Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên khác 0 có thể viết thành một phân số, tử số là số bị chia và mẫu số là số chia.. + Biết mọi số tự nhiên đều có thể viết thành một phân số[r]
Trang 1GIÁO ÁN LỚP 4 TUẦN 20 CHUẨN KTKN KNS GDMT- BĐ GV: Trần Mai
TUẦN 20
CHUẨN KTKN KNS GDMT ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG DẠY HỌC
ổ
S
Chào cờ Tđp đđc Tốn
Tập trung tồn trường Bốn anh tài (TT) Phân số
Thứ hai
05/01/2015
C
Địa lí
Kĩ thuật
Ơn tập đọc
Ơn tốn
Đồng bằng Nam Bộ Vật liệu và dụng cụ trồng rau, hoa Luyện đọc: Bốn anh tài (tiếp) Luyện: +Tính diện tích hình bình hành +Phân số
Thứ ba
06/01/2015 S
Tốn L.từ và câu Chính tả Đạo đức
Phân số và phép chia số tự nhiên Luyện tập về câu kể - Ai làm gì?
Cha đẽ của chiếc lốp xe đạp Kính trọng biết ơn người lao động (TT) S
Tập đọc Tốn Làm văn Khoa học
Trống đồng Đơng Sơn Phân số và phép chia số tự nhiên (TT) Miêu tả đồ vật – Kiểm tra viết
Khơng khí bị ơ nhiễm Thứ tư
07/01/2015
C
Ơn LT&C
Ơn tốn
Ơn ch.tả
Ơn TLV
Ơn tập Luyện: Phân số và phép chia số tự nhiên.
Luyện viết : Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp Miêu tả đồ vật
Thứ năm
08/01/2015 S
Tốn Lịch sử L.từ và câu
Kể chuyện
Luyện tập Chiến thắng Chi Lăng MRVT: Sức khoẻ
Kể chuyện đã nghe đã đọc
Thứ sáu
09/01/2015 S
Làm văn Tốn Khoa
HĐ TT
Luyện tập giới thiệu địa phương Phân số bằng nhau
Bảo vệ bầu khơng khí trong sạch Sinh hoạt lớp
Trang 3GIÁO ÁN LỚP 4 TUẦN 20 CHUẨN KTKN KNS GDMT- BĐ GV: Trần Mai
Thứ hai ngày 05 tháng 01 năm 2015
TẬP ĐỌC
$39: BỐN ANH TÀI (Tiếp theo)
I Mục tiêu:
1 Đọc đúng các từ khĩ trong bài : sống sĩt, lè lưỡi, núc nác, chạy trốn, thung lũng.
+ Đọc diễn cảm tồn bài, nhấn gọng ở những từ ngữ ca ngợi tài năng, sức khoẻ, nhiệt thành làm việc nghĩa
2 Hiểu các từ ngữ trong bài: núc nác, thung lũng, núng thế, quy hàng
+ Hiểu nội dung truyện: Ca ngợi sức khoẻ, tài năng, tinh thần đồn kết, hiệp lực chiến đấu quy phục yêu tinh, cứu dân bản của bốn anh em Cẩu Khây
3 Giáo dục HS ý thức tham gia làm việc thiện
KNS: - Tự nhận thức, xác định giá trị cá nhân.
- Hợp tác, đảm nhận trách nhiệm.
II Chuẩn bị: + Bảng phụ ghi các câu, đoạn văn cần hướng dẫn luyện đọc.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
-H: Sau khi sinh ra , vì sao cần cĩ ngay người
mẹ?
-H: Bố và thầy giáo giúp trẻ em những gì?
-H: Nêu ý nghĩa bài thơ?
- GV nhận xét đánh giá
2 Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Luyện đọc:
+ Gọi 1 HS khá đọc tồn bài.
