- Rèn kĩ năng nói : kể được 1 vài điều về một vài người lao động trí óc mà em biết tên, nghề nghiệp, công việc hàng ngày, cách làm việc của người đó - Rèn kĩ năng viết : Viết lại được [r]
Trang 1Tuần 22 Thứ hai ngày 14 tháng 1 năm 2013
toán
Tiết 106 luyện tập
I Mục tiêu
- Củng cố về tên gọi các tháng trong năm, số ngày trong từng tháng
- Rèn KN xem lịch
- GD HS chăm học để vận dụng vào thực tế
* Biết xem lịch
II Đồ dùng dạy học:
- Tờ lịch năm 2005 và lịch tháng 1, 2, 3 năm 2004
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài:
- Một năm có mấy tháng? đó là những
tháng nào?
- Nhận xét, cho điểm
3 Luyện tập:
Bài 1:
- Treo tờ lịch tháng 1, 2, 3 của năm 2004
a)- Ngày 3 tháng 2 là ngày thứ mấy?
- Ngày 8 tháng 3 là ngày thứ mấy?
- Ngày đầu tiên của tháng Ba là ngày thứ
mấy?
- Ngày cuối cùng của tháng một là ngày
thứ mấy?
b) Thứ hai đầu tiên của tháng 1 là ngày
nào?
- Chủ nhật cuối cùng của tháng 3 là ngày
nào?
- Tháng Hai có mấy thứ bảy?
c)Tháng hai năm 2004có bao nhiêu ngày?
Bài 2: HD tương tự bài 1
Bài 3:
- Kể tên những tháng có 30 ngày?
- Kể tên những tháng có 31 ngày?
- Nhận xét
Bài 4:
- Phát phiếu HT
- Chia 6 nhóm thảo luận
- Gọi đại diện nhóm trình bàyKQ
- Hát
- 2,3 HS nêu
- Nhận xét, bổ xung
- Quan sát
- Thứ ba
- Thứ hai
- Thứ hai
- Thứ bảy
- Ngày mùng 5
- Ngày 28
- Bốn ngày thứ bảy Đó là các ngày 7, 14,
21, 28
- Có 29 ngày
- HS thực hành theo cặp + HS 1: Kể những tháng có 30 ngày ( Tháng 4, 6, 9, 11)
+ HS 2: Kể những tháng có 31 ngày ( tháng 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12)
- Hoạt động nhóm
- Nhận phiếu thảo luận
- Cử đại diện nhóm nêu KQ: Khoanh tròn
vào phương án C Thứ Tư.
Trang 24 Củng cố, dặn dò:
- Ngày 15 tháng 5 vào thứ tư Vậy ngày
22 tháng 5 là ngày thứ mấy?
- Dặn HS:
- Ngày 22 tháng 5 vào thứ tư, vì từ ngày
15 đến ngày 22 cách nhau 7 ngày( 1 tuần lễ) Thứ tư tuần trước là ngày 15 thì thứ tư tuần này là ngày 22
- Thực hành xem lịch ở nhà
Tập đọc - Kể chuyện
Tiết 43 Nhà bác học và bà cụ
I Mục tiêu
Tập đọc
- Bước đầu biết đọc phõn biệt lời người dẫn chuyện với lời cỏc nhõn vật
- Hiểu ND: Ca ngợi nhà bỏc học vĩ đại ấ-đi-xơn rất giàu sỏng kiến, luụn mong muốn đem khoa học phục vụ con người (trả lời được cỏc CH 1, 2, 3, 4)
Kể chuyện
- Bước đầu biết cựng cỏc bạn dựng lại từng đoạn cõu chuyện theo lối phõn vai
* Đọc được đoạn 1
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ, bảng phụ viết đoạn văn HD HS luyện đọc
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài : Người trí thức yêu nước
- Trả lời câu hỏi trong bài
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Luyện đọc:
GV đọc diễn cảm toàn bài
HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
+ Đọc từng câu
- GV viết Ê- đi - xơn
+ Đọc từng đoạn trước lớp
- GV HD HS đọc đúng các câu cảm, câu
hỏi, đọc phân biệt lời Ê - đi - xơn và bà cụ
- Giải nghĩa các từ chú giải cuối bài
+ Đọc từng đoạn trong nhóm
+ Đọc đồng thanh
c HD HS tìm hiểu bài
- Nói những điều em biết về Ê - đi - xơn ?
