Những kiến thức HS đã biết có liên Nh÷ng kiÕn thøc míi cÇn ®îc h×nh quan đến bài học thµnh cho HS - BiÕt kh¸i niÖm vÒ gãc vu«ng,gãc - Biết sử dụng ê ke để kiểm tra, nhận biết kh«ng vu«n[r]
Trang 1Tuần 9 Thứ hai ngày 15 tháng 10 năm 2012
toán
Tiết 41 Góc vuông, góc không vuông
Những kiến thức HS đã biết có liên
quan đến bài học Những kiến thức mới cần được hình thành cho HS
- Đồng hồ, hình tứ giác - Bước đầu cú biểu tượng về gúc, gúc
vuụng, gúc khụng vuụng
- Biết sử dụng ờ ke để nhận biết gúc vuụng, gúc khụng vuụng và vẽ được gúc vuụng (theo mẫu)
I Mục tiêu:
- Bước đầu cú biểu tượng về gúc, gúc vuụng, gúc khụng vuụng
- Biết sử dụng ờ ke để nhận biết gúc vuụng, gúc khụng vuụng và vẽ được gúc vuụng (theo mẫu)
- HS chú ý theo dõi bài
* Làm được một số phép tính đơn giản
II Đồ dựng dạy học:
- SGK, E ke
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động cảu giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu quy tắc tìm số chia ?
- GV nhận xét
3 Bài mới :
Hoạt động 1: Giới thiệu về góc
- Hát
- 2HS nêu
- HS làm quen với biểu tượng về góc
- Cho HS xem hình ảnh 2 trên kim đồng
hồ tạo thành 1 góc (vẽ 2 tia như SGK)
- Quan sát
- Mô tả: Góc gồm 2 cạnh xuất phát từ
một điểm - GV đưa ra hình vẽ góc
Ta có góc đỉnh O; N
Canh OM, ON
0 M
- Chú ý quan sát và lắng nghe
Hoạt động 2: Giới thiệu góc vuông, góc
không vuông
- HS nắm được khái niệm về góc vuông và không vuông
- GV vẽ 1 góc vuông lên bảng và giới
thiệu thiệu đây là góc vuông
- Chú ý quan sát
Trang 2- Ta có góc vuông
- Đỉnh O A
- Cạnh OA, OB
O B
( GV vừa nói vừa chỉ vào hình vẽ)
- Vẽ tiếp góc đỉnh P, cạnh PM, PN và
vẽ góc đỉnh E, cạnh EC, ED (như SGK)
- Quan sát
- Giới thiệu: Đây là các góc không
vuông
- Nghe
- Giới thiệu Ê ke
- Nắm được tác dụng của e ke - Quan sát
- Cho HS xem cái e ke và nêu cấu tạo
của e ke Sau đó giới thiệu: E ke dùng
để nhận biết (hoặc kiểm tra) góc vuông
- Chú ý nghe
- Gọi HS lên dùng e ke đê kiểm tra - 1HS dùng eke để kiểm tra góc vuông
trên bảng
4 Luyện tập
Bài 1: HS biết dùng e ke để vẽ và nhận
biết góc vuông
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập - Vài HS nêu yêu cầu bài tập
- Vẽ hình lên bảng và mời HS:
- Kiểm tra hình trong SGK + 1 HS lên bảng kiểm tra
- Gọi HS đọc kết quả phần a a Vài HS nêu kết quả - HS nhận xét
- Nhận xét
- Hướng dẫn HS kẻ phần b - Đặt E ke, lấy điểm của 3 góc e ke và đặt
tên B
- Kiểm tra, HD học sinh
- Nhận xét
Bài 2: Củng cố về cách đọc tên đỉnh,
cạnh và kiểm tra góc
O A
- Gọi HS nêu yêu cầu - Nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS thảo luận - Thảo luận để kiểm tra góc và tìm ra góc
vuông
- Trong các hình vẽ đó có mấy góc
vuông
- 2 góc vuông
- Nêu tên đỉnh, góc? - A, cạnh AD, AE; đỉnh B, cạnh BG, BH
- Kết luận
- Bài 3 : Gọi HS nêu yêu cầu - Nêu yêu cầu bài tập
Trang 3- Hướng dẫn nắm yêu cầu - Nhận biết (bằng trực giác)
- Góc có đỉnh Q, M là góc vuông
- Dùng e ke kiểm tra lại 2 góc này
- Quan sát
- Hướng dẫn đánh dấu góc vuông - Dùng bút chì đánh dấu góc vuông
- Góc đỉnh: M, N
- Cho HS củng cố
