1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 3 - Tuần 18 - Năm học 2009-2010 (3 cột)

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 221,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích yêu cầu: - Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/phút; trả lời được một câu hỏi về nội dung đoạn, bài; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở học k× I.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 24- 12 Tuần 18

Ngày giảng: Thứ hai ngày 28 tháng 12 năm 2009

Hoạt động tập thể-tiết 18:

Chào cờ đầu tuần (TPT soạn và thực hiện)

_

Tiếng Việt:

ÔN TậP Và KIểM TRA CUốI HọC Kì I TIếT 1

I Mục đích yêu cầu:

- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/phút); trả lời được một câu hỏi về nội dung đoạn, bài; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở học kì I

- Nghe – viết đúng, trình bày sạch sẽ, đúng quy định bài chính tả (tốc độ viết khoảng

60 chữ/15 phút), không mắc quá 5 lỗi trong bài

* Biết đọc một đoạn trong bài, Nhìn chép đúng bài chính tả.

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Phiếu bốc thăm viết tên từng bài tập đọc

- HS: SGK, vở

- Phương pháp: Ôn tập, kiểm tra

III Các hoạt động dạy học:

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra:

- Kết hợp trong bài mới

3 Bài mới

1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )

2 Kiểm tra tập đọc ( khoảng 1/4 số

HS trong lớp )

* Bài tập 1

- GV đưa phiếu

- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn HS vừa

đọc

- GV cho điểm

* Bài tập 2

- GV đọc đoạn văn Rừng cây trong

nắng

- GV giải nghĩa 1 số từ khó

- GV giúp HS nắm ND bài chính tả

- GV đọc bài

+ Chấm, chữa bài

- Nhận xét bài viết của HS

- Hát

- Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc

- HS đọc 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu

- HS trả lời

- 2, 3 HS đọc lại đoạn văn, cả lớp theo dõi

- HS đọc thầm đoạn văn, tìm những từ dễ viết sai chính tả

- HS viết bài chính tả

- Đọc 1

bài tập

đọc

- Chép bài chính tả

Trang 2

4 Củng cố, dặn dò:

- Nêu lại ND bài

- GV nhận xét chung tiết học

- Dặn HS về nhà ôn bài

Tiếng Việt:

ÔN TậP Và KIểM TRA CUốI HọC Kì I TIếT 2

I Mục đích yêu cầu:

- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/phút); trả lời được một câu hỏi về nội dung đoạn, bài; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở học kì I

- Tìm được những hình ảnh so sánh trong câu văn (BT2)

* Biết đọc một đoạn trong bài, Đọc ND bài tập 2.

II.Đồ dùng dạy học:

- GV: Phiếu viết tên từng bài tập đọc

Bảng phụ viết sẵn câu văn BT2 Câu văn BT3

- HS: SGK, vở

- Phương pháp: Ôn tập, kiểm tra

III Các hoạt động dạy học :

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra :

- Kết hợp trong bài mới

3 Bài mới:

1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )

2 Kiểm tra tập đọc ( khoảng 1/4

số HS trong lớp )

* Bài tập 1

- Kiểm tra tập đọc ( 1/4 số HS )

- GV đưa phiếu

- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn HS vừa

đọc

- GV cho điểm

* Bài tập 2

- Nêu yêu cầu BT

- GV giải nghĩa : nến, dù

- Hát

- Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc

- HS đọc 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ

định trong phiếu

- HS trả lời

+ Tìm hình ảnh so sánh trong các câu sau

- HS làm bài vào vở

- Phát biểu ý kiến

- Nhận xét

- Lời giải : a) Những thân cây tràm vươn thẳng lên trời như những cây nến khổng lồ

- Đọc bài tập

đọc

- Đọc

ND bài tập 2

Trang 3

- GV nhận xét

* Bài tập 3

- Nêu yêu cầu BT

- GV nhận xét

b) Đước mọc san sát, thẳng đuột như hằng hà sa số cây dù xanh cắm trên bãi

+ Từ biển trong câu sau có ý nghĩa gì ?

