1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án lớp 3 Tuần học 26 năm học 2012

15 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 187,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: + Tập trung đánh giá - Xác định số liền trước hoặc liền sau của số có bốn chữ số; xác định số lớn nhất hoặc bé nhất trong một nhóm có bốn số, mỗi số có đến bốn chữ số.. - Đặt t[r]

Trang 1

Tuần 26 Thứ hai ngày 25 tháng 2 năm 2013

Toán

Tiết 126 Luyện tập

I Mục tiêu:

- Biết cỏch sử dụng tiền Việt Nam với cỏc mệnh giỏ đó học.

- Biết cộng, trừ trờn cỏc số với đơn vị là đồng.

- Biết giải bài toỏn cú liờn quan đến tiền tệ.

* Nhận biết được các tờ giấy bạc loại 200 đồng, 5000 đồng, 10 000 đồng

II Đồ dùng dạy học:

- Các tờ giấy bạc loại 200 đồng, 5000 đồng, 10 000 đồng

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu mệnh giá tiền Việt Nam đã học ở

tiết trước

- Nhận xét, tuyên dương

3 Luyện tập:

Bài 1:

- BT yêu cầu gì?

- Muốn biết chiếc ví nào có nhiều tiền

nhất ta phải làm gì?

- Giao việc: Tìm xem mỗi chiếc ví có

bao nhiêu tiền?

- Vậy chiếc ví nào có nhiều tiền nhất? ít

tiền nhất?

- Xếp theo thứ tự các con lợn với số tiền

từ ít đến nhiều?

- Nhận xét

Bài 2:

- Muốn lấy được số tiền ở bên phải ta

cần làm gì?

- Tính nhẩm để tìm số tiền cần lấy?

- Nhận xét, bổ sung

Bài 3: Thực hành trả lời theo nhóm

+HS 1: Nêu câu hỏi

+HS 2: Trả lời

- Hát

- 1HS nêu

- Tìm chiếc ví nào có nhiều tiền nhất

- Làm tính cộng

- HS tính nhẩm và nêu KQ + Chiếc ví a có 6300 đồng + chiếc ví b có 3600 đồng + chiếc ví c có 10 000 đồng + chiếc ví d có 9700 đồng

- Chiếc ví c có nhiều tiền nhất Chiếc ví

b có ít tiền nhất

- Xếp theo thứ tự: b, a, d, c

- HS đọc yêu cầu

- Ta làm phép cộng a)Lấy 3 tờ loại 20000 và 1 tờ loại 500 ,

1 tờ loại 100 thì được 3600 đồng b)Lấy 1 tờ 5000, 1 tờ 2000, 1 tờ 500 thì

được 7500 đồng

c)lấy 1tờ 1000, 1 tờ 2000, 1 tờ 100 thì

được 3100 đồng

- Lời giải:

a)Mai có3000 đồng thì mua được1cái kéo

Trang 2

- Nhận xét

Bài 4:

- Muốn tìm số tiền trả lại ta làm ntn?

- Gọi 1 HS giải trên bảng

Tóm tắt Sữa: 6700 đồng

Kẹo: 2300 đồng

Đưa cho người bán: 10 000 đồng

Tiền trả lại: …đồng?

- GV chấm và chữa bài

4 Củng cố, dặn dò:

- Tuyên dương HS tích cực học tập

- Dặn HS:

b)Nam có thể mua được 1 đôi dép hoặc

1 cái bút hoặc 1 hộp màu

- HS đọc yêu cầu

- Ta tính số tổng số tiền mua sữa và kẹo, lấy số tiền đã có trừ dii số tiền mua sữa

và kẹo

- 1HS lên bảng làm bài

- Lớp làm vở Bài giải:

Số tiền mua sữa và kẹo là:

6700 + 2300 = 9000( đồng)

Số tiền cô bán hàng trả lại là:

10 000- 9000 = 1000( đồng) Đáp số: 1000 đồng

- Nhận xét, chữa bài

- Ôn lại bài

Tập đọc - Kể chuyện

I Mục tiêu:

Tập đọc

- Biết ngắt nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu, giữa cỏc cụm từ.

- Hiểu ND, ý nghĩa: Chử Đồng Tử là người cú hiếu, chăm chỉ, cú cụng lớn với dõn,

với nước Nhõn dõn kớnh yờu và ghi nhớ cụng ơn của vợ chồng Chử Đồng Tử Lễ hội được tổ chức hằng năm ở nhiều nơi bờn sụng Hồng là sự thể hiện lũng biết ơn đú (trả lời được cỏc CH trong SGK)

* Đọc được đoạn 1

Kể chuyện

- Kể lại được từng đoạn của cõu chuyện.

II Đồ dùng dạy học:

- Các tranh minh hoạ truyện trong SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài : Hội đua voi ở Tây Nguyên

- Nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài ( GV giới thiệu)

- Hát

- 2 HS nối nhau đọc bài

- Nhận xét

Trang 3

b Luyện đọc

+ GV đọc diễn cảm toàn bài

+ HD HS luyện đọc kết hợp giải nghia từ

- Đọc từng câu

- GV kết hợp sửa phát âm cho HS

- Đọc từng đoạn trước lớp

- Giải nghĩa từ chú giải cuối bài

+ Đọc từng đoạn trong nhóm

+ Đọc đồng thanh toàn bài

c HD HS tìm hiểu bài

- Tìm những chi tiết cho thấy cảnh nhà

Chử Đồng Tử rất nghèo khó ?

- Cuộc gặp gỡ kì lạ Giữa Tiên Dung và

Chử Đồng Tử diễn ra như thế nào ?

- Vì sao công chúa Tiên Dung kết duyên

cùng Chử Đồng Tử ?

- Chử Đồng Tử và Tiên Dung giúp dân

làm những việc gì ?

- Nhân dân làm gì để tỏ lòng biết ơn Chử

Đồng Tử ?

4 Luyện đọc lại

- GV đọc diễn cảm 1, 2 đoạn văn

- HD HS đọc 1 số câu

- HS nối nhau đọc từng câu trong bài

- HS nối nhau đọc từng đoạn trước lớp

- HS đọc theo nhóm đôi

- Nhận xét bạn đọc cùng nhóm + Cả lớp đọc đồng thanh

- Mẹ mất sớm, Hai cha con chỉ có một chiếc khố mặc chung Khi cha mất

- Chử Đồng Tử thấy chiếc thuyền lớn sắp cập bờ, hoảng hốt bới cát vùi mình trên bãi lau thưa để trốn

- Công chúa cảm động khi biết tình cảnh nhà Chử Đồng Tử Nàng cho là

- Hai người đi khắp nơi truyền cho dân cách trồng lúa, nuôi tằm, dệt vải

- Nhân dân lập đền thờ Chử Đồng Tử ở nhiều nơi bên sông Hồng Hằng năm

+ 1 vài HS thi đọc câu và đoạn văn

- 1 HS đọc cả truyện

Kể chuyện

a GV nêu nhiệm vụ

- Dựa vào 4 tranh minh hoạ truyện và các

tình tiết, HS đặt tên cho từng đoạn của

câu chuyện Sau đó kể lại từng đoạn

b HD HS làm bài tập

a Dựa vào tranh đặt tên cho từng đoạn

b Kể lại từng đoạn câu chuyện

5 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét chung

- Dặn HS:

- HS nghe

+ HS QS từng tranh minh hoạ trong SGK

- Đặt tên cho từng đoạn

- HS phát biểu ý kiến

- Nhận xét

+ HS tiếp nối nhau kể từng đoạn câu chuyện theo tranh

- Cả lớp và GV nhận xét

- Đọc lại bài

Trang 4

Thứ ba ngày 26 tháng 2 năm 2013

Toán

Tiết 127 Làm quen với thống kê số liệu

Những kiến thức học sinh đã biết có

liên quan đến bài học

Những kiến thức mới cần được hình

thành cho học sinh

- Đơn vị đo độ dài

- Đơn vị đo khối lượng

- Tháng năm

- Bước đầu làm quen với dóy số liệu.

- Biết xử lớ số liệu và lập được dóy số liệu

(ở mức độ đơn giản)

I Mục tiêu:

- Bước đầu làm quen với dóy số liệu.

- Biết xử lớ số liệu và lập được dóy số liệu (ở mức độ đơn giản).

* Làm được một số phép tính đơn giản

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ như SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- YC làm bài tập 2 Trang 132

- Nhận xét

3 Bài mới:

HĐ 1: Làm quen với dãy số liệu

+Treo tranh: - Hình chụp gì?

-Chiều cao của các bạn Anh, Phong,

Ngân, Minh là bao nhiêu?

*Vậy các số đo của các bạn Anh, Phong,

Ngân, Minh: 122cm, 130cm, 127cm,

118cm gọi là dãy số liệu.

- Đọc dãy số liệu về chiều cao của 4 bạn?

+Số122cm đứng thứ mấy trong dãy số đó?

+Số130cm đứng thứ mấy trong dãy số đó?

+Số127cm đứng thứ mấy trong dãy số đó?

+Số118cm đứng thứ mấy trong dãy số đó?

- Xếp tên các bạn theo thứ tự từ cao đến

thấp, từ thấp đến cao?

-Bạn nào cao nhất? thấp nhất?

4 Luyện tập:

Bài 1:- BT cho biết gì?

- Bt yêu cầu gì?

-Y/c HS thảo luận theo cặp và trả lời câu

hỏi

-Nhận xét, chữa bài

-Hát

- 3HS đứng tại chỗ làm bài

- Nhận xét

-HS nêu

- Anh, Phong, Ngân, Minh là 122cm, 130cm, 127cm, 118cm

- Đọc: 122cm, 130cm, 127cm, 118cm

- Đứng thứ nhất

- Đứng thứ hai

- Đứng thứ ba

- Đứng thứ tư

-> Phong, Ngân, Anh, Minh -> Minh, Anh, Ngân, Minh -Bạn Phong cao nhất,bạn Minh thấp nhất

- Dãy số liệu chiều cao của 4 bạn -Trả lời câu hỏi dựa vào dãy số liệu trên

a)Hùng cao 125cm, Dũng cao 129cm,

Hà cao 132cm, Quân cao 135cm.

b)Dũng cao hơn Hùng 4cm, Hà thấp hơn Quân 3cm, Hà cao hơn Hùng, Dũng thấp hơn Quân.

- Nhận xét

Trang 5

Bài 2:

- Tháng 2 năm 2004có mấy chủ nhật?

- Chủ nhật đàu tiên là ngày nào?

-Ngày 22 là chủ nhật thứ mấy trongtháng?

- Nhận xét

Bài 3:

- Đọc số gạo ghi trong từng bao?

- Nhận xét, chữa bài

Bài 4:

- Đọc dãy số liệu?

- YC HS tự làm vào vở

- Dãy có bao nhiêu số? Số 25 là số thứ

mấy trong dãy?

- Số thứ ba trong dãy là số nào? Số này lớn

hơn số thứ nhất trong dãy là bao nhiêu đơn

vị?

-Số thứ hai lớn hơn số thứ mấy trong dãy?

-Chấm bài, nhận xét

5 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét chung

- Dặn HS:

- HS đọc yêu cầu

- Quan sát và trả lời câu hỏi

- Có 4 chủ nhật

- Ngày 1 tháng 2

- Là chủ nhật thứ tư trong tháng

- Đọc yêu cầu

- Làm bài tập vào vở

- 2HS lên bảng làm bài a)Từ bé đến lớn: 35 kg, 40kg, 45kg, 50kg, 60kg

b)Từ lớn đến bé: 60 kg, 50 kg, 45kg, 40kg, 35kg

- Nhận xét

-HS đọc -Làm vở- Đổi vở- KT a)Dãy có 9 số liệu, số 25 là số thứ 5 trong dãy

b)Số thứ ba trong dãy là số 15, số này lớn hơn số thứ nhất 10 đơn vị

- Số thứ hai lớn hơn số thứ nhất trong dãy

- Ôn lại bài

Chính tả ( nghe - viết )

I Mục tiêu

- Nghe - viết đỳng bài CT; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi.

- Làm đỳng BT (2) a/b hoặc bài tập CT phương ngữ do GV soạn.

* Viết được bài

II Đồ dùng dạy học:

- 3, 4 tờ phiếu viết ND BT 2

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ

- Viết 4 từ bắt đầu bằng tr/ch

- Nhận xét

3 Bài mới:

a HD HS nghe - viết

+ HD chuẩn bị

- Hát

- 2 HS lên bảng

- Cả lớp viết bảng con

Trang 6

- GV đọc 1 lần đoạn chính tả.

+ GV đọc cho HS viết

- GV đọc bài

- GV theo dõi, động viên HS viết bài

+ Chấm, chữa bài

- GV chấm bài

- Nhận xét bài viết của HS

4 HD HS làm BT:

- Nêu yêu cầu bài tập 2a / 68

- Nhận xét

5 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét chung

- Dặn HS:

- 2 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm theo

- HS tập viết những từ dễ mắc lỗi

+ HS viết bài vào vở

+ Điền vào chỗ trống r/d/gi

- HS đọc thầm lại đoạn văn

- 3, 4 HS lên bảng làm bài

- Đọc kết quả

- Nhận xét, chốt lại lời giải

- Nhiều HS đọc lại đoạn văn đã điền âm, vần hoàn chỉnh

- Cả lớp làm bài vào vở

- Nhận xét, chữa bài

- Ôn lại bài

Tập đọc

I Mục tiêu:

- Biết ngắt nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu, giữa cỏc cụm từ.

- Hiểu ND và bước đầu hiểu ý nghĩa của bài: Trẻ em Việt Nam rất thớch cỗ Trung thu

và đờm hội rước đốn Trong cuộc vui ngày Tết Trung thu, cỏc em thờm yờu quớ gắn

bú với nhau (trả lời được cỏc CH trong SGK)

* Đọc được đoạn 1

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ nội dung bài đọc

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài : Sự tích lễ hội Chử Đồng Tử

- Nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )

b Luyện đọc:

+ GV đọc toàn bài

+ HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

- Hát

- 4 HS nối tiếp nhau đọc bài

- Nhận xét

Trang 7

- Đọc từng câu.

- GV kết hợp sửa phát âm cho HS

- Đọc từng đoạn trước lớp

- Giải nghĩa từ chú giải cuối bài

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- Đọc đồng thanh

c HD HS tìm hiểu bài

- Nội dung mỗi đoạn văn trong bài tả

những gì ?

- Mâm cỗ trung thu của Tâm được bày

như thế nào ?

- Chiếc đèn ông sao của Hà có gì đẹp ?

- Những chi tiết nào cho thấy Tâm và Hà

rước đèn rất vui ?

4 Luyện đọc lại

- GV HD HS đọc đúng 1 số câu, đoạn văn

5 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét chung

- Dặn HS:

- HS nối nhau đọc từng câu trong bài

- HS đọc 2 đoạn trước lớp

- HS đọc theo nhóm đôi

- Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài

- Đ1 tả mâm cỗ của Tâm Đ2 tả chiếc đèn

ông sao của Hà trong đêm rước đèn

- Mâm cỗ được bày rất vui mắt, một quả bưởi được khía thành 8 cánh

- Cái đèn làm bằng giấy bóng kính đỏ, trong suốt, ngôi sao được gắn vào giữa vòng tròn có những tua giấy đủ màu sắc

- Hai bạn đi bên nhau, mắt không rời cái

đèn Hai bạn thay nhau cầm đèn

+ 1 HS khá giỏi đọc lại toàn bài

- 1 vài HS thi đọc đoạn văn

- 2 HS thi đọc cả bài

- Đọc lại bài

Luyện từ và câu

Tiết 26 Từ ngữ về lễ hội Dấu phẩy.

Những kiến thức học sinh đã biết có

liên quan đến bài học Những kiến thức mới cần được hình thành cho học sinh

- Biết về một số lễ hội và qua thực tế,

phương tiện thông tin đại chúng

- Dấu phẩy

- Hiểu nghĩa cỏc từ lễ, hội, lễ hội (BT1).

- Tỡm được một số từ ngữ thuộc chủ điểm

lễ hội (BT2)

I Mục tiêu:

- Hiểu nghĩa cỏc từ lễ, hội, lễ hội (BT1).

- Tỡm được một số từ ngữ thuộc chủ điểm lễ hội (BT2).

- Đặt được dấu phẩy vào chỗ thớch hợp trong cõu (BT3 a/b/c).

* Kể tên được một số lễ hội mà HS biết

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết ND BT1, bảng phụ viết 4 câu văn trong BT3

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Trang 8

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ

- Làm miệng BT1, 3 tiết LT&C tuần 25

- Nhận xét

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

b HD HS làm BT

Bài tập 1 / 70

- Nêu yêu cầu BT

- GV nhận xét

Bài tập 2 / 70

- Nêu yêu cầu BT

- GV nhận xét

Bài tập 3 / 70

- Nêu yêu cầu BT

- Nhận xét

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét chung

- Dặn HS:

- Hát

- 2 HS làm bài

- Nhận xét

+ Chọn nghĩa thích hợp ở cột B cho các từ

ở cột A

- HS làm bài cá nhân, 3 HS lên bảng làm

- Nhận xét bài làm của bạn

- Nhiều HS đọc lại lời giải đúng

+ Tìm và ghi vào vở tên 1 số lễ hội, tên 1

số hội, tên 1 số hoạt động trong lễ hội và hội

- HS trao đổi theo nhóm, viết nhanh tên 1

số lễ hội, hội và hoạt động vào phiếu

- Đại diện nhóm dán kết quả lên bảng lớp

- Trình bày bài của nhóm mình

- Nhận xét

+ Đặt dấu phẩy vào chỗ nào trong mỗi câu

- 4 em lên bảng, cả lớp làm bài vào vở

- Nhận xét bài làm của bạn

- 5, 7 HS đọc bài làm của mình

- Ôn lại bài

Trang 9

Thứ tư ngày 27 tháng 2 năm 2013

Toán

Tiết 128 Làm quen với thống kê số liệu

( tiếp theo)

Những kiến thức học sinh đã biết có

liên quan đến bài học Những kiến thức mới cần được hình thành cho học sinh

- Làm quen với thống kê số liệu - Biết những khỏi niệm cơ bản của bảng

số liệu thống kờ: hàng, cột

- Biết cỏch đọc cỏc số liệu của một bảng.

- Biết cỏch phõn tớch cỏc số liệu của một

bảng

I Mục tiêu:

- Biết những khỏi niệm cơ bản của bảng số liệu thống kờ: hàng, cột.

- Biết cỏch đọc cỏc số liệu của một bảng.

- Biết cỏch phõn tớch cỏc số liệu của một bảng.

* Làm được một số phép tính đơn giản

II Đồ dùng dạy học:

- Các bảng thống kê như SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kết hợp trong bài mới

3 Bài mới:

HĐ1:Làm quen với bảng thống kê số liệu.

+ Treo bảng thống kê thứ nhất

- Bảng số liệu có những nội dung gì?

- Bảng có mấy cột ? mấy hàng?

- Các hàng cho biết gì?

- Bảng thống kê số con của mấy gia đình?

- Mỗi gia đình có mấy người?

-Gia đình nào ít con nhất? có số con bằng

nhau?

4 Luyện tập:

Bài 1: - Đọc bảng số liệu?

- bảng có mấy cột ? mấy hàng?

- Nội dung từng hàng trong bảng?

- Y/ c HS thảo luận nhóm đôi:

+ HS 1: Nêu câu hỏi

- Hát

- Tên các gia đình và số con tương ứng của mỗi gia đình

- Bảng có 4 cột và 2 hàng

- Hàng thứ nhất ghi tên các gia

đình.Hàng thứ hai ghi số con của mỗi gia

đình

- 3 gia đình -Gia đình cô Mai có 2 con Gia đình cô Lan có 1 con Gia đình cố Hồng có 2 con

-Gia đình cô Lan có ít con nhất Gia đình cô Hồng và cô Mai có số con bằng nhau

- HS đọc

- Có 5 cột và 2 hàng

- Hàng trên ghi tên các lớp.Hàng dưới ghi số HS của từng lớp

+ Lời giải: a) Lớp 3B có 13 HS giỏi Lớp

Trang 10

+HS 2: Trả lời.

- Nhận xét

Bài 2:

- Bảng số liệu trong bài thống kê về nội

dung gì?

- Bài tập yêu cầu gì?

- Y/ c HS thực hành trả lời nhóm đôi:

+HS 1: Nêu câu hỏi

+HS 2: Trả lời

-Nhận xét, cho điểm

Bài 3:- Bảng số liệu cho biết điều gì?

- Cửa hàng có mấy loại vải?

- Tháng hai bán được bao nhiêu mét vải

mỗi loại?

- Trong tháng 3, vải hoa bán nhiều hơn vải

trắng bao nhiêu mét?

- Làm thế nào để tìm được 100m?

- Mỗi tháng cửa hàng bán bao nhiêu mét

vải hoa?

- Nhận xét

5 Củng cố, dặn dò:

- Tuyên dương HS tích cực học bài

-Dặn HS:

3D có 15 HS giỏi

b)Lớp 3C có nhiều hơn lớp 3A 10HS giỏi c) Lớp 3C có nhiều HS giỏi nhất, lớp 3B

có ít HS giỏi nhất

- Số cây trồng được của 4 lớp

- Dựa vào bảng để trả lời câu hỏi a)Lớp 3C trồng được nhiều cây nhất, lớp 3B trồng được ít cay nhất

b)Hai lớp 3A và 3C trồng được số cây là 40+45=85 cây

- Số mét vải bán đựoc trong 3 tháng đầu năm

- Hai loại vải

- 1040m vải trắng và 1440m vải hoa

- Vải hoa bán nhiều hơn vải trắng là 100m

-Ta lấy 1575 - 1475 = 100(m) + Tháng 1 bán được 1875m

+ Tháng 2 bán được 1440 m

+ Tháng 3 bán được 1575 m

- Ôn lại bài

Chính tả ( Nghe - viết )

I Mục tiêu:

- Nghe - viết đỳng bài CT; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi.

- Làm đỳng BT (2) a/b hoặc bài tập CT phương ngữ do GV soạn.

* Viết được bài

II Đồ dùng dạy học:

- 3 tờ phiếu khổ to viết BT2

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ

- GV đọc : dập dềnh, giặt giũ, dí dỏm,

khóc rưng rức

- Nhận xét

- Hát

- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con

- Nhận xét

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w