1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Kế hoạch bài dạy Lớp 4 - Tuần 34 - Năm học 2011-2012

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 282,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết tham gia cùng các bạn trong lớp chữa những lỗi chung về bố cục bài, về ý, cách dùng từ đặt câu, lỗi chính tả; biết tự chữa những lỗi thầy cô yêu cầu chữa trong bài viết của mình..[r]

Trang 1

TUẦN 34 Thứ tư ngày 2 thỏng 5 năm 2012 (học bài thứ 2)

Tiết 1: Hoạt động tập thể

Nhận xét các hoạt động trong tuần

Tiết 22 2::: Toỏn

Đ

ĐĐ 166: ễN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (Tiếp theo).

I MỤC TIấU: ::

Củng cố cỏc đơn vị đo diện tớch và quan hệ giữa cỏc đơn vị đú

- Rốn kĩ năng chuyển đổi cỏc đơn vị đo diện tớch và giải cỏc bài toỏn cú liờn quan.

* Mục tiêu riêng: HS Ký

- Thực hiện theo bạn, GV đơn giản

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

1, Kiểm tra bài cũ

Đọc bảng đơn vị đo thời gian?

- Gv nx chung, ghi điểm

2, Bài mới .

a Giới thiệu bài .

b Bài tập .

Bài 11 1

- Hs nờu miệng bài:

- Gv nx chốt bài đỳng:

Bài 22 2;;; Hs làm phần aaa vào nhỏp:

- Gv nx chữa bài:

*Bài 33 3 Lớp làm bài vào nhỏp

- Gv nx, chữa bài:

Bài 44 4 .

- Làm bài vào vở:

- Gv thu chấm một số bài:

- Gv cựng hs nx chung

3, Củng cố - Dặn dũ

- Củng cố nội dung bài

- Nhận xột giờ học

- Nhắc Hs làm bài trong VBT và

chuẩn bị bài sau

- 222 hs lờn bảng nờu, lớp nx

- Hs đọc yờu cầu.

- Lần lượt hs nờu, lớp nx bổ sung

- 1m22 2 === 100 dm22 2;;; 1km22 2 === 1000 000m22 2

1m22 2=10 000000000 cm22 2;;; 1dm22 2 === 100cm22 2

- Cả lớp làm bài, 333 hs lờn bảng chữa bài, lớp

đối chộo nhỏp kiểm tra bài bạn.

a 15m22 2 === 150000cm22 2;;; m22 2=== 10dm22 2

10 1

(Bài cũn lại làm tương tự)

- Cả lớp làm bài ,,, 222 hs lờn bảng chữa bài,

lớp đổi nhỏp chấm bài cho bạn.

2m22 25dm22 2>25dm22 2;;; 3m22 299dm22 2<4 dm22 2

3dm22 25cm22 2=== 305cm22 2;;; 65 m22 2 === 6500dm22 2

- Hs đọc đề toỏn, phõn tớch và trao đổi cỏch

làm bài

- Cả lớp làm, 111 Hs lờn bảng chữa bài.

Bài giải

Diện tớch thửa ruộng hỡnh chữ nhật là:

64 xxx 25 === 1600 (m22 2)))

Cả thửa ruộng thu hoạch được số tạ thúclà:

1600 xxx === 800 (kg)

2 1

800800 kg === 888 tạ

Đỏp số: 888 tạ thúc

Trang 2

Tiết 33 3 Tập đọc

§67: TIẾNG CƯỜI LÀ LIỀU THUỐC BỔ

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU: ::

- Đọc lưu loát, trôi chảy toàn bài Biết đọc bài với giọng rõ ràng, rành mạch, phù hợp

với một văn bản phổ biến khoa học.

- Hiểu nội dung bài: Tiếng cười làm cho con người khác với động vật Tiếng cười

làm cho con người hạnh phúc, sống lâu Từ đó làm cho học sinh có ýýý thức tạo ra xung

quanh cuộc sống của mình niềm vui, sự hài hước, tiếng cười Trả lời được câu hỏi ởởở

cuối bài

* Môc tiªu riªng: HS Ký

- Thực hiện theo bạn, GV đơn giản

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

- Tranh minh hoạ bài đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1, Kiểm tra bài cũ:: :

- HTL bài Con chim chiền chiện và trả

lời câu hỏi về nội dung?