- GV chia 2 đoạn:
+ Đoạn 1: 6 dịng đầu
+ Đoạn 2: Cịn lại
- YC HS đọc nối tiếp đoạn (2 lượt)
+ Lần 1: GV theo dõi sửa lỗi phát âm cho HS
đọc chưa đúng
+ Lần 2: Kết hợp giải nghĩa một số từ khĩ:
núc nác, núng thế, quy hàng
- Gọi HS khá đọc cả bài
- GV đọc mẫu
c Tìm hiểu bài:
+ Gọi HS đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi:
- Tới nơi yêu tinh ở, anh em Cẩu khây gặp ai
và đã được giúp đỡ như thế nào?
- Thấy yêu tinh bà cụ đã làm gì ?
- Ý đoạn 1 nĩi lên điều gì?
+ Gọi HS đọc đoạn 2 và TLCH:
- Yêu tinh cĩ phép thuật gì đặc biệt ?
- 3 HS lên bảng đọc bài và trả lời câu hỏi
+ 1 HS đọc, lớp đọc thầm theo
+ 2 HS đọc nối tiếp đoạn
+ HS phát âm sai đọc lại
- HS đọc chú giải SGK
- Lớp theo dõi
+ HS lắng nghe
+ 1 HS đọc, lớp đọc thầm theo
- Được bà cụ giúp đỡ, nấu cơm cho ăn và cho ngủ nhờ
- Bà cụ giục 4 anh em chạy trốn
Ý1: Bốn anh em đến chỗ ở của yêu tinh được bà cụ giúp đỡ.
- Cĩ thể phun nước như mưa làm nước ngập cả cánh đồng, làng mạc
Trang 4- Thuật lại cuộc chiến đấu của bốn anh em
chống yêu tinh?
- Vì sao anh em Cầu Khây chiến thắng được
yêu tinh ?
- Ý đoạn 2 nói lên điều gì?
d Luyện đọc diễn cảm
KNS: - Tự nhận thức, xác định giá trị cá
nhân.
- Hợp tác, đảm nhận trách nhiệm.
+ YC HS nối tiếp đọc từng đoạn của bài
+ Nhận xét và tìm cách đọc hay
-GV HD cách đọc: Đoạn đầu đọc giọng hồi
hộp, đoạn 2 giọng khoan thai Nhấn giọng
những từ ngữ gợi tả, gợi cảm
+ GV treo bảng phụ hướng dẫn luyện đọc
diễn cảm 1 đoạn
+ YC HS luyện đọc theo nhóm
+ Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
+ GV nhận xét và đánh giá cho HS
3 Củng cố, dặn dò:
- Câu chuyện ca ngợi điều gì?
+ GV gọi HS đọc lại ý nghĩa của bài
+ Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân
nghe và chuẩn bị bài: “Trống đồng Sơn
Đông”.
- Cẩu Khây hé cửa yêu tinh núng thế phải quy hàng
- Vì có sức khỏe và tài năng phi thường, đánh nó bị thương, phá hết phép thần thông cảu nó, buộc nó phải quy hàng
- Ý 2: Anh em Cẩu Khây đã đoàn kết nên chiến thắng được yêu tinh.
- 2 HS đọc nối tiếp, lớp theo dõi tìm cách đọc
- 1 HS khá đọc, lớp theo dõi tìm từ nhấn giọng: vắng teo, lăn ra ngủ, đập cửa, chạy trốn
+ HS luyện đọc theo nhóm đôi
+ 3 HS thi đọc diễn cảm
- Ca ngợi sức khoẻ, tài năng, tinh thần đoàn kết, hiệp lực chiến đấu buộc yêu tinh phải quy hàng của bốn anh em Cẩu Khây.
TOÁN
$96: PHÂN SỐ
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Bước đầu nhận biết về phân số, về tử số và mẫu số của phân số
- Biết đọc biết viết phân số
- Giáo dục HS tính chính xác khi đọc, viết phân số
II Chuẩn bị: + Các hình minh hoạ như trong SGK.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
+ Nêu công thức tính S hình bình hành ?
+ Sửa bài tập 4
* GV nhận xét và đánh giá
- 3 HS lần lượt lên bảng làm
+ HS lắng nghe và nhắc lại.