Bài 4: GV gọi HS đọc yêu cầu - 1HS đọc - nêu 4 điều kiện của bài
chì khoanh vào các ý đúng
- Tìm trong lớp những đồ vật nào và
những gì có góc vuông
5 Củng cố, dăn dò:
- HS nêu
- Nhận xét chung
tiếng việt
Tiết 17 Ôn tập - kiểm tra giữa học kì I ( tiết 1)
I Mục tiêu:
- Đọc đỳng, rành mạch một đoạn văn, bài văn đó học (tốc độ đọc khoảng 55
tiếng/phỳt); trả lời được 1 CH về nội dung đoạn, bài
- Tỡm đỳng những sự vật được so sỏnh với nhau trong cỏc cõu đó cho (BT2)
- Chọn đỳng cỏc từ ngữ thớch hợp điền vào chỗ trống để tạo phộp so sỏnh (BT3)
* Đọc được một số bài văn đã học
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc
- Bảng phụ viết sẵn BT3
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS đọc thuộc lòng bài :" Tiếng ru "
- Nhận xét
3 Ôn tập:
a Giới thiệu bài :
b Ôn: Tập đọc:
c Bài tập:
Bài tập 1
- GV gọi từng HS lên bốc thăm chọn
- Hát
- 2HS đọc bài
- Ghi vở
- Từng HS lên bốc thăm và xem lại bài trong 2 phút
Trang 4- HS đọc bài theo chỉ định trong phiếu.
- GV đặt câu hỏi cho đoạn văn vừa đọc - HS trả lời
- GV nhận xét - ghi điểm
- Gọi - HS nêu yêu cầu bài tập
- Mở bảng phụ viết sẵn bài tập mời HS
phân tích mẫu câu
- 1 HS làm mẫu một câu
- Làm bài vào vở
- Gọi HS nêu kết quả - 4 - 5 HS đọc bài làm
- Nhận xét
- Nhận xét - chốt lại lời giải đúng
Hình ảnh so sánh Sự vật 1 Sự vật 2
a Hồ nước như một chiếc gương khổng
lồ
hồ nước chiếc gương bầu dục
khổng lồ
b Cầu Thê Húc cong như con tôm Cầu Thê Húc con tôm
c Con rùa đầu to như trái bưởi đầu con rùa trái bưởi
Bài tập 3
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm vào vở - Làm độc lập vào vở
- Gọi 2 HS nhận xét - 2 HS nhận xét
- Nhận xét chốt lại lời giải đúng
a Một cánh diều
b Tiếng sáo
c Như hạt ngọc
4 Củng cố, dặn dò:
- Về nhà học bài , chuẩn bị bài sau
- Đánh giá tiết học
tiếng việt
Ôn tập - kiểm tra giữa học kì I ( tiết 2)
I Mục tiêu
- Mức độ, yờu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Đặt được cõu hỏi cho từng bộ phận cõu Ai là gỡ? (BT2)
- Kể lại được từng đoạn cõu chuyện đó học (BT3)
* Đọc được một đoạn ngắn trong bài tập đọc
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc
- Bảng phụ viết sẵn BT2
Trang 5III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Ôn tập:
a Giới thiệu bài
b Ôn: tập đọc
c Bài tập:
Bài tập 2
- Hát
- Ghi đầu bài
- HS lên bảng đọc bài
- Gọi HS nêu yêu cầu - 2HS đọc yêu cầu bài tập + lớp đọc thầm
- Nhắc HS: Để làm đúng bài tập, các em
phải xem các câu văn được cấu tạo theo
mẫu nào
- HS chú ý nghe
- Yêu cầu HS làm nhẩm - Thực hiện nhẩm
- Gọi HS nêu miệng - Nhiều HS tiếp nối nhau nêu câu hỏi
mình đạt được
- Nhận xét - viết nhanh nên bảng câu
hỏi đúng
+ Ai là hội viên của câu lạc bộ
+ Câu lạc bộ thiếu nhi là gì ? - Cả lớp chữa bài vào vở
Bài tập 3
- Gọi HS nêu yêu cầu - 1 HS nêu cầu bài tập
- Gọi HS nói nhanh tên các truyện đã
học
- Vài HS nêu
- Suy nghĩ tự chọn nội dung hình thức
- Nhận xét, bình chọn những bạn kể chuyện hay nhất
- Nhận xét - ghi điểm
4 Củng cố, dặn dò:
- Hàng tuần hàng tháng các em có được
dự sinh hoạt lớp chưa ?
