Các Hoạt động dạy - học * Giíi thiÖu bµi 1.Hoạt động 1: Trình bày mối quan hệ của thực vật đối với các yếu tố vô sinh trong tù nhiªn.. * Mục tiêu: Xác định mối quan hệ giữa yếu tố vô sin[r]
Trang 1
Tuần 33 Thứ hai, ngày 16 tháng 4 năm 2012
Sáng tập đọc
Tiết 65: Vương quốc vắng nụ cười ( tiếp theo)
I Mục tiêu:
- Biết đọc một đoạn trong bài với giọng phân biệt lời các nhân vật ( nhà vua, cậu bé)
- Giáo dục HS sống vui vẻ, yêu đời
- Rèn ) thế ngồi học cho HS
II Đồ dùng dạy - học
- GV: Bảng phụ nghi đoạn văn cần luyện đọc, tranh minh hoạ
- HS: SGK Tiếng Việt
III Các hoạt đọng dạy - học
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài:
a Luyện đọc:
- HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn của bài; đoạc 2, 3 )7
- GV ) dẫn HS xem tranh minh hoạ truyện, ) ý các em đọc đúng các từ ngữ dễ
phát âm sai ( lom khoam, dải rút, dễ lây, tàn lụi, ); giải nghĩa từ khó trong bài ( tóc để
trái đào, ! ngự uyển)
- HS luyện đọc theo cặp; gọi một, hai em đọc cả bài Rút ra cách đọc
- Giáo viên đọc lại bài văn
b Tìm hiểu bài: GV đặt câu hỏi cho HS trả lời, GV nhận xét chốt lại ý đúng
+ Cậu bé phát hiện ta những chuyện
quên lau miệng bên mép vẫn dính một hạt cơm; ở quan coi ) ngự uyển – trong túi áo căng phồng một quả táo đang cắn dở, ở chính mình – bị quan ngự uyển đuổi , cuống cuồng quá nên đớt giải rút)
+ Vì sao những chuyện ấy lại buồn
với tự nhiên: trong buổi thiết triều nghiêm trang nhà vua ngồi trên ngai vàng ) bên mép lại dính hạt cơm, quan coi ) ngự Uyển lại dấu quả táo đang cắn dở …)
+ Bí mật của tiếng
+ Tiếng
) có phép màu làm cho mọi )- mặt đều rạng ngời, )-] tỉnh, hoa nở, chim hót, những tia nắng mặt trời nhảy múa, sỏi đá reo vang &) những bánh xe.)
- Học sinh rút ra đại ý của bài GV nhận xét và ghi bảng ) mục I
c Luyện đọc diễn cảm
- GV ) dẫn HS đọc diễn cảm đoạn “Tiếng
lụi”
- HS luyện đọc theo nhóm HS thi đọc diễn cảm
- GV và cả lớp nhận xét bình chọn bạn có giọng đọc hay nhất
- GV mời tốp 5 HS đọc diễn cảm toàn bộ truyện ( phần1, 2) theo các vai: ) dẫn chuyện, vị đại thần, viên thị vệ, nhà vua, cậu bé
3 Củng cố dặn dò:
- Giáo viên nhận xét giờ học, dặn về nhà luyện đọc nhiều
Trang 2
Toán
Tiết 161: ôn tập về các phép tính với phân số( tiếp theo)
I- Mục tiêu:
- Yêu thích môn học
- Rèn ) thế tác phong học tập cho HS
II- Đồ dùng dạy- học
- GV: Bảng học nhóm BT2, bút dạ; HS: Vở ô li, nháp, bút
III- Các hoạt động dạy- học
1, Giới thiệu bài : GV nêu MĐ, YC giờ học
2, Hướng dẫn HS ôn tập:
*Bài 1: Tính
- HS đọc yêu cầu, xác định yêu cầu
- HS làm bài rồi trình bày bài, nhác lại cách thực hiện, giáo viên nhận xét chốt lại kết qủa đúng:
a) ; ; ; ; b) ; ; ; ; c) ; ; ;
21
8
42
24
84
56 21
8
11
6
33
66
22
6 21
6
7
8
14
56
28
8 7 8
*Bài 2: Tìm x
- HS đọc yêu cầu và làm bài cá nhân vào vở
- HS trình bày bài làm, nhận xét GV nhận xét và chốt câu trả lời đúng
a) x = b) : x = c) x : = 22
7
2
3
2
5
2
3
1
11 7
x = : x = : x = 22
3
2 7
2
5
2 3
1
11 7
x = x = x = 14
6
14
5 6
*Bài 4:
- HS đọc yêu cầu, xác định yêu cầu, GV ) dẫn HS phân tích tìm hiểu bài toán
- HS làm vở, giáo viên thu chấm nhận xét bài làm của học sinh:
Bài giải
a, Chu vi của tờ giấy hình vuông là: 4 = (m)
5
2
5 8
Diện tích của từ giấy hình vuông là: = ( m2)
5
2 5
2 25 4
Đáp số: m, m2
5
8 25 4
3 Củng cố - Dặn dò :
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Dặn HS về làm phần bài tập còn lại
Trang 3
đạo đức
Tiết 33 : Dành cho địa phương
Làm vệ sinh môi trường
I Mục tiêu:
- HS thực hành làm vệ sinh môi )
- Các em tham gia làm vệ sinh trong )! ) làng, vệ sinh trong đền Vua Bà
- Rèn tác phong lao động cho HS.
