1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giáo án Lớp 1 - Tuần 14 - Bùi Thị Thu Huế - Trường Tiểu học Hoang Thèn

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 173,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học: Bùi Thị Thu Huế - Trường Tiểu học Hoang Thèn Lop1.net... ổn định tổ chức: II.[r]

Trang 1

Tuần 14

Thứ hai ngày 21 tháng 11 năm 2011

Ngày soạn: 18/11/2011.

Ngày giảng: 21/11/2011.

Tiết 1: Chào cờ. Theo nhận xét lớp trực tuần

============================================

Tiết 2: Hát nhạc.

GV chuyên soạn giảng

============================================

Tiết 3 + 4: Tiếng Việt.

Bài 55: eng, iêng.

A Mục đích yêu cầu.

- HS đọc được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng; đọc được các từ và câu ứng dụng

- Viết được: eng, iêng, lưỡi xẻng, tróng chiêng

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Ao, hồ giếng

- HS yêu thích môn học

B Đồ dùng dạy học.

- GV: Tranh ảnh minh họa Bộ đồ dùng tiếng việt

- HS: bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

C Các hoạt động dạy học.

I ổn định tổ chức.

II Kiểm tra bài cũ.

- Gọi HS đọc bài 54 ung, ưng

- GV nhận xét ghi điểm

- Cho HS viết bảng con vần ung,

ưng, bông súng, sừng hươu

- GV nhận xét

III Bài mới.

1 Giới thiệu bài

- Hôm nay các em học bài 55

- GV ghi bảng vần eng, đọc mẫu

2 Dạy vần:

* Vần eng:

a Nhận diện vần:

? Vần eng gồm những âm nào ghép

lại với nhau?

- Hướng dẫn HS đánh vần:

e - ngờ - eng

- GV chỉnh sửa cho HS

- Hát

- 3 HS đọc cá nhân

- HS viết bảng con

- HS đọc cá nhân- cả lớp

- Gồm âm e đứng trước âm ng đứng sau

- HS đọc cá nhân- nhóm - lớp

Trang 2

- Yêu cầu HS ghép vần eng.

- Cho HS đọc đánh vần, trơn

b Tiếng:

? Đã có vần eng, muốn có tiếng

xẻng ta ghép thêm âm và dấu thanh

gì?

- GV nhận xét cho HS đọc trơn GV

ghi bảng

- Cho HS nêu cấu tạo và vị trí của

tiếng xẻng

- Hướng dẫn HS đọc đánh vần, trơn:

xờ- eng- xeng - hỏi - xẻng

- GV chỉnh sửa cho HS

? Trong tiếng xẻng có vần gì mới

học

c Từ khóa:

- GV yêu cầu HS quan sát tranh

minh họa

? Bức tranh vẽ gì?

- GV nhận xét giới thiệu từ, ghi

bảng

- GV đọc mẫu, giải thích

- Cho HS đọc phân tích tổng hợp

theo thứ tự vần - tiếng- từ và ngược

lại

- GV chỉnh sửa cho HS

* Vần iêng:

a Nhận diện vần:

? Vần iêng gồm những âm nào ghép

lại với nhau?

- Hướng dẫn HS đánh vần:

iê- ngờ - iêng

- GV chỉnh sửa cho HS

- Yêu cầu HS ghép vần iêng

- Cho HS đọc đánh vần, trơn

b Tiếng:

? Đã có vần iêng, muốn có tiếng

chiêng ta ghép thêm âm gì?

- GV nhận xét cho HS đọc trơn GV

ghi bảng

- Cho HS nêu cấu tạo và vị trí của

tiếng chiêng

- Hướng dẫn HS đọc đánh vần, trơn:

chờ - iêng - chiêng

- GV chỉnh sửa cho HS

? Trong tiếng chiêng có vần gì mới

học?

- HS ghép vần eng

- HS đọc đồng thanh

- Ghép thêm âm x và dấu thanh hỏi

- HS đọc đồng thanh

+ Cấu tạo: có âm x ghép với vần eng + Vị trí: âm x đứng trước, vần eng đứng sau, dấu hỏi đặt trên âm e

- HS đọc cá nhân- nhóm- cả lớp

- HS trả lời

- HS quan sát

- HS trả lời

- HS đọc trơn

- HS đọc cá nhân - cả lớp

- Gồm âm iê đứng trước âm ng đứng sau

- HS đọc cá nhân- nhóm - lớp

- HS ghép vần iêng

- HS đọc đồng thanh

- Ghép thêm âm ch

- HS đọc đồng thanh

+ Cấu tạo: có âm ch ghép với vần iêng + Vị trí: âm ch đứng trước, vần iêng

đứng sau

- HS đọc cá nhân- nhóm- cả lớp

- HS trả lời

Trang 3

c Từ khóa:

- GV yêu cầu HS quan sát tranh

minh họa

? Bức tranh vẽ gì?

- GV nhận xét giới thiệu từ, ghi

bảng

- GV đọc mẫu, giải thích

- Cho HS đọc phân tích tổng hợp

theo thứ tự Vần - Tiếng- từ và ngược

lại

- GV chỉnh sửa cho HS

- Cho HS đọc cả 2 vần

? Chúng ta vừa học 2 vần mới, đó là

những vần nào?

- Cho HS so sánh vần eng và iêng

có điểm gì giống và khác nhau

* Trò chơi nhận diện:

- Cho HS tìm trong vần eng, iêng

d Hướng dẫn viết:

- GV viết mẫu, nêu qui trình viết

Lưu ý nét nối giữa các con chữ

- Hướng dẫn HS viết trên không

- Yêu cầu HS viết bảng con, Gọi 1

HS lên bảng viết

- GV nhận xét, cho HS đọc ở bảng

con

đ Từ ứng dụng:

GV ghi lần lượt các từ ứng dụng lên

bảng

- Gọi HS khá đọc (đánh vần hoặc

trơn)

- GV giải thích từ

- Cho HS đọc GV chỉnh sửa cho

HS

- Cho HS tìm vần vừa học trong từ

ứng dụng

- Cho HS phân tích cấu tạo 1 tiếng

trong từ mới

- Cho HS đọc toàn bài ở tiết 1

* Củng cố:

? Các em vừa học vần gì?

- HS quan sát

- HS trả lời

- HS đọc trơn

- HS đọc cá nhân - cả lớp

- HS đọc cá nhân - cả lớp

- HS trả lời

+ Giống: cùng kết thúc bằng âm ng

+ Khác: eng bắt đầu bằng e

- HS quan sát

- HS viết trên không

- HS viết bảng

eng iờng lưỡi xẻng trống chiờng

- HS đọc cá nhân - cả lớp

cái kẻng củ riềng

xà beng bay liệng

- HS tìm và lên tô màu

- HS phân tích

- Vần eng, iêng

Tiết 2

3 Luyện tập;

a Luyện đọc:

- Yêu cầu HS đọc toàn bài ở tiết 1

- GV chỉnh sửa cho HS

b Đọc câu ứng dụng:

- GV yêu cầu HS quan sát tranh

- HS đọc cá nhân - cả lớp

- HS quan sát nhận xét

Trang 4

- GV ghi câu ứng dụng lên bảng

- GV đọc mẫu, cho HS đọc

- GV chỉnh sửa cho HS

- Yêu cầu HS tìm tiếng chứa vần vừa

học trong câu ứng dụng

- Yêu cầu HS nêu cấu tạo tiếng vừa

tìm

- Cho HS đọc lại

c Luyện nói:

- GV nêu tên chủ đề bài luyện nói,

ghi bảng

- Cho HS quan sát tranh và thảo luận

nội dung tranh

?Trong tranh vẽ cảnh vật thường

thấy ở đâu?

