1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Số học 6 - Tiết 84: Phép nhân phân số - Năm học 2010-2011 - Nguyễn Minh Tâm

9 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 154,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, tích cực, làm việc có khoa học cho HS II.CHUẨN BỊ: HS: - Ôn tập qui tắc nhân hai số nguyên, qui tắc nhân dấu và nhân hai phân số đã học ở tiểu học, đọc [r]

Trang 1

Ngày soạn: 03/03/2011

Ngày dạy: 8/03/2011

Giáo viên hướng dẫn: Bùi Minh Thúy

Người soạn: Nguyễn Minh Tâm

Tiết 84: PHÉP NHÂN PHÂN SỐ

I.MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Hs biết và vận dụng được quy tắc nhân hai phân số

2 Kỹ năng: Có kỹ năng nhân phân số và rút gọn phân số khi cần thiết

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, tích cực, làm việc có khoa học cho HS

II.CHUẨN BỊ:

HS: - Ôn tập qui tắc nhân hai số nguyên, qui tắc nhân dấu và nhân hai phân

số đã học ở tiểu học, đọc và xem bài trước ở nhà

- Bảng nhóm, bút dạ

GV: - PP: Vấn đáp, đàm thoại; hợp tác nhóm nhỏ.

- Phương tiện: giáo án, thước kẽ, bảng phụ ghi sẵn các đề bài tập

- Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán;

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định: Kiểm tra sĩ số (1ph)

2 Kiểm tra bài cũ (5ph)

GV: Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài tập

Hoàn thành cách nhận biết dấu của tích hai số nguyên?

( + ) ( + ) -> ?

( - ) ( - ) -> ?

( + ) ( - ) -> ?

( - ) ( - ) -> ?

HS: Lên bảng làm

3 Tiến hành bài mới:

Đặt vấn đề:

GV: Muốn nhân hai phân số có tử và mẫu là các số nguyên ta làm như thế

nào? Bài học hôm nay chúng ta sẽ trả lời câu hỏi đó Ta học bài "Phép nhân

phân số"

Trang 2

Hoạt động của Thầy và trò Phần ghi bảng

* Hoạt động 1: Qui tắc (15ph)

GV: Treo hình vẽ đề bài cho

? :Hình vẽ này thể hiện qui tắc gì?

HS: Qui tắc nhân hai phân số.

GV: Ở tiểu học các em đã học phép

nhân phân số Em hãy phát biểu

qui tắc nhân hai phân số đã học Áp

dụng làm ví dụ: 2 4 ?

HS: Ta nhân tử với tử và mẫu với

mẫu.Làm ví dụ: 2 4. 2.4 8

5 7  5.7  35

GV: Áp dụng qui tắc nhân hai phân

số bạn vừa nêu chúng ta làm ?1

a)3 5. =?

4 7

b) 3 25. 3.25 1.5 ?

10 42 10.42   2.14 

GV: Ở câu b các em hãy giải thích

tại sao từ biểu thức 3.25 ta có

10.42 biểu thức 1.5

2.14

HS: Đã được rút gọn cho 15

? : Vậy trước khi thực hiện phép

nhân chúng ta phải làm gì?

HS: Rút gọn p/s(nếu có thể) về tối

1 Qui tắc.

- Treo hình vẽ đề bài cho

- Làm ?1.

.

.

Trang 3

GV: Chốt lại, đúng vậy trước khi

thực hiện phép nhân chúng ta phải

rút gọn p/s(nếu có thể) về tối giản

để phép tính đơn giản hơn

GV: Gọi 2 HS lên bảng trình bày.

HS1: a)3 5 =

4 7

3.5 15 4.7  28

HS2: b) 3 25. 3.25 1.5 5

10 42 10.42   2.14  28

HS: HS dưới lớp làm bài ra nháp

GV: Gọi một HS nhận xét

GV: Nhận xét và sửa sai nếu có

GV: Qui tắc nhân hai phân số trên

vẫn đúng với phân số có tử và mẫu

là các số nguyên

GV: Áp dụng làm ví dụ:

? 3 2. ?

qui tắc nhân hai phân số?

HS: Phát biểu qui tắc.

GV: Gọi một HS khác phát biểu lại

qui tắc

HS : Nhắc lại qui tắc

GV : Ghi qui tắc

a)3 5 =

4 7

3.5 15 4.7  28

b) 3 25. 3.25 1.5 5

10 42 10.42   2.14  28

Ví dụ:

+ Qui tắc: SGK

Trang 4

? :a c ?

HS: a c. a.c.

b d  b.d

GV: Ghi dạng tổng quát lên bảng:

.

b d  b.d

? : Nêu điều kiện của a, b, c, d ?

HS : b,d 0 , (a, b, c, d   )

GV: Cho HS làm ?2

GV: Gọi một HS đọc lại đề bài ?2

HS : Đọc đề bài ?2

5 4

)

11 13

6 49 ( 6).( 49) ( 1).( 7)

? :Phân số ở phần a đã tối giản

chưa ?

HS: Phân số ở phần a đã tối giản.

? : Biểu thức ở phần b có gì đặc

biệt ?

HS : Biểu thức chưa tối giản

? : Trước khi thực hiện phép tính ta

phải làm gì ?