II Đồ dùng dạy học
- GV và HS: Các dụng cụ vệ sinh
III Các hoạt động dạy học.
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- Giới thiệu bài
HĐ2: Tìm hiểu vì sao tham gia làm vệ sinh môi trường
- GV hỏi HS lí do em tham gia làm vệ sinh môi ) là gì?
- HS lần )7 trả lời câu hỏi của GV GV nhận xét và kết luận
*Kết luận: Muốn cho môi ) của chúng ta luôn sạch đẹp thì mọi ) dân không phân biệt già trẻ lớn bé đều phẩi có ý thức giữ vệ sinh môi ) chung và đồng thời làm vệ sinh sạch sẽ ) làng ngõ xóm
HĐ3: HS thực hành làm vệ sinh môi trường.
- GV tập hợp lớp &) sân ) và phân công nhiệm vụ cho từng tổ
+ Tổ 1 làm vệ sinh từ cổng ) ra đến ) rẽ vào )5
+ Tổ 2 làm vệ sinh từ cổng ) vào đến ) rẽ vào chùa
+ Tổ 3 quét dọn vệ sinh trong chùa
- Các tổ nhận nhiệm vụ phân công và thực hiện dọn vệ sinh
- GV quan sát lớp và cùng tham gia làm vệ sinh
HĐ4: Đánh giá kết quả
- GV cùng lớp )P kiểm tra lại toàn bộ phần việc của các tổ
- GV nhận xét buổi làm vệ sinh của từng tổ
- GV nhận xét đánh giá chung, tuyên &)- những tổ và cá nhân có ý thức tốt
- HS thu dọn dụng cụ lao động và làm vệ sinh cá nhân
HĐ nối tiếp
- GV nhận xét tiết học Dặn HS về nhà tuyên truyền và thực hiện tốt việc làm vệ sinh ) làng, ngõ xóm
- Chuẩn bị tốt cho tiết học sau
Trang 4
Thứ ba, ngày 17 tháng 4 năm 2012 Sáng Toán
Tiết 162: ôn tập về các phép tính với phân số ( tiếp theo)
I, Mục tiêu:
- Tính giá trị của biểu thức với các phân số
- Giáo dục HS yêu thích môn học
- Rèn ) thế ngồi học cho HS
II, Đồ dùng dạy học
- GV: Bảng phụ BT 1; HS: Vở ô li, nháp, SGK toán
III, Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài: GV nêu MĐ, YC của bài
2 Hướng dẫn HS ôn tập.
*Bài 1: Tính
- HS nêu yêu cầu bài
+ Muốn nhân một tổng với một số ta có thể làm theo những cách nào ? Khi muốn chia một hiệu cho một số thì ta có thể làm ) thế nào ? GV yêu cầu HS áp dụng các tính chất trên để làm bài HS lên bảng làm bài cá nhân ra nháp, 2 HS làm vào bảng phụ
- HS trình bày bài, nhận xét GV chốt lại kết quả đúng:
a, ( + ) = = = ; c, ( - ) : = : = =
11
6 11
5
7
3 11
11 7
3 77
33 7
3
7
6 7
4 5
2 7
2 5
2 7
2 2
5 7 5
*Bài 2: Tính
- GV viết lên bảng phần b sau đó yêu cầu HS nêu cách làm của mình
- GV yêu cầu HS nhận xét các cách mà bạn ) ra cách nào là thuận tiện nhất
- HS làm bài vào vở, đổi vở nhận xét, GV chốt lại kết quả đúng:
b, : = : = = 2
3
2 4
3 5
4 5
1 2 3 4
3 4 5
5
1 5
2 1 5
*Bài 3:
- GV gọi một HS đọc bài toán GV ) dẫn HS giải:
+ Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì ?