- HS suy nghĩ, phát biểu ý kiến

- Nhận xét

- Lời giải : 1 tập hợp rất nhiều sự vật : lượng lá trong rừng tràm bạt ngàn trên 1 diện tích rộng lớn khiến ta tưởng tượng như đang đứng trước 1 biển lá

4 Củng cố, dặn dò:

- Nêu lại ND bài

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà ôn bài

Toán- tiết 86:

Chu vi hình chữ nhật

I Mục tiêu:

- Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật và vận dụng để tính được chu vi hình chữ nhật (biết chiều dài, chiều rộng)

- Giải toán có nội dung liên quan đến tính chu vi hình chữ nhật

+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3

- Rèn KN tính và giải toán về chu vi HCN

- GD HS chăm học để liên hệ thực tế

* Biết thực hiện tính cộng, trừ, nhân, chia đơn giản.

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Vẽ sẵn một hình chữ nhật có kích thước 3dm, 4dm

- HS: VLT, bảng con

- Phương pháp: Giảng giải, luyện tập

III Các hoạt động dạy học:

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra:

- Nêu đặc điểm của hình vuông?

- Nhận xét, cho điểm

3.Bài mới:

a) HĐ 1: Ôn về chu vi các hình.

- Muốn tính chu vi hình tứ giác ta

làm ntn?

b) HĐ 2: Tính chu vi hình chữ

nhật.

- Vẽ HCN ABCD có chiều dài là

4cm, chiều rộng là 3cm Tính chu vi

- Hát

2- 3 HS nêu

- Nhận xét

- Tính tổng độ dài các cạnh của hình tứ giác đó

Chu vi hình chữ nhật ABCD là:

4cm + 3cm + 4cm + 3cm = 14cm - Theo

dõi

Trang 4

HCN?

- Yêu cầu tính tổng của 1 cạnh dài và

1 cạnh rộng?

- 14 cm gấp mấy lần 7cm?

+ Vậy khi tính chu vi HCN ta lấy

chiều dài cộng với chiều rộng, sau đó

nhân với 2.Ta viết là( 4 + 3) x 2 =

14cm

* Lưu ý: các số đo phải cùng đơn vị

đo

c) HĐ 3: Luyện tập

* Bài 1:

- Đọc đề?

- Gọi 2 HS làm trên bảng

- Chữa bài, nhận xét

*Bài 2:

- HD tìm hiểu bài toán , rồi làm vở

- GV chấm bài, nhận xét

* Bài 3: - Đọc đề?

- GV HD HS tính chu vi 2 HCN, sau

đó so sánh hai chu vi với nhau và

chọn câu trả lời đúng

4cm + 3cm = 7cm

- 14cm gấp 2 lần 7cm

- HS đọc qui tắc:

Muốn tính chu vi HCN ta lấy chiều dài cộng chiều rộng rồi nhân với 2.

- HS đọc

- Lớp làm nháp

a) Chu vi hình chữ nhật là;

( 10 + 5 ) x 2 = 30( cm) b) Chu vi hình chữ nhật là:

( 27 + 13) x 2 = 80(cm)

- HS đọc

- HS làm vở

Bài giải Chu vi mảnh đất hình chữ nhật là

(35 + 20) x 2 = 110(m)

Đáp số: 110m

- HS đọc

- Thi tìm câu trả lời nhanh và

đúng

+ Chu vi hình chữ nhật ABCD là:

( 63 + 31) x 2 = 188( m) + Chu vi hình chữ nhật MNPQ là;

( 54 + 40) x 2 = 188( m) Vậy chu vi HCN ABCD bằng chu

vi HCN MNPQ

- Đọc qui tắc

- HD thực hiện

10 + 5

5 x 2

27 + 13

13 x 2

35 + 20

63 + 21

54 + 40

4 Củng cố, dặn dò:

- Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm ntn?