Trang 5GIÁO ÁN LỚP 4 TUẦN 20 CHUẨN KTKN KNS GDMT- BĐ GV: Trần Mai
2 Dạy học bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Giới thiệu phân số:
- GV treo lên bảng hình trịn được chia làm 6
phần bằng nhau, trong đĩ cĩ 5 phần được tơ màu
-H: Hình trịn được chia làm mấy phần bằng
nhau ?
-H: Cĩ mấy phần được tơ màu ?
*GV nêu: + Chia hình trịn thành 6 phần bằng
nhau, tơ màu 5 phần Ta nĩi đã tơ màu Năm
phần sáu hình trịn
- Năm phần sáu viết là: (viết 5, kẻ vạch ngang
6 5
dưới 5, viết 6 dưới vạch ngang và thẳng với 5)
- GV yêu cầu HS đọc và viết
6 5
- GV giới thiệu tiếp: Ta gọi là phân số.5
6
- GV: Phân số cĩ tử số là 5, mẫu số là 65
6
- GV hướng dẫn cách viết phân số:
-H: Khi viết phân số thì mẫu số được viết ở
6 5
trên hay ở dưới vạch ngang
-H: Mẫu số của phân số cho biết điều gì?
6 5
-GV: Ta nĩi mẫu số là tổng số phần bằng nhau
được chia ra Mẫu số luơn luơn phải khác 0
- GV lần lượt đưa ra các hình trịn, hình vuơng,
hình zích zắc như SGK YC HS đọc phân số chỉ
phần đã được tơ màu của mỗi hình
- Nêu được tử số và mẫu số, giải thích được vì
sao ?
- GV nhận xét: Các phân số trên, mỗi phân số cĩ
tử số và mẫu số Tử số là số tự nhiên viết trên
vạch ngang Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết
dưới gạch ngang.
c) Luỵện tập:
Bài 1
+ YC HS đọc kĩ yêu cầu bài tập và tự làm bài,
+ HS quan sát hình trên bảng
- 6 phần bằng nhau
- cĩ 5 phần được tơ màu
+ HS lắng nghe
- 2 em lên bảngviết và đọc Cả lớp viết vào nháp
- HS nhắc lại
- Mẫu số được viết ở dưới vạch ngang
- Cho biết hình trịn được chia làm 6 phần bằng nhau
- HS đọc các phân số đã được tơ màu
- HS lần lượt nêu tử số và mẫu số của các hình
- 2 HS đọc kết luận SGK
- HS tự làm bài và nêu kết quả
Trang 6sau đó yêu cầu HS trình bày
- GV nhận xét từng hình
Bài 2:
- GV treo bảng phụ có kẻ sẵn bảng số như BT 2,
gọi 2 HS lên bảng làm
- GV nhận xét chốt bài làm đúng
Bài 3:
+ Bài tập YC chúng ta làm gì?
+ GV đọc cho HS viết
- Gv nhận xét cách viết đúng
Bài 4 : Bài tập YC chúng ta làm gì?
- GV yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau chỉ các phân
số bất kì đọc cho nhau nghe
- Gv viết lên bảng các phân số, YC HS đọc
- VD: ; ;
36
9
70
35 79 13
- Gv theo dõi nhận xét phần đọc các phân số
3 Củng cố dặn dò:
-H: Nêu 1 số ví dụ về phân số rồi đọc các phân
số đó, chỉ ra tử số, mẫu số
+ GV nhận xét tiết học Về nhà làm các BT trong
VBT Chuẩn bị bài: “Phân số và phép chia số
tự nhiên”.