- GV yêu cầu HS làm bài vào vở HS nhận xét bài làm của bạn, GV đánh giá
Bài giải
Đã may đo hết số mét vải là: 20 = 16 ( m)
5 4
Còn lại số mét vải là: 20 – 16 = 4 ( m )
3 2
Đáp số: 6 cái túi
3 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà làm bài tập trong vở BT toán
Trang 5
Khoa
Tiết 65: quan hệ thức ăn trong tự nhiên
I Mục tiêu
- Vẽ sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia
-
- Có ý thức học tập tốt môn học
- Rèn ) thế ngồi học ngay ngắn cho HS
II Đồ dùng dạy học
- GV: Hình trang 130,131 SGKGiấy A0; HS: SGK Khoa học, bút vẽ
III Các Hoạt động dạy - học
* Giới thiệu bài
1.Hoạt động 1: Trình bày mối quan hệ của thực vật đối với các yếu tố vô sinh trong
tự nhiên.
* Mục tiêu: Xác định mối quan hệ giữa yếu tố vô sinh và hữu sinh trong tự nhiên thông qua quá trình trao đổi chất của thực vật
* Cách tiến hành:
5 I 1: GV yêu cầu HS quan sát hình 1 trang 130 SGK
+ Tiếp theo, GV yêu cầu HS nói về: ý nghĩa của chiều các mũi tên có trong sơ đồ
- GV giảng cho HS hiểu, GV có thể gợi ý: Để thể hiện mối quan hệ về thức ăn, )
ta sử dụng các mũi tên Trong hình 1 trang 130: Mũi tên xuất phát từ khí các-bô-níc và chỉ
5 I 2: GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi:
+ “Thức ăn” của cây ngô là gì? Từ những “thức ăn” đó cây ngô có thể chế tạo ra
những chất dinh &)z nào để nuôi cây
* GV kết luận: Thực vật trực tiếp hấp thu năng M" ánh sáng mặt trời và lấy các chất vô sinh
sinh vật khác.
2.Hoạt động 2: Thực hành vẽ sơ đồ mối quan hệ thức ăn giữa các sinh vật.
*Mục tiêu:Vẽ và trình bày sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia
* Cách tiến hành:
5 I 1: Làm việc cả lớp
- GV ) dẫn HS tìm hiểu mối quan hệ thức ăn giữa các sinh vật thông qua một số
câu hỏi: Thức ăn của châu chấu là gì? (Lá ngô)
+ Giữa cây ngô và châu chấu có quan hệ gì? (Cây ngô là thức ăn của châu chấu)
+ Thức ăn của ếch là gì? (Châu chấu)
+ Giữa châu chấu và ếch có quan hệ gì? (Châu chấu là thức ăn của ếch).
5 I 2: Làm việc theo nhóm
- GV chia nhóm, phát giấy và bút vẽ cho các nhóm
- HS làm việc theo nhóm, các em cùng tham gia vẽ sơ đồ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia bằng chữ
- Nhóm )P điều khiển các bạn lần )7 giải thích sơ đồ trong nhóm
3 Củng cố dặn dò
- GV nhận xét tiết học Chuẩn bị bài sau
Trang 6
Chiều Tiếng việt (LT)
Luyện viết bài 23+2 4
I, Mục tiêu:
- HS viết đúng mẫu bài 23 và 24.