? Hãy chỉ đâu là giếng ?

? Nơi em ở có hồ , giếng không ?

?Ao, hồ, giếng đem lại cho con

người những ích lợi gì?

? Em cần giữ gìn ao, hồ, giếng như

thế nào để có nguồn nước sạch sẽ ,

hợp vệ sinh?

- Gọi một số cặp lên nói trước lớp

- GV nhận xét khen nhóm thảo luận

tốt

d Luyện viết:

- Yêu cầu HS luyện viết trong vở tập

viết

- GV theo dõi, chỉnh sửa tư thế ngồi

cho HS

IV Củng cố:

- Các em vừa học vần gì?

- GV nhận xét tiết học

V Dặn dò:

- Về nhà đọc lại bài SGK, chuẩn bị

bài sau

- HS đọc cá nhân - cả lớp

- HS tìm và lên tô vần

- HS nêu

- HS đọc tên chủ đề luyện nói

Ao, hồ giếng

- HS thảo luận

- Nhóm khác nhận xét, bổ sung

- HS luyện viết vở tập viết

* Rút kinh nghiệm tiết dạy

====================================================

Cho HS hát chuyển tiết

Trang 5

Tiết 5: Đạo đức

đi học đều và đúng giờ (Tiết1)

A Mục tiêu:

- HS nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ

- Biết được ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ

- Biết được nhiệm vụ của HS là phải đi học đều và đúng giờ

- HS thực hiện hàng ngày việc đi học đều và đúng giờ

B Đồ dùng dạy học:

- GV: vở bài tập đạo đức, một số tranh ảnh minh hoạ

- HS: SGK, vở bài tập

C Các hoạt động dạy học:

I ổn địn tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

? Chúng ta phải làm gì khi chào cờ?

- GV nhận xét đánh giá

III Bài mới :

1 Giới thiệu bài: Cho cả lớp hát bài

"Tới lớp tới trường", giáo viên nhấn

mạnh tên bài học

2. Hoạt động 1: Quan sát tranh và thảo

luận

- GV giới thiệu tranh Thỏ và Rùa là

hai bạn học cùng lớp, Thỏ thì nhanh

nhẹn còn Rùa thì chậm chạp

? Chúng ta đoán xem điều gì xảy ra

giữa hai bạn nhé? Yêu cầu HS thảo

luận nhóm đôi

- Gọi các nhóm trình bày

? Vì sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học

muộn còn Rùa chậm chạp lại đi học

đúng giờ?

? Qua câu chuyện em thấy bạn nào

đáng khen?

* Kết luận: Thỏ la cà nên đi học muộn

Còn Rùa tuy chậm chạp nhưng cố

gắng đi học đúng giờ Nên Rùa thật

đáng khen

3 Hoạt động 2: Đóng vai theo tình

huống

- GV phân vai 2 HS ngồi gần nhau

thành 1 nhóm, đóng vai hai nhân vật

- HS trả lời

- HS hát bài “ Tới lớp, tới trường”

- HS quan sát tranh nội dung bài 1

- Học sinh thảo luận tranh nhóm đôi

- Chỉ vào tranh và trình bày: Đến giờ học bác Gấu đánh trống vào lớp Rùa

đã ngồi vào lớp còn Thỏ vẫn la cà, nhởn nhơ ngoài đường hái hoa, chưa vào lớp học

- Vì Thỏ la cà nên đi học muộn Còn Rùa tuy chậm chạp nhưng cố gắng

đi học đúng giờ

- Rùa đáng khen, vì đi học đúng giờ

- HS thảo luận nội dung tranh và

đóng vai theo tình huống " trước giờ

Trang 6

theo tình huống.

- Các nhóm chuẩn bị đóng vai

- GV quan sát và hướng dẫn thêm

- Gọi HS đóng vai trước lớp

- GV nhận xét, tuyên dương

4. Hoạt động 3: Liên hệ.

? HS lớp mình bạn nào luôn đi học

đúng giờ?

? Kể những việc cần làm để đi học

đúng giờ?

- GV nhận xét, tuyên dương

* KL: Đi học là quyền của trẻ em Đi

học đúng giờ giúp các em thực hiện tốt

quyền được đi học của mình

- Cho học sinh đọc truyền khẩu nội

dung phần đóng khung trong SGK

IV Củng cố:

- GV nhấn mạnh nội dung bài học

- Nhận xét giờ học

V Dặn dò:

- Nhắc HS thực hiện việc đi học đúng

giờ Chuẩn bị bài sau

đi học"

- HS lên đóng vai trước lớp

- Dưới lớp quan sát và nhận xét

- HS trả lời

- HS: Chuẩn bị quần áo, sách vở từ tối hôm trước, không thức khuya, để

đồng hồ báo thức, nhờ bố mẹ gọi dạy sớm để đi học đúng giờ

- HS đọc truyền khẩu nội dung phần

đóng khung trong SGK

* Rút kinh nghiệm tiết dạy

***************************************************************

Thứ ba ngày 22 tháng 11 năm 2011

Ngày soạn: 19/11/2011.

Ngày giảng: 22/11/2011

Tiết 1: Toán

phép trừ trong phạm vi 8

A Mục tiêu:

- Thuộc bảng trừ và biết làm phép trừ trong phạm vi 8

- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

- Giáo dục HS yêu thích học môn toán

B Đồ dùng dạy học:

- GV: ngôi sao dán vào tờ bìa như hình vẽ SGK, phiếu BT, bảng phụ, …

- HS: Bảng con, VBT, que tính,…

C Các hoạt động dạy học:

Trang 7

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm

bài vào bảng con

- GV nhận xét, ghi điểm

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 HD thành lập và ghi nhớ bảng trừ

trong phạm vi 8:

* Thành lập công thức 8-1=7 và 8-7=1:

- GV nêu bài toán: Tất cả có 8 ngôi

sao, bớt đi 1 ngôi sao Hỏi còn lại mấy

ngôi sao?

- HS hát

3 6

5 2

8 8

- HS: 8 ngôi sao, bớt đi 1 ngôi sao, còn lại 7 ngôi sao

( HS nêu cách tìm: đếm số ngôi sao

ở nhóm bên trái)

- GV: 8 ngôi sao bớt đi 1 ngôi sao còn

lại 7 ngôi sao Hay có thể nói ngắn gọn

lại như thế nào? - HS: 8 bớt 1 còn 7

? Tương ứng ta có phép tính gì? - HS: 8 – 1 = 7

- HS đọc phép tính (CN - ĐT)

- GV viết phép tính: 8 – 7 =… Yêu

cầu HS tìm kết quả theo cách trên - HS trả lời: 8 – 7 = 1

- HS đọc phép tính (CN - ĐT) Cho HS đọc lại cả 2 công thức - HS đọc lại cả 2 công thức

* Thành lập các công thức: 8-2=6;

8-6=2; 8-3=5; 8-5=3; 8-4=4: Tương

tự Khuyến khích HS tự nêu bài toán

theo hình vẽ trên bảng

* Hướng dẫn HS ghi nhớ bảng trừ

trong phạm vi 8:

- Cho HS đọc lại bảng trừ - HS đọc lại bảng trừ

- GV xoá dần bảng, nêu một số câu

hỏi:

? 8 trừ 2 bằng mấy?

? 8 trừ mấy bằng 5?

? 3 bằng 8 trừ mấy?

- HS trả lời

3 Luyện tập:

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu BT. - HS nêu: Tính

- Hướng dẫn HS sử dụng bảng trừ

trong phạm vi 8 vừa thành lập để tìm ra

kết quả phép tính

- Gọi 3 HS lên bảng làm bài, lớp làm

vào bảng con

- GV nhận xét, chữa bài

- HS làm bảng con, 3 HS lên bảng làm

- 1 - 2 - 3 - 4 - 5 - 6

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu BT. - Tính

- Gọi 3 HS lên bảng làm, lớp làm bảng 1 + 7 = 8 2 + 6 = 8 4 + 4 = 8

Trang 8

con

- GV nhận xét, chữa bài

- Hướng dẫn HS quan sát các phép tính

ở từng cột để khắc sâu mối quan hệ

giữa phép cộng và phép trừ

8 – 1 = 7 8 – 2 = 6 8 – 4 = 4

8 – 7 = 1 8 – 6 = 2 8 – 8 = 0

Bài 3: GV nêu yêu cầu BT

? Nhắc lại cách tính

- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở cột 1,2

(HS kkhá làm cả bài)

- Gọi HS nêu kết quả GV nhận xét

- Yêu cầu HS quan sát các phép tính ở

từng cột, rút ra nhận xét: 8 trừ 4 bằng 8

trừ 1 trừ 3, và bằng 8 trừ 2 trừ 2

- Tính

- HS nêu cách tính

8 – 4 =4 8 – 5 = 3

8 – 1 – 3 = 4 8 – 2 – 3 = 3

8 – 2 – 2 = 4 8 – 1 – 4 = 3

Bài 4: GV nêu yêu cầu BT - Viết phép tính thích hợp

- Hướng dẫn HS quan sát tranh, nêu

bài toán rồi viết phép tính tương ứng

vào ô trống Lưu ý HS: cùng 1 bức

tranh có thể viết được những phép tính

khác nhau tuỳ thuộc vào bài toán đặt

ra

- Gọi vài HS lên bảng làm bài 1 phép

tính (HS khá làm cả bài)

- GV cùng HS nhận xét, chữa bài

IV Củng cố:

- Cho HS đọc lại bảng trừ trong phạm

vi 8

- GV nhận xét tiết học

V Dặn dò

- Học thuộc bảng trừ, làm các BT trong

VBT Chuẩn bị bài tiết sau

- HS quan sát tranh, nêu bài toán Tranh 1:

8 - 4 = 4 Tranh 2:

5 - 2 = 3 Tranh 3:

8 - 3 = 5 Tranh 4:

8 - 6 = 2

* Rút kinh nghiệm tiết dạy

=========================================

Tiết 2 + 3: Tiếng Việt.

Bài 56: uông, ương.

A Mục đích yêu cầu.

- HS đọc được: uông, ương, quả chuông, con đường; đọc được các từ và câu ứng dụng

- Viết được: uông, ương, quả chuông, con đường

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Đồng ruộng

- HS yêu thích môn học

B Đồ dùng dạy học.

Trang 9

- GV: Tranh ảnh minh họa Bộ đồ dùng tiếng việt.

- HS: bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

C Các hoạt động dạy học.

I ổn định tổ chức.

II Kiểm tra bài cũ.

- Gọi HS đọc bài 55 eng, iêng

- GV nhận xét ghi điểm

- Cho HS viết bảng con eng, iêng,

lưỡi xẻng, trống, chiêng

- GV nhận xét

III Bài mới.

1 Giới thiệu bài

- Hôm nay các em học bài 56

- GV ghi bảng vần uông, đọc mẫu

2 Dạy vần:

* Vần uông:

a Nhận diện vần:

? Vần uông gồm những âm nào ghép

lại với nhau?

- Hướng dẫn HS đánh vần:

uô - ngờ - uông

- GV chỉnh sửa cho HS

- Yêu cầu HS ghép vần uông

- Cho HS đọc đánh vần, trơn

b Tiếng:

? Đã có vần uông, muốn có tiếng

chuông ta ghép thêm âm gì?

- GV nhận xét cho HS đọc trơn GV

ghi bảng

- Cho HS nêu cấu tạo và vị trí của

tiếng chuông

- Hướng dẫn HS đọc đánh vần, trơn:

chờ- uông - chuông

- GV chỉnh sửa cho HS

? Trong tiếng chuông có vần gì mới

học

c Từ khóa:

- GV yêu cầu HS quan sát tranh

minh họa

? Bức tranh vẽ gì?

- GV nhận xét giới thiệu từ, ghi

bảng

- GV đọc mẫu, giải thích

- Cho HS đọc phân tích tổng hợp

theo thứ tự Vần - Tiếng- từ và ngược

lại

- GV chỉnh sửa cho HS

- Hát

- 3 HS đọc cá nhân

- HS viết bảng con

- HS đọc cá nhân- cả lớp

- Gồm âm uô đứng trước âm ng đứng sau

- HS đọc cá nhân- nhóm - lớp

- HS ghép vần uông

- HS đọc đồng thanh

- Ghép thêm âm ch

- HS đọc đồng thanh

+ Cấu tạo: có âm ch ghép với vần uông + Vị trí: âm ch đứng trước, vần uông

đứng sau

- HS đọc cá nhân- nhóm- cả lớp

- HS trả lời

- HS quan sát

- HS trả lời

- HS đọc trơn

- HS đọc cá nhân - cả lớp

Trang 10

* Vần ương:

a Nhận diện vần:

? Vần ương gồm những âm nào ghép

lại với nhau?

- Hướng dẫn HS đánh vần:

ươ- ngờ - ương

- GV chỉnh sửa cho HS

- Yêu cầu HS ghép vần ương

- Cho HS đọc đánh vần, trơn

b Tiếng:

? Đã có vần ương, muốn có tiếng

đường ta ghép thêm âm và dấu gì?

- GV nhận xét cho HS đọc trơn GV

ghi bảng

- Cho HS nêu cấu tạo và vị trí của

tiếng chiêng

- Hướng dẫn HS đọc đánh vần, trơn:

đờ - ương - đương - huyền - đường

- GV chỉnh sửa cho HS

? Trong tiếng đương có vần gì mới

học?

c Từ khóa:

- GV yêu cầu HS quan sát tranh

minh họa

? Bức tranh vẽ gì?

- GV nhận xét giới thiệu từ, ghi

bảng

- GV đọc mẫu, giải thích

- Cho HS đọc phân tích tổng hợp

theo thứ tự Vần - Tiếng- từ và ngược

lại

- GV chỉnh sửa cho HS

- Cho HS đọc cả 2 vần

? Chúng ta vừa học 2 vần mới, đó là

những vần nào?

- Cho HS so sánh vần uông và ương

có điểm gì giống và khác nhau

* Trò chơi :

d Hướng dẫn viết:

- GV viết mẫu, nêu qui trình viết

Lưu ý nét nối giữa các con chữ

- Yêu cầu HS viết bảng con, Gọi 1

HS lên bảng viết

- GV nhận xét, cho HS đọc

đ Từ ứng dụng:

GV ghi lần lượt các từ ứng dụng lên

bảng

- Gồm âm ươ đứng trước âm ng đứng sau

- HS đọc cá nhân- nhóm - lớp

- HS ghép vần ương

- HS đọc đồng thanh

- Ghép thêm âm đ và dấu huyền

- HS đọc đồng thanh

+ Cấu tạo: có âm đ ghép với vần ương + Vị trí: âm đ đứng trước, vần ương

đứng sau dấu huyền trên ươ

- HS đọc cá nhân- nhóm- cả lớp

- HS trả lời

- HS quan sát

- HS trả lời

- HS đọc trơn

- HS đọc cá nhân - cả lớp

- HS đọc cá nhân - cả lớp

- HS trả lời

+ Giống: cùng kết thúc bằng âm ng + Khác: uông bắt đầu bằng uô

- HS quan sát

- HS viết bảng

uụng ương quả chuụng con đường

- HS đọc cá nhân - cả lớp

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w