1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Toán tuần 1 - Phạm Thị Thu Phương

13 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 165,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III-Hoạt động dạy học chủ yếu : Thêi Néi dung Phương pháp ,hình thức tổ chức dạy Ghi chú gian các hoạt động dạy học học tương ứng.. KiÓm tra đồ dïng häc tËp.[r]

Trang 1

MÔN :TOán

Lớp 2G

Tiết 1- Tuần 1

Tên bài dạy : ôn tập các số trong phạm vi 100.

I- Mục tiêu: Giúp HS củng cố các kiến thức đã học về:

- Viết các số từ 0 đến 100; thứ tự so sánh số

- Phân biệt số và chữ số

- Số có một chữ số, có hai chữ số, số liền 6783 số liền sau

II-Đồ dùng - ;78 kẻ , eke , phấn màu

III-Hoạt động dạy học chủ yếu :

Thời

gian

Nội dung các hoạt động dạy học

Phương pháp ,hình thức tổ chức dạy

A- Kiểm tra :

B –Bài mới :

a/ Giới thiệu bài mới.

Hôm nay chúng ta học bài đầu tiên

các số trong phạm vi 100”

b/ Hướng dẫn ôn tập

Bài 1

a/ Viết tiếp các số có một chữ số

0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

b/ Số bé nhất có 1 chữ số là: 0

Số lớn nhất có 1 chữ số là: 9

Ghi nhớ

- Có 10 số có một chữ số

- Số 0 là số bé nhất có một chữ

số.

- Số 9 là số lớn nhất có một chữ số.

Bài 2:

a/Viết tiếp các số có hai chữ số

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

Kiểm tra đồ dùng học tập

GV vào bài trực tiếp

Luyện tập thực hành

HS đọc yêu cầu

HS làm bài vào vở

Chữa bài

? Đây là dãy số có mấy chữ số?

nào? ( Tăng dần, từ bé đến lớn, lớn dần)

? Có tất cả bao nhiêu số có một chữ số?

 Nêu các số có một chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn?

0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

 Nêu các số có một chữ số theo thứ tự từ lớn đến bé?

9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1, 0

HS đọc yêu cầu

HS làm bài vào vở

Chữa bài

? Có tất cả bao nhiêu số có hai chữ số?

HS đọc các số theo thứ tự tăng dần, giảm dần đối với từng hàng

? Có bao nhiêu hàng? (9)

? Mỗi hàng có bao nhiêu số? (10)

? Các số trong cùng một hàng có gì

giống nhau?

( Có chữ số hàng chục giống nhau)

HS đọc các số theo thứ tự tăng dần, giảm dần đối với từng cột

? Có bao nhiêu cột? (10)

Trang 2

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

61

62

63

64

65

66

67

68

69

70

71

72

73

74

75

76

77

78

79

80

81

82

? Mỗi cột.có bao nhiêu số? (9)

? Các số trong cùng một cột.có gì giống nhau?

( Có chữ số hàng đơn vị giống nhau)

Chữ số nào không xuất hiện ở hàng

chục? (0)

HS đọc yêu cầu

HS làm bài vào vở

Chữa bài

? Số liền 678 của một số kém số đó mấy đơn vị? (1)

? Số liền sau của một số hơn số đó mấy đơn vị? (1)

? Muốn tìm số liền 678 của một số ta làm thế nào? ( Lấy số đó trừ 1)

? Muốn tìm số liền sau của một số ta làm thế nào? ( Lấy số đó cộng 1)

GV nêu yêu cầu HS tìm số

VD Tìm số có hai chữ số giống nhau

bé hơn 20

HS đố nhau

Trang 3

84

85

86

87

88

89

90

91

92

93

94

95

96

97

98

99

b/ Số bé nhất có 2 chữ số là:10

Số lớn nhất có 2 chữ số là: 99

Ghi nhớ

- Có 90 số có một chữ số

- Số10 là số bé nhất có hai chữ

số.

- Số 99 là số lớn nhất có hai chữ số.

* Mỗi hàng có 10 số có chữ số hàng

chục giống nhau.

* Mỗi cột có 9 số có chữ số hàng đơn

vị giống nhau.

*Chữ số 0 không thể đứng giá trị hàng

chục của số có hai chữ số.

Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ trống

a Số liền sau của 90 là 91

b Số liền 678 của 90 là 89

c Số liền 678 của 10 là 9

d Số liền sau của 99 là 100

e Số tròn chục liền sau số 70 là số

80

Ghi nhớ

- Liền 47 – kém 1

- Liền sau - hơn1

C - Củng cố - dặn dò

Chơi trò chơi “ Nói nhanh số theo yêu

cầu”

Rút kinh ngiệm sau tiết dạy:

Trang 4

MÔN :TOán

Lớp 2G

Tiết 2- Ttuần 1:

Tên bài dạy : ôn tập các số trong phạm vi 100.

I- Mục tiêu : Giúp HS củng cố các kiến thức đã học về:

- Đọc, viết các số từ 0 đến 100; thứ tự so sánh số

- Phân tích số có hai chữ số theo chục và theo đơn vị

II-Đồ dùngdạy học: ;78 kẻ, phấn màu

Bảng phụ

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Thời

gian

Nội dung các hoạt động dạy học

Phương pháp ,hình thức tổ chức dạy

A-Kiểm tra

B –Bài mới

a/ Giới thiệu bài mới.

Hôm nay chúng ta tiếp tục “ Ôn tập

các số trong phạm vi 100”

b/ Hướng dẫn ôn tập

Bài 1

Viết theo mẫu

Chục

DV

Viết số

Đọc số

9

5

95

chín 7, lăm

6

1

61

Sáu 7, mốt

2

4

24

Hai 7, 7 (bốn)

95 = 90 + 5

61 = 60 + 1

24 = 20 + 4

Ghi nhớ

 Chữ số hàng chục đứng 678

? Có bao nhiêu số có một chữ số?

Nêu các số có chữ số hàng chục là 5

20 là số liền sau ( 678_ của số nào?

GV vào bài trực tiếp

Luyện tập thực hành

HS đọc yêu cầu

HS làm bài vào vở

Chữa bài

? Cách viết , đọc số có hai chữ số khi biết các chữ số?

? Cách phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị

(Lấy chữ số hàngchục thêm 0 cộng với

chữ số hàng Đ vị)

HS đọc yêu cầu

HS làm bài vào vở

Chữa bài

? Muốn so sánh hai số ta làm thế nào?

Trang 5

(bên trái) chữ số hàng đơn vị.

 Đọc : “ chữ số hàng chục mươi

chữ số hàng đơn vị”

 ab = a0 + b

Bài 2:>,<.=?

52 < 56

81 > 80

69 < 96

88 = 80 +8

70 + 4 = 74

30 + 5 < 53

Ghi nhớ

Số có hai chữ số:

- Số nào có chữ số hàng chục lớn hơn thì lớn hơn.

- Nếu hai chữ số hàng chục bằng nhau thì so sánh hai chữ số hàng đơn vị 7 so sánh hai số có 1 chữ số.

Bài 3 : Cho các số 42, 38, 59, 70

a/ Viết theo thứ tự từ bé đến lớn.

38 , 42, 59, 70

b/ Viết theo thứ tự từ lớn đến bé.

70 , 59, 42, 38

Bài 4 Nối các số vào ô trống cho thích

hợp

a < 20 b > 70

30,20,10 60,70,80,90 C - Củng cố - dặn dò HS đọc yêu cầu HS làm bài vào vở Chữa bài Cho HS giải thích rõ cách làm khi chữa bài HS đọc yêu cầu HS làm bài vào vở Chữa bài Cho HS giải thích rõ cách điền số khi chữa bài Chơi trò chơi “ Nói nhanh số theo yêu cầu” GV nêu yêu cầu HS tìm số VD Tìm số có hai chữ số giống nhau bé hơn 20

HS đố nhau Rút kinh ngiệm sau tiết dạy:

Trang 6

mÔN :tOán

Lớp 2G

Tiết 3- tuần 1

Tên bài dạy : số hạng- tổng

I- Mục tiêu: Giúp HS nhận biết 7l :

- Tên gọi các thành phần và kết quả của phép cộng

- Củng cố về phép cộng ( không nhớ) các số có hai chữ số, giải toán có lời văn

II-Đồ dùng

- ;78 kẻ, phấn màu

- Bảng phụ

III-Hoạt động dạy học chủ yếu :

Thời

gian

Nội dung các hoạt động dạy học

Phương pháp ,hình thức tổ chức dạy

học tương ứng.

Ghi chú A-Kiểm tra

Điền dấu >,<,=

38 40 3 12 78 73

B –Bài mới

a/ Giới thiệu bài mới.

Phép cộng:

35 + 24 = 59

Số hạng Số hạng Tổng

35 Số hạng

+ 24 Số hạng

59 Tổng

35 + 24 cũng gọi là một tổng

đọc là “ Tổng của 35 và 24”

b/ Hướng dẫn thực hành luyện tập

Bài 1

Viết số thích hợp vào ô trống.

Số hạng

14

31

44

3

68

Số hạng

? Có bao nhiêu số có hai chữ số có chữ

số hàng đơn vị là 5?

? Muốn so sánh hai số ta làm thế nào?

GV ghi bảng phép cộng

35 + 24 = 59

? Hãy dọc phép tính trên

GV giới thiệu trực tiếp các thành phần của phép cộng

GV chỉ vào từng số trong phép tính ,

HS đọc tên gọi của chúng

GV ghi bảng phép cộng

35

+ 24 Làm tương tự như trên

59

HS nhắc lại theo lời cô

GV ghi tên bài lên bảng

Luyện tập thực hành

HS đọc yêu cầu

HS làm bài vào vở

Chữa bài

? Muốn điền 7l số vào chỗ trống ta phải tìm gì? ( Cộng hai số hạng lại)

GV ghi phép tính 68 + 0 = 68

? Nhận xét gì về tổng và số hạng thứ nhất? ( bằng nhau)

HS đọc yêu cầu

Trang 7

7

25

52

0

Tổng

16

38

69

55

68

Ghi nhớ

 Tổng = số hạng + số hạng

Nếu có một số hạng bằng 0 thì tổng

bằng số hạng kia

Bài 2:Viết phép cộng rồi tính tổng

a/ Các số hạng là 25 và 43

M 25

+ 43

68

72 + 11 83 40 + 37

77 5 + 71 76

Bài 3.

Tóm tắt:

Cam: 20 cây

Quýt: 35 cây

Cam và quýt: … cây ?

Giải

20 + 35 = 55 ( cây)

Đáp số: 55 cây

Ghi nhớ:

Bài toán tìm tất cả ta làm phép tính

cộng Nói cách khác đây là dạng toán

tìm tổng.

Bài 4 Điền số thích hợp vào ô trống:

15 + = 15

+ 24 = 24

Số nào cộng với 0 cũng bằng chính nó

D - Củng cố - dặn dò

GV giải thích mẫu

Tính tổng theo cột dọc

? Khi đặt tính ta phải chú ý điều gì? (các chữ số thẳng hàng nhau)

HS làm bài vào vở

Chữa bài.( Đọc rõ từng -78 tính)

HS đọc yêu cầu

? Bài toán cho biết gì?

? Bài toán yêu cầu tìm gì?

HS làm bài vào vở

Chữa bài

Cho HS giải thích rõ cách làm khi chữa bài

GV khắc sâu dạng toán cho học sinh

Hai phép cộng có gì giống nhau

HS nhắc lại tên gọi các thành phần của phép cộng

Trang 8

Rót kinh ngiÖm sau tiÕt d¹y:

Trang 9

MÔN:TOán

Lớp 2G

Tiết 4 tuần 1

Tên bài dạy:luyện tập

I- Mục tiêu: Củng cố cho HS về:

- Tên gọi các thành phần và kết quả của phép cộng

- Củng cố về phép cộng ( không nhớ) các số có hai chữ số: Cộng nhẩm và cộng viết

- Giải toán có lời văn

II-Đồ dùng ;78 kẻ, phấn màu

Bảng phụ

III-Hoạt động dạy học chủ yếu :

Thời

gian

Nội dung các hoạt động dạy học Phương pháp ,hình thức tổ chức dạy

học tương ứng Ghi chú

A-Kiểm tra

Chữa bài 2, 3 SGK trang 45

B –Bài mới

Hướng dẫn thực hành luyện tập

Bài 1: Tính:

23

+ 51

74

40

+ 19

59

6

+ 72

78

64

+ 24

84

33

+ 3

36

Ghi nhớ

Đặt tính các chữ số phải thẳng hàng

nhau.

Bài 2:Tính nhẩm:

60 + 20 + 10 = 90

60 + 30 = 90

40 + 10 + 20 = 70

40 + 30 = 70

30 + 20 + 20 = 70

? Nêu tên các thành phần của phép cộng

HS lên bảng chữa bài

Luyện tập thực hành

HS đọc yêu cầu

HS làm bài vào vở

Chữa bài

GV kiểm tra tên gọi các thành phần của phép cộng

VD : ? Trong phép cộng 23+ 51= 74

23 ,51,74gọi là gì?

HS đọc yêu cầu

HS làm bài vào vở

Chữa bài.( Đọc rõ từng -78 nhẩm)

VD : 60 + 20 + 10

6 chục cộng 2 chục bằng 8 chục, 8chục cộng 1 chục bằng 9 chục

HS đọc yêu cầu

HS làm bài vào vở

Chữa bài

Cho HS giải thích rõ cách làm khi

Trang 10

30 + 40 = 70

GHi nhớ :

Có hai cách nhẩm :

 nhẩm từ trái sang phải

 Nhẩm cộng số chục 678 số đơn

vị sau

Bài 3 Viết phép cộng rồi tính tổng

a/ Các số hạng là

34 và 42 40 và 24 8 và 31

34

+ 42

76

40

+ 24

64

8

+ 31

39

Ghi nhớ:

Cộng từ phải qua trái bắt đầu từ hàng

đơn vị

Bài 4

Tóm tắt:

Gà: 22 con

Vịt : 10 con …con ?

Bài giải

Số gà và vịt có là:

22 + 10 = 32 ( con)

Đáp số 32 con

Bài 5:Điền chữ số còn thiếu vào chỗ

trống:

25

+ 31

56

34

+ 32

66

60

+ 24

84

52

+ 26

78

C - Củng cố - dặn dò

chữa bài

? hãy nêu thứ tự thực hiện phép cộng?

HS đọc yêu cầu

? Bài toán cho biết gì?

? Bài toán yêu cầu tìm gì?

HS làm bài vào vở

Chữa bài

Cho HS giải thích rõ cách làm khi chữa bài

GV khắc sâu dạng toán cho học sinh

HS đọc yêu cầu

HS làm bài vào vở

Chữa bài

Cho HS giải thích rõ cách làm khi chữa bài

? Hãy nêu thứ tự thực hiện nhẩm tìm chữ số ?

Trang 11

Rót kinh ngiÖm sau tiÕt d¹y:

Trang 12

MÔN :TOán

Lớp 2G

Tiết 5- tuần 1

Tên bài dạy : Đêximet

I- Mục tiêu: Giúp HS nắm 7l

- Tên gọi, kí hiệu, độ lớn của đơn vị đo đêximet

- Nắm 7l quan hệ giữa đêximet và xentimet ( 1dm = 10 cm)

- Biết làm các phép tính cộng trừ với đơn vị đo là dm

-II-Đồ dùng ;78 kẻ, phấn màu

Bảng phụ

III-Hoạt động dạy học chủ yếu :

Thời

gian các hoạt động dạy học Nội dung Phương pháp ,hình thức tổ chức dạy

A-Kiểm tra

Chữa bài trong SGK

B –Bài mới

a/ Giới thiệu bài mới.

10 xentimet còn gọi là 1 đêximet.

1đêximet viết tắt là dm.

1dm : đọc là 1 đề xi mét

12dm : đọc là 12 đề xi mét

1dm = 10 cm

10 cm = 1dm

b/ Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1: Điền bé hơn hặc lớn hơn vào chỗ

chấm;

a Đoạn thẳng AB lớn hơn 1dm

b Đoạn thẳng CD bé hơn 1dm

Điền ngắn hơn hặc dài hơn vào chỗ

chấm;

c Đoạn thẳng AB dài hơn đoạn

thẳng CD

Bài 2:Tính theo mẫu

a 1 dm + 1dm = 2 dm

3 dm + 2dm = 5 dm

7 dm + 3dm = 10 dm

8 dm + 10 dm = 18 dm

b 5 dm – 3 dm = 2 dm

10 dm – 5 dm = 5 dm

18 dm – 6 dm = 12 dm

10 dm – 9 dm = 1 dm

Chữa miệng bài tập về nhà

Hai HS lên bảng vẽ đoạn thẳng 10 cm

GV yêu cầu HS cắt băng giấy có chiều dài 10 cm

Gv giới thiệu các kiến thức về đêximet

HS tập viết lên bảng dm, 1dm, 2dm, 15dm ( kết hợp vừa viết vừa đọc)

HS đọc nối nhau cho nhớ

HS chỉ trên 78 1dm, 2dm

Luyện tập thực hành

HS đọc yêu cầu

HS làm bài vào vở

Chữa bài

HS đọc yêu cầu

HS làm bài vào vở

Hai HS lên bảng làm bài

Chữa bài

c79 ý HS tính toán cẩn thận , ghi đủ

đơn vị

Trang 13

49 dm – 3 dm = 46 dm

Bài 3 :Vẽ đoạn thẳng có độ dài 1 dm

Bài 4 Không thực hiện phép đo, hãy 7

71 độ dài rồi ghi số thích hợp vào

chỗ chấm.

57* ý

Có hai cách ước lượng

 Ước 71 số cm ( cách này khó

chính xác do đọ dài lớn)

 Ước 71 so sánh với độ dài 1

dm: gióng xuống xem đoạn ở U78 ngắn hơn hay dài hơn khoảng mấy cm rồi sau đó cộng hoặc trừ đi

C - Củng cố - dặn dò

4 HS lên bảng chữa bài

HS đọc yêu cầu

HS làm bài vào vở

Chữa bài

khi chữa bài

Khi HS làm xong có thể cho HS dùng

78 đo để kiểm tra lại

Trên thực tế không thể lúc nào cũng có thể mang dụng cụ để đo vì

vậy việc ước lượng một cách tương

đối chính xác là rất quan trọng.

1dm = ? cm hai ngón tay

Rút kinh ngiệm sau tiết dạy:

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w