Nh÷ng kiÕn thøc míi cÇn ®îc h×nh thµnh cho häc sinh - Tìm được các từ chỉ đặc điểm, vận dụng hiểu biết về từ chỉ đặc điểm, xác định đúng phương diện so sánh trong phép so s¸nh.. Môc tiª[r]
Trang 1Tuần 14 Thứ hai ngày 19 tháng 11 năm 2012
Toán
Tiết 66 Luyện tập
I Mục tiêu
- Biết so sỏnh cỏc khối lượng
- Biết làm cỏc phộp tớnh với số đo khối lượng và vận dụng được vào giải toỏn
- Biết sử dụng cõn đồng hố để cõn một vài đồ dựng học tập
- HS có ý thức trong giờ học
* Làm được một số phép tính đơn giản
II Đồ dựng dạy học:
- SGK, Một cân đồng hồ loại nhỏ từ 2 kg -> 5 kg
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
1000g = ?kg 1kg = ? g
-> Nhận xét
3.Luyện tập:
Bài 1: Thực hiện các phép tính với số đo
khối lượng bằng cách so sánh
- Hát
- 2 HS làm bài
- Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT
- HS làm bảng con
- Sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ bảng 744g > 474g 305g < 350g
400g + 8g < 480g; 450g < 500g - 40g
- Gọi HS nêu yêu cầu BT 2 - 2 HS nêu yêu cầu BT 2
- Gọi 1 HS lên bảng làm - HS phân tích bài -> giải vào vở
- Theo dõi HS làm bài
- 1HS lên bảng chữa bài
Bài giải Cả 4 gói kẹo cân nặng là :
130 4 = 520(g) Cả kẹo và bánh cân nặng là:
520 + 175 = 695 (g) Đ/S: 695 (g)
- Gọi HS nhận xét
- Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS nêu cách làm bài
+ Khi thực hiện phép tính 1kg - 400g thì
phải làm như thế nào?
- Phải đổi 1kg thành 1000g rồi mới tính
- GV theo dõi HS làm bài tập
Bài giải 1kg = 1000g
Số đường còn lại cân nặng là:
1000 - 400 = 600(g)
Trang 2Mỗi túi đường nhỏ cân nặng là:
600 : 3 = 200(g) Đ/S: 200(g) Bài 4: Thực hành cân
- Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT
Quan sát HS làm bài tập, nhận xét - HS thực hành cân theo các nhóm
- HS thực hành trước lớp
4 Củng cố, dặn dò:
- Nêu lại ND bài?
- Nhận xét chung
- Dặn HS:
- HS nêu
- Ôn lại bài
Tập đọc - kể chuyện
Tiết 27 Người liên lạc nhỏ
I.Mụctiêu:
- Bước đầu biết đọc phõn biệt lời người dẫn chuyện với lời cỏc nhõn vật
- Hiểu ND: Kim Đồng là một người liờn lạc rất nhanh trớ, dũng cảm khi làm nhiệm vụ dẫn đường và bảo vệ cỏn bộ cỏch mạng
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ truyện trong SGK
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài cửa tùng và trả lời câu hỏi
trong bài?
-> Nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu chủ điểm và bài đọc:
- Anh em một nhà nói về tình đoàn kết
gắn bó, yêu thương nhau như con một
nhà giữa 54 dân tộc anh em sống trên
đất nước ta
- Hát -2HS
- Lắng nghe
b Luyện đọc:
+GV đọc diễn cảm toàn bài:
- GV hướng dẫn cách đọc - HS chú ý nghe
+ GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp
với giải nghĩa từ
- Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc trước lớp
- Đọc từng đoạn trước lớp - Tìm từ khó: Gậy trúc, lúa, lù lù
- Chia đoạn:
+ Luyện đọc ngắt nghỉ
Treo bảng phụ, HD HS đọc ngắt nghỉ
- 4 đoạn
- HS đọc ngắt nghỉ
- 8 HS nối tiếp đọc đoạn
Trang 3+ GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới.