- Hình 1:Viết , đọc hai phần năm
5 2
+ Mẫu số là 5 cho biết HCN đã được chia thành 5 phần bằng nhau
+ Tử số là 2 cho biết đã tô màu 2 phần bằng nhau
- Lớp theo dõi nhận xét
- 2 HS lên bảng làm, lớp làm vở
- Viết các phân số
- 3 HS lên bảng viết
; ; ; ;
5
2 12
11 9
4 10
9 84 52
- Đọc các phân số
- HS làm việc theo cặp
- HS lần lượt đọc các phân số trên bảng
- HS nối tiếp nhau nêu VD
- Lắng nghe và thực hiện
Trang 7GIÁO ÁN LỚP 4 TUẦN 20 CHUẨN KTKN KNS GDMT- BĐ GV: Trần Mai
Chiều thứ hai ngày 05 tháng 01 năm 2015
ĐỊA LÍ
$20: ĐỒNG BẰNG NAM BỘ
I Mục tiêu.
* Sau bài học, HS cĩ khả năng:
+ Chỉ được vị trí ĐBNB và hệ thống kênh rạch chính trên bản đồ VN
+ Trình bày những đặc điểm cơ bản về điều kiện tự nhiên của ĐBNB
+ Rèn kĩ năng đọc, phân tích bản đồ
*GDMT:
-Vai trị, ảnh hưởng to lớn của sơng ngịi đối với đời sống của con người (đem lại phù sa nhưng cũng mang lại lũ lụt đe dọa sản xuất và đời sống) Qua đĩ thấy được tầm quan trọng của hệ thống đê và giáo dục ý thức trách nhiệm trong việc gĩp phần bảo đê điều - những cơng trình nhân tạo phục vụ đời sống.
-Một số đặt điểm chính của mơi trường và TNTN và khai thác TNTN ở đồng bằng (đất phù
sa màu mỡ ở ĐBBB và ĐBNB; mơi trường tự nhiên của ĐBDHMT: nắng nĩng, bảo lụt gây ra nhiều khĩ khăn đối với đời sống và HĐSX)
II Đồ dùng dạy học.
+ Bản đồ địa lí tự nhiên VN
+ Lược đồ tự nhiên ĐBNB
III Hoạt động dạy - học.
1 Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi 2 HS lên bảng
1 Chỉ vị trí của TP Hải Phịng trên bản đồ và
mơ tả hoạt động cuả cảng Hải Phịng ?
2 Nêu bài học
2 Dạy bài mới: GV giới thiệu bài.
* Hoạt động 1: Đồng bằng lớn nhất nước ta
- GV cho HS quan sát lược đồ địa lí tự nhiên
VN, thảo luận cặp đơi trả lời câu hỏi:
H: ĐBNB nằm ở phía nào của đất nước ta? Do
phù sa của các sơng nào bồi đắp nên?
H: Em cĩ nhận xét gì về diện tích ĐBNB so
vơi diện tích ĐBBB?
H: Kể tên một số vùng trũng do nhập nước ở
ĐBNB:
* GV chốt ý: ĐBNB do phù sa của hệ thống
sơng Mê – kơng và sơng Đồng Nai bồi đắp
nên Đồng bằng cĩ diện tích lớn nhất nước ta
* Hoạt động 2: Mạng lưới sơng ngịi, kênh
rạch chằng chịt
+ Yêu cầu HS quan sát hình trong SGK và trả
lời câu hỏi mục 2
H: Nêu tên một số sơng lớn, kênh rạch ở
-Nốp, NhoiH
Lớp theo dõi nhận xét.
- HS lắng nghe và nhắc lại tên bài
- HS quan sát lược đồ, thảo luận trả lời câu hỏi
- …nằm ở phía đơng nam nước ta Do sơng Mê – kơng và Đồng Nai bồi đắp
- ĐBNB cĩ diện tích lớn nhất nước ta, gấp khoảng 3 lần ĐBBB
- … Đồng Tháp Mười, Kiên Giang, Cà Mau
- HS lắng nghe
- HS quan sát hình SGK, trả lời câu hỏi
- Sơng Mê – kơng, sơng Đồng Nai, kênh
Trang 8H: Hãy nêu nhận xét về mạng lưới sông, kênh
rạch?
+ Yêu cầu HS lên bảng chỉ trên bảng đồ các
sông lớn
+ GV giải thích vì sao ở nước ta sông lại có tên
là Cửu Long
H: Vì sao ở ĐBNB người dân không đắp đê
ven sông?
