Giíi thiÖu bµi: GV nªu yªu cÇu tiÕt häc, ghi tªn - Nghe - viết chính xác, trình bày đúng mét ®o¹n trong bµi C©y vµ hoa bªn l¨ng bµi trªn b¶ng.. Hướng dẫn HS nghe - viết.[r]
Trang 1Trường THDL Đoàn thị Điểm Kế hoạch dạy học phân môn Chính tả
I Mục tiêu:
- Nghe - viết chính xác, trình bày đúng bài thơ lục bát Việt Nam có Bác
- Làm đúng các bài tập phân biệt r/d/gi, thanh hỏi/ thanh ngã
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy học:
Thời
gian
Nội dung các hoạt động
dạy học
Phương pháp, hình thức tổ chức
dạy học tương ứng
Ghi chú
5'
2'
8'
10'
I Kiểm tra bài cũ:
kể chuyện, trò chuyện, đọc truyện,
truyện kể
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: -
- Nghe - viết chính xác, trình bày đúng
bài thơ lục bát Việt Nam có Bác
- Làm đúng các bài tập phân biệt
r/d/gi, thanh hỏi/ thanh ngã
2 Hướng dẫn HS nghe - viết
Việt Nam có Bác Bác là non nước trời mây,
Việt nam có Bác mỗi ngày đẹp hơn.
Còn cao hơn đỉnh Trường Sơn,
Nghìn năm chung đúc tâm hồn ông cha.
Điệu lục bát, khúc dân ca,
Việt nam là Bác, Bác là Việt nam.
Lê Anh Xuân
+ Bài thơ ca ngợi Bác là
cho dân tộc Việt Nam
+ Bác, Việt Nam, >89 Sơn
+ non
3 HS chép bài vào vở
*Kiểm tra đánh giá
GV đọc các từ cần kiểm tra, 2 HS lên bảng viết, HS
vở nháp
- GV nhận xét
*Trực tiếp
GV nêu yêu cầu tiết học, ghi tên bài trên bảng
* Vấn đáp:
- GV đọc toàn bài chính tả một
87(
- 4 HS đọc lại
? Bài thơ nói lên điều gì?
- Học sinh tìm các tên riêng viết trong bài
- HS phát hiện, GV ghi lên bảng
- HS viết các từ khó vào bảng con,
GV cho HS giơ bảng, kiểm tra, nhận xét
* Thực hành, đánh giá
- GV đọc lại lần 2; HS nghe chuẩn
bị viết bài
- GV đọc lần 3 từng câu thơ cho HS nghe GV quan sát, nhắc nhở 8 thế ngồi viết của HS
- GV đọc lại bài thơ, HS soát lỗi
Trang 25'
2'
4 GV chấm, chữa
HS tự chữa lỗi bằng bút chì
5 Luyện tập:
Bài 1: Điền vào ô trống r/d/gi? Đặt
dấu hỏi hay dấu ngã trên những chữ in
đậm?
Thăm nhà Bác
Anh dắt em vào cõi Bác 8%
\89 xoài hoa trắng nắng đu 8%
Có hồ
Có bưởi cam thơm, mát bóng dừa.
Có rào râm bụt đỏ hoa quê
8 cổng nhà 8% Bác trở về
Có bốn mùa rau
8 những ngày cháo bẹ măng tre.
Nhà gác đơn sơ một góc 89
Gỗ 89 mộc mạc chẳng mùi sơn
Gi89 mây chiếu cói, đơn chăn gối
Tủ nhỏ, vừa treo mấy áo sờn
Tố Hữu
+ Bài thơ tả cảnh nhà Bác trong Phủ
Chủ Tịch
Bài 2: Điền tiếng thích hợp vào chỗ
trống:
a) - rời hay dời?
Tàu rời ga
Sơn Tinh dời từng dãy núi.
- Giữ hay dữ?
Hổ là loài thú dữ
Bộ đội canh giữ biển trời.
b) - lã hoặc lả?
Con cò bay lả bay la.
Không uống
- Vỏ hay võ ?
Anh trai em tập võ .
.Vỏ cây sung xù xì.
6 Củng cố- Dặn dò:
Khen HS có bài viết đẹp
- GV chấm 5 bài ngay tại lớp rồi nhận xét từng bài về 83 khuyết
điểm
* Luyện tập HS sử dụng vở bài tập Tiếng Việt
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài
- GV chép sẵn bài 1 vào bảng phụ,
1 HS lên bảng chữa bài
- HS Tiếng Việt
- Nhận xét bài trên bảng, so sánh với bài làm của mình
- Học sinh dọc đồng thanh bài thơ
- Một số học sinh đọc cá nhân
- Giáo viên yêu cầu HS nêu nội dung bài thơ
- Cả lớp làm bài vào VBT
- Hai học sinh lên bảng làm bài vào bảng phụ
- Cả lớp chữa bài
- GV nhận xét
* GV nhận xét tiết học
GV yêu cầu HS về nhà luyện chữ
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 3
Trường THDL Đoàn thị Điểm Kế hoạch dạy học phân môn Chính tả
I Mục tiêu:
- Nghe - viết chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài Cây và hoa bên lăng Bác
- Làm đúng các bài tập phân biệt có âm đầu, dấu thanh dễ viết sai.: r/d/gi, thanh hỏi/ thanh ngã
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy học:
Thời
gian
Nội dung các hoạt động
dạy học
Phương pháp, hình thức tổ chức
dạy học tương ứng
Ghi chú
5'
2'
8'
I Kiểm tra bài cũ:
-
đình, da thịt
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: -
- Nghe - viết chính xác, trình bày đúng
một đoạn trong bài Cây và hoa bên lăng
Bác
- Làm đúng các bài tập phân biệt có âm
đầu, dấu thanh dễ viết sai.: r/d/gi, thanh
hỏi/ thanh ngã
2 Hướng dẫn HS nghe - viết
Cây và hoa bên lăng Bác Sau lăng, những cành đào Sơn La
khoẻ khoắn vươn lên, reo vui với nhành
sứ đỏ của đồng bằng nam Bộ Trên bậc
tam cấp, hoa dạ hương chưa đơm bông,
nhưng hoa nhài trắng mịn, hoa mộc, hoa
ngâu kết chùm đang toả hương ngào
ngạt.
+ Đoạn văn tả vẻ đẹp của những loài hoa
ở khắp miền đất
lăng Bác
+ Sơn La, Nam Bộ
+ lăng: chú ý âm ch
+ khoẻ khoắn; chú ý vần oe và vần oăn
+ 8 lên: chú ý vần 8 và âm n
+ ngào ngạt: chú ý vần ao
*Kiểm tra đánh giá
2 HS lên bảng tự viết, HS viết vào vở nháp
- GV nhận xét
*Trực tiếp
GV nêu yêu cầu tiết học, ghi tên bài trên bảng
* Vấn đáp:
- GV đọc toàn bài chính tả một
87(
- 2 HS đọc lại
- Đoạn văn nói lên điều gì?
- Học sinh tìm các tên riêng viết trong bài
- HS phát hiện, GV ghi lên bảng
- HS viết các từ khó vào bảng con,
2 HS lên bảng viết và nêu điều cần chú ý khi viết các từ đó GV cho
HS giơ bảng, kiểm tra, nhận xét
* Thực hành, đánh giá
Trang 4bị viết bài.
3'
5'
2'
4 GV chấm, chữa
HS tự chữa lỗi bằng bút chì
5 Luyện tập:
Bài tập: Viết vào chỗ trống các từ:
a) Bắt đầu bằng r/ d/gi, có nghĩa 8
sau:
- Chất lỏng, dùng để thắp đèn, chạy
máy: dầu.
- Cất, giữ kín, không cho ai thấy hoặc
biết: giấu.
- ( Quả, lá) rơi xuống đất: rụng
+ rộn ràng, dịu dàng, gia giáo,
b) Có thanh hỏi hoặc thanh ngã, có nghĩa 8 sau: - Cây nhỏ, thân mềm, làm thức ăn cho trâu, bò, ngựa: cỏ - Đập nhẹ vào vật cứng cho kêu: gõ - Vật dùng để quét nhà: chổi 6 Củng cố- Dặn dò: Khen HS có bài viết đẹp - GV đọc từng cụm từ cho HS nghe - viết GV quan sát, nhắc nhở 8 thế ngồi viết của HS - GV đọc lại đoạn văn, HS soát lỗi - GV chấm 5 bài ngay tại lớp rồi nhận xét từng bài về 83 khuyết điểm * Luyện tập HS sử dụng vở bài tập Tiếng Việt - GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài - GV chép sẵn bài vào bảng phụ, 1 HS lên bảng chữa bài, - HS Tiếng Việt Nhận xét bài trên bảng, so sánh với bài làm của mình - HS tìm thêm các từ khác có âm r/d/gi - Cả lớp làm bài vào VBT - Hai học sinh lên bảng làm bài vào bảng phụ - Cả lớp chữa bài - GV nhận xét * GV nhận xét tiết học GV yêu cầu HS về nhà luyện chữ * Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
... Việt Nhận xét bảng, so sánh với làm - HS tìm thêm từ khác có âm r/d/gi - Cả lớp làm vào VBT - Hai học sinh lên bảng làm vào bảng phụ - Cả lớp chữa - GV nhận xét * GV nhận xét tiết học GV yêu cầu... lại đoạn văn, HS soát lỗi - GV chấm lớp nhận xét 83 khuyết điểm * Luyện tập HS sử dụng tập Tiếng Việt - GV yêu cầu HS nêu yêu cầu - GV chép sẵn vào bảng phụ, HS lên bảng chữa bài, - HS Tiếng...
- HS Tiếng Việt
- Nhận xét bảng, so sánh với làm
- Học sinh dọc đồng thơ
- Một số học sinh đọc cá nhân
- Giáo viên yêu cầu HS nêu nội dung thơ
- Cả lớp