HS: Rút gọn đưa về p/s đơn giản

rồi tính

GV: Gọi 2 HS lên bảng làm ?2,

a c. a.c

b d  b.d

b,d 0 , (a, b, c, d   )

- Làm ?2 :

5 4 ( 5).4 20 )

11 13 11.13 143

6 49 ( 6).( 49) ( 1).( 7) 7 )

35 54 35.54 5.9 45

b          HS:

- Làm ?3

28 3 ( 28).( 3) ( 7).1 7 )

15 34 15.34 1.2 2

17 45 ( 17).45 ( 1).3 3

2

3 3 3 ( 3).( 3) 9

5 5 5 5.5 25

c         

 

Trang 5

nhắc cả lớp làm bài vào vở và theo dõi bài làm của bạn

HS: Làm ?2

HS1 : ) 5 4. ( 5).4 20

11 13 11.13 143

HS2 : ) 6 49 ( 6).( 49) ( 1).( 7) 7

35 54 35.54 5.9 45

GV: Nhận xét và sửa sai nếu có

GV : Cho HS làm ?3

GV: Gọi một HS đọc đề bài ?3

28 3

)

33 4

17 45

b

2

3 ) 5

c   

 

 

GV: Phân số ở câu c/ ?3 có gì đặc

biệt ?

HS : Đó là dạng bình phương của

một phân số

GV : Vậy ta phải làm thế nào ?

HS : Ta đưa về dạng tích của 2 p/s

là 3. 3

GV: Gọi 3 HS lên bảng làm bài

HS1 :

28 3 ( 28).( 3) ( 7).1 7

)

HS2 :

15 34 15.34 1.2 2

17 45 ( 17).45 ( 1).3 3

HS3 :

Trang 6

3 3 3 ( 3).( 3) 9

5 5 5 5.5 25

c         

 

GV :Nhận xét, đánh giá

? :Vậy em có nhận xét gì về tích

của một phân số âm và một phân số

âm, tích của một

HS: Tích của một phân số âm và

một phân số âm là phân số âm

GV: Các em đã biết cách nhân 2 p/s

có tử và mẫu là các số nguyên, vậy

để biết nhân 1 số nguyên với 1 p/s

ta làm thế nào, thì chúng ta cùng

tìm hiểu phần 2.

* Hoạt động 2: Nhận xét (15ph)

GV: Như ở bài phép cộng p/s ta đã

biết cộng 2 số nguyên là TH riêng

của phép cộng 2 p/s vì các số

nguyên đều được viết dưới dạng 1

p/s có mẫu là 1 Ở phép nhân cũng

vậy ta coi các số nguyên đều được

viết dưới dạng 1 p/s có mẫu là 1 khi

thực hiện phép tính nhân

GV: Treo bảng phụ có ghi sẵn đề

bài Gọi HS lên bảng thực hiện

phép nhân:

a) (-2) ; b) 1

5

3 ( 4) 13

2 Nhận xét.

- Thực hiện các phép nhân:

a) (-2) = 1

5

.

Trang 7

GV: Ở phần a ta coi số nguyên (-2)

được viết dưới dạng p/s có mẫu là 1

đó là (-2)/1 và áp dụng qui tắc nhân

để tính.Phần b làm tương tự

HS:Lên bảng trình bày, dưới lớp

làm vào nháp

HS1:

a) (-2) = 1

5

.

HS2: b) 3.( 4)=

13

3 4 ( 3).( 4) 12 ( 3).( 4)

.

GV: Nhận xét và sửa sai nếu có

? : Từ ví dụ trên em rút ra nhận xét

gì?

HS: Đọc nhận xét

? : a b ?

c 

HS : a b a.b

GV: Ghi dạng tổng quát:

a b a.b

GV: Nêu điều kiện của a, b, c ?

HS: a, b Z, c 0

GV: ?4Hoạt động nhóm (5ph)

GV: Gọi một HS đọc đề bài ?4

13

.

+ Nhận xét: SGK

a b a.b

- ?4 Hoạt động nhóm

3 2 3 ( 2).( 3) 6 )( 2) .

) ( 3)

7 7 0 ( 7).0 0

31 31 1 31.1 31

Trang 8

3

)( 2).

7

) ( 3) 33

31

c

GV: Chia lớp thành 6 nhóm, mỗi tổ

làm 1 phần

GV: Gọi 3 nhóm nhanh nhất của

mỗi tổ lên treo kết quả

Nhóm1:

3 2 3 ( 2).( 3) 6

)( 2) .

Nhóm2:

) ( 3)

Nhóm3:

7 7 0 ( 7).0 0

31 31 1 31.1 31

GV : Nhận xét và sửa sai nếu có

4 Củng cố: (5ph) GV: Nhắc lại qui tắc nhân hai phân số.

- Muốn nhân một số nguyên với một phân số hay một

phân số cho một số nguyên ta làm như thế nào?

- Làm bài 69(a, e)/36 SGK

) 1 1. ( 1).1 1

4 3 4.3 12

)( 5). 8 5 8. ( 5).8 ( 1).8 8

- Bài 70/37 SGK :

Cách viết khác của p/s 6 là : hay hay

35

3 2.

35

( 3) ( 2).

35

5 7

 

5 Hướng dẫn về nhà: (1ph) Học thuộc qui tắc và công thức của phép nhân

Làm bài 69 (b; c; d; g) /36; 70; 71; 72 /37 SGK

6 Rút kinh nghiệm

Trang 9

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm