Bµi míi 1- Giíi thiÖu bµi 2- Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài *Màn 1: Trong công xưởng xanh a- Luyện đọc - Giáo viên đọc mẫu - Gọi HS đọc tiếp nối GV sửa lỗi phát âm, ngắt giäng cho t[r]
Trang 1Tuần 7 Thứ hai ngày 6 tháng 10 năm 2008
Khoa học Phòng bệnh béo phì
I – Mục tiêu: Giúp HS:
- Nêu nguyên nhân và cách phòng bệnh do ăn thừa chất dinh $
- Có ý thức phòng tránh bệnh béo phì và vận động mọi . cùng phòng và chữa bệnh béo phì
II - Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ SGK
- Phiếu học tập
III – Các hoạt động dạy – học.
A – Kiểm tra bài cũ
- Gọi 3 HS lên bảng trả lời:
- Nhận xét cho điểm
B – Bài mới
1 – Giới thiệu bài: Ghi bảng
2 – Tìm hiểu nội dung:
* Hoạt động 1
Tìm hiểu về bệnh béo phì
- Làm việc theo nhóm Quan sát tranh SGK
- Làm việc cả lớp
- Kết luận
* Hoạt động 2
Thảo luận về nguyên nhân và cách phòng
bệnh béo phì.
- GV nêu câu hỏi lớp thảo luận
+ Để tránh bệnh béo phì chúng ta cần làm gì
?
* Hoạt động 3
Đóng vai.
- Làm việc theo nhóm
- Trình diễn
C – Củng cố, dặn dò.
- Tóm tắt nội dung bài học
- Nhận xét tiết học
- HS học bài ở nhà và chuẩn bị bài sau
- 3 HS trả lời
- Nhận xét bổ sung
- ăn quá nhiều, hoạt động quá ít nên
mỡ trong cơ thể bị tích tụ ngày càng nhiều gây béo phì #$% thừa cân, béo phì có nguy cơ mắc bệnh cao
- HS hoạt động nhóm
- Trình bày kết quả
- HS nhận xét
+ ăn uống hợp lí, rèn luyện thói
quen ăn uống điều độ, ăn chậm nhai
kĩ Năng vận động cơ thể, đi bộ và luyện tập thể dục thể thao
- Các nhóm thảo luận sắm vai
- HS trình diễn
- HS đọc mục bạn cần biết
- Về học bài
Trang 2
Luyện tiếng việt Luyện tập về từ ghép và từ láy
I/ Mục tiêu :
- Củng cố cho HS nắm chắc về từ ghép và từ láy Biết tìm từ ghép từ láy trong
đoạn văn, đoạn thơ
- Biết vận dụng dùng từ chính xác khi làm văn
II/ Chuẩn bị : Nội dung
III/ Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra : Thế nào là từ ghép ? Từ láy ? Cho ví dụ ?
2 Bài mới
Bài tập 1
Từ mỗi tiếng dưới đây hãy tạo ra các từ láy và từ ghép
a nhỏ b lạnh c vui
- Cho HS làm theo nhóm đôi viết ra nháp
- GV cùng cả lớp nhận xét - chữa bài
* Chú ý một số
Bài tập 2 Tìm từ láy từ ghép có trong đoạn thơ sau Sau đó, háy cho biết từ ghép giống và
khác từ láy ở điểm nào ?
Buồn trông cửa bể chiều hôm Thuyền ai thấp thoáng cánh buốm xa xa
Hoa trôi man mác biết là về đâu
Buồn trông nội cỏ rầu rầu Chân mây, mặt đất một màu xanh xanh ( Nguyễn Du )
- HS làm bài cá nhân
- HS nào lúng túng trao đổi với bạn bên cạnh
- HS lên chữa bài - Nhận xét
( Từ ghép : cửa bể, chiều hôm, cánh buồm, ngọn
Từ láy : thấp thoáng, xa xa, man mác, rầu rầu, xanh xanh
- Giống nhau : Đều là từ nhiều tiếng
- Khác nhau : + Giữa các tiếng trong từ ghép có quan hệ về nghĩa.
+ Giữa các tiếng trong từ láy có quan hệ về âm
Bài 3 Các từ 5$I đây là từ láy hay từ ghép ? Vì sao ?
[ tốt, buôn bán, mặt mũi, nhỏ nhẹ, đi đứng
- HS làm - Chữa bài
IV/ Củng cố dặn dò :
- GV hệ thống bài
- Về học bài và làm BTTN
Trang 3
tập đọc tiết 13 : trung thu độc lập I- Mục tiêu
- Đọc đúng các từ: Gió núi bao la, soi sáng, chi chít, ,[ ,. lăm năm nữa
Đọc trôi chảy toàn bài, đọc diễn cảm thể hiện giọng đọc phù hợp với nội dung từng
đoạn
- Hiểu các từ ngữ khó: Tết trung thu độc lập, trại , trăng ngàn, nông ).
II- Đồ dùng dạy – học.
- Tranh minh hoạ SGK, bảng phụ
III- Các hoạt động dạy – học.
A Kiểm tra bài cũ
- Gọi 3 HS đọc phân vai bài chị em tôi
- Nhận xét và cho điểm HS
B Bài mới
- 4 HS thực hiện
Trang 41, Giới thiệu bài
2, HD luyện đọc và tìm hiểu bài
a, Luyện đọc
- Gọi HS tiếp nối đọc từng đoạn
- GV sửa lỗi phát âm, ngắt giọng
- Gọi HS đọc chú giải,
- Gọi HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu
b, Tìm hiểu bài
- Gọi HS đọc đoạn 1,2,3
- Yêu cầu HS đọc và trả lời
- Đại ý của bài này nói lên điều gì?
c, Đọc diễn cảm
- Gọi 3 HS tiếp nối đọc từng đoạn
- Giới thiệu đoạn văn: Ngày mai vui
[
- Tổ chức HS thi đọc diễn cảm
- Nhận xét cho điểm HS
- Tổ chức HS thi đọc toàn bài
- Nhận xét cho điểm HS
C Củng cố – dặn dò
- 1 HS đọc toàn bàiNhận xét tiết học-
Dặn HS về nhà học bài
- HS đọc tiếp nối:
+ Đoạn 1: Đêm nay các em + Đoạn 2: Anh nhìn vui [
+ Đoạn 3: Trăng các em
Gọi HS đọc đoạn 1
- HS trả lời
- Làm tự
- HS nêu Đại ý
3 HS đọc + Đọc thầm và tìm ra cách đọc hay
- HS đọc
- HS đọc toàn bài
Toán Tiết 31 : Luyện tập
I – Mục tiêu :Giúp HS :
-Củng cố kỹ năng thực hiện tính cộng , tính trừ các số tự nhiên và cách thử lại phép cộng , thử lại phép trừ các số tự nhiên
văn
II - Đồ dùng dạy – học
-Bảng phụ , vở toán
III – Hoạt động dạy – học
A –Kiểm tra bài cũ :
-Gọi HS chữa bài 4(40)
-GV nhận xét cho điểm
B – Bài mới :
1 – Giới thiệu bài : Ghi bảng
2 – HD luyện tập :
*Bài 1 (40)
-GV cho PT: 2416 + 5164
-Gọi HS làm bảng , rồi yêu cầu
-Chữa bài nhận xét
*Bài 2 ( 40)
-GV viết phép tính 6839 – 482
yêu cầu HS đặt tính và thực hiện
-Yêu cầu HS nhận xét bài
-HS chữa bài -HS nhận xét
-1 HS làm bảng , HS lớp làm nháp -HS nhận xét
1 HS làm bảng -HS nhận xét -HS thực hiện 6357 + 482 để thử lại
Trang 5-GV nêu cách thử lại.
-Yêu cầu HS thử lại phép trừ
-HS chữa nhận xét bài
*Bài 3 (41) Gọi HS nêu Y/c của
bài
-Yêu cầu HS tự làm bài
-Chữa bài nêu cách tìm X
-GV nhận xét cho điểm
* Bài 4 (41)
-Gọi HS đọc đề nêu yêu cầu trả
lời
-GV nhận xét
C – Củng cố – Dặn dò :
-GV tổng kết giờ học
-HD làm bài 5 (41) ở nhà
-Chuẩn bị bài sau
-HS đọc
-HS nêu yêu cầu : Tìm X : -HS làm bài , HS lớp làm vở
X = 4242 TL: 4242 – 707 = 3535 -HS đọc đề
Bài giải
Ta có 3143 >2428 Vậy núi Phan-xi-păng cao hơn núi Tây Côn Lĩnh và cao hơn là :
3143 – 2428 = 715 (m ) Đáp số : 715 m
lịch sử Bài 5 : Chiến thắng Bạch Đằng do Ngô Quyền lãnh đạo
I – Mục tiêu :Sau bài HS có thể :
Bạch Đằng và việc Ngô Quyền < [ đã chấm dứt hoàn toàn thời kỳ hơn 1000
lập lâu dài cho dân tộc
II - Đồ dùng dạy – học
-Hình minh hoạ SGK
III – Hoạt động dạy – học
A – Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS trả lời câu hỏi ;
-GV nhận xét cho điểm
B – Bài mới
1 – Giới thiệu bài : Ghi bảng
2 – Phát triển bài :
*HĐ1 : Tìm hiểu về con . Ngô
Quyền
-GV yêu cầu HS đọc SGK trả lời ;
-Yêu cầu 1HS trình bày hiểu biêt
của em về Ngô Quyền
-GV tóm tắt tiểu sử Ngô Quyền
*HĐ 2 :Trận Bạch Đằng
-GV chia nhóm HS thảo luận
+Vì sao có trận Bạch Đằng ?
+Trận Bạch Đằng diễn ra ở đâu Khi
nào ?
-2 HS trả lời câu hỏi -HS nhận xét bổ xung
HS đọc SGK trao đổi trả lời : -HS các nhóm thảo luận
-Vì Ngô quyền muốn bắt giết
-Trận đánh diễn ra ở cửa sông Bạch
Đằng ở tỉnh Quảng Ninh vào cuối năm
Trang 6+Ngô Quyền đã dùng kế gì để đánh
giặc
+Kết quả của trận Bạch Đằng ?
Gọi đại diện các nhóm trình bày
-GV nhận xét , tuyên [ HS
*HĐ 3 : ý nghĩa của chiến thắng
-Cho HS cả lớp thảo luận
+Sau chiến thắng Ngô Quyền đã
nào ?
GV KL
C – Củng cố – Dặn dò ;
- GV cho HS đọc ghi nhớ SGK
- GV tổng kết nội dung toàn bài
( Câu hỏi 2 sửa lại là : Kết quả
củachiến thắng Bạch Đằng )
938
- Ông cho chôn cọc gỗ nhọn ở cửa sông -Quân Nam Hán chết quá nửa , Hoằng
thất bại
- HS thảo luận ra ý kiến : -Sau chiến thắng mùa xuân 939, Ngô Quyền < [ và chọn Cổ Loa làm kinh đô
- HS đọc SGK (23)
Thứ ba ngày 23 tháng 10 năm 2007
Trang 7Chính tả ( Nhớ- viết )
Gà Trống và Cáo
I- Mục tiêu
Nhớ - viết chính xác đẹp đoạn từ Nghe lời Cáo dụ thiệt hơn đến làm gì $, ai
trong truyện thơ Gà trống và Cáo.
- HS luôn có ý thức rèn chữ viết đẹp
II- Đồ dùng dạy – học : Bài tập 2a.
III- Các hoạt động dạy – học
A- Kiểm tra bài cũ
- Gọi 1HS lên bảng đọc cho 3 HS viết
+ phe phẩy, thoả
nghĩ ngợi, phè phỡn
- B- Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn viết chính tả.
a- Trao đổi về nội dung đoạn thơ
- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng Hỏi HS về
nội dung đoạn viết
b- Hướng dẫn viết từ khó
-Yêu cầu HS tìm các từ khó viết và luyện
viết
c- Yêu cầu HS nhắc lại cách trình bày
d- Viết, chấm, chữa bài
3-Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi và viết
bằng chì vào SGK
- Tổ chức cho 2 nhóm HS thi điền từ tiếp
sức
- Gọi HS nhận xét , chữa bài
- Gọi 1 HS đọc đoạn văn hoàn chỉnh
Bài 3
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu và nội dung.
- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi và tìm từ
- Gọi HS đọc định nghĩa và các từ đúng
- Gọi HS nhận xét
- Nhận xét câu của HS
C- Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học, chữ viết của HS
-Dặn HS về nhà viết lại bài tập
- 4HS lên bảng thực hiện
+ sung
xao, xanh xao, xao xác
- 3 - 5 HS đọc thuộc lòng đoạn thơ và trả lời câu hỏi
- Các từ: phách bay, quắp đuôi, co cẳng,
khoái chí, $% gian dối
- Viết hoa Gà Trống, Cáo
- Lời nói trực tiếp đặt sau dấu hai chấm kết hợp với dấu ngoặc kép.
- 2 HS đọc thành tiếng
- 2 HS cùng bàn thảo luận và tìm từ
- 1 HS đọc định nghĩa, 1 HS đọc từ
Lời giải: ý chí, trí tuệ
- Đặt câu:
+Bạn nam có ý chí [ lên trong học tập
+Phát triển trí tuệ là mục tiêu của giáo dục
- HS thực hiện
* Chú ý HS lúng túng
- HS về viết lại vào vở nháp cho đẹp
………
Trang 8toán tiết 32 :Biểu thức có chứa hai chữ
I – Mục tiêu : Giúp HS :
-Biết cách tính giá trị của biểu thức theo các giá trị cụ thể của chữ
II - Đồ dùng dạy – học
-Bảng phụ , vở toán
III Hoạt động dạy – học
A - Kiểm tra bài cũ :
-Gọi HS chữa bài tập
-GV nhận xét cho điểm
B - Bài mới :
1 - Giới thiệu bài : Ghi bảng
2 – Giới thiệu biểu thức có
chứa hai chữ
a) Biểu thức có chứa 2 chữ
-Yêu cầu HS đọc VD
là biểu thức chứa hai chữ
b)Giá trị của B.T chứa 2 chữ
-GV hỏi và viết lên bảng : Nếu
a=3 , b=2 thì a+b bằng ?
-GV : Khi đó ta nói 5 là một giá
trị của biểu thức a +b
+Khi biết giá trị cụ thể của a , b
muốn tính giá trị của a +b làm
+Mỗi lần thay các chữ a , b bằng
c)Luyện tập thực hành
*Bài 1 (42)
-Yêu cầu HS tlàm bài chữa bài
-GV nhận xét
*Bài 2 (42)
-Gọi HS đọc đề rồi làm bài
+Mỗi lần thay các chữ a và b
*Bài 3 (42) -HS nêu ND bài
-Yêu cầu HS làm bài
-Nhận xét bài
C – Củng cố – Dặn dò :
-GV tổng kết giờ học
-HD làm bài 4 (42 )ở nhà
-Chuẩn bị bài sau
-HS chữa bài -Hs nhận xét
-HS đọc VD -Ta lấy số cá của anh cộng với số cá của em
-HS nêu : Nếu a = 3 và b=2 thì
a +b = 3 +2 =5
-HS tìm giá trị trong từng ).
hợp +Thay các số vào chữ a và b rồi thực hiện tính giá trị của biểu thức
+Mỗi lần thay chữ a và b bằng số ta a+b
-HS làm bài
-HS đọc bài , làm bài -1 HS làm bảng , Hs lớp làm vở
luyện từ và câu Tiết 13: cách viết tên người tên địa lý việt naM
Trang 9I- Mục tiêu
- Viết đúng tên .Z tên địa lý Việt Nam khi viết
II- Đồ dùng dạy – học
- Giấy khổ to và bút dạ
III- Các hoạt động dạy – học
A Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu 3 HS lên bảng Mỗi HS đặt
câu với 2 từ: tự tin, tự ti, tự trọng, tự
kiêu, tự hào, tự ái
- Gọi HS đọc lại BT 1 đã điền từ
- Gọi HS đặt miệng câu với từ ở BT3
- Nhận xét và cho điểm HS
B Bài mới.
1- Giới thiệu bài
2- Tìm hiểu ví dụ
- Viết sẵn trên bảng lớp Yêu cầu HS
quan sát và nhận xét cách viết
+ Tên .; Nguyễn Huệ, Hoàng Văn
Thụ, Nguyễn Thị Minh Khai
+ Tên địa lý: 1). Sơn, Sóc Trăng,
Vàm Cỏ Tây
+ Tên riêng gồm mấy tiếng? Mỗi tiếng
+Khi viết tên .Z tên địa lý Việt nam
3- Ghi nhớ
- Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ
- Phát phiếu kẻ sẵn cột cho từng nhóm
- Yêu cầu 1 nhóm dán phiếu lên bảng
- HS lên bảng và làm miệng theo yêu cầu
- Quan sát, thảo luận cặp đôi, nhận xét cách viết
những chữ cái đầu của mỗi tiếng tạo thành tên đó
viết hoa chữ cái đầu của tiếng
+Khi viết tên .Z tên địa lý Việt Nam, cần viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng tạo thành tên đó
theo dõi, đọc thầm để thuộc ngay tại lớp
- Làm phiếu
- Dán phiếu lên bảng, nhận xét
Em hãy viết 5 tên .Z 5 tên địa lý Việt Nam vào bảng sau
Nguyễn Hải Đăng Hồ Chí Minh
Mê Kông Nguyễn ánh Nguyệt Cửu Long
Trang 10gồm những thành phần nào? khi viết ta
cần chú ý điều gì?
4- Luyện tập
Bài 1
-Gọi HS đọc yêu cầu
-Yêu cầu HS tự làm bài
-Gọi HS nhận xét
-Yêu cầu HS viết bảng nói rõ vì sao phải
viết hoa tiếng đó cho cả lớp theo dõi
- Nhận xét, dặn HS ghi nhớ cách viết
hoa khi viết địa chỉ
tên đệm ( tên lót), tên riêng Khi viết ta cần chú ý phải viết hoa các chữ cái đầu của mỗi tiếng là bộ phận của tên .
- 1 HS đọc thành tiếng
-3 HS lên bảng viết, HS @ lớp làm vào vở
- Nhận xét bạn viết trên bảng
- Tên . , tên địa lí Việt Nam phải viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng tạo thành tên đó
quận (huyện), thành phố (tỉnh) không viết hoa vì là danh từ chung
Ví dụ:
* Nguyễn Lê Hoàng, xóm 10, xã Đồng Mỏ, huyện Đồng Hỉ, tỉnh Thái Nguyên
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Bài 2
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS nhận xét
- Yêu cầu HS
Bài 3
-Gọi HS đọc yêu cầu
-Yêu cầu HS tự tìm trong nhóm và ghi
vào phiếu thành 2 cột a và b
Gọi HS lên đọc và tìm các quận, huyện,
thị xã, các danh lam thắng cảnh , di tích
lịch sử ở tỉnh hoặc thành phố mình đang
ở
- Nhận xét , tuyên [ nhóm có hiểu
-1 HS đọc thành tiếng
- 3 HS lên bảng viết HS @ lớp làm vào vở
- Nhận xét bạn viết trên bảng
- 1 HS đọc thành tiếng
- Làm việc trong nhóm
- Tìm trên bản đồ
C- Củng cố - dặn dò 2’
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học thuộc phần ghi nhớ, làm bài tập và chuẩn bị bản đồ địa lí
Trang 11Đạo đức Tiết kiệm tiền của( Tiết 1 )
I- Mục tiêu:
-kiệm tiền của
- Biết thực hiện tiết kiệm, giữ gìn sách vở, đồ dùng, đồ chơi trong sinh hoạt hàng ngày
- Giáo dục ý thức biết đồng tình, ủng hộ những hành vi, việc làm tiết kiệm; không ủng hộ những hành vi, việc làm lãng phí
II- Chuẩn bị :
III-Hoạt động dạy học:
A-Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lựa chọn các tình huống
- GV đánh giá
B-Bài mới:
1-Giới thiệu bài và ghi đầu bài
2- Bài mới
Hoạt động 1
- 8@ dẫn HS thảo luận nhóm 2
- GV giao nhiệm vụ cho HS : Đọc và
trao đổi thông tin SGK
- Gọi HS trả lời , các nhóm khác bổ sung
GV kết luận: Tiết kiệm là một
thói quen tốt, là biểu hịên của con $%
văn minh, xã hội văn minh.
Hoạt động 2
Bày tỏ ý kiến thái độ ( BT 2 SGK)
- Gọi HS nêu từng ý kiến của BT 2
- Gọi HS lên bảng trình bày ý kiến của
mình
Kết luận: Các ý kiến c, d là đúng.
Hoạt động 3
Hoạt động nhóm 2
Nội dung làm BT2
- Tổ chức lớp nhận xét, bổ sung
GV gọi HS đọc phần ghi nhớ SGK và tự
liên hệ
3- Củng cố- Dặn dò:
- Gọi HS nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài 4,5
- 2 HS Trả lời câu hỏi
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Thảo luận nhóm2
- Đại diện các nhóm trình bày
Câu 1: Em sẽ làm gì với mỗi tình huống
- HS thảo luận nhóm đôi
- 2-3 HS lên bảng trình bày
Lớp nhận xét, bổ sung
- 1 HS đọc yêu cầu SGK - Thảo luận
và ra nhận xét
- HS thảo luận những việc nên làm và không nên làm để tiết kiệm tiền của
- HS thực hiện
* Liên hệ thực tế đời sống
Trang 12Thứ tư ngày 8 tháng 10 năm 2008
Toán Tính chất giao hoán của phép cộng
I - Mục tiêu : Giúp HS :
- Nhận biết tính chất giao hoán của phép cộng
- áp dụng tính chất giao hoán của phép cộng để thử phép cộng và giải các bài toán có liên quan
II - Đồ dùng dạy – học : - Bảng phụ , vở toán
III - Hoạt động dạy – học
A - Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS chữa bài tập
- GV nhận xét cho điểm
B - Bài mới :
* Giới thiệu tính chất giao hoán của
phép cộng
- GV treo bảng phụ
- Yêu cầu HS thực hiện tính giá trị
của a +b và b +a để điền vào bảng
+So sánh giá trị của a +b và giá trị của
b+a khi a=20 và b=30
+ Có nhận xét gì về các số hạng trong
hai tổng a+b và b+a ?
+Khi đổi chỗ các số hạng của tổng a+b
cho nhau ta $, tổng nào ?
+Khi đổi chỗ các số hạng của tổng a+b
thì giá trị của tổng này có thay đổi
không ?
- HS đọc KL SGK
* Luyện tập thực hành
Bài 1 (T43)
- GV yêu cầu đọc đề bài , nối tiếp nhau
đọc kết quả ,
+Vì sao em khẳng định :
379+468=847 ?
Bài 2 (T43)
- HS chữa bài
- HS nhận xét
- 3 HS thực hiện
Giá trị của a+b và b+a đều bằng 50 +Giá trị của biểu thức a+b luôn bằng giá trị của biểu thức b+a.
a+b =b+a
+Mỗi tổng đều có 2 số hạng là a và b
$ vị trí các số hạng khác nhau +Khi đổi chỗ các số hạng của tổng a+b cho nhau ta $, tổng b+a.
Khi đổi chỗ các số hạng của tổng thì giá trị của tổng không thay đổi
-HS đọc
- HS đọc đề
- Mỗi HS nêu KQ một phép tính
-HS làm [ tự bài còn lại