-Giáo viên tuyên dương học sinh đọc thuộc bài -5 học sinh xung phong đọc thuộc Hoạt động 3 : Thực hành Mt :Học sinh biết làm toán trừ trong phạm vi 8 -Hướng dẫn thực hành làm toán o Bài [r]
Trang 1TUẦN 14 Thứ hai ngày 22 tháng 11 năm 2010 Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2-3 :HỌC VẦN
Bài 55 : eng – iêng I/ MỤC TIÊU :
- Đọc được : eng – iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng, từ và các câu ứng dụng
- Viết được : eng – iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : ao, hồ, giếng
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: lưỡi xẻng, trống, chiêng
-Tranh câu ứng dụng: Dù ai nói ngả nói nghiêng…
-Tranh minh hoạ phần luyện nói: Ao, hồ, giếng
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Tiết1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc bảng và viết bảng con :
cây sung, trung thu, củ gừng, vui mừng ( 2 – 4 em đọc, lớp viết bảng con)
-Đọc bài ứng dụng: Không sơn mà đỏ…( 2 em)
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần
mới:eng, iêng – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
+Mục tiêu: nhận biết được: eng, iêng, lưỡi xẻng,
trống, chiêng
+Cách tiến hành :
a.Dạy vần: eng
-Nhận diện vần : Vần eng được tạo bởi: e và ng
GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh eng và ong?
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : xẻng, lưỡi xẻng
-Đọc lại sơ đồ:
eng
xẻng
lưỡi xẻng
b.Dạy vần iêng: ( Qui trình tương tự)
Phát âm ( 2 em - đồng thanh)
Phân tích và ghép bìa cài: eng
Giống: kết thúc bằng ng Khác : eng bắt đầu bằng u Đánh vần ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
Phân tích và ghép bìa cài: xẻng
Đánh vần và đọc trơn tiếng
Trang 2iêng
chiêng
trống chiêng
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
Giải lao
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý
nét nối)
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
cái xẻng củ riềng
xà beng bay liệng
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1 : eng – iêng ( HSKT )
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
“ Dù ai nói ngả nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân”
c.Đọc SGK:
Giải lao
d.Luyện viết: eng – iêng ( HSKT )
e.Luyện nói:
+Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung
“Ao, hồ, giếng”.
+Cách tiến hành :
Hỏi:-Trong tranh vẽ gì? Chỉ đâu là giếng?
-Em thích nhất gì ở rừng?
-Những tranh này đều nói về cái gì?
-Nơi em ở có ao, hồ, giếng không?
-Ao, hồ, giếng có gì giống và khác nhau?
-Làm gì để giữ vệ sinh cho nước ăn?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
,từ ( cá nhân - đồng thanh) Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân
- đồng thanh) ( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình Viết b.con: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:
(cá nhân - đồng thanh)
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
Nhận xét tranh
Đọc (cnhân–đthanh)
HS mở sách Đọc cá nhân
10 em Viết vở tập viết
Quan sát tranh và trả lời
Về nước Giống : đều có nước
Khác: về kích thước, về địa điểm, về những thứ cây, con sống ở đấy, về độ trong và
độ đục, về vệ sinh và mất vệ sinh
********************************
Tiết 4:ĐẠO ĐỨC
ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (T1 )
Trang 3I/ MỤC TIÊU :
- Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ
- Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ
- Biết được nhiệm vụ của HS là phải đi học đều và đúng giờ
- Thực hiện n hằng ngày đi học đều và đúng giờ
II.CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC
-Kĩ năng giải quyết vấn đề để đi học đều và đúng giờ
-Kĩ năng quản lí thoqì gian để đi học đều và đúng giờ
III PHƯƠNG PHÁP/ KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC CÓ THỂ SỬ DỤNG
-Phương pháp:Thảo luận nhóm, xử lí tình huống
-Kĩ thuật: Động não
IV ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Vở BTĐĐ1, tranh BT 1 , 4 phóng to , điều 28 công ước QT về QTE
- Bài hát “ Tới lớp , tới trường ” ( Hoàng Vân )
V HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn Định : hát , chuẩn bị ĐDHT.
2.Kiểm tra bài cũ :
- Khi chào cờ tư thế của em phải như thế nào ?
- Nghiêm trang khi chào cờ để bày tỏ điều gì ?
- Giáo viên nhận xét Học sinh đã thực hiện tốt và chưa tốt trong giờ chào cờ đầu
tuần
- Nhận xét bài
3.Bài mới :
TIẾT : 1
Hoạt động 1 : Quan sát tranh
Mt : Học sinh nắm tên bài học thảo luận để
hiểu thế nào là đi học đúng giờ :
- Cho học sinh quan sát tranh B1
- Giáo viên yêu cầu các nhóm cử đại diện lên
trình bày
- Giáo viên đặt câu hỏi :
+ Vì sao thỏ nhanh nhẹn lại đi học muộn hơn
rùa ? Còn Rùa chậm chạp lại đi học đúng giờ ?
- Qua câu chuyện , em thấy bạn nào đáng khen ?
Vì sao ?
* Giáo viên kết luận : Thỏ la cà nên đi học
muộn , Rùa tuy chậm chạp nhưng rất cố gắng đi
học đúng giờ Bạn Rùa thật đáng khen
- Học sinh quan sát tranh , thảo luận nhóm
- Học sinh trình bày được nội dung tranh :
+ Đến giờ học , bác Gấu đánh trống vào lớp , Rùa đã ngồi vào bàn học , Thỏ đang
la cà nhởn nhơ ngoài đường , hái hoa bắt bướm chưa vào lớp học
- Vì Thỏ la cà mải chơi , Rùa thì biết lo
xa đi một mạch đến trường , không la
cà hái hoa đuổi bướm trên đường đi như Thỏ
- Rùa đáng khen vì đi học đúng giờ
Trang 4Hoạt động 2 : Học sinh đóng vai
Mt : Học sinh tập giải quyết các tình huống qua
việc đóng vai :
- Cho Học sinh quan sát BT2
T1 : Nam đang ngủ rất ngon Mẹ vào đánh thức
Nam dậy để đi học kẻo muộn
- Cho Học sinh đóng vai theo tình huống “
Trước giờ đi học ”
Hoạt động 3 : Học sinh tự liên hệ
Mt :hiểu được những việc em đã làm được và
chưa làm được để tự điều chỉnh :
- Giáo viên hỏi : bạn nào ở lớp mình luôn đi học
đúng giờ?
- Em cần làm gì để đi học đúng giờ ?
* Giáo viên Kết luận :
- Được đi học là quyền lợi của trẻ em Đi học
đúng giờ giúp em thực hiện tốt quyền được
đi học của mình Để đi học đúng giờ , cần
phải :
+ Chuẩn bị đầy đủ quần áo , sách vở từ tối hôm
trước , không thức khuya
+ Để đồng hồ báo thức hoặc nhờ bố mẹ gọi dậy
cho đúng giờ
+ Tập thói quen dậy sớm , đúng giờ
4.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học , tuyên dương học sinh tích
cực hoạt động
- Dăn học sinh xem BT4,5 /24,25 để chuẩn bị
cho tiết học sau
- Học sinh quan sát tranh BT2
- Phân nhóm thảo luận đóng vai
- Học sinh đại diện các nhóm lên trình bày , Học sinh nhận xét , thảo luận rút
ra kết luận : Cần nhanh chóng thức dậy
để đi học đúng giờ
- Học sinh suy nghĩ , trả lời
- Tối đi ngủ sớm, sáng dậy sớm, hoàn thành vệ sinh cá nhân, ăn sánh nhanh…
Thứ 3 ngày 23 tháng 11 năm 2010 Tiết 1-2: HỌC VẦN
BÀI 56 : uông – ương I/ MỤC TIÊU :
- Đọc được : uông, ương, quả chuông, con đường; từ và các câu ứng dụng
- Viết được uông, ương, quả chuông, con đường
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Đồng ruộng
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: quả chuông, con đường
Trang 5-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói: Đồng ruộng.
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Tiết1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết bảng con : cái xẻng, xà beng, củ riềng,bay liệng ( 2 – 4 em đọc, lớp viết b con) -Đọc bài ứng dụng: Dù ai nói ngả nói nghiêng ( 2 em)
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho các
em vần mới:uông, ương – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
+Mục tiêu: nhận biết được: uông,ương,quả chuông
con đường
+Cách tiến hành :
a.Dạy vần: uông
-Nhận diện vần:Vần uông được tạo bởi: uô và ng
GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh uông và eng?
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : chuông, quả chuông
-Đọc lại sơ đồ:
uông
chuông
quả chuông
b.Dạy vần uông: ( Qui trình tương tự)
ương
đường
con đường
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
Giải lao
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình đặt
bút, lưu ý nét nối)
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
rau muống nhà trường
luống cày nương rẫy
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: uông Giống: kết thúc bằng ng
Khác : uông bắt đầu bằng uô Đánh vần ( cnhân - đồng thanh) Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh) Phân tích và ghép b.cài: chuông Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
( cá nhân - đồng thanh) Theo dõi qui trình Viết b.con: uông, ương, quả chuông, con đường
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:
(c nhân - đ thanh)
Trang 61.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1 ( HSKT )
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
“ Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng Trai
gái bản mường cùng vui vào hội.”
c.Đọc SGK:
Giải lao
d.Luyện viết: uông – ương (HSKT )
e.Luyện nói:
+Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung
“Đồng ruộng”.
+Cách tiến hành :
Hỏi:-Lúa, ngô, khoai, sắn được trồng ở đâu?
-Ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn?
-Trên đồng ruộng, các bác nông dân đang làm
gì?
-Ngoài những việc như bức tranh đã vẽ, em còn
thấy các bác nông dân còn làm những việc gì khác?
-Nếu không có nông dân làm ra lúa, ngô,
khoai,… chúng ta có cái gì để ăn không?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
Nhận xét tranh
Đọc (cnhân–đthanh)
HS mở sách Đọc cá nhân 10 em Viết vở tập viết
Quan sát tranh và trả lời
Tiết 3: Tiếng Việt: Ôn vần eng – iêng
I Mục tiêu: - Củng cố cách đọc và viết các tiếng, từ có vần: Eng, iêng.
- Tìm đúng tên những đồ vật có chứa vần: Eng, iêng Làm tốt vở bài tập
II Đồ dùng: Bảng con, vở bài tập
III Các hoạt động:
I Hoạt động 1: a đọc bài SGK.
- Gọi HS nhắc tên bài học
- Cho HS mở SGK luyện đọc
b Hướng dẫn viết bảng con
- Cho HS lấy bảng con ra GV đọc cho HS viết: Lưỡi xẻng,
cồng chiêng, cái kẻng, củ riềng, xà beng, bay liệng, lười
biếng, đòn khiêng, chiêng làng, ăn kiêng, cái kiềng, tòng
teng, leng keng, lang beng, liểng xiểng, siêng năng,
- Y/cầu HS tìm gạch chân dưới các tiếng, từ mang vần mới
ôn
II Hoạt động 2:
Hướng dẫn làm bài tập trang 56 VBT
- Ôn tập: Eng, iêng
- Đọc cá nhân - đồng thanh
- HS viết bảng con
- gạch chân dưới các tiếng từ
có vần vừa ôn
Trang 7- Dẫn dắt hướng dẫn lần lượt từng bài rồi cho HS làm từng
bài vào vở
- Chấm chữa bài và nhận xét
Bài 1: Nối
- Bài tập y/cầu chúng ta làm gì?
- Hướng dẫn HS làm vào vở bài tập
Bài 2: Điền vần: Eng, iêng
Y/cầu HS quan sát tranh để điền vần cho phù hợp
Bài 3: Viết
- Yêu cầu HS viết vào vở bài tập
Mỗi từ một dòng: Xà beng, củ riềng
III Trò chơi:
- Thi tìm tiếng, từ ngoài bài chứa vần mới học
- HS nêu từ nào GV cho HS viết bảng con từ đó
- Hỏi HS tiếng, từ chứa vần mới GV gạch chân và cho HS
đánh vần, đọc trơn
- Nhận xét - đánh giá tuyên dương
III Dặn dò: - Về nhà đọc lại bài đã ôn
- Xem trước bài 56: Uông, ương
- HS làm bài tập vào vở bài tập
- HS nối từ tương ứng với vật
- HS điền: Cái xẻng, cái kiềng, bay liệng
- HS tham gia trò chơi
Tiết 4:TOÁN
PHÉP TRỪ TRONG PHAMI VI 8 I/ MỤC TIÊU :
- Thuộc bảng trừ ; biết làm tính trừ tronh phạm vi 8; viết được phép tính thích
hợp với hình vẽ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Các mô hình ngôi sao ( như SGK)
+ Sử dụng bộ Đd dạy toán 1
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn Định :
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+Gọi 3 học sinh đọc phép cộng trong phạm vi 8
+3 học sinh lên bảng : 5 + 3 = 3 + 2 +3 =
3 + 5 = 5 + 2 + 1=
4 + 4 = 6 +2 + 0 =
+Nhận xét, sửa sai chung
+ Nhận xét bài cũ - Ktcb bài mới
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ trong phạm vi8
Mt : Thành lập bảng trừ trong phạm vi 8
7 8 0
1 0 8
Trang 8-Treo tranh cho học sinh nhận xét nêu bài toán
- 8 bớt đi 1 còn mấy ?
Vậy : 8 trừ 1 bằng mấy ?
-Giáo viên hỏi : 8 ngôi sao bớt 7 ngôi sao còn lại bao
nhiêu ngôi sao ?
8 trừ 7 bằng bao nhiêu ?