H: Sông ở ĐBNB có tác dụng gì?
* Cho HS so sánh sự khác nhau giữa ĐBBB và
ĐBNB về địa hình, khí hậu, sông ngòi, đất đai
*GDMT:
-Vai trò, ảnh hưởng to lớn của sông ngòi đối
với đời sống của con người (đem lại phù sa
nhưng cũng mang lại lũ lụt đe dọa sản xuất
và đời sống) Qua đó thấy được tầm quan
trọng của hệ thống đê và giáo dục ý thức
trách nhiệm trong việc góp phần bảo đê điều -
những công trình nhân tạo phục vụ đời sống.
-Một số đặt điểm chính của môi trường và
TNTN và khai thác TNTN ở đồng bằng (đất
phù sa màu mỡ ở ĐBBB và ĐBNB; môi
trường tự nhiên của ĐBDHMT: nắng nóng,
bảo lụt gây ra nhiều khó khăn đối với đời
sống và HĐSX)
3 Củng cố dặn dò:
+ Yêu cầu HS đọc bài học
+ GV nhận xét tiết học, dặn HS học bài ở nhà
và chuẩn bị tiết sau
Rạch Sỏi, kênh Phụng Hiệp, kênh Vĩnh Tế
- … kênh rạch chằng chịt, sông ngòi nhiều
- 1 HS lên bảng chỉ vị trí các sông lớn
- HS lắng nghe
- Nhờ có biển hồ ở Cam – pu – chia chứa nước vào mùa lũ nên nước sông Mê – kông lên xuống điều hoà
- Mùa lũ là mùa người dân đánh bắt cá Lũ nhập đồng bằng có tác dụng thau chua rửa mặn cho đất
- HS suy nghĩ trả lời
- 2 HS đọc, lớp đọc thầm
- HS lắng nghe và thực hiện
KĨ THUẬT
$20: VẬT LIỆU VÀ DỤNG CỤ TRỒNG RAU, HOA
I Mục tiêu: Giúp HS:
1 Biết đặc điểm, tác dụng của các vật liệu, dụng cụ thường dùng để gieo trồng, chăm sóc rau, hoa
2 Biết sử dụng một số dụng cụ lao động trồng rau, hoa đơn giản
3 Có ý thức giữ gìn, bảo quản và đảm bảo an toàn lao động khi sử dụng dụng cụ gieo trồng rau, hoa
Trang 9GIÁO ÁN LỚP 4 TUẦN 20 CHUẨN KTKN KNS GDMT- BĐ GV: Trần Mai
II Chuẩn bị:
- Mẫu: Hạt giĩng, một số phân hĩa học, phân vi sinh, cuốc, cào, bình xịt nước
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của các tổ
2 Dạy học bài mới:
a) Giới thiệu bài: Nêu MT bài học.
* Hoạt động 1:
Vật liệu chủ yếu được sử dụng khi gieo trồng
rau, hoa.
- Gọi HS đọc ND 1 SGK
-H: Nêu tác dụng của những vật liệu cần thiết
thường được sử dụng khi trồng rau, hoa?
- GV nhận xét chốt ý đúng:
+ Muốn gieo trồng bất cứ một loại cây nào,
trước hết phải cĩ hạt giống (hoặc cây giống)
Cĩ rất nhiều loại rau, hoa khác nhau Mỗi loại
hạt giống cĩ kích thước, hình dạng hạt khác
nhau (Cho HS xem một số mẫu loại hạt giống
đã chuẩn bị)
+ Phân bĩn là nguồn cung cấp các chất dinh
dưỡng cho cây .
+Nơi nào cĩ đất trồng, nơi đĩ cĩ thể trồng cây
rau hoặc hoa Trong ĐK khơng cĩ vườn,
ruộng, ta cĩ thể cho đất vào chậu, thùng, xơ,
hộp gỗ, để trồng rau hoặc hoa.
* Hoạt động 2:
Các dụng cụ gieo trồng, chăm sĩc rau, hoa.