- 222 Hs đọc bài, trả lời câu hỏi Lớp nx, bổ

sung

- Gv nx chung, ghi điểm.

2

22,, , Bài mới.

a

aa Giới thiệu bài

b Luyện đọc và tìm hiểu bài

* Luyện đọc.

- Đọc toàn bài: - 111 Hs khá đọc.

- Chia đoạn: - 333 đoạn: Đ1 ::: Từ đầu 400 lần.

+

++ Đ2: Tiếp làm hẹp mạch máu.

+

++ Đ3: Còn lại

- Đọc nối tiếp: 2lần - 333 Hs đọc /1lần

+

++ Đọc nối tiếp lần 1: Kết hợp sửa lỗi

phát âm

- 333 Hs đọc +

++ Đọc nối tiếp lần 2: kết hợp giải

nghĩa từ. - 333 Hs khác đọc.

- Luyện đọc cặp: - Từng cặp luyện đọc.

- Đọc toàn bài: - 111 hs đọc

- Gv nx đọc đúng và đọc mẫu bài

* Tìm hiểu bài.

- Hs đọc thầm, trao đổi bài: - Cả lớp

- Phân tích cấu tạo bài báo trên, nêu ýýý

chính của từng đoạn? -phân Đ1: biệt Tiếng con cười người là với đặc các điểm loài quan vật khác.trọng,

- Đ2: Tiếng cười là liều thuốc bổ

- Đ3: Những người cá tính hài hước chắc

chắn sống lâu

- Vì sao nói tiếng cười là liều thuốc

bổ?

- Vì khi cười, tốc độ thở của con người

tăng đến một trăm ki - lô - mét 111 giờ, các

cơ mặt thư giãn thoải mái, não tiết ra một

chất làm con người có cảm giác sảng

khoái, thoải mái

- Nếu luôn cau có hoặc nổi giận sẽ có - Có nguy cơ bị hẹp mạch máu

Trang 3

nguy cơ gì?

- Người ta tìm ra cách tạo ra tiếng

cười cho bệnh nhân để làm gì? -kiệm để tiền rút cho ngắn nhà thời Nước. gian điều trị bệnh, tiết

- Trong thực tế em còn thấy có bệnh

gì liên quan đến những người không

hay cười, luôn cau có hoặc nổi giận? - Bệnh trầm cảm, bệnh stress

- Rút ra điều gì cho bài báo này, chọn

ý

ýý đúng nhất? - Cần biết sống một cách vui vẻ

- Tiếng cười có ýýý nghĩa ntn? - làm cho người khác động vật, làm cho

người thoát khỏi một số bệnh tật, hạnh

phúc sống lâu

- Nội dung chính của bài: - ýýý chính: Mđ, YC

c Đọc diễn cảm.

- Đọc tiếp nối toàn bài: - 333 hs đọc

- Nêu cách đọc bài: - Toàn bài đọc rõ ràng, rành mạch, nhấn

giọng: động vật duy nhất, liều thuốc bổ,

thư giãn, sảng khoái, thoả mãn, nổi giận,

căm thù, hẹp mạch máu, rút ngắn, tiết

kiệm tiền, hài hước, sống lâu

- Luyện đọc đoạn 3:

- Gv đọc mẫu: - Hs nêu cách đọc đoạn

- Luyện đọc theo cặp: - Từng cặp luyện đọc.

- Thi đọc: - Cá nhân, cặp đọc.

- Gv cùng hs nx, khen học sinh đọc

tốt, ghi điểm

3 Củng cố, dặn dò

- Củng cố nội dung bài

- Nx tiết học, về nhà đọc bài nhiều

lần, chuẩn bị bài ::: Ăn "mầm đá".

TiÕt 4 Âm nhạc

(§/C: Lan d¹y)

Tiết 5 Kể chuyện

§34: KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA

I) MỤC TIÊU:

- Hs chọn được một câu chuyện về một người vui tính Biết kể chuyện theo cách nêu những sự việc minh họa cho đặc điểm tính cách của nhân vật (kể không thành chuyện), hoặc kể lại sự việc để lại ấn tượng sâu sắc nhất về nhân vật (kể thành chuyện)

- Biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện

- Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn

II) CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1, Kiểm tra bài cũ

Trang 4

- Gv nhận xét, cho điểm.

