1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Số học lớp 6 - Tiết 71: Tính chất cơ bản của phân số

3 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 97,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kü n¨ng: - Vận dụng được tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tập đơn giản, viết một phân số có mẫu âm thành một phân số bằng nó, có mẫu dương; - Bước đầu có khái niệm về số h[r]

Trang 1

Ngày soạn: 28/01/2010 Ngày giảng: 30/01/2010

Tiết 71: Tính chất cơ bản của phân số

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS nắm vững tích chất cơ bản của phân số;

2 Kỹ năng:

- Vận dụng được tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tập đơn giản, viết một phân số có mẫu âm thành một phân số bằng nó, có mẫu dương;

- Bước đầu có khái niệm về số hữu tỉ

II Phương pháp dạy học:

Phương pháp vấn đáp gợi mở, hoạt động nhóm

III Đồ dùng dạy học:

- Thước, bảng phụ ghi bài 11, bài 12 SGK

IV Tổ chức giờ học:

*, Khởi động mở bài:

a Mục tiêu:

- HS nhắc lại được khi nào thì hai phân số bằng nhau, vận dụng làm bài tập giải thích tại sao hai phân số bằng nhau

b Thời gian: 8 phút

c Cách tiến hành:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

B1: Kiểm tra bài cũ

HS1:

- Phát biểu định nghĩa hai phân số

bằng nhau

- Chữa bài tập 8: SGK

HS2:

- Chữa bài tập 9: SGK

-Giải thích vì sao?

*, Giới thiệu bài mới:

Tại sao ta có thể viết được các

phân số có mẫu âm thành phân số

có mẫu dương? Ví dụ:

;

Dựa vào tính chất nào chúng ta có

thể viết được như vậy? Chúng ta

đi nghiên cứu bài hôm nay

2HS lên bảng thực hiện

Bài 8: Dựa vào định

nghĩa 2 phân số bằng nhau

HS trả lời: Vì các phân số đó bằng nhau

Hoạt động 1: Nhận xét

a Mục tiêu:

- Bước đầu HS hình dung được tính chất của phân số là khi chia cả tử và mẫu của phân số cho 1 số bất kì chúng ta được một phân số mới bằng phân số đã cho

b Thời gian: 11 phút

c Cách tiến hành:

Trang 2

- Giải thích vì sao phân

số sau bằng nhau:

1 2

2  4

B2:

- Yêu cầu HS làm ?1

- Tử và mẫu của phân

số gấp mấy lần tử và 2

4

mẫu của phân số ?1

2

- Yêu cầu HS tìm hiểu

nhận xét và thực hiện

?2

GV lưu ý cho HS -5

Ư(5;-10)

Dựa vào định nghĩa

HĐ cá nhân, 2HS lên bảng giải, áp dụng định nghĩa

- Gấp 2 lần

HĐ cả lớp tìm hiểu và giải

1 Nhận xét:

Ta có 1 2 vì 1.4 = 2.2

2  4

?1 Giải thích

Vì (-1).6 = 2.3

1 3

 

(=6)

4 1 Vì (-4).(-2)=8.1

(=8)

Vì 5.2 = (-10).(-1) (=10)

?2

.3

.3





 

:( 5)

:( 5)





Hoạt động 2: Tình chất cơ bản của phân số

a Mục tiêu:

- HS nắm vững tích chất cơ bản của phân số

- Bước đầu có khái niệm về số hữu tỉ

b Thời gian: 12 phút

c Cách tiến hành:

B1:

- Nếu nhân cả tử và

mẫu của một phân số

với một số khác 0 thì

được một phân số mới

có quan hệ ntn với

phân số đã cho?

- Tương tự như vậy nếu

chia cả tử và mẫu cho

ưc của chúng thì phân

Hoạt động cả lớp: Bằng phân số đã cho

2 Tình chất cơ bản của phân số

, m Z, m 0

.

a a m

bb m  

, n ƯC(a,b)

: :

a a n

bb n

Trang 3

số mới có quan hệ ntn

với phân số đã cho?

B2:

- Làm thế nào để viết 1

phân số có mẫu âm

thành 1 phân số có mẫu

dương?

- Lấy ví dụ minh hoạ

- Vận dụng làm ?3

áp dụng tích chất cơ

bản như thế nào?

- Gọi 3 HS lên bảng

thực hiện

- Gọi 1 HS nhận xét bài

làm của 3 bạn trên

bảng

- Giáo viên nhận xét

chuẩn kiến thức cho HS

- Có thể viết được bao

nhiêu phân số bằng

một phân số cho trước?

- Giới thiệu các phân số

bằng nhau là cách viết

khác nhau của cùng

một số ; gọi là số hữu tỉ

- Nhân hoặc chia cả tử

và mẫu của phân số với (cho) -1

- Làm ?3 SGK

- 3 HS lên bảng thực hiện

- 1 HS nhận xét bài làm của bạn

- Đọc chú ý SGK

- Có thể viết được vô

số phân số bằng phân

số cho trước

Ví dụ: SGK/10

?3

;

17 17 11 11

 

 

.( 1) 1

Chú ý: SGK/10

Hoạt động 3: Bài tập

a Mục tiêu:

- Vận dụng được tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tập đơn giản, viết một phân số có mẫu âm thành một phân số bằng nó, có mẫu dương

b Thời gian: 12 phút

c Cách tiến hành:

B1:

- GV đưa nội dung bài

tập 11, 12 lên bảng

phụ

- Yêu cầu HS hoạt

động nhóm làm bài tập

11 và 12 SGK T11

trong vòng 5 phút sau

đó đại diện nhóm lên

bảng trình bày

- Giáo viên nhận xét và

chuẩn kiến thức cho HS

- HS hoạt động nhóm làm bài

- Đại diện hai nhóm lên bảng trình bày lời giải

- Các nhóm khác nhận xét và hoàn thiện lời giải

Bài tập 11: (SGK/11)

Điền số thích hợp vào ô vuông

4 20 4 8

Bài tâp 12: (SGK/11)

Điền số thích hợp vào ô vuông

a) 1 ; b) ; c)

2

28

3 5

*, Tổng kết giờ học - Hướng dẫn học ở nhà.( 2 phút)

- Phát biểu tính chất của phân số?

- Làm bài tập 13, 14: SGK

- Làm bài tập 17 - 23: SBT

- Xem bài học tiếp theo

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w