- Đọc từng đoạn trong nhóm - Đọc thầm nhóm đôi
- 1HS đại diện nhóm thi đọc( 4 cặp thi
đọc )
- HS nhận xét
- Cả lớp đồng thanh đọc
- GV nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét chung
- Dặn HS:
- Lớp đồng thanh đọc đoạn 1
- 1HS đọc lại cả bài
- Đọc lại bài và chuẩn bị tiết sau
Thứ ba ngày 20 tháng 11 năm 2012
Toán
Tiết 67 Bảng chia 9
Những kiến thức học sinh đã biết có
liên quan đến bài học
Những kiến thức mới cần được hình
thành cho học sinh
- Bảng nhân 9
- Bảng chia từ 2 đến 8 - Thành lập bảng chia 9 dựa vào bảng nhân 9 Vận dụng bảng chia 9 để giải
toán có lời văn
I Mục tiêu:
- Thành lập bảng chia 9 dựa vào bảng nhân 9 Vận dụng bảng chia 9 để giải toán có lời văn
- Rèn trí nhớ và KN tính cho HS
- GD HS chăm học
* Làm được một số phép tính đơn giản
II Đồ dùng dạy học:
- Các tấm bìa, mỗi tấm có 9 chấm tròn Bảng phụ, phiếu HT
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bảng nhân 9?
- Nhận xét, đánh giá
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Thành lập bảng chia 9.
- Gắn 1 tấm bìa lên bảng: Lấy 1 tấm bìa
có 9 chấm tròn Vậy 9 được lấy một lần
bằng mấy?
- Viết phép tính tương ứng?
- Trên tất cả các tấm bìa có 9 chấm tròn,
biết mỗi tấm có 9 chấm tròn Hỏi có mấy
tấm bìa?
- Vậy 9 chia 9 được mấy?
- Ghi bảng: 9 : 9 = 1
+ Tương tự GV HD HS thành lập các
- Hát
- 3- 4 HS đọc
- 9 lấy 1 lần bằng 9
- 9 x 1 = 9
- Có 1 tấm bìa
- 9 : 9 = 1
- HS đọc
Trang 4phép chia còn lại để hoàn thành bảng chia
9
- Luyện HTL bảng chia 9
4 Luyện tập:
Bài 1:
- BT yêu cầu gì?
- Tính nhẩm là tính ntn?
- Nhận xét, cho điểm
Bài 2: Tương tự bài 1
Bài 3:
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Chấm bài, nhận xét
Bài 4:
- Đọc đề?
- Gọi 1 HS chữa bài
- Chấm, chữa bài
5 Củng cố, dặn dò:
- Thi đọc thuộc lòng bảng chia 9
- Nhận xét chung
- Dặn HS:
- Luyện dọc bảng chia 9
- HS nêu
- HS nêu
- HS nhẩm KQ và nêu KQ
- HS thực hiện
- HS nêu
- HS làm bài tập vào vở - 1HS lên bảng làm bài
Bài giải Mỗi túi có số gạo là:
45 : 9 = 5( kg) Đáp số: 5 kg
- Nhận xét
- HS đọc
- Lớp làm phiếu HT
Bài giải
Số túi gạo có là:
45 :9 = 5( túi) Đáp số: 5 túi.
- Nhận xét
- HS thi đọc
- Ôn lại bài
Chính tả ( nghe - viết )
I Mục tiêu:
+ Rèn kĩ năng viết chính tả :
- Nghe - viết chính xác một đoạn trong bài Người liên lạc nhỏ Viết hoa các tên riêng:
Đức Thanh, Kim Đồng, Nùng, Hà Quảng
- Làm đúng các BT phân biệt cặp vần dễ lẫn (au/âu), âm đầu (l/n)
* Viết được 2 câu
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết ND BT1, bảng phụ viết ND BT3
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Trang 5Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc : huýt sáo, suýt ngã, giá sách,
dụng cụ,
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài
b HD HS nghe - viết
+ GV đọc đoạn viết chính tả
- Trong đoạn vừa đọc có những tên riêng
nào viết hoa ?
- Câu nào trong đoạn văn là lời nhân vật ?
- Lời đó được viết như thế nào ?
+ Viết bài
- GV đọc bài
- GV QS động viên HS
+ Chấm, chữa bài
- GV chấm bài
- Nhận xét bài viết của HS
c HD HS làm BT
+ Bài tập 2
- Nêu yêu cầu BT
- GV QS phát hiện lỗi của HS
- GV giải thích : đòn bẩy
+ Bài tập 3
- Nêu yêu cầu BT phần a
- GV nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét chung
- Dặn HS:
- Hát
- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con
- Nhận xét bạn
+ HS nghe, theo dõi SGK
- 1 em đọc lại đoạn viết
- Đức Thanh, Kim Đồng, Nùng, Hà Quảng
- Nào bác cháu ta lên đường !