2, Dạy học bài mới

2.1, Giới thiệu bài

2.2, Hướng dẫn Hs hiểu yêu cầu của

đề.

- Gv nhắc Hs:

+ Nhân vật trong truyện là một người

vui tính mà em biết trong cuộc sống

hàng ngày

+ Có thể kể chuyện theo hai hướng: Giới

thiệu người vui tính, nêu những đặc

điểm minh hoạ cho đặc điểm tính cách

đó (không thành chuyện) Hoặc: Kể sự

việc để lại ấn tượng sâu sắc về một

người vui tính (thành chuyện)

2.3, Thực hành kể chuyện

a, Kể chuyện theo cặp

- Gv giúp đỡ các nhóm

b, Thi kể chuyện trước lớp

4, Củng cố - Dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Nhắc Hs về kể lại chuyện cho mọi

người nghe

- 1 Hs kể câu chuyện đã nghe, đã đọc về một người có tinh thần lạc quan, yêu đời

và nêu ý nghĩa câu chuyện

- 1 Hs đọc đề

- 3 Hs đọc tiếp nối 3 gợi ý trong SGK

- Một số Hs giới thiệu nhân vật mình chọn kể

- Từng cặp Hs kể cho nhau nghe câu chuyện của mình Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

- Vài Hs thi kể chuyện trước lớp Mỗi

Hs thi xong nêu ý nghĩ câu chuyện, trả lời câu hỏi của bạn

- Cả lớp bình chọn bạn có câu chuyện hay nhất, bạn kể chuyện hay nhất

Thứ năm ngày 3 tháng 5 năm 2012(học bài thứ 3)

Tiết 1 Toán

§

§§167: ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC I) MỤC TIÊU

- Ôn tập về góc và các loại góc: góc vuông, góc nhọn, góc tù; các đoạn thẳng song song, vuông góc

- Củng cố kĩ năng vẽ hình vuông có kích thước cho trước

- Củng cố kĩ năng tính chu vi, diện tích của hình vuông

* Môc tiªu riªng: HS Ký

- Thực hiện theo bạn, GV đơn giản

II) ĐỒ DÙNG

- Thước ê- ke

III) CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 5

1, Kiểm tra bài cũ

- Gv nêu nhận xét

2, Dạy học bài mới

2.1, Giới thiệu bài

2.2, Hướng dẫn Hs làm bài tập

Bài 1:

- Gv nhận xét

*Bài 2:

- Gv nhắc lại cách vẽ

- Goi Hs chữa bài

- Gv nhận xét

Bài 3:

- Hdẫn Hs làm bài

Bài 4:

- Hướng dẫn Hs giải bài

- Gv chữa bài

3, Củng cố - Dặn dò

- Gv nhận xét giờ học

- Dặn Hs về làm bài trong VBT

- 2 Hs chữa bài 2 trong VBT

- 1 Hs đọc bài tập

- Hs làm và nêu miệng kết quả:

a, Các cạnh song song: AB và CD

b, Các cạnh vuông góc: AD và DC, AD và AB

- 1 Hs nêu yêu cầu

- Hs vẽ vào vở, tính chu vi và diện tích hình vuông

+ Chu vi: 3 x 4 = 12 (cm) + Diện tích: 3 x 3 = 9 (cm2)

- 1 Hs đọc bài tập

- HS tính chu vi và diện tích từng hình rồi

so sánh và nêu kết quả

+ Đúng: D

+ Sai: A, B, C

- 1 Hs đọc bài tập

- Cả lớp giải bài vào vở, một em lên bảng Diện tích nền phòng học là:

5 x 8 = 40 (m2) = 400 000 (cm2) Diện tích một viên gạch là:

20 x 20 = 400 (cm2)

Số gạch dùng lát nền nhà là:

400 000 : 400 = 1000 (viên) Đáp số: 1000 viên

Tiết 2 Luyện từ và câ

§§ 67: MỞ RỘNG VỐN TỪ: LẠC QUAN - YÊU ĐỜI§

I) MỤC TIÊU:

- Tiếp tục mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về tinh thần lạc quan, yêu đời

