- Nhaän xeùt, ghi ñieåm 70’ 3.Bài mới: “Hai anh em” Hoạt động 1: Luyện đọc GQMT 1 HS theo doõi * GV đọc mẫu toàn bài - 1 HS đọc bài, lớp mở SGK, đọc thầm - Yêu cầu 1 HS đọc lại theo * Lu[r]
Trang 1
LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 15
Thứ
CC Sinh hoạt đầu tuần
TĐ Hai anh em (Tiết 2)
Đ Đ Giư gìn trường lớp sạch đẹp (Tiết2) LGMT+KNS+NL
HAI
29/11
2010
T 100 trừ đi một số
ÂN Bai 15
TD ĐI THƯỜNG THEO NHỊP BÀI TDPTC TRÒ
CHƠI : VÒNG TRÒN
T Tìm số trừ
BA
30/11
TĐ Bé Hoa
T Đường thẳng
TNXH Trường học
TƯ
01/12
2010
MT Ve cai coc
T Luyện tập
TD ĐI THƯỜNG THEO NHỊP BÀI TDPTC TRÒ
CHƠI : VÒNG TRÒN
LTVC Từ chỉ đặc điểm Câu kiểu Ai thế nào?
NĂM
02/12
2010
TC dán báo giao thơng xe ! L GNL
CT
T
NV :Bé hoa Luyện tập chung TLV
KC
Chia vui kể về anh chị em Hai anh em
LGMT+KNS
SÁU
03/12
2010
Trang 2Thứ hai, ngày 29 tháng 11 năm 2010
TẬP ĐỌC
HAI ANH EM
I MỤC TIÊU:
1 Sau bài học, HS cần đạt:
- Biết ngắt, nhỉ hơi đúng chỗ ; bước đầu biết đọc rõ lời diễn tả ý nghĩ của nhân vật trong
bài
- Hiểu ND : Sự quan tâm, lo lắng cho nhau, nhường nhịn nhau của hai anh em (Trả lời được
các câu hỏi trong SGK)
2 Kĩ năng sống:
-Xác
II CHUẨN BỊ: Tranh minh họa, băng giấy ghi sẳn câu cần luyện đọc,
III.Cac phương pháp/PTKT:
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1’
4’
70’
1 1.Ổn định: Hát
2.Bài cũ: “Nhắn tin”
- HS đọc và TLCH:
- Nhận xét, ghi điểm
3.Bài mới: “Hai anh em”
Hoạt động 1: Luyện đọc GQMT 1
* GV đọc mẫu toàn bài
- Yêu cầu 1 HS đọc lại
* Luyện đọc từng câu:
- GV yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau từng câu cho
đến hết bài(HD phát âm đúng)
* Đọc đoạn trước lớp:
- Đọc từng đoạn trước lớp và kết hợp giải nghĩa
tư ø(HD ngắt nghỉ hơi
- Hướng dẫn HS luyện đọc câu dài
+ Nghĩ vậy,/người em ra đồng lấy lúa của
mình/ bỏ thêm vào phần của anh.//
+ Thế rồi/ anh ra đồng lấy lúa của mình/ bỏ
thêm vào phần của em.//
- Yêu cầu HS giải nghĩa các từ mới: công
bằng, kỳ lạ
* Đọc đoạn trong nhóm:
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm
* Thi đọc:
- Tổ chức thi đọc giữa các nhóm
- GV nhận xét, tuyên dương
Hát
HS đọc và TLCH
- HS nxét
- HS theo dõi
- 1 HS đọc bài, lớp mở SGK, đọc thầm theo
- HS đọc nối tiếp
- HS đọc từng đoạn nối tiếp -HS nêu từ mới và đọc chú giải
-HS đọc trong nhóm
HS thi đọc giữa các nhóm
- HS nhận xét
Trang 3Hoạt động 2: HD tìm hiểu bài GQMT 2
Gọi HS đọc
+ Lúc đầu hai anh em chia lúa như thế nào?
Gọi HS đọc
+ Người em nghĩ gì và làm gì?
+ Người anh nghĩ gì và làm gì?
+ Mỗi người cho thế nào là công bằng?
+ Hãy nói một câu về tình cảm của 2 anh em?
GV liên hệ, giáo dục
- Luyện đọc lại
- GV mời đại diện lên bốc thăm
- Nhận xét và tuyên dương nhóm đọc hay nhất
4 HĐ nối tiếp
- GV liên hệ,GDBVMT GD tình cảm đẹp đẽ
giữa anh em trong gia đình.
- Yêu cầu HS đọc lại bài kỹ để có ý kể lại câu
chuyện cho mạch lạc dựa theo các yêu cầu kể
trong SGK
- Nhận xét tiết học
- Cả lớp đọc
- Động não+trình bày ý kiến cá nhân
HS đọc, lớp đọc thầm + Chia đều thành 2 phần bằng nhau
HS đọc, lớp đọc thầm + Anh mình… không công bằng Và em lấy lúa của mình bỏ vào phần anh
+ Em ta sống… không công bằng Và anh lấy lúa của mình bỏ vào phần em
HS nêu
HS nêu
HS thi đọc Nhận xét bạn
- HS nghe
- Nhận xét tiết học
TOÁN
100 TRỪ ĐI MỘT SỐ
I MỤC TIÊU:
1- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng :100 trừ đi một số có một hoặc hai chữ số
- Biết tính nhẩm 100 trừ đi số tròn chục
2.1- HS thực hiện phép trừ có nhớ dạng :100 trừ đi một số có một hoặc hai chữ số
2.2-HS tính nhẩm 100 trừ đi số tròn chục
- Bài tập cần làm : B1 ; B2
*Hs khá < làm các bài tập còn lại
3-HS có ý thức làm bài nhanh chính xác
II CHUẨN BỊ: SGK , que tính ,bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1’
4’
30’
10’
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
x + 7 = 35 x – 15 = 1
Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới: 100 trừ đi một số
* Hướng dẫn HS tự tìm cách thực hiện phép
trừ 100 - 36
- 2 HS lên bảng thực hiện
Trang 410’
5’
- GV ghi phép trừ: 100 – 36 = ?
- Khuyến khích HS tự nêu cách tính
- Nếu HS không nêu được thì GV gợi ý
hướng dẫn
- Ghi phép trừ 100- 5= ?
- Cách thực hiện tương tự 100 – 36
100
- 5 100 – 5 = 95
95
* Bài 1:
- Yêu cầu HS làm bảng con
- GV nxét, sửa: 100 100
- 4 - 22
96 … 78 …
* Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- GV nêu bài mẫu
Mẫu: 100 – 20 =?
Nhẩm: 10 chục – 2 chục = 8 chục
Vậy: 100 – 20 = 80
- Nhận xét
* Bài 3:GQMT*
YCHS tự làm
4 HĐ nối tiếp
- GV tổng kết bài, gdhs
- Chuẩn bị: Tìm số trừ
- Nxét tiết học
HS nêu vấn đề cần giải quyết và nêu cách tính
100 – 36 = 64
HS tự nêu vấn đề
- HS nêu cách thực hiện
- HS nhắc lại
HS đọc yêu cầu
HS làm bảng con
- HS đọc yêu cầu
- HS tính nhẩm và nêu miệng
100 – 70 = 30
100 – 40 = 60
100 – 10 = 90
HS tự làm
- HS nghe
- Nxét tiết học
ĐẠO ĐỨC
GIỮ GÌN TRƯỜNG LỚP SẠCH ĐẸP (Tiết 2)
I MỤC TIÊU:
1/Sau bài học, học sinh cần đạt:
- HS biết thực hiện giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- Biết nhắc nhở bạn bè giữ gìn trường lớp sạch đẹp
2/ GDKNS: KN hợp tác ; KN đảm nhận trách nhiệm
II CHUẨN BỊ: Nội dung các tình huống VBT/ 52 Trò chơi tìm đôi.
III CÁC PP/KTDH:
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1’
4’
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp (Tiết
1)GV treo 5 bức tranh như VBT trang 23, 24 Yêu
Trang 5
10’
10’
10’
5’
cầu HS nêu ý kiến của mình
- Các em cần làm gì để giữ gìn truờng lớp sạch
đẹp?
- Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp (T 2)
GQMT 1,2
Hoạt động 1: Sắm vai sử lý tình huống
* HS biết ứng xử trong các tình huống cụ thể
- GV giao cho mỗi nhóm xử lý 1 tình huống
- Em thích nhân vật nào? Vì sao?
Kết luận:
+ Tình huống 1: An cần nhắc Mai để rác đúng
quy định
+ Tình huống 2: Hà khuyên bạn không nên vẽ
bậy lên tường
+ Tình huống 3: Lan nói sẽ đi công viên vào
dịp khác với bố
Hoạt động 2: Thực hành làm sạch đẹp lớp học *
HS biết được các việc làm cụ thể trong cuộc sống
hằng ngày để giữ gìn trường lớp sạch đẹp.
- GV cho HS quan sát xung quanh lớp học và
nhận xét xem lớp mình sạch đẹp chưa?
- Cho HS nêu cảm tưởng khi đã dọn xong
Mỗi HS cần tham gia làm các việc làm cụ thể,
vừa sức của mình để giữ gì trường lớp sạch đẹp
Đó vừa là quyền lới vừa là bổ phận của các em
* Hoạt động 3 : Trò chơi “Tìm đôi”
- GV phổ biến luật chơi: 10 HS tham gia Các em
bốc thăm ngẫu nhiên 1 phiếu Mỗi phiếu là 1 câu
hỏi hoặc 1 câu trả lới về 5 chủ đề (dựa vào 5 câu
hỏi ở SGK/ 53)
GV nhận xét, đánh giá
4 HĐ nối tiếp:
GDSDNLTK&HQ (Liên hệ): Giữ gìn trường lớp
sạch đẹp là gĩp phần giữ gìn MT của trường, của
lớp, MT xung quanh trong lành, giảm thiểu các chi
phí về năng lượng cho các hđ BVMT, gĩp phần
nâng cao chất lượng cuộc sống.
- HS trả lời câu hỏi của GV nêu ra
- HS nxét
3 nhóm sắm vai xử lý tình huống
- Đại diện trình bày
- HS nxét, bổ sung
Thực hiện xếp dọn lớp học cho sạch đẹp
HS đọc nội dung và phải đi tìm bạn có phiếu tương ứng thành 1 đội Đội nào tìm nhanh sẽ thắng cuộc
- HS nghe
Nhận xét tiết học
Trang 6GDKNS: Em
CD- GV liên hệ GDBVMT GD HS tham gia và
nhắc nhở mọi người giữ gìn trường lớp sạch đẹp,
góp phần BVMT
- Chuẩn bị: Ôn tập
- Nhận xét tiết học
Thứ ba ngày 30 tháng 11 năm 2010
ÂM NHẠC
GIÁO VIÊN CHUYÊN
THỂ DỤC
GV OPN CHUYÊN
TOÁN TÌM SỐ TRỪ
I MỤC TIÊU:
1- Biết tìm x trong các BT dạng : a – x = b (với a,b là các số có không quá hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (Biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu)
- Nhận biết số trừ, số bị trừ và hiệu
- Biết giải toàn dạng tìm số trừ chưa biết
2.1- HS tìm x trong các BT dạng : a – x = b (với a,b là các số có không quá hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (Biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu)
2.2- Nhận biết số trừ, số bị trừ và hiệu
2.3- HS giải toán dạng tìm số trừ chưa biết
-BT cần làm : Bài 1 (cột 1,3) ; Bài 2 (cột 1,2,3) ; Bài 3
*HS khá giỏi làm các bài tập còn lại
3-HS có thái độ làm bài chính xác và cẩn thận
II CHUẨN BỊ: Mô hình, SGK Bảng con,
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1’
4’
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “100 trừ đi một số”
* Bài 1: Y/ c HS làm
100- 8 100-9
Lớp làm BC
Trang 710’
7’
7’
7’
5’
- GV nhận xét ghi điểm
3 Bài mới: “Tìm số trừ ”
Hoạt động 1: Tìm số bị trừ
- GV nêu: Số ô vuông đã lấy đi chưa biết
ta gọi đó là x Có 10 ô vuông (ghi 10) lấy
đi x ô vuông tức trừ x (ghi – x) còn lại 6 ô
vuông tức bằng 6 (ghi = 6):
10 – x = 6
- Yêu cầu HS đọc lại
- Yêu cầu HS nêu tên gọi từng thành
phần của phép tính 10 – x = 6
x = 10 - 6
x = 4
- Vậy muốn tìm số trừ ta làm thế nào?
Chốt: Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ
trừ đi hiệu
Hoạt động 2: Luyện tập
* Bài 1: Cột 1 ,3 GQMT 2.1
15 – x = 10
- x gọi là số gì?
Muốn tìm số trừ ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS làm bảng con
- GV nhận xét, sửa bài
* Bài 2(cột 1,2,3): GQMT 2.2
Viết số thích hợp vào chỗ trống
- Yêu cầu HS viết số thích hợp vào ô
trống
- GV nhận xét, sửa
* Bài 3: GQMT 2.3
GV hướng dẫn hs làm bài
YC làm vở
Thu chấm và nxét
- GV nhận xét, tuyên dương
*Các bài tập còn lại GQMT *
YCHS tự làm
4 HĐ nối tiếp
- Sửa lại các bài toán sai
- Chuẩn bị bài: Đường thẳng
- Nxét tiết học
- HS theo dõi
-HS nhắc lại
Lấy 10 - 6
HS đọc lại 10: số bị trừ x: số trừ 6: hiệu
- Lấy số bị trừ trừ đi hiệu
- HS nhắc lại
- HS đọc yêu cầu
HS làm phiếu Số btrừ 75 84 58 Số trừ 36 24 24
- HS đọc yêu cầu
Hs giải bài toán Bài giải Số ô tô đã rời bến là:
35 – 10 = 25(ô tô) Đáp số: 25 ô tô
- Nhận xét bài bạn
- Nxét tiết học
Trang 8TẬP VIẾT
CHỮ HOA: N
I MỤC TIÊU:
1 - Viết đúng chữ hoa N (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) ; chứ và câu ứng dụng : Nghĩ (1
dòng cõ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Nghĩ trước nghĩ sau (3 lần).
2- Giáo dục ý thức rèn chữ, giữ vở
II CHUẨN BỊ:Mẫu chữ N hoa cỡ vừa, ích cỡ vừa Câu Nghĩ trước nghĩ sau cỡ nhỏ.Vở tập
viết, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1’
4’
30’
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Chử hoa: L Gọi 2 HS lên bảng viết chữ
M hoa, Miệng
- Hãy nêu câu ứng dụng và ý nghĩa của nó?
Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới: Chữ hoa: M
Gqmt1.2
Hoạt động 1: Giới thiệu chữ N
- GV treo mẫu chữ N
- Yêu cầu nhận biết: kiểu chữ, cỡ chữ, độ cao,
nét cấu tạo
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết
- GV vừa tô trên chữ N mẫu vừa nêu cách viết
+ Nét 1: Đặt bút rên đường kẻ 2, viết nét móc
ngược trái từ dưới lên, lượn sang phải, dừng bút ở
đường kẻ 6
+ Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét 1, đổi chiều
bút, viết 1 nét thẳng xiên xuống đường kẻ 1
+ Nét 3: Từ điểm dừng bút của nét 2, đổi chiều
bút, viết 1 nét xuôi phải lên đường kẻ 6 rồi uốn
cong xuống đường kẻ 5
- Yêu cầu HS viết N cỡ vừa 2 lần
* Hoạt động 3: Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng
- Giới thiệu cụm từ ứng dụng: Nghĩ trước nghĩ
sau (giải nghĩa: trước khi nói phải suy nghĩ cho kỹ)
- Hát
2 HS lên bảng viết, lớp viết vào bảng con
- HS nxét
- Chữ N được viết theo kiểu chữ hoa, cỡ vừa, cao 5 li, gồm 3 nét: móc ngược trái, thẳng xiên, móc xuôi phải
- HS theo dõi trên bảng
- HS viết vào bảng con
Hs theo dõi
Trang 9- Yêu cầu HS nêu độ cao của từng con chữ
- Viết mẫu chữ Nghĩ
- Chú ý chữ N, g cần giữ 1 khoảng cách vừa phải
vì 2 chữ này không nối nét
- Hướng dẫn HS viết chữ Nghĩ vào bảng con cỡ
vừa và nhỏ
Hoạt động 4: Thực hành
- Yêu cầu HS nhắc lại tư thế ngồi, cách cầm bút,
để vở
- Hướng dẫn HS viết -Chấm vở, nhận xét
4 HĐ nối tiếp
- Viết tiếp phần ở nhà
- Chuẩn bị: Chữ hoa: M
- Nhận xét tiết học
- HS đọc
- Cao 2, 5 li: N, g, h
- Cao 1, 5 li: t
- Cao 1, 25 li: r, s
- Cao 1 li gồm các chữ còn lại
- HS quan sát
- HS viết 2 lần
- HS nhắc lại tư thế ngồi viết
- HS viết theo hướng dẫn của GV
- HS nghe
- Nhận xét tiết học
Thứ tư, ngày 01 tháng 12 năm 2010
TẬP ĐỌC BÉ HOA
I MỤC TIÊU:
1 - Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu ; đọc rõ thư của bé Hoa trong bài.
2- Hiểu ND : Hoa rất yêu thương em, biết chăm sóc em và giúp đỡ bố mẹ (Trả lời được các
CH trong SGK)
3-Yêu thương em bé và biết chăm sóc em giúp đỡ bố mẹ
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1’
4’
30’
15’
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “Hai anh em ”
- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi
- Nhận xét, cho điểm
Bài mới: “Bé Hoa”
Hoạt động 1: Luyện đọc GQMT 1
- GV đọc mẫu
GV lưu ý cho HS cách đọc nhẹ nhàng, tình cảm
- 4 HS đọc và TLCH
- HS xnét
- Lớp theo dõi
1 HS đọc, cả lớp mở SGK và đọc thầm
Trang 105’
* Đọc từng câu trước lớp:
- Yêu cầu HS đọc nôí tiếp từng câu
- Yêu cầu HS nêu từ khó đọc trong bài: Nụ, lớn lên,
đen láy, nắn nót, đỏ hồng, đưa võng
* Đọc từng đoạn trước lớp
- GV chia đoạn:
Đoạn 1: Từ đầu đến em ngủ
Đoạn 2: Đêm nay … viết từng chữ
Đoạn 3: Bố ạ … đến hết
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn nối tiếp
* Đọc đoạn trong nhóm
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm
* Thi đọc
- Cho HS thi đọc với các nhóm
- Nhận xét nhóm nào đọc đúng, tình cảm
*Đọc đồng thanh
Hoạt động2: Tìm hiểu nội dung GQMT,2
- Cho HS đoạn 1
+ Em biết gì về gia đình Hoa?
+ Em Nụ đáng yêu như thế nào?
- Đen láy nghĩa là gì?
- Cho HS đọc đoạn 2
+ Hoa đã làm gì giúp mẹ?
- Cho HS đọc đoạn 3
+ Trong thư gởi bố, Hoa kể chuyện gì và mong muốn
gì?
- luyện đọc lại
- Tổ chức HS thi đua đọc 1 đoạn hay cả bài
4 HĐ nối tiếp
- Chuẩn bị bài tập đọc tiết tới “Bán chó ”
- Nxét tiết học
theo
- HS đọc nối tiếp
- HS đọc
- HS chia đoạn
- HS đọc từng đoạn
HS đọc trong nhóm
- Đại diện nhóm thi đọc
- Bạn nhận xét
- Cả lớp đọc đoạn 2
1 HS đọc + Gia đình Hoa có 4 người: Bố, mẹ, Hoa và em Nụ Em Nụ mới sinh
+ Em Nụ môi đỏ hồng, mắt mở to, tròn và đen láy
- HS nêu chú giải + Hoa ru em ngủ, trông em giúp mẹ
- HS đọc + Hoa kể về em Nụ, về chuyện Hoa biết hát bài hát ru em ngủ Hoa mong muốn khi nào bố về, bố sẽ dạy thêm những bài hát khác cho Hoa
- Thi đua 2 dãy đọc nhẹ nhàng, hồn nhiên
- Nxét tiết học
TOÁN
ĐƯỜNG THẲNG
I MỤC TIÊU:
1 - Nhận dạng và gọi đúng tên đoạnn thẳng, đường thẳng.
- Biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua hai điểm bằng thước và bút
- Biết ghi tên đường thẳng
2.1- Nhận dạng và gọi đúng tên đoạnn thẳng, đường thẳng
2.2- Biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua hai điểm bằng thước và bút
2.3- Biết ghi tên đường thẳng
Trang 11- Bài tập cần làm: Bài 1.
*HS khá giỏi làm các bài tập còn lại
3-HS có thái độ làm bài chính xác và cẩn thận
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ, thước dài
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1’
4’
30’
20’
10’
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “Tìm số trừ”
Yêu cầu HS làm bảng con
34 – x = 19 52 – x = 7
51 – x = 34 85 – x = 46
- Nêu qui tắc tìm số trừ
- GV sửa bài, nhận xét
3 Bài mới: “Đường thẳng”
Hoạt động 1: Hình thành kiến thức
- GV chấm 2 điểm A, B
- Yêu cầu HS nối 2 điểm A, B lại
Dùng thước thẳng và bút nối 2 điểm A, B ta được
đoạn thẳng Ta gọi đó là đoạn thẳng AB
- GV ghi bảng: Đoạn thẳng AB
- Yêu cầu HS dùng thước và bút kéo dài đoạn
thẳng AB về 2 phía Ta được đường thẳng AB
- GV ghi bảng: Đường thẳng AB
- GV yêu cầu HS nhận xét đoạn thẳng AB và
đường thẳng AB
- GV chấm 3 điểm A, B, C nằm trên đường thẳng
- GV nêu: 3 điểm A, B, C cùng nằm trrên một
đường thẳng, ta nói A, B, C là 3 điểm thẳng hàng
Hoạt động 2: Luyện tập
* Bài 1: Gọi 1 HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn HS làm từng phần:
Vẽ đoạn thẳng gồm các bước:
+ Chấm 2 điểm ghi tên 2 điểm đó
+ Đặt thước sao cho mép thước trùng với 2
điểm đó
+ Kéo dài đoạn thẳng về 2 phía ta được đường
thẳng
- Yêu cầu HS làm các phần còn lại
4 HĐ nối tiếp
- Chuẩn bị: Luyện tập
- Nhận xét tiết học
- HS làm bảng con
HS thực hiện trên bảng con
- HS nhắc lại
HS thực hiện
- HS nhắc lại
- HS nhận xét
- HS quan sát, lắng nghe
HS đọc Các nhóm thực hiện
- Đại diện nhóm trình bày
Đại diện 2 dãy thi đua Nhận xét tiết học