- HS viết đẹp hai bài luyện viết
- Giáo dục HS có ý thức rèn chữ, ý thức học tốt môn học
- Rèn t thế ngồi viết cho HS
II, Đồ dùng dạy học:
- GV: Mẫu chữ viết
- HS: Vở Thực hành luyện viết tập 2, bút
III, Các hoạt động dạy - học:
* GV kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng học tập của HS
* Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS luyện viết
- GV đọc bài viết
Góc sân và khoảng trời Góc sân nho nhỏ mới xây
Chiều chiều em đứng nơi này em trông Thấy trời xanh bếc mênh mông Cánh cò chớp trắng trên sông Kinh Thầy
- HS đọc thầm lại bài viết
- GV hỏi về nội dung bài viết
- GV nhắc HS chú ý các từ ngữ dễ viết sai
- GV nhắc HS viết đúng theo mẫu bài 23 viết theo kiểu chữ đứng; bài 24 viết theo kiểu chữ nghiêng, GV nhắc HS ) thế ngồi viết, cách cầm bút
- HS luyện viết theo mẫu
- GV quan sát uốn nắn ) thế ngồi viết cho HS
- GV chấm một số bài, nhận xét;
- HS còn lại đổi vở soát lỗi cho nhau
- GV nhận xét chung
Hoạt động 2: Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS hay viết sai về nhà tự rèn viết nhiều
Trang 7
luyện từ và câu
Tiết 65 : mở RộNG VốN Từ: lạC QUAN YÊU ĐờI
I, Mục tiêu
khó khăn (BT4)
- HS yêu thích môn học
- Rèn ) thế ngồi học cho HS
II, Đồ dùng dạy- học
- GV: Bảng phụ cho HS làm các bài tập; HS: Vở BTTV, SGK TV 4
III, Các hoạt động dạy- học
1 Giới thiệu bài : GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học
2 Hướng dẫn HS làm bài tập
*Bài 1: HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp
- Gv gợi ý : Xác định nghĩa của từ lạc quan sau đó nối câu với nghĩa phù hợp.
- Lớp nhận xét, giáo viên đánh giá
Tình hình đội tuyển rất lạc quan
Chú ấy sống rất lạc quan
Luôn tin -" ở =" lai tốt đẹp
Lạc quan là liều thuốc bổ Có triển vọng tốt đẹp
*Bài 2: HS nêu yêu cầu của bài tập.
- GV phát bút dạ và giấy cho từng nhóm, các nhóm làm
- Gọi một nhóm dán phiếu lên bảng Các nhóm nhận xét bổ sung
- GV nhận xét, kết luận lời giải đúng
- Em hãy nêu nghĩa của mỗi từ có tiếng lạc nêu ở bài tập:
+ Những từ trong đó lạc có nghĩa là “vui, mừng”: lạc quan, lạc thú
+ Những từ trong đó lạc có nghĩa là “ rớt lại” “ sai”: lạc hậu, lạc điệu, lạc đề
- Hãy đặt câu với mỗi từ có tiếng lạc vừa giải nghĩa
*Bài 3: ()- tự ) bài tập 2
+ Những từ trong đó quan có nghĩa là “ quan lại”: quan quân
+ Những từ trong đó quan có nghĩa là “ nhìn, xem”: lạc quan ( cái nhìn vui, )-
sáng, không tối đen, ảm đạm)
+ Những từ trong đó quan có nghĩa là “ liên hệ, gắn bó”: quan hệ, quan tâm.
*Bài 4: HS đọc yêu cầu nội dung của bài tập.
- HS trao đổi, thảo luận theo cặp HS phát biểu ý kiến GV nhận xét , bổ sung:
Sông có lúc,
- Nghĩa đen: dòng sông có khúc thẳng, khúc quanh, khúc rộng, khúc hẹp ; con )
có lúc *)! lúc khổ, lúcvui, lúc buồn
- Nghĩa bóng: Gặp khó khăn là chuyện ) tình, không nên buồn phiền, nản chí
3 Củng cố , dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Tuyên &)- HS học tập tốt
Trang 8
Thứ tư, ngày 18 tháng 4 năm 2012.
Sáng tập đọc
Tiết 66: con chim chiền chiện
I Mục tiêu:
- Hiểu ý nghĩa: Hình ảnh con chim chiền chiện tự do bay liệng trong cảnh thiên nhiên thanh bình cho thấy sự ấm no, hạnh phúc và tràn đầy tình yêu trong cuộc sống ( trả lời
- Luôn lạc quan, yêu đời yêu cuộc sống
- Rèn tác phong ) thế ngồi viết cho HS
II Đồ dùng dạy học
- GV: SGK TV tập 2, tranh minh hoạ SGK; HS: SGK Tiếng Việt, vở BTTV
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ
hỏi về nội dung bài trong SGK
B Dạy học bài mới
1.Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài:
a.Luyện đọc
- HS nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ 2-3 )75
- $) dẫn HS ngắt nhịp thơ HS luyện đọc theo cặp Một, hai HS đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b Tìm hiểu bài:HS dọc thầm kết hợp trả lời các câu hỏi SGK, GV nhận xét chốt lai ý:
+ Con chim chiền chiện bay M giữa khung cảnh thiên nhiên thế nào? ( Chim
bay )7 trên cánh đồng lúa, giữa một không gian rất cao, rất rộng)
+ Những từ ngữ và chi tiết nào vẽ nên hình ảnh con chim chiền chiện tự do bay M giữa không gian cao rộng ? ( Chim bay )7 rất tự do: : lúc xà xuống cánh đồng- chim bay chim xà; lúa tròn bụng sữa , lúc vút lên cao – các từ ngữ bay vút, bay cao, cao vút,
cao hoài, cao vợi, hình ảnh cánh đập trời xanh, chim biến mất rồi, chiều còn tiếng hót làm
xanh da trời Vì bay )7 tự do nên lòng chim vui nhiều, hót không biết mỏi.)