- Hát
- 2 HS nối tiếp nhau đọc bài
- HS trả lời
- Nhận xét
- HS theo dõi SGK
- Nối nhau đọc từng câu trong mỗi đoạn
- 2, 3 HS đọc, cả lớp đồng thanh
- 4 HS nối nhau đọc 4 đoạn trong bài
- HS đọc theo nhóm đôi
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1, 3 HS tiếp nối nhau đọc các đoạn 2, 3, 4
- Ê - đi - xơn là nhà khoa học nổi tiếng người Mĩ, sinh năm 1847, mất năm 1931
Ông đã cống hiến cho loài người hơn 1 ngàn sáng chế Tuổi thơ của ông rất vất vả
Trang 3- Câu chuyện giữa Ê - đi - xơn và bà cụ
xảy ra vào lúc nào ?
- Bà cụ mong muốn điều gì ?
- Vì sao cụ mong có chiếc xe không cần
ngựa kéo ?
- Mong muốn của bà cụ gợi cho Ê - đi -
xơn ý nghĩ gì ?
- Nhờ đâu mong ước của bà cụ được thực
hiện ?
- Theo em khoa học mang lại lợi ích gì
cho con người ?
d Luyện đọc lại
- GV đọc mẫu đoạn 3
- HD HS đọc đúng lời nhân vật
- Xảy ra vào lúc Ê - đi - xơn vừa chế ra
đèn điện, mọi người khắp nơi kéo đến xem Bà cụ cũng là 1 trong số những người đó
- Bà mong ông Ê - đi - xơn làm được 1 thứ xe không cần ngựa kéo mà lại rất êm
- Vì xe ngựa rất xóc Đi xe ấy cụ sẽ bị ốm
- Chế tạo 1 chiếc xe chạy bằng dòng điện
- Nhờ óc sáng tạo kì diệu
- HS phát biểu
- HS theo dõi
- 1 vài HS thi đọc
- 1 nhóm HS đọc toàn chuyện theo 3 vai
Kể chuyện
đ GV nêu nhiệm vụ
- Tập kể lại câu chuyện theo cách phân
vai
e HD HS dựng lại câu chuyện
- GV nhắc HS : Nói lời nhân vật mình
nhập vai theo trí nhớ Kết hợp lời kể với
động tác, cử chỉ, điệu bộ
- Cả lớp và GV nhận xét
4 Củng cố, dặn dò
- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì ?
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn HS:
- HS tự hình thành nhóm, phân vai
- Từng tốp 3 em thi dựng lại câu chuyện theo vai
- Ôn lại bài
Thứ ba ngày 15 tháng 1 năm 2013
toán
Tiết 107 Hình tròn, tâm, đường kính, bán kính
I Mục tiêu:
- Cú biểu tượng về hỡnh trũn Biết được tõm, bỏn kớnh, đường kớnh của hỡnh trũn
- Bước đầu biết dựng com pa để vẽ được hỡnh trũn cú tõm và bỏn kớnh cho trước
*Nhận biết tâm hình tròn
II Đồ dùng dạy học:
- Com pa, một số đồ vật ( mô hình) có hình tròn.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 4Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Thứ hai tháng 1 là ngày 14 vậy ngày 18
tháng 1 là thứ mấy ?
- Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới:
HĐ 1: GT hình tròn.
- Đưa ra một số mô hình đã học
- Gọi tên các hình?