- Biết đặt câu với các từ đó

* Môc tiªu riªng: HS Ký

- Thực hiện theo bạn, GV đơn giản

II) ĐỒ DÙNG:

- Bảng kẻ phân loại các loại từ phức

III) CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

mục đích cho câu”

- Gv nhận xét, cho điểm - 2 Hs đặt câu có trạng ngữ chỉ mục đích

Trang 6

2, Dạy học bài mới

2.1, Giới thiệu bài

2.2, Hướng dẫn Hs làm bài tập

Bài 1:

- Hướng dẫn Hs làm phép thử để biết từ

phức đã cho chỉ hoạt động, cảm giác hay

tính tình.:

a, Từ chỉ hoạt động trả lời câu hỏi “làm

gì?”

b, Từ chỉ cảm giác trả lời câu hỏi “cảm

thấy thế nào?”

c, Từ chỉ tính tình trả lời câu hỏi “là

người thế nào?”

d, Từ chỉ cảm giác và tính tình trả lời câu

hỏi phần b và c

- Gv nhận xét, chốt lại lời giải đúng

a, vui chơi, góp vui, mua vui

b, vui thích, vui mừng, vui sướng, vui

lòng, vui thú, vui vui

c, vui tính, vui nhộn

d, vui vẻ

Bài 2:

- Gv nêu yêu cầu của bài

- Gv và cả lớp nhận xét

Bài 3:

- Nhắc Hs: chỉ tìm các từ miêu tả tiếng

cười - tả âm thanh

- Gv ghi bảng, bổ sung

3, Củng cố - Dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Nhắc Hs ghi nhớ bài tập 3, về đặt thêm

các câu có từ đó

- Hs đọc yêu cầu

- Cả lớp làm vào VBT

- 1 Hs làm trên bảng lớp

- Hs làm bài, tiếp nối nhau đọc câu văn của mình

- Hs đọc yêu cầu cảu bài tập

- Hs trao đổi với bạn để tìm được nhiều

từ ngữ miêu tả tiếng cười

- Hs nối tiếp nhau phát biểu và đặt câu với từ đó

- Hs viết vào vở

+ cười ha hả, hì hì, hi hí, hơ hơ, khanh khách, khành khạch, khềnh khệch, khùng khục, khúc khích, khinh khích, rinh rích, rúc rích, sằng sặc, sặc sụa

TiÕt 3 ThÓ dôc

(§/C Hîp d¹y)

Tiết 4 Khoa học

§

§§67: ÔN TẬP: ĐỘNG VẬT - THỰC VẬT I) MỤC TIÊU:

Trang 7

Hs được củng cố và mở rộng hiểu biết về mối quan hệ giữa sinh vật và sinh vật thông qua quan hệ trên cơ sở Hs biết:

- Vẽ và trình bày sơ đồ (bằng chữ) mối quan hệ về thức ăn của một nhóm sinh vật

* Môc tiªu riªng: HS Ký

- Thực hiện theo bạn, GV đơn giản

II) CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY - HỌC:

1, Kiểm tra bài cũ

+ Thế nào là chuỗi thức ăn?

+ Lấy ví dụ về chuỗi thức ăn?

2, Dạy học bài mới

2.1, Giới thiệu bài

2.2, Các hoạt động

HĐ 1: Thực hành vẽ sơ đồ chuỗi thức ăn

Bước 1: Làm việc cả lớp

- Hướng dẫn Hs tìm hiểu các hình trang

134; 135:

+ Mối quan hệ thức ăn giữa các sinh vật

được bắt đầu từ sinh vật nào?

Bước 2: Làm việc theo nhóm

- Gv chia nhóm, phát giấy bút

Bước 3:

- Gv giảng thêm: trong tự nhiên mối

quan hệ về thức ăn giữa các sinh vật còn

phức tạp hơn nhiều, tạo thành lưới thức

ăn

-Gv kết luSơ đồ mối quan hệ về thức ăn

của một nhóm vật nuôi, cây trồng và

động vật sống hoang dã:

Đại bàng

3, Củng cố - Dặn dò

- Gv nhận xét giờ học

- Nhắc Hs về nhà ôn bài.mèoận:

- 2 Hs thực hiện yêu cầu

- Hs quan sát hình trang 134, 135 và trả lời câu hỏi

+ Cây lúa

- Hs làm việc theo nhóm, cùng tham gia

vẽ sơ đồ mối quan hệ về thức ăn của một nhóm vật nuôi, cây trồng và động vật sống hoang dã bằng chữ

- Nhóm trưởng điều khiển các bạn lần lượt giải thích sơ đồ trong nhóm

- Các nhóm treo sản phẩm, trình bày trước lớp

+ Trong sơ đồ mối quan hệ về thức ăn của một nhóm vật nuôi, cây trồng và động vật sống hoang dã ta thấy có nhiều mắt xích hơn: cây là thức ăn của nhiều loài vật Nhiều loài vật khác nhau cùng

là thức ăn của một số loài vật khác

Tiết 5 Chính tả

§

§§34: Nghe - viết: NÓI NGƯỢC I) MỤC TIÊU

- Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng bài vè dân gian Nói ngược

- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt âm đầu và dấu thanh dễ lẫn (r/ d/ gi, dấu hỏi/ dấu ngã)

II) CHUẨN BỊ

- Bảng phụ viết nội dung bài tập

III) CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 8

1, Kiểm tra bài cũ

- Gv nhận xét

2, Dạy học bài mới

2.1, Giới thiệu bài

2.2, Hướng dẫn nghe - viết

- Gv đọc bài vè Nói ngược

+ Bài vè nói về nội dung gì?

- Gv đọc cho Hs viết bài

- Đọc cho Hs soát bài

- Thu chấm 6 bài, nhận xét

2.3, Hướng dẫn Hs làm bài tập chính

tả

- Gv nêu yêu cầu của bài

- Gv treo bảng phụ

- Gv nhận xét, chốt lại lời giải đúng:

+ giải đáp, tham gia, dùng một thiết

bị, theo dõi, bộ não, kết quả, bộ não,

bộ não, không thể

3, Củng cố - Dặn dò.

- Nhận xét giờ học

- Nhắc Hs ghi nhớ thông tin bài tập 2

- Hs viết bảng con bài 3a tiết trước

- Hs theo dõi SGK

- Hs đọc thầm, tìm những từ khó viết, dễ lẫn, chú ý cách trình bày

+ Nói những chuyện phi lí, ngược đời không thể nào xảy ra nên gây cười

- Hs nghe - viết bài vào vở

- Hs soát bài

- Hs đọc thầm đoạn văn, làm vào VBT

- 1 Hs lên bảng làm bài

- Cả lớp và Gv nhận xét

Thứ sáu ngày 4 tháng 5 năm 2012(học bài thứ 4)

Tiết 1 Tập đọc

§68: ĂN MẦM ĐÁ

I) MỤC TIÊU:

- Đọc lưu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể vui, hóm hỉnh Đọc phân biệt lời các nhân vật trong truyện (Trạng Quỳnh, chúa Trịnh)

- Hiểu nghĩa cac từ trong bài

Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừa biết cách làm cho chúa ăn ngon miệng, vữa khéo răn chúa: No thì chẳng có gì vừa miệng đâu ạ

II) CHUẨN BỊ:

- Bảng phụ ghi nội dung cần luyện đọc

III) CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1, Kiểm tra bài cũ

- Yêu cầu Hs đọc bài Tiếng cười là liều

thuốc bổ

- Gv nhận xét, cho điểm

2, Dạy bài mới

2.1, Giới thiệu bài

- 2 Hs thực hiện yêu cầu

Trang 9

2.2, Hướng dẫn Hs luyện đọc và tìm

hiểu bài

a, Luyện đọc

+ Bài có thể chia làm mấy đoạn?

- Gv sửa phát âm, cách đọc và giúp Hs

hiểu nghĩa một số từ khó

- Gv đọc mẫu

b, Tìm hiểu bài

+ Vì sao chúa Trịnh muốn ăn món “mầm

đá”?

+ Trạng Quỳnh chuẩn bị món ăn cho

chúa như thế nào?

+ Cuối cùng chúa có được ăn “mầm đá”

không?

+ Vì sao chúa ăn tương vẫn thấy ngon

miệng?

+ Em có nhận xét gì về nhân vật Trạng

Quỳnh?

c, Đọc diễn cảm

- Gv hướng dẫn Hs tìm đúng giọng đọc

từng nhân vật

- Hướng dẫn Hs đọc diễn cảm đoạn: Thấy

chiếc lọ vừa miệng đâu ạ

- Gv nhận xét, cho điểm

+ Nội dung bài nói gì?