- Liên hệ
- Nhận xét chung
Trang 6Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2012
Toán Tiết 42 Thực hành nhận biết và vẽ góc vuông
bằng ê ke
Những kiến thức HS đã biết có liên
quan đến bài học
Những kiến thức mới cần được hình
thành cho HS
- Biết khái niệm về góc vuông,góc
không vuông - Biết sử dụng ờ ke để kiểm tra, nhận biết gúc vuụng, gúc khụng vuụng và vẽ được
gúc vuụng trong trường hợp đơn giản
I Mục tiêu:
- Biết sử dụng ờ ke để kiểm tra, nhận biết gúc vuụng, gúc khụng vuụng và vẽ được gúc vuụng trong trường hợp đơn giản
- HS có ý thức trong giờ học
* Làm được một số bài tập đơn giản
II Đồ dựng dạy học:
- SGK, ê ke
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- YC HS Đọc tên góc và cạnh trên bảng
- GV nhận xét
3 Thực hành:
Bài 1: Củng cố về vẽ góc vuông
- Hát
- 2HS làm bài
- Gọi HS quan sát và nêu yêu cầu - Vài HS nêu yêu cầu
- Hướng dẫn HS vẽ góc vuông đỉnh O:
Đặt e ke sao cho đỉnh góc vuông của e
ke trùng với điểm O và 1 cạnh e ke
trùng với cạnh cho trước Dọc theo cạnh
kia của eke vẽ tia ON ta được góc
vuông
- Quan sát GV hướng dẫn và làm mẫu
- HS thực hành vẽ
- GV yêu cầu HS làm BT - Tiếp tục vẽ các góc vuông còn lại vào
nháp + 2 HS lên bảng vẽ
- Nhận xét
Bài 2: HS dùng e ke kiểm tra được góc
vuông
- Gọi HS đọc yêu cầu - 2 HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS quan sát, tưởng tượng - Quan sát
Trang 7nếu khó thì dùng e ke để kiểm tra
- Dùng e ke kiểm tra góc vuông và điểm
số góc vuông ở mỗi hình
- Gọi HS đọc kết quả - Nêu miệng:
+ Hình bên phải có 2 góc vuông
Bài 3 HS biết dùng miếng bìa ghép lại
được góc vuông
- Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- Gọi HS nêu kết quả - Quan sát hình trong SGK, tưởng tượng
rồi nêu miệng 2 miếng bìa có đánh số 1
và 4 hoặc 2 và 3 có thể ghép lại được góc vuông (2HS nêu)
Bài 4: HS thực hành gấp được 1 góc
vuông
- Gọi HS nêu yêu cầu - Vài HS nêu yêu cầu Bài tập
- Yêu cầu thực hành gấp - Dùng giấy thực hành gấp để được 1 góc
vuông
- Gọi HS thao tác trước lớp - 2HS lên gấp lại trước lớp
- Nhận xét
- Nhận xét chung
4 Củng cố, dặn dò :
- Nhận xét chung
tiếng việt
Tiết 17 Ôn tập - kiểm tra giữa học kì I ( tiết 3)
I Mục tiêu
- Mức độ, yờu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Đặt được 2-3 cõu theo mẫu Ai là gỡ? (BT2)
- Hoàn thành được đơn xin tham gia sinh hoạt cõu lạc bộ thiếu nhi phường (xó, quận, huyện) theo mẫu (BT3)
* Đọc được một số đoạn trong bài tập đọc đã học
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc
- Giấy trắng
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 8Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét
3 Ôn tập:
a Giới thiệu bài:
b Ôn tập đọc
c Bài tập:
Bài tập2:
- Hát
- 2 HS đọc bài tập đọc đã học và trả lời câu hỏi
- Ghi vở
- HS đọc bài và trả lời các câu hỏi cuối bài
- Gọi HS nêu cầu BT - 2HS nêu yêu cầu BT
