quay kim đồng hồ
9 giờ, 12 giờ, 15 giờ, 21 giờ
- GV nxét
- Hát
- HS làm bài
- HS nxét, sửa