- Nhận xét giờ học

* Dặn dò: Ôn lại bài

Đạo đức-tiết 18:

Ôn tập và thực hành kỹ năng học kỳ I

I Mục tiêu:

- Củng cố cho HS nhớ lại các hành vi đạo đức trong học KỳI

Trang 5

- Biết thực hành áp dụng vào cuộc sống

- HS biết ứng xử tốt

* Biết nêu tên các bài đạo đức đã học trong HKIvà trả lời một số câu hỏi.

II Đồ dùng dạy học.

- GV: Nội dung

- HS: VBT

- Phương pháp: Đàm thoại

III.Các hoạt động chủ yếu

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra:

- Kết hợp trong giờ học

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b HD ôn tập:

* Mục tiêu:Củng cố cho HS về các hành vi

đạo đức

*Cách tiến hành:

- HS nêu tên các bài đạo đức

đã học trong HKI

- GV đưa ra các câu hỏi HS thảo luận nhóm

+ N1: Nêu ích lợi của việc chăm chỉ học

tập,sinh hoạt đúng giờ.biết sửa nỗi và nhận

lỗi.?

+ N2: Vì sao phải quan tâm chăm sóc ông bà

cha mẹ ,anh chị em ? hằng ngày em làm gì để

thể hiện sự quan tâm chăm sóc ông bà cha mẹ

anh chi em?

+ N3: Nêu nhữngviệc làmthể hiện sự tích cực

tham gia việc trường việc lớp?

+Vì sao phải tham gia việc trường việc lớp?

+N4: Kể tên 1 số việc làm thể hiện sự quan

tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng?

Vì sao phải giúp đỡ hàng xóm láng giềng?

+ Các nhóm lên trình bày

+ GV nhận xét, bổ sung

*Thực hành.

+ Em hãy kể những việc đã làm thể hiện sự

quan tam chăm sóc ông bà ,cha mẹ hàng xóm

láng giềng…?

+ Em đã nhận thấy mình đã tích cực tham gia

mọi công việc ở trường ,lớp ,nhà chưa ? em đã

làm được những gì?

+ Qua đây em cần làm những gì?

- Hát

- HS nêu tên các bài đạo

đức đã học trong HKI

- Các nhóm thảo luận

+ Các nhóm lên trình bày

- Nhóm khác nhận xét,

bổ sung

- HS trả lời

- HS nêu tên các bài

đạo đức

đã học trong HKI

- HD trả lời câu hỏi

4 Củng cố -dặn dò:

Trang 6

- Để trở thành học sinh ngoan ,giỏi em cần phải làm gì?

- Nhận xét giờ học

- Về nhà thực hiện như bài học

_

Thủ công -Tiết 18:

CắT, DáN CHữ VUI Vẻ (T 2).

I Mục tiêu:

- HS biết vận dụng kĩ năng cắt, dán đã học ở các bài trước để cắt dán chữ VUI Vẻ

- Kẻ, cắt dán được VUI Vẻ đúng quy trình kĩ thuật

- HS yêu thích sản phẩm cắt, dán chữ

* HS KT: Biết cắt dán chữ VUI Vẻ

II Đồ dùng dạy học

- GV: Mẫu chữ VUI Vẻ.Tranh quy trình cắt dán chữ VUI Vẻ

- HS: Giấy thủ công, thước kẻ, bút chì, kéo thủ công, hồ dán

- Phương pháp: Luyện tập thực hành

III.Các hoạt động dạy học:

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra:

- Kiểm tra dụng cụ học tập của hs

- Nhận xét

3 Bài mới:

* Giới thiệu bài:

* HD thực hành: Cắt dán chữ VUI

Vẻ

a Mục tiêu: HS vận dụng kĩ thuật đã

học để cắt dán chữ đúng quy trình kĩ

thuật

b Tiến hành: Yêu cầu HS nhắc lại

các bước và thao tác cắt, dán chữ

theo quy trình

- GV nhận xét và nhắc lại các bước

kẻ, cắt, dán chữ theo quy trình

- Bước1: Kẻ, cắt các chữ cái của chữ

VUI Vẻ và dấu hỏi

- Bước2: Dán thành chữ Vui Vẻ.