- Giúp HS nắm vững yêu cầu bài tập - Làm bài cá nhân - làm vào nháp
- Phát giấy cho 5 HS làm - Làm bài trên giấy dán lên bảng lớp và
đọc kết quả
- Nhận xét
- Nhận xét - chốt lại lời giải đúng: Bố
em là công nhân nhà máy điện Chúng
em là những học trò chăm ngoan
Bài 3:
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Có quyền được viết đơn
- Vài HS nêu yêu cầu bài tập + cả lớp đọc thầm
- BT này giúp các em thực hành viết 1
lá đơn đúng thủ tục
- Thực hành viết đơn
- Giải thích: ND phần kính gửi em chỉ
cần viết tên trường (xã, huyện)
- Chú ý nghe
- Yêu cầu HS làm bài -> GV theo dõi,
hướng dẫn thêm cho HS
- Gọi HS đọc bài - 4 - 5 HS đọc lá đơn của mình trước lớp -
HS nhận xét
- Nhận xét ghi điểm
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét chung
tiếng việt Tiết 18 Ôn tập - kiểm tra giữa học kì I ( tiết 4)
I Mục tiêu
- Mức độ, yờu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Đặt được cõu hỏi cho từng bộ phận cõu Ai làm gỡ? (BT2)
- Nghe - viết đỳng, trỡnh bày sạch sẽ, đỳng qui định bài CT (BT3); tốc độ viết khoảng
55 chữ/15 phỳt, khụng mắc quỏ 5 lỗi trong bài
Trang 9- Liên hệ quyền được vui chơi
* Nhìn sách đọc và chép được một đoạn trong bài tập đọc đã học
- HS khỏ, giỏi viết đỳng tương đối đẹp bài CT (tốc độ trờn 55 chữ/phỳt)
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: -Nêu các bài tập
đọc ở chủ điểm mái ấm?
- Nhận xét
3 Ôn tập
a Ôn bài tập đọc, HTL.
- Hát
- 2HS nêu
- Gọi HS đọc bài ( Chủ điểm "mái ấm") - HS nối tiếp đọc bài
- Gọi HS đọc thuộc lòng ( Chủ điểm
"mái ấm")
- Nhận xét
- Đọc thuộc lòng: 10 em
b Bài tập
- Làm bài tập vào vở
- Nhận xét, chữa bài
- 2 HS lên bảng đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm
a.ở câu lạc bộ chúng em được chơi gì?
b Ai thường đến câu lạc bộ vào ngày nghỉ?
Bài 3 Nghe viết bài : Gió heo may
- Đọc mẫu bài : Gió heo may
- HD HS hiểu nội dung bài
- Nêu được Quyền được vui chơi
- Đọc lại
- Liên hệ
- GV đọc cho HS viết - Viết từ khó ; Heo may , gay gắt, giữa
trưa, dìu dịu
- Nhận xét
- Đọc cho HS viết bài vào vở
- Thu chấm bài
- Viết bài vào vở
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét chung
Trang 10tiếng việt Tiết 9 Ôn tập - kiểm tra giữa học kì I ( tiết 5)
I Mục tiêu
- Mức độ, yờu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Lựa chọn được từ ngữ thớch hợp bổ sung ý nghĩa cho từ ngữ chỉ sự vật (BT2)
- Đặt được 2 - 3 cõu theo mẫu Ai làm gỡ? (BT3)
* Đọc được một số đoạn trong các bài tập đọc đã học
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc
- Bảng lớp chép đoạn văn bài tập 2
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1, ổn định tổ chức:
2 Ôn tập:
a Ôn các bài học thuộc lòng (1/3 số
HS trong lớp)
- Gọi HS lên bốc thăm
- Hát
- HS lên bốc thăm, xem lại bài vừa chọn trong 1 phút
- Gọi HS đọc bài - HS đọc thuộc lòng theo phiếu chỉ định
- Nhận xét ghi điểm
b Bài tập.