-Giáo viên ghi 2 phép tính gọi học sinh lần lượt đọc lại 2
phép tính
-Tiến hành như trên với các công thức :
8 – 2 = 6 , 8 – 6 = 2 ; 8 – 5 = 3 ; 8 – 3 = 5 ; 8 – 4 = 4
Hoạt động 2 : Học thuộc công thức
Mt : Học sinh học thuộc công thức tại lớp
-Gọi học sinh đọc cá nhân
-Học sinh đọc đt, giáo viên xoá dần
-Giáo viên hỏi miệng - Học sinh trả lời nhanh
-Giáo viên tuyên dương học sinh đọc thuộc bài
Hoạt động 3 : Thực hành
Mt :Học sinh biết làm toán trừ trong phạm vi 8
-Hướng dẫn thực hành làm toán
o Bài 1 : Cho học sinh nêu cách làm bài rồi tự làm
bài vào vở Bài tập
-Lưu ý học sinh viết số thẳng cột
o Bài 2 : Học sinh tự nêu cách làm rồi tự làm bài
-Giáo viên củng cố lại quan hệ giữa phép cộng và phép
trừ
-Giáo viên nhận xét – sửa bài chung
o Bài 3 :
-Học sinh nêu cách làm bài
-Nhận xét : 8 – 4 =
8 - 1 – 3 =
8 - 2 - 2 =
o Bài 4 : Quan sát tranh đặt bài toán và viết phép tính
thích hợp
-Có 8 ngôi sao, Tách ra 1 ngôi sao Hỏi còn lại mấy ngôi sao ?
- 8 bớt 1 còn 7
8 trừ 1bằng 7
- 8 ngôi sao bớt 7 ngôi sao còn 1 ngôi sao
8 - 7 = 1 8-1 = 7 ; 8 – 7 = 1
-5 em đọc
-Học sinh đọc thuộc lòng -5 học sinh xung phong đọc thuộc
-Học sinh mở SGK -2 học sinh lên bảng chữa bài
-3 học sinh lên bảng làm bài
-Tìm kết quả của phép tính thứ nhất, được bao nhiêu trừ tiếp số còn lại
- Kết quả của 3 phép tính giống nhau
-Học sinh nêu bài toán và phép tính phù hợp
o Có 8 quả bưởi, bớt 4 quả bưởi Hỏi còm lại mấy quả
Trang 9-Giáo viên nhận xét chỉnh sửa học sinh qua từng bài
-Giáo viên sửa bài trên bảng lớp
-Tuyên dương học sinh
bưởi ?
8 - 4 = 4
o Có 5 quả táo, bớt 2 quả táo Hỏi còn mấy quả táo ?
5 – 2 = 3
o Có 8 quả cà Bớt 6 quả cà Hỏi còn mấy quả cà ?
8 – 6 = 2
4.Củng cố dặn dò :
- Gọi 3 em đọc lại bảng trừ phạm vi 8
- Dặn học sinh học thuộc lòng bảng trừ và chuẩn bị bài hôm sau
Thứ 4 ngày 24 tháng 11 năm 2010
Tiết 1-2:HỌC VẦN
BAì 57 : ang ,anh I/MỤC TIÊU:
- Đọc được :ang ,anh cây bàng ,cành chanh _
- luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề Buổi sáng
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: cây bàng, cành chanh
-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói: Đồng ruộng
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Tiết1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết bảng con : rau muống, luống cày, nhà trường, nương rẫy ( 2 – 4 em đọc) -Đọc câu ứng dụng:
“Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng Trai gái bản mường cùng vui vào
hội.”
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho các
em vần mới:ang, anh– Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
+Mục tiêu: nhận biết được: ang, anh, cây bàng,
cành chanh
+Cách tiến hành :
a.Dạy vần: ang
-Nhận diện vần:Vần ang được tạo bởi: a và ng
GV đọc mẫu Phát âm ( 2 em - đồng thanh)Phân tích và ghép bìa cài:ang
Trang 10Hỏi: So sánh ang và ong?
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : bàng, cây bàng
-Đọc lại sơ đồ:
ang
bàng
cây bàng
b.Dạy vần anh: ( Qui trình tương tự)
anh
chanh
cành chanh
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
Giải lao
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình đặt
bút, lưu ý nét nối)
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
buôn làng bánh chưng
hải cảng hiền lành
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
“Không có chân có cánh,
Sao gọi là con sông?
Không có lá, có cành
Sao gọi là ngọn gió? ”
c.Đọc SGK:
Giải lao
d.Luyện viết:
e.Luyện nói:
+Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung
“Buổi sáng”.
+Cách tiến hành :
Hỏi:-Đây là cảnh nông thôn hay thành phố?
-Trong buổi sáng, mọi người đang đi đâu?
-Trong buổi sáng, mọi người trong gia đình em
làm việc gì?
Giống: kết thúc bằng ng Khác : ang bắt đầu bằng a Đánh vần ( c nhân - đồng thanh) Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: bàng Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình Viết b.con: ang, anh, cây bàng, cành chanh
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:
(c nhân - đ thanh)
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
Nhận xét tranh
Đọc (cnhân–đthanh)
HS mở sách Đọc cá nhân 10 em
Viết vở tập viết
Quan sát tranh và trả lời