- Chỉ vào mô hình hình tròn: Đây là hình
tròn
- Đưa một số đồ vật có mặt là hình tròn
- Nêu tên hình?
HĐ 2: GT tâm, đường kính, bán kính.
- Vẽ hình tròn ghi rõ tâm, ĐK, BK như
SGK:
- Chỉ vào tâm của hình tròn và GT: Điểm
này gọi là tâm của hình tròn( tên là O)
- Đoạn thẳng đi qua tâm O và cắt hình
tròn ở hai điểm A và B gọi là đường kính
AB
- Từ tâm O vẽ đoạn thẳng đi qua tâm O
cắt hình tròn ở điểm M gọi là bán kính
OM của hình tròn tâm O
HĐ 3: Cách vẽ hình tròn bằng compa.
- GT chiếc compa
+ Xác định độ dài bán kính trên compa
Đặt đầu nhọn của compa trùng điểm O
trên thước, mở dần compa cho đến khi
bút chì chạm vào vạch số 2cm
+ Đặt đầu nhọn của com pa và chỗ muốn
đặt tâm hình tròn, giữ chặt đầu nhọn và
quay đầu bút chì 1 vòng, ta dược hình
tròn tâm O bán kính 2cm
4 Luyện tập
Bài 1:
- Vẽ hình như SGK
- Gọi HS vừa chỉ vừa trả lời câu hỏi
- Vì sao CD không gọi là đường kính của
Hình tròn?
Bài 2:
- Gọi 2 HS lên bảng tự vẽ
- Quan sát , HD HS vẽ
- Chữa bài, nhận xét
- Hát
- 1HS đứng tại chỗ trả lời
- Hình tam giác, tứ giác, tam giác
- Đọc : Hình tròn
- Hình tròn
- Đọc : Tâm O
- Đọc: Đường kính AB
- Đọc: Bán kính OM có độ dài bằng một nửa độ dài AB
- Quan sát
- Thực hành theo HD của GV:
+ Xác định bán kính
+ Xác định tâm hình tròn + Vẽ hình tròn
- Quan sát và trả lời:
a) Hình tròn tâm O, ĐK là MN, PQ, các
BK là: OM, ON, OP, OQ.
b) Hình tròn tâm O, ĐK là AB, bán kính
là OA, OB.
- CD không là đường kính vì CD không đi qua tâm O.
- Đọc yêu cầu
- HS tự vẽ hình vào nháp
Trang 5Bài 3:
- Vẽ hình tròn tâm O, đường kính CD,
bán kính OM vào vở?
- Gọi HS chỉ ra câu nào đúng, câu nào
sai?
- Nhận xét
5 Củng cố, dặn dò:
- Độ dài bán kính hình tròn bằng một
phần mấy độ dài đường kính của HT?
- Độ dài đường kính gấp mấy lần độ dài
bán kính?
- Dặn HS:
- Thực hành vẽ vào vở
+ Độ dài đoạn thẳng OC dài hơn độ dài
đoạn thẳng OD(Sai Vì OC và OD đều là bán kính)
+ Độ dài đoạn thẳng OC ngắn hơn độ dài
đoạn thẳng OM(Sai Vì OC và OM đều là bán kính)
+ Độ dài đoạn thẳng OC bằng một phần hai độ dài đoạn thẳng CD(Đúng Vì và bán kính có độ dài bằng 1/2 dường kính)
- Bằng 1/2
- Gấp 2 lần
- Ôn lại bài
Chính tả ( nghe viết )
Tiết 43 Ê - đi - xơn
I Mục tiêu:
- Nghe - viết đỳng bài CT; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi
- Làm đỳng BT (2) a/b hoặc bài tập CT phương ngữ do GV soạn
* Viết được 2 câu đầu đoạn 1
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết BT2
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Viết 4, 5 tiếng bắt đầu bằng ch/tr
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
b HD HS nghe viết
HD HS chuẩn bị
- GV đọc ND đoạn văn
- Những chữ nào trong bài được viết hoa ?
- Tên riêng Ê - đi - xơn viết thế nào ?
- GV đọc bài
- Hát
- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con
- Nhận xét
- 2 HS đọc lại, cả lớp theo dõi SGK
- Những chữ đầu đoạn, đầu câu và tên riêng Ê - đi - xơn
- Viết hoa chữ cái đầu tiên, có gạch nối giữa các tiếng
- HS tự tìm tiếng dễ viết sai chính tả, viết
ra bảng con
- HS viết bài vào vở
Trang 6c Chấm, chữa bài
- GV chấm bài
- Nhận xét bài viết của HS
d HD HS làm BT
Bài tập 2 / 33
- Nêu yêu cầu BT2a
- GV nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS:
+ Em chọn ch hay tr để điền vào chỗ trống? Giải câu đố
- HS làm bài cá nhân, 2 HS lên bảng làm
- Đọc kết quả, giải câu đố
- Lời giải : tròn, trên, chui Là mặt trời
- Ôn lại bài
Tập đọc
I Mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lớ khi đọc cỏc dũng thơ, khổ thơ
- Hiểu ND: Bạn nhỏ rất yờu cha, tự hào về cha nờn thấy chiếc cầu do cha làm ra là đẹp nhất, đỏng yờu nhất (trả lời được cỏc CH trong SGK; thuộc được khổ thơ em thớch)
* Đọc được bài
II Đồ dùng dạy học
- Tranh, ảnh minh hoạ bài đọc
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ
- Kể chuyện : Nhà bác học và bà cụ
- Trả lời nội dung câu hỏi trong bài
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Luyện đọc
GV đọc diễn cảm bài thơ
+ Đọc từng dòng thơ
- GV kết hợp sửa lỗi phát âm cho HS
+ Đọc từng khổ thơ trước lớp
- Giải nghĩa các từ chú giải trong bài
+ Đọc từng khổ thơ trong nhóm
+ Đọc đồng thanh
HD HS tìm hiểu bài
- Người cha trong bài thơ làm nghề gì ?
- Hát
- 2 HS nối nhau kể chuyện
- HS trả lời
- Nhận xét
- HS nối tiếp nhau đọc mỗi em 2 dòng
- HS nối tiếp nhau đọc 4 khổ thơ
- HS đọc theo nhóm đôi
- Cả lớp đọc đồng thanh
- Cha làm nghề xây dựng cầu - có thể là 1
kĩ sư hoặc là 1 công nhân )
Trang 7- Cha gửi cho bạn nhỏ chiếc ảnh về cái
cầu nào ? Được bắc qua dòng sông nào ?
- Từ chiếc cầu cha làm bạn nhỏ nghĩ đến
những gì ?
- Bạn nhỏ yêu nhất chiếc cầu nào? Vì
sao?
- Tìm câu thơ em thích nhất ? Vì sao em
thích nhất câu thơ đó ?
- Bài thơ cho em thấy tình cảm của bạn
nhỏ đối với cha như thế nào ?
+ Học thuộc lòng bài thơ
- GV đọc bài thơ
- HD HS đọc diễn cảm bài thơ
-GV và cả lớp bình chọn bạn đọc hay
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét chung
- Dặn HS:
- Cầu Hàm Rồng, được bắc qua dòng sông Mã
- Bạn nghĩ đến sợi tơ nhỏ, như chiếc cầu giúp nhện qua chum nước
- Chiếc cầu trong tấm ảnh - Cầu Hàm Rồng Vì đó là chiếc cầu do cha bạn và những người đồng nghiệp làm nên
- HS phát biểu ý kiến
- Bạn yêu cha, tự hào về cha
- 2 HS thi đọc lại cả bài thơ
- HS thi đọc thuộc lòng từng khổ, cả bài
- Từng tốp nối tiếp nhau thi HTL
- 1 vài HS thi đọc thuộc cả bài
- Đọc lại bài
Luyện từ và câu
Tiết 22 Từ ngữ về sáng tạo Dấu phẩy, dấu chấm, chấm hỏi
I Mục tiêu:
- Nờu được một số từ ngữ về chủ điểm sỏng tạo trong cỏc bài tập đọc, chớnh tả đó học
(BT1)
- Đặt được dấu phẩy vào chỗ thớch hợp trong cõu (BT2 a/b/c hoặc a/b/d)
- Biết dựng đỳng dấu chấm, dấu chấm hỏi trong bài (BT3)
* Biết kể tên một số người chi thức
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết BT1, 2,3
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Làm BT 2, BT3 tiết LT&C tuần 20
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
b HD HS làm BT
Bài tập 1 / 35
- Nêu yêu cầu BT
- Hát
- 2 HS làm
- Nhận xét
- Dựa vào bài TĐ, CT tuần 21, 22 tìm các
từ ngữ
- HS làm bài theo nhóm
Trang 8- GV phát giấy cho từng nhóm
- GV nhận xét
Bài tập 2 / 35
- Nêu yêu cầu BT
- GV nhận xét
Bài tập 3 / 36
- Nêu yêu cầu BT
- GV giải nghĩa từ : phát minh
- Truyện này gây cười ở chỗ nào ?
- Nhận xét, tuyên dương
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét chung
- Dặn HS:
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhận xét
- Lời giải :
- Chỉ tri thức: nhà bác học, nhà thông thái, nhà nghiên cứu, tiến sĩ ( Hoạt động của tri thức : nghiên cứu khoa học )
- Chỉ tri thức : Nhà phát minh, kĩ sư ( hoạt
động của tri thức : nghiên cứu khoa học, phát minh, chế tạo máy móc,,,,, )
+ Đặt dấu phẩy vào chỗ nào trong mỗi câu
- Cả lớp đọc thầm, làm bài cá nhân
- 2 em lên bảng làm
- Nhận xét
- Đọc bài làm của mình
- Lời giải :
a ở nhà, em thường giúp bà xâu kim
b Trong lớp, Liên luôn luôn chăm chú nghe giảng
c Hai bên bờ sông, những bãi ngô bắt
đầu xanh tốt
d Trên cánh rừng mới trồng, chim chóc lại bay về ríu rít
+ Dấu chấm nào dùng đúng, dấu chấm nào dùng sai Sửa lại cho đúng
- HS đọc truyện vui
- HS làm bài vào vở
- 2, 3 HS đọc truyện vui sau khi đã sửa lại dấu câu
- HS trả lời
- Ôn lại bài
Trang 9Thứ tư ngày 16 tháng 1 năm 2013
toán
Tiết 108 Vẽ trang trí hình tròn
I Mục tiêu:
- HS biết dùng compa vẽ theo mẫu một số hình trang trí hình tròn
- Rèn KN vẽ và trang trí hình tròn
* Biết trang trí hình tròn
II Đồ dùng dạy học:
- Com pa, Bảng phụ vẽ các hình như SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Vẽ hình tròn có đường kính AB?
- Vẽ hình tròn có bán kính OM?
- Nhận xét, cho điểm
3 Bài mới:
HĐ 1: HD các bước vẽ trang trí hình tròn
- Treo bảng phụ có các bước vẽ trang trí
hình tròn
Bước 1:
- Vẽ hình tròn tâm O, bán kính OA
( Như mẫu 1 SGK)
Bước 2:
- Vẽ trang trí hình tròn
( Vẽ hình tròn tâm A, bán kính AC
(Vẽ hình tròn tâm B, bán kính BC)
( Như mẫu 2 SGK)
Bước 3:
- Vẽ trang trí hình tròn
( Vẽ hình tròn tâm C, bán kính CA vẽ
hình tròn tâm D, bán kính DA.)
( Như mẫu 3 SGK)
Bước 4: Tô màu trang trí hình tròn
- Hát
- 2- 3 HS lên bảng làm
- Nhận xét
- Quan sát, thực hành ttheo GV C
A B
D C C
A B
D
C
A B
D D
C
A B
o
Trang 105 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét chung
- Dặn HS: - Thực hiện vẽ và trang trí hình tròn ở nhà
Chính tả ( nghe - viết )
Tiết 44 Một nhà thông thái
I Mục tiêu:
- Nghe - viết đỳng bài CT; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi
- Làm đỳng BT (2) a/b hoặc BT (3) a/b hoặc bài tập CT phương ngữ do GV soạn
* Chép được 2 câu đầu
II Đồ dùng dạy học:
- Bang phụ viết BT 3
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Viết 4 tiếng bắt đầu bằng ch/tr
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
b HD HS nghe - viết
+ HD HS chuẩn bị
- GV đọc đoạn văn : Một nhà thông thái
- Đoạn văn gồm mấy câu ?
- Những chữ nào trong đoạn văn cần viết
hoa ?
- GV đọc cho HS viết những tiếng dễ viết
sai
+ GV đọc bài
+ Chấm, chữa bài
- GV chấm bài
- Nhận xét bài viết của HS
c HD HS làm BT chính tả.
Bài tập 2 / 38
- Nêu yêu cầu BTa
- GV nhận xét
- Hát
- HS viết bảng con, 2 em lên bảng
- Nhận xét
- HS theo dõi SGK
- 2 HS đọc lại đoạn văn
- 4 câu
- Chữ đầu mỗi câu, tên riêng Trương Vĩnh Kí
- Cả lớp đọc thầm lại đoạn văn
- HS viết vào bảng con + HS viết bài vào vở
- Tìm các từ chứa tiếng bắt đầu bằng r/d/gi có nghĩa
- HS làm bài cá nhân
- 1 em lên bảng làm
- Nhận xét
- Lời giải : ra-đi-ô, dược sĩ, giây
Trang 11Bài tập 3 / 38
- Nêu yêu cầu BTa
- GV phát phiếu cho các nhóm
- GV nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét chung
- Dặn HS:
+ Thi tìm nhanh các từ chỉ hoạt động
- HS làm bài theo nhóm - Đại diện nhóm lên trình bày - Lời giải : - Tiếng bắt đầu bằng r : reo hò, rung cây, rang cơm, rán cá,
- Tiếng bắt đầu bằng d : dạy học, dỗ dành, dấy binh, dạo chơi,
- Tiếng bắt đầu bằng gi : gieo hạt, giao việc, giáo dục, giả danh,
- Ôn lại bài Thứ năm ngày 17 tháng 1 năm 2013 toán Tiết 109 Nhân số có bốn chữ số với số có
một chữ số I Mục tiêu: - HS biết thực hiện phép nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số( Có nhớ một lần) Nhân nhẩm số tròn nghìn với số có một chữ số - Rèn KN tính và giải toán - GD HS chăm học toán * Biết thực hiện nhân các phép tính đơn giản II Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ- Phiếu HT III Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1 ổn định tổ chức: 2 Kiểm tra bài cũ: - Nhận xét, cho điểm 3 Bài mới: HĐ 1: HD thực hiện phép nhân 1034 x 2: - Ghi bảng phép nhân 1034 x 2 - Yêu cầu HS đặt tính ra nháp - Gọi 2 HS làm trên bảng - Thực hiện tính? - Yêu cầu HS thực hiện tính? - Nhận xét và kết luận KQ đúng 1034 x 2 = 2068 - Hát - 1HS lên bảng thực hiện vẽ hình tròn bằng compa - Nhận xét - HS đặt tính - lớp làm nháp 1034
x
2
2068