Bài tập 2:
- Gọi HS đọc theo yêu cầu - 2HS đọc yêu cầu bài tập
- Chỉ bảng lớp viết sẵn đoạn văn - HS đọc đoạn văn, suy nghĩ trao đổi theo
cặp -> Làm bài vào vở
- GV gọi 3HS lên bảng làm bài - 3HS lên bảng làm -> Đọc kết quả
- HS nhận xét
- Nhận xét chốt lại lời giải đúng - 2 -3 HS đọc lại đoạn văn đã hoàn chỉnh
trên lớp
- Cả lớp chữa bài vào vở
- Mỗi bông hoa cỏ may như một cái
tháp nhiều tầng
- Chọn từ " xinh xắn" vì hoa cỏ may giản
di không lộng lẫy
- Khó có thể tưởng tượng bàn tay tinh
xảo nào có thể hoàn thành hàng loạt
công trình đẹp đẽ, tinh tế đến vậy
- Chọn từ "tinh xảo"vì tinh xảo là khéo léo; còn tinh khôn hơn là khôn ngoan
- Hoa cỏ may mảnh, xinh xắn nên là một công trình đẹp đẽ, tinh tế.( không thể là một công trình đẹp đẽ, to lớn (
Bài tập 3:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu BT
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài tập - HS nghe
Trang 11- GV yêu cầu HS làm bài - HS làm việc cá nhân
- GV phát 3 - 4 tờ giấy cho HS làm - HS làm - dán bài lên bảng - đọc kết quả
- HS nhận xét
- GV nhận xét
VD: Đàn cò đang bay lượn trên cánh
đồng
- Mẹ dẫn tôi đến trường
3 Củng cố, dặn dò:
- Về nhà tiếp tục đọc thuộc lòng
- Chuẩn bị bài sau
Thứ tư ngày17 tháng 10 năm 2012
Toán
Tiết 43 Đề - ca - mét Héc - tô - mét
Những kiến thức HS đã biết có liên
quan đến bài học Những kiến thức mới cần được hình thành cho HS
- Biết một số đơn vị đo độ dài - Biết tờn gọi, kớ hiệu của đề-ca-một,
hộc-tụ-một
- Biết quan hệ giữa hộc-tụ-một và đề-ca-một
- Biết đổi từ đề-ca-một, hộc-tụ-một ra một
I Mục tiêu:
- Biết tờn gọi, kớ hiệu của đề-ca-một, hộc-tụ-một
- Biết quan hệ giữa hộc-tụ-một và đề-ca-một
- Biết đổi từ đề-ca-một, hộc-tụ-một ra một
- HS có ý thức trong giờ học
* Làm được một số bài tập đơn giản
II Đồ dựng dạy học:
- SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- 1km = ? m
- GV nhận xét
3 Bài mới:
Hoạt động 1: giới thiệu Đề - Ca - Mét
và Héc tô mét
- Hát
- 1 HS nêu
- GV hỏi
Trang 12dài nào ?
- Giới thiệu về dam
- Đề - ca - mét là một đơn vị đo độ dài
Đề - ca - mét ký hiệu là dam
- Viết bảng: dam - Nhiều HS đọc Đề - ca - mét
- Độ dài của một dam bằng độ dài của
10m
- Viết 1 dam = 10 m - Nhiều HS đọc 1 dam = 10m
- Giới thiệu về hm
- Héc - tô - mét kí hiệu là hm - Nhiều HS đọc
- Độ dài 1 hm bằng độ dài của 100m và
bằng độ dài của 10 dam
- Viết: 1hm = 100m - Nhiều HS đọc
1hm = 10 dam
- Khắc sâu cho HS về mối quan hệ giữa
dam, hm và m
4 Luyện tập:
Bài 1: Củng cố về mối quan hệ giữa các
đơn vị đo đẫ học
- Gọi HS nêu yêu cầu BT - 2HS nêu yêu cầu BT
- Hướng dẫn một phép tính mẫu
1 hm = m
+ 1 hm = bao nhiêu mét? - 1 hm = 100 m
Vậy điền số 100 vào chỗ trống
+ Yêu cầu HS làm vào nháp - Làm nháp + 2 HS lên bảng làm
- Nêu miệng KQ - HS nhận xét
- Nhận xét chung
Bài 2:
- Gọi HS nêu yêu cầu BT - Vài HS nêu yêu cầu bài tập
- Viết bảng 4 dam = m
- 1 dam bằng bao nhiêu mét? - 1 dam bằng 10m
- 4 dam gấp mấy lần so với 1 dam - 4 dam gấp 4 lần so với 1 dam
- Vậy muốn biết 4 dam bằng bao nhiêu
mét ta làm như thế nào? - Lấy 10m 4 = 40 m
- Cho HS làm tiếp bài - Làm bài vào vở
- Nêu miệng kết quả
VD: 7 dam = 70 m 6 dam = 60 m
- Nhận xét chung
9 dam = 90 m
- HS nhận xét Bài 3 Củng cố cộng, trừ các phép tính
với số đo độ dài
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2 HS yêu cầu bài tập