+ Hãy tìm những câu thơ nói về tiếng hót của con chim chiền chiện ? ?( Khúc hát
ngọt ngào; Tiếng hót long lanh, Chuện chi, chuyện gì? )
+
- HS nêu ý chính của bài
c Hướng dẫn HS đọc diễn cảm và học thuộc lòng bài
- GV ) dẫn HS luyện đọc diễn cảm 3 khổ thơ đầu, 3 khổ thơ cuối
- GV đọc mẫu Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- Nhận xét, đánh giá HS nhẩm đọc thuộc lòng bài thơ
- GV tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng từng khổ thơ
3 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học Dặn HS đọc lại bài và chuẩn bị bài sau
Trang 9
Toán
Tiết 163: ôn tập về các phép tính với phân số ( tiếp theo)
i.Mục tiêu:
- Giáo dục HS yêu thích môn học
- Rèn ) thế ngồi học ngay ngắn cho HS
II, Đồ dùng dạy học
- GV: Phiếu học tập BT 3
- HS: Vở ô li, nháp, SGK toán
III, Các hoạt động dạy học :
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn ôn tập
*Bài 1
- HS đọc, nêu yêu cầu
- HS làm bài vào nháp rồi trình bày kết quả, giáo viên nhận xét chốt lại kết qủa
đúng:
+ = + = ; + = - =
5
4 7
2 35
28 35
10 35
38
5
4 7
2 35
28 35
10
35 18
= : =
5
4
7
2 35
14
5
4 7
2 10 28
*Bài 3a:
- HS trao đổi bài làm nhóm đôi vào phiếu học tập, đại diện nhóm lên trình bày bài,
giáo viên nhận xét chốt lại kết quả đúng:
*Kết quả đúng:
+ - = + - = ; : = 3 = =
3
2
2
5 4
3 12
8 12
30 12
9 12
29
5
2 2
1 3
1 10
2
10
6 5 3
: = = 1 =
9
2 9
2 2
1 9
2 2
9 2
1
2
1 2 1
*Bài 4a:
- HS đọc yêu cầu bài làm, nhận xét và nêu cách làm
- GV ) dẫn HS làm bài vào vở, 1 HS làm bài vào bảng phụ
- GV chấm và chữa bài
Bài giải:
Sau hai giờ vòi I chảy M số phần vào bể là:
+ = (bể)
5
2 5
2 5 4
Đáp số: (bể).
5 4
3, Củng cố, dặn dò
- Hệ thống nội dung bài học
- Dặn dò học sinh học tập, chuẩn bị cho giờ học sau.
Trang 10
Tập làm văn
Tiết 65: Miêu tả con vật
( kiểm tra viết)
I Mục tiêu:
đủ ba phần ( Mở bài, thân bài, kết bài ), diễn đạt thành câu, lời văn tự nhiên, chân thực
- Có ý thức tự giác viết văn hay, lời chân thực
- Rèn ) thế tác phong ngồi viết cho HS
II Đồ dùng dạy học
- GV: Đề bài
- HS: SGK Tiếng Việt, vở Tập làm văn
III Các hoạt động dạy học:
1 GV kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng học tập của HS
2 Giới thiệu bài
3 Hướng dẫn học sinh viết bài.
- GV ghi đề lên bảng:
Đề bài: Viết một bài văn miêu tả con vật mà em yêu thích
- HS đọc đề
- GV yêu cầu HS nhắc lại cấu tạo bài văn miêu tả con vật, cách trình bày một bài văn
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS cho bài kiểm tra
- HS viết bài GV quan sát lớp và giúp đỡ thêm cho HS yếu kém
- GV thu, chấm một số bài
- GV nêu nhận xét chung
4 Củng cố dặn dò:
- Giáo viên nhận xét giờ học, dặn dò học tập