- Là lời ông ké, được viết sau dấu hai chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng
- HS đọc thầm lại đoạn viết
- Tự viết ra nháp những tiếng khó viết + HS viết bài vào vở
* Viết 2 câu
- Điền vào chỗ trống ay / ây
- 1 em lên bảng, cả lớp làm bài ra nháp
- Đọc bài làm của mình
- Nhận xét bài làm của bạn
- HS làm bài vào vở
- Lời giải : - cây sậy, chày giã gạo,
- dạy học, ngủ dậy,
- số bảy, đòn bẩy
+ Điền vào chỗ trống l / n
- HS chia làm 2 nhóm chơi trò chơi tiếp sức
- Đại diện đọc kết quả của nhóm mình
- Nhận xét nhóm bạn
- 5, 6 HS đọc lại khổ thơ
- HS làm bài vào vở
- Lời giải : trưa nay, nằm, nấu cơm, nát, mọi lần
- Ôn lại bài
Trang 6Tập đọc
I Mục tiêu:
- Chú ý các từ ngữ : Nắng ánh, thắt lưng, mơ nở, núi giăng,
- Ngắt nghỉ hơi đúng, linh hoạt giữa các dòng, các câu
- Hiểu nghĩa các từ chú giải trong bài
- Hiểu ND bài : Ca ngợi đất và người Việt Bắc đẹp và đánh giặc giỏi
- HTL 10 dòng thơ đầu
* Đọc được đoạn 1
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ, bản đồ có 6 tỉnh thuộc chiến khu Việt Bắc
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài : Người liên lạc nhỏ
- Anh Kim Đồng nhanh trí và dũng cảm
như thế nào ?
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b Luyện đọc
- GV đọc diễn cảm toàn bài
- HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
+ Đọc từng câu
+ Đọc từng khổ thơ trước lớp
- GV chia khổ 1 làm 2 đoạn
- Kết hợp HD HS ngắt nghỉ đúng nhịp
thơ
Ta về/ mình có nhớ ta/
Ta về / ta nhớ/ những hoa cùng người/
- Đọc đồng thanh cả bài thơ
c HD HS tìm hiểu bài
- Người cán bộ về xuôi nhớ những gì ở
Việt Bắc ?
+ Tìm những câu thơ cho thấy :
- Việt Bắc rất đẹp ?
- Việt Bắc đánh giặc giỏi ?
- Tìm những câu thơ thể hiện vẻ đẹp của
con người Việt bắc ?
d Học thuộc lòng bài thơ
- Hát
- 4 HS nối tiếp nhau đọc 4 đoạn
- HS trả lời
- HS theo dõi SGK
- HS nối nhau đọc từng câu ( 2 dòng thơ )
* Đọc 4 dòng thơ
- HS nối nhau đọc 2 khổ thơ trước lớp + HS đọc với giọng vừa phải
- Rừng xanh hoa chuối đỏ tươi / Ngày xuân mơ nở trắng rừng / Ve kêu rừng phách đổ vàng / Rừng thu trăng rọi hoà bình
- Rừng cây núi đá ta cùng đánh tây / Núi giăng thành luỹ sắt dày / Rừng che bộ đội, rừng vây quân thù
- Người Việt bắc chăm chỉ lao động, đánh giặc giỏi, ân tình thuỷ chung với cách mạng
- 1 HS đọc lại toàn bài thơ
- HS học TL
- Nhiều HS thi đọc TL
- Cả lớp bình chọn bạn đọc hay nhất
Trang 7- GV HD HS học TL 10 dòng thơ đầu
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét chung
- Dặn HS:
- HS đọc
- Đọc lại bài
Luyện từ và câu
thế nào ?
Những kiến thức học sinh đã biết có
liên quan đến bài học
Những kiến thức mới cần được hình
thành cho học sinh
- Từ chỉ đặc điểm
- Kiểu câu Ai thế nào? - Tìm được các từ chỉ đặc điểm, vận dụng hiểu biết về từ chỉ đặc điểm, xác định
đúng phương diện so sánh trong phép so sánh
- Tìm đúng bộ phận trong câu trả lời câu hỏi Ai ( cái gì ? con gì ) ? và thế nào ?
I Mục tiêu:
- Ôn về từ chỉ đặc điểm : Tìm được các từ chỉ đặc điểm, vận dụng hiểu biết về từ chỉ
đặc điểm, xác định đúng phương diện so sánh trong phép so sánh
- Tiếp tục ôn kiểu câu Ai thế nào ? Tìm đúng bộ phận trong câu trả lời câu hỏi Ai ( cái gì ? con gì ) ? và thế nào ?
* Ngồi trật tự học bài
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết câu thơ BT 1, 3 câu văn BT3, bảng phụ viết BT3
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ
- Làm BT2, BT3 tiết LT&C tuần 13
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
b HD HS làm BT
+ Bài tập 1 / 117
- Nêu yêu cầu BT
- Tre và lúa trong dòng thơ 2 có đặc điểm
gì ?
- Sông máng ở dòng thơ 3 và 4 có đặc
điểm gì ?
- Bầu trời có đặc điểm gì ?
- Bầu trời mùa thu có đặc điểm gì ?
- Nhắc lại các từ chỉ đặc điểm của từng sự
- Hát
- 2 HS lên bảng làm
- Nhận xét
+ Tìm các từ chỉ đặc điểm trong những câu thơ sau :
- 1 HS đọc ND bài tập
- Xanh
- Xanh mát
- Bát ngát
- Xanh ngắt
- Xanh, xanh mát, bát ngát, xanh ngắt
Trang 8vật trong đoạn thơ ?
+ Bài tập 2 / 117
- Nêu yêu cầu BT
- Tác giả so sánh những sự vật nào với
nhau ?
- Tiếng suối và tiếng hát được so sánh với
nhau về đặc điểm gì ?
- Tương tự GV HD HS tìm câu b, c
- GV nhận xét
+ Bài tập 3 / 117
- Nêu yêu cầu BT
- GV nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét chung
- Dặn HS:
- HS làm bài vào vở
+ Các sự vật được so sánh với nhau về những đặc điểm nào
- 1 HS đọc câu a
- So sánh tiếng suối với tiếng hát
- Trong(Tiếng suối trong như tiếng hát xa)
- b) hiền, c) vàng
- HS làm bài vào phiếu, 2 em lên bảng
- Đổi phiếu nhận xét bài làm của bạn
+ Tìm bộ phận của câu
- Trả lời câu hỏi Ai ( con gì ? cái gì )?
- Trả lời câu hỏi thế nào ?
- HS làm bài vào vở
- 3, 4 em đọc bài làm của mình
- Nhận xét bạn
- Ôn lại bài
Thứ tư ngày 21 tháng 11 năm 2012
Toán
Tiết 68 Luyện tập
I Mục tiêu:
- Củng cố phép chia trong bảng chia 9 Vận dụng để giải toán có lời văn
- Rèn KN tính và giải toán cho HS
- GD HS chăm học toán
* Nhìn bảng đọc bảng chia 9
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, phiếu HT
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bảng chia 9?
- Nhận xét, cho điểm
3 Bài mới:
Bài 1:
- Nêu yêu cầu BT?
- Nhận xét, đánh giá
Bài 2:
- Hát
- 2- 3 HS đọc
- HS nêu
- HS tính nhẩm và nêu KQ
- Đọc yêu cầu
Trang 9- x là thành phần nào của phép tính?
- Nêu cách tìm x ?
- Chấm, chữa bài
Bài 3:
- BT cho biết gì?
- BT hỏi gì?
- Chấm bài, nhận xét
Bài 4:
- BT yêu cầu gì?
- Hình a) có bao nhiêu ô vuông?
- Tìm 1/9 số ô vuông ở hình a) ta làm
ntn?
+ Tương tự HS làm các phần khác
- Nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét chung
- Dặn HS:
- HS nêu
- HS nêu
- HS làm phiếu HT
- 3 HS làm trên bảng
- Đọc yêu cầu
- HS nêu
- HS nêu
- 1 HS chữa bài- Lớp làm vở
Bài giải
Số ngôi nhà đã xây được là:
36 : 9 = 4( nhà)
Số ngôi nhà còn phải xây là:
36 - 4 = 32( nhà) Đáp số: 32 ngôi nhà
- Nhận xét, chữa bài
- Đọc yêu cầu
- HS làm miệng
- Tìm 1/9 số ôvuông trong mỗi hình
- Có 18 ô vuông
- Ta lấy 18 : 9 = 2( ô vuông)
- HS thi đọc
- Ôn lại bài
Chính tả ( Nghe - viết )
I Mục tiêu:
- Nghe - viết đỳng bài CT; trỡnh bày đỳng hỡnh thức thơ lục bỏt
- Làm đỳng BT điền tiếng cú vần au/õu (BT2)
- Làm đỳng BT (3) a/b hoặc bài tập CT phương ngữ do GV soạn
*Chép được 4 dòng thơ
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết ND BT 2, BT3
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Viết 3 từ có vần ay / ây
- Nhân xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài
- Hát
- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con
- Nhận xét
Trang 10- GV nêu MĐ, YC của tiết học
b HD nghe - viết
+ HD HS chuẩn bị
- GV đọc 1 lần đoạn thơ
- Bài chính tả có mấy câu thơ ?
- Đây là thơ gì ?
- Cách trình bày các câu thơ thế nào ?
- Những chữ nào trong bài chính tả viết
hoa ?
+ GV đọc cho HS viết bài
- GV theo dõi động viên HS
+ Chấm, chữa bài
- GV chấm bài
- Nhận xét bài viết của HS
c HD HS làm BT chính tả
Bài tập 2 / 119
- Nêu yêu cầu BT
- GV nhận xét
Bài tập 3 / 120
- Nêu yêu cầu BT phần a
- GV nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét chung
- Dặn HS:
- HS nghe, theo dõi SGK
- 1 HS đọc lại
- 5 câu là 10 dòng thơ
- Thơ 6 - 8, còn gọi là thơ lục bát
- Câu 6 viết cách lề vở 2 ô, câu 8 viết cách lề vở 1 ô
- Các chữ đầu dòng thơ, danh từ riêng Việt Bắc
- HS đọc thầm lại 5 câu thơ, tự viết ra nháp những tiếng dễ viết sai
- HS viết bài vào vở
+ Điền vào chỗ trống au hay âu
- HS làm bài cá nhân, 2 em lên bảng
- 5, 7 HS đọc bài làm của mình
- Nhận xét bài làm của bạn
- Lời giải : Hoa mẫu đơn, mưa mau hạt, lá trầu, đàn trâu, sáu điểm, quả sấu
- Điền vào chỗ trống l / n
- HS làm vở, 2 em lên bảng
- Đổi vở nhận xét bài làm của bạn + Lời giải :
- Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ
- Nhai kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa
- Ôn lại bài
Trang 11Thứ năm ngày 22 tháng 11 năm 2012
Toán
Tiết 69 Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
Những kiến thức HS đã biết có liên
quan đến bài học
Những kiến thức mới cần được hình thành cho HS
Bảng nhân, bảng chia Biết đặt tính và tính chia số có hai chữ
số cho số có một chữ số ( chia hết và chia có dư) Biết tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số
I Mục tiêu:
- Biết đặt tớnh và tớnh chia số cú hai chữ số cho số cú một chữ số (chia hết và chia cú dư)
- Biết tỡm một trong cỏc phần bằng nhau của một số và giải bài toỏn cú liờn quan đến phộp chia
*Làm được một số phép tính đơn giản
IIĐồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, Phiếu HT
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bảng nhõn , chia 9
- Nhận xét
3 Bài mới:
HĐ1: HD thực hiện phép chia.
+ Phép chia 72 : 3
- Gọi HS đặt tính theo cột dọc
- Bắt đầu chia từ hàng chục của SBC
- Y/ cầu HS lấy nháp để thực hiện tính
chia, nếu HS lúng túng thì GV HD HS
chia( Như SGK)
+ Phép chia 65 : 2( Tương tự )
4: Luyện tập
+ Bài 1( 70 )
- Chữa bài, nhận xét
Bài 2: ( 70 )
- Đọc đề?
- Nêu cách tìm một phần năm của một
số?
- Hát
- 2HS
72 3
6 24 12 12 0
- HS nêu
- HS đọc yêu cầu
- 3 HS làm trên bảng
- Lớp làm phiếu HT
- HS đọc
- Ta lấy số đó chia cho số phần
- HS làm vở
- 1HS lên bảng chữa bài
Bài giải
Số phút của 1/ 5 giờ là: