1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giáo án Hình học 8 - Tiết 25: Kiểm tra chương I - Năm học 2009-2010 - Phan Thị Thanh Thủy

14 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 259,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tứ giác có ba cạnh bằng nhau là hình thoi Tứ giác ABCD có AB = CD và AD // BC là hình bình hành Hình thang cân có hai góc đối bằng nhau là hình chữ nhật Tứ giác có hai đường chéo vuông g[r]

Trang 1

Giáo viên : Phan Thị Thanh Thủy

Tu ần13 Ngày soạn :20/11/2009

Tiết 25 : KI ỂM TRA CHƯƠNG I

I MỤC TIÊU :

Kiến thức : Cũng cố các kiến thức về tứ giác của chương I

Kĩ năng : Vẽ hình, nhận dạng được hình, biết vận dụng các kiến thức đã học vào tính độ dài đoạn

thẳng, tính góc, chứng minh bài toán hình học.

Thái độ : Cẩn thận, chính xác khi làm bài

II CHUẨN BỊ :

GV : Đề kiểm tra

HS : Ôn tập các kiến thức của chương, giấy kiểm tra, thước kẻ, êke, compa.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1/ Tổ chức: GV lấy sĩ số học sinh …… vắng lý do………

2/ GV phát đề bài cho học sinh kiểm tra

3/ Thiết kế ma trận:

Nội dung

Tổng

0,5

1 0,5

2 1,0

2 Các hình đặc

biệt của tứ giác

2 1,0

2 1,0

1(vẽ hình) 1,0

3 4,0

8 7,0

3.Đối xứng trục

0,5

2 2,0

1,5 1 1,5 3 1,5 2(vẽ hình)

1,5

3 4,0 12 10

4.Đề

I Trắc nghiệm(3đ)

Bài 1(1đ) : Điền vào chỗ trống ( ) cho đúng

a) Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là

b) Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là

Bài 2(1đ) : Điền chữ thích hợp (Đ) hoặc ( S) vào ô vuông

a) Tứ giác có ba cạnh bằng nhau là hình thoi

b) Hình thang cân có hai góc đối bằng nhau là hình chữ nhật

Bài 3(1đ) : Khoanh tròn câu có kết quả đúng

3.1) Cho tứ giác ABCD có = 80 A ˆ 0 , = 130 B ˆ 0 , – = 10 C ˆ D ˆ 0 Số đo của các góc và là : C ˆ D ˆ

a) = 60 C ˆ 0 , = 50 D ˆ 0 b) = 70 C ˆ 0 , = 60 D ˆ 0

c) = 80 C ˆ 0 , = 70 D ˆ 0 d) = 90 C ˆ 0 , = 80 D ˆ 0

3.2) Chu vi của một hình chữ nhật bằng 12 cm Tổng các khoảng cách từ một điểm bất kỳ trong hình chữ nhật đến các cạnh của nó là :

a) 6cm b) 8 cm c) 10 cm d) 12 cm

Trang 2

II Tự luận (7 đ)

điểm của BG và CG

a) Chứng minh tứ giác MNPQ là hình bình hành

b) Tam giác ABC có điều kiện gì thì tứ giác MNPQ là hình chữ nhật

c) Nếu các đường trung tuyến BM và C N vuông góc với nhau thì tứ giác MNPQ là hình gì ? Vì sao?

II/ Đáp án, biểu điểm:

Bài1(1đ) : Mỗi câu đúng ghi 0,5 điểm.

a) Hình chữ nhật b) Hình bình hành

Bài2(1đ) : Mỗi câu đúng ghi 0,5 điểm.

a) Sai b) Đúng

Bài3(1đ) : Mỗi câu đúng ghi 0,5 điểm.