- Gọi HS đọc mục 2 SGK
-H: Nêu dụng cụ trồng rau, hoa?
-H: Nếu cấu tạo và cách sử dụng các dụng cụ
đĩ
- GV giúp HS hồn thiện câu trả lời đúng
* GV nhắc nhở HS: Phải thực hiện nghiêm túc
vệ sinh và an tồn lao động Khơng được cầm
các dụng cụ để đùa nghịch, phải rửa sạch
dụng cụ và để vào nơi quy định sau khi dùng
xong.
+ Trong SX nơng nghiệp ngưới ta cịn sử dụng
các dụng cụ khác như cày, bừa, máy cày, máy
- Các tổ trưởng báo cáo sự chuẩn bị của tổ mình
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm theo
- Vật liệu: Hạt giống, phân bĩn, đất trồng
- Lắng nghe
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm theo
- Cuốc, dầm xới, cào, vồ đập đất, bình tưới nước
- HS lần lượt nêu tác dụng và cách sử dụng từng loạu dụng cụ
-VD: Cuốc: cĩ hai bộ phận là lưỡi cuốc và cán cuốc
- Cách sử dụng: Một tay cầm gần giữa cán cuốc, tay kia cầm gần phía đuơi cán
Trang 10bừa, máy làm cỏ, hệ thống tưới nước bằng
máy phun mưa giúp cho việc LĐ nhẹ nhàng
hơn, nhanh hơn avf năng suất hơn
3 Củng cố dặn dò:
-H: Nêu vật liệu dụng cụ trồng rau, hoa?
-H: Nêu tác dụng của các dụng cụ trong việc
trồng rau, hoa?
- Gọi HS đọc ghi nhớ SGK
- GV nhận xét tiết học về sự chuẩn bị, tinh thần
học tập của HS
- HS phát biểu
- Hs phát biểu
- 2 HS đọc
- Lắng nghe và thực hiện
Tập đọc (Ôn) Luyện đọc: Bốn anh tài (tiếp)
I Mục tiêu
- Biết đọc với giọng kể chuyện, bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn phù hợp nội
dung câu chuyện.
- ND: Ca ngợi sức khoẻ, tài năng, tinh thần đoàn kết chống yêu tinh, cứu dân bản của
bốn anh em Cẩu Khây HS trả lời đúng các câu hỏi về nội dung bài.
* HS trả lời đúng câu hỏi về nội dung bài Nhận thức, xác định được giá trị cá nhân
Biết hợp tác, sống đoàn kết với bạn bè.
II Đồ dùng dạy- học
- Tranh minh hoạ SGK Lựa chọn câu văn dài luyện đọc.
III Các hoạt động dạy- học
1 ổn định.
2 Kiểm tra: 2 HS đọc thuộc lòng bài: “Chuyện cổ tích
về loài người” Trả lời câu hỏi => GV nhận xét, đánh giá.
3 Bài mới:
a, GTB: - GV sử dụng tranh vẽ trong SGK.
b, Các hoạt động.* 1 HS đọc cả bài Lớp đọc thầm.
H: Bài tập đọc chia làm mấy đoạn?
+ Đ1: Từ đầu đến yêu tinh đấy.
+ Đ2: Còn lại
- 2 HS nối tiếp đọc 2 đoạn => GV nhận xét, sửa sai lỗi phát âm
cho HS.
- HS luyện đọc từ khó => GVHD giọng đọc 2 đoạn.
- 2 HS đọc lại 2 đoạn, GV giảng từ khó “núc nác”, “núng thế”
- HS lựa chọn câu văn dài đẻ LĐ ngắt, nghỉ hơi.
- HS luyện đọc theo cặp.
* GV đọc mẫu cả bài.
* HS đọc lướt Đ1.
I Luyện đọc.
- lè lưỡi
- núc nác
- Nơi đây bản vắng teo, bà cụ/ được sống sót/ cho nó.
- Bà đừng sợ, anh đây/ yêu tinh đấy.
II Tìm hiểu bài.
1 Anh em Cẩu Khây gặp bà