- GV tổ chức cho hs thực hành cắt,

dán chữ

- GV quan sát, uốn nắn những HS

còn lúng túng để hs hoàn thành tốt

sản phẩm

- Nhắc HS dán chữ cho cân đối, đều,

phẳng, đẹp

- Hát

- Chuẩn bị những dụng cụ cần có

- 2 HS nhắc lại các bước thực hiện

- HS chú ý lắng nghe

- HS thực hành theo nhóm

- HS chú ý lắng nghe

- HS thực hành

Trang 7

- Sau khi dán xong, tổ chức cho HS

trưng bày và nhận xét sản phẩm

- GV đánh giá sản phẩm của HS và

lựa chọn những sản phẩm đẹp giữ tại

lớp đông thời tuyên dương các em

làm được sản phẩm đẹp

- Trưng bày sản phẩm

- Nhận xét sản phẩm của bạn

4 Củng cố, dặn dò:

- Nêu lại các bước cắt, dán

- Nhận xét tinh thần thái độ học tập của HS và kĩ năng thực hành kẻ, cắt, dán chữ

- Dặn HS ôn lại các bài trong chương II và giờ sau mang giấy thủ công, các dụng cụ khác để làm bài kiểm tra

_

Ngày soạn:

Ngày giảng: Thứ ba ngày 1 tháng 1 năm 2009

Tiếng Việt:

ÔN TậP Và KIểM TRA CUốI HọC Kì I TIếT 3

I Mục đích yêu cầu:

- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/phút); trả lời được một câu hỏi về nội dung đoạn, bài; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở học kì I

- Điền đúng nội dung vào Giấy mời, theo mẫu (BT2)

- GD HS yêu thích môn học

* HS KT: Biiets đọc một đoạn văn, bài văn đã học

II Đồ dùng dạy học:

- GV:- Phiếu viết tên từng bài tập đọc Bảng phụ viết sẵn câu văn BT2

- HS: - SGK, vở

- Phương pháp: Ôn tập , kiểm tra

III Các hoạt động dạy học :

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra :

- Kết hợp trong bài mới

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

- GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học

b Bài tập

* Bài tập 1:

- Kiểm tra đọc ( 1/4 số HS )

- GV đưa phiếu

- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn HS vừa đọc

- GV cho điểm

* Bài tập 2:

- Nêu yêu cầu BT

- Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc

- HS đọc 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu

- HS trả lời

- 1, 2 HS đọc yêu cầu

- HS

đọc 1

đoạn hoặc cả bài theo chỉ định của GV

Trang 8

+ GV HD HS :

- Mỗi em phải đóng vai lớp trưởng viết

giấy mời thầy ( cô ) hiệu trưởng

- Bài tập này giúp các em thực hành viết

giấy mời đúng nghi thức Em phải điền

vào giấy mời những lời lẽ trân trọng,

ngắn gọn Nhớ ghi rõ ngày giờ, địa

điểm

- Mời 1, 2 HS điền miệng nội dung vào giấy mời

- HS làm bài vào vở

4 Củng cố, dặn dò

- Nêu lại ND bài

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà ôn bài

Toán: Tiết 87 Chu vi hình vuông

I Mục tiêu

- Nhớ quy tắc tính chu vi hình vuông (độ dài cạnh x 4)

- Vận dụng quy tắc để tính được chu vi hình vuông và giải bài toán có nội dung liên quan đến chu vi hình vuông

- Rèn KN tính chu vi hình vuông

- GD HS chăm học để liên hệ thực tế

* HS KT: Nhớ quy tắc tính chu vi hình vuông, biết thực hiện các phép tính đơn giản

II Đồ dùng dạy học

- GV: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu

- HS: VLT, bảng con

- Phương pháp: Giảng giải, luyện tập

III Các hoạt động dạy học :

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra:

- Muốn tính chu vi HCN ta làm ntn?

- Nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

a) Hoạt động1: Xây dựng công thức

tính chu vi hình vuông.

- Vẽ hình vuông ABCD có cạnh 3dm

- Tính chu vi hình vuông?

- 3 là gì của hình vuông?

- Hình vuông có mấy cạnh? các cạnh

ntn với nhau?

+ GV KL: Muốn tính chu vi hình

vuông ta lấy độ dài 1 cạnh nhân với

4.

b) Hoạt động 2: Luyện tập:

* Bài 1:

- Hát

2- 3 HS nêu

- Nhận xét

- 3 + 3 + 3 + 3 = 12dm (Hoặc: 3 x 4

= 12dm)

- Là cạnh của hình vuông

- Có 4 cạnh có độ dài bằng nhau

- HS đọc qui tắc

- HS đọc đề

- 3 HS lên bảng làm

- Theo dõi

- HD:

12 x 4

Trang 9

- HD mẫu 1 phần như SGK.

- HS tự làm, đổi vở- KT

- GV nhận xét

* Bài 2:

- đọc đề?

- Muốn tính độ dài đoạn dây ta làm

ntn?

- Gọi 1 HS làm trên bảng

- Chấm bài, nhận xét

* Bài 3:

- đọc đề?

- Nêu quy tắc tính chu vi HCN?

- Chấm bài, nhận xét

Bài 4:

- GV mời HS đọc yêu cầu của đề bài

- GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ và

đo độ dài cạnh hình vuông MNPQ

băng 3 cm, rồi áp dụng công thức

tính

- GV yêu cầu HS làm vào VLT 1 HS

lên bảng làm

- GV nhận xét, chữa bài

12cm x 4 = 48cm

31cm x 4 = 124cm

15 cm x 4 = 60 cm

- Ta tính chu vi hình vuông

- 1 HS lên bảng, lớp làm bảng phụ

Bài giải

Độ dài đoạn dây đó là:

10 x 4 = 40( cm) Đáp số: 40cm

- HS đọc

- HS nêu

- Làm vở

Bài giải Chiều dài hình chữ nhật l

20 x 3 = 60( cm) Chu vi của hình chữ nhật là:

( 60 + 20) x 2 = 160( cm) Đáp số: 160cm

- HS đọc

- 1 HS lên bảng làm

Bài giải Chu vi của hình vuông MNPQ là:

3 x 4 = 12(cm)

- HS nhận xét

31 x 4

15 x 4

10 x 4

20 x 3

60 x 2

4 Củng cố, dặn dò:

- Nêu qui tắc tính chu vi HCN? hình vuông?

- Nhận xét giờ học

* Dặn dò: Ôn lại bài

```````````````````````````````````

Tự nhiên xã hội: Tiết 35

Ôn tập học kỳ I ( Tiếp theo ).

I Mục tiêu:

- Nêu tên và chỉ đúngvị trí các bộ phận của cơ quan hô hấp, tuần hoàn, bài tiết, nước tiểu, thần kinh và cách giữ vệ sinh các cơ quan đó

- Kể một số hoạt động nông nghiệp, công nghiệp, thương mại, thông tin liên lạc và giới thiệu về gia đình của em

- GD Yờu thớch học bộ mụn

* HS KT: Nờu được tờn một số bộ phận của cơ thể, biết kể về gia đình mình

II Đồ dùng dạy học:

Trang 10

- GV:Các hình các cơ quan trong cơ thể người

- HS: SGK

- Phương phỏp: Đàm thoại, Hỏi đỏp

III- Hoạt động dạy và học

1.Tổ chức

2 Kiểm tra:

- Kết hợp trong giờ

3 Bài mới:

* Giới thiệu bài:

* Ôn tập

Hoạt động 1:

a-Mục tiêu: Củng cố các kiến thức

đã học về cách phòng một số bệnh

có liên quan bên trong

b- Cách tiến hành:

* Thảo luận câu hỏi

N1: Nêu các cơ quan bên trong cơ

thể?

N2: Nêu chức năng của các cơ quan

đó?

N3: Nêu các bệnh thường gặp và

cách phòng tránh?

- Hết thời gian yêu cầu đại diện các

nhóm lên trình bày trước lớp

- Nhóm khác nhận xét, bổ xung

- Chối ý kiến:

KL: Mỗi cơ quan bộ phận có chức

năng,nhiêm vụ khác nhau Chúng ta

phải biết giữ gìn các cơ quan, phòng

tránh cac bệnh tật để khoẻ mạnh

Hoạt động 2:

a-Mục tiêu: Củng cố những hiểu biết

về gia đình, nhà trường và xã hội

b-Cách tiến hành:

- GT gia đình mình cho các bạn?

- Bố mẹ em làm nông nghiêp hay sản

xuất công nghiệp hay buôn bán?

- Em đã giúp đỡ bố mẹ như thế nào?

- Lớp hát

* Thảo luận theo nhóm.

- Chia nhóm

- Các nhóm thảo luận các câu hỏi:

- Đại diên báo cáo kết quả

- Nhận xét:

*Làm việc cá nhân

- Giới thiệu về gia đình mình

- Từng em giới thiệu về gia đình mình

- Vài em nêu lại một số bệnh thường gặp của các cơ quan

- Nêu các cơ quan bên trong cơ thể?

- GT gia

đình mình cho các bạn?

4 Củng cố, dặn dò:

- Nêu cách phòng 1 số bệnh thường gặp?

- Nhận xét giờ học

- Về nhà ôn bài

Trang 11

_

Thể dục: Tiết 35 (GV bộ môn soạn và giảng)

Tiếng Việt:

ÔN TậP Và KIểM TRA CUốI HọC Kì I TIếT 4

I Mục đích yêu cầu:

- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/phút); trả lời được một câu hỏi về nội dung đoạn, bài; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở học kì I

- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào ô trong trong đoạn văn (BT2)

- GD HS yêu thích môn học

* HS KT: Biết đọc một đoạn văn, bài văn đã học

II Đồ dùng dạy học:

- GV:- Phiếu viết tên từng bài tập đọc Bảng phụ viết sẵn câu văn BT2

- HS: - SGK, vở

- Phương pháp: Ôn tập , kiểm tra

III Các hoạt động dạy học :

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra:

- Kết hợp trong bài mới

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

- GV nêu mục đích yêu cầu của tiết

học

b Bài tập

* Bài tập 1

- Kiểm tra đọc ( 1/4 số HS )

- GV đưa phiếu

- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn HS vừa

đọc

- GV cho điểm

* Bài tập 2

- Nêu yêu cầu BT

- GV nhận xét, chốt lại:

Cà Mau đất xốp Mùa nắng, đất nẻ

châm chim, nền nhà cũng rạn nứt

Trên cái đất phập phều và lắm gió

lắm dông như thế, cây đứng lẻ khó

- Hát

- Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc

- HS đọc 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu

- HS trả lời

+ Điền dấu chấm hay dấu phẩy vào mỗi ô trống trong đoạn văn

- 1 HS đọc chú giải cuối bài

- Cả lớp đọc thầm đoạn văn, trao

đổi theo cặp

- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm bài vào vở

- Nhận xét

- HS

đọc 1

đoạn hoặc cả bài theo chỉ

định của GV

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w