3.1) c) = 80 C ˆ 0 , = 70 D ˆ 0 3.2) a) 6cm

Bài 4(2đ) :

Hình vẽ đúng ( ghi 0,5 điểm)

Tính DC = 2 BC = 2.10 = 20 cm ( ghi 0,5 điểm)

=> AD = 12 cm (ghi 0,5 điểm)

Bài 5(5đ) :

Hình vẽ đúng ghi 1 điểm

a) 1,5 điểm

2

2 Từ (1) và (2) suy ra MN // PQ và MN = PQ

Vậy tứ giác MNPQ là hình bình hành (ghi 0,5 điểm)

b) (1,5 đ)

Hình bình hành MNPQ là hình chữ nhật

<=> hai đường chéo bằng nhau MP = NQ (ghi 0,5 điểm)

<=> GBC cân <=>  GBC ˆ  GCB ˆ <=> NBC = MCB (cgc) <=>   B ˆ  C ˆ <=> ABC cân tại A (ghi  0,5đ)

c) (1,0 đ)

0,5 điểm) Vậy tứ giác MNPQ là hình thoi (ghi 0,5 điểm)

-Chú ý: Mọi cách giải khác đúng, chính xác đều cho điểm tối đa cho mỗi câu

D

B

A

M N

G

Trang 3

Giáo viên : Phan Thị Thanh Thủy

8A1

8A2

8A3

Tổng

NHẬN XÉT:

VII) RÚT KINH NGHIỆM , BỔ SUNG

Trang 4

TRƯỜNG THCS MỸ QUANG Ngày KT / / 200 .

Họ và tên : BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG I Lớp:8A… Môn : Hình học 8 Tiết : 25 Điểm Lời phê I Trắc nghiệm(3đ)Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng : 1) Một hình vuông có cạnh bằng 6 cm, đường chéo của hình vuông đó bằng: A 12cm B 72 cm C 56cm D 36 cm

2) Một hình thang có độ dài hai đáy là 21cm và 9 cm Độ dài đường trung bình của hình thang đó là: A 7 cm B 15 cm C 30 cm D 189 3) Đường chéo của một hình vuông bằng 8 dm Cạnh của hình vuông đó là: A 4 dm B 16 dm C 32 dm D 64dm 4).Độ dài cạnh của hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt bằng 12cm và 16cm là: A 10 cm B 14 cm C 28cm D 100cm 5) Trong các tứ giác : Hình thang, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuơng Những tứ giác nào là trường hợp đặc biệt của hình bình hành ? a Hình thang, hình chữ nhật, hình thoi b Hình thang, hình chữ nhật, hình vuơng c Hình thang, hình thoi, hình vuơng d Hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông 6)Trong các hình sau, hình nào khơng cĩ tâm đơí xứng a Tam giác đều b Hình bình hành c Đoạn thẳng d Đường trịn II Tự luận (7 đ) 1.Tìm x trong hình vẽ sau:

C 10 x 13 15 D H B A 2.Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi M là trung điểm BC Qua M kẻ ME AB ( E AB), MF    AC ( F AC )  a Chứng minh tứ giác AEMF là hình chữ nhật b Gọi N là điểm đối xứng của M qua F Tứ giác MANC là hình gì ? Tại sao? c Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AEMF là hình vuông Bài làm

Trang 5

Giáo viên : Phan Thị Thanh Thủy

Trang 6

TRƯỜNG THCS MỸ QUANG Ngày KT / / 200 .

Họ và tên : BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG I Lớp:8A1 Môn : Hình học 8 Tiết : 25 Điểm Lời phê I Trắc nghiệm(3đ)Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng : 1) Một hình vuông có cạnh bằng 6 cm, đường chéo của hình vuông đó bằng: A 12cm B 72 cm C 56cm D 36 cm

2) Một hình thang có độ dài hai đáy là 21cm và 9 cm Độ dài đường trung bình của hình thang đó là: A 7 cm B 15 cm C 30 cm D 189 3) Đường chéo của một hình vuông bằng 8 dm Cạnh của hình vuông đó là: A 4 dm B 16 dm C 32 dm D 64dm 4) Cho tam giác ABC vuông tại A, AB=8m; AC=6 cm.Tính độ dài trung tuyến AM A 10 cm B 14 cm C 28cm D 100cm 5) Trong các tứ giác : Hình thang, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuơng Những tứ giác nào là trường hợp đặc biệt của hình bình hành ? A Hình thang, hình chữ nhật, hình thoi B Hình thang, hình chữ nhật, hình vuơng C Hình thang, hình thoi, hình vuơng D Hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông 6)Trong các hình sau, hình nào khơng cĩ tâm đơí xứng A Tam giác đều B Hình bình hành C Đoạn thẳng D Đường trịn II Tự luận (7 đ) 1.Cho hình thoi ABCD ,gọi O là giao điểm của hai đường chéo.Vẽ đường thẳng qua B và song song với AC ,vẽ đường thẳng qua C và song song với BD ,hai đường thẳng đó cắt nhau ở K a) Chứng minh tứ giác OBKC là hình chữ nhật b) Chứng minh AB = OK c) Tìm điều kiện của hình thoi ABCD để tứ giác OBKC là hình vuông 2.Cho hình vuông ABCD Trên tia đối của tia CB lấy điểm M,trên tia đối của tia DC lấy điểm N sao cho BM=DN.Vẽ hình bình hành AMFN.Chứng minh rằng: a)Tứ giác AMFN là hình vuông b) A 0 90 ACF  c)Ba điểm B,D,O thẳng hàng (O là trung điểm của FA) Bài làm

Trang 7

Giáo viên : Phan Thị Thanh Thủy

Trang 8

Trang 9

-Giáo viên : Phan Thị Thanh Thủy

BỘ ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC CHƯƠNG I

TBài 1 (2đ) : Điền vào chỗ trống cho đúng

a) Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là ………

b) Hình bình hành ABCD có D ˆ = 1V là ………

c) Hình thoi có một góc vuông là ………

d) Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là ………

Bài 2 ( 2đ) : Điền chữ thích hợp (X) vào ô vuông Câu Nội dung Đúng Sai 1 Tứ giác có ba cạnh bằng nhau là hình thoi 2 Tứ giác ABCD có AB = CD và AD // BC là hình bình hành 3 Hình thang cân có hai góc đối bằng nhau là hình chữ nhật

4 Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi Bài 3 ( 1đ) : Cho ABC và một điểm O tuỳ ý Vẽ A  /B/C/ đối xứng với ABC qua điểm O 

Bài 4 (5đ): Cho ABC , điểm D nằm giữa B và C Qua D vẽ đường thẳng song song với AB cắt AC ở E Qua D vẽ đường thẳng song  song với AC cắt AB ở F a) Tứ giác AEDF là hình gì ? b) Điểm D ở vị trí nào trên cạnh BC thì tứ giác AEDF là hình thoi c) Tam giác ABC có điều kiện gì thì tứ giác AEDF là hình chữ nhật

Trang 10

TRƯỜNG THCS ……… Ngày KT / / 200

Họ và tên :

Lớp: BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG I

Môn : Hình học 8 ; Tiết : 25

Điểm số Lời phê

Bài 1 (2đ) : Điền vào chỗ trống cho đúng

a) Hình bình hành có mọât góc vuông là ………

b) ABC có = 1V , MB = MC thì AM = ………

c) Hình chữ nhật có hai đường chéo góc vuông với nhau là ………

d) Hình bình hành có một đường chéo là đường phân giác của một góc là ………

Bài 2 ( 2đ) : Điền chữ thích hợp (X) vào ô vuông

1 Một hình vuông có cạnh bằng 3cm đường chéo của hình vuông đó bằng 18 cm

2 Hình thoi ABCD có góc D = 1V là hình vuông

3 Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình bình hành

4 Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình thoi

Bài 3 (

HCS NGÔ Ngày KT / / 200

Họ và tên : BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG I

Lớp: Môn : Đại số 8 Tiết : 21

Điểm Lời phê

Bài 1 (3đ) : Điền các đơn thức thích hợp vào chỗ trống :

a) x3 + + + 27 = ( + )3

b) ( x – ) ( x + ) = –

2

1

2 1

c) x2 + + = ( + )2

9 1

d) ( x – 2 ) ( x2 + + 4 ) = –

Bài 2 (1đ) : Điền chữ thích hợp ( Đ) hoặc (S) vào ô vuông

Trang 11

Giáo viên : Phan Thị Thanh Thủy

a) – x2 + 4x – 4 = – ( x – 2 )2

b) x3 + 27 : ( x2 – 3x + 9 ) = x – 3

Bài 3(1đ) : Rút gọn biểu thức ( x – 3 ) (x + 3 ) – ( x – 3 )2 =

Bài 4(2đ ) : Phân tích đa thức thành nhân tử a) 3x2 – 3y2 – 12x + 12y =

Bài 5 (2đ) : Tìm x biết ( 2x + 1 )2 – ( x – 1 )2 = 0

Bài 6 ( 1đ) : Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x2 – 6x + 11

TRƯỜNG THCS Ngày KT / / 200

Họ và tên : BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG I Lớp: Môn : Đại số 8 Tiết : 21 Điểm Lời phê Bài 1(3đ) : Điền các đơn thức thích hợp vào chỗ trống : a) ( x + 5 )2 = x2 + + 5

b) ( 2x – y ) ( + 2xy + ) = – y3 c) (– x – y )2 = + 2xy +

d) ( 3x – y ) ( + ) = – y2 Bài 2(1đ) : Điền chữ thích hợp ( Đ) hoặc (S) vào ô vuông a) ( x3 – 125 ) : ( x – 5 ) = x2 + 5x + 25

b) – 5x – 10x = – 5 ( x – 2 )

Trang 12

Bài 3(1đ) : Rút gọn biểu thức

( x3 + x2y + xy2 + y3 ) ( x – y ) =

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT Câu 1:

K M E F P S V U I N H G Q R Y X

A KMNI B EFGH C PSRQ D VUXY Câu 2 : A Hình thang cân B Hình thoi

C Hình C D?; D Hình bình hành

Câu 3: 5E" F dài 2 I %J K! hình C D? là 3 cm và 5 cm thì F dài LM chéo K! nĩ là: A 14 cm B 8 cm C 34 cm D 4 cm Câu 4: A Hình thang cân B Hình C D?; C Hình vuơng D Hình bình hành Câu 5: 5E" hình thoi ABCD cĩ Â = 600 thì : A Tam giác ABD là tam giác J" ; B Gĩc ACB +P 1200

C AC  3 D ACAB 2

Câu 6 : Cho ? giác ABCD A?U 4 gĩc trong K! ? giác > cĩ @ 

C n0; D 720 0

Bài 1 : ( HY )

b) Áp

Bài 2: ( 5 ®iĨm)

AC.

Trang 13

Giaựo vieõn : Phan Thũ Thanh Thuỷy

+6` M là Y @  K! H qua AC,N là Y @  K! H qua AB

 minh 3 Y M,A,N ?b hàng ( HY

*** HẾT***

Hướng dẫn chấm

Bài 1:

B ài 2 :

C D? ( 1  Y )

d2f GB tớnh \? 2 LM chộo HCN và LM trung bỡnh K! tam giỏc

d2f dung tớnh \? trung ?"$E  I "gZ K! tam giỏc vuụng và tớnh \? K! LM

3/ Keỏt quaỷ:

8A1

8A2

N

M

Q P

C H

B

A

Trang 14

Tổng

4/ Tồn tại của học sinh qua bài kiểm tra – GV nhận xét

IV RÚT KINH NGHIỆM – DẶN DÒ:

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:51

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm