Đọc và viết được iêu, yêu, diều sáo, yêu quý Nhận ra “iêu, yêu” trong các tiếng, từ trong sgk hoặc trong sách báo bất kì Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng trong sgk Phát triển l[r]
Trang 1Thø 2 ngµy 1.th¸ng 11 n¨m 2010
Tiếng việt: AU, ÂU
I MỤC TIÊU: Sau bài học
HS hiểu được cấu tạo của vần au, âu Đọc và viết au, âu, cây cau, cái cầu
Nhận ra “au, âu” trong các tiếng, từ trong sgk hoặc trong sách báo bất kì
Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng trong sgk
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói : Bà cháu
HS: bộ ghép chữ tiếng việt, sgk , vở bài tập tiếng việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HS dưới lớp đọc bài
HS đọc, lớp nhận xét Bài cũ
Bài mới
Giới thiệu bài
Nhận diện
chữ
Đánh vần
Tiếng khoá,
từ khoá
Viết vần
4 HS lên viết bảng : cái kéo, leo trèo, trái đào, chào cờ
Gọi vài HS đọc từ ứng dụng trên
2 HS đọc câu ứng dụng sgk
GV và HS nhận xét các bạn, cho điểm
Tiết 1
Vần au
- Vần au cấu tạo bởi những âm nào?
- Cho HS ghép vần au
- Hãy so sánh au với ai?
- Cho HS phát âm vần au
- GV gắn bảng cài
* GV chỉ bảng cho HS phát âm lại
- Vần au đánh vần như thế nào?
GV uốn nắn, sửa sai cho HS
- Hãy ghép cho cô tiếng cau?
- Hãy nhận xét về vị trí của âm và vần trong tiếng cau?
- Tiếng “cau” đánh vần như thế nào?
Giới thiệu tranh minh hoạ từ :cây cau
HS đánh vần và đọc trơn từ : cây cau
GV đọc mẫu, chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
* Viết vần au
GV viết mẫu, vừa viết vừa nói cách viết ( lưu ý nét nối giữa a và u)
Cho HS viết bảng con
GV hướng dẫn HS viết chữ : au, cây cau
GV nhận xét, chữa lỗi cho HS
Vần âu
- Tiến hành tương tự như vần au
Vần au tạo bởi a và u
HS ghép vần “au” HS phát âm au
HS đáng vần : a – u – au
HS đánh vần cá nhân
HS ghép tiếng cau
HS đánh vần cá nhân
HS đọc từ : cây cau
HS quan sát và lắng nghe
HS viết lên không trung
HS viết bảng con: au
HS viết bảng cây cau
Trang 2HS đọc thầm
HS đọc cá nhân, nhóm, ĐT
Học sinh chơi trò chơi
Đọc tiếng
ứng dụng
Trò chơi
Luyện tập
a.Luyện đọc
b.Luyện viết
c.Luyện nói
Củng cố dặn
dò
- So sánh âu với au?
* GV gi thiệu các từ ứng dụng lên bảng Cho HS đọc từ ứng dụng và giảng từ
GV nxét và chỉnh sửa phát âm cho HS
GV đọc mẫu Vài em đọc lại Cho HS chơi trò chơi chuyển tiết
Tiết 2
* GV cho HS đọc lại vần ở tiết 1
GV uốn nắn sửa sai cho Giới thiệu tranh minh hoạ câu ứng dụng
Tranh vẽ gì?
Hãy đọc câu dưới tranh cho cô?
GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
GV đọc mẫu câu ứng dụng HS đọc lại
* Cho học sinh lấy vở tập viết ra
1 HS đọc nội dung viết trong vở tập viết
Khi viết vần và tiếng, chúng ta phải lưu
ý điều gì?
Những chữ nào cao 2 dòng li? Chữ nào cao 5 dòng li?
HS viết bài vào vở Chú ý quy trình viết
* Treo tranh để HS quan sát và hỏi:
- Chủ đề luyện nói của hôm nay là gì?
- Trong tranh vẽ những ai?
- Em thử đoán xem người bà đang nói gì với hai bạn nhỏ?
- Bà em thường dạy em những điều gì?
- Khi làm theo lời bà khuyên, em cảm thấy thế nào?
- Em hãy kể về một kỉ niệm với bà?
- Có bao giờ bà dắt em đi chơi không?
Em có thích đi chơi cùng bà không?
- Em đã làm gì để giúp bà
- Muốn bà vui khoẻ, sống lâu em phải làm gì?
* GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài Tìm tiếng có chứa vần vừa học Nhận xét tiết học – Tuyên dương Xem trước bài 40
HS đọc CN nhóm đồng thanh
1 HS đọc câu
HS đọc cá nhân
2 HS đọc lại câu
HS mở vở tập viết Lưu ý nét nối các con chữ với nhau
HS viết bài vào vở
HS đọc tên bài luyện nói Học sinh quan sát tranh
và trả lời câu hỏi Các bạn khác lắng nghe
để bổ sung
Học sinh đọc lại bài
HS lắng nghe
Trang 3LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
* Kiến thức : Sau bài học, giúp HS củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong
phạm vi 3
Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính
* Kỹ năng:Thực hành chính xác nhanh các phép tính cộng trừ,nhìn tranh nêu
được đề toán
* Thái độ: Học sinh có ý thức tham gia phát biểu xây dựng bài.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: bảng phụ Phấn màu, tranh bài 4;bảng phụ ,phiếu bài tập,thẻ
HS: hộp đồ dùng toán 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:
Ktra bài cũ:
( 3-5 Ph)
* GV cho HS làm vào phiếu kiểm tra
a) Tính
3 – 1 = 3 – 2 = 2 – 1 = b) Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm
3 – 1 … 1 + 2 0 + 3 … 3 - 1
1 + 1 … 3 – 2 3 - 1 … 3 + 1 Nhận xét cho điểm
* HS làm vào phiếu bài tập
4 bạn lên làm bài
3 – 1 = 2 3 – 2 = 1 2 – 1 = 1
3 – 1 < 1 + 2 0 + 3 > 3 – 1
1 + 1 = 3 – 2 3 – 1 < 3 + 1
HS dưới lớp nhận xét bạn
Hoạt động 2:
Giới thiệu bài
Bài 1 (55)
trò chơi tiếp
sức
(4-5 ph)
Bài 2: Làm
việc nhóm 2
(3 -5ph)
Bài 3 (55)
Làm phiếu bài
tập (4-5 ph )
GV giới thiệu bài luyện tập
GV hướng dẫn HS làm bài tập trong sgk
* Cho HS nêu yêu cầu của bài 1
HS nhẩm kết quả sgk, HS lên bảng làm tiếp sức
HS sửa bài, GV nhận xét tuyên dương
* HS nêu yêu cầu của bài.Phát thẻ cho từng nhóm,yêu cầu thảo luận gắn số vào ô trống
- Chữa bài,gọi nhóm có kết quả đúng lên trước lớp
* Phát phiếu 1 HS nêu yêu cầu bài 3
1 HS nêu cách làm.Phiếu như sau :
HS chú ý lắng nghe
* Tính
HS làm BT 1 tiếp sức theo hai dãy trên bảng
1 + 2 = 3 1 + 2 = 3 1 + 1 + 1 = 3
1 + 3 = 4 3 – 2 = 1 3 – 1 – 1 = 1
1 + 4 = 5 3 – 1 = 2 3 – 1 + 1 = 3 -Nhận xét chéo nhóm
* HS thảo luận hỏi đáp tìm số điền vào ô trống
-HS dưới lớp theo dõi sửa bài
* Hs khác theo dõi -Tìm dấu +,-,= điền vào ô trống -Làm cá nhân
Trang 4Bài 4:/ (55)
(4-5 ph )
1…1 = 2 2…1 = 3 1…2 = 3 2…1 = 1 3…2 = 1 3…2 = 1 -Hd làm bài và sửa bài Treo đáp
án đúng lên bảng
GV nhắc về mối quan hệ của phép cộng và phép trừ
* 1 HS nêu yêu cầu bài 4 -Trước khi viết phép tính ta phải làm gì?
-Làm việc nhóm 4,viết kết quả thảo luận vào khổ giấy A0 -Chữa bài
1 + 1 = 2 2 + 1 = 3 1 + 2 = 3
2 – 1 = 1 3 – 2 = 1 3 – 2 = 1 -Đổi chéo vở dùng bút chì chấm điểm,sửa bài
* HS làm bài 4 -QS tranh nêu đề toán,rồi ghi phép tính
-Thảo luận nhóm 4 nêu yêu cầu bài toán ,ghi phép tính
_Các nhóm treo kết quả lên bảng.Nhận xét chéo nhóm VD: Hà có 2 quả bóng ,cho Lan
1 quả bóng Hỏi còn lại mấy quả bóng? 2 – 1 = 1
Hoạt động 3:
Củng cố
Dặn dò
(3-5 ph)
* Hôm nay học bài gì?
- Cho HS chơi hoạt động nối tiếp
- Cách chơi: 1 em nêu phép tính (VD: 3 - 1) và chỉ định 1 em khác nói kết quả -Nếu em được chỉ định trả lời đúng (bằng 2) thì sẽ được quyền nêu một phép tính khác và gọi một bạn trả lời câu hỏi của mình Nếu không trả lời được
sẽ bị phạt
- Nếu bạn bị phạt thì GV chỉ định bạn khác trả lời và tiếp tục hoạt động
-GV nhận xét HS chơi -HD HS làm bài và tập ở nhà -Nhận xét tiết học, tuyên dương các em học tốt
* HS thực hành chơi trò chơi
HS lắng nghe
3 – 2 = ?
2 – 1 = ?
-Làm trong vở bài tập
Trang 5ĐẠO ĐỨC
LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ
NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (tiết 2)
I MỤC TIÊU: Giúp HS hiểu :
Anh em hoà thuận là anh em biết nhường nhịn nhau và biết lễ phép với nhau
HS có thái độ yêu quý anh em của mình
Biết cư xử, lễ phép với anh, chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hàng
ngày
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN
bài thơ “Làm anh” Một số dụng cụ, đồ vật để HS sắm vai
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động
1:
Khởi động
(3-5 ph)
HS nghe đọc bài thơ “Làm anh” của Phan Thị Thanh Nhàn
GV nêu vấn đề: Chúng ta vừa nghe tâm sự của người anh Qua lời tâm sự này, bạn nào cho cô biết, khi làm anh làm chị chúng ta phải cư xử với em nhỏ như thế nào?
Bài hôm nay chúng ta luyện tập cư xử cho đúng với anh chị và em nhỏ trong gia đình của mình
HS lắng nghe
HS trả lời câu hỏi : Yêu thương nhường, nhịn em nhỏ
Hoạt động
2
Quan sát
hành vi, thảo
luận nhóm
MĐ: HS biết
những việc
nên làm và
không nên
làm khi thực
hiện lễ phép
với anh chị,
nhường nhịn
với em nhỏ
*GV nêu tình huống thứ nhất
Mẹ đi chợ mãi chưa về Chờ mẹ lâu quá, bé
Hà khóc ầm lên Hu …hu mẹ đâu rồi, mẹ về với con… Hùng làm anh của Hà thấy vậy liền dỗ em: “ Bé Hà ngoan của anh, đừng khóc nữa, mẹ đi vắng thì đã có anh chơi với
em rồi đây mà, bé nín đi, anh thương bé nhất nhà” Hà vẫn tiếp tục khóc hu hu…
-Hùng: em nín đi, ngoan anh làm ngựa cho
em cưỡi nhé : “nhong nhong nhong ngựa ông
đã về… Cứ thế Hùng dỗ dành , bé Hà thôi khóc, toét miệng cười với anh Hai anh em chơi vui vẻ với nhau
-chuyện gì xảy ra khi mẹ vắng nhà?
-Bạn Hùng xử sự như vậy đúng hay sai? Vì sao?
* GV nêu tình huống 2:
Mẹ mới mua về cho 2 chị em Huệ và Nga một quyển truyện hay và đẹp nữa Hai chị em
cứ giành nhau đọc trước chẳng ai chịu nhường ai Cuối cùng Nga nói “ Hay là chị đọc to nên cho em nghe với!” Huệ nói:
“không! Đọc to mỏi miệng lắm, em đi học
* Theo dõi lắng nghe
-EmHà khóc đòi mẹ,Hùng dỗ cho em nín
-Làm việc nhóm 4,thảo luận câu hỏi của tình huống Đại diện các nhóm nêu trước lớp
Trang 6Hoạt động
4
Liên hệ thực
tế
MĐ: HS biết
tự đánh giá
hành vi của
mình khi
thực hiện
chuẩn mực
hành vi như:
lễ phép với
anh chị,
nhường nhịn
em nhỏ
Củng cố,
bài đi, chị đọc xong sẽ cho em đọc”
Nga ấm ức nước mắt vòng quanh và ngồi vào bàn học
-Chuyện gì sảy ra với chị em Nga khi mẹ mua quyển truyện mới?
-Huệ đã sử sự đúng hay sai? Vì sao?
* GV nêu tình huống 3:
-Bà ngoại sang chơi cho hai chị em 2 quả cam, một to và một nhỏ Hồng thắc mắc, một quả to, một quả nhỏ thì chia sao đều Mai nói:
“em nhỏ em ăn quả bé, còn quả to phần chị”
Nói rồi Mai cầm lấy quả cam to và bóc ra ăn một mình
- Chuyện gì xảy ra khi bà ngoại cho 2 chị em cam?
- Mai xử sự như vậy đúng hay sai? Vì sao?
* GV cho HS kể về việc mình thực hiện các hành vi lễ phép và nhường nhịn bằng các câu hỏi sau:
-Em có anh chị hay có em không?
-Em có lễ phép với anh chị hay nhường nhịn em nhỏ không?
-Hãy kể lại một chuyện thể hiện điều đó?
-Chuyện đó xảy ra như thế nào? Khi nào?
-Khi đó em đã làm gì?
-Kết quả của việc đó ra sao?
GV tổng kết, khen ngợi các em đã biết nhường nhịn em nhỏ và lễ phép với anh chị
Nhắc nhở các em chưa lễ phép và chưa biết nhường nhịn
* GV cho HS nghe một số câu ca dao, tục ngữ nói về tình anh em
Cho HS đọc câu trong khung sgk -Vì sao cần lễ phép với anh chị, nhường nhịn
em nhỏ?
-Như thế nào là lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ?
* Dặn HS trong cuộc sống hàng ngày cần phải lễ phép với anh chị, nhường nhịn em
- Hai chị em không chịu nhường nhau quyển truyện
-Thảo luận theo bàn trả lời câu hỏi
-Chị Mai đã dành ăn quả cam to hơn
-Mai xử sự như vậy là sai.Vì Mai chưa biết nhường em
* HS làm việc theo cặp
Vài em trình bày trước lớp, các bạn khác nhận xét
HS lắng nghe
đọc câu thơ cuối bài -Vì đó là nhũng người anh em ruột thịt của mình
-Biết chào hỏi,cảm ơn,không tranh giành với anh chị em
Trang 7dặn dò nhỏ để gia đình hoà thuận, bố mẹ vui lòng
Trang 8Thø 3 ngµy 2 th¸ng 11 n¨m 2010
Tiếng việt:
I MỤC TIÊU: Sau bài học
HS hiểu được cấu tạo của vần iu, êu Đọc và viết iu, êu, lưỡi rùi, cái phễu
Nhận ra “iu, êu” trong các tiếng, từ trong sgk hoặc trong sách báo bất kì
Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng trong sgk
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ai chụi khó
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói : Ai
chịu khó
HS: bộ ghép chữ tiếng việt, sgk , vở bài tập tiếng việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HS dưới lớp đọc bài
HS đọc, lớp nhận xét
Bài cũ
Bài mới
Giới thiệu
bài
Nhận diện
vần
Đánh vần
Tiếng khoá,
từ khoá
Viết vần
4 HS lên viết bảng : rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu
Gọi vài HS đọc từ ứng dụng trên
2 HS đọc câu ứng dụng sgk
GV và HS nhận xét các bạn, cho điểm
Tiết 1
Vần iu
- Vần iu cấu tạo bởi những âm nào?
- Cho HS ghép vần iu
- Hãy so sánh iu với au?
- Cho HS phát âm vần iu
- GV gắn bảng cài
* GV chỉ bảng cho HS phát âm lại vần iu
- Vần iu đánh vần như thế nào?
GV uốn nắn, sửa sai cho HS
- Hãy ghép cho cô tiếng rìu?
- Hãy nhận xét về vị trí của âm và vần trong tiếng rìu?
- Tiếng “rìu” đánh vần như thế nào?
Giới thiệu tranh minh hoạ từ :lưỡi rìu Cho HS đánh vần và đọc trơn từ : lưỡi rìu
GV đọc mẫu, chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
* Viết vần iu
GV viết mẫu, vừa viết vừa nói cách viết ( lưu ý nét nối giữa i và u)
Cho HS viết bảng con
GV hướng dẫn HS viết chữ : iu, rìu
GV nhận xét, chữa lỗi cho HS
Vần êu
- Tiến hành tương tự như vần iu
Vần iu tạo bởi i và u
HS ghép vần “iu”
HS phát âm iu
HS đánh vần : i – u – iu
HS đánh vần cá nhân
HS ghép tiếng rìu
HS đánh vần cá nhân
HS đọc từ : lưỡi rìu
HS quan sát và lắng nghe
HS viết lên không trung
HS viết bảng con: iu, rìu
Trang 9HS đọc thầm
HS đọc cá nhân, nhóm, ĐT
Học sinh chơi trò chơi
Đọc từ ứng
dụng
Trò chơi
Luyện tập
a.Luyện đọc
b.Luyện viết
c.Luyện nói
Củng cố dặn
dò
- So sánh êu với iu?
GV giới thiệu các từ ứng dụng lên bảng Líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi
Cho HS đọc từ ứng dụng và giảng từ
GV nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho HS
GV đọc mẫu Vài em đọc lại Cho HS chơi trò chơi chuyển tiết
Tiết 2
* GV cho HS đọc lại vần ở tiết 1
GV uốn nắn sửa sai cho Giới thiệu tranh minh hoạ câu ứng dụng
Tranh vẽ những ai và cây gì?
Hãy đọc câu dưới tranh cho cô?
GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
GV đọc mẫu câu ứng dụng HS đọc lại
* Cho học sinh lấy vở tập viết ra
1 HS đọc nội dung viết trong vở tập viết
Khi viết vần và tiếng, chúng ta phải lưu ý điều gì?
Những chữ nào cao 2 dòng li? Chữ nào cao 5 dòng li?
HS viết bài vào vở Chú ý quy trình viết
* Treo tranh để HS quan sát và hỏi:
- Chủ đề luyện nói của hôm nay là gì?
- Trong tranh vẽ những con vật nào?
- Theo em các con vật trong tranh đang làm gì?
- Trong số những con vật đó, con nào chịu khó?
- Đối với HS lớp 1 chúng ta thì như thế nào gọi là chịu khó?
- Em đã chịu khó học bài và làm bài chưa?
- Để trở thành con ngoan trò giỏi, chúng
ta phải làm gì? Và làm như thế nào?
- Các con vật trong tranh có đáng yêu không? Em thích con vật nào nhất? Vì sao?
* GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài Tìm tiếng có chứa vần vừa học Nhận xét tiết học – Tuyên dương Xem trước bài 41
HS đọc CN nhóm đồng thanh
1 HS đọc câu
HS đọc cá nhân
2 HS đọc lại câu
HS mở vở tập viết Lưu ý nét nối các con chữ với nhau
HS viết bài vào vở
HS đọc tên bài luyện nói
Học sinh quan sát tranh
và trả lời câu hỏi Các bạn khác lắng nghe
để bổ sung
Học sinh đọc lại bài
HS lắng nghe
Trang 10Toán
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
I - MỤC TIÊU: Giúp học sinh
*Kiến thức :Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ, về mối quan
hệ giữa phép trừ với phép cộng
-Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4
-Biết làm tính trừ trong phạm vi 4
*Kỹ năng :Nhớ được công thức cộng,áp dụng vào làm các bài tập
* Thái độ :HS có tính cẩn thận ham học hỏi,tích cực hăng say phát biểu xây
dựng bài
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-GV: chuẩn bị mẫu vật như sgk
-HS :một bộ đồ dùng học toán , sgk , vở bt,
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1
Kiểm tra bài
cũ (3-5 ph)
*GV gọi HS lên bảng làm, lớp làm vào phiếu BT
Bài 1: tính : 3 – 1 = 3 + 1 =
1 + 3 = 2 – 1 =
3 – 2 = 1 + 2 = bài 2: Tính
2 + 1 - 1 = 2 – 1 + 3 =
3 –2 + 1 = 3 – 1 + 0 = Nhận xét cho điểm
*HS làm vào phiế bài tập
4 em lên bảng làm
3 – 1 = 2 3 + 1 = 4
1 + 3 = 4 2 – 1 = 1
3 – 2 = 1 3 – 2 = 1
2 + 1 – 1 = 2 2 – 1 + 3 = 4
3 – 2 + 1 = 2 3 – 1 + 0 = 2 sửa bài nhận xét bạn
Hoạt động 2
Giới thiệu
bài:
Phép cộng
trong phạm
vi 4(10-12
ph)
Hôm nay ta học bài phép trừ trong phạm vi 4
*giới thiệu phép tính: 4 – 1 = 3
GV dán 4 quả cam lên bảng và hỏi
có mấy quả cam?
Lấy đi một quả còn lại mấy quả?
Ta có thể làm phép tính gì?
Ai có thể nêu được phép tính đó ?
GV viết : 4 – 1 = 3 Cho HS đọc : 4 – 1 = 3 Hình thành phép trừ : 4 – 2 = 2, 4 – 3 = 1
Tiến hành tương tự như 4 – 1 = 3
*Bước 2:
Cho đọc thuộc bảng trừ trên bảng
GV xoá dần từng phần cho HS đọc
*Bước 3: nhận biết mối quan hệ
*HS trả lời câu hỏi -Có 4 quả cam
-Còn 3 quả -4 – 1 = 3
HS nhắc lại: 4– 1 = 3
*HS đọc thuộc bảng trừ
-Đọc cá nhân nối tiếp