3, Củng cố - Dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Nhắc Hs về học bài

- 1 Hs khá đọc toàn bài

+ 4 đoạn:

Đoạn 1: 3 dòng đầu

Đoạn 2: Tiếp theo đến đại phong Đoạn 3: Tiếp theo đến khó tiêu

Đoạn 4: còn lại

- Hs tiếp nối nhau đọc 4 đoạn (2 lượt)

- Hs luyện đọc theo cặp

- 1 Hs đọc toàn bài

- Hs đọc thầm bài và trả lời câu hỏi

+ Vì chúa ăn gì cũng không ngon miệng, thấy “mầm đá” là món lạ thì muốn ăn + Trạng cho người đi lấy đá về ninh, còn mình thì chuẩn bị một lọ tương đề bên ngoài hai chữ “Đại phong” Trạng bắt chúa phải chờ cho đến lúc đói mèm

+ Không, vì thực ra không hề có món đó + Vì đói thì ăn gì cũng thấy ngon

+ TQ rất thông minh./ TQ vừa giúp chúa lại vừa khéo chê./ TQ rất hóm hỉnh

- 3 Hs đọc bài theo lối phân vai

- 2 -3 Hs đọc bài

- Hs luyện đọc theo cặp

- Hs thi đọc diễn cảm

+ Truyện ca ngợi TQ thông minh Vừa biết cách làm cho chúa ăn ngon miệng, vừa khéo răn chúa

Tiết 2 Toán

§

§§168: ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC (tiếp theo) I) MỤC TIÊU

Giúp Hs:

- Nhận biết và vẽ được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc

- Biết vận dụng công thức tính chu vi, diện tích các hình đã học để giả các bài toán

có yêu cầu tổng hợp

II) CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 10

1, Kiểm tra bài cũ

2, Dạy học bài mới

2.1, Giới thiệu bài

2.2, Hướng dẫn Hs làm bài tập

Bài 1:

- Gv nhận xét

Bài 2:

- Hướng dẫn Hs thực hiện

Bài 4:

- Gv vẽ hình, nêu yêu cầu

- Gợi ý cách giải

3, Củng cố - Dặn dò

- Gv nhận xét giờ học

- Dặn Hs làm bài trong VBT

- Hs nêu yêu cầu

- Hs quan sát trong SGK, trao đổi với bạn

và nêu câu trả lời

a, DE song song với AB

b, DC vuông góc với BC

- 1 Hs nêu yêu cầu

- Hs làm bài và nêu kết quả lựa chọn

c, 16cm

- Cả lớp giải vào vở, 1 Hs lên bảng

Diện tích hình chữ nhật BEGC là:

3 x 4 = 12 (cm2) Diện tích hình bình hành ABCD là:

4 x 3 12 (cm2) Diện tích hình H là:

12 x 2 = 24 (cm2) Đáp số: 24 (cm2)

Tiết 3 Tập làm văn

§ 67: TRẢ BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VẬT I) MỤC TIÊU:

- Nhận thức đúng về lỗi trong bài viết của bạn và của mình khi đã được thầy cô chỉ rõ

- Biết tham gia cùng các bạn trong lớp chữa những lỗi chung về bố cục bài, về ý, cách dùng từ đặt câu, lỗi chính tả; biết tự chữa những lỗi thầy cô yêu cầu chữa trong bài viết của mình

- Nhận thức được cái hay của bài được thầy cô khen

II) CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1, Nhận xét chung về kết quả làm bài

của HS.

- Gv viết đề bài lên bảng

- Nhận xét về kết quả bài làm:

*) Ưu điểm:

+ Các em đã xác định đúng đề bài, kiểu

bài

+ Một số bài bố cục chặt chẽ, diễn đạt rõ

ý:

*) Hạn chế:

+ Một số bài chưa đủ 3 phần

+ Nhiều bài còn sử dụng dấu câu tuỳ tiện

+ Viết hoa còn tuỳ tiện

- 1 Hs đọc lại đề

- Hs đọc lời phê

- Đọc những chhỗ thầy cô chỉ lỗi

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w